| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈhɪpəʊ/
|
n |
con hà mã
The hippo is in the water.
Con hà mã đang ở dưới nước.
Chi tiếtThe hippo is known for its large size and aggressive behavior.Con hà mã nổi tiếng với kích thước lớn và hành vi hung dữ.
Đồng nghĩahippopotamusriver horse
Cụm hay dùnghippo habitathippo behavior
Thường dùng khi nói về động vật hoang dã.
|
— |
|
/ˈkrɒkədaɪl/
|
n |
con cá sấu
The crocodile has big teeth.
Con cá sấu có răng to.
Chi tiếtThe crocodile lay sunbathing on the riverbank.Con cá sấu nằm tắm nắng trên bờ sông.
Đồng nghĩareptilealligator
Cụm hay dùngcrocodile skincrocodile attackcrocodile habitat
Thường sống ở vùng nước ngọt.
|
— |
|
/ˈtɔːtəs/
|
n |
con rùa
The tortoise is slow.
Con rùa đi chậm.
Chi tiếtThe tortoise is known for its long life.Con rùa nổi tiếng với tuổi thọ dài.
Đồng nghĩaturtle
Cụm hay dùngtortoise shelltortoise habitat
Khác với rùa biển.
|
— |
|
/ˌkæŋɡəˈruː/
|
n |
con chuột túi
The kangaroo can jump.
Con chuột túi có thể nhảy.
Chi tiếtThe kangaroo can jump very high and far.Con chuột túi có thể nhảy rất cao và xa.
Đồng nghĩamarsupialroo
Cụm hay dùngkangaroo habitatkangaroo population
Biểu tượng của nước Úc.
|
— |
|
/ˈpændə/
|
n |
con gấu trúc
The panda is black and white.
Con gấu trúc có màu đen và trắng.
Chi tiếtThe panda is a symbol of conservation efforts.Gấu trúc là biểu tượng của nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩagiant pandabamboo bear
Cụm hay dùngpanda habitatpanda conservationpanda bear
Thường liên quan đến bảo tồn động vật.
|
— |
|
/swɒn/
|
n |
con thiên nga
The swan is white.
Con thiên nga màu trắng.
Chi tiếtThe swan glided gracefully across the lake.Con thiên nga lướt nhẹ nhàng trên mặt hồ.
Đồng nghĩawaterbirdbird
Cụm hay dùngswan on the lakeswan feathers
Thường biểu tượng cho vẻ đẹp.
|
— |
|
/kʌb/
|
n |
thú con (gấu, sư tử)
The bear cub is cute.
Gấu con thật đáng yêu.
Chi tiếtThe lion cub played with its siblings.Con sư tử con chơi với các anh chị em của nó.
Đồng nghĩayoung animaloffspring
Cụm hay dùngbear cublion cub
Thường dùng để chỉ động vật con.
|
— |
|
/ˈpiːkɒk/
|
n |
con công
The peacock has a big tail.
Con công có chiếc đuôi lớn.
Chi tiếtThe peacock displayed its beautiful feathers during the show.Con công khoe bộ lông đẹp trong buổi biểu diễn.
Đồng nghĩabirdfowl
Cụm hay dùngpeacock feathersmale peacock
Thường dùng để chỉ vẻ đẹp tự nhiên.
|
— |
|
/ˈpɪdʒɪn/
|
n |
chim bồ câu
A pigeon sits on the roof.
Một con chim bồ câu ngồi trên mái nhà.
Chi tiếtThe pigeon landed on the windowsill.Chim bồ câu đậu trên bậu cửa sổ.
Đồng nghĩadovebird
Cụm hay dùngpigeon cooppigeon feathers
Thường thấy trong thành phố.
|
— |
|
/fləˈmɪŋɡəʊ/
|
n |
chim hồng hạc
The flamingo stands on one leg.
Chim hồng hạc đứng trên một chân.
Chi tiếtThe flamingo stood gracefully by the water.Chim hồng hạc đứng duyên dáng bên nước.
