Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

Danh từ trừu tượng

ID 977423
280 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  278 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/laɪf/
n.
Cuộc sống
Enjoy your life.
Hưởng thụ cuộc sống.
Chi tiết
He lives a happy life.Anh ấy sống một cuộc sống hạnh phúc.
Đồng nghĩaexistenceliving
Cụm hay dùngway of lifelife expectancy
Họ từlifeless (adj)lifelong (adj)
Không nhầm với 'live' (động từ).
/wɜːrld/
n.
Thế giới
Around the world.
Vòng quanh thế giới.
Chi tiết
She traveled the world.Cô ấy đã du lịch khắp thế giới.
Đồng nghĩaearthglobe
Cụm hay dùngaround the worldworld peace
Họ từworldwide (adj/adv)worldly (adj)
Thường dùng với mạo từ 'the'.
/steɪt/
danh từ
bang, trạng thái
I live in a state.
Tôi sống ở một bang.
Chi tiết
She stated her opinion.Cô ấy đã tuyên bố ý kiến của mình.
Đồng nghĩaconditiondeclare
Cụm hay dùngstate of mindstate the facts
Họ từstatement (n)stated (adj)
Phân biệt 'state' (tiểu bang) và 'country' (quốc gia).
/əˈnʌðər/
đại từ
một cái khác
I want another cup of tea.
Tôi muốn một tách trà khác.
Chi tiết
Let's try another way.Hãy thử cách khác.
Đồng nghĩaone morea different
Cụm hay dùnganother oneanother time
Họ từother (adj/pron)
Luôn dùng với danh từ số ít.
/mæn/
danh từ
người đàn ông
The man is reading a book.
Người đàn ông đang đọc sách.
Chi tiết
He is a kind man.Anh ấy là một người đàn ông tốt bụng.
Đồng nghĩagentlemanmale
Cụm hay dùngold manyoung man
Họ từmen (plural)manly (adj)
Số nhiều bất quy tắc: men.
/ˈsʌmθɪŋ/
đại từ
một cái gì đó
I want something to eat.
Tôi muốn một cái gì đó để ăn.
Chi tiết
Something is wrong.Có gì đó sai.
Đồng nghĩaanythinga thing
Cụm hay dùngsomething elsesomething like
Họ từsome (det)thing (n)
Dùng trong câu khẳng định.
/θɪŋ/
danh từ
đồ vật
What is that thing?
Đó là cái gì?
Chi tiết
I have many things to do.Tôi có nhiều việc phải làm.
Đồng nghĩaobjectitem
Cụm hay dùngthe thing isfirst thing
Họ từthings (plural)
Có thể chỉ vật cụ thể hoặc ý tưởng trừu tượng.
/ˈwʊmən/
danh từ
người phụ nữ
The woman is smiling.
Người phụ nữ đang mỉm cười.
Chi tiết
She is a strong woman.Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ.
Đồng nghĩaladyfemale
Cụm hay dùngyoung womanwomen's rights
Họ từwomen (plural)womanly (adj)
Số nhiều bất quy tắc: women.
/ˈprɒbləm/
n.
Vấn đề
What's the problem?
Vấn đề là gì?
Chi tiết
Solve this math problem.Giải bài toán này.
Đồng nghĩaissuedifficulty
Cụm hay dùngface a problemsolve a problem
Họ từproblematic (adj)problem-solving (n)
Không nhầm với 'issue' – 'problem' thường mang tính tiêu cực hơn.
/pleɪs/
n.
Nơi
Beautiful place.
Nơi đẹp.
Chi tiết
Take your place.Vào chỗ của bạn.
Đồng nghĩalocationspot
Cụm hay dùngin placetake place
Họ từplace (v)placement (n)
Dùng rộng rãi cho mọi loại địa điểm.
/sʌtʃ/
đại từ
như vậy
I have such a nice book.
Tôi có một cuốn sách như vậy.
Chi tiết
She is such a kind person.Cô ấy là một người tốt như vậy.
Đồng nghĩasothat
Cụm hay dùngsuch assuch a
Thường dùng với 'a/an' trước danh từ đếm được số ít.
