| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈsoʊʃl nɔːrm/
|
n |
chuẩn mực xã hội
Social norms vary across cultures.
Chuẩn mực xã hội khác nhau giữa các nền văn hóa.
Chi tiếtRespect for elders is a common social norm.Tôn trọng người lớn tuổi là một chuẩn mực xã hội phổ biến.
Đồng nghĩasocial standardcultural norm
Cụm hay dùngsocial norm violationssocial norm changes
Thay đổi theo thời gian và văn hóa.
|
— |
|
/ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti/
|
n |
dân tộc thiểu số
Ethnic minorities enrich national culture.
Dân tộc thiểu số làm phong phú văn hóa quốc gia.
Chi tiếtEthnic minorities often face unique challenges.Dân tộc thiểu số thường gặp những thách thức riêng.
Đồng nghĩacultural minorityracial minority
Cụm hay dùngethnic minority rightsethnic minority communities
Cần được bảo vệ và hỗ trợ.
|
— |
|
/ˌlɪŋɡwə ˈfræŋkə/
|
n |
ngôn ngữ chung
English serves as a global lingua franca.
Tiếng Anh phục vụ như ngôn ngữ chung toàn cầu.
Chi tiếtEnglish is often used as a lingua franca.Tiếng Anh thường được sử dụng như một ngôn ngữ chung.
Đồng nghĩacommon languagebridge language
Cụm hay dùngserve as a lingua francause a lingua franca
Giúp kết nối người nói các ngôn ngữ khác nhau.
|
— |
|
/ˈkʌltʃərəl aɪˈdentəti/
|
n |
bản sắc văn hóa
Preserving cultural identity matters.
Bảo tồn bản sắc văn hóa quan trọng.
Chi tiếtCultural identity is important for personal development.Bản sắc văn hóa rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩacultural heritagecultural affiliation
Cụm hay dùngmaintain cultural identityexpress cultural identity
Giúp cá nhân kết nối với nguồn gốc của mình.
|
— |
|
/ˈkʌltʃərəl ˈherɪtɪdʒ/
|
n |
di sản văn hóa
Vietnam preserves its cultural heritage carefully.
Việt Nam bảo tồn di sản văn hóa cẩn thận.
Chi tiếtCultural heritage includes art, traditions, and languages.Di sản văn hóa bao gồm nghệ thuật, truyền thống và ngôn ngữ.
Đồng nghĩacultural legacycultural inheritance
Cụm hay dùngpreserve cultural heritagecultural heritage sites
Di sản văn hóa cần được bảo tồn cho thế hệ sau.
|
— |
|
/daɪˈvɜːrsəti/
|
n |
sự đa dạng
Diversity strengthens teams.
Sự đa dạng làm mạnh các đội.
Chi tiếtCultural diversity enriches society.Sự đa dạng văn hóa làm phong phú xã hội.
Đồng nghĩavarietyheterogeneity
Cụm hay dùngcultural diversitybiological diversitydiversity training
Sự đa dạng là điều cần thiết trong xã hội hiện đại.
|
— |
| n.phr |
Những tác động của toàn cầu hóa
The report shows the main impacts of globalisation on economy over the world.
Bản báo cáo chỉ ra những tác động của toàn cầu hóa lên nên kinh tế toàn thế giới.
Chi tiếtThe impacts of globalisation can be seen in trade.Những tác động của toàn cầu hóa có thể thấy trong thương mại.
Đồng nghĩaeffects of globalisationconsequences of globalisation
Cụm hay dùnganalyze impacts of globalisationpositive impacts of globalisation
Cần xem xét cả mặt tích cực và tiêu cực.
|
— | |
| n.phr |
Lực lượng lao động không biên giới
The proportion of cross- border workforce has increased by 2%.
Tỷ lệ lực lượng lao động không biên giới đã tăng thêm 2%.
Chi tiếtThe cross-border workforce is essential for global companies.Lực lượng lao động không biên giới là cần thiết cho các công ty toàn cầu.
