Quay lại Từ vựng ôn thi THPT 2027
Bộ từ vựng

Bảo tồn động vật hoang dã

38 từ vựng B1 THPT
Đăng nhập để học
1. Gia đình & đời sống gia đình 40 từ 2. Con người & môi trường 43 từ 3. Âm nhạc 40 từ 4. Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn 47 từ 5. Phát minh & sáng chế 40 từ 6. Bình đẳng giới 40 từ 7. Việt Nam & các tổ chức quốc tế 40 từ 8. Cách học mới 40 từ 9. Bảo vệ môi trường 45 từ 10. Du lịch sinh thái 41 từ 11. Sống khoẻ & tuổi thọ 40 từ 12. Khoảng cách thế hệ 40 từ 13. Thành phố tương lai 40 từ 14. ASEAN & Việt Nam 40 từ 15. Nóng lên toàn cầu 47 từ 16. Giữ gìn di sản 38 từ 17. Lựa chọn sau THPT 56 từ 18. Sống tự lập 39 từ 19. Vấn đề xã hội 37 từ 20. Hệ sinh thái 42 từ 21. Người truyền cảm hứng 46 từ 22. Thế giới đa văn hoá 43 từ 23. Sống xanh 36 từ 24. Đô thị hoá 38 từ 25. Thế giới việc làm 38 từ 26. Trí tuệ nhân tạo 39 từ 27. Truyền thông đại chúng 40 từ 28. Bảo tồn động vật hoang dã 38 từ 29. Hướng nghiệp 38 từ 30. Học tập suốt đời 38 từ 31. Trường lớp, thi cử & học bổng 38 từ 32. Công nghệ & thiết bị số 38 từ 33. Mạng xã hội & đời sống số 38 từ 34. Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập 37 từ 35. Dinh dưỡng & thói quen ăn uống 37 từ 36. Thể thao & rèn luyện 41 từ 37. Du lịch & khám phá 36 từ 38. Giao thông & an toàn 38 từ 39. Thiên tai & ứng phó 37 từ 40. Năng lượng & tài nguyên 43 từ 41. Nông nghiệp & thực phẩm 40 từ 42. Tiền bạc & chi tiêu cá nhân 38 từ 43. Mua sắm & tiêu dùng 35 từ 44. Khoa học & vũ trụ 40 từ 45. Từ vựng thông báo & tờ rơi 40 từ 46. Thư, email & liên kết đoạn 39 từ 47. Phrasal verb hay ra trong đề 38 từ 48. Collocation động từ + danh từ 40 từ 49. Collocation tính từ & trạng từ 41 từ 50. Giới từ đi kèm 40 từ 51. Word family — chuyển loại từ 40 từ 52. Từ đồng nghĩa hay hỏi 38 từ 53. Từ trái nghĩa hay hỏi 40 từ 54. Cặp từ dễ nhầm 41 từ 55. Thành ngữ mức phổ thông 40 từ 56. Từ nối & liên kết ý 38 từ 57. Động từ tường thuật & nêu ý kiến 36 từ 58. Mô tả số liệu & xu hướng 36 từ
Danh sách từ vựng  38 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪˈliːɡəl/
adj
trái pháp luật
Keeping wild pets without permits is illegal.
Nuôi thú hoang dã không giấy phép là trái pháp luật.
/ˈsmʌɡəl/
v
buôn lậu
They were caught trying to smuggle rare birds.
Họ bị bắt khi cố buôn lậu chim quý hiếm.
Chi tiết
smuggler (n) – smuggling (n)
/ˈtræfɪkər/
n
kẻ buôn lậu
The trafficker was arrested near the border.
Kẻ buôn lậu bị bắt gần biên giới.
Chi tiết
trafficking (n) – traffic (v) (buôn lậu)
/ˈaɪvəri/
n
ngà voi
Buying ivory products encourages illegal hunting.
Mua sản phẩm từ ngà voi cổ vũ săn bắt trái phép.
/tʌsk/
n
ngà (voi, heo rừng)
Elephants use a tusk to dig for water.
Voi dùng ngà để đào tìm nước.
/hɔːrn/
n
sừng
Rhino horn is often targeted by criminals.
Sừng tê giác thường bị tội phạm nhắm tới.
/skeɪl/
n
vảy (động vật)
Pangolin scale trade is harmful to wildlife.
Buôn bán vảy tê tê gây hại cho động vật hoang dã.
/ˈbʊʃˌmiːt/
n
thịt thú rừng
Eating bushmeat can spread dangerous diseases.
Ăn thịt thú rừng có thể lây bệnh nguy hiểm.
/sneər/
n
bẫy dây
Forest snares injure many small animals.
Bẫy dây trong rừng làm nhiều con vật bị thương.
Chi tiết
snare (v) – snared (adj)
/ɪnˈfɔːrs/
v
thi hành (luật)
Park officers enforce rules against hunting.
Nhân viên công viên thi hành quy định chống săn bắn.
Chi tiết
enforcement (n) – enforceable (adj)
/ˈwetlənd/
n
đầm lầy, đất ngập nước
This wetland shelters many migrating birds.
Vùng đất ngập nước này che chở nhiều chim di cư.
