| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/braɪd/
|
danh từ |
cô dâu
The bride looked stunning in her wedding dress.
Cô dâu trông thật lộng lẫy trong chiếc váy cưới của mình.
Chi tiếtThe bride walked down the aisle.Cô dâu bước xuống lối đi.
Đồng nghĩanewlywedwife-to-be
Cụm hay dùngbride and groombridal gown
Họ từbridal (adj)bridesmaid (n)
Cô dâu trong ngày cưới.
|
— |
|
/vaʊ/
|
n |
Lời thề
He made a vow to always support his friends.
Anh ấy đã thề sẽ luôn ủng hộ bạn bè.
Chi tiếtThey exchanged vows at the wedding.Họ trao lời thề trong đám cưới.
Đồng nghĩapledgeoath
Cụm hay dùngmake a vowkeep a vow
Họ từvow (v)
Lời thề trang trọng, thường trong hôn nhân.
|
— |
|
/ˈɡruːmz.mən/
|
n |
Phù rể
My brother is the groomsman at his friend's wedding.
Anh trai tôi là phù rể trong đám cưới của bạn anh ấy.
Chi tiếtHe was a groomsman at his brother's wedding.Anh ấy làm phù rể trong đám cưới của em trai.
Đồng nghĩabest manusher
Cụm hay dùnggroomsman dutiesgroomsman gift
Phù rể, bạn của chú rể trong đám cưới.
|
— |
|
/ɡruːm/
|
n |
Chú rể
The groom looks very happy on his wedding day.
Chú rể trông rất hạnh phúc trong ngày cưới của anh.
Chi tiếtThe groom looked nervous at the altar.Chú rể trông có vẻ lo lắng trước bàn thờ.
Đồng nghĩabridegroomhusband-to-be
Cụm hay dùnggroom and bridegroom's suit
Chú rể, người đàn ông trong ngày cưới.
|
— |
|
/tʌkˈsiː.dəʊ/
|
n |
Áo xim ô c kinh
He wears a black tuxedo for the formal event tonight.
Anh ấy mặc một bộ áo xim ô c kinh đen cho sự kiện trang trọng tối nay.
Chi tiếtHe rented a black tuxedo for the prom.Anh ấy thuê một bộ tuxedo đen cho buổi dạ hội.
Đồng nghĩadinner jacketformal suit
Cụm hay dùngwear a tuxedorent a tuxedo
Áo vest lịch sự, thường mặc trong dịp trang trọng.
|
— |
|
/ˈpɑːrti/
|
n. |
Tiệc
Birthday party.
Tiệc sinh nhật.
Chi tiếtWe had a party last night.Chúng tôi đã có tiệc tối qua.
Đồng nghĩacelebrationgathering
Cụm hay dùngthrow a partybirthday party
Họ từpartying (v-ing)partier (n)
Tiệc, bữa tiệc
|
— |
|
/ˈwɛdɪŋ/
|
danh từ |
lễ cưới
I went to a wedding.
Tôi đã đi dự một lễ cưới.
Chi tiếtThe wedding was beautiful.Đám cưới thật đẹp.
Đồng nghĩamarriage ceremonynuptials
Cụm hay dùngwedding ceremonywedding reception
Họ từwed (v)wedded (adj)
Lễ cưới, đám cưới
|
— |
|
/ˈwed.ɪŋkɑːd/
|
n.phr |
Thiệp mời đám cưới
I received a beautiful wedding card in the mail yesterday.
Tôi nhận được một thiệp mời đám cưới đẹp qua bưu điện hôm qua.
Chi tiếtI received a beautiful wedding card.Tôi nhận được thiệp mời cưới đẹp.
Đồng nghĩawedding invitationnuptial card
Cụm hay dùngsend wedding cardsdesign a wedding card
Thiệp mời đám cưới, thường gửi trước ngày cưới.
|
— |
|
/rɪˈsɛpʃən/
|
danh từ |
tiếp tân
The reception was very welcoming.
Lễ tiếp tân rất thân thiện.
Chi tiếtThe reception will be at a hotel.Tiệc chiêu đãi sẽ ở khách sạn.
Đồng nghĩapartyfunction
Cụm hay dùngwedding receptionreception desk
Họ từreceive (v)receptive (adj)
Tiệc chiêu đãi hoặc quầy tiếp tân.
|
— |
|
/ʃæmˈpeɪn/
|
danh từ |
rượu sâm panh
They celebrated the occasion with a bottle of champagne.
Họ đã ăn mừng dịp này bằng một chai rượu sâm panh.
Chi tiếtThey popped open a bottle of champagne.Họ mở một chai sâm panh.
Đồng nghĩasparkling winebubbly
Cụm hay dùngglass of champagnechampagne toast
Rượu sâm panh, thường dùng trong lễ mừng.
|
— |
|
/buːˈkeɪ/
|
danh từ |
bó hoa
She received a beautiful bouquet on her birthday.
Cô ấy nhận được một bó hoa đẹp vào sinh nhật.
