| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈsɔːt əv/
|
discourse marker |
đại loại, kiểu kiểu (làm nhẹ đi khi không chắc cách diễn đạt)
The soup was sort of sweet and sour at the same time.
Món súp đó kiểu vừa chua vừa ngọt cùng lúc.
Chi tiếtĐồng nghĩakind of
Làm lời nói bớt chắc chắn; tương tự kind of. Văn nói thân mật.
|
— |
|
/ɪn ˈmɛni weɪz/
|
phr. |
theo nhiều cách
In many ways, technology has improved our lives.
Theo nhiều cách, công nghệ đã cải thiện cuộc sống của chúng ta.
Chi tiếtIn many ways, this policy can benefit the community.Theo nhiều cách, chính sách này có thể mang lại lợi ích cho cộng đồng.
Đồng nghĩain several respectsin various ways
Cụm hay dùngin many ways, it is truein many ways, we can agreein many ways, it is beneficial
Thể hiện sự đa dạng trong quan điểm hoặc tình huống.
|
— |
|
/tuː ə ˈsɜːr.tən dɪˈɡriː/
|
phr. |
đến một mức độ nào đó; một phần
To a certain degree, I agree with your opinion.
Đến một mức độ nào đó, tôi đồng ý với ý kiến của bạn.
Chi tiếtTo a certain degree, the findings support the hypothesis.Đến một mức độ nào đó, các phát hiện hỗ trợ giả thuyết.
Đồng nghĩapartlyto some extent
Cụm hay dùngto a certain degree effectiveto a certain degree accurate
Dùng để chỉ mức độ không tuyệt đối.
|
— |
|
/ˈkaɪnd əv/
|
discourse marker |
hơi hơi, kiểu như (không chắc cách nói tốt nhất)
I was kind of hoping you'd offer to help.
Tớ kiểu như đang mong cậu ngỏ lời giúp ấy.
Chi tiếtĐồng nghĩasort of
Nói nhanh thường thành "kinda"; đồng nghĩa sort of.
|
— |
|
/ɪn ə weɪ/
|
phr |
theo một cách nào đó
In a way, it's a good thing.
Theo một cách nào đó, đó là một điều tốt.
|
— |
|
/ɪn ˈdʒɛnərəl/
|
phr. |
nói chung; thường thì
In general, I prefer tea over coffee.
Nói chung, tôi thích trà hơn cà phê.
Chi tiếtIn general, people are more aware of health issues now.Nói chung, mọi người hiện nay nhận thức rõ hơn về các vấn đề sức khỏe.
Đồng nghĩagenerallyoveralltypically
Cụm hay dùngin generalin general termsin general agreement
Dùng để chỉ sự phổ biến của một ý kiến hay tình huống.
|
— |
|
/tə ə lɑːdʒ ɪkˈstɛnt/
|
phr |
đến một mức độ lớn
This decision was made to a large extent by the committee.
Quyết định này được đưa ra đến một mức độ lớn bởi ủy ban.
|
— |
|
/nɒt ɪɡˈzæktli/
|
phr |
không hẳn
It's not exactly what I wanted.
Nó không hẳn là điều tôi muốn.
|
— |
|
/tu səm dɪˈɡriː/
|
phr. |
Ở một mức độ nhất định; khá.
The results were accurate to some degree.
Kết quả chính xác ở một mức độ nhất định.
Chi tiếtTo some degree, I agree with your opinion.Ở một mức độ nào đó, tôi đồng ý với ý kiến của bạn.
Đồng nghĩato some extentpartially
Cụm hay dùngto some degree, it is evidentto some degree, we can understand
Cụm từ này giúp làm dịu ý kiến.
|
— |
|
/ˈpɑːsəbl/
|
trạng từ |
có thể
It might possibly rain tomorrow.
Có thể trời sẽ mưa vào ngày mai.
Chi tiếtIt will possibly rain tomorrow.Có thể ngày mai sẽ mưa.
