| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɒfɪs/
|
n. |
Văn phòng
Modern office.
Văn phòng hiện đại.
Chi tiếtShe works in a large office.Cô ấy làm việc trong một văn phòng lớn.
Đồng nghĩaworkplacebureau
Cụm hay dùnggo to the officeoffice building
Họ từofficer (n)official (adj)
Văn phòng làm việc, không phải cơ quan chính phủ.
|
— |
|
/dɛsk/
|
danh từ |
bàn làm việc
I study at my desk.
Tôi học ở bàn làm việc của mình.
Chi tiếtHe cleared his desk before leaving.Anh ấy dọn bàn làm việc trước khi về.
Đồng nghĩatableworkstation
Cụm hay dùngdesk lampdesk jobdesk drawer
Họ từdesktop (n)desk (n)deskbound (adj)
Bàn làm việc thường có ngăn kéo.
|
— |
|
/tʃɛr/
|
danh từ |
ghế
Please sit on the chair.
Vui lòng ngồi trên ghế.
Chi tiếtPull up a chair and join us.Kéo ghế và ngồi cùng chúng tôi.
Đồng nghĩaseatstool
Cụm hay dùngsit on a chairchair liftchairman
Họ từchairperson (n)chairmanship (n)chair (v)
Ghế ngồi có tựa lưng.
|
— |
|
/kəmˈpjuːtər/
|
n. |
Máy tính
I work on a computer.
Tôi làm việc trên máy tính.
Chi tiếtShe works on her computer all day.Cô ấy làm việc trên máy tính cả ngày.
Đồng nghĩaPClaptop
Cụm hay dùnguse a computercomputer screencomputer program
Họ từcomputing (n)computerize (v)computational (adj)
Máy tính để bàn hoặc xách tay.
|
— |
|
/maʊs/
|
danh từ |
chuột
I have a computer mouse.
Tôi có một chuột máy tính.
Chi tiếtThe cat caught a mouse.Con mèo bắt được một con chuột.
Đồng nghĩarodentcomputer mouse
Cụm hay dùngwireless mousemouse click
Họ từmice (pl)mousy (adj)
Chuột (động vật hoặc máy tính). Số nhiều bất quy tắc: mice.
|
— |
|
/ˈmiːtɪŋ/
|
n. |
Cuộc họp
Meeting at 9 AM.
Họp lúc 9 giờ sáng.
Chi tiếtThe meeting starts at 10.Cuộc họp bắt đầu lúc 10 giờ.
Đồng nghĩaconferencegathering
Cụm hay dùnghold a meetingattend a meeting
Họ từmeet (v)
Cuộc họp, thường là công việc.
|
— |
|
/bɒs/
|
n. |
Sếp
Strict boss.
Sếp khó.
Chi tiếtThe boss approved my leave.Sếp đã chấp thuận ngày nghỉ của tôi.
Đồng nghĩamanagersupervisor
Cụm hay dùngmy bossboss aroundboss's office
Họ từbossy (adj)bossiness (n)bossed (v past)
Sếp; 'bossy' nghĩa là hống hách.
|
— |
|
/ˈkɒliːɡ/
|
n. |
Đồng nghiệp
My colleague is friendly.
Đồng nghiệp tôi thân thiện.
Chi tiếtMy colleague helped me with the project.Đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi với dự án.
Đồng nghĩacoworkerassociate
Cụm hay dùngwork colleaguecolleague from office
Họ từcollegial (adj)colleagueship (n)
Đồng nghiệp, người cùng làm việc.
|
— |
|
/ˈsæləri/
|
n. |
Lương
Good salary.
Lương cao.
Chi tiếtHe got a raise in salary.Anh ấy được tăng lương.
Đồng nghĩawagepay
Cụm hay dùngearn a salarysalary increase
Họ từsalaried (adj)
Lương cố định hàng tháng, khác với 'wage' trả theo giờ.
|
— |
|
/ˈʃedjuːl/
|
n |
lịch trình
My schedule is packed this week.
Lịch trình của tôi dày đặc tuần này.
Chi tiếtCheck the bus schedule.Kiểm tra lịch xe buýt.
Đồng nghĩatimetableagenda
Cụm hay dùngset a schedulefollow the schedule
Họ từscheduled (adj)reschedule (v)
Lịch trình công việc hoặc thời gian biểu.
|
— |
|
/lʌntʃ breɪk/
|
phr |
giờ nghỉ trưa
We have a lunch break at 12 PM.
Chúng tôi có giờ nghỉ trưa lúc 12 giờ.
Chi tiếtWe have a one-hour lunch break.Chúng tôi có một giờ nghỉ trưa.
Đồng nghĩalunch hourmidday break
Cụm hay dùngtake a lunch breakduring lunch break
Giờ nghỉ trưa, thường 30-60 phút.
|
— |
|
/ˈoʊ.vər.taɪm/
|
n. |
ngoài giờ, làm thêm giờ
He worked overtime to meet the deadline.
