Quay lại 04 · B2 — VSTEP Bậc 4
‹ ›

65. Expressing Certainty & Probability

25 từ B2 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ɪt ɪz əˈsumd ðæt/
phr.
người ta cho rằng điều gì đó là đúng
It is assumed that everyone will participate.
Người ta cho rằng mọi người sẽ tham gia.
Chi tiết
It is assumed that the project will be completed on schedule.Người ta cho rằng dự án sẽ hoàn thành đúng lịch.
Đồng nghĩait is believed that
Cụm hay dùngassume thatit is assumed that
Dùng để thể hiện một giả định phổ biến.
—
/ɪt ɪz əbˈzɜrvd ðæt/
phr.
đã được nhận thấy rằng điều gì đó là đúng
It is observed that students perform better in groups.
Đã được nhận thấy rằng sinh viên làm tốt hơn trong nhóm.
Chi tiết
It is observed that many people prefer online shopping.Đã được nhận thấy rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
Đồng nghĩait is noted that
Cụm hay dùngobserved trendsit is observed that
Dùng để nhấn mạnh các quan sát thực tế.
—
/ɪt ɪz prɪˈzumd ðæt/
phr.
người ta cho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
It is presumed that the meeting will take place next week.
Người ta cho rằng cuộc họp sẽ diễn ra vào tuần tới.
Chi tiết
It is presumed that the data is accurate.Người ta cho rằng dữ liệu là chính xác.
Đồng nghĩait is taken for granted that
Cụm hay dùngpresumed to be trueit is presumed that
Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự giả định mà không có bằng chứng rõ ràng.
—
/ɪt ɪz ˈlaɪkli tu bi tru ðæt/
phr.
có khả năng cao rằng điều gì đó là đúng
It is likely to be true that the results are reliable.
Có khả năng cao rằng kết quả là đáng tin cậy.
Chi tiết
It is likely to be true that the new policy will benefit many.Có khả năng cao rằng chính sách mới sẽ mang lại lợi ích cho nhiều người.
Đồng nghĩait is probably true that
Cụm hay dùnglikely to be trueit is likely to be correct
Dùng để nhấn mạnh sự tin cậy của thông tin.
—
/wʌn kæn kənˈklud ðæt/
phr.
một người có thể kết luận rằng
One can conclude that more education leads to higher income.
Một người có thể kết luận rằng nhiều giáo dục dẫn đến thu nhập cao hơn.
Chi tiết
One can conclude that reading improves language skills.Một người có thể kết luận rằng đọc sách cải thiện kỹ năng ngôn ngữ.
Đồng nghĩait can be inferred thatone may deduce that
Cụm hay dùngconclude thatlogical conclusion
Dùng để đưa ra kết luận từ các dữ liệu.
—
/wʌn kæn ˈɑrɡju ðæt/
phr.
một người có thể lập luận rằng
One can argue that renewable energy is the future.
Một người có thể lập luận rằng năng lượng tái tạo là tương lai.
Chi tiết
One can argue that education is a key to success.Một người có thể lập luận rằng giáo dục là chìa khóa thành công.
Đồng nghĩait can be claimed thatone may contend that
Cụm hay dùngargue thatstrong argument
Dùng khi bạn muốn đưa ra lập luận mạnh mẽ.
—
/ɪt ɪz ˈkɑmənli əkˈsɛptɪd ðæt/
phr.
được chấp nhận rằng
It is commonly accepted that regular exercise improves health.
Được chấp nhận rằng tập thể dục thường xuyên cải thiện sức khỏe.
Chi tiết
It is commonly accepted that education is vital for progress.Được chấp nhận rằng giáo dục là rất quan trọng cho sự tiến bộ.
Đồng nghĩait is widely believed thatit is generally accepted that
Cụm hay dùngcommonly accepted factwidely accepted
Dùng khi có sự đồng thuận chung.
—
/ɪt ɪz ˈlaɪkli tu əˈkɜr ðæt/
phr.
có khả năng xảy ra rằng
It is likely to occur that more people will work remotely.
Có khả năng xảy ra rằng nhiều người sẽ làm việc từ xa.
Chi tiết
It is likely to occur that changes will be made to the policy.Có khả năng xảy ra rằng sẽ có sự thay đổi trong chính sách.
Đồng nghĩait is expected thatit is probable that
Cụm hay dùnglikely to occurexpected to happen
Dùng để chỉ ra khả năng xảy ra.
—
/ɪt ɪz ˈʌndərˌstʊd ðæt/
phr.
được hiểu rằng
It is understood that hard work leads to success.
Được hiểu rằng làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.
Chi tiết
It is understood that collaboration enhances creativity.Được hiểu rằng sự hợp tác nâng cao sự sáng tạo.
