| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/pæk/
|
n |
bầy (chó sói)
Wolves hunt in packs.
Sói săn theo bầy.
Chi tiếtA pack of dogs ran by.Một bầy chó chạy qua.
Đồng nghĩagroupbundlegang
Cụm hay dùngpack of wolvespack a bagpacked lunch
Họ từpacked (adj)packing (n)
Bầy đàn; động từ đóng gói.
|
— |
|
/peɪnt/
|
n/v |
sơn, vẽ
Oil paint takes weeks to dry.
Sơn dầu mất nhiều tuần để khô.
Chi tiếtShe likes to paint landscapes.Cô ấy thích vẽ phong cảnh.
Đồng nghĩacoatingdye
Cụm hay dùngpaint brushpaint the townpaint a picture
Họ từpainting (n)painter (n)paint (v)
Sơn hoặc vẽ tranh.
|
— |
|
/peɪst/
|
động từ |
dán
Please paste the document into the email before sending.
Vui lòng dán tài liệu vào email trước khi gửi.
Chi tiếtPaste the photo here.Dán ảnh vào đây.
Đồng nghĩagluestick
Cụm hay dùngpaste ontopaste togetherpaste a label
Họ từpasted (past)pasting (adj)
Dán bằng keo hoặc chất kết dính; cũng dùng trong máy tính.
|
— |
|
/pɪk/
|
động từ |
chọn
Please pick a book.
Xin hãy chọn một cuốn sách.
Chi tiếtPick a card from the deck.Chọn một lá bài từ bộ.
Đồng nghĩachooseselect
Cụm hay dùngpick uppick outpick a fight
Họ từpicker (n)picked (adj)
Chọn lựa từ nhiều thứ.
|
— |
|
/plænt/
|
danh từ |
cây
The plant needs water and sunlight.
Cây cần nước và ánh sáng mặt trời.
Chi tiếtWater the plant daily.Tưới cây hàng ngày.
Đồng nghĩaflowershrubvegetation
Cụm hay dùngplant a treeplant potpower plant
Họ từplantation (n)planter (n)
Cây cối; động từ trồng.
|
— |
|
/pleɪ/
|
động từ |
chơi
Children love to play.
Trẻ em thích chơi.
Chi tiếtChildren play in the park.Trẻ em chơi trong công viên.
Đồng nghĩafrolicperformcompete
Cụm hay dùngplay a gameplay musicplay with
Họ từplayer (n)playful (adj)
Chơi, diễn xuất, hoặc phát nhạc.
|
— |
|
/pɔɪnt/
|
danh từ |
điểm
I want to make a point in the meeting.
Tôi muốn nêu một điểm trong cuộc họp.
Chi tiếtWhat is your point?Ý bạn là gì?
Đồng nghĩadotspottip
Cụm hay dùngpoint of viewpoint outmain point
Họ từpointed (adj)pointless (adj)
Điểm, ý chính; động từ chỉ trỏ.
|
— |
|
/pɔːr/
|
động từ |
rót, đổ
Please pour some water into the glass.
Xin hãy rót một ít nước vào ly.
Chi tiếtPour the milk into a glass.Rót sữa vào cốc.
Đồng nghĩaspilldecant
Cụm hay dùngpour waterpour outpour into
Họ từpourer (n)pouring (adj)
Rót chất lỏng từ vật chứa.
|
— |
|
/pʊl/
|
động từ |
kéo
Please pull the door to open it.
Vui lòng kéo cửa để mở.
Chi tiếtPull the rope hard.Kéo dây thật mạnh.
Đồng nghĩadragtug
Cụm hay dùngpull outpull uppull a lever
Họ từpuller (n)pulling (adj)
Kéo về phía mình, ngược với 'push'.
|
— |
|
/pʊʃ/
|
động từ |
đẩy
Please push the door to open it.
Vui lòng đẩy cửa để mở.
Chi tiếtPush the door gently.Đẩy cửa nhẹ nhàng.
Đồng nghĩashovepress
Cụm hay dùngpush the buttonpush openpush forward
Họ từpusher (n)pushing (adj)
Đẩy ra xa, khác 'pull' (kéo lại).
|
— |
|
/reik/
|
v |
Cào, cời
I rake the leaves in the garden every autumn.
Tôi cào lá trong vườn mỗi mùa thu.
Chi tiếtHe raked in millions.Anh ta thu về hàng triệu.
