| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɪnˈvenʃn/
|
n. |
phát minh, sáng chế
His latest invention is a new board game for children.
Phát minh mới nhất của anh ấy là một trò chơi cờ dành cho trẻ em.
Chi tiếtĐồng nghĩacreation
Cụm hay dùnga clever invention
Họ từinvent (v.)inventor (n.)
Động từ "invent" + hậu tố -ion → danh từ. Hậu tố -ion tạo danh từ từ động từ (thường chỉ hành động/kết quả).
|
— |
|
/dɪˈskʌʃn/
|
n. |
cuộc thảo luận
We had a long discussion about politics after dinner.
Sau bữa tối, chúng tôi có một cuộc thảo luận dài về chính trị.
Chi tiếtĐồng nghĩadebatetalk
Cụm hay dùnga discussion about sth
Họ từdiscuss (v.)
Động từ "discuss" + -ion → danh từ (đổi âm cuối: discuss → discussion).
|
— |
|
/trænsˈleɪʃn/
|
n. |
bản dịch, việc dịch
Her translation of the poem into English was beautiful.
Bản dịch bài thơ sang tiếng Anh của cô ấy rất hay.
Chi tiếtĐồng nghĩaversion
Cụm hay dùnga translation of sth
Họ từtranslate (v.)translator (n.)
Động từ "translate" + -ion (bỏ e) → danh từ: translate (v.) → translation (n.).
|
— |
|
/ˌriːlækˈseɪʃn/
|
n. |
sự thư giãn, nghỉ ngơi
A little relaxation before bed will help you sleep better.
Thư giãn một chút trước khi ngủ sẽ giúp bạn ngủ ngon hơn.
Chi tiếtĐồng nghĩarestleisure
Cụm hay dùngfor relaxation
Họ từrelax (v.)relaxing (adj.)
Động từ "relax" + -ation → danh từ. Trọng âm dịch chuyển: re'lax → relax'ation.
|
— |
|
/ɪmˈpruːvmənt/
|
n. |
sự cải thiện, tiến bộ
There has been a big improvement in the weather today.
Thời tiết hôm nay đã cải thiện rõ rệt.
Chi tiếtĐồng nghĩaprogress
Cụm hay dùngan improvement in sth
Họ từimprove (v.)
Động từ "improve" + hậu tố -ment → danh từ. Hậu tố -ment tạo danh từ từ động từ.
|
— |
|
/ˈɡʌvənmənt/
|
n. |
chính phủ
The government has promised to build more schools.
Chính phủ đã hứa sẽ xây thêm nhiều trường học.
Chi tiếtĐồng nghĩaadministration
Cụm hay dùnga local government
Họ từgovern (v.)
Động từ "govern" + -ment → danh từ. Chú ý giữ chữ n khi phát âm: govern-ment.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒmənt/
|
n. |
ban quản lý; sự quản lý
The management has to change if the company wants to grow.
Ban quản lý phải thay đổi nếu công ty muốn phát triển.
Chi tiếtĐồng nghĩaadministration
Cụm hay dùngunder new management
Họ từmanage (v.)manager (n.)
Động từ "manage" + -ment → danh từ (giữ chữ e). Chỉ việc quản lý hoặc ban lãnh đạo.
|
— |
|
/dɪˈveləpmənt/
|
n. |
sự phát triển
I need more money for the development of my small business.
Tôi cần thêm vốn để phát triển việc kinh doanh nhỏ của mình.
Chi tiếtĐồng nghĩagrowth
Cụm hay dùngeconomic development
Họ từdevelop (v.)
Động từ "develop" + -ment → danh từ. Không nhân đôi chữ p (develop-ment).
|
— |
|
/ˈwiːknəs/
|
n. |
điểm yếu, sự yếu đuối
What is his main weakness as a manager?
Điểm yếu chính của anh ấy khi làm quản lý là gì?
Chi tiếtĐồng nghĩafault
Cụm hay dùnga weakness for sth
Họ từweak (adj.)
Tính từ "weak" + hậu tố -ness → danh từ. Hậu tố -ness biến tính từ thành danh từ chỉ tính chất/trạng thái.
|
— |
|
/ˈhæpinəs/
|
n. |
hạnh phúc, niềm vui
Her happiness is all that matters to me.
Hạnh phúc của cô ấy là điều duy nhất quan trọng với tôi.
Chi tiếtĐồng nghĩajoy
Cụm hay dùnggreat happiness
Họ từhappy (adj.)
Tính từ "happy" + -ness → danh từ. Đổi y thành i: happy → happiness.
|
— |
|
/ˈɪlnəs/
|
n. |
bệnh tật, sự ốm đau
Fortunately, it wasn't a serious illness and she soon recovered.
May thay, đó không phải bệnh nặng và cô ấy sớm khỏi.
Chi tiếtĐồng nghĩasicknessdisease
Cụm hay dùnga serious illness
Họ từill (adj.)
Tính từ "ill" + -ness → danh từ (viết hai chữ l: ill-ness).
|
— |
|
/ˈfɪtnəs/
|
n. |
sự khoẻ mạnh, thể lực
He goes running every morning to improve his fitness.
Anh ấy chạy bộ mỗi sáng để cải thiện thể lực.
Chi tiếtĐồng nghĩahealth
Cụm hay dùngphysical fitnessa fitness centre
Họ từfit (adj.)
Tính từ "fit" + -ness → danh từ chỉ trạng thái sung sức, khoẻ khoắn.
|
— |
|
/stjuːˈpɪdəti/
|
n. |
sự ngu ngốc, dại dột
I couldn't believe the stupidity of his last decision.
Tôi không tin nổi sự dại dột trong quyết định vừa rồi của anh ấy.