Đồng nghĩait is commonly accepted thatit is generally acknowledged that
Cụm hay dùngunderstood factcommon understanding
Dùng khi có sự đồng thuận chung.
—
/ɪt ɪz ˈlaɪkli tu bɪˈliːv ðæt/
phr.
có khả năng tin rằng
It is likely to believe that the findings are accurate.
Có khả năng tin rằng các phát hiện là chính xác.
Chi tiết
It is likely to believe that the trend will continue.Có khả năng tin rằng xu hướng sẽ tiếp tục.
Đồng nghĩait is probable to think thatit is reasonable to believe that
Cụm hay dùnglikely to believeprobable conclusion
Dùng khi bạn muốn bày tỏ khả năng tin tưởng.
—
/wʌn kæn ˈriːzənəbli kənˈkluːd ðæt/
phr.
Hợp lý để đi đến kết luận này.
One can reasonably conclude that regular exercise improves health.
Có thể kết luận hợp lý rằng tập thể dục thường xuyên cải thiện sức khỏe.
Chi tiết
One can reasonably conclude that climate action is necessary.Có thể kết luận hợp lý rằng hành động vì khí hậu là cần thiết.
Đồng nghĩaone can logically deduce thatit can be inferred that
Cụm hay dùngone can reasonably conclude thatone can fairly assume that
Dùng để đưa ra kết luận hợp lý.
—
/ɪt ɪz ˈwaɪdli bɪˈliːvd ðæt/
phr.
Nhiều người tin rằng điều này là đúng.
It is widely believed that exercise improves mood.
Nhiều người tin rằng tập thể dục cải thiện tâm trạng.
Chi tiết
It is widely believed that technology shapes our future.Nhiều người tin rằng công nghệ định hình tương lai của chúng ta.
Đồng nghĩait is commonly thought thatmany believe that
Cụm hay dùngit is widely believed thatit is generally accepted that
Dùng để chỉ sự đồng thuận chung.
—
/wʌn kæn ˈriːzənəbl əˈsɜːrt ðæt/
phr.
Hợp lý khi khẳng định điều này một cách chắc chắn.
One can reasonably assert that education is crucial for development.
Có thể khẳng định hợp lý rằng giáo dục là rất quan trọng cho sự phát triển.
Chi tiết
One can reasonably assert that collaboration leads to success.Có thể khẳng định hợp lý rằng sự hợp tác dẫn đến thành công.
Đồng nghĩaone can confidently say thatit can be stated that
Cụm hay dùngone can reasonably assert thatit is reasonable to assert that
Giúp thể hiện sự tự tin trong lập luận.
—
/wʌn kʊd ˈriːzənəbl ˈɑːrɡjuː ðæt/
phr.
Hợp lý khi đưa ra lập luận này.
One could reasonably argue that technology improves productivity.
Có thể lập luận hợp lý rằng công nghệ cải thiện năng suất.
Chi tiết
One could reasonably argue that education is a human right.Có thể lập luận hợp lý rằng giáo dục là quyền của con người.
Đồng nghĩait is logical to argue thatone might argue that
Cụm hay dùngone could reasonably argue thatit is reasonable to argue that
Cụm này thường dùng trong văn viết.
—
/ɪt ɪz əˈpɛrənt frʌm/
phr.
Hiển nhiên từ
It is apparent from the data that more people prefer online shopping.
Hiển nhiên từ dữ liệu rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
Chi tiết
It is apparent from the results that the strategy was effective.Hiển nhiên từ kết quả rằng chiến lược đã hiệu quả.
Đồng nghĩait is clear from
Cụm hay dùngit is apparent fromit is increasingly apparent that
Dùng để chỉ ra điều hiển nhiên từ thông tin.
—
/ɪt ɪz klɪr frʌm ði ˈɛvɪdəns ðæt/
phr.
Rõ ràng từ chứng cứ rằng
It is clear from the evidence that climate change is accelerating.
Rõ ràng từ chứng cứ rằng biến đổi khí hậu đang gia tăng.
Chi tiết
It is clear from the evidence that the policy is effective.Rõ ràng từ chứng cứ rằng chính sách là hiệu quả.
Đồng nghĩait is evident from the evidence that
Cụm hay dùngit is clear from the evidence thatit is apparent from the evidence that
Dùng để chỉ ra một kết luận từ chứng cứ.
—
/ɪt ɪz ˈwaɪdli əˈknɒlɪdʒd ðæt/
phr.
Nhiều người đồng ý rằng điều gì đó đúng.
It is widely acknowledged that exercise is beneficial for health.
Nhiều người đồng ý rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
Chi tiết
It is widely acknowledged that social media impacts communication.Nhiều người đồng ý rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến giao tiếp.
Đồng nghĩait is generally accepted thatit is commonly recognized that
Cụm hay dùngit is widely acknowledged thatit is increasingly acknowledged that
Thể hiện sự đồng thuận trong xã hội.
