Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

37. Đám cưới

32 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  32 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/braɪd/
danh từ
cô dâu
The bride looked stunning in her wedding dress.
Cô dâu trông thật lộng lẫy trong chiếc váy cưới của mình.
Chi tiết
The bride walked down the aisle.Cô dâu bước xuống lối đi.
Đồng nghĩanewlywedwife-to-be
Cụm hay dùngbride and groombridal gown
Họ từbridal (adj)bridesmaid (n)
Cô dâu trong ngày cưới.
/vaʊ/
n
Lời thề
He made a vow to always support his friends.
Anh ấy đã thề sẽ luôn ủng hộ bạn bè.
Chi tiết
They exchanged vows at the wedding.Họ trao lời thề trong đám cưới.
Đồng nghĩapledgeoath
Cụm hay dùngmake a vowkeep a vow
Họ từvow (v)
Lời thề trang trọng, thường trong hôn nhân.
/ˈɡruːmz.mən/
n
Phù rể
My brother is the groomsman at his friend's wedding.
Anh trai tôi là phù rể trong đám cưới của bạn anh ấy.
Chi tiết
He was a groomsman at his brother's wedding.Anh ấy làm phù rể trong đám cưới của em trai.
Đồng nghĩabest manusher
Cụm hay dùnggroomsman dutiesgroomsman gift
Phù rể, bạn của chú rể trong đám cưới.
/ɡruːm/
n
Chú rể
The groom looks very happy on his wedding day.
Chú rể trông rất hạnh phúc trong ngày cưới của anh.
Chi tiết
The groom looked nervous at the altar.Chú rể trông có vẻ lo lắng trước bàn thờ.
Đồng nghĩabridegroomhusband-to-be
Cụm hay dùnggroom and bridegroom's suit
Chú rể, người đàn ông trong ngày cưới.
/tʌkˈsiː.dəʊ/
n
Áo xim ô c kinh
He wears a black tuxedo for the formal event tonight.
Anh ấy mặc một bộ áo xim ô c kinh đen cho sự kiện trang trọng tối nay.
Chi tiết
He rented a black tuxedo for the prom.Anh ấy thuê một bộ tuxedo đen cho buổi dạ hội.
Đồng nghĩadinner jacketformal suit
Cụm hay dùngwear a tuxedorent a tuxedo
Áo vest lịch sự, thường mặc trong dịp trang trọng.
/ˈpɑːrti/
n.
Tiệc
Birthday party.
Tiệc sinh nhật.
Chi tiết
We had a party last night.Chúng tôi đã có tiệc tối qua.
Đồng nghĩacelebrationgathering
Cụm hay dùngthrow a partybirthday party
Họ từpartying (v-ing)partier (n)
Tiệc, bữa tiệc
/ˈwɛdɪŋ/
danh từ
lễ cưới
I went to a wedding.
Tôi đã đi dự một lễ cưới.
Chi tiết
The wedding was beautiful.Đám cưới thật đẹp.
Đồng nghĩamarriage ceremonynuptials
Cụm hay dùngwedding ceremonywedding reception
Họ từwed (v)wedded (adj)
Lễ cưới, đám cưới
/ˈwed.ɪŋkɑːd/
n.phr
Thiệp mời đám cưới
I received a beautiful wedding card in the mail yesterday.
Tôi nhận được một thiệp mời đám cưới đẹp qua bưu điện hôm qua.
Chi tiết
I received a beautiful wedding card.Tôi nhận được thiệp mời cưới đẹp.
Đồng nghĩawedding invitationnuptial card
Cụm hay dùngsend wedding cardsdesign a wedding card
Thiệp mời đám cưới, thường gửi trước ngày cưới.
/rɪˈsɛpʃən/
danh từ
tiếp tân
The reception was very welcoming.
Lễ tiếp tân rất thân thiện.
Chi tiết
The reception will be at a hotel.Tiệc chiêu đãi sẽ ở khách sạn.
Đồng nghĩapartyfunction
Cụm hay dùngwedding receptionreception desk
Họ từreceive (v)receptive (adj)
Tiệc chiêu đãi hoặc quầy tiếp tân.
/ʃæmˈpeɪn/
danh từ
rượu sâm panh
They celebrated the occasion with a bottle of champagne.
Họ đã ăn mừng dịp này bằng một chai rượu sâm panh.
Chi tiết
They popped open a bottle of champagne.Họ mở một chai sâm panh.
Đồng nghĩasparkling winebubbly
Cụm hay dùngglass of champagnechampagne toast
Rượu sâm panh, thường dùng trong lễ mừng.
/buːˈkeɪ/
danh từ
bó hoa
She received a beautiful bouquet on her birthday.