Chi tiếtShe threw her bouquet to the guests.Cô ấy ném bó hoa cho khách.
Đồng nghĩabunchposy
Cụm hay dùngbridal bouquetbouquet of flowers
Bó hoa, thường cầm tay trong đám cưới.
|
— |
|
/ˈmɛrɪd/
|
tính từ |
đã kết hôn
They are married now.
Họ đã kết hôn bây giờ.
Chi tiếtThey have been married for ten years.Họ đã kết hôn được mười năm.
Đồng nghĩaweddedhitched
Cụm hay dùngget marriedmarried couple
Họ từmarry (v)marriage (n)
Tính từ: đã kết hôn. Không dùng 'married with'.
|
— |
|
/ˈnjuː.li.wed/
|
n |
Người mới cưới
The newlywed couple is enjoying their first week together.
Cặp vợ chồng mới cưới đang tận hưởng tuần đầu tiên bên nhau.
Chi tiếtThe newlyweds went to Hawaii.Cặp vợ chồng mới cưới đi Hawaii.
Đồng nghĩahoneymoonernewly married couple
Cụm hay dùngnewlywed couplenewlywed bliss
Người mới cưới, thường dùng số nhiều 'newlyweds'.
|
— |
|
/keɪk/
|
danh từ |
bánh
I baked a chocolate cake for the party.
Tôi đã nướng một chiếc bánh sô cô la cho bữa tiệc.
Chi tiếtShe made a chocolate cake.Cô ấy làm bánh sô-cô-la.
Đồng nghĩapastrydessert
Cụm hay dùngbake a cakebirthday cake
Bánh ngọt, thường có kem
|
— |
|
/rɪŋ/
|
danh từ |
nhẫn
She wears a gold ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng.
Chi tiếtShe wears a diamond ring.Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.
Đồng nghĩabandcircle
Cụm hay dùngwedding ringring finger
Nhẫn, thường đeo ở ngón tay.
|
— |
|
/ˈem.bləm/
|
n |
Biểu tượng
The emblem of the school is a book and a tree.
Biểu tượng của trường là một quyển sách và một cái cây.
Chi tiếtThe eagle is the national emblem.Đại bàng là biểu tượng quốc gia.
Đồng nghĩasymbolinsignia
Cụm hay dùngnational emblemcompany emblem
Họ từemblematic (adj)
Biểu tượng đại diện cho một tổ chức hoặc quốc gia.
|
— |
|
/bænd/
|
n |
ban nhạc
The band toured worldwide.
Ban nhạc lưu diễn khắp thế giới.
Chi tiếtThe band played loudly.Ban nhạc chơi rất to.
Đồng nghĩagrouporchestra
Cụm hay dùngrock bandband member
Ban nhạc, nhóm nhạc
|
— |
|
/kənˌɡrætʃ.əˈleɪ.ʃən/
|
n |
Lời chúc mừng
I want to send my congratulation to the happy couple.
Tôi muốn gửi lời chúc mừng đến cặp đôi hạnh phúc.
Chi tiếtCongratulations on your promotion!Chúc mừng bạn được thăng chức!
Đồng nghĩafelicitationspraise
Cụm hay dùngoffer congratulationscongratulations on
Họ từcongratulate (v)congratulatory (adj)
Lời chúc mừng, thường dùng số nhiều 'congratulations'.
|
— |
|
/ˈdʒuːəlri/
|
n |
đồ trang sức
Gold jewelry holds value over time.
Đồ trang sức vàng giữ giá trị theo thời gian.
Chi tiếtShe keeps her jewelry in a safe.Cô ấy cất đồ trang sức trong két.
Đồng nghĩaornamentsaccessories
Cụm hay dùngwear jewelryjewelry box
Họ từjeweler (n)jewel (n)
Đồ trang sức, thường bằng kim loại quý.
|
— |
|
/waɪn/
|
n. |
Rượu vang
Red wine is famous.
Rượu vang đỏ nổi tiếng.
Chi tiếtWould you like some wine?Bạn có muốn một ít rượu vang không?
Đồng nghĩavintagegrape juice
Cụm hay dùngred winewhite wineglass of wine
Họ từwinery (n)wineglass (n)
Rượu vang, làm từ nho, thường uống trong bữa ăn.
|
— |
|
/ˈdaʊ.ri/
|
n |
Của hồi môn
In some cultures, a dowry is given to the bride's family.
Trong một số nền văn hóa, của hồi môn được đưa cho gia đình cô dâu.
Chi tiếtThe family demanded a large dowry.Gia đình yêu cầu một của hồi môn lớn.
Đồng nghĩabride pricemarriage portion
Cụm hay dùngpay a dowrydowry system
Của hồi môn, tục lệ ở một số nền văn hóa.
|
— |
|
/ˈhʌn.i.muːn/
|
n |
Tuần trăng mật
They are going to Hawaii for their honeymoon next month.