Đồng nghĩagathercollect
Cụm hay dùngrake leavesrake the gardenrake in money
Họ từraked (past)raking (adj)rake (n)
Dùng cào để gom; nghĩa bóng là thu về nhiều tiền.
|
— |
|
/riːd/
|
động từ |
đọc
I read a book.
Tôi đọc một cuốn sách.
Chi tiếtShe loves to read novels.Cô ấy thích đọc tiểu thuyết.
Đồng nghĩaperusescanstudy
Cụm hay dùngread a bookread aloudread between the lines
Họ từreader (n)reading (n)
Đọc hiểu nội dung, không chỉ đọc chữ.
|
— |
|
/raɪd/
|
động từ |
đi xe
I like to ride my bike.
Tôi thích đi xe đạp.
Chi tiếtShe rides a motorcycle.Cô ấy đi xe máy.
Đồng nghĩadrivetravel
Cụm hay dùngride a bikeride a horseride the bus
Họ từrider (n)riding (n)
Điều khiển hoặc ngồi trên phương tiện.
|
— |
|
/roʊ/
|
danh từ |
hàng
There is a row of trees in the park.
Có một hàng cây trong công viên.
Chi tiếtWe sat in the back row.Chúng tôi ngồi hàng ghế cuối.
Đồng nghĩalinerank
Cụm hay dùngin a rowfront rowrow of seats
Họ từrower (n)rowing (n)
Hàng ngang, khác 'column' (cột).
|
— |
|
/rʌn/
|
v. |
Chạy
I run every morning.
Tôi chạy mỗi sáng.
Chi tiếtShe runs every morning.Cô ấy chạy bộ mỗi sáng.
Đồng nghĩasprintjogdash
Cụm hay dùngrun a businessrun a racerun out of time
Họ từrunner (n)running (adj)
Vừa chỉ chạy bộ vừa chỉ quản lý.
|
— |
|
/seɪl/
|
động từ |
đi thuyền
They plan to sail around the world next year.
Họ dự định đi thuyền vòng quanh thế giới vào năm tới.
Chi tiếtThey sail every weekend.Họ đi thuyền mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩanavigatecruise
Cụm hay dùngsail a boatsail acrossset sail
Họ từsailed (past)sailing (n)sailor (n)
Điều khiển thuyền buồm; di chuyển trên nước nhờ gió.
|
— |
|
/skrʌb/
|
v |
Lau, chùi, cọ rửa
I scrub the floor to make it clean and shiny.
Tôi lau chùi sàn nhà để làm cho nó sạch sẽ và bóng.
Chi tiếtScrub the pan with soap.Chà nồi bằng xà phòng.
Đồng nghĩacleanscour
Cụm hay dùngscrub the floorscrub offscrub hard
Họ từscrubbed (past)scrubbing (adj)scrub (n)
Chà xát mạnh để làm sạch; thường dùng cho bề mặt cứng.
|
— |
|
/siː/
|
v. |
Nhìn/thấy
I see you.
Tôi thấy bạn.
Chi tiếtI can see the mountain.Tôi có thể thấy ngọn núi.
Đồng nghĩaviewobserve
Cụm hay dùngsee a moviesee clearly
Họ từsaw (v)seen (v)seeing (v)
Nhìn thấy (thụ động), khác 'look' (chủ động).
|
— |
|
/sɛt/
|
động từ |
đặt, để
I set the table.
Tôi dọn bàn.
Chi tiếtSet the book on the shelf.Đặt cuốn sách lên kệ.
Đồng nghĩaplaceputarrange
Cụm hay dùngset the tableset a goalset up
Họ từsetting (n)set (n)
Đặt để, cũng có nghĩa bộ (danh từ).
|
— |
|
/soʊ/
|
v |
May, khâu
I sew my clothes to make them fit better.
Tôi may quần áo của mình để chúng vừa hơn.
Chi tiếtShe sewed a patch on.Cô ấy vá một miếng lên.
Đồng nghĩastitchembroider
Cụm hay dùngsew a buttonsew a dresssew on
Họ từsewed (past)sewn (past part.)sewing (n)
Dùng kim chỉ để may vá; thường liên quan đến vải.
|
— |
|
/ʃaʊt/
|
v |
hét lớn
Please don't shout at the children.
Vui lòng đừng hét vào trẻ em.
Chi tiếtDon't shout at me.Đừng hét vào mặt tôi.
