Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

41. Sports & Activities

25 từ A2 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈseɪlə/
n.
thủy thủ; người chơi thuyền buồm
The sailor checked the wind before leaving the harbour.
Người thủy thủ kiểm tra gió trước khi rời cảng.
Chi tiết
Họ từsail (v.)sailing (n.)
Người điều khiển thuyền buồm, hoặc thuỷ thủ đi biển nói chung.
—
/ˈɡəʊlkiːpə/
n.
thủ môn
The goalkeeper jumped and stopped the ball before it reached the net.
Thủ môn bật nhảy và cản bóng trước khi nó vào lưới.
Chi tiết
Đồng nghĩakeepergoalie
Cụm hay dùnga great goalkeeper
Họ từgoal (n.)
Cầu thủ đứng trong khung thành, người duy nhất được dùng tay. Nói tắt thân mật: "keeper" hoặc "goalie".
—
/net/
n.
lưới (khung thành, sân...)
He kicked the ball hard and it flew straight into the net.
Anh ấy sút mạnh và bóng bay thẳng vào lưới.
Chi tiết
Cụm hay dùnginto the neta fishing net
Trong bóng đá, "the net" là lưới sau khung thành. Cũng dùng cho tennis, cầu lông (lưới giữa sân).
—
/æθˈletɪks/
n.
điền kinh
Athletics includes running, jumping and throwing events.
Điền kinh gồm các nội dung chạy, nhảy và ném.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo athleticsan athletics event
Họ từathlete (n.)athletic (adj.)
Môn điền kinh (chạy/nhảy/ném). Danh từ số ít dù có "s". Anh-Mỹ gọi "track and field".
—
/ˈæθliːt/
n.
vận động viên (điền kinh)
The young athlete trained every morning on the stadium track.
Vận động viên trẻ tập luyện mỗi sáng trên đường chạy sân vận động.
Chi tiết
Cụm hay dùnga top athletea professional athlete
Họ từathletics (n.)athletic (adj.)
Người chơi điền kinh, hoặc nói chung là người khoẻ, giỏi thể thao. Phát âm /ˈæθliːt/ (hai âm tiết).
—
/ˈsteɪdiəm/
n.
sân vận động
My Dinh Stadium can hold about forty thousand fans.
Sân vận động Mỹ Đình có thể chứa khoảng bốn mươi nghìn khán giả.
Chi tiết
Cụm hay dùnga football stadiuma full stadium
Sân lớn có khán đài cho khán giả xem thi đấu. Số nhiều: "stadiums" hoặc "stadia".
—
/ˈreɪsɪŋ ˌdraɪvə/
n.
tay đua (ô tô)
The racing driver won the final race by just two seconds.
Tay đua thắng chặng cuối chỉ với hai giây.
Chi tiết
Cụm hay dùnga famous racing driver
Họ từrace (v.)motor racing (n.)
Người lái xe đua chuyên nghiệp. Anh-Mỹ thường nói "race car driver".
—
/reɪs/
v.
đua, chạy đua
The two swimmers raced to the end of the pool.
Hai vận động viên bơi đua nhau đến cuối bể.
Chi tiết
Cụm hay dùngrace againstrace to
Họ từrace (n.)racing (n.)
Thi xem ai nhanh hơn. Cũng là danh từ "a race" (cuộc đua). Dùng cho bơi, chạy, đua xe...
—
/ˈswɪmə/
n.
vận động viên bơi, người bơi
She is a strong swimmer and can cross the lake easily.
Cô ấy bơi giỏi và có thể bơi qua hồ dễ dàng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga good swimmera fast swimmer
Họ từswim (v.)swimming (n.)
Người bơi. Môn thể thao là "swimming"; nơi bơi là "a pool". Đi bơi dùng "go swimming".
—
/ˈbɒksɪŋ/
n.
quyền anh, đấm bốc
Boxing is a tough sport that needs both speed and strength.
Quyền anh là môn khắc nghiệt, cần cả tốc độ lẫn sức mạnh.
Chi tiết
Cụm hay dùnga boxing match
Họ từbox (v.)boxer (n.)
Môn đối kháng bằng nắm đấm. Võ đài là "a boxing ring"; người thi đấu là "a boxer".
—
/ˈbɒksə/
n.
võ sĩ quyền anh
The boxer trained hard for months before the big fight.
Võ sĩ tập luyện chăm chỉ nhiều tháng trước trận đấu lớn.
Chi tiết
Họ từbox (v.)boxing (n.)
Người thi đấu quyền anh. "Boxer" cũng là tên một giống chó.
—
/ˈbɒksɪŋ rɪŋ/
n.
võ đài (quyền anh)
The two boxers stepped into the boxing ring and shook hands.
Hai võ sĩ bước vào võ đài và bắt tay nhau.
Chi tiết
Cụm hay dùngin the boxing ring
Sàn đấu vuông có dây quây quanh. Tuy gọi "ring" (vòng) nhưng thực tế có hình vuông.