Chi tiếtĐồng nghĩafoolishness
Cụm hay dùngsheer stupidity
Họ từstupid (adj.)
Tính từ "stupid" + hậu tố -ity → danh từ. Trọng âm dịch chuyển: 'stupid → stu'pidity.
|
— |
|
/ˌpɒpjuˈlærəti/
|
n. |
sự nổi tiếng, mức được ưa chuộng
Snowboarding is growing in popularity among young people.
Môn trượt ván tuyết đang ngày càng được giới trẻ ưa chuộng.
Chi tiếtĐồng nghĩafame
Cụm hay dùnggrow in popularity
Họ từpopular (adj.)
Tính từ "popular" + -ity → danh từ. Hậu tố -ity tạo danh từ chỉ tính chất từ tính từ.
|
— |
|
/ˌsɪməˈlærəti/
|
n. |
sự giống nhau, điểm tương đồng
There is a clear similarity between the two brothers.
Có một điểm tương đồng rõ ràng giữa hai anh em.
Chi tiếtĐồng nghĩaresemblance
Cụm hay dùnga similarity between A and B
Họ từsimilar (adj.)
Tính từ "similar" + -ity → danh từ. Cấu trúc: "similarity between" A and B.
|
— |
|
/əˈbɪləti/
|
n. |
khả năng, năng lực
She has the ability to explain difficult ideas simply.
Cô ấy có khả năng giải thích những ý tưởng khó một cách đơn giản.
Chi tiếtĐồng nghĩaskillcapability
Cụm hay dùngthe ability to do sth
Họ từable (adj.)inability (n.)
Tính từ "able" + -ity (able → ability) → danh từ. Phủ định: inability (sự không có khả năng).
|
— |
|
/ˈdɑːnsə/
|
n. |
vũ công, người nhảy múa
She trained for years to become a ballet dancer.
Cô ấy tập luyện nhiều năm để trở thành vũ công ba lê.
Chi tiếtCụm hay dùnga ballet dancer
Họ từdance (v.)dance (n.)
Động từ "dance" + hậu tố -er → người làm hành động. Hậu tố -er chỉ người/nghề.
|
— |
|
/ˈsɪŋə/
|
n. |
ca sĩ
My favourite pop singer is giving a concert in Ha Noi.
Ca sĩ nhạc pop yêu thích của tôi sắp có buổi diễn ở Hà Nội.
Chi tiếtĐồng nghĩavocalist
Cụm hay dùnga pop singer
Họ từsing (v.)song (n.)
Động từ "sing" + -er → người hát. -er là hậu tố chỉ người phổ biến nhất.
|
— |
|
/ˈfʊtbɔːlə/
|
n. |
cầu thủ bóng đá
He dreams of being a professional footballer one day.
Cậu ấy mơ một ngày trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
Chi tiếtĐồng nghĩafootball player
Cụm hay dùnga professional footballer
Họ từfootball (n.)
Danh từ "football" + -er → người chơi bóng đá. Hậu tố -er cũng ghép được với danh từ.
|
— |
|
/dəˈrektə/
|
n. |
giám đốc; đạo diễn
The company director gave a short speech to the staff.
Giám đốc công ty có bài phát biểu ngắn trước nhân viên.
Chi tiếtĐồng nghĩamanager
Cụm hay dùnga film director
Họ từdirect (v.)
Động từ "direct" + hậu tố -or → người. Hậu tố -or cũng chỉ người/nghề (giống -er).
|
— |
|
/trænsˈleɪtə/
|
n. |
biên dịch viên
The translator turned the whole book into Vietnamese.
Biên dịch viên đã dịch trọn cuốn sách sang tiếng Việt.
Chi tiếtĐồng nghĩainterpreter
Cụm hay dùnga professional translator
Họ từtranslate (v.)translation (n.)
Động từ "translate" + -or (bỏ e) → người dịch. So sánh: translation (bản dịch) vs translator (người dịch).
|
— |
|
/ˈæktə/
|
n. |
diễn viên (nam)
That film actor is famous all over the world.
Nam diễn viên đó nổi tiếng khắp thế giới.
Chi tiếtĐồng nghĩaperformer
Cụm hay dùnga film actor
Họ từact (v.)actress (n.)
Động từ "act" + -or → diễn viên. Diễn viên nữ có thể gọi là "actress".
|
— |
|
/ˈɑːtɪst/
|
n. |
nghệ sĩ, hoạ sĩ
Picasso was one of the most famous artists of his time.
Picasso là một trong những nghệ sĩ nổi tiếng nhất thời của ông.
Chi tiếtĐồng nghĩapainter
Cụm hay dùnga talented artist
Họ từart (n.)artistic (adj.)
Danh từ "art" + hậu tố -ist → người theo nghề/lĩnh vực. Hậu tố -ist thường chỉ người làm nghệ thuật/khoa học.
|
— |
|
/ɪˈkɒnəmɪst/
|
n. |
nhà kinh tế học
The economist explained why prices were rising so fast.
Nhà kinh tế học giải thích vì sao giá cả tăng nhanh đến vậy.
Chi tiếtCụm hay dùnga leading economist
Họ từeconomy (n.)economics (n.)
Từ "economy/economics" + -ist → chuyên gia kinh tế. Trọng âm: e'conomist.
|
— |
|
/ˈsaɪəntɪst/
|
n. |
nhà khoa học
The scientist spent years studying life in the ocean.
Nhà khoa học đó dành nhiều năm nghiên cứu sự sống dưới đại dương.
Chi tiếtĐồng nghĩaresearcher
Cụm hay dùnga famous scientist
Họ từscience (n.)scientific (adj.)
Danh từ "science" + -ist → người làm khoa học.
|
— |
Đang tải...