Anh ấy làm thêm giờ để kịp thời hạn.
Chi tiếtThe team did overtime last weekend.Cả nhóm làm thêm giờ cuối tuần vừa rồi.
Đồng nghĩaextra hoursadditional hours
Cụm hay dùngwork overtimedo overtimepaid overtimeovertime hours
'Overtime' là danh từ không đếm được: work overtime (không nói 'an overtime'). Hay gặp trong TOEIC Part 3 bàn về lịch làm việc.
|
— |
|
/vəˈkeɪʃən/
|
n. |
Kỳ nghỉ (U S)
Vacation in Da Nang.
Kỳ nghỉ ở Đà Nẵng.
Chi tiếtWe went on vacation to Hawaii.Chúng tôi đi nghỉ ở Hawaii.
Đồng nghĩaholidaybreak
Cụm hay dùngsummer vacationvacation spotvacation time
Kỳ nghỉ dài, thường dùng ở Mỹ.
|
— |
|
/ɪmˈplɔɪ.iː/
|
n. |
nhân viên, người làm công
The company has fifty employees.
Công ty có năm mươi nhân viên.
Chi tiếtHe is a new employee.Anh ấy là nhân viên mới.
Đồng nghĩaworkerstaff member
Cụm hay dùnga new employeefull-time employeeemployee benefitsemployee IDpart-time employee
Họ từemployer (n.) người sử dụng lao độngemploy (v.) thuêemployment (n.) việc làm
employee = người làm thuê; employer = ông chủ/người thuê. Nhấn âm: em-ploy-EE.
|
— |
|
/ɪmˈplɔɪ.ər/
|
n. |
người sử dụng lao động, ông chủ
The employer signed the contract.
Người sử dụng lao động đã ký hợp đồng.
Chi tiếtA good employer respects employees.Người chủ tốt tôn trọng nhân viên.
Đồng nghĩacompanyfirm
Cụm hay dùngprevious employercurrent employeremployer referenceemployer benefits
Họ từemployee (n.) nhân viênemploy (v.) thuêemployment (n.) việc làm
employer (ông chủ) ↔ employee (nhân viên) — hai từ này hay bị nhầm trong TOEIC Part 5.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒər/
|
n. |
Quản lý
Sales manager.
Quản lý bán hàng.
Chi tiếtShe is the store manager.Cô ấy là quản lý cửa hàng.
Đồng nghĩasupervisordirector
Cụm hay dùnggeneral managerproject manager
Họ từmanage (v)management (n)
Người quản lý, thường ở công ty.
|
— |
|
/ˈsɛkrəˌtɛri/
|
danh từ |
thư ký
The secretary takes notes.
Thư ký ghi chú.
Chi tiếtThe secretary typed the letter.Thư ký đã đánh máy bức thư.
Đồng nghĩaassistantadministrator
Cụm hay dùngsecretary's deskcall the secretary
Họ từsecretarial (adj)
Thư ký, thường hỗ trợ hành chính.
|
— |
|
/ˈɪntɜːrn/
|
n |
thực tập sinh
The intern helps with the files.
Thực tập sinh giúp với các hồ sơ.
Chi tiếtThe intern is learning fast.Thực tập sinh đang học nhanh.
Đồng nghĩatraineeapprentice
Cụm hay dùngintern positionwork as an intern
Họ từinternship (n)
Thực tập sinh, thường là sinh viên mới ra trường.
|
— |
|
/plæn/
|
n. |
Kế hoạch
Make a plan.
Lập kế hoạch.
Chi tiếtWe need a backup plan.Chúng ta cần một kế hoạch dự phòng.
Đồng nghĩaschemestrategy
Cụm hay dùngmake a plancarry out a plan
Họ từplanning (n)planned (adj)
Kế hoạch chi tiết cho tương lai.
|
— |
|
/ˈfɪnɪʃ/
|
động từ |
hoàn thành
Please finish your homework.
Xin hãy hoàn thành bài tập về nhà của bạn.
Chi tiếtI finish my homework.Tôi hoàn thành bài tập về nhà.
Đồng nghĩacompleteend
Cụm hay dùngfinish workfinish a project
Họ từfinished (adj)finish line (n)
Hoàn thành, kết thúc một việc.
|
— |
|
/ˈpʌŋktʃuəl/
|
adj |
đúng giờ
Being punctual shows respect.
Đúng giờ thể hiện sự tôn trọng.
Chi tiếtShe is always punctual for meetings.Cô ấy luôn đúng giờ cho các cuộc họp.
Đồng nghĩaon timeprompt
Cụm hay dùngbe punctualpunctual arrivalpunctual person
Họ từpunctuality (n)punctually (adv)
Dùng cho người, không dùng cho sự kiện.
|
— |
|
/fʊl taɪm/
|
adj |
toàn thời gian
I have a full-time job.
Tôi có một công việc toàn thời gian.
