Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

25. Rau, củ, quả

ID 411857
26 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  26 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/təˈmeɪtoʊ/
n.
Cà chua
Tomato salad is fresh.
Salad cà chua tươi.
Chi tiết
Add some tomato to the salad.Thêm một ít cà chua vào salad.
Cụm hay dùngtomato saucefresh tomato
Cà chua, vừa là rau vừa là trái cây.
/ˈspɪnɪtʃ/
n
Rau chân vịt
I like to eat spinach because it is very healthy.
Tôi thích ăn rau chân vịt vì nó rất tốt cho sức khỏe.
Chi tiết
Spinach is good for health.Rau chân vịt tốt cho sức khỏe.
Cụm hay dùngspinach saladspinach leaves
Rau chân vịt, giàu sắt.
/ˈwɔːtə(r)ˈspɪnɪtʃ/
n.phr
Rau Muống
Water spinach is a popular vegetable in many dishes.
Rau muống là một loại rau phổ biến trong nhiều món ăn.
Chi tiết
Water spinach is often used in Asian cuisine.Rau muống thường được dùng trong ẩm thực châu Á.
Đồng nghĩamorning glorykangkong
Cụm hay dùngstir-fried water spinachwater spinach soup
Rau muống, loại rau phổ biến ở châu Á.
/taɪˈbæz.əl/
n.phr
Húng Quế
Thai basil adds a nice flavor to soups and salads.
Húng quế thêm hương vị ngon cho súp và salad.
Chi tiết
Add Thai basil for extra flavor.Thêm húng quế Thái để tăng hương vị.
Đồng nghĩaholy basilsweet basil
Cụm hay dùngThai basil leavesThai basil stir-fry
Húng quế Thái, có hương vị đặc trưng.
/ˈeɡplɑːnt/
n
Cà tím
I like to cook eggplant with garlic and olive oil.
Tôi thích nấu cà tím với tỏi và dầu ô liu.
Chi tiết
Eggplant is a key ingredient in ratatouille.Cà tím là nguyên liệu chính trong món ratatouille.
Đồng nghĩaauberginebrinjal
Cụm hay dùnggrilled eggplanteggplant parmesan
Cà tím, loại quả màu tím dùng trong nấu ăn.
/biːt/
n
Củ cải đường
Beets are sweet and can be used in salads.
Củ cải đường ngọt và có thể dùng trong món salad.
Chi tiết
I love roasted beets.Tôi thích củ cải đường nướng.
Đồng nghĩabeetroot
Cụm hay dùngbeet saladbeet juice
Củ cải đường, màu đỏ
/ˈpɛpər/
danh từ
hạt tiêu
Add some pepper to enhance the flavor.
Thêm một chút hạt tiêu để tăng cường hương vị.
Chi tiết
Add some pepper to the soup.Thêm một ít hạt tiêu vào súp.
Đồng nghĩablack pepperspice
Cụm hay dùngground pepperpepper grinder
Họ từpeppery (adj)peppercorn (n)
Hạt tiêu, gia vị cay. Phân biệt với bell pepper (ớt chuông).
/’kɔliflauə/
n
Súp lơ
Cauliflower is a healthy vegetable for many dishes.
Súp lơ là một loại rau khỏe cho nhiều món ăn.
Chi tiết
Cauliflower is low in carbs.Súp lơ ít carbohydrate.
Cụm hay dùngcauliflower ricecauliflower cheese
Súp lơ trắng, không phải bông cải xanh
/sɪˈlæn.trəʊ/
n
Rau mùi
I add cilantro to my soup for extra flavor.
Tôi thêm rau mùi vào súp để tăng hương vị.
Chi tiết
Add cilantro for flavor.Thêm rau mùi để tăng hương vị.
Đồng nghĩacoriander
Cụm hay dùngfresh cilantrocilantro leaves
Rau mùi, lá ngò
/ˈmærəʊ/
n
Bín gô
Marrow is soft and tasty when cooked well.
Bín gô mềm và ngon khi được nấu chín.
Chi tiết
He donated bone marrow to save a life.Anh ấy hiến tủy xương để cứu sống một người.
Đồng nghĩabone marrow
Cụm hay dùngbone marrow transplantmarrow fat
Tủy xương, mô mềm bên trong xương.
/ˈfɪʃmɪnt/
n.phr
Diếp Cá
Fish mint is great in salads and fresh dishes.
Diếp cá rất ngon trong món salad và món ăn tươi.
Chi tiết
Fish mint is often used in Vietnamese spring rolls.Diếp cá thường được dùng trong chả giò Việt Nam.
Đồng nghĩaVietnamese corianderrau răm
Cụm hay dùngfish mint leavesadd fish mint to salad
Diếp cá, rau thơm dùng trong ẩm thực Việt.
/ˈraɪsˌpæd.i/
n.phr
Ngò ôm
Rice paddy grows well in wet and warm areas.
Ngò ôm phát triển tốt ở những nơi ẩm ướt và ấm áp.
Chi tiết
The rice paddies are ready for harvest.Những ruộng lúa đã sẵn sàng cho thu hoạch.
Đồng nghĩapaddy fieldrice field
Cụm hay dùngrice paddy farminggreen rice paddies
Ruộng lúa, nơi trồng lúa nước.
/bæ’tɑ:tə/
n
Khoai lang
I enjoy baking batata with cinnamon and sugar.
Tôi thích nướng khoai lang với quế và đường.
Chi tiết
Batata is rich in fiber.Khoai lang giàu chất xơ.