/ɡruːp/
danh từ
nhóm
We are in a group.
Chúng tôi ở trong một nhóm.
Chi tiết
Group the items by color.Phân nhóm các vật phẩm theo màu sắc.
Đồng nghĩateamcluster
Cụm hay dùngage groupgroup discussion
Họ từgrouping (n)grouped (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/pɑːrt/
danh từ
phần
This is a part of the puzzle.
Đây là một phần của câu đố.
Chi tiết
I did my part.Tôi đã làm phần việc của mình.
Đồng nghĩapieceportion
Cụm hay dùngpart oftake part
Họ từpartly (adv)partial (adj)
Không nhầm với 'piece' – 'part' chỉ thành phần của một tổng thể.
/keɪs/
danh từ
trường hợp
In this case, we will help.
Trong trường hợp này, chúng tôi sẽ giúp.
Chi tiết
Put the documents in the case.Đặt tài liệu vào trong hộp.
Đồng nghĩainstancecontainer
Cụm hay dùngin casecase study
Đa nghĩa: vừa chỉ tình huống, vừa chỉ vật chứa.
/fjuː/
đại từ
một vài
I have a few friends.
Tôi có một vài người bạn.
Chi tiết
I have a few friends here.Tôi có một vài người bạn ở đây.
Đồng nghĩanot manyseveral
Cụm hay dùnga fewquite a few
Họ từfewer (comparative)fewest (superlative)
'Few' mang nghĩa phủ định (ít, không đủ); 'a few' mang nghĩa khẳng định (một vài).
/hoʊm/
danh từ
nhà
I am at home.
Tôi đang ở nhà.
Chi tiết
Make yourself at home.Cứ tự nhiên như ở nhà.
Đồng nghĩahouseresidence
Cụm hay dùngat homehome alone
Họ từhomeless (adj.)homely (adj.)
Vừa là danh từ vừa là trạng từ; 'go home' không có 'to'.
/ˈbɪznəs/
danh từ
kinh doanh
I have a business.
Tôi có một doanh nghiệp.
Chi tiết
Business is good.Kinh doanh tốt.
Đồng nghĩacompanycommerce
Cụm hay dùngdo businessbusiness plan
Họ từbusinessman (n)businesswoman (n)
Phân biệt 'business' (kinh doanh) và 'busyness' (sự bận rộn).
/ˈsɪstəm/
danh từ
hệ thống
The system is new.
Hệ thống này mới.
Chi tiết
This computer system is fast.Hệ thống máy tính này nhanh.
Đồng nghĩanetworkstructure
Cụm hay dùngoperating systemsystem failure
Họ từsystematic (adj.)systematically (adv.)
Nhấn âm đầu, không phải 'sợt-tem'.
/iːtʃ/
đại từ
mỗi
Each student is happy.
Mỗi học sinh đều vui.
Chi tiết
Each day is different.Mỗi ngày một khác.
Đồng nghĩaeveryper
Cụm hay dùngeach othereach one
Họ từeach (pron.)
Dùng với danh từ số ít.
/ˈstɔːri/
danh từ
câu chuyện
I like this story.
Tôi thích câu chuyện này.
Chi tiết
The building has ten stories.Tòa nhà có mười tầng.
Đồng nghĩataleaccount
Cụm hay dùngshort storytrue story
Họ từstoryteller (n.)
Có hai nghĩa: 'câu chuyện' và 'tầng nhà' (cách viết khác: storey).
/wɜːrd/
danh từ
từ
Can you spell that word?
Bạn có thể đánh vần từ đó không?
Chi tiết
He gave his word.Anh ấy đã hứa.
Đồng nghĩatermexpression
Cụm hay dùngin other wordsword for word
Họ từwording (n)wordy (adj)
Cẩn thận với 'word' (từ) và 'world' (thế giới).
/fækt/
danh từ
sự thật
It is a fact that the sky is blue.
Đó là sự thật rằng bầu trời màu xanh.
Chi tiết
The fact is clear.Sự thật rất rõ ràng.
Đồng nghĩatruthreality
Cụm hay dùngin factas a matter of fact
Họ từfactual (adj)factually (adv)
Phân biệt 'fact' (sự thật) và 'opinion' (ý kiến).