Đồng nghĩaperhapsmaybe
Cụm hay dùngpossibly truepossibly dangerouspossibly beneficial
Thường dùng để thể hiện sự không chắc chắn.
|
— |
|
/ˈdʒɛn.ər.ə.li/
|
trạng từ |
nói chung
Generally, I wake up at 7 AM.
Nói chung, tôi dậy lúc 7 giờ sáng.
Chi tiếtHe is generally happy.Anh ấy nhìn chung hạnh phúc.
Đồng nghĩausuallybroadly
Cụm hay dùnggenerally speakinggenerally accepted
Họ từgeneral (adj)generalize (v)
Nhấn âm đầu, 'GEN-er-ally'.
|
— |
|
/tuː pʊt ɪt ˈmaɪldli/
|
phr. |
nói điều gì đó một cách nhẹ nhàng hơn
The meeting was, to put it mildly, a disaster.
Cuộc họp, nếu nói nhẹ nhàng, là một thảm họa.
Chi tiếtHis explanation was, to put it mildly, confusing.Giải thích của anh ấy, nếu nói nhẹ nhàng, là gây nhầm lẫn.
Đồng nghĩato say the leastto put it simply
Cụm hay dùngput it mildly aboutto put it mildly uncomfortable
Thường dùng để nhấn mạnh một điểm.
|
— |
|
/ɪn sʌm ˈkeɪsɪz/
|
phr |
trong một số trường hợp
In some cases, this method works well.
Trong một số trường hợp, phương pháp này hoạt động tốt.
|
— |
|
/ˈtend tə/
|
v. |
có xu hướng, thường hay
Teenagers tend to spend a lot of time on social media.
Thanh thiếu niên có xu hướng dành nhiều thời gian cho mạng xã hội.
Chi tiếtĐồng nghĩabe likely tousually
Cụm hay dùngtend to do sth
Họ từtendency (n.)
Theo sau là động từ nguyên thể (tend to have). Giúp khái quát mà tránh nói tuyệt đối.
|
— |
|
/tuː ə dɪˈɡriː/
|
phr. |
một phần nào đó
To a degree, I believe this policy will help.
Một phần nào đó, tôi tin rằng chính sách này sẽ có ích.
Chi tiếtTo a degree, the results reflect our efforts.Một phần nào đó, các kết quả phản ánh nỗ lực của chúng ta.
Đồng nghĩapartlyto some extent
Cụm hay dùngto a degree trueaccept to a degreeagree to a degree
Thường dùng để nhấn mạnh sự đồng ý một cách hạn chế.
|
— |
|
/ˈrɛlətɪvli/
|
trạng từ |
tương đối
The task was relatively easy for me.
Nhiệm vụ này tương đối dễ với tôi.
Chi tiếtPrices are relatively low here.Giá cả ở đây tương đối thấp.
Đồng nghĩacomparativelyfairly
Cụm hay dùngrelatively simplerelatively few
Họ từrelative (adj)relation (n)
Dùng để so sánh với một tiêu chuẩn ngầm.
|
— |
|
/maɪt bi/
|
phr |
có thể là
It might be a good idea.
Có thể đó là một ý tưởng tốt.
|
— |
|
/ɪt kʊd bi sɛd ðæt/
|
phr. |
Có thể nói rằng.
It could be said that climate change is a global issue.
Có thể nói rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.
Chi tiếtIt could be said that education shapes our future.Có thể nói rằng giáo dục định hình tương lai của chúng ta.
Đồng nghĩaone might say thatit can be stated thatit may be said that
Cụm hay dùngit could be said with certaintyit could be said thatit could be said to be
Thể hiện sự không chắc chắn về một tuyên bố.
|
— |
|
/ɪt meɪ bi ðə keɪs ðæt/
|
phr. |
Có thể là sự thật rằng.
It may be the case that more research is needed.
Có thể là sự thật rằng cần nhiều nghiên cứu hơn.
Chi tiếtIt may be the case that this method is more effective.Có thể là sự thật rằng phương pháp này hiệu quả hơn.
