Quay lại Collocations theo chủ đề
Bộ từ vựng

Collocations · climate change

209 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  209 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
khủng hoảng khí hậu
The climate crisis demands immediate global cooperation.
Khủng hoảng khí hậu đòi hỏi sự hợp tác toàn cầu ngay lập tức.
Chi tiết
We are facing a climate crisis that affects everyone.Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng khí hậu ảnh hưởng đến tất cả mọi người.
Đồng nghĩaclimate emergencyclimate catastrophe
Cụm hay dùngface a climate crisisaddress the climate crisis
Cụm từ thường dùng trong các báo cáo về khí hậu.
phr.
chính sách khí hậu
Effective climate policy is necessary for real change.
Chính sách khí hậu hiệu quả là cần thiết cho sự thay đổi thực sự.
Chi tiết
Many countries are developing new climate policies.Nhiều quốc gia đang phát triển chính sách khí hậu mới.
Đồng nghĩaenvironmental policyclimate strategy
Cụm hay dùngimplement climate policydevelop climate policy
Được sử dụng trong bối cảnh chính phủ và tổ chức.
phr.
công bằng khí hậu
Climate justice ensures that vulnerable populations are protected.
Công bằng khí hậu đảm bảo rằng các nhóm dễ bị tổn thương được bảo vệ.
Chi tiết
Activists advocate for climate justice in their communities.Các nhà hoạt động thúc đẩy công bằng khí hậu trong cộng đồng của họ.
Đồng nghĩaenvironmental justicesocial equity
Cụm hay dùngadvocate for climate justiceachieve climate justice
Cụm từ quan trọng trong các cuộc thảo luận về quyền con người.
/ˈnætʃərəl dɪsˈæstərz/
phr.
thảm họa thiên nhiên
Natural disasters can have devastating effects on communities.
Thảm họa thiên nhiên có thể gây ra những tác động tàn khốc đến cộng đồng.
Chi tiết
Preparing for natural disasters is essential for safety.Chuẩn bị cho thảm họa thiên nhiên là điều cần thiết để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩanatural calamitiesenvironmental disasters
Cụm hay dùngrespond to natural disastersprepare for natural disasters
Liên quan đến biến đổi khí hậu.
/ˈwɛðər ˈpætərnz/
phr.
mô hình thời tiết
Weather patterns are changing due to climate change.
Mô hình thời tiết đang thay đổi do biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Scientists study weather patterns to predict storms.Các nhà khoa học nghiên cứu mô hình thời tiết để dự đoán bão.
Đồng nghĩaweather trendsclimatic patterns
Cụm hay dùngchanging weather patternsextreme weather patterns
Cụm từ này liên quan đến khí hậu và thời tiết.
/ˈklaɪmət ˈmɒdəlɪŋ/
phr.
mô hình khí hậu
Climate modeling helps scientists understand future weather patterns.
Mô hình khí hậu giúp các nhà khoa học hiểu các mẫu thời tiết trong tương lai.
Chi tiết
Accurate climate modeling is essential for policy-making.Mô hình khí hậu chính xác là điều cần thiết cho việc ra quyết định chính sách.
Đồng nghĩaclimate simulation
Cụm hay dùngcomputer climate modelingclimate modeling techniques
Thường dùng trong nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
phr.
đàm phán khí hậu
Climate negotiations are critical for global cooperation.
Đàm phán khí hậu là rất quan trọng cho sự hợp tác toàn cầu.
Chi tiết
Countries participate in climate negotiations to reduce emissions.Các quốc gia tham gia vào đàm phán khí hậu để giảm phát thải.
Đồng nghĩaclimate talks
Cụm hay dùnginternational climate negotiationsclimate negotiations framework
Rất quan trọng trong chính sách môi trường.
/si ˈlɛvəl raɪz/
phr.
mực nước biển dâng
Sea level rise threatens coastal cities.
Mực nước biển dâng đe dọa các thành phố ven biển.
Chi tiết
Scientists are studying the effects of sea level rise.Các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của mực nước biển dâng.
Đồng nghĩaocean risecoastal flooding
Cụm hay dùngimpact of sea level risemeasure sea level rise
Thường dùng trong ngữ cảnh biến đổi khí hậu.
/ˈɜːrbən hiːt ˈaɪləndz/
phr.
đảo nhiệt đô thị
Urban heat islands can increase energy consumption.
Đảo nhiệt đô thị có thể làm tăng tiêu thụ năng lượng.
Chi tiết
Cities often experience urban heat islands during summer.Các thành phố thường trải qua đảo nhiệt đô thị vào mùa hè.
Đồng nghĩaheat island effect
Cụm hay dùngmitigate urban heat islandsurban heat island effect
Khái niệm này liên quan đến sự nóng lên toàn cầu.
/ˈiːkoʊˈfrɛndli ˈpræktɪsɪz/
phr.
thực hành thân thiện với môi trường
Many businesses adopt eco-friendly practices to reduce waste.
Nhiều doanh nghiệp áp dụng thực hành thân thiện với môi trường để giảm thiểu rác thải.
Chi tiết
Eco-friendly practices can attract more customers.Thực hành thân thiện với môi trường có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩasustainable practices
Cụm hay dùngeco-friendly productseco-friendly initiatives
Thường dùng trong bối cảnh bảo vệ môi trường.
/ˈklaɪmət əˈwɛrnəs/
phr.
nhận thức về khí hậu
Climate awareness is crucial for future generations.
Nhận thức về khí hậu là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Schools promote climate awareness through educational programs.Các trường học thúc đẩy nhận thức về khí hậu thông qua các chương trình giáo dục.
Đồng nghĩaclimate consciousness
Cụm hay dùngraise climate awarenessincrease climate awareness
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về môi trường.
/səˈsteɪnəbl æɡrɪˈkʌltʃər/
phr.
nông nghiệp bền vững
Sustainable agriculture helps protect natural resources.
Nông nghiệp bền vững giúp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
Chi tiết
Many farmers are switching to sustainable agriculture practices.Nhiều nông dân đang chuyển sang thực hành nông nghiệp bền vững.
Đồng nghĩaeco-friendly farminggreen agriculture
Cụm hay dùngsustainable agriculture practicespromote sustainable agriculture
Liên quan đến việc bảo vệ môi trường.
/ˈklaɪmət ˈædvəkəsi/
phr.
vận động khí hậu
Climate advocacy is crucial for environmental policy change.
Vận động khí hậu rất quan trọng cho việc thay đổi chính sách môi trường.
Chi tiết
Many organizations engage in climate advocacy.Nhiều tổ chức tham gia vào vận động khí hậu.
Đồng nghĩaclimate activism
Cụm hay dùngclimate advocacy groupseffective climate advocacy
Cần nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
/ˈklaɪˌmeɪt rɪˈsɜːrʧ/
phr.
nghiên cứu khí hậu
Climate research helps us understand global warming.
Nghiên cứu khí hậu giúp chúng ta hiểu về sự nóng lên toàn cầu.
Chi tiết
Funding for climate research is increasing worldwide.Quỹ cho nghiên cứu khí hậu đang tăng lên trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaclimate studiesclimatic research
Cụm hay dùngongoing climate researchclimate research findings
Đây là lĩnh vực nghiên cứu quan trọng hiện nay.
phr.
công bằng khí hậu
Climate equity ensures that vulnerable populations are protected.
Công bằng khí hậu đảm bảo rằng các nhóm dễ bị tổn thương được bảo vệ.
Chi tiết
Policies should promote climate equity for all communities.Các chính sách nên thúc đẩy công bằng khí hậu cho tất cả các cộng đồng.
Đồng nghĩaclimate fairness
Cụm hay dùngachieve climate equitypromote climate equity
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về công bằng xã hội.
phr.
hiểu biết về khí hậu
Improving climate literacy is essential for informed decision-making.
Cải thiện hiểu biết về khí hậu là cần thiết cho việc ra quyết định thông minh.
Chi tiết
Schools should focus on climate literacy education.Các trường học nên tập trung vào giáo dục hiểu biết về khí hậu.
Đồng nghĩaclimate education
Cụm hay dùngincrease climate literacypromote climate literacy
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục môi trường.
phr.
an ninh khí hậu
Climate security is vital for national and global stability.
An ninh khí hậu là rất quan trọng cho sự ổn định quốc gia và toàn cầu.
Chi tiết
Investing in climate security can prevent future conflicts.Đầu tư vào an ninh khí hậu có thể ngăn chặn các xung đột trong tương lai.
Đồng nghĩaclimate safety
Cụm hay dùngenhance climate securityensure climate security
Cụm từ này thường xuất hiện trong bối cảnh an ninh quốc gia.
phr.
giảm thiểu khí hậu
Climate mitigation strategies are essential for a sustainable future.
Các chiến lược giảm thiểu khí hậu là cần thiết cho một tương lai bền vững.
Chi tiết
Governments must implement climate mitigation policies.Các chính phủ phải thực hiện các chính sách giảm thiểu khí hậu.
Đồng nghĩaclimate reduction
Cụm hay dùngfocus on climate mitigationpromote climate mitigation
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo chính sách.
/əˈdæpt tuː ˈklaɪmət ʧeɪndʒ/
phr.
thích ứng với biến đổi khí hậu
Farmers must adapt to climate change to ensure their crops survive.
Nông dân phải thích ứng với biến đổi khí hậu để đảm bảo cây trồng của họ sống sót.
Chi tiết
Cities need to adapt to climate change by improving infrastructure.Các thành phố cần thích ứng với biến đổi khí hậu bằng cách cải thiện cơ sở hạ tầng.
Đồng nghĩaadjust to climate change
Cụm hay dùngeffectively adapt to climate changeurgently adapt to climate change
Cụm từ này thường được nhắc đến trong các kế hoạch ứng phó.
/dɪˈkriːs ˈkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/
phr.
giảm lượng khí thải carbon
Families can decrease their carbon footprint by using public transport.
Các gia đình có thể giảm lượng khí thải carbon bằng cách sử dụng phương tiện công cộng.
Chi tiết
Businesses are encouraged to decrease their carbon footprint through sustainable practices.Các doanh nghiệp được khuyến khích giảm lượng khí thải carbon thông qua các thực hành bền vững.
Đồng nghĩareduce carbon footprint
Cụm hay dùngsignificantly decrease carbon footprinteffectively decrease carbon footprint
Cụm từ này nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân trong bảo vệ môi trường.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈklaɪmət ˈstrætədʒiz/
phr.
thực hiện các chiến lược khí hậu
Governments need to implement climate strategies effectively.
Các chính phủ cần thực hiện các chiến lược khí hậu một cách hiệu quả.
Chi tiết
Businesses are starting to implement climate strategies to reduce risks.Các doanh nghiệp đang bắt đầu thực hiện các chiến lược khí hậu để giảm thiểu rủi ro.
Đồng nghĩaexecute climate strategies
Cụm hay dùngsuccessfully implement climate strategiesurgently implement climate strategies
Cụm từ này liên quan đến các hành động cụ thể trong chính sách khí hậu.
/ˈmɒnɪtər ˈklaɪmət trɛndz/
phr.
theo dõi xu hướng khí hậu
Scientists need to monitor climate trends to predict future changes.
Các nhà khoa học cần theo dõi xu hướng khí hậu để dự đoán những thay đổi trong tương lai.
Chi tiết
Governments should invest in technology to monitor climate trends.Các chính phủ nên đầu tư vào công nghệ để theo dõi xu hướng khí hậu.
Đồng nghĩatrack climate trends
Cụm hay dùngaccurately monitor climate trendscontinuously monitor climate trends
Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo khoa học.
/səˈpɔːrt ˈklaɪmət ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
hỗ trợ các sáng kiến khí hậu
Individuals can support climate initiatives by volunteering.
Cá nhân có thể hỗ trợ các sáng kiến khí hậu bằng cách tình nguyện.
Chi tiết
Companies should support climate initiatives to enhance their reputation.Các công ty nên hỗ trợ các sáng kiến khí hậu để nâng cao danh tiếng của họ.
Đồng nghĩaback climate initiatives
Cụm hay dùngactively support climate initiativesfinancially support climate initiatives
Cụm từ này nhấn mạnh sự tham gia của cộng đồng trong bảo vệ môi trường.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ɡriːn tɛkˈnɒlədʒiz/
phr.
khuyến khích công nghệ xanh
Governments should encourage green technologies to fight pollution.
Các chính phủ nên khuyến khích công nghệ xanh để chống ô nhiễm.
Chi tiết
Investing in education can encourage green technologies among young people.Đầu tư vào giáo dục có thể khuyến khích công nghệ xanh trong giới trẻ.
Đồng nghĩapromote green technologies
Cụm hay dùngactively encourage green technologieseffectively encourage green technologies
Cụm từ này nhấn mạnh sự phát triển bền vững.
/ɪkˈspænd ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈɛfərts/
phr.
mở rộng nỗ lực bảo tồn
We need to expand conservation efforts to protect endangered species.
Chúng ta cần mở rộng nỗ lực bảo tồn để bảo vệ các loài nguy cấp.
Chi tiết
NGOs are working to expand conservation efforts worldwide.Các tổ chức phi chính phủ đang làm việc để mở rộng nỗ lực bảo tồn trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaenhance conservation efforts
Cụm hay dùngsignificantly expand conservation effortsurgently expand conservation efforts
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết trong bảo vệ đa dạng sinh học.
/ˈfɒstər ˈklaɪmət rɪˈzɪljəns/
phr.
thúc đẩy khả năng phục hồi khí hậu
Communities must foster climate resilience to withstand extreme weather.
Các cộng đồng phải thúc đẩy khả năng phục hồi khí hậu để chịu đựng thời tiết khắc nghiệt.
Chi tiết
Governments can foster climate resilience through better planning.Các chính phủ có thể thúc đẩy khả năng phục hồi khí hậu thông qua quy hoạch tốt hơn.
Đồng nghĩaenhance climate resilience
Cụm hay dùngeffectively foster climate resilienceurgently foster climate resilience
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự chuẩn bị.
/kriːˈeɪt səˈsteɪnəbl səˈluːʃənz/
phr.
tạo ra các giải pháp bền vững
We need to create sustainable solutions for our energy problems.
Chúng ta cần tạo ra các giải pháp bền vững cho các vấn đề năng lượng của mình.
Chi tiết
Innovative thinkers are working to create sustainable solutions to climate challenges.Những người sáng tạo đang làm việc để tạo ra các giải pháp bền vững cho các thách thức khí hậu.
Đồng nghĩadevelop sustainable solutions
Cụm hay dùngeffectively create sustainable solutionsurgently create sustainable solutions
Cụm từ này thường xuất hiện trong các hội thảo và cuộc thi về môi trường.
phr.
thích nghi các phương pháp nông nghiệp
Farmers must adapt agricultural practices to changing climates.