Đồng nghĩayellscream
Cụm hay dùngshout atshout outshout for help
Họ từshouted (past)shouting (adj)shout (n)
Nói to, hét lên; thường do tức giận hoặc gọi ai.
|
— |
|
/ʃoʊ/
|
v. |
Cho xem
Show me the way.
Chỉ tôi đường.
Chi tiếtShow me your new phone.Cho tôi xem điện thoại mới của bạn.
Đồng nghĩadisplaydemonstrate
Cụm hay dùngshow a pictureshow how to
Họ từshowed (v)shown (v)showing (v)
Cho xem/chỉ, khác 'tell' (nói).
|
— |
|
/sɪŋ/
|
động từ |
hát
She loves to sing in the shower.
Cô ấy thích hát trong phòng tắm.
Chi tiếtBirds sing at dawn.Chim hót lúc bình minh.
Đồng nghĩachantcroon
Cụm hay dùngsing a songsing alongsing out loud
Họ từsang (past)sung (past part.)singer (n)
Phát ra âm thanh du dương bằng giọng nói.
|
— |
|
/sɪt/
|
động từ |
ngồi
Please sit down and relax.
Xin hãy ngồi xuống và thư giãn.
Chi tiếtPlease sit here.Xin mời ngồi đây.
Đồng nghĩabe seatedtake a seat
Cụm hay dùngsit downsit upsit still
Họ từsitter (n)sitting (n)
Ngồi xuống ghế hoặc mặt phẳng.
|
— |
|
/skeit/
|
v |
Trượt băng
I skate on the ice every winter with my friends.
Tôi trượt băng trên mặt băng mỗi mùa đông với bạn bè.
Chi tiếtShe skates gracefully.Cô ấy trượt băng duyên dáng.
Đồng nghĩaglideslide
Cụm hay dùngskate on iceskate fastgo skating
Họ từskated (past)skating (n)skater (n)
Trượt trên băng hoặc giày trượt; di chuyển nhẹ nhàng.
|
— |
|
/skɪp/
|
động từ |
bỏ qua
I will skip this question.
Tôi sẽ bỏ qua câu hỏi này.
Chi tiếtLet's skip the introduction.Hãy bỏ qua phần giới thiệu.
Đồng nghĩaomitbypass
Cụm hay dùngskip classskip a stepskip rope
Họ từskipping (n)skipped (adj)
Bỏ qua cố ý, khác với 'miss' (vô tình).
|
— |
|
/sliːp/
|
v |
ngủ
I need 7 hours of sleep nightly.
Tôi cần 7 giờ ngủ mỗi đêm.
Chi tiếtI need to sleep early.Tôi cần ngủ sớm.
Đồng nghĩadozenapslumber
Cụm hay dùnggo to sleepsleep wellsleep in
Họ từasleep (adj)sleepy (adj)slept (v)
Ngủ, có thể dùng như danh từ.
|
— |
|
/slaɪd/
|
danh từ |
bước trượt
I like to slide down the hill in winter.
Tôi thích trượt xuống đồi vào mùa đông.
Chi tiếtKids slide on the ice.Trẻ em trượt trên băng.
Đồng nghĩaglideslip
Cụm hay dùngslide downslide showslide into
Họ từsliding (adj)slider (n)
Trượt trên bề mặt nhẵn.
|
— |
|
/sni:z/
|
v |
Hắt hơi
I sneeze when I have a cold or allergies.
Tôi hắt hơi khi tôi bị cảm hoặc dị ứng.
Chi tiếtPepper makes me sneeze.Tiêu làm tôi hắt hơi.
Cụm hay dùngsneeze loudlysneeze intosneeze fit
Họ từsneezed (past)sneezing (adj)sneeze (n)
Hành động hắt hơi do kích ứng mũi.
|
— |
|
/spɪn/
|
động từ |
xoay, quay
The dancer can spin quickly.
Vũ công có thể xoay nhanh chóng.
Chi tiếtShe spun the top.Cô ấy quay con quay.
Đồng nghĩarotatetwirl
Cụm hay dùngspin aroundspin a wheelspin a story
Họ từspun (past)spinning (adj)
Xoay nhanh quanh trục; cũng có nghĩa bóng là kể chuyện.
|
— |
|
/stænd/
|
động từ |
đứng
Please stand up.
Xin vui lòng đứng dậy.
Chi tiếtPlease stand for the national anthem.Xin hãy đứng dậy khi quốc ca.
Đồng nghĩariseget up
Cụm hay dùngstand upstand forstand out
Họ từstanding (adj)standpoint (n)
Dùng 'stand' khi đứng thẳng, không phải ngồi.
|
— |
|
/stɒp/
|
động từ |
dừng lại
Please stop talking.
