| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/rɪˈtɜːrn/
|
v. |
trả lại (hàng); quay lại
You can return the item within 30 days.
Bạn có thể trả lại hàng trong vòng 30 ngày.
Chi tiếtShe returned the damaged product.Cô ấy đã trả lại sản phẩm bị hư hỏng.
Đồng nghĩasend backgive backbring back
Cụm hay dùngreturn policyreturn a productreturn receiptfree returnno-return item
Họ từreturn (n.) sự hoàn trảreturnable (adj.) có thể trả lạinon-returnable (adj.) không được trả lại
'return policy' = chính sách đổi trả. Cẩn thận: 'return' cũng nghĩa là 'quay lại' (không phải mua sắm).
|
— |
|
/ˈdɪskaʊnt/
|
n. |
chiết khấu; giảm giá
Members receive a 20% discount.
Thành viên được giảm giá 20%.
Chi tiếtUse this code for a discount online.Dùng mã này để được giảm giá online.
Đồng nghĩareductionmarkdownprice cut
Cụm hay dùnggive a discountloyalty discountbulk discountdiscount codeapply a discount
Họ từdiscounted (adj.) được giảm giádiscounting (n.) hành động giảm giá
'discount' (n.) = mức giảm giá. 'discount store' = cửa hàng giá rẻ. Đây là từ rất hay gặp trong TOEIC Part 7 thông báo khuyến mãi.
|
— |
|
/kjuː/
|
n. |
hàng chờ; dòng người xếp hàng
There is a long queue at the cashier.
Có một hàng dài ở quầy tính tiền.
Chi tiếtPlease join the queue at the entrance.Vui lòng xếp hàng ở lối vào.
Đồng nghĩalinewaiting line
Cụm hay dùngjoin the queuestand in queuelong queuequeue upqueue management
Họ từqueue (v.) xếp hàng chờ
queue (Anh) = line (Mỹ). 'Stand in line' (Mỹ) / 'queue up' (Anh) = xếp hàng chờ.
|
— |
|
/kæˈʃɪər/
|
n. |
thu ngân; người tính tiền
The cashier gave me the wrong change.
Thu ngân đã trả lại tiền thừa sai cho tôi.
Chi tiếtPlease go to cashier number three.Vui lòng đến quầy thu ngân số ba.
Đồng nghĩacheckout clerkteller
Cụm hay dùngcashier deskgo to the cashiercashier lanespeak to the cashierself-service cashier
Họ từcash (n.) tiền mặtcashless (adj.) không dùng tiền mặt
'cashier' = người tính tiền ở quầy. 'self-checkout' = máy tự tính tiền. Từ này thường gặp trong TOEIC Part 7 thông báo cửa hàng.
|
— |
|
/ˈʃɒpər/
|
n. |
người mua sắm
Holiday shoppers filled the mall.
Người mua sắm dịp lễ đông nghịt trung tâm thương mại.
Chi tiếtThe app helps shoppers compare prices.Ứng dụng giúp người mua sắm so sánh giá.
Đồng nghĩabuyercustomerconsumer
Cụm hay dùngonline shoppersavvy shopperholiday shopperregular shoppershopper behavior
Họ từshop (v./n.)shopping (n.)shopaholic (n.)
'shopper' = người đang mua sắm (không nhất thiết đã mua). 'Savvy shopper' = người mua sắm thông minh.
|
— |
|
/dɪˈpɑːrtmənt stɔːr/
|
n. |
cửa hàng bách hóa; trung tâm thương mại nhiều khu vực
The department store has five floors.
Cửa hàng bách hóa có năm tầng.
Chi tiếtShe works in a department store downtown.Cô ấy làm việc tại một cửa hàng bách hóa ở trung tâm.
Đồng nghĩaretail storebig store
Cụm hay dùngdepartment store saleflagship department storedepartment store chainbrowse a department storedepartment store hours
Họ từdepartment (n.) bộ phậnstore (n.) cửa hàng
'Department store' = cửa hàng lớn chia nhiều khu: quần áo, điện tử, mỹ phẩm... Khác với 'mall' vì nằm trong một tòa nhà duy nhất.
|
— |
|
/ˈpraɪs tæɡ/
|
n. |
thẻ giá; nhãn giá
The price tag shows 30% off.
