Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

29. Vật liệu & Chất liệu

20 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/wʊd/
danh từ
gỗ
The table is made of wood.
Cái bàn được làm bằng gỗ.
Chi tiết
The table is made of wood.Cái bàn được làm bằng gỗ.
Đồng nghĩatimberlumber
Cụm hay dùngmade of woodwood furniture
Họ từwooden (adj)wooded (adj)
Chất liệu gỗ, không đếm được.
/ˈplæstɪk/
danh từ
nhựa
This bottle is made of plastic.
Chai này được làm bằng nhựa.
Chi tiết
She bought a plastic container.Cô ấy mua một hộp nhựa.
Đồng nghĩapolymersynthetic
Cụm hay dùngplastic bagplastic surgeryplastic waste
Họ từplasticity (n)plasticize (v)plastic (adj)
Danh từ không đếm được; chỉ chất liệu nhân tạo.
/ˈkɒtn/
n
vải bông
Cotton is breathable and comfortable.
Vải bông thoáng khí và thoải mái.
Chi tiết
She prefers cotton clothes.Cô ấy thích quần áo vải bông.
Đồng nghĩafabriccloth
Cụm hay dùngcotton shirtcotton fieldcotton candy
Họ từcottony (adj)cotton (v)cotton (n)
Danh từ không đếm được; vải tự nhiên.
/ˈleðər/
n
da (động vật)
Real leather is durable.
Da thật bền.
Chi tiết
She bought a leather wallet.Cô ấy mua một cái ví da.
Đồng nghĩahideskin
Cụm hay dùngleather jacketleather bag
Họ từleathery (adj)leather (v)
Da thuộc, từ động vật.
/stoʊn/
danh từ
đá
The stone is very heavy.
Viên đá rất nặng.
Chi tiết
The path is paved with stone.Con đường được lát bằng đá.
Đồng nghĩarockpebble
Cụm hay dùngstone wallstone floor
Họ từstony (adj)stone (v)
Đá tự nhiên, có thể đếm được.
/ˈaɪərn/
danh từ
sắt
Iron is a strong metal.
Sắt là một kim loại mạnh.
Chi tiết
The gate is made of iron.Cổng được làm bằng sắt.
Đồng nghĩametalsteel
Cụm hay dùngiron bariron deficiencyiron will
Họ từironic (adj)irony (n)iron (v)
Danh từ không đếm được; kim loại cứng.
/sɔft/
tính từ
mềm
The pillow is soft.
Cái gối thì mềm.
Chi tiết
The kitten's fur is very soft.Lông mèo con rất mềm.
Đồng nghĩagentlesmooth
Cụm hay dùngsoft pillowsoft voice
Họ từsoften (v)softness (n)
Trái nghĩa với 'hard' (cứng).
/ˈhɛvi/
tính từ
nặng
This box is too heavy to lift.
Cái hộp này quá nặng để nâng lên.
Chi tiết
The suitcase is too heavy to carry.Vali quá nặng để mang.
Đồng nghĩaweightymassive
Cụm hay dùngheavy boxheavy rain
Họ từheavily (adv)heaviness (n)
Trái nghĩa với 'light' (nhẹ).
/ˈʃaɪ.ni/
adj
bóng loáng
The gold ring is shiny.
Chiếc nhẫn vàng bóng loáng.
Chi tiết
The car is very shiny.Chiếc xe rất bóng loáng.
Đồng nghĩaglossybrightlustrous
Cụm hay dùngshiny surfaceshiny hairshiny object
Họ từshine (v)shininess (n)shiny (adj)
Bề mặt phản chiếu ánh sáng; thường tích cực.
/stiːl/
danh từ
thép
The building is made of steel.
Tòa nhà được làm bằng thép.
Chi tiết
The bridge is built of steel.Cây cầu được xây bằng thép.
Đồng nghĩametalalloy
Cụm hay dùngsteel beamsteel industry
Họ từsteely (adj)steel (v)
Thép, hợp kim cứng.
/ˈsɒl.ɪd/
tính từ
rắn, chắc chắn
The table is made of solid wood.
Cái bàn được làm bằng gỗ rắn.
Chi tiết
The table is made of solid wood.Cái bàn làm bằng gỗ chắc chắn.