/ˈreɪnˌfɔːrɪst/
n
rừng mưa nhiệt đới
Rainforest loss reduces habitats for primates.
Mất rừng mưa làm giảm nơi sống của linh trưởng.
/ˈɡræsˌlænd/
n
đồng cỏ
Antelopes run fast across the grassland.
Linh dương chạy nhanh trên đồng cỏ.
/ˈmæŋɡroʊv/
n
rừng ngập mặn
Mangroves protect coasts and support fish nurseries.
Rừng ngập mặn bảo vệ bờ biển và nuôi cá non.
/səˈvænə/
n
thảo nguyên
Lions on the savanna hunt in groups.
Sư tử trên thảo nguyên săn theo bầy.
/ˈfɔːrɪdʒ/
v
kiếm ăn
Deer forage near the edge of the forest.
Hươu kiếm ăn gần rìa khu rừng.
/ˌpɒpjəˈleɪʃn/
n
quần thể (động vật)
The turtle population has decreased in recent years.
Quần thể rùa đã giảm trong những năm gần đây.
n
khu bảo tồn thiên nhiên
Our class visited a nature reserve last weekend.
Lớp chúng tôi thăm một khu bảo tồn thiên nhiên cuối tuần trước.
n
vườn quốc gia
We learned park rules during our national park trip.
Chúng tôi học quy định khi tham quan vườn quốc gia.
n
nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt
Captive breeding helps increase rare animal numbers.
Nhân giống trong nuôi nhốt giúp tăng số lượng loài quý.
n
mùa sinh sản
Access is limited during the breeding season.
Việc tiếp cận bị hạn chế trong mùa sinh sản.
n
buôn bán trái phép
Reports warned about illegal trade in rare turtles.
Báo cáo cảnh báo về buôn bán trái phép rùa quý.
n
bẫy ảnh
A camera trap captured a leopard at night.
Bẫy ảnh ghi lại hình báo đêm.
n
điểm làm tổ
Students mapped nesting sites for seabirds.
Học sinh lập bản đồ điểm làm tổ của chim biển.
n
săn lấy chiến lợi phẩm
Trophy hunting is banned in this country.
Săn lấy chiến lợi phẩm bị cấm ở nước này.
n
trung tâm cứu hộ
We donated books to a wildlife rescue centre.
Chúng tôi tặng sách cho một trung tâm cứu hộ động vật hoang dã.
phr
trấn áp, xử lý nghiêm
Authorities will crack down on illegal trade.
Nhà chức trách sẽ trấn áp buôn bán trái phép.
phr
thả tự do
The rescued birds were set free after treatment.
Những con chim được thả tự do sau khi chữa trị.
/ˌkɒnsəˈveɪʃn/
n
sự bảo tồn
Our class raises funds for tiger conservation projects.
Lớp chúng tôi gây quỹ cho các dự án bảo tồn hổ.
Chi tiết
conserve (v) – conservation (n) – conservative (adj)
/kənˈsɜːveɪʃənɪst/
n
người làm công tác bảo tồn
A conservationist visited our school to talk about pangolins.
Một nhà bảo tồn đến trường nói về tê tê.
/ˈθretənd/
adj
bị đe dọa (nguy cấp)
This zoo rescues threatened animals from unsafe areas.
Sở thú này cứu những loài bị đe dọa khỏi khu vực không an toàn.
Chi tiết
khác threat (n) đã cấm: threatened là tính từ
/ˈvʌlnərəbl/
adj
dễ bị tổn thương
Sea turtles are vulnerable to plastic nets and hooks.
Rùa biển dễ bị tổn thương bởi lưới và lưỡi câu nhựa.
Chi tiết
vulnerability (n) – make vulnerable (v phr)
/ɪkˈstɪŋkt/
adj
tuyệt chủng
Students made posters about animals that went extinct.
Học sinh làm poster về các loài đã tuyệt chủng.
Chi tiết
khác extinction (n): danh từ đã cấm
/kæpˈtɪvɪti/
n
tình trạng bị nuôi nhốt
The rescued owl recovered in captivity before release.
Con cú cứu hộ hồi phục trong tình trạng nuôi nhốt trước khi thả.
Chi tiết
captive (adj/n) – capture (v)
/ˌriːhəˈbɪlɪteɪt/
v
phục hồi (sức khỏe, kỹ năng)
Volunteers help rehabilitate injured birds at the center.
Tình nguyện viên giúp phục hồi các loài chim bị thương tại trung tâm.
Chi tiết
rehabilitation (n)
/ˌriːɪntrəˈdjuːs/
v
tái thả về tự nhiên
The project aims to reintroduce gibbons to the forest.
Dự án nhằm tái thả vượn về rừng.
Chi tiết
reintroduction (n)
/pəˈtrəʊl/
v
tuần tra
Guards patrol the park at night to deter hunters.
Bảo vệ tuần tra công viên ban đêm để ngăn thợ săn.
Chi tiết
patrol (n) – patroller (n)
phr
chợ đen
Articles warned students about the black market for rare pets.
Bài viết cảnh báo học sinh về chợ đen buôn thú hiếm.
Chi tiết
khác market (chợ thường)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...