Quay lại 03 · B1 — VSTEP Bậc 3
‹ ›

33. Holidays, Trips & Booking

25 từ B1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈləʊkəl kwɪˈziːn/
n
ẩm thực địa phương
I want to try the local cuisine when I visit.
Tôi muốn thử ẩm thực địa phương khi tôi đến thăm.
—
/ˈsaɪtˌsiɪŋ tʊr/
phr.
tour tham quan
We went on a sightseeing tour of the city.
Chúng tôi đã tham gia một tour tham quan thành phố.
Chi tiết
The sightseeing tour included visits to famous landmarks.Tour tham quan bao gồm các điểm đến nổi tiếng.
Đồng nghĩasightseeing tripcity tour
Cụm hay dùngguided sightseeing tourfull-day sightseeing tour
Thường được tổ chức bởi các công ty du lịch.
—
/meɪk ə ˌrɛz.ərˈveɪ.ʃən/
phr.
đặt chỗ trước
I need to make a reservation for dinner.
Tôi cần đặt chỗ trước cho bữa tối.
Chi tiết
They made a reservation at the hotel.Họ đã đặt chỗ trước tại khách sạn.
Đồng nghĩabooksecure
Cụm hay dùngmake a dinner reservationmake a hotel reservation
Thường dùng trong bối cảnh du lịch và ăn uống.
—
/ˈtrævəl ɡaɪd/
phr.
hướng dẫn du lịch
I always carry a travel guide when exploring new cities.
Tôi luôn mang theo một hướng dẫn du lịch khi khám phá các thành phố mới.
Chi tiết
The travel guide recommended several local restaurants.Hướng dẫn du lịch đã giới thiệu một số nhà hàng địa phương.
Đồng nghĩatour guidetravel manual
Cụm hay dùngtravel guidebookonline travel guide
Hữu ích cho du khách khi khám phá.
—
/pæk jɔː bæɡz/
phr
xếp hành lý
Don't forget to pack your bags for the trip.
Đừng quên xếp hành lý cho chuyến đi.
—
/ˈtʊərɪst əˈtrækʃənz/
n
địa điểm thu hút khách du lịch
The city has many tourist attractions to explore.
Thành phố có nhiều địa điểm thu hút khách du lịch để khám phá.
—
/ˈtrævəl aɪˈtɪnəˌrɪ/
phr.
lịch trình du lịch
I created a travel itinerary for our trip to Europe.
Tôi đã tạo một lịch trình du lịch cho chuyến đi của chúng ta đến Châu Âu.
Chi tiết
A detailed travel itinerary helps you stay organized.Một lịch trình du lịch chi tiết giúp bạn tổ chức tốt hơn.
Đồng nghĩatravel plantrip schedule
Cụm hay dùngcreate a travel itineraryfollow a travel itinerary
Cụm từ này rất hữu ích cho những ai thích du lịch.
—
/ɒf ði ˈbiːtən pɑːθ/
phr
không theo lối mòn
I prefer to visit places that are off the beaten path.
Tôi thích đến thăm những nơi không theo lối mòn.
—
/ˈbrɛθˌteɪkɪŋ vjuːz/
phr
cảnh đẹp ngoạn mục
The mountain offered breathtaking views of the valley.
Ngọn núi mang đến cảnh đẹp ngoạn mục của thung lũng.
—
phr.
trải nghiệm văn hóa
Traveling provides a unique cultural experience.
Du lịch mang lại trải nghiệm văn hóa độc đáo.
Chi tiết
Participating in local festivals offers a great cultural experience.Tham gia các lễ hội địa phương mang đến trải nghiệm văn hóa tuyệt vời.
Đồng nghĩacultural immersion
Cụm hay dùngenjoy a cultural experienceoffer a cultural experience
Cụm từ này thường dùng trong du lịch.
—
/ˈskiːɪŋ ˌhɒlədeɪ/
phr.
kỳ nghỉ trượt tuyết
My cousin saved up all year for a skiing holiday in Japan.
Anh họ tôi để dành tiền cả năm cho một kỳ nghỉ trượt tuyết ở Nhật.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo on a skiing holidaybook a skiing holiday
Họ từski (v.)ski (n.)
Kỳ nghỉ để trượt tuyết. Việt Nam không có tuyết nên người Việt thường đi Nhật, Hàn hoặc châu Âu.
—
/ˈfæməli ˌhɒlədeɪ/
phr.
kỳ nghỉ (cho cả) gia đình
Da Nang is a popular choice for a family holiday in the summer.
Đà Nẵng là lựa chọn phổ biến cho kỳ nghỉ gia đình vào mùa hè.
Chi tiết
Cụm hay dùnga family holidaygo on a family holiday
"Holiday" (Anh-Anh) = "vacation" (Anh-Mỹ). Chỉ kỳ nghỉ có cả nhà cùng đi.
—
/ˈbiːtʃ ˌhɒlədeɪ/
phr.
kỳ nghỉ ở biển
We booked a beach holiday in Phu Quoc to relax after the exams.
Chúng tôi đặt một kỳ nghỉ biển ở Phú Quốc để thư giãn sau kỳ thi.
Chi tiết
Cụm hay dùnga beach holiday
Kỳ nghỉ dưỡng ở bãi biển. Trái với "city break" (nghỉ ngắn ở thành phố).
—
/ədˈventʃə ˌhɒlədeɪ/
phr.
kỳ nghỉ mạo hiểm
An adventure holiday might include trekking, rafting or rock climbing.