Họ sẽ đi Hawaii cho tuần trăng mật vào tháng tới.
Chi tiếtThey spent their honeymoon in Paris.Họ trải qua tuần trăng mật ở Paris.
Đồng nghĩabridal trippost-wedding vacation
Cụm hay dùnggo on a honeymoonhoneymoon period
Tuần trăng mật, kỳ nghỉ sau đám cưới.
|
— |
|
/ˌænɪˈvɜːrsəri/
|
danh từ |
kỷ niệm
They celebrated their wedding anniversary.
Họ đã kỷ niệm ngày cưới của mình.
Chi tiếtToday is our fifth anniversary.Hôm nay là kỷ niệm năm năm của chúng tôi.
Đồng nghĩacommemorationcelebration
Cụm hay dùngwedding anniversaryanniversary party
Họ từannual (adj)
Kỷ niệm hàng năm, thường là ngày cưới.
|
— |
|
/ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/
|
n |
Anh/em rể, anh/em chồng, anh/em vợ
My brother-in-law is coming to visit us this weekend.
Anh rể của tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào cuối tuần này.
Chi tiếtMy brother-in-law is a doctor.Anh rể tôi là bác sĩ.
Đồng nghĩasibling-in-law
Cụm hay dùngmy brother-in-lawbrother-in-law's house
Anh/em rể, hoặc anh/em của vợ/chồng.
|
— |
|
/ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː/
|
n |
Chị/em dâu, chị/em chồng, chị/em vợ
My sister-in-law makes delicious cakes for family gatherings.
Chị dâu của tôi làm những chiếc bánh ngon cho các buổi họp mặt gia đình.
Chi tiếtHer sister-in-law visited last week.Chị dâu của cô ấy đã đến thăm tuần trước.
Đồng nghĩabrother's wifesibling's spouse
Cụm hay dùngmy sister-in-lawsister-in-law's wedding
Chị/em dâu, hoặc chị/em của vợ/chồng.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒd/
|
tính từ |
đã đính hôn
They are engaged to be married next year.
Họ đã đính hôn và sẽ cưới vào năm tới.
Chi tiếtThey got engaged last month.Họ đã đính hôn tháng trước.
Đồng nghĩabetrothedaffianced
Cụm hay dùngget engagedengaged couple
Họ từengagement (n)engage (v)
Đã đính hôn, chuẩn bị kết hôn.
|
— |
|
/ˈkʌpəl/
|
danh từ |
cặp đôi
The couple went for a walk in the park.
Cặp đôi đã đi dạo trong công viên.
Chi tiếtThe couple walked hand in hand.Cặp đôi nắm tay đi dạo.
Đồng nghĩapairtwosome
Cụm hay dùngmarried coupleyoung couple
Cặp đôi, hai người
|
— |
|
/ˈhʌzbənd/
|
n. |
Chồng
Her husband is a chef.
Chồng cô ấy là đầu bếp.
Chi tiếtHer husband is a doctor.Chồng cô ấy là bác sĩ.
Đồng nghĩaspousepartner
Cụm hay dùnghusband and wifemy husband
Chồng, người đàn ông đã kết hôn.
|
— |
|
/waɪf/
|
n. |
Vợ
His wife is kind.
Vợ anh ấy tốt bụng.
Chi tiếtHis wife is a teacher.Vợ anh ấy là giáo viên.
Đồng nghĩaspousepartner
Cụm hay dùnghusband and wifemy wife
Vợ, người phụ nữ đã kết hôn.
|
— |
|
/ˈserəmoʊni/
|
n |
lễ trao giải
The award ceremony was televised.
Lễ trao giải được truyền hình.
Chi tiếtThe ceremony lasted two hours.Buổi lễ kéo dài hai tiếng.
Đồng nghĩaritualcelebration
Cụm hay dùngaward ceremonyopening ceremony
Họ từceremonial (adj)ceremoniously (adv)
Lễ trao giải, buổi lễ trang trọng.
|
— |
|
/bɪˈtrəʊð/
|
v |
Hứa hôn, đính hôn
They decide to betroth each other after dating for a year.
Họ quyết định hứa hôn với nhau sau một năm hẹn hò.
Chi tiếtHe betrothed his daughter.Ông ấy hứa hôn con gái mình.
Đồng nghĩaengageaffiance
Cụm hay dùngbetrothed tobetrothal ceremony
Họ từbetrothal (n)betrothed (adj/n)
Hứa hôn, trang trọng hơn engage.
|
— |
|
/ˈmɛr.ɪdʒ/
|
danh từ |
hôn nhân
They have a happy marriage.
Họ có một cuộc hôn nhân hạnh phúc.
Chi tiếtMarriage requires commitment.Hôn nhân đòi hỏi sự cam kết.
Đồng nghĩaweddingunion
Cụm hay dùngarranged marriagemarriage certificate
Họ từmarry (v)married (adj)
Phân biệt: 'marriage' là khái niệm, 'wedding' là buổi lễ.
|
— |
Đang tải...