| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈtræfɪk laɪts/
|
n. |
đèn giao thông
Wait until the traffic lights turn green before you cross.
Đợi đèn giao thông chuyển xanh rồi hãy qua đường.
Chi tiếtCụm hay dùngat the traffic lights
Họ từtraffic (n.)light (n.)
Danh từ ghép hai từ, thường dùng số nhiều "lights".
|
— |
|
/piˈdestriən ˈkrɔsiŋ/
|
n |
Vạch qua đường
Always stop for pedestrians at the pedestrian crossing to ensure their safety.
Luôn dừng lại cho người đi bộ tại vạch qua đường để đảm bảo an toàn cho họ.
Chi tiếtAlways stop at the pedestrian crossing for safety.Luôn dừng lại ở vạch qua đường để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩacrosswalkzebra crossing
Cụm hay dùngpedestrian crossing signsmarked pedestrian crossing
Rất quan trọng cho sự an toàn của người đi bộ.
|
— |
|
/ˈbaɪsɪkl leɪn/
|
n |
làn đường cho xe đạp
Cyclists should use the bicycle lane for safety.
Người đi xe đạp nên sử dụng làn đường cho xe đạp để an toàn.
|
— |
|
/roʊd trɪp/
|
n |
chuyến đi đường bộ
We are planning a road trip this summer.
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đường bộ vào mùa hè này.
|
— |
|
/ˈtræfɪk ruːlz/
|
n |
luật giao thông
Everyone should follow traffic rules.
Mọi người nên tuân theo luật giao thông.
|
— |
|
/ˈviː.ɪ.kəl/
|
n. |
phương tiện giao thông; xe cộ
Please inspect the vehicle before departure.
Hãy kiểm tra xe trước khi khởi hành.
Chi tiếtOnly authorized drivers may operate this vehicle.Chỉ những tài xế được phép mới có thể điều khiển xe này.
Đồng nghĩacarautomobile
Cụm hay dùngrental vehiclevehicle inspectionmotor vehiclevehicle damagecommercial vehicle
Họ từvehicular (adj.)
'Vehicle' là từ formal hơn 'car'. Xuất hiện nhiều trong hợp đồng thuê xe.
|
— |
|
/ˈtræfɪk ɪnˈfɔːrsmənt/
|
n |
thực thi luật giao thông
Traffic enforcement helps keep the roads safe.
Thực thi luật giao thông giúp giữ an toàn cho các con đường.
|
— |
|
/ˈspiːd lɪmɪt/
|
n. |
tốc độ giới hạn (mức tốc độ tối đa cho phép)
The speed limit in town is usually much lower than on the motorway.
Tốc độ giới hạn trong thành phố thường thấp hơn nhiều so với trên đường cao tốc.
Chi tiếtHe got a fine for driving over the speed limit.Anh ấy bị phạt vì lái xe vượt quá tốc độ giới hạn.
Cụm hay dùngbreak the speed limitkeep to the speed limit
'break/go over the speed limit' = chạy quá tốc độ; 'keep to the speed limit' = giữ đúng tốc độ.
|
— |
|
/ˈkɑːrpuːl/
|
n. |
việc đi chung xe
We decided to carpool to save money.
Chúng tôi quyết định chạy chung xe để tiết kiệm tiền.
Chi tiếtCarpooling is good for the environment.Chạy chung xe tốt cho môi trường.
Đồng nghĩaride-sharingshared transport
Cụm hay dùngcarpool lanecarpool groupdaily carpool
Chạy chung xe giúp giảm ùn tắc giao thông.
|
— |
|
/ˈrɪŋ roʊd/
|
n.phr |
Đường vành đai
The ringroad helps cars go around the city quickly.
Đường vành đai giúp xe đi quanh thành phố nhanh chóng.
Chi tiếtTake the ring road to avoid city center.Đi đường vành đai để tránh trung tâm thành phố.
Đồng nghĩabeltwaycircumferential road
Cụm hay dùngouter ring roadring road system
Đường vòng quanh thành phố để giảm tắc nghẽn.
|
— |
|
/kɜːrb/
|
n |
lề đường, gờ vỉa hè
Be careful not to step off the kerb when crossing.
Hãy cẩn thận không bước xuống lề đường khi qua đường.
Chi tiếtDon't park too close to the kerb.Đừng đỗ xe quá sát lề đường.
Đồng nghĩacurbedge
Cụm hay dùngkerb stonepark at the kerb
Lề đường, viền vỉa hè
|
— |
|
/ˌhɑːd ˈʃəʊldə/
|
n.phr |
Vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
You can stop on the hardshoulder in an emergency.