Nông dân phải thích nghi các phương pháp nông nghiệp với khí hậu đang thay đổi.
Chi tiết
New research helps adapt agricultural practices successfully.Nghiên cứu mới giúp thích nghi các phương pháp nông nghiệp thành công.
Đồng nghĩamodify farming techniquesadjust agricultural methods
Cụm hay dùngadapt agricultural practices for sustainabilitystrategies to adapt agricultural practices
Cụm từ này liên quan đến nông nghiệp và môi trường.
phr.
giải quyết các thách thức khí hậu
We must address climate challenges urgently.
Chúng ta phải giải quyết các thách thức khí hậu một cách khẩn cấp.
Chi tiết
Governments are working to address climate challenges together.Các chính phủ đang làm việc để giải quyết các thách thức khí hậu cùng nhau.
Đồng nghĩatackle climate issuesconfront climate problems
Cụm hay dùngstrategies to address climate challengesways to address climate challenges
Cụm từ này thể hiện tính cấp bách của vấn đề.
phr.
hỗ trợ thích ứng với biến đổi khí hậu
We need to support climate adaptation initiatives.
Chúng ta cần hỗ trợ các sáng kiến thích ứng với biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Funding can support climate adaptation in vulnerable areas.Quỹ có thể hỗ trợ thích ứng với biến đổi khí hậu ở những khu vực dễ bị tổn thương.
Đồng nghĩaback climate adaptationaid climate resilience
Cụm hay dùngactively support climate adaptationmethods to support climate adaptation
Cụm từ này liên quan đến sự chuẩn bị cho tương lai.
phr.
tăng cường khả năng chống chịu khí hậu
We must enhance climate resilience in vulnerable communities.
Chúng ta phải tăng cường khả năng chống chịu khí hậu ở các cộng đồng dễ bị tổn thương.
Chi tiết
Programs aim to enhance climate resilience effectively.Các chương trình nhằm tăng cường khả năng chống chịu khí hậu một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaboost climate adaptationstrengthen climate defenses
Cụm hay dùngstrategies to enhance climate resilienceways to enhance climate resilience
Cụm từ này thường được sử dụng trong các dự án phát triển.
phr.
tăng cường các chính sách môi trường
We need to strengthen environmental policies for better protection.
Chúng ta cần tăng cường các chính sách môi trường để bảo vệ tốt hơn.
Chi tiết
Countries are working to strengthen environmental policies together.Các quốc gia đang làm việc để tăng cường các chính sách môi trường cùng nhau.
Đồng nghĩaenhance environmental regulationsimprove eco-friendly laws
Cụm hay dùngstrategies to strengthen environmental policiesways to strengthen environmental policies
Cụm từ này thường xuất hiện trong lĩnh vực chính trị.
phr.
thúc đẩy các thực hành thân thiện với khí hậu
Businesses should promote climate-friendly practices.
Các doanh nghiệp nên thúc đẩy các thực hành thân thiện với khí hậu.
Chi tiết
Schools can promote climate-friendly practices among students.Các trường học có thể thúc đẩy các thực hành thân thiện với khí hậu trong học sinh.
Đồng nghĩaencourage eco-conscious practicesadvocate green methods
Cụm hay dùngactively promote climate-friendly practicesways to promote climate-friendly practices
Cụm từ này liên quan đến hành động cá nhân và tổ chức.
phr.
phát triển các kế hoạch hành động về khí hậu
Cities should develop climate action plans for the future.
Các thành phố nên phát triển các kế hoạch hành động về khí hậu cho tương lai.
Chi tiết
Organizations are working to develop climate action plans effectively.Các tổ chức đang làm việc để phát triển các kế hoạch hành động về khí hậu một cách hiệu quả.
Đồng nghĩacreate climate strategiesformulate climate response plans
Cụm hay dùngstrategies to develop climate action plansways to develop climate action plans
Cụm từ này thường liên quan đến chính quyền và tổ chức.
/ɪnˈkriːs rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/
phr.
tăng cường sử dụng năng lượng tái tạo
We need to increase renewable energy to combat climate change.
Chúng ta cần tăng cường năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈklaɪmət ˈpɑːlɪsiz/
phr.
thực hiện các chính sách khí hậu
It is crucial to implement climate policies effectively.
Việc thực hiện các chính sách khí hậu một cách hiệu quả là rất quan trọng.
/dɪˈvɛlɪp ˌædæpˈteɪʃən ˈstrætədʒiz/
phr.
phát triển các chiến lược thích ứng
Cities must develop adaptation strategies for rising sea levels.
Các thành phố phải phát triển các chiến lược thích ứng với mực nước biển dâng.
/ˈmɒnɪtər ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈɪmpækt/
phr.
theo dõi tác động đến môi trường
It's important to monitor environmental impact regularly.
Việc theo dõi tác động đến môi trường một cách thường xuyên là rất quan trọng.
/ˈstrɛŋθən ˈɡloʊbəl koʊˌɑːpəˈreɪʃən/
phr.
tăng cường hợp tác toàn cầu
We must strengthen global cooperation to combat climate change.
Chúng ta phải tăng cường hợp tác toàn cầu để chống biến đổi khí hậu.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈklaɪmət rɪˈzɪljəns/
phr.
khuyến khích khả năng phục hồi trước tác động khí hậu
Communities should encourage climate resilience through education.
Các cộng đồng nên khuyến khích khả năng phục hồi trước khí hậu thông qua giáo dục.
/fəˈsɪlɪteɪt ˈklaɪmət səˈluːʃənz/
phr.
tạo điều kiện cho các giải pháp khí hậu
We need to facilitate climate solutions that are practical.
Chúng ta cần tạo điều kiện cho các giải pháp khí hậu thực tiễn.
/ədˈvæns ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈdʒʌstɪs/
phr.
thúc đẩy công bằng môi trường
Activists work to advance environmental justice for all communities.
Các nhà hoạt động làm việc để thúc đẩy công bằng môi trường cho tất cả các cộng đồng.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈklaɪmət tɛkˈnɑːlədʒi/
phr.
đầu tư vào công nghệ khí hậu
We must invest in climate technology for a sustainable future.
Chúng ta phải đầu tư vào công nghệ khí hậu để có một tương lai bền vững.
/dɪˈvɛlɪp ˈklaɪmət ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
phát triển giáo dục về khí hậu
Schools should develop climate education to raise awareness.
Các trường học nên phát triển giáo dục về khí hậu để nâng cao nhận thức.
/reɪz ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/
phr.
tăng cường hiệu quả năng lượng
We must raise energy efficiency in buildings.
Chúng ta phải tăng cường hiệu quả năng lượng trong các tòa nhà.
Chi tiết
The new policy aims to raise energy efficiency in industries.Chính sách mới nhằm tăng cường hiệu quả năng lượng trong các ngành.
Đồng nghĩaimprove energy efficiencyenhance energy efficiency
Cụm hay dùngraise overall efficiencyraise building efficiency
Thường dùng trong ngữ cảnh xây dựng và công nghiệp.
/kənˈdʌkt ˈklaɪ.mət rɪˈsɜːrʧ/
phr.
tiến hành nghiên cứu về khí hậu
Scientists conduct climate research to understand changes.
Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu khí hậu để hiểu về sự thay đổi.
Chi tiết
Universities are conducting climate research worldwide.Các trường đại học đang tiến hành nghiên cứu khí hậu trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaperform climate researchcarry out climate studies
Cụm hay dùngconduct environmental researchconduct scientific research
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
/ɪˈvæljueɪt ˈklaɪ.mət ˈpɒlɪsiz/
phr.
đánh giá các chính sách khí hậu
Governments need to evaluate climate policies regularly.
Chính phủ cần đánh giá các chính sách khí hậu thường xuyên.
Chi tiết
It's essential to evaluate climate policies for better results.Việc đánh giá các chính sách khí hậu là rất cần thiết để có kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaassess climate policiesreview climate regulations
Cụm hay dùngevaluate environmental policiesevaluate energy policies
Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý và chính sách.
/ˈstrɛŋθən ˈklaɪ.mət ˈækʃən/
phr.
tăng cường hành động về khí hậu
We must strengthen climate action to protect the planet.
Chúng ta phải tăng cường hành động về khí hậu để bảo vệ hành tinh.
Chi tiết
The conference aims to strengthen international climate action.Hội nghị nhằm tăng cường hành động khí hậu quốc tế.
Đồng nghĩaenhance climate actionboost climate efforts
Cụm hay dùngstrengthen global climate actionstrengthen local climate initiatives
Thường dùng trong bối cảnh hội nghị và chính sách.
/ˈmɒnɪtər ˈklaɪ.mət ˈɪmpækts/
phr.
theo dõi tác động của khí hậu
Scientists monitor climate impacts on ecosystems.
Các nhà khoa học theo dõi tác động của khí hậu lên hệ sinh thái.
Chi tiết
We need to monitor climate impacts on agriculture.Chúng ta cần theo dõi tác động của khí hậu lên nông nghiệp.
Đồng nghĩatrack climate impactsassess climate effects
Cụm hay dùngmonitor environmental impactsmonitor weather impacts
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu và chính sách.
/ˈæd.və.keɪt fɔːr ˈklaɪ.mət ˈækʃən/
phr.
vận động cho hành động về khí hậu
Many organizations advocate for climate action.
Nhiều tổ chức vận động cho hành động về khí hậu.
Chi tiết
We need to advocate for climate action in our communities.Chúng ta cần vận động cho hành động về khí hậu trong cộng đồng của mình.
Đồng nghĩasupport climate actioncampaign for climate action
Cụm hay dùngadvocate for environmental policiesadvocate for sustainable practices
Thường dùng trong bối cảnh xã hội và chính trị.
/ɪnˈhæns ˈklaɪ.mət ˈlɪtərəsi/
phr.
nâng cao kiến thức về khí hậu
Education can enhance climate literacy among students.
Giáo dục có thể nâng cao kiến thức về khí hậu cho học sinh.
Chi tiết
We should enhance climate literacy in our communities.Chúng ta nên nâng cao kiến thức về khí hậu trong cộng đồng của mình.
Đồng nghĩaimprove climate understandingboost climate awareness
Cụm hay dùngenhance environmental literacyenhance public awareness
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.
/səˈpɔːrt ˈklaɪmət rɪˈzɪljəns/
phr.
hỗ trợ khả năng phục hồi với biến đổi khí hậu
We must support climate resilience in vulnerable areas.
Chúng ta phải hỗ trợ khả năng phục hồi với biến đổi khí hậu ở những khu vực dễ bị tổn thương.
Chi tiết
Funding is essential to support climate resilience projects.Quỹ hỗ trợ là rất cần thiết để hỗ trợ các dự án khả năng phục hồi với biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaenhance climate adaptationbolster climate resilience
Cụm hay dùngsupport sustainable developmentsupport environmental initiatives
Hỗ trợ khả năng phục hồi là rất quan trọng cho cộng đồng.
/prəˈmoʊt ˈklaɪmət ˈdʒʌstɪs/
phr.
thúc đẩy công bằng khí hậu
Activists work hard to promote climate justice for all communities.
Các nhà hoạt động làm việc chăm chỉ để thúc đẩy công bằng khí hậu cho tất cả các cộng đồng.
Chi tiết
Promoting climate justice is essential for equitable solutions.Thúc đẩy công bằng khí hậu là rất cần thiết cho các giải pháp công bằng.
Đồng nghĩaadvocate climate equitysupport climate fairness
Cụm hay dùngpromote environmental justicepromote social equity
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự công bằng trong chính sách khí hậu.
/dɪˈvɛlɪp ˈklaɪmət ˈstrætədʒiz/
phr.
phát triển các chiến lược khí hậu
Governments need to develop climate strategies for future generations.
Các chính phủ cần phát triển các chiến lược khí hậu cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Businesses should develop climate strategies to remain competitive.Các doanh nghiệp nên phát triển các chiến lược khí hậu để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩaformulate climate planscreate climate policies
Cụm hay dùngdevelop action plansdevelop adaptation measures
Phát triển các chiến lược khí hậu là bước quan trọng trong ứng phó với biến đổi khí hậu.
/ədˈvæns ˈklaɪmət saɪəns/
phr.
thúc đẩy khoa học khí hậu
Research institutions work to advance climate science globally.
Các tổ chức nghiên cứu làm việc để thúc đẩy khoa học khí hậu trên toàn cầu.
Chi tiết
Advancing climate science is crucial for effective policies.Thúc đẩy khoa học khí hậu là rất quan trọng cho các chính sách hiệu quả.
Đồng nghĩapromote climate researchsupport climate studies
Cụm hay dùngadvance environmental scienceadvance renewable technology
Khoa học khí hậu giúp hiểu rõ hơn về các vấn đề môi trường.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ɡriːn ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích đổi mới xanh
Governments should encourage green innovation in technology.
Các chính phủ nên khuyến khích đổi mới xanh trong công nghệ.
Chi tiết
Startups are encouraged to focus on green innovation.Các công ty khởi nghiệp được khuyến khích tập trung vào đổi mới xanh.
Đồng nghĩapromote eco-innovationsupport sustainable innovation
Cụm hay dùngencourage environmental innovationencourage sustainable practices
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến công nghệ sạch.
/ɪnˈhænʃ ˈklaɪmət ædæpˈteɪʃən/
phr.
tăng cường thích ứng với biến đổi khí hậu
We need to enhance climate adaptation strategies for vulnerable areas.
Chúng ta cần tăng cường các chiến lược thích ứng với biến đổi khí hậu cho những khu vực dễ bị tổn thương.
Chi tiết
Enhancing climate adaptation is essential for agriculture.Tăng cường thích ứng với biến đổi khí hậu là điều cần thiết cho nông nghiệp.
Đồng nghĩaimprove climate adaptationboost climate resilience
Cụm hay dùngenhance disaster preparednessenhance community resilience
Cụm từ này thường được sử dụng trong kế hoạch phát triển bền vững.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈklaɪmət səˈluːʃənz/
phr.
thực hiện các giải pháp khí hậu
Cities must implement climate solutions to reduce risks.
Các thành phố phải thực hiện các giải pháp khí hậu để giảm rủi ro.
Chi tiết
Governments are working to implement climate solutions effectively.Các chính phủ đang nỗ lực thực hiện các giải pháp khí hậu một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaexecute climate solutionsapply climate strategies
Cụm hay dùngimplement sustainability practicesimplement environmental policies
Cụm từ này thường dùng trong các báo cáo về khí hậu.
/draɪv ˈklaɪmət ˈækʃən/
phr.
thúc đẩy hành động về khí hậu
Activists aim to drive climate action in their communities.
