Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

69. Văn phòng & Nơi làm việc

32 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  31 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈɒfɪs/
n.
Văn phòng
Modern office.
Văn phòng hiện đại.
Chi tiết
She works in a large office.Cô ấy làm việc trong một văn phòng lớn.
Đồng nghĩaworkplacebureau
Cụm hay dùnggo to the officeoffice building
Họ từofficer (n)official (adj)
Văn phòng làm việc, không phải cơ quan chính phủ.
/dɛsk/
danh từ
bàn làm việc
I study at my desk.
Tôi học ở bàn làm việc của mình.
Chi tiết
He cleared his desk before leaving.Anh ấy dọn bàn làm việc trước khi về.
Đồng nghĩatableworkstation
Cụm hay dùngdesk lampdesk jobdesk drawer
Họ từdesktop (n)desk (n)deskbound (adj)
Bàn làm việc thường có ngăn kéo.
/tʃɛr/
danh từ
ghế
Please sit on the chair.
Vui lòng ngồi trên ghế.
Chi tiết
Pull up a chair and join us.Kéo ghế và ngồi cùng chúng tôi.
Đồng nghĩaseatstool
Cụm hay dùngsit on a chairchair liftchairman
Họ từchairperson (n)chairmanship (n)chair (v)
Ghế ngồi có tựa lưng.
/kəmˈpjuːtər/
n.
Máy tính
I work on a computer.
Tôi làm việc trên máy tính.
Chi tiết
She works on her computer all day.Cô ấy làm việc trên máy tính cả ngày.
Đồng nghĩaPClaptop
Cụm hay dùnguse a computercomputer screencomputer program
Họ từcomputing (n)computerize (v)computational (adj)
Máy tính để bàn hoặc xách tay.
/maʊs/
danh từ
chuột
I have a computer mouse.
Tôi có một chuột máy tính.
Chi tiết
The cat caught a mouse.Con mèo bắt được một con chuột.
Đồng nghĩarodentcomputer mouse
Cụm hay dùngwireless mousemouse click
Họ từmice (pl)mousy (adj)
Chuột (động vật hoặc máy tính). Số nhiều bất quy tắc: mice.
/ˈmiːtɪŋ/
n.
Cuộc họp
Meeting at 9 AM.
Họp lúc 9 giờ sáng.
Chi tiết
The meeting starts at 10.Cuộc họp bắt đầu lúc 10 giờ.
Đồng nghĩaconferencegathering
Cụm hay dùnghold a meetingattend a meeting
Họ từmeet (v)
Cuộc họp, thường là công việc.
/bɒs/
n.
Sếp
Strict boss.
Sếp khó.
Chi tiết
The boss approved my leave.Sếp đã chấp thuận ngày nghỉ của tôi.
Đồng nghĩamanagersupervisor
Cụm hay dùngmy bossboss aroundboss's office
Họ từbossy (adj)bossiness (n)bossed (v past)
Sếp; 'bossy' nghĩa là hống hách.
/ˈkɒliːɡ/
n.
Đồng nghiệp
My colleague is friendly.
Đồng nghiệp tôi thân thiện.
Chi tiết
My colleague helped me with the project.Đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi với dự án.
Đồng nghĩacoworkerassociate
Cụm hay dùngwork colleaguecolleague from office
Họ từcollegial (adj)colleagueship (n)
Đồng nghiệp, người cùng làm việc.
/ˈsæləri/
n.
Lương
Good salary.
Lương cao.
Chi tiết
He got a raise in salary.Anh ấy được tăng lương.
Đồng nghĩawagepay
Cụm hay dùngearn a salarysalary increase
Họ từsalaried (adj)
Lương cố định hàng tháng, khác với 'wage' trả theo giờ.
/ˈʃedjuːl/
n
lịch trình
My schedule is packed this week.
Lịch trình của tôi dày đặc tuần này.
Chi tiết
Check the bus schedule.Kiểm tra lịch xe buýt.
Đồng nghĩatimetableagenda
Cụm hay dùngset a schedulefollow the schedule
Họ từscheduled (adj)reschedule (v)
Lịch trình công việc hoặc thời gian biểu.
/lʌntʃ breɪk/
phr
giờ nghỉ trưa
We have a lunch break at 12 PM.
Chúng tôi có giờ nghỉ trưa lúc 12 giờ.
Chi tiết
We have a one-hour lunch break.Chúng tôi có một giờ nghỉ trưa.
Đồng nghĩalunch hourmidday break
Cụm hay dùngtake a lunch breakduring lunch break
Giờ nghỉ trưa, thường 30-60 phút.
/ˈoʊ.vər.taɪm/
n.
ngoài giờ, làm thêm giờ
He worked overtime to meet the deadline.