Đồng nghĩatransnational workforceglobal workforce
Cụm hay dùngdevelop cross-border workforcemanage cross-border workforce
Thường gặp trong kinh doanh quốc tế.
|
— | |
| n.phr |
Cuộc thi quốc tế
She has won the international competition three times.
Cô ấy đã chiến thắng cuộc thi cuộc tế three lần.
Chi tiếtInternational competition drives innovation and efficiency.Cuộc thi quốc tế thúc đẩy đổi mới và hiệu quả.
Đồng nghĩaglobal competitionworldwide competition
Cụm hay dùngface international competitionincrease international competition
Cần chuẩn bị tốt để cạnh tranh.
|
— | |
| n.phr |
Nhu cầu tìm kiếm nhân tài tăng
The growing technology industry has an increasing demand for talents.
Nền công nghiệp công nghệ đang phát triển có nhu cầu tìm kiếm tài năng tăng cao.
Chi tiếtThere is an increasing demand for talents in technology.Nhu cầu tìm kiếm nhân tài tăng trong lĩnh vực công nghệ.
Đồng nghĩarising need for talentsgrowing demand for skills
Cụm hay dùngincreasing demand for talentshigh demand for talents
Cần chú ý đến nhu cầu thị trường.
|
— | |
| n.phr |
Tăng trưởng nhanh của
We are no longer overwhelmed by the rapid growth of global economy.
Chúng ta không còn bị choáng ngợp bởi mức độ tăng trưởng nhanh của nền kinh tế toàn cầu
Chi tiếtThe rapid growth of the global economy benefits many countries.Tăng trưởng nhanh của nền kinh tế toàn cầu mang lại lợi ích cho nhiều quốc gia.
Đồng nghĩaswift economic growthquick economic expansion
Cụm hay dùngexperience rapid growthsustain rapid growth
Quan trọng trong phân tích kinh tế.
|
— | |
| n.phr |
Chuỗi cung ứng quốc tế
International supply chain is of strategic importance in every industry working on a global scale.
Chuỗi cung ứng quốc tế chiếm tầm quan trọng chiến lược đối với các ngành công nghiệp hoạt động trê nquy mô toàn cầu.
Chi tiếtThe international supply chain is vital for trade.Chuỗi cung ứng quốc tế là rất quan trọng cho thương mại.
Đồng nghĩaglobal supply chainworldwide supply network
Cụm hay dùngmanage international supply chainoptimize supply chain
Cần hiệu quả để giảm chi phí.
|
— | |
| n.phr |
Các nền kinh tế mới nổi
Emerging economies drives the global growth.
Các nền kinh tế mới nổi thúc đẩy sự tăng trưởng toàn cầu.
Chi tiếtEmerging economies are attracting foreign investments.Các nền kinh tế mới nổi đang thu hút đầu tư nước ngoài.
Đồng nghĩadeveloping nationsgrowing economies
Cụm hay dùngemerging marketsemerging technologies
Cụm từ này thường được dùng trong kinh tế.
|
— | |
| n.phr |
Các quốc gia phát triển / đang phát triển
Almost South East Asian countries are developing countries.
Hầu hết các quốc gia Đông Nam Á là các quốc gia đang phát triển.
Chi tiếtDeveloped countries have higher living standards than developing countries.Các quốc gia phát triển có mức sống cao hơn các quốc gia đang phát triển.
Đồng nghĩaindustrialized nationsless developed countries
Cụm hay dùngdeveloping nationsdeveloped economies
Cần phân biệt rõ giữa hai loại quốc gia.
|
— | |
|
/ˈfriː ˈtreɪd/
|
n.phr |
Thương mại tự do
Many economists support Free trade Agreement.
Nhiều nhà kinh tế học ủng hộ Hiệp định Thương mại tự do.
Chi tiếtFree trade can boost economic growth.Thương mại tự do có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩaopen tradeunrestricted trade
Cụm hay dùngfree trade agreementfree trade zone
Rất quan trọng trong kinh tế toàn cầu.
|
— |
| n.phr |
Sự dịch chuyển tự do của lao động
One advantage of free flow of labour is lowering costs for firms, growing economy
1 lợi thế của sự chuyển dịch tự do của lao động là giảm chi phí cho các công ty và các nền kinh tế đang phát triển.