Các nhà hoạt động nhằm thúc đẩy hành động về khí hậu trong cộng đồng của họ.
Chi tiết
Leaders must drive climate action at all levels.Các nhà lãnh đạo phải thúc đẩy hành động về khí hậu ở mọi cấp độ.
Đồng nghĩapromote climate actionlead climate initiatives
Cụm hay dùngdrive sustainable developmentdrive environmental change
Cụm từ này thường được dùng trong các bài phát biểu về khí hậu.
/ˈɪmplɪˌmɛnt səˈsteɪnəbl ˈpræktɪsɪz/
phr.
thực hiện các phương pháp thân thiện với môi trường
Companies should implement sustainable practices in their operations.
Các công ty nên thực hiện các phương pháp bền vững trong hoạt động của họ.
Chi tiết
We aim to implement sustainable practices in agriculture.Chúng tôi hướng tới việc thực hiện các phương pháp bền vững trong nông nghiệp.
Đồng nghĩaadopt sustainable practicesapply sustainable methods
Cụm hay dùngcommit to implement sustainable practicesstrategies to implement sustainable practices
Liên quan đến việc bảo vệ môi trường trong sản xuất.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈklaɪmət səˈluːʃənz/
phr.
đầu tư vào các giải pháp giúp giải quyết vấn đề khí hậu
We need to invest in climate solutions to secure our future.
Chúng ta cần đầu tư vào các giải pháp khí hậu để bảo đảm tương lai của mình.
Chi tiết
Many organizations are willing to invest in climate solutions.Nhiều tổ chức sẵn sàng đầu tư vào các giải pháp khí hậu.
Đồng nghĩafund climate solutionsfinance climate initiatives
Cụm hay dùngcommit to invest in climate solutionsstrategies to invest in climate solutions
Cụm này thể hiện sự quan tâm đến đầu tư môi trường.
/ˈstrɛŋθən ˈklaɪmət ˈpɑlɪsiz/
phr.
tăng cường các chính sách về khí hậu
We need to strengthen climate policies to protect the environment.
Chúng ta cần tăng cường các chính sách về khí hậu để bảo vệ môi trường.
Chi tiết
Activists are calling to strengthen climate policies globally.Các nhà hoạt động đang kêu gọi tăng cường các chính sách về khí hậu trên toàn cầu.
Đồng nghĩaenhance climate policiesimprove climate policies
Cụm hay dùngefforts to strengthen climate policiesstrategies to strengthen climate policies
Cụm này thể hiện sự cần thiết phải cải thiện chính sách.
/ˈfɒstər ˈklaɪmət ˈækʃən/
phr.
khuyến khích các bước hành động nhằm giải quyết các vấn đề khí hậu
We must foster climate action at all levels of society.
Chúng ta phải khuyến khích hành động khí hậu ở tất cả các cấp độ trong xã hội.
Chi tiết
Organizations work to foster climate action among youth.Các tổ chức làm việc để khuyến khích hành động khí hậu trong giới trẻ.
Đồng nghĩapromote climate actionencourage climate action
Cụm hay dùngefforts to foster climate actionstrategies to foster climate action
Cụm này thể hiện sự cần thiết phải hành động.
/ˈstrɛŋkθən ˈklaɪmət rɪˈzɪljəns/
phr.
cải thiện khả năng phục hồi từ các tác động của khí hậu
Communities need to strengthen climate resilience against extreme weather.
Các cộng đồng cần cải thiện khả năng phục hồi với thời tiết cực đoan.
Chi tiết
Strengthening climate resilience is key to future sustainability.Cải thiện khả năng phục hồi khí hậu là chìa khóa cho sự bền vững trong tương lai.
Đồng nghĩaenhance climate resilienceboost climate resilience
Cụm hay dùngeffectively strengthen climate resilienceactively strengthen climate resilience
Cụm từ này thể hiện sự chuẩn bị cho tương lai.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈklaɪmət ˈækʃən/
phr.
khuyến khích mọi người hành động chống lại biến đổi khí hậu
We must encourage climate action to protect our planet.
Chúng ta phải khuyến khích hành động chống biến đổi khí hậu để bảo vệ hành tinh của mình.
Chi tiết
Encouraging climate action can lead to positive change.Khuyến khích hành động chống biến đổi khí hậu có thể dẫn đến sự thay đổi tích cực.
Đồng nghĩapromote climate actionfoster climate action
Cụm hay dùngactively encourage climate actionstrongly encourage climate action
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của hành động cá nhân.
/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈklaɪmət ˈdʒʌstɪs/
phr.
hỗ trợ các giải pháp công bằng cho các vấn đề khí hậu
Activists advocate for climate justice for vulnerable communities.
Các nhà hoạt động hỗ trợ công bằng khí hậu cho các cộng đồng dễ bị tổn thương.
Chi tiết
Advocating for climate justice is vital for equity.Hỗ trợ công bằng khí hậu là rất quan trọng cho sự công bằng.
Đồng nghĩasupport climate justicechampion climate equity
Cụm hay dùngactively advocate for climate justicestrongly advocate for climate justice
Cụm từ này nhấn mạnh sự công bằng trong các vấn đề khí hậu.
/fəˈsɪlɪteɪt ˈklaɪmət dɪsˈkʌʃənz/
phr.
tạo điều kiện cho các cuộc thảo luận về khí hậu
Organizations facilitate climate discussions to engage stakeholders.
Các tổ chức tạo điều kiện cho các cuộc thảo luận về khí hậu để thu hút các bên liên quan.
Chi tiết
Facilitating climate discussions is key to finding solutions.Tạo điều kiện cho các cuộc thảo luận về khí hậu là chìa khóa để tìm giải pháp.
Đồng nghĩaenable climate discussionsencourage climate discussions
Cụm hay dùngeffectively facilitate climate discussionsstrategies to facilitate climate discussions
Quan trọng trong việc xây dựng mối quan hệ giữa các bên liên quan.
/dɪˈvɛləp ˈklaɪmət ˈpɒlɪsiz/
phr.
phát triển các chính sách khí hậu
Governments need to develop climate policies that are effective and fair.
Các chính phủ cần phát triển các chính sách khí hậu hiệu quả và công bằng.
Chi tiết
Organizations help communities develop climate policies tailored to their needs.Các tổ chức giúp cộng đồng phát triển các chính sách khí hậu phù hợp với nhu cầu của họ.
Đồng nghĩaformulate climate policiescreate climate policies
Cụm hay dùngstrategically develop climate policiescollaboratively develop climate policies
Thường liên quan đến các cuộc họp chính sách.
/ɪnˈvɛst ɪn səsˈteɪnəbl ˈpræktɪsɪz/
phr.
đầu tư vào các phương pháp thân thiện với môi trường
Companies should invest in sustainable practices to protect the planet.
Các công ty nên đầu tư vào các phương pháp bền vững để bảo vệ hành tinh.
Chi tiết
Investing in sustainable practices benefits both the environment and the economy.Đầu tư vào các phương pháp bền vững mang lại lợi ích cho cả môi trường và nền kinh tế.
Đồng nghĩaallocate resources to sustainable practicesfund sustainable practices
Cụm hay dùngactively invest in sustainable practicesstrategically invest in sustainable practices
Cụm từ này thường được dùng trong các báo cáo tài chính.
/dɪˈvɛlɒp ˈklaɪmət səˈluːʃənz/
phr.
phát triển các giải pháp cho các vấn đề liên quan đến khí hậu
Scientists are working to develop climate solutions for better outcomes.
Các nhà khoa học đang làm việc để phát triển các giải pháp khí hậu cho kết quả tốt hơn.
Chi tiết
Governments must collaborate to develop climate solutions effectively.Các chính phủ phải hợp tác để phát triển các giải pháp khí hậu một cách hiệu quả.
Đồng nghĩacreate climate solutionsformulate climate solutions
Cụm hay dùngactively develop climate solutionsinnovatively develop climate solutions
Cụm từ này thường xuất hiện trong các nghiên cứu và chính sách.
/kriːˈeɪt ˈklaɪmət əˈwɛrnəs/
phr.
tạo ra nhận thức về các vấn đề khí hậu
We should create climate awareness among young people.
Chúng ta nên tạo ra nhận thức về khí hậu trong giới trẻ.
Chi tiết
Programs aim to create climate awareness in local communities.Các chương trình nhằm tạo ra nhận thức về khí hậu trong cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩaraise climate awarenessincrease climate awareness
Cụm hay dùngeffectively create climate awarenesssuccessfully create climate awareness
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục và truyền thông.
/ɪnˈkriːs ˈpʌblɪk əˈwɛrnəs/
phr.
tăng cường kiến thức và hiểu biết trong công chúng
Campaigns aim to increase public awareness of climate issues.
Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức cộng đồng về các vấn đề khí hậu.
Chi tiết
We need to increase public awareness about environmental protection.Chúng ta cần tăng cường nhận thức công chúng về bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩaraise public awarenessenhance public awareness
Cụm hay dùngeffectively increase public awarenessactively increase public awarenesssignificantly increase public awareness
Giúp mọi người hiểu rõ hơn về vấn đề khí hậu.
/ˈmɪtɪˌɡeɪt ˈklaɪmət ˈɪmpækts/
phr.
giảm thiểu các tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu
We must take action to mitigate climate impacts on agriculture.
Chúng ta phải hành động để giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu lên nông nghiệp.
Chi tiết
Efforts to mitigate climate impacts are crucial for future generations.Nỗ lực giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩareduce climate impactslessen climate effects
Cụm hay dùngeffectively mitigate climate impactssuccessfully mitigate climate impactsurgently mitigate climate impacts
Cần thiết để bảo vệ môi trường sống.
/kriːˈeɪt ɡriːn dʒɑːbz/
phr.
tạo ra cơ hội việc làm có lợi cho môi trường
Investing in renewable energy can create green jobs.
Đầu tư vào năng lượng tái tạo có thể tạo ra việc làm xanh.
Chi tiết
Governments should focus on creating green jobs for a sustainable future.Chính phủ nên tập trung vào việc tạo ra việc làm xanh cho tương lai bền vững.
Đồng nghĩadevelop green jobsgenerate green employment
Cụm hay dùngsuccessfully create green jobsurgently create green jobseffectively create green jobs
Giúp thúc đẩy nền kinh tế bền vững.
/reɪz ˈklaɪmət kənˈsɜːrnz/
phr.
nêu lên các vấn đề liên quan đến biến đổi khí hậu
Activists aim to raise climate concerns among policymakers.
Các nhà hoạt động nhằm nêu lên các vấn đề khí hậu với các nhà hoạch định chính sách.
Chi tiết
Media plays a role in raising climate concerns in society.Truyền thông đóng vai trò trong việc nêu lên các vấn đề khí hậu trong xã hội.
Đồng nghĩahighlight climate issuesbring up climate concerns
Cụm hay dùngurgently raise climate concernseffectively raise climate concernssuccessfully raise climate concerns
Giúp nâng cao nhận thức về khí hậu.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈklaɪmət rɪˈsɜːrʧ/
phr.
khuyến khích các nghiên cứu tập trung vào biến đổi khí hậu
We need to encourage climate research to find solutions.
Chúng ta cần khuyến khích nghiên cứu khí hậu để tìm ra giải pháp.
Chi tiết
Funding can help encourage climate research in universities.Tài trợ có thể giúp khuyến khích nghiên cứu khí hậu tại các trường đại học.
Đồng nghĩapromote climate researchsupport climate studies
Cụm hay dùngactively encourage climate researcheffectively encourage climate researchurgently encourage climate research
Cần thiết để phát triển kiến thức về khí hậu.
/dɪˈvɛləp ˈklaɪmət ˌædæpˈteɪʃən ˈstrætədʒiz/
phr.
phát triển các kế hoạch để điều chỉnh theo tác động của biến đổi khí hậu
Cities need to develop climate adaptation strategies to protect their infrastructure.
Các thành phố cần phát triển các chiến lược thích ứng với khí hậu để bảo vệ cơ sở hạ tầng.
Chi tiết
Farmers should develop climate adaptation strategies to cope with changing weather.Nông dân nên phát triển các chiến lược thích ứng với khí hậu để đối phó với thời tiết thay đổi.
Đồng nghĩacreate adaptation strategiesformulate climate strategies
Cụm hay dùngeffectively develop climate adaptation strategiessuccessfully develop climate adaptation strategiesurgently develop climate adaptation strategies
Cần thiết để giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.
/ˈmɛʒər ˈklaɪmət ˈɪmpækts/
phr.
đánh giá các tác động của biến đổi khí hậu
Scientists need to measure climate impacts to understand their severity.
Các nhà khoa học cần đánh giá các tác động của biến đổi khí hậu để hiểu rõ mức độ nghiêm trọng của chúng.
Chi tiết
Governments should measure climate impacts to inform policy decisions.Các chính phủ nên đánh giá các tác động của biến đổi khí hậu để đưa ra quyết định chính sách.
Đồng nghĩaassess climate impactsevaluate climate effects
Cụm hay dùngeffectively measure climate impactssuccessfully measure climate impactsurgently measure climate impacts
Giúp hiểu rõ hơn về các vấn đề khí hậu.
/kəˈlæbəˌreɪt ɑn ˈklaɪmət səˈluːʃənz/
phr.
hợp tác để tìm ra giải pháp cho các vấn đề khí hậu
Nations must collaborate on climate solutions for a sustainable future.
Các quốc gia phải hợp tác để tìm ra giải pháp khí hậu cho một tương lai bền vững.
Chi tiết
Organizations can collaborate on climate solutions for better outcomes.Các tổ chức có thể hợp tác để tìm ra giải pháp khí hậu cho kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩawork together on climate solutionsjoin forces for climate solutions
Cụm hay dùngeffectively collaborate on climate solutionssuccessfully collaborate on climate solutionsurgently collaborate on climate solutions
Giúp giải quyết các vấn đề khí hậu một cách hiệu quả.
/prəˈmoʊt ˈklaɪmət ˌædæpˈteɪʃən/
phr.
khuyến khích điều chỉnh để đối phó với biến đổi khí hậu
We need to promote climate adaptation to protect vulnerable communities.
Chúng ta cần khuyến khích thích ứng với khí hậu để bảo vệ các cộng đồng dễ bị tổn thương.
Chi tiết
Governments should promote climate adaptation strategies for farmers.Chính phủ nên khuyến khích các chiến lược thích ứng với khí hậu cho nông dân.
Đồng nghĩasupport climate adaptationencourage climate adjustments
Cụm hay dùngeffectively promote climate adaptationsuccessfully promote climate adaptationurgently promote climate adaptation
Cần thiết để giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈklaɪmət rɪˈzɪliəns/
phr.