Đồng nghĩafirmhardstrong
Cụm hay dùngsolid foundationsolid evidencesolid object
Họ từsolidity (n)solidly (adv)solidify (v)
Không dùng cho chất lỏng; chỉ vật rắn hoặc ý kiến chắc chắn.
/stɪf/
adj
cứng, không linh hoạt
The new leather is stiff.
Da mới rất cứng.
Chi tiết
The cardboard is stiff.Bìa cứng rất cứng.
Đồng nghĩarigidinflexiblehard
Cụm hay dùngstiff neckstiff competitionstiff drink
Họ từstiffen (v)stiffness (n)stiffly (adv)
Cứng về vật lý hoặc thái độ; không linh hoạt.
/ˈfrædʒ.aɪl/
adj
Mong manh
Be careful with that vase; it is very fragile and can easily break.
Hãy cẩn thận với cái bình đó; nó rất mong manh và có thể dễ dàng vỡ.
Chi tiết
Handle the glass with care; it's fragile.Cầm ly cẩn thận; nó dễ vỡ.
Đồng nghĩadelicatebrittlebreakable
Cụm hay dùngfragile itemfragile ecosystemfragile health
Họ từfragility (n)fragilely (adv)fragileness (n)
Dễ vỡ, cần cẩn thận; cũng chỉ sức khỏe yếu.
/ˈɡlɑː.si/
adj
giống thủy tinh
The surface looks glassy.
Bề mặt trông như thủy tinh.
Chi tiết
The lake was glassy calm.Mặt hồ phẳng lặng như thủy tinh.
Đồng nghĩavitreoustransparentsmooth
Cụm hay dùngglassy surfaceglassy eyesglassy texture
Họ từglass (n)glassiness (n)glassy (adj)
Giống thủy tinh; trong suốt hoặc lì.
/ˈɡoʊldən/
tính từ
vàng
She has a golden necklace.
Cô ấy có một chiếc vòng cổ vàng.
Chi tiết
The sunset was golden.Hoàng hôn có màu vàng óng.
Đồng nghĩagoldyellowprecious
Cụm hay dùnggolden opportunitygolden agegolden rule
Họ từgold (n)goldenly (adv)goldenness (n)
Màu vàng óng; cũng chỉ cơ hội quý giá.
/ˈwʊl.ən/
adj
bằng len
I need a woolen hat.
Tôi cần một cái mũ len.
Chi tiết
She wore a woolen scarf.Cô ấy quàng khăn len.
Đồng nghĩawoollyfleece
Cụm hay dùngwoolen sweaterwoolen fabricwoolen hat
Họ từwool (n)woolen (adj)woolly (adj)
Làm từ len; thường ấm áp.
/ˈbʌm.pi/
adj
gồ ghề
The stone path is bumpy.
Con đường đá gồ ghề.
Chi tiết
The dirt road is bumpy.Con đường đất gồ ghề.
Đồng nghĩaroughunevenlumpy
Cụm hay dùngbumpy roadbumpy ridebumpy surface
Họ từbump (n/v)bumpiness (n)bumpy (adj)
Bề mặt không bằng phẳng; gây khó chịu khi di chuyển.
/ˈslɪp.ər.i/
adj
trơn trượt
The wet floor is slippery.
Sàn ướt rất trơn.
Chi tiết
The wet floor is slippery.Sàn ướt rất trơn.
Đồng nghĩaslickgreasyicy
Cụm hay dùngslippery floorslippery slopeslippery fish
Họ từslip (v)slipperiness (n)slippery (adj)
Dễ trượt; cẩn thận khi đi.
/məˈtɪəriəl/
danh từ
vật liệu
This material is soft.
Vật liệu này rất mềm.
Chi tiết
She collected material for her book.Cô ấy thu thập tài liệu cho cuốn sách của mình.
Đồng nghĩasubstancefabric
Cụm hay dùngraw materialteaching material
Họ từmaterially (adv)materialism (n)
Phân biệt với 'materiel' (quân nhu).
/ˈmɛtəl/
danh từ
kim loại
The ring is made of metal.
Chiếc nhẫn được làm bằng kim loại.
Chi tiết
The bridge is made of metal.Cây cầu được làm bằng kim loại.
Đồng nghĩaalloyore
Cụm hay dùngheavy metalmetal detector
Họ từmetallic (adj)metalwork (n)
Phân biệt với 'medal' (huy chương).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...