Thẻ giá cho thấy giảm 30%.
Chi tiếtRemove the price tag before gifting.Gỡ thẻ giá trước khi tặng.
Đồng nghĩaprice labelsticker price
Cụm hay dùngcheck the price tagremove a price tagprice tag stickerhigh price tagprice tag scanner
Họ từprice (n.) giátag (n.) thẻ nhãn
'price tag' = miếng dán/thẻ ghi giá trên sản phẩm. Trong tiếng lóng, 'price tag' còn nghĩa là 'chi phí tổng thể'.
|
— |
|
/traɪ ɒn/
|
v. |
thử (quần áo, giày)
Can I try on this jacket?
Tôi có thể thử chiếc áo khoác này không?
Chi tiếtShe tried on several dresses.Cô ấy đã thử nhiều chiếc váy.
Đồng nghĩawear for a testfit on
Cụm hay dùngtry on clothestry on shoestry on in the fitting roomtry before buyingtry on a hat
Họ từfitting room (n.) phòng thử đồtrial (n.) sự thử nghiệm
'try on' là phrasal verb: thử quần áo trước khi mua. Phòng thử đồ = 'fitting room' hoặc 'dressing room'.
|
— |
|
/ˈbʊtʃə(r)/
|
n. |
người bán thịt; (butcher's) cửa hàng thịt
My mother buys fresh meat at the butcher's near our house.
Mẹ tôi mua thịt tươi ở cửa hàng thịt gần nhà.
Chi tiếtThe butcher cut the pork into small pieces for me.Người bán thịt cắt thịt heo thành miếng nhỏ cho tôi.
Cụm hay dùngat the butcher'sa local butcher
Trong sách có dấu *: từ này vừa chỉ người, vừa chỉ cửa hàng. Thêm 's để nói về cửa hàng: go to the butcher's.
|
— |
|
/ˈbʊkʃɒp/
|
n. |
hiệu sách, nhà sách
She bought two English books at the bookshop yesterday.
Hôm qua cô ấy mua hai quyển sách tiếng Anh ở nhà sách.
Chi tiếtĐồng nghĩabookstore
Anh-Anh dùng bookshop; Anh-Mỹ dùng bookstore.
|
— |
|
/ˈbeɪkə(r)/
|
n. |
thợ làm bánh mì; (baker's) tiệm bánh mì
The baker makes fresh bread early every morning.
Người thợ làm bánh nướng bánh mì tươi vào sáng sớm mỗi ngày.
Chi tiếtI buy hot bread at the baker's on my way to school.Tôi mua bánh mì nóng ở tiệm bánh trên đường đi học.
Cụm hay dùngat the baker's
Họ từbakery (n.)bake (v.)
Có dấu *: chỉ người và (baker's) tiệm bánh. Cũng có từ bakery = tiệm bánh.
|
— |
|
/ˈkemɪst/
|
n. |
dược sĩ; (chemist's) hiệu thuốc
You can buy medicine for a headache at the chemist's.
Bạn có thể mua thuốc đau đầu ở hiệu thuốc.
Chi tiếtĐồng nghĩapharmacy (n.)
Cụm hay dùngat the chemist's
Có dấu *: người bán thuốc và (chemist's) hiệu thuốc. Anh-Mỹ: drugstore/pharmacy.
|
— |
|
/ˈnjuːzeɪdʒənt/
|
n. |
người/quầy bán báo; (newsagent's) sạp báo
I get a newspaper and some sweets at the newsagent's.
Tôi mua một tờ báo và ít kẹo ở sạp báo.
Chi tiếtCụm hay dùngat the newsagent's
Có dấu *. Cửa hàng nhỏ bán báo, tạp chí, kẹo, vé số...
|
— |
|
/ˈɡɪft ʃɒp/
|
n. |
cửa hàng quà tặng, cửa hàng lưu niệm
We bought some souvenirs at the gift shop in Da Nang.
Chúng tôi mua vài món quà lưu niệm ở cửa hàng quà tặng tại Đà Nẵng.