Bạn có thể dừng lại ở vạt đất cạnh xa lộ trong trường hợp khẩn cấp.
Chi tiếtThe car broke down on the hard shoulder.Xe hỏng trên vạt đất bên đường.
Đồng nghĩashoulderverge
Cụm hay dùngpull over onto the hard shoulderhard shoulder parking
Vạt đất bên đường dừng xe khẩn cấp.
|
— |
|
/ˌdjuː.əl ˈkær.ɪdʒ.weɪ/
|
n.phr |
Xa lộ hai chiều
The dual carriageway has two lanes for each direction of traffic.
Xa lộ hai chiều có hai làn cho mỗi hướng giao thông.
Chi tiếtThe dual carriageway has a speed limit.Xa lộ hai chiều có giới hạn tốc độ.
Đồng nghĩadivided highwaydual highway
Cụm hay dùngdrive on a dual carriagewaydual carriageway road
Xa lộ hai chiều có dải phân cách.
|
— |
|
/wʌnweɪstriːt/
|
n.phr |
Đường một chiều
This is a one-way street, so cars can only go one way.
Đây là đường một chiều, vì vậy xe chỉ có thể đi một hướng.
Chi tiếtDon't drive the wrong way on a one-way street.Đừng đi ngược chiều trên đường một chiều.
Đồng nghĩaone-way roadsingle-direction street
Cụm hay dùngenter a one-way streetone-way street sign
Đường một chiều, chỉ đi một hướng.
|
— |
|
/tiːˈdʒʌŋkʃn/
|
n |
Ngã ba
At the T-junction, turn left to reach the park.
Tại ngã ba, rẽ trái để đến công viên.
Chi tiếtTurn left at the T-junction.Rẽ trái ở ngã ba.
Đồng nghĩathree-way intersection
Cụm hay dùngat a T-junctionT-junction sign
Ngã ba, nơi đường giao nhau hình chữ T.
|
— |
|
/ˈraʊndəbaʊt/
|
n |
bùng binh, vòng xuyến
We need to go around the roundabout to find the right exit.
Chúng ta cần đi vòng quanh bùng binh để tìm lối ra đúng.
Chi tiếtDrive carefully in the roundabout.Lái xe cẩn thận trong bùng binh.
Đồng nghĩatraffic circlerotary
Cụm hay dùngenter a roundaboutroundabout island
Bùng binh, vòng xoay giao thông.
|
— |
|
/ˈbreθəlaɪzər/
|
n |
Thiết bị kiểm tra độ cồn trong hơi thở
The police use a breathalyser to check for drunk drivers.
Cảnh sát sử dụng thiết bị kiểm tra độ cồn trong hơi thở để kiểm tra tài xế say rượu.
Chi tiếtThe police used a breathalyser on the driver.Cảnh sát dùng máy đo nồng độ cồn với tài xế.
Đồng nghĩabreathalyzeralcohol tester
Cụm hay dùngbreathalyser testblow into a breathalyser
Thiết bị đo nồng độ cồn trong hơi thở.
|
— |
|
/rɪˈvɜːrs ɡɪr/
|
n.phr |
Số lùi(xem áy)
Use the reverse gear to back up the car safely.
Sử dụng số lùi để lùi xe an toàn.
Chi tiếtHe shifted into reverse gear.Anh ấy chuyển sang số lùi.
Đồng nghĩareversebackup gear
Cụm hay dùngput the car in reverse gearengage reverse gear
Số lùi, dùng khi lùi xe.
|
— |
|
/ˈtaɪər ˈpreʃər/
|
n.phr |
Áp suất lốp xe
Check the tyre pressure before you go on a long trip.
Kiểm tra áp suất lốp xe trước khi bạn đi xa.
Chi tiếtThe tyre pressure warning light came on.Đèn cảnh báo áp suất lốp sáng.
Đồng nghĩatire pressureair pressure in tires
Cụm hay dùngcheck tyre pressurelow tyre pressure
Áp suất lốp, cần kiểm tra thường xuyên.
|
— |
|
/ˈlevl ˈkrɔːsɪŋ/
|
n.phr |
Chỗ chắn tàu
Be careful at the level crossing when trains are coming.
Hãy cẩn thận ở chỗ chắn tàu khi có tàu đến.
Chi tiếtThe gates at the level crossing were down.Rào chắn ở chỗ giao cắt đã hạ xuống.
