| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/swɪtʃɒf/
|
phrasalv |
Tắt
Please switcho the lights when you leave the room.
Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
Chi tiếtPlease switch off your phone.Làm ơn tắt điện thoại của bạn.
Đồng nghĩaturn offshut off
Cụm hay dùngswitch off the lightswitch off the engine
Lỗi chính tả: 'switch off' mới đúng.
|
— |
|
/ˈlæv.ə.tər.i/
|
n |
Phòng vệ sinh
The lavatory is at the end of the hallway.
Phòng vệ sinh ở cuối hành lang.
Chi tiếtWhere is the lavatory?Phòng vệ sinh ở đâu?
Đồng nghĩatoiletrestroom
Cụm hay dùngpublic lavatorylavatory facilities
Phòng vệ sinh, lịch sự hơn toilet.
|
— |
|
/ˈblæŋkɪt/
|
danh từ |
chăn
She wrapped herself in a warm blanket.
Cô ấy quấn mình trong một chiếc chăn ấm.
Chi tiếtShe wrapped herself in a blanket.Cô ấy quấn mình trong một cái chăn.
Đồng nghĩacoverthrow
Cụm hay dùngelectric blanketblanket of snow
Chăn đắp, có thể dùng ẩn dụ.
|
— |
|
/ˈɒk.sɪ.dʒənˌmɑːsk/
|
n.phr |
Mặt nạt hở oxy
Put on your oxygen mask before helping others.
Đeo mặt nạ hở oxy trước khi giúp người khác.
Chi tiếtThe oxygen mask fell from above.Mặt nạ oxy rơi từ trên xuống.
Đồng nghĩabreathing maskO2 mask
Cụm hay dùngput on an oxygen maskoxygen mask drop
Mặt nạ oxy, dùng trong máy bay hoặc y tế.
|
— |
|
/sɜrv/
|
động từ |
phục vụ
They serve lunch at noon.
Họ phục vụ bữa trưa vào lúc trưa.
Chi tiếtThe waiter will serve us shortly.Người phục vụ sẽ phục vụ chúng tôi sớm.
Đồng nghĩaattend toprovide
Cụm hay dùngserve foodserve customersserve a purpose
Họ từservice (n)server (n)
Phục vụ đồ ăn hoặc khách hàng
|
— |
|
/ˈwɪn.dəʊˌsiːt/
|
n.phr |
Ghế cạnh cửa sổ
I love sitting in the windowseat on the plane.
Tôi thích ngồi ở ghế cạnh cửa sổ trên máy bay.
Chi tiếtI prefer a window seat.Tôi thích ghế cạnh cửa sổ.
Đồng nghĩaaisle seat opposite
Cụm hay dùngwindow seat on a planerequest a window seat
Ghế cạnh cửa sổ, thường trên máy bay.
|
— |
|
/ˈeə.sɪk/
|
adj |
Say máy bay
She feels airsick during the flight to Paris.
Cô ấy cảm thấy say máy bay trong chuyến bay đến Paris.
Chi tiếtI feel airsick during turbulence.Tôi bị say máy bay khi nhiễu động.
Đồng nghĩaairsicknessmotion sick
Cụm hay dùngget airsickairsick bag
Họ từairsickness (n)
Say máy bay, cảm giác buồn nôn khi bay.
|
— |
|
/ˈkɒk.pɪt/
|
n |
Buồng lái
The pilot sits in the cockpit while flying the plane.
Phi công ngồi trong buồng lái khi lái máy bay.
Chi tiếtThe pilot is in the cockpit.Phi công ở trong buồng lái.
Đồng nghĩaflight deckcontrol cabin
Cụm hay dùngcockpit crewcockpit window
Buồng lái máy bay.
|
— |
|
/ˈfɑː.sən/
|
v |
Thắt, buộc
Please fasten your seatbelt before the plane takes off.
Xin hãy thắt dây an toàn trước khi máy bay cất cánh.
Chi tiếtFasten your seatbelt, please.Vui lòng thắt dây an toàn.
Đồng nghĩasecureattach
Cụm hay dùngfasten your seatbeltfasten the buckle
Họ từfastener (n)unfasten (v)
Thắt, buộc chặt.
|
— |
|
/teɪkɒf/
|
n.phr |
Cất cánh
The plane will takeo in ten minutes.
Máy bay sẽ cất cánh trong mười phút.
Chi tiếtThe plane will take off at noon.Máy bay sẽ cất cánh vào buổi trưa.
Đồng nghĩadepartlift off
Cụm hay dùngtake off fromtake off runway
Lỗi chính tả: 'take off' mới đúng.
|
— |
|
/ˈkəʊˌpaɪ.lət/
|
n |
Phi công phụ
The co-pilot helps the pilot during the flight.
Phi công phụ giúp phi công trong chuyến bay.
Chi tiếtThe co-pilot checked the instruments.Phi công phụ đã kiểm tra thiết bị.
Đồng nghĩafirst officersecond pilot
Cụm hay dùngco-pilot seatco-pilot duties
Phi công phụ, hỗ trợ phi công chính.
|
— |
|
/əˈsɪst/
|
v |
hỗ trợ, giúp đỡ
Volunteers assist patients with daily tasks.
Tình nguyện viên hỗ trợ bệnh nhân với các công việc hằng ngày.
Chi tiếtCan you assist me?Bạn có thể hỗ trợ tôi không?
Đồng nghĩahelpaid
Cụm hay dùngassist withassist someone
Họ từassistance (n)assistant (n)
Hỗ trợ, giúp đỡ.
|
— |
|
/əˈsɪst/
|
động từ |
hỗ trợ
Can you assist me with this task?
Bạn có thể hỗ trợ tôi với nhiệm vụ này không?
|
— |
|
/ˌfɜːstˈklɑːs/
|
adj |
(ghế)hạng nhất
I want to travel in first-class on the airplane.
Tôi muốn đi du lịch bằng ghế hạng nhất trên máy bay.
Chi tiếtShe flew first-class to London.Cô ấy bay hạng nhất tới London.
Đồng nghĩapremiumluxury
Cụm hay dùngfirst-class seatfirst-class service
Hạng nhất, chất lượng cao nhất.
|
— |
|
/ˈkɒn.fɪ.skeɪt/
|
v |
Tịch thu
The police will conscate illegal items from the store.
Cảnh sát sẽ tịch thu các đồ vật bất hợp pháp từ cửa hàng.
Chi tiếtThe police confiscated the drugs.Cảnh sát tịch thu ma túy.
Đồng nghĩaseizeimpound
Cụm hay dùngconfiscate propertyconfiscate illegal goods
Họ từconfiscation (n)
Hành chính, thường do cảnh sát.
|
— |
|
/tɜːnɒn/
|
phrasalv |
Bật, mở
Please turn on the lights in the room now.
Xin hãy bật đèn trong phòng ngay bây giờ.
Chi tiếtTurn on the computer.Bật máy tính lên.
Đồng nghĩaswitch onactivate
Cụm hay dùngturn on the lightturn on the TV
Bật thiết bị, đối lập với turn off.
|
— |
Đang tải...