—
/ˈskiːə/
n.
người trượt tuyết
The skier came down the mountain very fast.
Người trượt tuyết lao xuống núi rất nhanh.
Chi tiết
Họ từski (v.)skiing (n.)
Người chơi trượt tuyết. Phát âm /ˈskiːə/. Môn là "skiing"; đi trượt tuyết dùng "go skiing".
—
/skiː/
v.
trượt tuyết
They went to Japan to ski for the first time last winter.
Họ đến Nhật để trượt tuyết lần đầu vào mùa đông năm ngoái.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo skiinglearn to ski
Họ từskier (n.)skiing (n.)
Ván trượt gọi là "skis". Đi trượt tuyết dùng "go skiing" (KHÔNG nói "play skiing").
—
/pɪtʃ/
n.
sân (bóng đá)
The players walked onto the pitch as the crowd cheered.
Các cầu thủ bước ra sân trong tiếng cổ vũ của khán giả.
Chi tiết
Đồng nghĩafield
Cụm hay dùnga football pitchon the pitch
Sân cỏ chơi bóng đá (Anh-Anh). Anh-Mỹ gọi "field". Khác "court" (sân tennis/bóng rổ) và "course" (sân golf).
—
/rɪŋk/
n.
sân băng
We went to the ice rink at the shopping mall on Sunday.
Chủ nhật chúng tôi đến sân băng trong trung tâm thương mại.
Chi tiết
Cụm hay dùngan ice rinka skating rink
Sân băng để trượt băng hoặc chơi khúc côn cầu. "An ice rink" = sân trượt băng.
—
/kɔːs/
n.
sân gôn; đường đua
The golf course near Da Nang has a wonderful sea view.
Sân gôn gần Đà Nẵng có tầm nhìn ra biển tuyệt đẹp.
Chi tiết
Cụm hay dùnga golf coursea race course
Nơi chơi golf gọi là "a golf course" (không phải court hay pitch). "Course" cũng nghĩa "khoá học".
—
/seɪl/
v.
đi thuyền, lái thuyền buồm
We sailed across the bay as the sun was setting.
Chúng tôi lái thuyền qua vịnh khi mặt trời lặn.
Chi tiết
Cụm hay dùngsail acrosssail a boat
Họ từsailing (n.)sailor (n.)
Di chuyển bằng thuyền, đặc biệt là thuyền buồm. Danh từ "a sail" = cánh buồm.
—
/pleɪ/
v.
chơi (môn có bóng hoặc đối kháng)
I play football every Sunday with my classmates.
Tôi chơi bóng đá mỗi Chủ nhật với các bạn cùng lớp.
Chi tiết
She plays basketball twice a week after class.Cô ấy chơi bóng rổ hai lần một tuần sau giờ học.
Cụm hay dùngplay footballplay tennisplay basketball
Dùng "play" với môn có bóng hoặc đội (football, tennis, golf, basketball). KHÔNG nói "play swimming" — bơi dùng "go".
—
/ˈkæmpɪŋ/
n.
cắm trại
We went camping near a waterfall in Da Lat last month.
Tháng trước chúng tôi đi cắm trại gần một thác nước ở Đà Lạt.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo camping
Họ từcamp (v.)camp (n.)
Ngủ lều ngoài trời. Dùng "go camping". Lều gọi là "a tent".
—
/ˈrɒk ˌklaɪmɪŋ/
n.
leo núi đá
Rock climbing looks scary but it is quite safe with the right ropes.
Leo núi đá trông đáng sợ nhưng khá an toàn nếu có dây đúng cách.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo rock climbingdo a bit of rock climbing
Họ từclimb (v.)
Trèo lên vách đá. Dùng "go rock climbing" hoặc "do a bit of rock climbing".
—
/ˈjəʊɡə/
n.
yoga
Doing yoga helps her relax after a long day at work.
Tập yoga giúp cô ấy thư giãn sau một ngày làm việc dài.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo yogaa yoga class
Dùng động từ "do yoga" (không "play" hay "go" yoga). Bộ môn có nguồn gốc từ Ấn Độ.
—
/fə ˈfʌn/
phr.
cho vui, vì thích
My mum does a bit of jogging just for fun.
Mẹ tôi chạy bộ một chút chỉ cho vui.
Chi tiết
Đồng nghĩafor pleasure
Cụm hay dùngjust for fundo something for fun
Làm việc gì vì thích thú, không vì mục đích khác. Đồng nghĩa trang trọng hơn: "for pleasure".
—
/ˈhɔːs reɪsɪŋ/
n.
đua ngựa
Horse racing is an old sport in many countries.
Đua ngựa là một môn thể thao lâu đời ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
Người cưỡi ngựa (jockey) đua xem ngựa nào về đích trước.
—
/ˈdʒuːdəʊ/
n.
võ judo (nhu đạo)
She does judo at the sports centre.
Cô ấy tập judo ở trung tâm thể thao.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo judo
Môn võ dùng động từ “do” (KHÔNG “go”/“play”): “do judo”. Võ có nguồn gốc Nhật Bản.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...