Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

23. Sân bay

ID 766650
16 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  16 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/swɪtʃɒf/
phrasalv
Tắt
Please switcho the lights when you leave the room.
Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
Chi tiết
Please switch off your phone.Làm ơn tắt điện thoại của bạn.
Đồng nghĩaturn offshut off
Cụm hay dùngswitch off the lightswitch off the engine
Lỗi chính tả: 'switch off' mới đúng.
/ˈlæv.ə.tər.i/
n
Phòng vệ sinh
The lavatory is at the end of the hallway.
Phòng vệ sinh ở cuối hành lang.
Chi tiết
Where is the lavatory?Phòng vệ sinh ở đâu?
Đồng nghĩatoiletrestroom
Cụm hay dùngpublic lavatorylavatory facilities
Phòng vệ sinh, lịch sự hơn toilet.
/ˈblæŋkɪt/
danh từ
chăn
She wrapped herself in a warm blanket.
Cô ấy quấn mình trong một chiếc chăn ấm.
Chi tiết
She wrapped herself in a blanket.Cô ấy quấn mình trong một cái chăn.
Đồng nghĩacoverthrow
Cụm hay dùngelectric blanketblanket of snow
Chăn đắp, có thể dùng ẩn dụ.
/ˈɒk.sɪ.dʒənˌmɑːsk/
n.phr
Mặt nạt hở oxy
Put on your oxygen mask before helping others.
Đeo mặt nạ hở oxy trước khi giúp người khác.
Chi tiết
The oxygen mask fell from above.Mặt nạ oxy rơi từ trên xuống.
Đồng nghĩabreathing maskO2 mask
Cụm hay dùngput on an oxygen maskoxygen mask drop
Mặt nạ oxy, dùng trong máy bay hoặc y tế.
/sɜrv/
động từ
phục vụ
They serve lunch at noon.
Họ phục vụ bữa trưa vào lúc trưa.
Chi tiết
The waiter will serve us shortly.Người phục vụ sẽ phục vụ chúng tôi sớm.
Đồng nghĩaattend toprovide
Cụm hay dùngserve foodserve customersserve a purpose
Họ từservice (n)server (n)
Phục vụ đồ ăn hoặc khách hàng
/ˈwɪn.dəʊˌsiːt/
n.phr
Ghế cạnh cửa sổ
I love sitting in the windowseat on the plane.
Tôi thích ngồi ở ghế cạnh cửa sổ trên máy bay.
Chi tiết
I prefer a window seat.Tôi thích ghế cạnh cửa sổ.
Đồng nghĩaaisle seat opposite
Cụm hay dùngwindow seat on a planerequest a window seat
Ghế cạnh cửa sổ, thường trên máy bay.
/ˈeə.sɪk/
adj
Say máy bay
She feels airsick during the flight to Paris.
Cô ấy cảm thấy say máy bay trong chuyến bay đến Paris.
Chi tiết
I feel airsick during turbulence.Tôi bị say máy bay khi nhiễu động.
Đồng nghĩaairsicknessmotion sick
Cụm hay dùngget airsickairsick bag
Họ từairsickness (n)
Say máy bay, cảm giác buồn nôn khi bay.
/ˈkɒk.pɪt/
n
Buồng lái
The pilot sits in the cockpit while flying the plane.
Phi công ngồi trong buồng lái khi lái máy bay.
Chi tiết
The pilot is in the cockpit.Phi công ở trong buồng lái.
Đồng nghĩaflight deckcontrol cabin
Cụm hay dùngcockpit crewcockpit window
Buồng lái máy bay.
/ˈfɑː.sən/
v
Thắt, buộc
Please fasten your seatbelt before the plane takes off.
Xin hãy thắt dây an toàn trước khi máy bay cất cánh.
Chi tiết
Fasten your seatbelt, please.Vui lòng thắt dây an toàn.
Đồng nghĩasecureattach
Cụm hay dùngfasten your seatbeltfasten the buckle
Họ từfastener (n)unfasten (v)
Thắt, buộc chặt.
/teɪkɒf/
n.phr
Cất cánh
The plane will takeo in ten minutes.
Máy bay sẽ cất cánh trong mười phút.
Chi tiết
The plane will take off at noon.Máy bay sẽ cất cánh vào buổi trưa.
Đồng nghĩadepartlift off
Cụm hay dùngtake off fromtake off runway
Lỗi chính tả: 'take off' mới đúng.
/ˈkəʊˌpaɪ.lət/
n
Phi công phụ
The co-pilot helps the pilot during the flight.
Phi công phụ giúp phi công trong chuyến bay.
Chi tiết
The co-pilot checked the instruments.Phi công phụ đã kiểm tra thiết bị.
Đồng nghĩafirst officersecond pilot
Cụm hay dùngco-pilot seatco-pilot duties
Phi công phụ, hỗ trợ phi công chính.
/əˈsɪst/
v
hỗ trợ, giúp đỡ
Volunteers assist patients with daily tasks.
Tình nguyện viên hỗ trợ bệnh nhân với các công việc hằng ngày.
Chi tiết
Can you assist me?Bạn có thể hỗ trợ tôi không?
Đồng nghĩahelpaid
Cụm hay dùngassist withassist someone
Họ từassistance (n)assistant (n)
Hỗ trợ, giúp đỡ.
/əˈsɪst/
động từ
hỗ trợ
Can you assist me with this task?
Bạn có thể hỗ trợ tôi với nhiệm vụ này không?
/ˌfɜːstˈklɑːs/
adj
(ghế)hạng nhất
I want to travel in first-class on the airplane.
Tôi muốn đi du lịch bằng ghế hạng nhất trên máy bay.
Chi tiết
She flew first-class to London.Cô ấy bay hạng nhất tới London.
Đồng nghĩapremiumluxury
Cụm hay dùngfirst-class seatfirst-class service
Hạng nhất, chất lượng cao nhất.
/ˈkɒn.fɪ.skeɪt/
v
Tịch thu
The police will conscate illegal items from the store.
Cảnh sát sẽ tịch thu các đồ vật bất hợp pháp từ cửa hàng.
Chi tiết
The police confiscated the drugs.Cảnh sát tịch thu ma túy.
Đồng nghĩaseizeimpound
Cụm hay dùngconfiscate propertyconfiscate illegal goods
Họ từconfiscation (n)
Hành chính, thường do cảnh sát.
/tɜːnɒn/
phrasalv
Bật, mở
Please turn on the lights in the room now.
Xin hãy bật đèn trong phòng ngay bây giờ.
Chi tiết
Turn on the computer.Bật máy tính lên.
Đồng nghĩaswitch onactivate
Cụm hay dùngturn on the lightturn on the TV
Bật thiết bị, đối lập với turn off.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...