Cô ấy nhận được một bó hoa đẹp vào sinh nhật.
Chi tiết
She threw her bouquet to the guests.Cô ấy ném bó hoa cho khách.
Đồng nghĩabunchposy
Cụm hay dùngbridal bouquetbouquet of flowers
Bó hoa, thường cầm tay trong đám cưới.
/ˈmɛrɪd/
tính từ
đã kết hôn
They are married now.
Họ đã kết hôn bây giờ.
Chi tiết
They have been married for ten years.Họ đã kết hôn được mười năm.
Đồng nghĩaweddedhitched
Cụm hay dùngget marriedmarried couple
Họ từmarry (v)marriage (n)
Tính từ: đã kết hôn. Không dùng 'married with'.
/ˈnjuː.li.wed/
n
Người mới cưới
The newlywed couple is enjoying their first week together.
Cặp vợ chồng mới cưới đang tận hưởng tuần đầu tiên bên nhau.
Chi tiết
The newlyweds went to Hawaii.Cặp vợ chồng mới cưới đi Hawaii.
Đồng nghĩahoneymoonernewly married couple
Cụm hay dùngnewlywed couplenewlywed bliss
Người mới cưới, thường dùng số nhiều 'newlyweds'.
/keɪk/
danh từ
bánh
I baked a chocolate cake for the party.
Tôi đã nướng một chiếc bánh sô cô la cho bữa tiệc.
Chi tiết
She made a chocolate cake.Cô ấy làm bánh sô-cô-la.
Đồng nghĩapastrydessert
Cụm hay dùngbake a cakebirthday cake
Bánh ngọt, thường có kem
/rɪŋ/
danh từ
nhẫn
She wears a gold ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng.
Chi tiết
She wears a diamond ring.Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.
Đồng nghĩabandcircle
Cụm hay dùngwedding ringring finger
Nhẫn, thường đeo ở ngón tay.
/ˈem.bləm/
n
Biểu tượng
The emblem of the school is a book and a tree.
Biểu tượng của trường là một quyển sách và một cái cây.
Chi tiết
The eagle is the national emblem.Đại bàng là biểu tượng quốc gia.
Đồng nghĩasymbolinsignia
Cụm hay dùngnational emblemcompany emblem
Họ từemblematic (adj)
Biểu tượng đại diện cho một tổ chức hoặc quốc gia.
/bænd/
n
ban nhạc
The band toured worldwide.
Ban nhạc lưu diễn khắp thế giới.
Chi tiết
The band played loudly.Ban nhạc chơi rất to.
Đồng nghĩagrouporchestra
Cụm hay dùngrock bandband member
Ban nhạc, nhóm nhạc
/kənˌɡrætʃ.əˈleɪ.ʃən/
n
Lời chúc mừng
I want to send my congratulation to the happy couple.
Tôi muốn gửi lời chúc mừng đến cặp đôi hạnh phúc.
Chi tiết
Congratulations on your promotion!Chúc mừng bạn được thăng chức!
Đồng nghĩafelicitationspraise
Cụm hay dùngoffer congratulationscongratulations on
Họ từcongratulate (v)congratulatory (adj)
Lời chúc mừng, thường dùng số nhiều 'congratulations'.
/ˈdʒuːəlri/
n
đồ trang sức
Gold jewelry holds value over time.
Đồ trang sức vàng giữ giá trị theo thời gian.
Chi tiết
She keeps her jewelry in a safe.Cô ấy cất đồ trang sức trong két.
Đồng nghĩaornamentsaccessories
Cụm hay dùngwear jewelryjewelry box
Họ từjeweler (n)jewel (n)
Đồ trang sức, thường bằng kim loại quý.
/waɪn/
n.
Rượu vang
Red wine is famous.
Rượu vang đỏ nổi tiếng.
Chi tiết
Would you like some wine?Bạn có muốn một ít rượu vang không?
Đồng nghĩavintagegrape juice
Cụm hay dùngred winewhite wineglass of wine
Họ từwinery (n)wineglass (n)
Rượu vang, làm từ nho, thường uống trong bữa ăn.
/ˈdaʊ.ri/
n
Của hồi môn
In some cultures, a dowry is given to the bride's family.
Trong một số nền văn hóa, của hồi môn được đưa cho gia đình cô dâu.
Chi tiết
The family demanded a large dowry.Gia đình yêu cầu một của hồi môn lớn.
Đồng nghĩabride pricemarriage portion
Cụm hay dùngpay a dowrydowry system
Của hồi môn, tục lệ ở một số nền văn hóa.
/ˈhʌn.i.muːn/
n
Tuần trăng mật
They are going to Hawaii for their honeymoon next month.
Họ sẽ đi Hawaii cho tuần trăng mật vào tháng tới.