Xin hãy dừng nói.
Chi tiếtStop the car here.Dừng xe ở đây.
Đồng nghĩaceasehaltquit
Cụm hay dùngstop doingstop bybus stop
Họ từstop (n)stopped (v)
Dừng lại, chấm dứt hành động.
|
— |
|
/swi:p/
|
v |
Quét qua;lan ra
I sweep the floor every day to keep it clean.
Tôi quét sàn nhà mỗi ngày để giữ cho nó sạch.
Chi tiếtA wave swept the deck.Một con sóng quét qua boong.
Đồng nghĩabrushclear
Cụm hay dùngsweep the floorsweep awaysweep across
Họ từswept (past)sweeping (adj)sweep (n)
Quét dọn; cũng chỉ lan rộng nhanh chóng.
|
— |
|
/swɪm/
|
động từ |
bơi
I love to swim in the ocean during summer.
Tôi thích bơi trong đại dương vào mùa hè.
Chi tiếtFish swim in the sea.Cá bơi trong biển.
Đồng nghĩabathefloat
Cụm hay dùngswim acrossswim lapsgo swimming
Họ từswam (past)swum (past part.)swimmer (n)
Di chuyển trong nước bằng tay chân.
|
— |
|
/swɪŋ/
|
động từ |
đu đưa
The children love to swing in the park.
Trẻ em thích đu đưa ở công viên.
Chi tiếtThe door swung shut.Cánh cửa đóng sầm lại.
Đồng nghĩaswayoscillate
Cụm hay dùngswing a batswing back and forthswing open
Họ từswung (past)swinging (adj)
Chuyển động qua lại; thường dùng cho vật treo.
|
— |
|
/teɪk/
|
v. |
Lấy/cầm
Take this bag.
Cầm túi này.
Chi tiếtTake your umbrella with you.Mang ô theo bạn.
Đồng nghĩagrabseize
Cụm hay dùngtake a booktake a picture
Họ từtook (v)taken (v)taking (v)
Lấy/cầm, khác với 'bring' (mang đến).
|
— |
|
/tɔːk/
|
động từ |
nói chuyện
We can talk later.
Chúng ta có thể nói chuyện sau.
Chi tiếtLet's talk later.Nói chuyện sau nhé.
Đồng nghĩaspeakchatconverse
Cụm hay dùngtalk totalk aboutsmall talk
Họ từtalkative (adj)talker (n)
Nói chuyện, khác 'speak' trang trọng hơn.
|
— |
|
/tel/
|
v. |
Nói/kể
Tell me a story.
Kể tôi nghe.
Chi tiếtTell me your name.Nói cho tôi tên của bạn.
Đồng nghĩainformrelate
Cụm hay dùngtell a storytell the truth
Họ từtold (v)telling (v)
Nói/kể cho ai nghe, cần tân ngữ.
|
— |
|
/θroʊ/
|
động từ |
ném
He can throw the ball very far.
Anh ấy có thể ném bóng rất xa.
Chi tiếtThrow the trash in the bin.Ném rác vào thùng.
Đồng nghĩatosshurl
Cụm hay dùngthrow awaythrow a ballthrow up
Họ từthrower (n)throwing (n)
Ném bằng tay qua không trung.
|
— |
|
/taɪ/
|
danh từ |
cà vạt
He wore a blue tie to the meeting.
Anh ấy đã đeo một chiếc cà vạt xanh đến cuộc họp.
Chi tiếtHe wore a red tie.Anh ấy đeo cà vạt đỏ.
Đồng nghĩanecktiecravat
Cụm hay dùngwear a tietie a knottie clip
Họ từtied (adj)tying (n)
Cà vạt, phụ kiện cổ áo.
|
— |
|
/wɔːk/
|
v. |
Đi bộ
I walk to school.
Tôi đi bộ đến trường.
Chi tiếtLet's walk to the park.Hãy đi bộ đến công viên.
Đồng nghĩastrollhikemarch
Cụm hay dùngtake a walkwalk the dogwalk away
Họ từwalker (n)walking (n)
Đi bộ thong thả, khác với 'run'.
|
— |
|
/dʒʌmp/
|
động từ |
nhảy
I can jump high.
Tôi có thể nhảy cao.
Chi tiếtThe cat jumped onto the table.Con mèo nhảy lên bàn.
