| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkæt.ərˌpɪl.ər/
|
n |
Sâu bướm
The caterpillar eats leaves and grows bigger every day.
Sâu bướm ăn lá và lớn lên mỗi ngày.
Chi tiếtThe caterpillar will become a butterfly.Sâu bướm sẽ trở thành bướm.
Cụm hay dùngcaterpillar tractorcaterpillar larva
Sâu bướm, giai đoạn ấu trùng của bướm.
|
— |
|
/kəˈkuːn/
|
n |
Cái kén(tằm)
The caterpillar makes a cocoon to become a butterfly.
Sâu bướm làm cái kén để trở thành bướm.
Chi tiếtThe caterpillar spins a cocoon.Sâu bướm quay kén.
Cụm hay dùngcocoon stagesilkworm cocoon
Họ từcocoon (v)
Kén, lớp bảo vệ của nhộng.
|
— |
|
/ˈbʌtərflaɪ/
|
danh từ |
bướm
The butterfly landed on the flower.
Con bướm đã đậu trên bông hoa.
Chi tiếtA butterfly landed on the flower.Một con bướm đậu trên bông hoa.
Cụm hay dùngbutterfly netbutterfly effectbutterfly wings
Họ từbutterfly (adj)
Bướm, có cánh màu sắc, biến thái hoàn toàn.
|
— |
|
/ˈdræɡ.ənˌflaɪ/
|
n |
Chuồn chuồn
The dragonfly flies quickly over the water.
Chuồn chuồn bay nhanh trên mặt nước.
Chi tiếtA dragonfly hovered over the pond.Một con chuồn chuồn lơ lửng trên ao.
Cụm hay dùngdragonfly wingsdragonfly nymph
Chuồn chuồn, côn trùng bay nhanh, mắt kép.
|
— |
|
/ˈkrɪkɪt/
|
danh từ |
môn c ric ke t
He plays cricket every weekend.
Anh ấy chơi cricket mỗi cuối tuần.
Chi tiếtHe plays cricket every weekend.Anh ấy chơi cricket mỗi cuối tuần.
Cụm hay dùngplay cricketcricket matchcricket bat
Họ từcricketer (n)
Môn cricket, không phải con dế.
|
— |
|
/ˈɡræsˌhɒp.ər/
|
n |
Châu chấu
The grasshopper jumps high in the tall grass.
Châu chấu nhảy cao trong cỏ cao.
Chi tiếtThe grasshopper jumped into the grass.Con châu chấu nhảy vào bãi cỏ.
Cụm hay dùnggrasshopper legsgrasshopper species
Châu chấu, nhảy xa, ăn cỏ.
|
— |
|
/ˈkɒkˌroʊtʃ/
|
n |
Gián
The cockroach runs fast when the light turns on.
Gián chạy nhanh khi đèn bật sáng.
Chi tiếtCockroaches are hard to eliminate.Gián rất khó tiêu diệt.
Cụm hay dùngcockroach infestationcockroach control
Gián, côn trùng gây hại, sống ở nơi bẩn.
|
— |
|
/ˈbiː.təl/
|
n |
Bọc ánh cứng
The beetle has a hard shell and walks slowly.
Bọ cánh cứng có vỏ cứng và đi chậm.
Chi tiếtThe beetle crawled under a rock.Con bọ cánh cứng bò dưới tảng đá.
Cụm hay dùngbeetle speciesbeetle shell
Bọ cánh cứng, có vỏ cứng bảo vệ.
|
— |
|
/ˈtɜːr.maɪt/
|
n |
Mối
Termites eat wood and can damage houses if not controlled.
Mối ăn gỗ và có thể làm hỏng nhà nếu không được kiểm soát.
Chi tiếtTermites can destroy wooden structures.Mối có thể phá hủy cấu trúc gỗ.
Cụm hay dùngtermite moundtermite damage
Mối, ăn gỗ, sống thành đàn.
|
— |
|
/ænt/
|
danh từ |
con kiến
The ant carries food back to its nest.