Đồng nghĩasweet potatoyam
Cụm hay dùngbaked batatabatata fries
Khoai lang, từ Tây Ban Nha/Bồ Đào Nha.
/əˈspærəɡəs/
n
Măng tây
Asparagus is delicious when grilled or steamed.
Măng tây rất ngon khi nướng hoặc hấp.
Chi tiết
Asparagus is in season.Măng tây đang vào mùa.
Cụm hay dùngasparagus spearsgrilled asparagus
Măng tây, rau cao cấp.
/ˈmʌstədli:vz/
n.phr
Cải bẹ xanh
Mustard leaves are often used in soups and stir-fries.
Cải bẹ xanh thường được dùng trong súp và xào.
Chi tiết
Mustard leaves are bitter.Cải bẹ xanh có vị đắng.
Đồng nghĩamustard greensleaf mustard
Cụm hay dùngstir-fried mustard leavesmustard leaves soup
Cải bẹ xanh, lá cải cay.
/ˈpʌmp.kɪnbʌdz/
n.phr
Bông bí
Pumpkinbuds grow on the vine in the warm summer sun.
Bông bí mọc trên dây leo dưới ánh nắng mùa hè ấm áp.
Chi tiết
Pumpkin buds are a popular vegetable in Vietnam.Bông bí là một loại rau phổ biến ở Việt Nam.
Cụm hay dùngstir-fried pumpkin budsharvest pumpkin buds
Bông bí, phần ngọn non của cây bí, dùng làm rau.
/ˈpʌmpkɪn/
n
Bí đỏ
I like to eat pumpkin soup in the fall season.
Tôi thích ăn súp bí đỏ vào mùa thu.
Chi tiết
We made pumpkin soup for dinner.Chúng tôi nấu súp bí đỏ cho bữa tối.
Đồng nghĩasquashgourd
Cụm hay dùngpumpkin piecarve a pumpkin
Bí đỏ, thường dùng làm bánh Halloween.
/kɔrn/
danh từ
ngô
I like to eat corn on the cob.
Tôi thích ăn ngô nướng.
Chi tiết
We ate corn for dinner.Chúng tôi ăn ngô cho bữa tối.
Đồng nghĩamaizesweetcorn
Cụm hay dùngcorn on the cobcorn field
Ngô, bắp, thực phẩm phổ biến.
/ˈpepəˈeldə(r)/
n.phr
Rau càng Cua
Pepper-elder is a tasty vegetable in many dishes.
Rau càng cua là một loại rau ngon trong nhiều món ăn.
Chi tiết
Pepper-elder is used in traditional medicine.Rau càng cua được dùng trong y học cổ truyền.
Đồng nghĩaPeperomia pellucida
Cụm hay dùngeat pepper-elder as saladpepper-elder herb
Rau càng cua, loại rau dại ăn sống hoặc nấu canh.
/ˈʌnjən/
danh từ
hành tây
I added onion to the salad for extra flavor.
Tôi đã thêm hành tây vào salad để tăng thêm hương vị.
Chi tiết
Chop the onion finely.Thái nhỏ hành tây.
Cụm hay dùngonion ringonion soup
Hành tây, gia vị cay mắt.
/kres/
n
Rau cải xoong
Cress is a healthy green that grows quickly in gardens.
Rau cải xoong là một loại rau xanh khỏe mạnh mọc nhanh trong vườn.
Chi tiết
Add cress to the sandwich.Thêm rau cải xoong vào bánh mì.
Đồng nghĩawatercressgarden cress
Cụm hay dùngcress saladsprinkle cress
Rau cải xoong, thường ăn sống.
/ˈseləri/
n
Cần tây
I add celery to my salad for extra crunch and flavor.
Tôi thêm cần tây vào salad để có thêm độ giòn và hương vị.
Chi tiết
Celery is low in calories.Cần tây ít calo.
Cụm hay dùngcelery stickcelery soup
Cần tây, thân dài giòn.
/pəˈteɪtoʊ/
n.
Khoai tây
I like potato chips.
Tôi thích khoai tây chiên.
Chi tiết
I like baked potato.Tôi thích khoai tây nướng.
Đồng nghĩaspudtater
Cụm hay dùngpotato chipsmashed potato
Khoai tây, củ giàu tinh bột.
/ˈkærət/
n
Cà rốt
Carrots are good for your eyes and can be eaten raw.
Cà rốt tốt cho mắt và có thể ăn sống.
Chi tiết
Rabbits love carrots.Thỏ thích cà rốt.
Cụm hay dùngcarrot cakecarrot juice
Cà rốt, củ màu cam giàu vitamin A.
/’ɑ:tit∫ouk/
n
Cây a ti so
Artichoke is a unique vegetable that many people enjoy cooking.
Cây a ti so là một loại rau độc đáo mà nhiều người thích nấu ăn.
Chi tiết
Artichoke is a popular vegetable.Atiso là một loại rau phổ biến.
Cụm hay dùngartichoke heartsteamed artichoke
Cây atiso, ăn phần bông hoa.
/’bi:tru:t/
n
Củ dền
Beetroot can be used in salads and has a sweet taste.
Củ dền có thể dùng trong salad và có vị ngọt.
Chi tiết
Beetroot is rich in iron.Củ dền giàu chất sắt.
Đồng nghĩabeetred beet
Cụm hay dùngbeetroot saladroasted beetroot
Củ dền, màu đỏ, thường dùng làm salad.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...