Một kỳ nghỉ mạo hiểm có thể gồm đi bộ đường dài, chèo bè vượt thác hoặc leo núi đá.
Chi tiết
Cụm hay dùngan adventure holiday
Kỳ nghỉ với các hoạt động ly kỳ, tốn sức. Sa Pa và Đà Lạt hợp cho kiểu nghỉ này.
—
/ˌɡəʊ ɒn ə ˈkruːz/
phr.
đi du lịch bằng du thuyền
My grandparents want to go on a cruise around Ha Long Bay.
Ông bà tôi muốn đi du thuyền quanh Vịnh Hạ Long.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo on a cruisea luxury cruise
Họ từcruise (n.)cruise ship (n.)
"Cruise" là chuyến đi chơi nghỉ ngơi nhiều ngày trên tàu lớn. Dùng động từ "go on".
—
/ˈsɪti breɪk/
phr.
chuyến nghỉ ngắn ngày ở thành phố
A weekend city break in Hoi An is perfect for food and shopping.
Một chuyến nghỉ cuối tuần ở Hội An thật lý tưởng để ăn uống và mua sắm.
Chi tiết
Cụm hay dùnga city breaka weekend city break
Chuyến du lịch ngắn (1–3 ngày) tới một thành phố. Khác kỳ nghỉ dài ngoài biển.
—
/ˌbʊk ˈɒnlaɪn/
phr.
đặt (chỗ/vé) trực tuyến
It is cheaper to book online than to buy tickets at the airport.
Đặt vé trực tuyến rẻ hơn mua tại sân bay.
Chi tiết
Cụm hay dùngbook onlinebook a flight online
Họ từbooking (n.)
"Book" (v.) = đặt trước; "online" = qua mạng. Cùng nghĩa "make a reservation online".
—
/ˌbiː ən ˈbiː/
n.
nhà nghỉ nhỏ có kèm bữa sáng
We stayed in a cosy B&B run by a friendly local family.
Chúng tôi ở một nhà nghỉ B&B ấm cúng do một gia đình địa phương thân thiện điều hành.
Chi tiết
Cụm hay dùngstay in a B&Ba cheap B&B
Viết tắt của "bed and breakfast": khách sạn nhỏ, giá phòng đã gồm bữa sáng. Số nhiều "B&Bs".
—
/ˌwiːkend ˈbreɪk/
phr.
kỳ nghỉ ngắn cuối tuần
They went to Da Lat for a short weekend break.
Họ đi Đà Lạt cho một kỳ nghỉ cuối tuần ngắn ngày.
Chi tiết
Cụm hay dùnga weekend break
Kỳ nghỉ chỉ kéo dài một cuối tuần. Gần nghĩa với "city break" nếu đi thành phố.
—
/ˌɡəʊ ˈsaɪtsiːɪŋ/
phr.
đi tham quan (thăm các địa điểm nổi tiếng)
On our first day in Hue, we went sightseeing around the old town.
Ngày đầu tiên ở Huế, chúng tôi đi tham quan quanh khu phố cổ.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo sightseeing
Họ từsightseeing (n.)sight (n.)
Dùng như "go swimming/shopping": go + V-ing. Cách nói khác: "see the sights".
—
/ˌsiː ðə ˈsaɪts/
phr.
đi ngắm, tham quan các thắng cảnh
I always like to see the sights when I visit a new city.
Tôi luôn thích đi ngắm các thắng cảnh khi đến một thành phố mới.
Chi tiết
Cụm hay dùngsee the sights
Họ từsight (n.)
"The sights" = những địa điểm nổi tiếng đáng xem. Đồng nghĩa với "go sightseeing".
—
/ˌhæv ə ˈlʊk raʊnd/
phr.
đi xem, dạo một vòng (thong thả, thường đi bộ)
Let's have a look round the museum before it closes.
Mình đi xem một vòng bảo tàng trước khi nó đóng cửa nhé.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave a look round the shops
Anh-Anh: "round" = "around". Chỉ việc đi xem thong thả, không vội, thường đi bộ.
—
/hɪˌstɒrɪk ˈmɒnjumənt/
n.
di tích lịch sử, công trình cổ quan trọng
The city is full of historic monuments from the war.
Thành phố có đầy những di tích lịch sử từ thời chiến.
Chi tiết
Cụm hay dùnga historic monument
Họ từhistory (n.)historical (adj.)
"Monument" = công trình xây từ lâu để tưởng nhớ. "Historic" = có ý nghĩa lịch sử quan trọng.
—
/ˌsiːsaɪd rɪˈzɔːt/
n.
khu nghỉ mát ven biển (thị trấn du lịch bên biển)
Vung Tau is a popular seaside resort near Ho Chi Minh City.
Vũng Tàu là khu nghỉ mát ven biển nổi tiếng gần Thành phố Hồ Chí Minh.
Chi tiết
Cụm hay dùnga popular seaside resort
Họ từseaside (n.)
"Seaside" = ven biển; "resort" = nơi nghỉ dưỡng. Là thị trấn/khu ven biển dành cho khách du lịch.
—
/ˌɡəʊ fər ə ˈswɪm/
phr.
đi bơi
It was so hot that we went for a swim before breakfast.
Trời nóng đến mức chúng tôi đi bơi trước cả bữa sáng.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo for a swimhave a swim
Họ từswim (v.)swimming (n.)
Cũng nói "have a swim". Mẫu "go for a + danh từ": go for a walk/drive/swim.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...