Anh ấy làm thêm giờ để kịp thời hạn.
Chi tiết
The team did overtime last weekend.Cả nhóm làm thêm giờ cuối tuần vừa rồi.
Đồng nghĩaextra hoursadditional hours
Cụm hay dùngwork overtimedo overtimepaid overtimeovertime hours
'Overtime' là danh từ không đếm được: work overtime (không nói 'an overtime'). Hay gặp trong TOEIC Part 3 bàn về lịch làm việc.
/vəˈkeɪʃən/
n.
Kỳ nghỉ (U S)
Vacation in Da Nang.
Kỳ nghỉ ở Đà Nẵng.
Chi tiết
We went on vacation to Hawaii.Chúng tôi đi nghỉ ở Hawaii.
Đồng nghĩaholidaybreak
Cụm hay dùngsummer vacationvacation spotvacation time
Kỳ nghỉ dài, thường dùng ở Mỹ.
/ɪmˈplɔɪ.iː/
n.
nhân viên, người làm công
The company has fifty employees.
Công ty có năm mươi nhân viên.
Chi tiết
He is a new employee.Anh ấy là nhân viên mới.
Đồng nghĩaworkerstaff member
Cụm hay dùnga new employeefull-time employeeemployee benefitsemployee IDpart-time employee
Họ từemployer (n.) người sử dụng lao độngemploy (v.) thuêemployment (n.) việc làm
employee = người làm thuê; employer = ông chủ/người thuê. Nhấn âm: em-ploy-EE.
/ɪmˈplɔɪ.ər/
n.
người sử dụng lao động, ông chủ
The employer signed the contract.
Người sử dụng lao động đã ký hợp đồng.
Chi tiết
A good employer respects employees.Người chủ tốt tôn trọng nhân viên.
Đồng nghĩacompanyfirm
Cụm hay dùngprevious employercurrent employeremployer referenceemployer benefits
Họ từemployee (n.) nhân viênemploy (v.) thuêemployment (n.) việc làm
employer (ông chủ) ↔ employee (nhân viên) — hai từ này hay bị nhầm trong TOEIC Part 5.
/ˈmænɪdʒər/
n.
Quản lý
Sales manager.
Quản lý bán hàng.
Chi tiết
She is the store manager.Cô ấy là quản lý cửa hàng.
Đồng nghĩasupervisordirector
Cụm hay dùnggeneral managerproject manager
Họ từmanage (v)management (n)
Người quản lý, thường ở công ty.
/ˈsɛkrəˌtɛri/
danh từ
thư ký
The secretary takes notes.
Thư ký ghi chú.
Chi tiết
The secretary typed the letter.Thư ký đã đánh máy bức thư.
Đồng nghĩaassistantadministrator
Cụm hay dùngsecretary's deskcall the secretary
Họ từsecretarial (adj)
Thư ký, thường hỗ trợ hành chính.
/ˈɪntɜːrn/
n
thực tập sinh
The intern helps with the files.
Thực tập sinh giúp với các hồ sơ.
Chi tiết
The intern is learning fast.Thực tập sinh đang học nhanh.
Đồng nghĩatraineeapprentice
Cụm hay dùngintern positionwork as an intern
Họ từinternship (n)
Thực tập sinh, thường là sinh viên mới ra trường.
/plæn/
n.
Kế hoạch
Make a plan.
Lập kế hoạch.
Chi tiết
We need a backup plan.Chúng ta cần một kế hoạch dự phòng.
Đồng nghĩaschemestrategy
Cụm hay dùngmake a plancarry out a plan
Họ từplanning (n)planned (adj)
Kế hoạch chi tiết cho tương lai.
/ˈfɪnɪʃ/
động từ
hoàn thành
Please finish your homework.
Xin hãy hoàn thành bài tập về nhà của bạn.
Chi tiết
I finish my homework.Tôi hoàn thành bài tập về nhà.
Đồng nghĩacompleteend
Cụm hay dùngfinish workfinish a project
Họ từfinished (adj)finish line (n)
Hoàn thành, kết thúc một việc.
/ˈpʌŋktʃuəl/
adj
đúng giờ
Being punctual shows respect.
Đúng giờ thể hiện sự tôn trọng.
Chi tiết
She is always punctual for meetings.Cô ấy luôn đúng giờ cho các cuộc họp.
Đồng nghĩaon timeprompt
Cụm hay dùngbe punctualpunctual arrivalpunctual person
Họ từpunctuality (n)punctually (adv)
Dùng cho người, không dùng cho sự kiện.
/fʊl taɪm/
adj
toàn thời gian
I have a full-time job.
Tôi có một công việc toàn thời gian.