Chi tiếtFree flow of labour helps fill job vacancies.Sự dịch chuyển tự do của lao động giúp lấp đầy các vị trí công việc.
Đồng nghĩalabour mobilityworkforce movement
Cụm hay dùngfree movement of workerslabour migration
Liên quan đến di cư lao động.
|
— | |
| n.phr |
Sự dịch chuyển tự do của dòng vốn
Free flow of capital makes the economy more efficient.
Sự dịch chuyển tự do của dòng vốn giúp cho nền kinh tế hoạt động hiệu quả hơn.
Chi tiếtFree flow of capital encourages investment.Sự dịch chuyển tự do của dòng vốn khuyến khích đầu tư.
Đồng nghĩacapital mobilityinvestment flow
Cụm hay dùngcapital movementforeign investment
Rất quan trọng trong kinh tế toàn cầu.
|
— | |
|
/ˌɜ:bənaɪ'zeɪʃən/
|
n.phr |
Đô thị hóa
The process of urbanisation affects all sizes of settlements.
Quá trình đô thị hóa đã ảnh hưởng đến quy mô của các khu định cư.
Chi tiếtUrbanisation can lead to better job opportunities.Đô thị hóa có thể dẫn đến nhiều cơ hội việc làm hơn.
Đồng nghĩacity growthurban development
Cụm hay dùngrapid urbanisationurbanisation process
Liên quan đến sự phát triển đô thị.
|
— |
| n.phr |
Sự bảo đảm về công việc
If you have your job security, it may be more permanent.
Nếu bạn có được sự đảm bảo về công việc, nó thường sẽ lâu dài hơn.
Chi tiếtJob security is important for employee satisfaction.Sự bảo đảm về công việc rất quan trọng cho sự hài lòng của nhân viên.
Đồng nghĩaemployment stabilityjob safety
Cụm hay dùngjob security measuresjob security policies
Liên quan đến sự ổn định trong công việc.
|
— | |
| n.phr |
Sự mất mát về văn hóa
Immigration is likely to have an impact on the loss of culture.
Sự di cư dường như có ảnh hưởng đến sự mất mát về văn hóa.
Chi tiếtThe loss of culture can weaken community identity.Sự mất mát về văn hóa có thể làm yếu đi bản sắc cộng đồng.
Đồng nghĩacultural erosioncultural decline
Cụm hay dùngcultural lossloss of heritage
Liên quan đến văn hóa và bản sắc.
|
— | |
| n.phr |
Sự mất mát tính đa dạng
The loss of diversity may deprive us of different ways of looking at the world.
Sự mất tính đa dạng có thể làm mất đi những cách nhìn khác nhau về thế giới.
Chi tiếtThe loss of diversity can harm ecosystems.Sự mất mát tính đa dạng có thể gây hại cho hệ sinh thái.
Đồng nghĩauniformitymonotony
Cụm hay dùngbiodiversity losscultural diversity
Liên quan đến sự đa dạng trong xã hội.
|
— | |
| n.phr |
Kích thích tăng trưởng
That the government cuts taxes will stimulate growth of the economy.
Việc chính phủ cắt thuế sẽ kích thích tăng trưởng kinh tế.
Chi tiếtPolicies that stimulate growth are essential for recovery.Các chính sách kích thích tăng trưởng là cần thiết cho sự phục hồi.
Đồng nghĩaboost growthencourage development
Cụm hay dùngstimulate economic growthstimulate job creation
Liên quan đến phát triển kinh tế.
|
— | |
| n.phr |
Tạo thêm nhiều việc làm
The government can create more jobs with monetary policy.
Chính phủ có thể tạo thêm nhiều việc làm bằng các chính sách tiền tệ.
Chi tiếtCompanies need to create more jobs to reduce unemployment.Các công ty cần tạo thêm nhiều việc làm để giảm thất nghiệp.