Con kiến mang thức ăn về tổ của nó.
Chi tiếtThe ant carried a crumb back to the nest.Con kiến mang một mảnh vụn về tổ.
Cụm hay dùngant colonyant biteworker ant
Họ từantlike (adj)anteater (n)
Kiến, sống thành đàn, chăm chỉ.
|
— |
|
/məˈskiː.toʊ/
|
n |
Muỗi
A mosquito bites me when I sit outside in the evening.
Muỗi cắn tôi khi tôi ngồi ngoài trời vào buổi tối.
Chi tiếtA mosquito bit me on the arm.Một con muỗi đốt tôi trên cánh tay.
Cụm hay dùngmosquito bitemosquito netmosquito repellent
Muỗi, hút máu, truyền bệnh.
|
— |
|
/ˈleɪ.diˌbʌɡ/
|
n |
Bọ rùa
The ladybug is red with black spots on its back.
Bọ rùa có màu đỏ với những đốm đen trên lưng.
Chi tiếtLadybugs are beneficial for gardens.Bọ rùa có lợi cho vườn.
Đồng nghĩaladybird
Cụm hay dùngladybug spotsladybug larvae
Bọ rùa, có đốm đen, ăn rệp.
|
— |
|
/ˈspaɪdər/
|
danh từ |
nhện
The spider spun a web in the corner.
Con nhện đã dệt một cái mạng ở góc phòng.
Chi tiếtA spider spun a web in the corner.Một con nhện giăng tơ ở góc.
Cụm hay dùngspider webspider bitespider species
Họ từspidery (adj)
Nhện, có 8 chân, thường làm tơ.
|
— |
|
/ˈfaɪrˌflaɪ/
|
n |
Đom đóm
Fireflies light up the garden at night with their glow.
Đom đóm thắp sáng khu vườn vào ban đêm với ánh sáng của chúng.
Chi tiếtFireflies lit up the summer night.Đom đóm thắp sáng đêm hè.
Đồng nghĩalightning bug
Cụm hay dùngfirefly glowfirefly species
Đom đóm, phát sáng vào ban đêm.
|
— |
|
/flaɪ/
|
động từ |
bay
Birds can fly in the sky.
Chim có thể bay trên bầu trời.
Chi tiếtBirds fly south for winter.Chim bay về phương nam trú đông.
Đồng nghĩasoarglide
Cụm hay dùngfly highfly awayfly a plane
Họ từfly (v)flew (past)flown (pp)flight (n)
Bay, di chuyển trên không.
|
— |
|
/biː/
|
danh từ |
con ong
The bee plays a crucial role in pollination.
Con ong đóng vai trò quan trọng trong việc thụ phấn.
Chi tiếtThe bee collects nectar from flowers.Con ong thu thập mật từ hoa.
Cụm hay dùngbee stingbee hivebusy as a bee
Họ từbeekeeper (n)beehive (n)
Ong, côn trùng có cánh, làm mật.
|
— |
|
/wɒsp/
|
n |
Ong bắp cày
A wasp can sting you if you get too close to its nest.
Ong bắp cày có thể chích bạn nếu bạn lại gần tổ của nó.
Chi tiếtA wasp flew into the room.Một con ong bắp cày bay vào phòng.
Đồng nghĩahornetyellow jacket
Cụm hay dùngwasp stingwasp nestangry wasp
Họ từwaspish (adj)waspishly (adv)
Khác ong mật: ong bắp cày hung dữ hơn.
|
— |
|
/ˈsɛn.tɪˌpiːd/
|
n |
Rết
A centipede has many legs and moves quickly on the ground.
Rết có nhiều chân và di chuyển nhanh trên mặt đất.
Chi tiếtI saw a centipede in the garden.Tôi thấy một con rết trong vườn.
Đồng nghĩamillipedearthropod
Cụm hay dùngcentipede bitecentipede crawlgiant centipede
Rết có nọc độc, khác với cuốn chiếu (millipede).
|
— |
Đang tải...