Đồng nghĩabirdwading bird
Cụm hay dùngflamingo habitatflamingo feathers
Thường dùng để chỉ động vật độc đáo.
|
— |
|
/ɡəˈrɪlə/
|
n |
con khỉ đột
The gorilla is very strong.
Con khỉ đột rất mạnh.
Chi tiếtThe gorilla is known for its strength.Con khỉ đột nổi tiếng với sức mạnh của nó.
Đồng nghĩaapeprimate
Cụm hay dùngsilverback gorillagorilla habitat
Thường sống trong rừng.
|
— |
|
/ˈzebrə/
|
n |
con ngựa vằn
The zebra has black and white stripes.
Con ngựa vằn có sọc đen và trắng.
Chi tiếtThe zebra grazed peacefully on the grass.Con ngựa vằn đang gặm cỏ một cách bình yên.
Đồng nghĩastriped horse
Cụm hay dùngzebra stripeszebra crossing
Ngựa vằn có sọc đặc trưng.
|
— |
|
/ˈpəʊlə beə/
|
n |
gấu Bắc Cực
The polar bear lives in a very cold place.
Gấu Bắc Cực sống ở nơi rất lạnh.
Chi tiếtThe polar bear hunts for seals on the ice.Gấu Bắc Cực săn hải cẩu trên băng.
Đồng nghĩaice bearwhite bear
Cụm hay dùngpolar bear habitatpolar bear populationpolar bear conservation
Loài động vật biểu tượng của vùng Bắc Cực.
|
— |
|
/ˈreɪndɪə/
|
n |
con tuần lộc
The reindeer runs across the snow.
Con tuần lộc chạy qua tuyết.
Chi tiếtReindeer are used for pulling sleds in winter.Tuần lộc được dùng để kéo xe trượt vào mùa đông.
Đồng nghĩacaribou
Cụm hay dùngreindeer herdreindeer antlers
Thường liên quan đến văn hóa Bắc Cực.
|
— |
|
/ˈtʃiːtə/
|
n |
báo săn
The cheetah is the fastest land animal.
Báo săn là loài động vật chạy nhanh nhất trên đất.
Chi tiếtThe cheetah is known for its incredible speed.Báo săn nổi tiếng với tốc độ đáng kinh ngạc.
Đồng nghĩabig catpredator
Cụm hay dùngcheetah habitatfastest cheetah
Thường dùng để chỉ động vật hoang dã.
|
— |
|
/ˈhæmstə/
|
n |
chuột hamster
My hamster runs in its wheel all night.
Chuột hamster của tôi chạy trên bánh xe cả đêm.
Chi tiếtThe hamster runs on its wheel all night.Chuột hamster chạy trên bánh xe suốt đêm.
Đồng nghĩarodentpet
Cụm hay dùngcute hamsterhamster cage
Thường là thú cưng trong nhà.
|
— |
|
/ˈɡəʊldfɪʃ/
|
n |
cá vàng
I have a goldfish in a bowl at home.
Tôi có một con cá vàng trong bể ở nhà.
Chi tiếtThe goldfish swam happily in its bowl.Cá vàng bơi lội vui vẻ trong bát của nó.
Đồng nghĩapet fish
Cụm hay dùnggoldfish bowlgoldfish food
Cá vàng thường dễ nuôi.
|
— |
|
/ˈkɪtn/
|
n |
mèo con
The kitten plays with a ball of wool.
Mèo con chơi với một cuộn len.
Chi tiếtMèo con chơi với một quả bóng len.
Đồng nghĩayoung catkitten cat
Cụm hay dùngcute kittenplayful kittenadopt a kitten
Thường rất đáng yêu và hiếu động.
|
— |
|
/ˈbʌdʒi/
|
n |
vẹt nhỏ
My budgie can say hello.
Con vẹt nhỏ của tôi có thể nói xin chào.
Chi tiếtMy budgie loves to sing in the morning.Chim vẹt nhỏ của tôi thích hót vào buổi sáng.
Đồng nghĩaparakeetpet bird
Cụm hay dùngbudgie cagebudgie foodbudgie toys
Thích hợp làm thú cưng trong nhà.
|
— |
|
/fəʊl/
|
n |
ngựa con
The foal ran in the field.