Chi tiết
They spent their honeymoon in Paris.Họ trải qua tuần trăng mật ở Paris.
Đồng nghĩabridal trippost-wedding vacation
Cụm hay dùnggo on a honeymoonhoneymoon period
Tuần trăng mật, kỳ nghỉ sau đám cưới.
/ˌænɪˈvɜːrsəri/
danh từ
kỷ niệm
They celebrated their wedding anniversary.
Họ đã kỷ niệm ngày cưới của mình.
Chi tiết
Today is our fifth anniversary.Hôm nay là kỷ niệm năm năm của chúng tôi.
Đồng nghĩacommemorationcelebration
Cụm hay dùngwedding anniversaryanniversary party
Họ từannual (adj)
Kỷ niệm hàng năm, thường là ngày cưới.
/ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/
n
Anh/em rể, anh/em chồng, anh/em vợ
My brother-in-law is coming to visit us this weekend.
Anh rể của tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào cuối tuần này.
Chi tiết
My brother-in-law is a doctor.Anh rể tôi là bác sĩ.
Đồng nghĩasibling-in-law
Cụm hay dùngmy brother-in-lawbrother-in-law's house
Anh/em rể, hoặc anh/em của vợ/chồng.
/ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː/
n
Chị/em dâu, chị/em chồng, chị/em vợ
My sister-in-law makes delicious cakes for family gatherings.
Chị dâu của tôi làm những chiếc bánh ngon cho các buổi họp mặt gia đình.
Chi tiết
Her sister-in-law visited last week.Chị dâu của cô ấy đã đến thăm tuần trước.
Đồng nghĩabrother's wifesibling's spouse
Cụm hay dùngmy sister-in-lawsister-in-law's wedding
Chị/em dâu, hoặc chị/em của vợ/chồng.
/ɪnˈɡeɪdʒd/
tính từ
đã đính hôn
They are engaged to be married next year.
Họ đã đính hôn và sẽ cưới vào năm tới.
Chi tiết
They got engaged last month.Họ đã đính hôn tháng trước.
Đồng nghĩabetrothedaffianced
Cụm hay dùngget engagedengaged couple
Họ từengagement (n)engage (v)
Đã đính hôn, chuẩn bị kết hôn.
/ˈkʌpəl/
danh từ
cặp đôi
The couple went for a walk in the park.
Cặp đôi đã đi dạo trong công viên.
Chi tiết
The couple walked hand in hand.Cặp đôi nắm tay đi dạo.
Đồng nghĩapairtwosome
Cụm hay dùngmarried coupleyoung couple
Cặp đôi, hai người
/ˈhʌzbənd/
n.
Chồng
Her husband is a chef.
Chồng cô ấy là đầu bếp.
Chi tiết
Her husband is a doctor.Chồng cô ấy là bác sĩ.
Đồng nghĩaspousepartner
Cụm hay dùnghusband and wifemy husband
Chồng, người đàn ông đã kết hôn.
/waɪf/
n.
Vợ
His wife is kind.
Vợ anh ấy tốt bụng.
Chi tiết
His wife is a teacher.Vợ anh ấy là giáo viên.
Đồng nghĩaspousepartner
Cụm hay dùnghusband and wifemy wife
Vợ, người phụ nữ đã kết hôn.
/ˈserəmoʊni/
n
lễ trao giải
The award ceremony was televised.
Lễ trao giải được truyền hình.
Chi tiết
The ceremony lasted two hours.Buổi lễ kéo dài hai tiếng.
Đồng nghĩaritualcelebration
Cụm hay dùngaward ceremonyopening ceremony
Họ từceremonial (adj)ceremoniously (adv)
Lễ trao giải, buổi lễ trang trọng.
/bɪˈtrəʊð/
v
Hứa hôn, đính hôn
They decide to betroth each other after dating for a year.
Họ quyết định hứa hôn với nhau sau một năm hẹn hò.
Chi tiết
He betrothed his daughter.Ông ấy hứa hôn con gái mình.
Đồng nghĩaengageaffiance
Cụm hay dùngbetrothed tobetrothal ceremony
Họ từbetrothal (n)betrothed (adj/n)
Hứa hôn, trang trọng hơn engage.
/ˈmɛr.ɪdʒ/
danh từ
hôn nhân
They have a happy marriage.
Họ có một cuộc hôn nhân hạnh phúc.
Chi tiết
Marriage requires commitment.Hôn nhân đòi hỏi sự cam kết.
Đồng nghĩaweddingunion
Cụm hay dùngarranged marriagemarriage certificate
Họ từmarry (v)married (adj)
Phân biệt: 'marriage' là khái niệm, 'wedding' là buổi lễ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...