Đồng nghĩait might be true thatit could be the case thatit is possible that
Cụm hay dùngit may be the case thatit may be true thatit may be possible that
Thể hiện sự không chắc chắn trong một tuyên bố.
|
— |
|
/sʌm maɪt seɪ ðæt/
|
phr. |
Một số người có thể nói rằng.
Some might say that technology is harmful to relationships.
Một số người có thể nói rằng công nghệ có hại cho các mối quan hệ.
Chi tiếtSome might say that we need more regulations.Một số người có thể nói rằng chúng ta cần nhiều quy định hơn.
Đồng nghĩasome may argue thatsome could claim thatsome might believe that
Cụm hay dùngsome might say thatsome might suggest thatsome might argue that
Dùng để nêu ra ý kiến mà không khẳng định.
|
— |
|
/ɪt wʊd əˈpɪr ðæt/
|
phr. |
Có vẻ như điều gì đó là đúng.
It would appear that the project is on schedule.
Có vẻ như dự án đang đúng tiến độ.
Chi tiếtIt would appear that many people agree with this opinion.Có vẻ như nhiều người đồng ý với ý kiến này.
Đồng nghĩait seems thatit would seem thatit looks like
Cụm hay dùngit would appear likelyit would appear thatit would appear reasonable
Thể hiện sự mơ hồ về một nhận định.
|
— |
|
/ɪt meɪ bi truː ðæt/
|
phr. |
Có thể đúng rằng.
It may be true that exercise improves mental health.
Có thể đúng rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tinh thần.
Chi tiếtIt may be true that technology has its downsides.Có thể đúng rằng công nghệ có những mặt tiêu cực.
Đồng nghĩait could be true thatit might be the case thatit is possible that
Cụm hay dùngit may be true to say thatit may be true thatit may be true in some cases
Thể hiện sự không chắc chắn trong một tuyên bố.
|
— |
|
/sʌm ˈɛvɪdəns səˈdʒɛsts ðæt/
|
phr. |
Một số bằng chứng gợi ý rằng.
Some evidence suggests that sleep affects learning.
Một số bằng chứng gợi ý rằng giấc ngủ ảnh hưởng đến việc học.
Chi tiếtSome evidence suggests that diet influences mood.Một số bằng chứng gợi ý rằng chế độ ăn uống ảnh hưởng đến tâm trạng.
Đồng nghĩasome research indicates thatsome studies suggest thatsome data shows that
Cụm hay dùngsome evidence suggests stronglysome evidence suggests clearlysome evidence suggests that
Dùng để chỉ ra thông tin hỗ trợ cho một tuyên bố.
|
— |
|
/ðɛr ɪz sʌm dɪˈbeɪt əˈbaʊt/
|
phr. |
Có một số tranh cãi về.
There is some debate about the impact of social media on society.
Có một số tranh cãi về tác động của mạng xã hội đối với xã hội.
Chi tiếtThere is some debate about the effectiveness of this policy.Có một số tranh cãi về hiệu quả của chính sách này.
Đồng nghĩathere is some discussion aboutthere is some controversy surroundingthere is some disagreement about
Cụm hay dùngthere is some debate regardingthere is some debate amongthere is some debate in academia
Dùng để chỉ ra sự tranh luận trong một chủ đề.
|
— |
|
/ɪt ɪz nɒt ˌʌnˈrɪzənəbl tə seɪ ðæt/
|
phr. |
không phải là không hợp lý khi nói rằng
It is not unreasonable to say that technology shapes our lives.
Không phải là không hợp lý khi nói rằng công nghệ định hình cuộc sống của chúng ta.
Chi tiếtIt is not unreasonable to say that education is vital.Không phải là không hợp lý khi nói rằng giáo dục là rất quan trọng.
Đồng nghĩait is reasonable to suggest thatit is fair to say that
Cụm hay dùngit is not unreasonable to say thatit is not unfair to say that
Dùng để chỉ ra rằng một ý kiến có thể được chấp nhận.
|
— |
Đang tải...