đầu tư vào khả năng chống chịu với biến đổi khí hậu
Cities must invest in climate resilience to protect their infrastructure.
Các thành phố phải đầu tư vào khả năng chống chịu với khí hậu để bảo vệ cơ sở hạ tầng.
Chi tiết
Communities should invest in climate resilience projects to ensure safety.Các cộng đồng nên đầu tư vào các dự án chống chịu khí hậu để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩasupport climate resilienceenhance climate resilience
Cụm hay dùngeffectively invest in climate resilienceurgently invest in climate resiliencesuccessfully invest in climate resilience
Giúp bảo vệ cộng đồng khỏi tác động của khí hậu.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈklaɪmət ˈdaɪəlɒɡ/
phr.
tham gia vào các cuộc thảo luận về các vấn đề khí hậu
Leaders should engage in climate dialogue to find common solutions.
Các nhà lãnh đạo nên tham gia vào các cuộc đối thoại về khí hậu để tìm ra giải pháp chung.
Chi tiết
Communities can engage in climate dialogue to raise awareness.Các cộng đồng có thể tham gia vào các cuộc đối thoại về khí hậu để nâng cao nhận thức.
Đồng nghĩaparticipate in climate discussionsjoin climate talks
Cụm hay dùngactively engage in climate dialogueeffectively engage in climate dialogueurgently engage in climate dialogue
Giúp tìm ra giải pháp cho vấn đề khí hậu.
/ˈstrɛŋθən ɪnˈvaɪrənˈmɛntl prəˈtɛkʃən/
phr.
củng cố các luật và hành động để bảo vệ môi trường
We need to strengthen environmental protection to combat climate change.
Chúng ta cần củng cố việc bảo vệ môi trường để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Governments should strengthen environmental protection laws.Các chính phủ nên củng cố các luật bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩaenhance environmental protectionimprove environmental safeguarding
Cụm hay dùngeffectively strengthen environmental protectionsuccessfully strengthen environmental protectionurgently strengthen environmental protection
Cần thiết để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈklaɪmət ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích các ý tưởng mới giúp giải quyết vấn đề khí hậu
Governments should encourage climate innovation for a sustainable future.
Các chính phủ nên khuyến khích đổi mới khí hậu cho một tương lai bền vững.
Chi tiết
Encouraging climate innovation can lead to new technologies.Khuyến khích đổi mới khí hậu có thể dẫn đến các công nghệ mới.
Đồng nghĩapromote climate innovationfoster climate innovation
Cụm hay dùngactively encourage climate innovationfocus on encouraging climate innovation
Đổi mới khí hậu giúp phát triển các giải pháp bền vững.
/kənˈdʌkt ˈklaɪmət əˈsɛsmənts/
phr.
đánh giá tác động của biến đổi khí hậu
Scientists need to conduct climate assessments to understand changes.
Các nhà khoa học cần đánh giá tác động của biến đổi khí hậu để hiểu các thay đổi.
Chi tiết
Conducting climate assessments helps in planning responses.Đánh giá khí hậu giúp lập kế hoạch phản ứng.
Đồng nghĩaperform climate assessmentscarry out climate evaluations
Cụm hay dùngthoroughly conduct climate assessmentsregularly conduct climate assessments
Đánh giá khí hậu rất quan trọng cho việc lập kế hoạch ứng phó.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈklaɪmət ˈædvəkəsi/
phr.
tham gia vào các nỗ lực thúc đẩy hành động về khí hậu
Activists engage in climate advocacy to influence policy changes.
Các nhà hoạt động tham gia vào việc thúc đẩy khí hậu để ảnh hưởng đến sự thay đổi chính sách.
Chi tiết
Engaging in climate advocacy raises public awareness.Tham gia vào hoạt động vận động khí hậu nâng cao nhận thức của công chúng.
Đồng nghĩaparticipate in climate advocacytake part in climate advocacy
Cụm hay dùngactively engage in climate advocacyaim to engage in climate advocacy
Vận động khí hậu là một phần quan trọng trong việc thúc đẩy sự thay đổi.
/ˈstrɛŋθən ˌɪntəˈnæʃənl ˌkoʊəˈpəreɪʃən/
phr.
tăng cường hợp tác quốc tế về các vấn đề khí hậu
We need to strengthen international cooperation to tackle global warming.
Chúng ta cần tăng cường hợp tác quốc tế để giải quyết sự nóng lên toàn cầu.
Chi tiết
Strengthening international cooperation can lead to better climate policies.Tăng cường hợp tác quốc tế có thể dẫn đến các chính sách khí hậu tốt hơn.
Đồng nghĩaenhance international cooperationboost international collaboration
Cụm hay dùngeffectively strengthen international cooperationaim to strengthen international cooperation
Hợp tác quốc tế là yếu tố quan trọng trong việc giải quyết biến đổi khí hậu.
/reɪz ˈpʌblɪk ˈkɒnʃəsnəs/
phr.
tăng cường nhận thức của công chúng
We need to raise public consciousness about climate change.
Chúng ta cần tăng cường nhận thức của công chúng về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Raising public consciousness can lead to more action.Tăng cường nhận thức của công chúng có thể dẫn đến nhiều hành động hơn.
Đồng nghĩaincrease public awarenessenhance public understanding
Cụm hay dùngeffectively raise public consciousnessaim to raise public consciousness
Nhận thức của công chúng là yếu tố quan trọng trong việc thúc đẩy hành động.
/ˈmɒnɪtər ˈklaɪmət ˈʧeɪndʒɪz/
phr.
theo dõi và ghi nhận những thay đổi trong các mẫu khí hậu
Scientists need to monitor climate changes regularly.
Các nhà khoa học cần theo dõi những thay đổi khí hậu thường xuyên.
Chi tiết
Monitoring climate changes helps predict future scenarios.Theo dõi những thay đổi khí hậu giúp dự đoán các kịch bản tương lai.
Đồng nghĩatrack climate changesobserve climate variations
Cụm hay dùngeffectively monitor climate changesaim to monitor climate changes
Theo dõi các thay đổi khí hậu là cần thiết để hiểu rõ hơn về biến đổi khí hậu.
/dɪˈvɛləp ɡriːn tɛkˈnɒlədʒiz/
phr.
phát triển các công nghệ thân thiện với môi trường
Investing in developing green technologies can reduce emissions.
Đầu tư vào việc phát triển công nghệ xanh có thể giảm khí thải.
Chi tiết
Developing green technologies is essential for sustainable growth.Phát triển công nghệ xanh là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.
Đồng nghĩacreate eco-friendly technologiesinnovate green technologies
Cụm hay dùngactively develop green technologiesfocus on developing green technologies
Công nghệ xanh giúp bảo vệ môi trường và tài nguyên.
/əˈdæpt ˈɛnərdʒi ˈsɪstəmz/
phr.
thích ứng hệ thống năng lượng
We must adapt energy systems to meet future needs.
Chúng ta phải thích ứng hệ thống năng lượng để đáp ứng nhu cầu trong tương lai.
Chi tiết
Đồng nghĩamodify energy systemsadjust energy systems
Cụm từ này liên quan đến công nghệ năng lượng.
/ɪnˈkriːs ˈklaɪmət ˈfʌndɪŋ/
phr.
tăng cường quỹ cho các dự án khí hậu
Governments should increase climate funding to support green initiatives.
Các chính phủ nên tăng cường quỹ khí hậu để hỗ trợ các sáng kiến xanh.
Chi tiết
Đồng nghĩaboost climate financingaugment climate funding
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh tài chính.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈklaɪmət ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
khuyến khích giáo dục về khí hậu
Schools should encourage climate education among students.
Các trường học nên khuyến khích giáo dục về khí hậu cho học sinh.
Chi tiết
Đồng nghĩapromote climate literacysupport climate education
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục trong nhận thức khí hậu.
/ˈmɪtɪˌɡeɪt ˈklaɪmət rɪsks/
phr.
giảm thiểu rủi ro khí hậu
We need to mitigate climate risks to protect communities.
Chúng ta cần giảm thiểu rủi ro khí hậu để bảo vệ cộng đồng.
Chi tiết
Đồng nghĩalessen climate risksreduce climate threats
Cụm từ này liên quan đến an toàn cộng đồng.
/ˈfɔːstər ˌɪntəˈnæʃənl kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
thúc đẩy hợp tác quốc tế
Fostering international collaboration is key to solving climate issues.
Thúc đẩy hợp tác quốc tế là chìa khóa để giải quyết các vấn đề khí hậu.
Chi tiết
Đồng nghĩapromote international cooperationencourage global collaboration
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh chính trị.
/dɪˈvɛlɪp ˈklaɪmət ˈfreɪmˌwɜːrks/
phr.
phát triển khung chính sách khí hậu
We need to develop climate frameworks that are effective.
Chúng ta cần phát triển khung chính sách khí hậu hiệu quả.
Chi tiết
Đồng nghĩacreate climate structuresdesign climate frameworks
Cụm từ này thường liên quan đến quản lý chính sách.
/kriːˈeɪt ɡriːn ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/
phr.
tạo ra cơ sở hạ tầng xanh
Cities should create green infrastructure to combat urban heat.
Các thành phố nên tạo ra cơ sở hạ tầng xanh để chống lại nhiệt đô thị.
Chi tiết
Đồng nghĩabuild eco-friendly infrastructuredevelop sustainable infrastructure
Cụm từ này thường liên quan đến quy hoạch đô thị.
/ɪˈvæljueɪt ˈklaɪmət səˈluːʃənz/
phr.
đánh giá các giải pháp khí hậu
We need to evaluate climate solutions to find the best options.
Chúng ta cần đánh giá các giải pháp khí hậu để tìm ra những lựa chọn tốt nhất.
Chi tiết
Đồng nghĩaassess climate strategiesreview climate solutions
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu và phân tích.
/əˈdæpt ˈɜːrbən ˈplænɪŋ/
phr.
thích ứng quy hoạch đô thị
Cities should adapt urban planning to address climate challenges.
Các thành phố nên thích ứng quy hoạch đô thị để giải quyết các thách thức khí hậu.
Chi tiết
Đồng nghĩamodify urban planningadjust city planning
Cụm từ này thường liên quan đến quy hoạch đô thị.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ səˈsteɪnəbl ˌtrænspərˈteɪʃən/
phr.
khuyến khích phương tiện giao thông bền vững
Cities should encourage sustainable transportation options.
Các thành phố nên khuyến khích các lựa chọn giao thông bền vững.
Chi tiết
Đồng nghĩapromote green transportadvocate for eco-friendly transport
Cụm từ này liên quan đến giao thông và môi trường.
/bɪld ˈklaɪmət rɪˈzɪljəns/
phr.
xây dựng khả năng phục hồi khí hậu
Communities need to build climate resilience to face future challenges.
Các cộng đồng cần xây dựng khả năng phục hồi khí hậu để đối mặt với các thách thức trong tương lai.
Chi tiết
Đồng nghĩaenhance climate resiliencedevelop climate robustness
Cụm từ này liên quan đến an toàn cộng đồng.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈklaɪmət rɪˈsɜːrʧ/
phr.
đầu tư vào nghiên cứu khí hậu
Governments should invest in climate research to find solutions.
Chính phủ nên đầu tư vào nghiên cứu khí hậu để tìm ra giải pháp.
Chi tiết
Investing in climate research helps understand environmental changes.Đầu tư vào nghiên cứu khí hậu giúp hiểu rõ hơn về những thay đổi môi trường.
Đồng nghĩafund climate researchsupport climate studies
Cụm hay dùngscientific studiesacademic researchenvironmental assessments
Cụm này thường thấy trong các báo cáo về khoa học khí hậu.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈklaɪmət ˈækʃən plænz/
phr.
thực hiện kế hoạch hành động về khí hậu
Cities should implement climate action plans to reduce their carbon footprint.
Các thành phố nên thực hiện kế hoạch hành động về khí hậu để giảm dấu chân carbon của mình.
Chi tiết
Implementing climate action plans is essential for sustainability.Thực hiện kế hoạch hành động về khí hậu là điều cần thiết cho sự bền vững.
Đồng nghĩaexecute climate action planscarry out climate action plans
Cụm hay dùnggovernment initiativescommunity programspolicy frameworks
Cụm từ này thường dùng trong các báo cáo về khí hậu.
/prəˈmoʊt kliːn ˌtrænspɔːrˈteɪʃən/
phr.
khuyến khích phương tiện giao thông sạch
Cities should promote clean transportation to reduce air pollution.
Các thành phố nên khuyến khích phương tiện giao thông sạch để giảm ô nhiễm không khí.
Chi tiết
Promoting clean transportation can help combat climate change.Khuyến khích phương tiện giao thông sạch có thể giúp chống lại biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩasupport clean transportadvocate for green transportation
Cụm hay dùngpublic transitelectric vehiclesbicycle infrastructure
Cụm từ này thường thấy trong các báo cáo về giao thông.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˌɪnvaɪrənˈmɛntəl ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
phr.
thực hiện các quy định về môi trường
Governments must implement environmental regulations to safeguard nature.
Chính phủ phải thực hiện các quy định về môi trường để bảo vệ thiên nhiên.
Chi tiết
Implementing environmental regulations helps reduce pollution levels.Thực hiện các quy định về môi trường giúp giảm mức ô nhiễm.
Đồng nghĩaenforce environmental regulationsapply environmental laws
Cụm hay dùngpublic policiessustainability initiativesenvironmental protection
Cụm này thường thấy trong các báo cáo về chính sách.
/ɪnˈhæns ˈklaɪmət ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
tăng cường giáo dục về khí hậu
Schools should enhance climate education for students.
Các trường học nên tăng cường giáo dục về khí hậu cho học sinh.
Chi tiết
Enhancing climate education is essential for informed citizens.Tăng cường giáo dục về khí hậu là điều cần thiết cho công dân có hiểu biết.
Đồng nghĩaimprove climate awarenesspromote climate literacy
Cụm hay dùngeducational programscommunity initiativesschool curricula
Cụm này thường thấy trong các chương trình giáo dục.
/ˈfɒstər ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈpɑːrt.nə.ʃɪps/
phr.
khuyến khích quan hệ đối tác quốc tế
Fostering international partnerships is vital for global climate action.
Khuyến khích quan hệ đối tác quốc tế là rất quan trọng cho hành động khí hậu toàn cầu.
Chi tiết
International partnerships foster sharing of climate solutions.Các quan hệ đối tác quốc tế khuyến khích việc chia sẻ các giải pháp khí hậu.
Đồng nghĩapromote global cooperationsupport international collaboration
Cụm hay dùngclimate agreementsjoint initiativescollaborative projects
Cụm này thường thấy trong các cuộc họp quốc tế.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈklaɪ.mət ˌædæpˈteɪʃən/
phr.
