Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

28. Cảm xúc, cảm giác

ID 106321
26 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  26 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈæŋɡri/
adj.
Tức giận
He is angry.
Anh ấy tức giận.
Chi tiết
He was angry about the delay.Anh ấy tức giận vì sự chậm trễ.
Đồng nghĩafuriousirritated
Cụm hay dùngget angryangry atangry voice
Họ từanger (n)angrily (adv)
Mạnh hơn 'upset', thường kèm hành động.
/ˈsliːpi/
adj
Buồn ngủ
I feel sleepy after a long day at work.
Tôi cảm thấy buồn ngủ sau một ngày dài làm việc.
Chi tiết
The warm room made me sleepy.Căn phòng ấm áp khiến tôi buồn ngủ.
Đồng nghĩadrowsysomnolent
Cụm hay dùngfeel sleepysleepy eyes
Họ từsleep (n/v)sleepily (adv)
Không dùng 'sleepy' cho 'buồn ngủ' do thiếu ngủ.
/sərˈpraɪzd/
tính từ
ngạc nhiên
I was surprised by the unexpected news.
Tôi đã ngạc nhiên trước tin tức bất ngờ.
Chi tiết
She was surprised by the gift.Cô ấy ngạc nhiên vì món quà.
Đồng nghĩaastonishedamazed
Cụm hay dùngbe surprisedsurprised atsurprised look
Họ từsurprise (n/v)surprising (adj)surprisingly (adv)
Mức độ nhẹ hơn 'shocked'.
/ˈɡreɪt.fəl/
tính từ
biết ơn
I am grateful for your help with the project.
Tôi rất biết ơn vì sự giúp đỡ của bạn với dự án.
Chi tiết
I'm grateful for your help.Tôi biết ơn sự giúp đỡ của bạn.
Đồng nghĩathankfulappreciative
Cụm hay dùngfeel gratefulgrateful forgrateful to
Họ từgratitude (n)gratefully (adv)
Trang trọng hơn 'thankful'.
/skɛrd/
tính từ
sợ hãi
She felt scared when she heard the loud noise.
Cô ấy cảm thấy sợ hãi khi nghe thấy tiếng ồn lớn.
Chi tiết
She is scared of spiders.Cô ấy sợ nhện.
Đồng nghĩafrightenedterrified
Cụm hay dùngfeel scaredscared ofscared stiff
Họ từscare (v/n)scary (adj)scaredy (n)
'Terrified' mạnh hơn, 'scared' thông dụng.
/ɪmˈbærəst/
adj
Bối rối, xấu hổ
She felt embarrassed when she tripped in front of everyone.
Cô ấy cảm thấy bối rối khi vấp ngã trước mặt mọi người.
Chi tiết
He was embarrassed by his mistake.Anh ấy xấu hổ vì sai lầm của mình.
Đồng nghĩaashamedmortified
Cụm hay dùngfeel embarrassedembarrassed silence
Họ từembarrass (v)embarrassing (adj)
Dùng khi xấu hổ vì hành động, không phải vì lỗi lầm.
/kənˈfjuzd/
tính từ
bối rối
I was confused by the instructions.
Tôi đã bối rối bởi các hướng dẫn.
Chi tiết
I'm confused by the instructions.Tôi bối rối vì hướng dẫn.
Đồng nghĩabewilderedperplexed
Cụm hay dùngfeel confusedconfused aboutconfused look
Họ từconfuse (v)confusion (n)confusing (adj)
Thường dùng khi không hiểu rõ vấn đề.
/sæd/
adj.
Buồn
Don't be sad.
Đừng buồn.
Chi tiết
She felt sad after the movie.Cô ấy cảm thấy buồn sau bộ phim.
Đồng nghĩaunhappysorrowful
Cụm hay dùngfeel sadlook sadsad news
Họ từsadness (n)sadly (adv)
Mức độ nhẹ hơn 'depressed'.
/ˈhʌŋɡri/
adj.
Đói
I am hungry.
Tôi đói.
Chi tiết
The kids are hungry for dinner.Bọn trẻ đói bụng chờ bữa tối.
Đồng nghĩastarvingfamished
Cụm hay dùngfeel hungryhungry forgo hungry
Họ từhunger (n)hungrily (adv)
'Starving' mạnh hơn, thường dùng phóng đại.
/fʊl/
tính từ
đầy
The glass is full.
Cái ly đầy.
Chi tiết
I can't eat more; I'm full.Tôi không thể ăn thêm; tôi no rồi.
Đồng nghĩastuffedsated
Cụm hay dùngfeel fullfull stomachfull up
Họ từfullness (n)fully (adv)
Dùng khi ăn no, không dùng cho đồ vật.
/ˈhæpi/
adj.
Vui
I am happy today.
Hôm nay tôi vui.
Chi tiết
She is happy with her new job.Cô ấy hạnh phúc với công việc mới.
Đồng nghĩagladjoyful
Cụm hay dùnghappy birthdayfeel happy
Họ từhappiness (n)unhappy (adj)
Vui vẻ, hạnh phúc, trạng thái cảm xúc tích cực.
/ˈdʒeləs/
adj
Ghen, ghen tuông
He is jealous of his friend's new car.
Anh ấy ghen với chiếc xe mới của bạn mình.
Chi tiết
She was jealous of her sister's success.Cô ấy ghen tị với thành công của chị mình.
Đồng nghĩaenviouscovetous
Cụm hay dùngjealous ofmake jealous
Họ từjealousy (n)jealously (adv)
Ghen tuông thường về tình cảm; 'envious' là ganh tị.
/ˈnɜːrvəs/
tính từ
lo lắng
She felt nervous before her presentation.