Đồng nghĩaleapspring
Cụm hay dùngjump overjump ropejump to conclusions
Họ từjumper (n)jumping (adj)
Nhảy lên cao hoặc qua vật gì.
|
— |
|
/dæns/
|
động từ |
nhảy múa
They like to dance at parties.
Họ thích nhảy múa tại các bữa tiệc.
Chi tiếtShe loves to dance.Cô ấy thích nhảy.
Đồng nghĩaswaygrooveboogie
Cụm hay dùngdance to musicdance floordance class
Họ từdancer (n)dancing (n)
Nhảy múa theo nhạc.
|
— |
|
/klaɪm/
|
động từ |
leo lên
They plan to climb the mountain next summer.
Họ dự định leo lên ngọn núi vào mùa hè tới.
Chi tiếtPrices continue to climb.Giá cả tiếp tục leo thang.
Đồng nghĩaascendscale
Cụm hay dùngclimb a mountainclimb stairsclimb up
Họ từclimbed (past)climbing (adj)climber (n)
Leo lên cao bằng tay chân; có thể dùng cho giá cả.
|
— |
|
/kʊk/
|
động từ |
nấu ăn
I love to cook dinner.
Tôi thích nấu bữa tối.
Chi tiếtI cook pasta every Sunday.Tôi nấu mì ống mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩapreparemake
Cụm hay dùngcook dinnercook a mealcook up
Họ từcooker (n)cooking (n)
Nấu nướng bằng nhiệt.
|
— |
|
/ˈlɪsən/
|
động từ |
nghe
Please listen to the instructions carefully.
Xin hãy nghe hướng dẫn một cách cẩn thận.
Chi tiếtListen to the teacher.Hãy nghe lời thầy.
Đồng nghĩahearattend
Cụm hay dùnglisten tolisten carefullylisten up
Họ từlistener (n)listening (n)
Chủ động nghe, khác 'hear' (nghe thấy).
|
— |
|
/kliːn/
|
adj. |
Sạch
Clean room.
Phòng sạch.
Chi tiếtThe room is clean.Căn phòng sạch sẽ.
Đồng nghĩaspotlesstidypure
Cụm hay dùngclean houseclean waterclean up
Họ từcleanliness (n)cleaner (n)
Tính từ sạch, động từ lau dọn.
|
— |
|
/help/
|
v. |
Giúp
Help me, please.
Giúp tôi với.
Chi tiếtCan you help me carry this?Bạn có thể giúp tôi mang cái này không?
Đồng nghĩaassistaid
Cụm hay dùnghelp someonehelp with homework
Họ từhelped (v)helping (v)helpful (adj)
Giúp đỡ, có thể + to V hoặc V nguyên mẫu.
|
— |
|
/ɪnˈdʒɔɪ/
|
động từ |
thích
I enjoy reading books.
Tôi thích đọc sách.
Chi tiếtEnjoy your meal!Chúc bạn ngon miệng!
Đồng nghĩalikeloverelish
Cụm hay dùngenjoy doingenjoy yourselfenjoy the view
Họ từenjoyable (adj)enjoyment (n)
Thích thú, tận hưởng điều gì.
|
— |
|
/ˈvɪzɪt/
|
động từ |
thăm
I will visit my friend.
Tôi sẽ thăm bạn của mình.
Chi tiếtWe will visit grandma.Chúng tôi sẽ thăm bà.
Đồng nghĩacall ondrop bysee
Cụm hay dùngvisit a friendvisit a museumpay a visit
Họ từvisitor (n)visitation (n)
Thăm hỏi, tham quan nơi nào đó.
|
— |
|
/ɡʌn/
|
danh từ |
súng
He bought a new gun for hunting.
Anh ấy đã mua một khẩu súng mới để săn bắn.
Chi tiếtThe police officer carried a gun.Cảnh sát mang theo súng.
Đồng nghĩafirearmpistol
Cụm hay dùnggun controlgun violence
Họ từgunman (n.)gunshot (n.)
Từ nhạy cảm, dùng cẩn thận trong giao tiếp.
|
— |
|
/læf/
|
động từ |
cười
They always laugh at his jokes.
Họ luôn cười với những câu đùa của anh ấy.
Chi tiếtDon't laugh at me.Đừng cười tôi.
Đồng nghĩachucklegiggle
Cụm hay dùnglaugh out loudmake someone laugh
Họ từlaughter (n)laughable (adj)
Phân biệt với 'smile' (mỉm cười).
|
— |
Đang tải...