—
/ɪt ɪz ˈkɒmən ˈnɒlɪdʒ ðæt/
phr.
Nhiều người biết rằng điều gì đó đúng.
It is common knowledge that smoking is harmful to health.
Nhiều người biết rằng thuốc lá có hại cho sức khỏe.
Chi tiết
It is common knowledge that exercise improves physical fitness.Nhiều người biết rằng tập thể dục cải thiện thể lực.
Đồng nghĩait is widely known thatit is generally accepted that
Cụm hay dùngit is common knowledge thatit is increasingly common knowledge that
Thể hiện sự đồng thuận trong xã hội.
—
/ɪt simz ˈrizənəbl tu bɪˈliv ðæt/
phr.
Có vẻ hợp lý khi tin rằng điều gì đó là đúng.
It seems reasonable to believe that education improves job prospects.
Có vẻ hợp lý khi tin rằng giáo dục cải thiện cơ hội việc làm.
Chi tiết
It seems reasonable to believe that climate change affects weather patterns.Có vẻ hợp lý khi tin rằng biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến các kiểu thời tiết.
Đồng nghĩait is logical to think thatit is sensible to assume that
Cụm hay dùngreasonable beliefseems logicalappears sensible
Dùng cụm này để thể hiện sự hợp lý trong suy luận.
—
/wʌn kæn əˈsɜrt ðæt/
phr.
Có thể khẳng định một sự thật một cách tự tin.
One can assert that renewable energy is the future.
Có thể khẳng định rằng năng lượng tái tạo là tương lai.
Chi tiết
One can assert that education is a key to success.Có thể khẳng định rằng giáo dục là chìa khóa cho thành công.
Đồng nghĩaone can state that
Cụm hay dùngassertive statementassertive communicationassertive approach
Thể hiện sự tự tin trong phát biểu.
—
/ɪt ɪz ɪˈsɛnʃəl tu ˌʌndərˈstænd ðæt/
phr.
Rất quan trọng để hiểu rằng điều gì đó là đúng.
It is essential to understand that climate change is a global issue.
Rất quan trọng để hiểu rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.
Chi tiết
It is essential to understand that education shapes our future.Rất quan trọng để hiểu rằng giáo dục định hình tương lai của chúng ta.
Đồng nghĩait is crucial to know that
Cụm hay dùngessential understandingessential informationessential knowledge
Thể hiện tầm quan trọng trong nhận thức.
—
/wʌn kæn ˈkɒnfɪdəntli steɪt ðæt/
phr.
Chắc chắn để tuyên bố một sự thật.
One can confidently state that education is the key to success.
Có thể tự tin tuyên bố rằng giáo dục là chìa khóa cho thành công.
Chi tiết
One can confidently state that teamwork leads to better outcomes.Có thể tự tin tuyên bố rằng làm việc nhóm dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaone can assert confidently that
Cụm hay dùngconfident statementconfident assertionconfident claim
Thể hiện sự tự tin trong phát biểu.
—
/ɪt ɪz ˈkruːʃəl tu əˈknɒlɪdʒ ðæt/
phr.
Rất quan trọng để công nhận rằng điều gì đó là đúng.
It is crucial to acknowledge that mental health is important.
Rất quan trọng để công nhận rằng sức khỏe tâm thần là quan trọng.
Chi tiết
It is crucial to acknowledge that education shapes our future.Rất quan trọng để công nhận rằng giáo dục định hình tương lai của chúng ta.
Đồng nghĩait is vital to recognize that
Cụm hay dùngcrucial acknowledgmentcrucial recognitioncrucial understanding
Thể hiện tầm quan trọng trong nhận thức.
—
/ðɛr ɪz kənˈsɪdərəbl ˈɛvɪdəns ðæt/
phr.
Nhiều bằng chứng hỗ trợ cho một ý tưởng nhất định.
There is considerable evidence that climate change is accelerating.
Có nhiều bằng chứng cho thấy biến đổi khí hậu đang gia tăng.
Chi tiết
Đồng nghĩathere is substantial evidence thatthere is strong evidence that
Cụm hay dùngthere is considerable evidence thatthere is ample evidence that
Dùng để nhấn mạnh sự hỗ trợ của bằng chứng.
—
/ðɛr ɪz strɔŋ səˈpɔrt fɔr ði aɪˈdiə ðæt/
phr.
Nhiều người đồng ý với một niềm tin cụ thể.
There is strong support for the idea that education is vital for success.
Có sự ủng hộ mạnh mẽ cho ý tưởng rằng giáo dục là rất quan trọng cho thành công.
Chi tiết
Đồng nghĩathere is significant backing for the idea thatthere is substantial agreement that
Cụm hay dùngthere is strong support for the idea thatthere is broad support for the view that
Nói về sự đồng thuận trong xã hội.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...