đầu tư vào thích ứng với khí hậu
Governments must invest in climate adaptation strategies.
Các chính phủ phải đầu tư vào các chiến lược thích ứng với khí hậu.
Chi tiết
Đồng nghĩafund climate adaptationsupport climate adaptation
Cụm hay dùngactively invest in climate adaptationeffectively invest in climate adaptation
Cụm từ này thường gặp trong các báo cáo chính sách.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈkɑrbən ˈnjuː.trəl.ɪ.ti/
phr.
khuyến khích trung hòa carbon
Companies should encourage carbon neutrality to fight climate change.
Các công ty nên khuyến khích trung hòa carbon để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Đồng nghĩapromote carbon neutralitysupport carbon neutrality
Cụm hay dùngactively encourage carbon neutralityeffectively encourage carbon neutrality
Cụm từ này liên quan đến chính sách khí hậu.
/ɪnˈhæns ˈklaɪ.mət rɪˈsɜrʧ/
phr.
tăng cường nghiên cứu về khí hậu
We need to enhance climate research to understand its impacts.
Chúng ta cần tăng cường nghiên cứu về khí hậu để hiểu các tác động của nó.
Chi tiết
Đồng nghĩastrengthen climate researchadvance climate research
Cụm hay dùngeffectively enhance climate researchactively enhance climate research
Cụm từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh học thuật.
/fəˈsɪlɪteɪt ˈklaɪ.mət ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
tạo điều kiện cho giáo dục về khí hậu
Schools should facilitate climate education for students.
Các trường học nên tạo điều kiện cho giáo dục về khí hậu cho học sinh.
Chi tiết
Đồng nghĩapromote climate educationsupport climate education
Cụm hay dùngeffectively facilitate climate educationactively facilitate climate education
Cụm từ này rất quan trọng trong chương trình học.
/prəˈmoʊt ˈklaɪ.mət əˈwɛr.nəs/
phr.
thúc đẩy nhận thức về khí hậu
Campaigns should promote climate awareness in communities.
Các chiến dịch nên thúc đẩy nhận thức về khí hậu trong cộng đồng.
Chi tiết
Đồng nghĩaraise climate awarenessenhance climate awareness
Cụm hay dùngactively promote climate awarenesseffectively promote climate awareness
Cụm từ này thường dùng trong hoạt động cộng đồng.
/səˈpɔrt ɪnˈvaɪrənˌmɛntl səsˈteɪnəˌbɪlɪti/
phr.
hỗ trợ tính bền vững của môi trường
We must support environmental sustainability for future generations.
Chúng ta phải hỗ trợ tính bền vững của môi trường cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Đồng nghĩapromote environmental sustainabilityadvocate for environmental sustainability
Cụm hay dùngactively support environmental sustainabilityeffectively support environmental sustainability
Cụm từ này rất quan trọng trong hoạt động bảo vệ môi trường.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈklaɪ.mət koʊˈɒpərˌeɪʃən/
phr.
khuyến khích hợp tác về khí hậu
Countries should encourage climate cooperation to tackle global warming.
Các quốc gia nên khuyến khích hợp tác về khí hậu để đối phó với sự nóng lên toàn cầu.
Chi tiết
Đồng nghĩafoster climate cooperationsupport climate cooperation
Cụm hay dùngactively encourage climate cooperationeffectively encourage climate cooperation
Cụm từ này thường xuất hiện trong các hội nghị quốc tế.
/ˈɪmplɪˌmɛnt rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/
phr.
thực hiện các nguồn năng lượng bền vững
Cities are beginning to implement renewable energy solutions for sustainability.
Các thành phố đang bắt đầu thực hiện các giải pháp năng lượng tái tạo để phát triển bền vững.
Chi tiết
Governments should implement renewable energy policies to reduce dependence on fossil fuels.Các chính phủ nên thực hiện các chính sách năng lượng tái tạo để giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
Đồng nghĩaadopt renewable energyutilize sustainable energy
Cụm hay dùngplans to implement renewable energysuccessfully implement renewable energy
Cụm từ này quan trọng trong các cuộc thảo luận về năng lượng.
/əˈsɛs ˈklaɪmət ˈɪmpækts/
phr.
đánh giá tác động của biến đổi khí hậu
Scientists are working to assess climate impacts on ecosystems.
Các nhà khoa học đang làm việc để đánh giá tác động của biến đổi khí hậu lên hệ sinh thái.
Chi tiết
Governments need to assess climate impacts to plan effectively.Các chính phủ cần đánh giá tác động của biến đổi khí hậu để lập kế hoạch hiệu quả.
Đồng nghĩaevaluate climate effectsanalyze climate impact
Cụm hay dùngthoroughly assess climate impactsmethods to assess climate impacts
Cụm này thường được sử dụng trong nghiên cứu và báo cáo.
/rɪˈdjuːs ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl ˈfʊtprɪnt/
phr.
giảm tác động mà một người có lên môi trường
Individuals can reduce their ecological footprint by recycling.
Cá nhân có thể giảm dấu chân sinh thái của mình bằng cách tái chế.
Chi tiết
Communities are working to reduce their ecological footprint through local initiatives.Các cộng đồng đang nỗ lực giảm dấu chân sinh thái của mình thông qua các sáng kiến địa phương.
Đồng nghĩaminimize environmental impactlower ecological impact
Cụm hay dùngstrategies to reduce ecological footprintways to reduce ecological footprint
Cụm từ này rất quan trọng khi thảo luận về bảo vệ môi trường.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ kəˈmjuːnɪti ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
khuyến khích mọi người tham gia vào các hành động khí hậu
Programs can encourage community engagement in local climate initiatives.
Các chương trình có thể khuyến khích sự tham gia của cộng đồng vào các sáng kiến khí hậu địa phương.
Chi tiết
Schools can play a role in encouraging community engagement related to climate change.Các trường học có thể đóng vai trò trong việc khuyến khích sự tham gia của cộng đồng liên quan đến biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩapromote community involvementfoster public participation
Cụm hay dùngactively encourage community engagementstrategies to encourage community engagement
Cụm từ này thường dùng trong các chiến dịch truyền thông.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈklaɪmət ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
đầu tư vào việc giáo dục về các vấn đề khí hậu
Schools should invest in climate education to inform students.
Các trường học nên đầu tư vào giáo dục về khí hậu để thông báo cho học sinh.
Chi tiết
Governments can invest in climate education to raise awareness.Các chính phủ có thể đầu tư vào giáo dục về khí hậu để nâng cao nhận thức.
Đồng nghĩafund climate literacysupport climate education programs
Cụm hay dùngeffectively invest in climate educationstrategies to invest in climate education
Cụm từ này rất quan trọng trong giáo dục và truyền thông.
/ˈstrɛŋθən ˈpʌblɪk ˈpɑːlɪsiz/
phr.
củng cố các luật và quy định để hiệu quả hơn
Governments should strengthen public policies to support environmental sustainability.
Các chính phủ nên củng cố các chính sách công để hỗ trợ sự bền vững của môi trường.
Chi tiết
It's essential to strengthen public policies for climate action.Cần thiết phải củng cố các chính sách công cho hành động khí hậu.
Đồng nghĩaenhance public regulationsimprove public laws
Cụm hay dùngstrategies to strengthen public policiesways to strengthen public policies
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính sách.
/praɪˈɔːrɪtaɪz ˈklaɪmət ˈækʃən/
phr.
ưu tiên các hành động đối phó với biến đổi khí hậu
It is essential to prioritize climate action in policy-making.
Việc ưu tiên hành động khí hậu trong việc xây dựng chính sách là rất quan trọng.
Chi tiết
Countries must prioritize climate action to protect future generations.Các quốc gia phải ưu tiên hành động khí hậu để bảo vệ các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩaemphasize climate actionfocus on climate action
Cụm hay dùngeffectively prioritize climate actionstrategies to prioritize climate action
Thường được nhắc đến trong các hội nghị về khí hậu.
/ˈfɒstər ˈklaɪmət ˈlɪtərəsi/
phr.
thúc đẩy sự hiểu biết về các vấn đề khí hậu
Schools can foster climate literacy through education programs.
Các trường học có thể thúc đẩy sự hiểu biết về khí hậu thông qua các chương trình giáo dục.
Chi tiết
Community workshops help foster climate literacy among residents.Các hội thảo cộng đồng giúp thúc đẩy sự hiểu biết về khí hậu trong cư dân.
Đồng nghĩapromote climate knowledgeenhance climate understanding
Cụm hay dùngeffectively foster climate literacyinitiatives to foster climate literacy
Cụm từ này thường gặp trong các chương trình giáo dục môi trường.
/kriˈeɪt ˈklaɪmət ˈpɒlɪsiz/
phr.
tạo ra các quy tắc và quy định liên quan đến khí hậu
Governments need to create climate policies that address current challenges.
Các chính phủ cần tạo ra các chính sách khí hậu để giải quyết các thách thức hiện tại.
Chi tiết
Creating climate policies is essential for sustainable development.Việc tạo ra các chính sách khí hậu là rất cần thiết cho sự phát triển bền vững.
Đồng nghĩaformulate climate policiesdevelop climate regulations
Cụm hay dùngeffectively create climate policiescomprehensive climate policies
Cụm từ này thường thấy trong các cuộc thảo luận về phát triển chính sách.
/prəˈmoʊt ˈriːˌsaɪklɪŋ/
phr.
thúc đẩy việc tái chế
Schools should promote recycling among students.
Các trường học nên thúc đẩy việc tái chế trong học sinh.
Chi tiết
Cities are working to promote recycling initiatives.Các thành phố đang nỗ lực thúc đẩy các sáng kiến tái chế.
Đồng nghĩaencourage recyclingsupport recycling
Cụm hay dùngpromote waste recyclingpromote plastic recycling
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục.
/əˈdɒpt ˈklaɪmət ˈpɒlɪsiz/
phr.
thông qua các chính sách khí hậu
Nations should adopt climate policies to mitigate environmental impacts.
Các quốc gia nên thông qua các chính sách khí hậu để giảm thiểu tác động đến môi trường.
Chi tiết
Adopting climate policies can help ensure a sustainable future.Việc thông qua các chính sách khí hậu có thể giúp đảm bảo một tương lai bền vững.
Đồng nghĩaimplement climate regulationsembrace climate policies
Cụm hay dùngadopt environmental policiesadopt green initiatives
Thường được đề cập trong bối cảnh chính trị.
/səˈpɔːrt ɡriːn ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
hỗ trợ các sáng kiến xanh
We should support green initiatives to protect our planet.
Chúng ta nên hỗ trợ các sáng kiến xanh để bảo vệ hành tinh của mình.
Chi tiết
Local communities can support green initiatives through volunteering.Các cộng đồng địa phương có thể hỗ trợ các sáng kiến xanh thông qua tình nguyện.
Đồng nghĩaback eco-friendly projectsendorse green programs
Cụm hay dùngsupport environmental initiativessupport sustainable development
Rất quan trọng trong việc bảo vệ môi trường.
/kriˈeɪt ˈklaɪmət ˈækʃən plænz/
phr.
tạo ra các kế hoạch hành động về khí hậu
Cities should create climate action plans to reduce emissions.
Các thành phố nên tạo ra các kế hoạch hành động về khí hậu để giảm phát thải.
Chi tiết
Creating climate action plans helps focus efforts on key areas.Việc tạo ra các kế hoạch hành động về khí hậu giúp tập trung nỗ lực vào các lĩnh vực chính.
Đồng nghĩadevelop climate strategiesformulate climate plans
Cụm hay dùngcreate sustainable action planscreate environmental strategies
Cần thiết cho việc lập kế hoạch ứng phó với biến đổi khí hậu.
/dɪˈvɛlɒp rɪˈnuːəbl ˈrɪsɔːrsɪz/
phr.
phát triển các nguồn tài nguyên tái tạo
We need to develop renewable resources for a sustainable future.
Chúng ta cần phát triển các nguồn tài nguyên tái tạo cho một tương lai bền vững.
Chi tiết
Developing renewable resources is essential for reducing emissions.Phát triển các nguồn tài nguyên tái tạo là cần thiết để giảm phát thải.
Đồng nghĩacultivate renewable resourcesbuild renewable energy sources
Cụm hay dùngdevelop green technologiesdevelop sustainable resources
Rất quan trọng trong phát triển năng lượng tái tạo.
/ˈmɛʒər ˈklaɪmət ˈprɔːɡrɛs/
phr.
đo lường tiến độ về khí hậu
We need to measure climate progress to assess our efforts.
Chúng ta cần đo lường tiến độ về khí hậu để đánh giá nỗ lực của mình.
Chi tiết
Measuring climate progress can help guide future actions.Đo lường tiến độ về khí hậu có thể giúp hướng dẫn các hành động trong tương lai.
Đồng nghĩaevaluate climate advancementsassess climate improvements
Cụm hay dùngmeasure environmental impactmeasure sustainability efforts
Cần thiết để theo dõi hiệu quả các chương trình khí hậu.
/səˈpɔːrt ˈklaɪmət ˈædvəkəsi/
phr.
hỗ trợ các nỗ lực vận động khí hậu
Organizations must support climate advocacy to drive change.
Các tổ chức phải hỗ trợ các nỗ lực vận động khí hậu để thúc đẩy sự thay đổi.
Chi tiết
Supporting climate advocacy helps raise awareness and influence decisions.Hỗ trợ các nỗ lực vận động khí hậu giúp nâng cao nhận thức và ảnh hưởng đến quyết định.
Đồng nghĩaback climate activismendorse climate campaigns
Cụm hay dùngsupport environmental advocacysupport sustainability advocacy
Rất quan trọng trong việc thay đổi chính sách.
/bɪld ˈklaɪmət ˈpɑːrtənʃɪps/
phr.
xây dựng các quan hệ đối tác về khí hậu
Countries should build climate partnerships to tackle global warming.
Các quốc gia nên xây dựng các quan hệ đối tác về khí hậu để đối phó với hiện tượng ấm lên toàn cầu.
Chi tiết
Building climate partnerships can enhance knowledge sharing.Xây dựng các quan hệ đối tác về khí hậu có thể tăng cường chia sẻ kiến thức.
Đồng nghĩaestablish climate alliancescreate climate collaborations
Cụm hay dùngbuild environmental partnershipsbuild sustainability partnerships
Rất quan trọng trong hợp tác quốc tế.
/dɪˈvɛləp ˈklaɪmət ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
phát triển các sáng kiến khí hậu
Cities are working to develop climate initiatives to reduce emissions.
Các thành phố đang làm việc để phát triển các sáng kiến khí hậu nhằm giảm phát thải.
Chi tiết
Developing climate initiatives requires community involvement.Phát triển các sáng kiến khí hậu cần có sự tham gia của cộng đồng.