Cô ấy cảm thấy lo lắng trước buổi thuyết trình của mình.
Chi tiết
He was nervous before the exam.Anh ấy lo lắng trước kỳ thi.
Đồng nghĩaanxioustense
Cụm hay dùngfeel nervousnervous aboutnervous energy
Họ từnerve (n)nervously (adv)nervousness (n)
Thường trước sự kiện quan trọng.
/ˈθɜːrsti/
adj.
Khát
I am thirsty.
Tôi khát.
Chi tiết
After running, I was very thirsty.Sau khi chạy, tôi rất khát.
Đồng nghĩaparcheddry
Cụm hay dùngfeel thirstythirsty forthirsty work
Họ từthirst (n)thirstily (adv)
Chỉ khát nước, không dùng cho khát khao.
/ˈkʌmfərtəbəl/
tính từ
thoải mái
This chair is very comfortable.
Chiếc ghế này rất thoải mái.
Chi tiết
This bed is very comfortable.Cái giường này rất thoải mái.
Đồng nghĩacozysnug
Cụm hay dùngfeel comfortablecomfortable chaircomfortable with
Họ từcomfort (n)comfortably (adv)
Có thể chỉ cảm giác thoải mái hoặc dễ chịu.
/tens/
adj
Căng thẳng
She feels tense before her big exam tomorrow.
Cô ấy cảm thấy căng thẳng trước kỳ thi lớn của mình vào ngày mai.
/tens/
adj
căng thẳng
The atmosphere was tense during negotiations.
Bầu không khí căng thẳng trong các cuộc đàm phán.
Chi tiết
The exam made everyone tense.Kỳ thi khiến mọi người căng thẳng.
Đồng nghĩaanxiousstressed
Cụm hay dùngfeel tensetense situation
Họ từtension (n)tensely (adv)
Căng thẳng tạm thời, không phải tính cách.
/ˈtaɪərd/
adj.
Mệt
I am tired.
Tôi mệt.
Chi tiết
I'm tired after work.Tôi mệt sau giờ làm.
Đồng nghĩaexhaustedweary
Cụm hay dùngfeel tiredtired oftired eyes
Họ từtire (v)tiring (adj)tiredness (n)
Có thể chỉ mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần.
/bɔːrd/
tính từ
chán nản
I felt bored during the long lecture.
Tôi cảm thấy chán nản trong suốt bài giảng dài.
Chi tiết
The lecture made me bored.Bài giảng làm tôi chán.
Đồng nghĩawearylistless
Cụm hay dùngfeel boredbored withbored look
Họ từbore (v)boring (adj)boredom (n)
Phân biệt: 'bored' là cảm giác, 'boring' là tính chất.
/ˈfiːlɪŋ/
danh từ
cảm giác
I have a good feeling about this.
Tôi có cảm giác tốt về điều này.
Chi tiết
She hurt my feelings.Cô ấy làm tổn thương cảm xúc của tôi.
Đồng nghĩaemotionsensation
Cụm hay dùngstrong feelingfeeling of happiness
Họ từfeel (v)feelings (pl)
Thường dùng số nhiều 'feelings' chỉ cảm xúc.
/fɪr/
động từ
sợ hãi
I fear the dark.
Tôi sợ bóng tối.
Chi tiết
I fear I may be late.Tôi sợ rằng mình có thể đến muộn.
Đồng nghĩadreadterror
Cụm hay dùngfear ofin fear
Họ từfearful (adj)fearless (adj)
Fear + of + danh từ/V-ing.
/ˈɪntərɛstɪd/
tính từ
quan tâm
I am interested in learning English.
Tôi quan tâm đến việc học tiếng Anh.
Chi tiết
He seemed interested in the offer.Anh ấy có vẻ quan tâm đến lời đề nghị.
Đồng nghĩacuriousengaged
Cụm hay dùnginterested inget interested
Họ từinterest (n)interesting (adj)
Dùng 'interested in' + danh từ/V-ing.
/əˈfreɪd/
tính từ
sợ hãi
She is afraid of the dark.
Cô ấy sợ bóng tối.
Chi tiết
Don't be afraid to ask questions.Đừng ngại đặt câu hỏi.
Đồng nghĩascaredfrightened
Cụm hay dùngafraid ofafraid to
Họ từfear (n/v)fearful (adj)
Không đứng trước danh từ; dùng 'frightened' thay thế.
/θæŋks/
interj.
Cảm ơn (ngắn)
Thanks for your help.
Cảm ơn vì đã giúp.
Chi tiết
She gave thanks for the meal.Cô ấy cảm tạ bữa ăn.
Đồng nghĩagratitudeappreciation
Cụm hay dùngthanks togive thanks
Họ từthank (v)thankful (adj)
Thường dùng số nhiều; 'thank you' là cụm từ.
/sərˈpraɪz/
danh từ
sự bất ngờ
The surprise party was a huge success.
Bữa tiệc bất ngờ đã thành công lớn.
Chi tiết
She surprised me with a gift.Cô ấy làm tôi ngạc nhiên với một món quà.
Đồng nghĩaastonishmentshock
Cụm hay dùngbig surprisesurprise party
Họ từsurprising (adj)surprisingly (adv)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/ɪˈmoʊʃənl/
tính từ
cảm xúc
The movie was very emotional.
Bộ phim rất cảm động.
Chi tiết
It was an emotional movie.Đó là một bộ phim cảm động.
Đồng nghĩasentimentalaffective
Cụm hay dùngemotional supportemotional response
Họ từemotion (n)emotionally (adv)
Tính từ của 'emotion'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...