Đồng nghĩarailroad crossinggrade crossing
Cụm hay dùngapproach a level crossingwait at a level crossing
Chỗ đường bộ giao với đường sắt, có rào chắn.
|
— |
|
/ˈdʒʌmp liːdz/
|
n.phr |
Dây sạc điện
I use jumpleads to charge my phone every night.
Tôi sử dụng dây sạc điện để sạc điện thoại mỗi tối.
Chi tiếtI need jumpleads to start my car.Tôi cần dây câu bình để khởi động xe.
Đồng nghĩajumper cablesbooster cables
Cụm hay dùngconnect the jumpleadsuse jumpleads to start a car
Dây câu bình ắc quy, dùng khi hết điện.
|
— |
|
/ˈpetrəl/
|
n |
Xăng
I need to buy petrol for my car today.
Tôi cần mua xăng cho xe ô tô của mình hôm nay.
Chi tiếtThe car needs more petrol.Xe cần thêm xăng.
Đồng nghĩagasolinegas
Cụm hay dùngfill up with petrolrun out of petrol
Xăng, nhiên liệu cho xe hơi.
|
— |
|
/ˈpetrəl pʌmp/
|
n.phr |
Bơm xăng
The petrolpump is broken, so we cannot refuel.
Bơm xăng bị hỏng, vì vậy chúng tôi không thể đổ xăng.
Chi tiếtThe petrol pump was out of order.Bơm xăng bị hỏng.
Đồng nghĩagas pumpfuel dispenser
Cụm hay dùngpull up to the petrol pumppay at the petrol pump
Bơm xăng tại trạm xăng.
|
— |
|
/ˌtʃeɪndʒ ˈɡɪr/
|
v.phr |
Chuyển số
I need to changegear when driving on the highway.
Tôi cần chuyển số khi lái xe trên đường cao tốc.
Chi tiếtHe changed gear as he approached the hill.Anh ấy chuyển số khi đến gần đồi.
Đồng nghĩashift gearschange gears
Cụm hay dùngchange gear smoothlylearn to change gear
Chuyển số, thao tác sang số.
|
— |
|
/ˌflæt ˈtaɪə/
|
n.phr |
Lốp xì hơi
My bike has a flattyre, so I cannot ride it.
Xe đạp của tôi có lốp xì hơi, vì vậy tôi không thể đi xe.
Chi tiếtI got a flattyre on the highway.Tôi bị xì lốp trên đường cao tốc.
Đồng nghĩapunctureblowout
Cụm hay dùngget a flattyrefix a flattyrehave a flattyre
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, không trang trọng.
|
— |
|
/ˈpʌŋktʃər/
|
n |
Sựt hủng xăm
A puncture can make your car tire unusable.
Sự hủng xăm có thể làm cho lốp xe của bạn không sử dụng được.
Chi tiếtThe nail caused a puncture in the tire.Cái đinh gây thủng lốp xe.
Đồng nghĩaholeleak
Cụm hay dùngsuffer a puncturerepair a puncturepuncture wound
Họ từpunctured (adj)puncturing (v)
Có thể dùng cho lốp xe hoặc vết thương.
|
— |
|
/ˈtæksi ræŋk/
|
n. |
điểm/bến đỗ taxi (nơi taxi xếp hàng chờ khách)
There's a taxi rank outside the station if you can't book a car.
Có một bến taxi ngay ngoài nhà ga nếu bạn không đặt được xe.
Chi tiếtThree taxis were waiting at the taxi rank near the hotel.Ba chiếc taxi đang chờ ở bến taxi gần khách sạn.
Anh-Mỹ gọi là 'taxi stand'. Nơi các xe taxi xếp hàng chờ đón khách.
|
— |
|
/ˈbʌs feə/
|
n. |
tiền vé xe buýt
The bus fare went up by two thousand dong last month.
Tiền vé xe buýt tăng thêm hai nghìn đồng vào tháng trước.
Chi tiếtA single bus fare in the city is still very cheap.Một lượt vé xe buýt trong thành phố vẫn còn rất rẻ.
Cụm hay dùngpay the bus farethe bus fare goes up
Ghép danh từ + danh từ: bus + fare. Tương tự: train fare, taxi fare.
|
— |
|
/ˈtreɪn feə/
|
n. |
tiền vé tàu
The train fare to Hue is cheaper if you book a week ahead.
Tiền vé tàu đi Huế rẻ hơn nếu bạn đặt trước một tuần.
Chi tiếtI didn't have enough cash for the train fare.Tôi không mang đủ tiền mặt để trả tiền vé tàu.
Cụm hay dùnga return train farebook the train fare
Giá vé đi tàu hỏa. So sánh với bus fare, airfare.
|
— |
Đang tải...