Đồng nghĩacreate climate projectsimplement climate programs
Cụm hay dùngdevelop environmental initiativesdevelop sustainability initiatives
Cần thiết cho ứng phó với biến đổi khí hậu.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈklaɪmət kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
khuyến khích hợp tác về khí hậu
We should encourage climate collaboration among nations to share solutions.
Chúng ta nên khuyến khích hợp tác về khí hậu giữa các quốc gia để chia sẻ giải pháp.
Chi tiết
Encouraging climate collaboration can lead to innovative approaches.Khuyến khích hợp tác về khí hậu có thể dẫn đến các cách tiếp cận đổi mới.
Đồng nghĩapromote climate teamworksupport climate partnerships
Cụm hay dùngencourage environmental collaborationencourage global cooperation
Cần thiết cho sự thành công trong ứng phó với khí hậu.
/prəˈmoʊt ɪnˌvaɪrənˈmɛntl prəˈtɛkʃən/
phr.
thúc đẩy bảo vệ môi trường
Education can promote environmental protection among young people.
Giáo dục có thể thúc đẩy bảo vệ môi trường trong giới trẻ.
Chi tiết
Đồng nghĩaencourage environmental conservationsupport environmental safeguarding
Cụm hay dùngactively promoteeffectively promote
Rất quan trọng trong việc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
/ˈmɛʒər ɪnˈvaɪrənˈmɛntl ˈɪmpækt/
phr.
đo lường tác động môi trường
It’s important to measure environmental impact before projects begin.
Việc đo lường tác động môi trường là rất quan trọng trước khi các dự án bắt đầu.
Chi tiết
Đồng nghĩaevaluate environmental effectsassess environmental impact
Cụm hay dùngaccurately measureeffectively measure
Một phần quan trọng trong việc bảo vệ môi trường.
/ɪnˈhæns ˈpʌblɪk ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
tăng cường sự tham gia của công chúng
Organizations should enhance public engagement in climate discussions.
Các tổ chức nên tăng cường sự tham gia của công chúng trong các cuộc thảo luận về khí hậu.
Chi tiết
Đồng nghĩaboost public participationimprove public involvement
Cụm hay dùngactively enhanceeffectively enhance
Sự tham gia của công chúng rất cần thiết cho thành công.
/ədˈvæns ˈklaɪmət ˈdʒʌstɪs/
phr.
thúc đẩy công bằng khí hậu
Activists work to advance climate justice for vulnerable communities.
Các nhà hoạt động làm việc để thúc đẩy công bằng khí hậu cho các cộng đồng dễ bị tổn thương.
Chi tiết
Đồng nghĩapromote climate equitysupport climate fairness
Cụm hay dùngactively advancestrongly advance
Cần thiết để đảm bảo mọi người đều được bảo vệ.
/səˈpɔːrt ɡriːn tɛkˈnɒlədʒiz/
phr.
hỗ trợ các công nghệ xanh
Investing in research can support green technologies.
Đầu tư vào nghiên cứu có thể hỗ trợ các công nghệ xanh.
Chi tiết
Đồng nghĩaback eco-friendly technologiespromote sustainable technologies
Cụm hay dùngactively supportstrongly support
Rất quan trọng để phát triển bền vững.
/bɪld səˈsteɪnəbl kəˈmjunɪtiz/
phr.
xây dựng cộng đồng bền vững
Urban planners aim to build sustainable communities for future generations.
Các nhà quy hoạch đô thị hướng tới việc xây dựng cộng đồng bền vững cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Đồng nghĩadevelop eco-friendly communitiescreate green neighborhoods
Cụm hay dùngeffectively buildsuccessfully build
Cần thiết để bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng.
/ɪˈstæblɪʃ ˈklaɪmət əˈɡriːmənts/
phr.
thiết lập các thỏa thuận về khí hậu
Countries must establish climate agreements to work together effectively.
Các quốc gia phải thiết lập các thỏa thuận về khí hậu để hợp tác hiệu quả.
Chi tiết
Đồng nghĩacreate climate treatiesformulate climate pacts
Cụm hay dùngsuccessfully establisheffectively establish
Cần thiết để hợp tác toàn cầu.
/ɪnˈkʌrɪdʒ səˈsteɪnəbl ˈæɡrɪkʌltʃər/
phr.
khuyến khích các phương pháp nông nghiệp bảo vệ môi trường
Governments should encourage sustainable agriculture practices to ensure food security.
Các chính phủ nên khuyến khích các phương pháp nông nghiệp bền vững để đảm bảo an ninh lương thực.
Chi tiết
Đồng nghĩapromote eco-friendly farmingsupport sustainable farming
Cụm hay dùngactively encourage sustainable agricultureimportance of encouraging sustainable agriculture
Nông nghiệp bền vững giúp bảo vệ nguồn tài nguyên.
/prəˈmoʊt ˈiːkəʊsɪstəm rɪˈstɔːreɪʃən/
phr.
hỗ trợ các nỗ lực phục hồi các hệ sinh thái bị hư hại
Conservation groups work to promote ecosystem restoration projects.
Các nhóm bảo tồn làm việc để hỗ trợ các dự án phục hồi hệ sinh thái.
Chi tiết
Đồng nghĩasupport habitat restorationencourage ecosystem recovery
Cụm hay dùngactively promote ecosystem restorationimportance of promoting ecosystem restoration
Phục hồi hệ sinh thái rất quan trọng cho môi trường.
/ɪnˈɡeɪdʒ ˈloʊkl kəˈmjunɪtiz/
phr.
tham gia cư dân vào các sáng kiến liên quan đến khí hậu
It's essential to engage local communities in climate action planning.
Thật cần thiết để tham gia các cộng đồng địa phương vào lập kế hoạch hành động khí hậu.
Chi tiết
Đồng nghĩainvolve local residentsmobilize community participation
Cụm hay dùngactively engage local communitiesimportance of engaging local communities
Cộng đồng địa phương có vai trò quan trọng trong giải pháp.
/dɪˈvɛlɒp dɪˈzæstər pəˈrɛdərnəs/
phr.
phát triển kế hoạch để đối phó với các thảm họa liên quan đến khí hậu
Communities should develop disaster preparedness plans to minimize risks.
Các cộng đồng nên phát triển kế hoạch chuẩn bị cho thảm họa để giảm thiểu rủi ro.
Chi tiết
Đồng nghĩacreate disaster response plansformulate disaster preparedness strategies
Cụm hay dùngactively develop disaster preparednessimportance of developing disaster preparedness
Chuẩn bị thảm họa là rất quan trọng trong thời kỳ biến đổi khí hậu.
/səˈpɔːrt ˈklaɪmət ˈfaɪnæns/
phr.
hỗ trợ tài chính cho các dự án liên quan đến khí hậu
Countries should support climate finance to help developing nations.
Các quốc gia nên hỗ trợ tài chính khí hậu để giúp đỡ các quốc gia đang phát triển.
Chi tiết
Đồng nghĩaprovide climate fundingback climate financing
Cụm hay dùngactively support climate financeimportance of supporting climate finance
Tài chính khí hậu là cần thiết để thực hiện các dự án.
/ɪnˈhɑːns ˈɛnərdʒi ˈstɔːrɪdʒ/
phr.
cải thiện các phương pháp lưu trữ năng lượng hiệu quả
We need to enhance energy storage technologies to support renewable energy.
Chúng ta cần cải thiện công nghệ lưu trữ năng lượng để hỗ trợ năng lượng tái tạo.
Chi tiết
Đồng nghĩaimprove energy storage solutionsboost energy storage capacity
Cụm hay dùngstrategies to enhance energy storageimportance of enhancing energy storage
Lưu trữ năng lượng rất quan trọng cho việc sử dụng hiệu quả.
/kriːˈeɪt ˈkɑːrbən ˈɔːfsets/
phr.
tạo ra các khoản bù đắp carbon
Companies can create carbon offsets by investing in reforestation.
Các công ty có thể tạo ra các khoản bù đắp carbon bằng cách đầu tư vào trồng rừng.
Chi tiết
Đồng nghĩagenerate carbon credits
Cụm hay dùngcreate environmental offsetscreate carbon credits
Các khoản bù đắp carbon rất quan trọng trong việc giảm thiểu khí thải.
/dɪˈvɛləp ˈklaɪmət rɪˈzɪljəns/
phr.
phát triển khả năng phục hồi trước biến đổi khí hậu
Communities must develop climate resilience to face future challenges.
Các cộng đồng phải phát triển khả năng phục hồi trước biến đổi khí hậu để đối mặt với các thách thức trong tương lai.
Chi tiết
Đồng nghĩabuild climate resilience
Cụm hay dùngdevelop community resiliencedevelop disaster resilience
Phát triển khả năng phục hồi là rất cần thiết cho sự bền vững.
/ˈkʌltɪve ɪnˈvaɪrənˌmɛntl əˈwɛrnəs/
phr.
nuôi dưỡng nhận thức về môi trường
Schools play a vital role in cultivating environmental awareness.
Các trường học đóng một vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng nhận thức về môi trường.
Chi tiết
Đồng nghĩadevelop environmental consciousness
Cụm hay dùngcultivate sustainability awarenesscultivate ecological awareness
Nuôi dưỡng nhận thức về môi trường rất quan trọng trong giáo dục.
/səˈpɔːrt ˈklaɪmət rɪˈsɜːrʧ/
phr.
hỗ trợ nghiên cứu khí hậu
Governments should support climate research to better understand impacts.
Các chính phủ nên hỗ trợ nghiên cứu khí hậu để hiểu rõ hơn về các tác động.
Chi tiết
Đồng nghĩafund climate studies
Cụm hay dùngsupport environmental researchsupport scientific research
Hỗ trợ nghiên cứu là cần thiết để tìm ra giải pháp cho biến đổi khí hậu.
/ˈɪmplɪˌmɛnt səˈsteɪnəbl səˈluːʃənz/
phr.
thực hiện các giải pháp bền vững
Cities need to implement sustainable solutions to combat climate change.
Các thành phố cần thực hiện các giải pháp bền vững để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Đồng nghĩaadopt sustainable practices
Cụm hay dùngimplement eco-friendly solutionsimplement green strategies
Thực hiện các giải pháp bền vững rất quan trọng cho tương lai.
/ɪnˈkʌrɪdʒ ˈpʌblɪk pɑːrˈtɪsɪˌpeɪʃən/
phr.
khuyến khích sự tham gia của cộng đồng
We should encourage public participation in climate initiatives.
Chúng ta nên khuyến khích sự tham gia của cộng đồng trong các sáng kiến khí hậu.
Chi tiết
Đồng nghĩapromote public engagement
Cụm hay dùngencourage community involvementencourage civic engagement
Sự tham gia của công chúng rất quan trọng trong việc giải quyết vấn đề khí hậu.
/əˈsɛs ˈklaɪmət rɪsks/
phr.
đánh giá rủi ro khí hậu
We need to assess climate risks for future planning.
Chúng ta cần đánh giá rủi ro khí hậu để lập kế hoạch cho tương lai.
Chi tiết
Experts assess climate risks to inform policy decisions.Các chuyên gia đánh giá rủi ro khí hậu để thông báo quyết định chính sách.
Đồng nghĩaevaluate climate risksanalyze climate risks
Cụm hay dùngassess environmental risksassess natural hazards
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết trong việc chuẩn bị cho tương lai.
/prəˈmoʊt ˈklaɪmət ˈlɪtərəsi/
phr.
thúc đẩy hiểu biết về khí hậu
We need to promote climate literacy in schools.
Chúng ta cần thúc đẩy hiểu biết về khí hậu trong các trường học.
Chi tiết
Programs aim to promote climate literacy among the public.Các chương trình nhằm thúc đẩy hiểu biết về khí hậu trong cộng đồng.
Đồng nghĩaencourage climate educationsupport climate understanding
Cụm hay dùngpromote environmental literacypromote ecological literacy
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết trong việc giáo dục cộng đồng về khí hậu.
phr.
tạo điều kiện cho cuộc đối thoại về khí hậu
We need to facilitate climate dialogue at all levels.
Chúng ta cần tạo điều kiện cho cuộc đối thoại về khí hậu ở mọi cấp độ.
Chi tiết
Organizations work to facilitate climate dialogue among stakeholders.Các tổ chức làm việc để tạo điều kiện cho cuộc đối thoại về khí hậu giữa các bên liên quan.
Đồng nghĩapromote climate discussionsencourage climate conversations
Cụm hay dùngeffectively facilitateactively facilitateurgently facilitate
Rất quan trọng trong các hội nghị khí hậu.
phr.
tham gia vào hành động khí hậu
Everyone should engage in climate action to make a difference.
Mọi người nên tham gia vào hành động khí hậu để tạo sự khác biệt.
Chi tiết
Organizations encourage individuals to engage in climate action.Các tổ chức khuyến khích cá nhân tham gia vào hành động khí hậu.
Đồng nghĩaparticipate in climate effortstake part in climate action
Cụm hay dùngactively engageeffectively engageurgently engage
Rất quan trọng để tạo ra ảnh hưởng tích cực.
phr.
khuyến khích trung hòa carbon
Cities are working to promote carbon neutrality by 2030.
Các thành phố đang làm việc để khuyến khích trung hòa carbon vào năm 2030.
Chi tiết
Organizations are promoting carbon neutrality through various initiatives.Các tổ chức đang khuyến khích trung hòa carbon thông qua nhiều sáng kiến khác nhau.
Đồng nghĩasupport carbon balanceencourage carbon offsetting
Cụm hay dùngactively promoteeffectively promoteurgently promote
Cần thiết cho các chiến dịch bảo vệ môi trường.
phr.
thúc đẩy đổi mới khí hậu
Companies must drive climate innovation to stay competitive.
Các công ty phải thúc đẩy đổi mới khí hậu để giữ vững tính cạnh tranh.
Chi tiết
Governments can drive climate innovation through funding.Các chính phủ có thể thúc đẩy đổi mới khí hậu thông qua việc tài trợ.
Đồng nghĩalead climate advancementspromote climate creativity
Cụm hay dùngactively driveeffectively driveurgently drive
Rất quan trọng cho sự phát triển công nghệ mới.
/ˈmɪtɪɡeɪt ˈklaɪmət ɪˈfɛkts/
phr.
giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu
We need policies to mitigate climate effects on agriculture.
Chúng ta cần các chính sách để giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu lên nông nghiệp.
Chi tiết
Mitigating climate effects is crucial for future generations.Giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu là điều quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩareduce climate effectslessen climate impacts
Cụm hay dùngstrategies to mitigate climate effectseffectively mitigate climate effects
Cụm từ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu về khí hậu.
