Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

48. Côn trùng

ID 909890
18 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  18 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈkæt.ərˌpɪl.ər/
n
Sâu bướm
The caterpillar eats leaves and grows bigger every day.
Sâu bướm ăn lá và lớn lên mỗi ngày.
Chi tiết
The caterpillar will become a butterfly.Sâu bướm sẽ trở thành bướm.
Cụm hay dùngcaterpillar tractorcaterpillar larva
Sâu bướm, giai đoạn ấu trùng của bướm.
/kəˈkuːn/
n
Cái kén(tằm)
The caterpillar makes a cocoon to become a butterfly.
Sâu bướm làm cái kén để trở thành bướm.
Chi tiết
The caterpillar spins a cocoon.Sâu bướm quay kén.
Cụm hay dùngcocoon stagesilkworm cocoon
Họ từcocoon (v)
Kén, lớp bảo vệ của nhộng.
/ˈbʌtərflaɪ/
danh từ
bướm
The butterfly landed on the flower.
Con bướm đã đậu trên bông hoa.
Chi tiết
A butterfly landed on the flower.Một con bướm đậu trên bông hoa.
Cụm hay dùngbutterfly netbutterfly effectbutterfly wings
Họ từbutterfly (adj)
Bướm, có cánh màu sắc, biến thái hoàn toàn.
/ˈdræɡ.ənˌflaɪ/
n
Chuồn chuồn
The dragonfly flies quickly over the water.
Chuồn chuồn bay nhanh trên mặt nước.
Chi tiết
A dragonfly hovered over the pond.Một con chuồn chuồn lơ lửng trên ao.
Cụm hay dùngdragonfly wingsdragonfly nymph
Chuồn chuồn, côn trùng bay nhanh, mắt kép.
/ˈkrɪkɪt/
danh từ
môn c ric ke t
He plays cricket every weekend.
Anh ấy chơi cricket mỗi cuối tuần.
Chi tiết
He plays cricket every weekend.Anh ấy chơi cricket mỗi cuối tuần.
Cụm hay dùngplay cricketcricket matchcricket bat
Họ từcricketer (n)
Môn cricket, không phải con dế.
/ˈɡræsˌhɒp.ər/
n
Châu chấu
The grasshopper jumps high in the tall grass.
Châu chấu nhảy cao trong cỏ cao.
Chi tiết
The grasshopper jumped into the grass.Con châu chấu nhảy vào bãi cỏ.
Cụm hay dùnggrasshopper legsgrasshopper species
Châu chấu, nhảy xa, ăn cỏ.
/ˈkɒkˌroʊtʃ/
n
Gián
The cockroach runs fast when the light turns on.
Gián chạy nhanh khi đèn bật sáng.
Chi tiết
Cockroaches are hard to eliminate.Gián rất khó tiêu diệt.
Cụm hay dùngcockroach infestationcockroach control
Gián, côn trùng gây hại, sống ở nơi bẩn.
/ˈbiː.təl/
n
Bọc ánh cứng
The beetle has a hard shell and walks slowly.
Bọ cánh cứng có vỏ cứng và đi chậm.
Chi tiết
The beetle crawled under a rock.Con bọ cánh cứng bò dưới tảng đá.
Cụm hay dùngbeetle speciesbeetle shell
Bọ cánh cứng, có vỏ cứng bảo vệ.
/ˈtɜːr.maɪt/
n
Mối
Termites eat wood and can damage houses if not controlled.
Mối ăn gỗ và có thể làm hỏng nhà nếu không được kiểm soát.
Chi tiết
Termites can destroy wooden structures.Mối có thể phá hủy cấu trúc gỗ.
Cụm hay dùngtermite moundtermite damage
Mối, ăn gỗ, sống thành đàn.
/ænt/
danh từ
con kiến
The ant carries food back to its nest.
Con kiến mang thức ăn về tổ của nó.
Chi tiết
The ant carried a crumb back to the nest.Con kiến mang một mảnh vụn về tổ.
Cụm hay dùngant colonyant biteworker ant
Họ từantlike (adj)anteater (n)
Kiến, sống thành đàn, chăm chỉ.
/məˈskiː.toʊ/
n
Muỗi
A mosquito bites me when I sit outside in the evening.
Muỗi cắn tôi khi tôi ngồi ngoài trời vào buổi tối.
Chi tiết
A mosquito bit me on the arm.Một con muỗi đốt tôi trên cánh tay.
Cụm hay dùngmosquito bitemosquito netmosquito repellent
Muỗi, hút máu, truyền bệnh.
/ˈleɪ.diˌbʌɡ/
n
Bọ rùa
The ladybug is red with black spots on its back.
Bọ rùa có màu đỏ với những đốm đen trên lưng.
Chi tiết
Ladybugs are beneficial for gardens.Bọ rùa có lợi cho vườn.
Đồng nghĩaladybird
Cụm hay dùngladybug spotsladybug larvae
Bọ rùa, có đốm đen, ăn rệp.
/ˈspaɪdər/
danh từ
nhện
The spider spun a web in the corner.
Con nhện đã dệt một cái mạng ở góc phòng.
Chi tiết
A spider spun a web in the corner.Một con nhện giăng tơ ở góc.
Cụm hay dùngspider webspider bitespider species
Họ từspidery (adj)
Nhện, có 8 chân, thường làm tơ.
/ˈfaɪrˌflaɪ/
n
Đom đóm
Fireflies light up the garden at night with their glow.
Đom đóm thắp sáng khu vườn vào ban đêm với ánh sáng của chúng.
Chi tiết
Fireflies lit up the summer night.Đom đóm thắp sáng đêm hè.
Đồng nghĩalightning bug
Cụm hay dùngfirefly glowfirefly species
Đom đóm, phát sáng vào ban đêm.
/flaɪ/
động từ
bay
Birds can fly in the sky.
Chim có thể bay trên bầu trời.
Chi tiết
Birds fly south for winter.Chim bay về phương nam trú đông.
Đồng nghĩasoarglide
Cụm hay dùngfly highfly awayfly a plane
Họ từfly (v)flew (past)flown (pp)flight (n)
Bay, di chuyển trên không.
/biː/
danh từ
con ong
The bee plays a crucial role in pollination.
Con ong đóng vai trò quan trọng trong việc thụ phấn.
Chi tiết
The bee collects nectar from flowers.Con ong thu thập mật từ hoa.
Cụm hay dùngbee stingbee hivebusy as a bee
Họ từbeekeeper (n)beehive (n)
Ong, côn trùng có cánh, làm mật.
/wɒsp/
n
Ong bắp cày
A wasp can sting you if you get too close to its nest.
Ong bắp cày có thể chích bạn nếu bạn lại gần tổ của nó.
Chi tiết
A wasp flew into the room.Một con ong bắp cày bay vào phòng.
Đồng nghĩahornetyellow jacket
Cụm hay dùngwasp stingwasp nestangry wasp
Họ từwaspish (adj)waspishly (adv)
Khác ong mật: ong bắp cày hung dữ hơn.
/ˈsɛn.tɪˌpiːd/
n
Rết
A centipede has many legs and moves quickly on the ground.
Rết có nhiều chân và di chuyển nhanh trên mặt đất.
Chi tiết
I saw a centipede in the garden.Tôi thấy một con rết trong vườn.
Đồng nghĩamillipedearthropod
Cụm hay dùngcentipede bitecentipede crawlgiant centipede
Rết có nọc độc, khác với cuốn chiếu (millipede).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...