Đồng nghĩaincrease employmentgenerate jobs
Cụm hay dùngcreate job opportunitiescreate new positions
Liên quan đến thị trường lao động.
|
— | |
| n.phr |
Tạo ra thêm các cơ hội kinh doanh
Generating more business opportunities are not relegated only to the world of physical reality.
Tạo thêm các cơ hội kinh doanh không chỉ dừng lại ở thế giới thực.
Chi tiếtInnovative ideas can generate more business opportunities.Những ý tưởng sáng tạo có thể tạo ra thêm các cơ hội kinh doanh.
Đồng nghĩacreate business prospectsexpand business options
Cụm hay dùnggenerate new opportunitiesbusiness growth opportunities
Liên quan đến kinh doanh và đầu tư.
|
— | |
| n.phr |
Một thị trường mục tiêu
In this competitive economy, searching for a target market is of the most important.
Trong nền kinh tế cạnh tranh hiện nay, tìm kiếm một thị trường mục tiêu là một trong những điều quan trọng nhất.
Chi tiếtUnderstanding a target market is crucial for marketing success.Hiểu rõ thị trường mục tiêu là rất quan trọng cho thành công tiếp thị.
Đồng nghĩamarket segmentconsumer group
Cụm hay dùngidentify target markettarget market analysis
Liên quan đến chiến lược tiếp thị.
|
— | |
| n.phr |
Sự tăng trưởng / sự suy giảm về
According to the report, there is a decline in profits by 6%.
Theo như báo cáo, có sự suy giảm về lợi nhuận khoảng 2%.
Chi tiếtA growth in profits indicates a successful business strategy.Sự tăng trưởng về lợi nhuận cho thấy một chiến lược kinh doanh thành công.
Đồng nghĩaprofit increasesales change
Cụm hay dùnggrowth in salesdecline in profits
Liên quan đến tài chính doanh nghiệp.
|
— | |
| n.phr |
Thúc đẩy xuất khẩu và nhập khẩu
The government has fostered import and export of the country by cutting taxes.
Chính phủ thúc đấy xuất khẩu và nhập khẩu bằng việc cắt giảm thuế.
Chi tiếtFoster import and export to enhance trade relations.Thúc đẩy xuất khẩu và nhập khẩu để nâng cao quan hệ thương mại.
Đồng nghĩaencourage tradepromote commerce
Cụm hay dùngfoster trade relationsfoster economic ties
Liên quan đến thương mại quốc tế.
|
— | |
| n.phr |
Thúc đẩy phát triển kinh tế
Inclusive citizenship laws tend to foster economic development.
Luật công dân hướng đến thúc đẩy sự phát triển về kinh tế.
Chi tiếtGovernments should foster economic development through policies.Các chính phủ nên thúc đẩy phát triển kinh tế thông qua các chính sách.
Đồng nghĩapromote economic growthsupport economic progress
Cụm hay dùngfoster sustainable developmentfoster regional development
Liên quan đến chính sách kinh tế.
|
— | |
| n.phr |
Xung đột quốc gia
We should enhance our support to national conflict prevention.
Chúng ta nên tăng cường hỗ trợ phòng ngừa xung đột quốc gia.
Chi tiếtNational conflict can lead to war and instability.Xung đột quốc gia có thể dẫn đến chiến tranh và bất ổn.
Đồng nghĩainternational disputenational strife
Cụm hay dùngnational conflict resolutionescalating national conflict
Liên quan đến chính trị quốc tế.
|
— | |
| n.phr |
Tỉ lệ thất nghiệp tăng cao
The rising unemployment rate results from the economic crisis.
Tỉ lệ thất nghiệp tăng cao là hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế.
Chi tiếtThe rising unemployment rate is a concern for the economy.Tỉ lệ thất nghiệp tăng cao là mối quan tâm của nền kinh tế.
Đồng nghĩaincreasing joblessnessgrowing unemployment
Cụm hay dùngrising unemploymentunemployment rate increase
Liên quan đến tình hình việc làm.
|
— |
Đang tải...