/fəˈsɪlɪteɪt ˈklaɪmət ædæpˈteɪʃən/
phr.
tạo điều kiện cho việc thích nghi với khí hậu
Governments need to facilitate climate adaptation strategies.
Các chính phủ cần tạo điều kiện cho các chiến lược thích nghi với khí hậu.
Chi tiết
Facilitating climate adaptation is key to protecting vulnerable communities.Tạo điều kiện cho việc thích nghi với khí hậu là chìa khóa để bảo vệ các cộng đồng dễ bị tổn thương.
Đồng nghĩasupport climate adaptationenable climate adaptation
Cụm hay dùngeffectively facilitate climate adaptationstrategies to facilitate climate adaptation
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chính sách khí hậu.
/prəˈmoʊt ˈkɑːrbən ˈfʊtprɪnt rɪˈdʌkʃən/
phr.
thúc đẩy giảm thiểu lượng carbon phát thải
Campaigns aim to promote carbon footprint reduction in cities.
Các chiến dịch nhằm thúc đẩy giảm thiểu lượng carbon phát thải ở các thành phố.
Chi tiết
Promoting carbon footprint reduction is vital for environmental sustainability.Thúc đẩy giảm thiểu lượng carbon phát thải là điều thiết yếu cho sự bền vững môi trường.
Đồng nghĩaencourage carbon reductionsupport carbon footprint reduction
Cụm hay dùngstrategies to promote carbon footprint reductioneffectively promote carbon footprint reduction
Cụm từ này quan trọng trong các chiến dịch bảo vệ môi trường.
/dɪˈvɛlɪp səˈsteɪnəbl ˈsɪtiz/
phr.
phát triển các thành phố bền vững
We must develop sustainable cities for future generations.
Chúng ta phải phát triển các thành phố bền vững cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Developing sustainable cities requires innovative planning and design.Phát triển các thành phố bền vững đòi hỏi sự lập kế hoạch và thiết kế đổi mới.
Đồng nghĩacreate eco-friendly citiesbuild sustainable urban areas
Cụm hay dùngstrategies to develop sustainable citieseffectively develop sustainable cities
Cụm từ này thường được sử dụng trong các kế hoạch phát triển đô thị.
/səˈpɔːrt ˌbaɪoʊdɪˈvɜːrsɪti kənˈsɜːrvəʃən/
phr.
hỗ trợ bảo tồn đa dạng sinh học
We must support biodiversity conservation to protect ecosystems.
Chúng ta phải hỗ trợ bảo tồn đa dạng sinh học để bảo vệ các hệ sinh thái.
Chi tiết
Supporting biodiversity conservation is essential for a balanced environment.Hỗ trợ bảo tồn đa dạng sinh học là điều thiết yếu cho một môi trường cân bằng.
Đồng nghĩapromote biodiversity preservationencourage species protection
Cụm hay dùngstrategies to support biodiversity conservationeffectively support biodiversity conservation
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về bảo tồn.
/ˈmɛʒər ˈkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/
phr.
đo lường dấu chân carbon
Many companies measure their carbon footprint to assess environmental impact.
Nhiều công ty đo lường dấu chân carbon của họ để đánh giá tác động môi trường.
Chi tiết
Individuals can measure their carbon footprint to understand their impact.Cá nhân có thể đo lường dấu chân carbon của mình để hiểu tác động của họ.
Đồng nghĩacalculate carbon emissionsassess carbon impact
Cụm hay dùngmeasure environmental footprinttrack carbon emissions
Cụm từ này quan trọng trong quản lý môi trường.
/ˈstrɛŋθən kəˈmjunɪti rɪˈzɪliəns/
phr.
tăng cường khả năng phục hồi của cộng đồng
Programs aim to strengthen community resilience against climate change.
Các chương trình nhằm tăng cường khả năng phục hồi của cộng đồng trước biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Strengthening community resilience is vital for disaster preparedness.Tăng cường khả năng phục hồi của cộng đồng là rất quan trọng cho sự chuẩn bị đối phó thảm họa.
Đồng nghĩaenhance community resiliencebuild community strength
Cụm hay dùngstrengthen local resiliencesupport community adaptation
Cụm từ này nhấn mạnh sự gắn kết cộng đồng.
/dɪˈvɛlɒp ˈklaɪmət əˈwɛrnəs/
phr.
phát triển nhận thức về khí hậu
Schools can help develop climate awareness among students.
Các trường học có thể giúp phát triển nhận thức về khí hậu trong học sinh.
Chi tiết
Community events aim to develop climate awareness and engagement.Các sự kiện cộng đồng nhằm phát triển nhận thức về khí hậu và sự tham gia.
Đồng nghĩaraise climate awarenesspromote climate education
Cụm hay dùngdevelop environmental awarenessenhance climate education
Cụm từ này quan trọng trong giáo dục môi trường.
/ˈstrɛŋθən dɪˈzæstər prɪˈpɛrdnəs/
phr.
tăng cường chuẩn bị cho thảm họa
Communities must strengthen disaster preparedness plans for climate events.
Các cộng đồng phải tăng cường kế hoạch chuẩn bị thảm họa cho các sự kiện khí hậu.
Chi tiết
Strengthening disaster preparedness can save lives during extreme weather.Tăng cường chuẩn bị thảm họa có thể cứu sống trong thời tiết khắc nghiệt.
Đồng nghĩaenhance disaster readinessimprove disaster response
Cụm hay dùngstrengthen emergency preparednessboost disaster resilience
Cụm từ này nhấn mạnh sự chuẩn bị cho thảm họa.
/kəˈlæbəreɪt ɒn səˈluːʃənz/
phr.
hợp tác để tìm ra giải pháp
Countries must collaborate on solutions to climate challenges.
Các quốc gia phải hợp tác để tìm ra giải pháp cho các thách thức khí hậu.
Chi tiết
Collaborating on solutions can lead to innovative ideas.Hợp tác để tìm ra giải pháp có thể dẫn đến những ý tưởng đổi mới.
Đồng nghĩawork together on solutionsjoin forces on solutions
Cụm hay dùngcollaborate on environmental issuescollaborate on climate initiatives
Cụm này thể hiện tinh thần làm việc nhóm.
phr.
hỗ trợ chính sách khí hậu
We need to support climate policies that work.
Chúng ta cần hỗ trợ các chính sách khí hậu hiệu quả.
Chi tiết
Many organizations support climate policies globally.Nhiều tổ chức hỗ trợ các chính sách khí hậu toàn cầu.
Đồng nghĩaendorse climate policiesback climate initiatives
Cụm hay dùngsupport effective climate policiessupport international climate policies
Hỗ trợ chính sách khí hậu rất quan trọng trong quản lý môi trường.
phr.
thúc đẩy giáo dục về khí hậu
Schools should promote climate education among students.
Các trường học nên thúc đẩy giáo dục về khí hậu cho học sinh.
Chi tiết
Nonprofits work to promote climate education in communities.Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để thúc đẩy giáo dục về khí hậu trong cộng đồng.
Đồng nghĩaencourage climate literacysupport climate awareness education
Cụm hay dùngpromote environmental educationpromote sustainability education
Giáo dục về khí hậu rất quan trọng để nâng cao nhận thức.
phr.
khuyến khích nhận thức cộng đồng
We must encourage public awareness about climate change.
Chúng ta phải khuyến khích nhận thức cộng đồng về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Programs aim to encourage public awareness on environmental issues.Các chương trình nhằm khuyến khích nhận thức cộng đồng về các vấn đề môi trường.
Đồng nghĩaraise public awarenesspromote community awareness
Cụm hay dùngencourage greater public awarenessencourage widespread public awareness
Nhận thức cộng đồng rất quan trọng trong việc bảo vệ môi trường.
phr.
tạo ra các thực hành bền vững
Businesses should create sustainable practices for the environment.
Các doanh nghiệp nên tạo ra các thực hành bền vững cho môi trường.
Chi tiết
We need to create sustainable practices in agriculture.Chúng ta cần tạo ra các thực hành bền vững trong nông nghiệp.
Đồng nghĩadevelop sustainable methodsestablish sustainable practices
Cụm hay dùngcreate effective sustainable practicescreate innovative sustainable practices
Thực hành bền vững giúp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
/ɪˈvæljueɪt ˈklaɪmət ˈɪmpækts/
phr.
đánh giá tác động của biến đổi khí hậu
Scientists evaluate climate impacts on ecosystems.
Các nhà khoa học đánh giá tác động của biến đổi khí hậu lên hệ sinh thái.
Chi tiết
We need to evaluate climate impacts for better planning.Chúng ta cần đánh giá tác động của biến đổi khí hậu để có kế hoạch tốt hơn.
Đồng nghĩaassess climate effects
Cụm hay dùngevaluate environmental impactsevaluate sustainability impacts
Cụm từ này rất quan trọng trong việc lập kế hoạch và dự báo tương lai.
/ˈstrɛŋθən kəˈmjunɪti ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
củng cố sự tham gia của cộng đồng
We need to strengthen community engagement in environmental initiatives.
Chúng ta cần củng cố sự tham gia của cộng đồng trong các sáng kiến môi trường.
Chi tiết
Local governments should strengthen community engagement for climate adaptation.Các chính quyền địa phương nên củng cố sự tham gia của cộng đồng cho thích ứng khí hậu.
Đồng nghĩaenhance community involvementboost community participation
Cụm hay dùngstrengthen public engagementstrengthen civic engagement
Rất quan trọng trong các dự án cộng đồng.
/dɪˈvɛləp ˈɜːrbən ɡriːn speɪsɪz/
phr.
phát triển không gian xanh đô thị
We should develop urban green spaces for better air quality.
Chúng ta nên phát triển không gian xanh đô thị để cải thiện chất lượng không khí.
Chi tiết
Cities are focusing on developing urban green spaces for residents.Các thành phố đang tập trung vào việc phát triển không gian xanh đô thị cho cư dân.
Đồng nghĩacreate urban parksestablish green areas
Cụm hay dùngdevelop community green spacesdevelop public parks
Rất quan trọng trong quy hoạch đô thị.
/əˈdɒpt rɪˈnjuːəbl ˈɛnərdʒi/
phr.
áp dụng năng lượng tái tạo
Countries are encouraged to adopt renewable energy sources.
Các quốc gia được khuyến khích áp dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
Chi tiết
The city plans to adopt renewable energy for public transport.Thành phố dự định áp dụng năng lượng tái tạo cho giao thông công cộng.
Đồng nghĩaembrace renewable energyutilize renewable energy
Cụm hay dùngadopt solar energyadopt wind energy
Cụm từ này rất quan trọng trong lĩnh vực năng lượng.
/ˈmɛʒər ˈklaɪmət ˈɪmpækt/
phr.
đo lường tác động của khí hậu
Scientists measure climate impact to inform policy decisions.
Các nhà khoa học đo lường tác động của khí hậu để thông báo quyết định chính sách.
Chi tiết
We need to measure climate impact on biodiversity.Chúng ta cần đo lường tác động của khí hậu lên đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaassess climate impactevaluate climate effects
Cụm hay dùngmeasure environmental impactmeasure ecological impact
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.
/prəˈmoʊt ˈpʌblɪk ˌtrænspərˈteɪʃən/
phr.
thúc đẩy giao thông công cộng
Cities should promote public transportation to reduce traffic.
Các thành phố nên thúc đẩy giao thông công cộng để giảm ùn tắc.
Chi tiết
The campaign aims to promote public transportation usage.Chiến dịch này nhằm thúc đẩy việc sử dụng giao thông công cộng.
Đồng nghĩaencourage public transitsupport public transportation
Cụm hay dùngpromote sustainable transportationpromote urban transit
Cụm từ này thường gặp trong quy hoạch đô thị.
/prəˈmoʊt ˈklaɪmət ˈɛkwɪti/
phr.
thúc đẩy công bằng khí hậu
We must promote climate equity for all communities.
Chúng ta phải thúc đẩy công bằng khí hậu cho tất cả các cộng đồng.
Chi tiết
Programs aim to promote climate equity in urban planning.Các chương trình nhằm thúc đẩy công bằng khí hậu trong quy hoạch đô thị.
Đồng nghĩaadvocate for climate justicesupport climate fairness
Cụm hay dùngpromote social equitypromote environmental equity
Cụm từ này thường sử dụng trong bối cảnh xã hội.
/ˈstrɛŋθən ˈklaɪmət ˈpɑːrtənərʃɪps/
phr.
tăng cường các quan hệ đối tác khí hậu
We need to strengthen climate partnerships for effective action.
Chúng ta cần tăng cường các quan hệ đối tác khí hậu để hành động hiệu quả.
Chi tiết
The summit aims to strengthen climate partnerships worldwide.Hội nghị này nhằm tăng cường các quan hệ đối tác khí hậu trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaenhance climate collaborationsboost climate alliances
Cụm hay dùngstrengthen international partnershipsstrengthen local partnerships
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc hội nghị quốc tế.
/ˈfɒstər ˈklaɪmət ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
thúc đẩy giáo dục về khí hậu
Schools should foster climate education for future generations.
Các trường học nên thúc đẩy giáo dục về khí hậu cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Programs aim to foster climate education in communities.Các chương trình nhằm thúc đẩy giáo dục về khí hậu trong cộng đồng.
Đồng nghĩapromote climate awarenesssupport climate literacy
Cụm hay dùngfoster environmental educationfoster ecological education
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và đào tạo.
/ɪnˈkriːs ˈklaɪmət rɪˈzɪlɪəns/
phr.
tăng cường khả năng chống chịu với biến đổi khí hậu
Communities must increase climate resilience to survive natural disasters.
Các cộng đồng phải tăng cường khả năng chống chịu với biến đổi khí hậu để sống sót qua thiên tai.
Chi tiết
Cities are working to increase climate resilience through better infrastructure.Các thành phố đang làm việc để tăng cường khả năng chống chịu với biến đổi khí hậu thông qua hạ tầng tốt hơn.
Đồng nghĩaenhance climate resilienceboost resilience
Cụm hay dùngsignificantly increaseeffectively increase
Liên quan đến an toàn cộng đồng.
/ɪnˈkʌrɪdʒ ˈklaɪmət ædæpˈteɪʃən/
phr.
khuyến khích thích ứng với biến đổi khí hậu
Policies should encourage climate adaptation in vulnerable communities.
Các chính sách nên khuyến khích thích ứng với biến đổi khí hậu ở các cộng đồng dễ bị tổn thương.
Chi tiết
Encouraging climate adaptation can reduce future risks.Khuyến khích thích ứng với biến đổi khí hậu có thể giảm thiểu rủi ro trong tương lai.
Đồng nghĩapromote climate adaptationfoster climate resilience
Cụm hay dùngactively encourageeffectively encourage
Cần thiết cho sự sống còn của cộng đồng.