Chi tiếtHe got a full-time job at the bank.Anh ấy có công việc toàn thời gian ở ngân hàng.
Đồng nghĩafull-time employmentfull-time job
Cụm hay dùngfull-time employeefull-time positionwork full-time
Tính từ ghép, thường đứng trước danh từ.
|
— |
|
/pɑːrt taɪm/
|
adj |
bán thời gian
She works part-time.
Cô ấy làm việc bán thời gian.
Chi tiếtShe works part-time as a tutor.Cô ấy làm việc bán thời gian như một gia sư.
Đồng nghĩapart-time jobpart-time work
Cụm hay dùngpart-time employeepart-time positionwork part-time
Tính từ ghép, thường đứng trước danh từ.
|
— |
|
/ˈɒfɪs ˈbɪldɪŋ/
|
phr |
tòa nhà văn phòng
The office building is tall.
Tòa nhà văn phòng cao.
Chi tiếtThe company moved to a new office building.Công ty chuyển đến tòa nhà văn phòng mới.
Đồng nghĩaoffice blockcommercial building
Cụm hay dùngtall office buildingoffice building complexrent an office building
Cụm danh từ, chỉ tòa nhà dùng cho văn phòng.
|
— |
|
/ˈmiːtɪŋ ruːm/
|
phr |
phòng họp
The meeting room is on the second floor.
Phòng họp ở tầng hai.
Chi tiếtWe have a meeting in the meeting room.Chúng tôi có cuộc họp ở phòng họp.
Đồng nghĩaconference roomboardroom
Cụm hay dùngbook a meeting roommeeting room reservationmeeting room facilities
Phòng họp, thường có bàn ghế và thiết bị.
|
— |
|
/breɪk ruːm/
|
phr |
phòng nghỉ
We eat lunch in the break room.
Chúng tôi ăn trưa trong phòng nghỉ.
Chi tiếtShe is relaxing in the break room.Cô ấy đang thư giãn trong phòng nghỉ.
Đồng nghĩastaff roomrest room
Cụm hay dùngbreak room breakbreak room coffeebreak room area
Phòng nghỉ cho nhân viên, thường có máy pha cà phê.
|
— |
|
/ˈkɒfi məˈʃiːn/
|
phr |
máy pha cà phê
The coffee machine is in the break room.
Máy pha cà phê ở trong phòng nghỉ.
Chi tiếtThe coffee machine is broken.Máy pha cà phê bị hỏng.
Đồng nghĩacoffee makerespresso machine
Cụm hay dùngcoffee machine coffeeuse the coffee machinecoffee machine brand
Máy pha cà phê, thường có ở văn phòng.
|
— |
|
/ˈwɔːtər ˈkuːlər/
|
phr |
bình nước lạnh
Get water from the water cooler.
Lấy nước từ bình nước lạnh.
Chi tiếtLet's talk by the water cooler.Hãy nói chuyện bên bình nước lạnh.
Đồng nghĩawater dispensercooler
Cụm hay dùngwater cooler gossipwater cooler breakwater cooler station
Bình nước lạnh, thường có ở văn phòng.
|
— |
|
/ˈkɒnfərəns/
|
n. |
hội nghị, hội thảo (quy mô lớn hơn 'meeting')
The annual sales conference is next week.
Hội nghị bán hàng hàng năm diễn ra vào tuần tới.
Chi tiếtShe attended a conference in Singapore.Cô ấy đã tham dự một hội nghị ở Singapore.
Đồng nghĩaconventionsummit
Cụm hay dùngattend a conferencehold a conferenceconference roomconference callpress conference
Họ từconfer (v.) trao đổi, hội ý
'Conference' lớn hơn 'meeting'. 'Conference room' = phòng họp. 'Conference call' = cuộc gọi hội nghị (điện thoại/video).
|
— |
|
/ˈklaɪənt/
|
n. |
khách hàng (trong môi trường chuyên nghiệp)
The client called about the delay.
Khách hàng gọi điện về sự chậm trễ.
Chi tiếtWe met the client this morning.Chúng tôi đã gặp khách hàng sáng nay.
Đồng nghĩacustomeraccount
Cụm hay dùngclient complaintclient satisfactionmeet a clientclient request
Họ từclients (số nhiều)
'Client' thường dùng trong dịch vụ chuyên nghiệp; 'customer' dùng trong bán lẻ. Cả hai xuất hiện nhiều ở TOEIC Part 7.
|
— |
|
/ˈpænl/
|
n |
hội đồng, nhóm chuyên gia
A panel of experts will judge the entries.
Một hội đồng chuyên gia sẽ đánh giá các mục dự thi.
Chi tiếtA panel of experts discussed.Một hội đồng chuyên gia đã thảo luận.
Đồng nghĩaboardcommittee
Cụm hay dùngsolar panelpanel discussion
Họ từpaneling (n)panelist (n)
Đa nghĩa: bảng hoặc nhóm người.
|
— |
Đang tải...