Chi tiếtĐồng nghĩasouvenir shop
Nơi bán quà tặng, đồ lưu niệm cho khách du lịch.
|
— |
|
/ˈkæʃ desk/
|
n. |
quầy thu ngân, quầy trả tiền
Please pay for your books at the cash desk.
Vui lòng trả tiền sách ở quầy thu ngân.
Chi tiếtĐồng nghĩatillcheckout
Biển 'Cash desk – Please pay here' chỉ nơi trả tiền trong cửa hàng.
|
— |
|
/pʊʃ/
|
v. |
đẩy (biển trên cửa: đẩy để mở)
The sign on the door says 'Push', so push it to go in.
Biển trên cửa ghi 'Push', vậy hãy đẩy để đi vào.
Chi tiếtCụm hay dùngpush the door
Trái nghĩa: pull. Hai biển PUSH/PULL rất hay gặp trên cửa kính.
|
— |
|
/pʊl/
|
v. |
kéo (biển trên cửa: kéo để mở)
You cannot open this door by pushing; you have to pull it.
Cửa này không đẩy được; bạn phải kéo nó.
Chi tiếtCụm hay dùngpull the door
Trái nghĩa: push.
|
— |
|
/tʃek/
|
n. |
séc, chi phiếu
Few shops in Vietnam let you pay by cheque today.
Ngày nay ít cửa hàng ở Việt Nam cho trả bằng séc.
Chi tiếtCụm hay dùngpay by chequewrite a cheque
Anh-Anh: cheque; Anh-Mỹ: check. Phát âm giống check /tʃek/.
|
— |
|
/nəʊt/
|
n. |
tờ tiền giấy (giấy bạc)
He gave me a 500,000 dong note to pay for lunch.
Anh ấy đưa tôi tờ 500.000 đồng để trả tiền bữa trưa.
Chi tiếtĐồng nghĩabanknotebill (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùnga ten-pound notea 50,000 dong note
Nghĩa 'tiền giấy' là Anh-Anh; Anh-Mỹ gọi là bill. note còn nghĩa khác: ghi chú.
|
— |
|
/ˈkæriə bæɡ/
|
n. |
túi đựng đồ mua sắm (túi của cửa hàng)
Would you like a carrier bag for your shopping?
Bạn có cần túi đựng đồ mua sắm không?
Chi tiếtĐồng nghĩashopping bagplastic bag
Anh-Anh dùng carrier bag. Nhiều cửa hàng nay tính phí túi để bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/freʃ/
|
adj. |
tươi, mới (làm/nấu)
I buy fresh vegetables from the market every morning.
Tôi mua rau tươi ở chợ mỗi sáng.
Chi tiết Đồ ăn "fresh" = mới, chưa để lâu. Trái nghĩa "stale" (bánh cũ), "off" (ôi, hỏng).
|
— |
|
/ˈentrəns/
|
n. |
lối vào, cửa vào
Let's meet at the main entrance of the mall.
Mình gặp nhau ở lối vào chính của trung tâm thương mại nhé.
Chi tiếtHọ từenter (v.)
Nơi đi VÀO một toà nhà. Trái nghĩa "exit" (lối ra).
|
— |
|
/ˈlaɪkli/
|
adj. |
có khả năng, dễ (xảy ra)
You are more likely to buy things when you are hungry.
Bạn dễ mua đồ hơn khi đang đói.
Chi tiếtCụm hay dùngbe likely to do something
"be likely to do sth" = có khả năng làm gì. Trái nghĩa "unlikely".
|
— |
|
/ˌspeʃl ˈɒfə/
|
n. |
ưu đãi, khuyến mãi (giá giảm)
Milk is on special offer this week: buy two, get one free.
Sữa đang khuyến mãi tuần này: mua hai tặng một.
Chi tiếtCụm hay dùngon special offer
Giá rẻ hơn bình thường trong thời gian ngắn. "on special offer" = đang khuyến mãi.
|
— |
|
/ˈʃɒpɪŋ ˌsentə/
|
n. |
trung tâm mua sắm
The new shopping centre has over a hundred shops.
Trung tâm mua sắm mới có hơn một trăm cửa hàng.
Chi tiết Khu mua sắm lớn có mái che. Anh-Mỹ viết "shopping center" hoặc gọi "mall".
|
— |
Đang tải...