/əˈsɛs ˈklaɪmət vʌlnərəbɪlɪtiz/
phr.
đánh giá những điểm dễ bị tổn thương về khí hậu
Researchers assess climate vulnerabilities to plan for disasters.
Các nhà nghiên cứu đánh giá những điểm dễ bị tổn thương về khí hậu để lập kế hoạch cho thiên tai.
Chi tiết
Assessing climate vulnerabilities is crucial for effective response.Đánh giá những điểm dễ bị tổn thương về khí hậu là rất quan trọng cho phản ứng hiệu quả.
Đồng nghĩaevaluate climate weaknessesidentify climate risks
Cụm hay dùngthoroughly assesscarefully assess
Cần thiết để lập kế hoạch ứng phó.
/kriːˈeɪt ɪnˈvaɪrənˈmɛntəl ˈpɒlɪsiz/
phr.
tạo ra các chính sách môi trường
Governments need to create environmental policies for conservation.
Các chính phủ cần tạo ra các chính sách môi trường để bảo tồn.
Chi tiết
Creating environmental policies is essential for future generations.Tạo ra các chính sách môi trường là điều cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩaestablish environmental regulations
Cụm hay dùngcreate effective policiescreate sustainable policies
Cụm từ này thường liên quan đến luật pháp và quy định.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈklaɪmət rɪˈsɜːrtʃ/
phr.
tham gia vào nghiên cứu khí hậu
Universities engage in climate research to better understand changes.
Các trường đại học tham gia vào nghiên cứu khí hậu để hiểu rõ hơn về sự thay đổi.
Chi tiết
Governments should fund projects that engage in climate research.Các chính phủ nên tài trợ cho các dự án tham gia vào nghiên cứu khí hậu.
Đồng nghĩaparticipate in climate studies
Cụm hay dùngengage in scientific researchengage in environmental research
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài báo khoa học.
/ˈmɛʒər ˈklaɪmət ˈvʌlnərəbəlɪti/
phr.
đo lường tính dễ bị tổn thương của khí hậu
We need to measure climate vulnerability in affected areas.
Chúng ta cần đo lường tính dễ bị tổn thương của khí hậu ở các khu vực bị ảnh hưởng.
Chi tiết
Measuring climate vulnerability helps in planning responses.Đo lường tính dễ bị tổn thương của khí hậu giúp lên kế hoạch phản ứng.
Đồng nghĩaassess climate risks
Cụm hay dùngmeasure environmental vulnerabilitymeasure community vulnerability
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu khí hậu.
/ˈtækl ˈklaɪmət ˈɪʃuːz/
phr.
giải quyết các vấn đề liên quan đến biến đổi khí hậu.
We must tackle climate issues to ensure a sustainable future.
Chúng ta phải giải quyết các vấn đề khí hậu để đảm bảo tương lai bền vững.
Chi tiết
Governments are working together to tackle climate issues effectively.Các chính phủ đang hợp tác để giải quyết các vấn đề khí hậu một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaaddress climate challengescombat climate problems
Cụm hay dùngurgently tackle climate issueseffectively tackle climate issues
Giải quyết các vấn đề khí hậu là trách nhiệm toàn cầu.
/ɪnˈkriːs ˈkɑːrbən ˈkæptʃər/
phr.
tăng cường các phương pháp thu giữ carbon dioxide.
Technologies must increase carbon capture to combat climate change.
Các công nghệ phải tăng cường thu giữ carbon dioxide để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Companies are investing to increase carbon capture capabilities.Các công ty đang đầu tư để tăng cường khả năng thu giữ carbon dioxide.
Đồng nghĩaenhance carbon sequestrationboost CO2 capture
Cụm hay dùngeffectively increase carbon captureurgently increase carbon capture
Là một phần quan trọng trong việc giảm khí thải.
/prəˈmoʊt ˈklaɪmət ˈækʃən/
phr.
khuyến khích các nỗ lực để giải quyết biến đổi khí hậu.
We must promote climate action at all levels of society.
Chúng ta phải khuyến khích hành động khí hậu ở tất cả các cấp độ của xã hội.
Chi tiết
Campaigns aim to promote climate action among youth.Các chiến dịch nhằm khuyến khích hành động khí hậu trong giới trẻ.
Đồng nghĩaencourage climate initiativessupport climate efforts
Cụm hay dùngurgently promote climate actioneffectively promote climate action
Hành động khí hậu là cần thiết để bảo vệ hành tinh.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈkɑːrbən rɪˈdʌkʃən/
phr.
khuyến khích giảm carbon.
Governments need to encourage carbon reduction in industries.
Các chính phủ cần khuyến khích giảm carbon trong các ngành công nghiệp.
Chi tiết
Encouraging carbon reduction is vital for climate health.Khuyến khích giảm carbon là rất cần thiết cho sức khỏe khí hậu.
Đồng nghĩapromote carbon cutssupport emission reduction
Cụm hay dùngencourage energy efficiencyencourage sustainable practices
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giảm phát thải carbon.
/ˈfɔːstər ˈklaɪmət kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
khuyến khích hợp tác về khí hậu.
Fostering climate collaboration can lead to effective solutions.
Khuyến khích hợp tác về khí hậu có thể dẫn đến các giải pháp hiệu quả.
Chi tiết
We need to foster climate collaboration among various sectors.Chúng ta cần khuyến khích hợp tác về khí hậu giữa các lĩnh vực khác nhau.
Đồng nghĩaencourage climate partnershipspromote collaboration
Cụm hay dùngfoster international cooperationfoster community engagement
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết của sự hợp tác trong giải quyết vấn đề khí hậu.
/ɪˈstæblɪʃ ˈklaɪmət ɡoʊlz/
phr.
thiết lập các mục tiêu khí hậu
Countries must establish climate goals to reduce emissions.
Các quốc gia phải thiết lập các mục tiêu khí hậu để giảm phát thải.
Chi tiết
We should establish climate goals for sustainable development.Chúng ta nên thiết lập các mục tiêu khí hậu cho phát triển bền vững.
Đồng nghĩaset climate targets
Cụm hay dùngclearly establishsuccessfully establish
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc họp chính trị.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈklaɪmət səˈluːʃənz/
phr.
tham gia vào các giải pháp khí hậu
We should engage in climate solutions for a better future.
Chúng ta nên tham gia vào các giải pháp khí hậu cho một tương lai tốt đẹp hơn.
Chi tiết
Engaging in climate solutions requires collaboration.Tham gia vào các giải pháp khí hậu đòi hỏi sự hợp tác.
Đồng nghĩaparticipate in climate initiatives
Cụm hay dùngactively engageeffectively engage
Cụm từ này thường được sử dụng trong các hoạt động cộng đồng.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈklaɪmət ˈlɪtərəsi/
phr.
khuyến khích hiểu biết về khí hậu
Schools should encourage climate literacy among students.
Các trường học nên khuyến khích hiểu biết về khí hậu trong học sinh.
Chi tiết
Encouraging climate literacy is essential for informed decisions.Khuyến khích hiểu biết về khí hậu là điều cần thiết cho các quyết định sáng suốt.
Đồng nghĩapromote climate education
Cụm hay dùngactively encouragestrongly encourage
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục môi trường.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn səˈsteɪnəˌbɪlɪti ˈɛfərts/
phr.
tham gia vào các nỗ lực bền vững
Businesses should engage in sustainability efforts to reduce their impact.
Các doanh nghiệp nên tham gia vào các nỗ lực bền vững để giảm thiểu tác động của họ.
Chi tiết
Engaging in sustainability efforts can improve a company's image.Tham gia vào các nỗ lực bền vững có thể cải thiện hình ảnh của một công ty.
Đồng nghĩaparticipate in green initiativestake part in sustainability projects
Cụm hay dùngengage in community serviceengage in environmental advocacy
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈkɑːrbən ˈpraɪsɪŋ/
phr.
thực hiện định giá carbon
Governments can implement carbon pricing to incentivize emission reductions.
Các chính phủ có thể thực hiện định giá carbon để khuyến khích giảm phát thải.
Chi tiết
Đồng nghĩaestablish carbon taxcreate emission pricing
Cụm hay dùngto reduce emissionsfor environmental benefits
Một công cụ quan trọng trong chính sách khí hậu.
/ɪnˈhæns ˈpʌblɪk ˌtrænspɔːrˈteɪʃən/
phr.
cải thiện giao thông công cộng
Cities should enhance public transportation to reduce traffic and emissions.
Các thành phố nên cải thiện giao thông công cộng để giảm tắc nghẽn và phát thải.
Chi tiết
Đồng nghĩaimprove public transitupgrade transportation systems
Cụm hay dùngfor urban areasto support sustainability
Giúp giảm thiểu ô nhiễm và tắc nghẽn giao thông.
/ˈkʌltɪve ɪnˈvaɪrənˌmɛntəl ˈstjuːərdʃɪp/
phr.
thúc đẩy quản lý tài nguyên thiên nhiên có trách nhiệm
Education can cultivate environmental stewardship among young people.
Giáo dục có thể thúc đẩy quản lý tài nguyên thiên nhiên có trách nhiệm trong giới trẻ.
Chi tiết
Đồng nghĩaencourage environmental responsibilitypromote resource management
Cụm hay dùngthrough educationin communities
Cần thiết để bảo vệ môi trường cho thế hệ tương lai.
/dɪˈvɛlɪp ˈkɑːrbən ˈnjuːtrəl ˈstrætədʒiz/
phr.
phát triển các chiến lược trung tính carbon
Companies are working to develop carbon-neutral strategies by 2030.
Các công ty đang làm việc để phát triển các chiến lược trung tính carbon vào năm 2030.
Chi tiết
Đồng nghĩacreate carbon-neutral strategies
Cụm hay dùngeffectively develop carbon-neutral strategiessuccessfully develop carbon-neutral strategies
Cụm từ này thể hiện cam kết về môi trường.
/ˈfɔːstər ˈklaɪmət ɪnəˈveɪʃən/
phr.
thúc đẩy đổi mới trong lĩnh vực khí hậu
Investing in education can foster climate innovation.
Đầu tư vào giáo dục có thể thúc đẩy đổi mới trong lĩnh vực khí hậu.
Chi tiết
Fostering climate innovation is crucial for sustainable solutions.Thúc đẩy đổi mới trong lĩnh vực khí hậu là rất quan trọng cho các giải pháp bền vững.
Đồng nghĩaencourage climate creativitysupport climate advancements
Cụm hay dùngactively fosterurgently fostereffectively foster
Đổi mới là chìa khóa để đối phó với biến đổi khí hậu.
/əˈsɛs ɪnˈvaɪrənˈmɛntl ˈɪmpækt/
phr.
đánh giá tác động của các hành động đến môi trường
We must assess environmental impact before starting projects.
Chúng ta phải đánh giá tác động môi trường trước khi bắt đầu các dự án.
Chi tiết
Consultants assess environmental impact for new developments.Các tư vấn viên đánh giá tác động môi trường cho các phát triển mới.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn səˈsteɪnəbl dɪˈvɛləpmənt/
phr.
tham gia vào sự phát triển đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không gây hại cho tương lai
Cities engage in sustainable development to ensure livability.
Các thành phố tham gia vào phát triển bền vững để đảm bảo khả năng sống được.
Chi tiết
Organizations engage in sustainable development for community benefits.Các tổ chức tham gia vào phát triển bền vững vì lợi ích cộng đồng.
/ˈfɒstər ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/
phr.
khuyến khích việc sử dụng hiệu quả các nguồn năng lượng
Programs foster energy efficiency in manufacturing processes.
Các chương trình khuyến khích hiệu quả năng lượng trong quy trình sản xuất.
Chi tiết
We must foster energy efficiency to reduce costs.Chúng ta phải khuyến khích hiệu quả năng lượng để giảm chi phí.
/ˈkʌltɪve ˈpʌblɪk ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
khuyến khích sự tham gia tích cực của công chúng
Organizations cultivate public engagement in environmental issues.
Các tổ chức khuyến khích sự tham gia của công chúng vào các vấn đề môi trường.
Chi tiết
Effective campaigns cultivate public engagement for climate action.Các chiến dịch hiệu quả khuyến khích sự tham gia của công chúng cho hành động khí hậu.
/ˈfɑːstər ˈklaɪ.mət əˈwɛrnəs/
phr.
thúc đẩy nhận thức về khí hậu
Schools play a key role in fostering climate awareness among students.
Các trường học đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy nhận thức về khí hậu trong học sinh.
Chi tiết
Fostering climate awareness is essential for future generations.Thúc đẩy nhận thức về khí hậu là cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩapromote climate educationenhance climate knowledge
Cụm hay dùngactively fostereffectively fosterstrongly foster
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục môi trường.
/səˈpɔːrt dɪˈzæstər prɪˈpɛrdnəs/
phr.
hỗ trợ chuẩn bị cho thảm họa
Governments should support disaster preparedness programs.
Các chính phủ nên hỗ trợ các chương trình chuẩn bị cho thảm họa.
Chi tiết
Supporting disaster preparedness is vital for communities.Hỗ trợ chuẩn bị cho thảm họa là rất quan trọng cho các cộng đồng.
Đồng nghĩaassist disaster readinesspromote disaster planning
Cụm hay dùngsupport emergency preparednesssupport climate resilience planning
Cụm từ này thường dùng trong cứu trợ khẩn cấp.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ɪnˈvaɪrənˈmɛntl kənˌsɜːrˈveɪʃən/
phr.
tham gia vào bảo tồn môi trường
Individuals can engage in environmental conservation through various activities.
Các cá nhân có thể tham gia vào bảo tồn môi trường thông qua nhiều hoạt động khác nhau.
Chi tiết
Engaging in environmental conservation helps preserve natural resources.Tham gia vào bảo tồn môi trường giúp bảo tồn tài nguyên thiên nhiên.
Đồng nghĩaparticipate in environmental protectiontake part in conservation efforts
Cụm hay dùngactively engage in environmental conservationsuccessfully engage in environmental conservation
Cụm từ này thường được sử dụng trong các hoạt động tình nguyện.
/ɪnˈvɛst ɪn səˈsteɪnəbl æɡrɪˈkʌltʃər/
phr.
đầu tư vào nông nghiệp bền vững
Governments should invest in sustainable agriculture to feed future generations.
Các chính phủ nên đầu tư vào nông nghiệp bền vững để nuôi dưỡng các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Investing in sustainable agriculture can help combat climate change.Đầu tư vào nông nghiệp bền vững có thể giúp chống lại biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩafund sustainable farmingsupport eco-friendly agriculture
Cụm hay dùngactively invest in sustainable agriculturesuccessfully invest in sustainable agriculture
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...