Ngựa con chạy trên cánh đồng.
Chi tiếtThe foal followed its mother closely.Ngựa con theo sát mẹ nó.
Đồng nghĩayoung horse
Cụm hay dùngnewborn foalfoal training
Thường rất dễ thương.
|
— |
|
/ˈleɪdibɜːd/
|
n |
bọ rùa
I saw a red ladybird on the flower.
Tôi thấy một con bọ rùa đỏ trên bông hoa.
Chi tiếtThe ladybird landed on the flower.Bọ rùa đã đậu lên bông hoa.
Đồng nghĩaladybug
Cụm hay dùngladybird larvaeladybird habitat
Bọ rùa thường được coi là may mắn.
|
— |
|
/mɒθ/
|
n |
con bướm đêm
A moth flew near the lamp.
Một con bướm đêm bay gần ngọn đèn.
Chi tiếtThe moth flew around the porch light.Con bướm đêm bay quanh đèn hiên.
Đồng nghĩanight insectbutterfly
Cụm hay dùngmoth trapmoth larvaemoth species
Thích ánh sáng và thường xuất hiện vào ban đêm.
|
— |
|
/təʊd/
|
n |
con cóc
A toad sat near the pond.
Một con cóc ngồi gần ao.
Chi tiếtThe toad sat on a rock by the pond.Con cóc ngồi trên một viên đá bên ao.
Đồng nghĩafrog
Cụm hay dùngtoad habitattoad species
Khác với rùa và ếch.
|
— |
|
/hɔːs/
|
n. |
con ngựa
My uncle keeps a brown horse on his farm.
Bác tôi nuôi một con ngựa nâu ở trang trại.
Chi tiếtThe horse can run very fast.Con ngựa có thể chạy rất nhanh.
Cụm hay dùngride a horsea horse race
Ngựa con gọi là "foal".
|
— |
|
/kaʊ/
|
n. |
con bò (cái)
The farmer has ten cows near the rice field.
Bác nông dân có mười con bò gần cánh đồng lúa.
Chi tiếtWe get fresh milk from cows.Chúng ta lấy sữa tươi từ những con bò.
Cụm hay dùngmilk a cowa dairy cow
Bò cho sữa và da (leather); con non là "calf", thịt bò là "beef".
|
— |
|
/ʃiːp/
|
n. |
con cừu
Sheep give us wool for warm clothes.
Cừu cho chúng ta len để làm quần áo ấm.
Chi tiếtThere are many sheep on the green hill.Có rất nhiều cừu trên ngọn đồi xanh.
Số nhiều vẫn là "sheep" (không thêm -s). Con non là "lamb", cho ta "wool" (len).
|
— |
|
/pɪɡ/
|
n. |
con lợn, con heo
The pig is sleeping in the mud.
Con lợn đang ngủ trong bùn.
Chi tiếtMy grandmother feeds the pigs every morning.Bà tôi cho lợn ăn mỗi sáng.
Thịt lợn là "pork" (thịt tươi), "bacon" và "ham"; con non là "piglet".
|
— |
|
/ɡəʊt/
|
n. |
con dê
Goats can climb the rocky hill easily.
Dê có thể leo lên đồi đá một cách dễ dàng.
Chi tiếtPeople drink goat milk in some countries.Ở một số nước, người ta uống sữa dê.
Con non gọi là "kid" (từ này còn nghĩa là "đứa trẻ").
|
— |
|
/kɑːf/
|
n. |
bê, bò con
The little calf stays close to its mother.
Chú bê nhỏ luôn ở sát bên mẹ.
Chi tiếtHọ từcalves (số nhiều)
Số nhiều bất quy tắc: "calves". "l" gần như câm: /kɑːf/.
|
— |
|
/læm/
|
n. |
cừu con; thịt cừu non
The white lamb is only two weeks old.
Con cừu non màu trắng mới được hai tuần tuổi.
Chi tiết Chữ "b" câm, đọc là /læm/. Vừa là cừu con, vừa là món thịt cừu.
|
— |
Đang tải...