Chi tiết
He got a full-time job at the bank.Anh ấy có công việc toàn thời gian ở ngân hàng.
Đồng nghĩafull-time employmentfull-time job
Cụm hay dùngfull-time employeefull-time positionwork full-time
Tính từ ghép, thường đứng trước danh từ.
/pɑːrt taɪm/
adj
bán thời gian
She works part-time.
Cô ấy làm việc bán thời gian.
Chi tiết
She works part-time as a tutor.Cô ấy làm việc bán thời gian như một gia sư.
Đồng nghĩapart-time jobpart-time work
Cụm hay dùngpart-time employeepart-time positionwork part-time
Tính từ ghép, thường đứng trước danh từ.
/ˈɒfɪs ˈbɪldɪŋ/
phr
tòa nhà văn phòng
The office building is tall.
Tòa nhà văn phòng cao.
Chi tiết
The company moved to a new office building.Công ty chuyển đến tòa nhà văn phòng mới.
Đồng nghĩaoffice blockcommercial building
Cụm hay dùngtall office buildingoffice building complexrent an office building
Cụm danh từ, chỉ tòa nhà dùng cho văn phòng.
/ˈmiːtɪŋ ruːm/
phr
phòng họp
The meeting room is on the second floor.
Phòng họp ở tầng hai.
Chi tiết
We have a meeting in the meeting room.Chúng tôi có cuộc họp ở phòng họp.
Đồng nghĩaconference roomboardroom
Cụm hay dùngbook a meeting roommeeting room reservationmeeting room facilities
Phòng họp, thường có bàn ghế và thiết bị.
/breɪk ruːm/
phr
phòng nghỉ
We eat lunch in the break room.
Chúng tôi ăn trưa trong phòng nghỉ.
Chi tiết
She is relaxing in the break room.Cô ấy đang thư giãn trong phòng nghỉ.
Đồng nghĩastaff roomrest room
Cụm hay dùngbreak room breakbreak room coffeebreak room area
Phòng nghỉ cho nhân viên, thường có máy pha cà phê.
/ˈkɒfi məˈʃiːn/
phr
máy pha cà phê
The coffee machine is in the break room.
Máy pha cà phê ở trong phòng nghỉ.
Chi tiết
The coffee machine is broken.Máy pha cà phê bị hỏng.
Đồng nghĩacoffee makerespresso machine
Cụm hay dùngcoffee machine coffeeuse the coffee machinecoffee machine brand
Máy pha cà phê, thường có ở văn phòng.
/ˈwɔːtər ˈkuːlər/
phr
bình nước lạnh
Get water from the water cooler.
Lấy nước từ bình nước lạnh.
Chi tiết
Let's talk by the water cooler.Hãy nói chuyện bên bình nước lạnh.
Đồng nghĩawater dispensercooler
Cụm hay dùngwater cooler gossipwater cooler breakwater cooler station
Bình nước lạnh, thường có ở văn phòng.
/ˈkɒnfərəns/
n.
hội nghị, hội thảo (quy mô lớn hơn 'meeting')
The annual sales conference is next week.
Hội nghị bán hàng hàng năm diễn ra vào tuần tới.
Chi tiết
She attended a conference in Singapore.Cô ấy đã tham dự một hội nghị ở Singapore.
Đồng nghĩaconventionsummit
Cụm hay dùngattend a conferencehold a conferenceconference roomconference callpress conference
Họ từconfer (v.) trao đổi, hội ý
'Conference' lớn hơn 'meeting'. 'Conference room' = phòng họp. 'Conference call' = cuộc gọi hội nghị (điện thoại/video).
/ˈklaɪənt/
n.
khách hàng (trong môi trường chuyên nghiệp)
The client called about the delay.
Khách hàng gọi điện về sự chậm trễ.
Chi tiết
We met the client this morning.Chúng tôi đã gặp khách hàng sáng nay.
Đồng nghĩacustomeraccount
Cụm hay dùngclient complaintclient satisfactionmeet a clientclient request
Họ từclients (số nhiều)
'Client' thường dùng trong dịch vụ chuyên nghiệp; 'customer' dùng trong bán lẻ. Cả hai xuất hiện nhiều ở TOEIC Part 7.
/ˈpænl/
n
hội đồng, nhóm chuyên gia
A panel of experts will judge the entries.
Một hội đồng chuyên gia sẽ đánh giá các mục dự thi.
Chi tiết
A panel of experts discussed.Một hội đồng chuyên gia đã thảo luận.
Đồng nghĩaboardcommittee
Cụm hay dùngsolar panelpanel discussion
Họ từpaneling (n)panelist (n)
Đa nghĩa: bảng hoặc nhóm người.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...