/ˈmɛm.bər/
danh từ
thành viên
She is a member of the club.
Cô ấy là một thành viên của câu lạc bộ.
Chi tiết
He became a club member.Anh ấy trở thành thành viên câu lạc bộ.
Đồng nghĩaparticipantaffiliate
Cụm hay dùngteam memberfamily membermember of
Họ từmembership (n.)
Dùng cho người trong nhóm, tổ chức.
/laɪn/
danh từ
dòng, đường
Draw a line on the paper.
Vẽ một đường trên giấy.
Chi tiết
Please stand in line.Vui lòng xếp hàng.
Đồng nghĩarowqueue
Cụm hay dùngline upread between the lines
Họ từlinear (adj)lineage (n)
Nhiều nghĩa: đường kẻ, dây, dòng chữ.
/ˈpaʊər/
danh từ
quyền lực
He has a lot of power.
Anh ấy có nhiều quyền lực.
Chi tiết
Electric power is essential.Điện năng là thiết yếu.
Đồng nghĩastrengthauthority
Cụm hay dùngpolitical powerpower plant
Họ từpowerful (adj)powerless (adj)
Phân biệt 'power' (quyền lực) và 'strength' (sức mạnh thể chất).
/ɛnd/
danh từ
cuối
This is the end.
Đây là phần cuối.
Chi tiết
They want to end the war.Họ muốn chấm dứt chiến tranh.
Đồng nghĩafinishconclude
Cụm hay dùngcome to an endend up
Họ từending (n)endless (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/saɪd/
danh từ
bên
The car is on my side.
Chiếc xe ở bên của tôi.
Chi tiết
We need to consider both sides.Chúng ta cần xem xét cả hai bên.
Đồng nghĩaedgeaspect
Cụm hay dùngon the sideside by side
Họ từsideways (adv)sideline (n)
Dùng 'side' cho vị trí hoặc quan điểm.
/ˈɪʃuː/
n
vấn đề, chủ đề tranh luận
Climate change is a pressing global issue.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu cấp bách.
Chi tiết
The magazine issues monthly.Tạp chí phát hành hàng tháng.
Đồng nghĩaproblemtopic
Cụm hay dùngaddress an issueraise an issue
Họ từissuer (n)issuance (n)
Phân biệt 'issue' (vấn đề) và 'problem' (vấn đề nghiêm trọng hơn).
/neɪm/
n.
Tên
My name is Anna.
Tên tôi là Anna.
Chi tiết
They named the baby Lily.Họ đặt tên em bé là Lily.
Đồng nghĩatitlecall
Cụm hay dùngfirst namename after
Họ từnameless (adj)namely (adv)
Phân biệt 'name' (tên) và 'noun' (danh từ).
/aɪˈdɪə/
n.
Ý tưởng
Good idea!
Ý hay!
Chi tiết
I have no idea.Tôi không biết.
Đồng nghĩaconceptnotion
Cụm hay dùnggood ideabright idea
Họ từideal (adj)ideally (adv)
Đừng nhầm với 'ideal' (lý tưởng).
/ˌɪnfərˈmeɪʃən/
danh từ
thông tin
I need information about the city.
Tôi cần thông tin về thành phố.
Chi tiết
This is useful information.Đây là thông tin hữu ích.
Đồng nghĩadatadetails
Cụm hay dùnginformation deskinformation technology
Họ từinform (v)informative (adj)
Không đếm được, không có 'informations'.
/ˈlɛvəl/
danh từ
cấp độ
I am at a beginner level.
Tôi ở cấp độ người mới bắt đầu.
Chi tiết
The floor is level.Sàn nhà bằng phẳng.
Đồng nghĩastandarddegree
Cụm hay dùnglevel of difficultyeye level
Họ từlevelly (adv)levelness (n)
Có thể là danh từ, động từ, tính từ.
/tiːm/
n
đội, nhóm
A strong team can achieve remarkable things.
Một đội mạnh có thể đạt được những điều phi thường.
Chi tiết
She is a team player.Cô ấy là người chơi đồng đội.
Đồng nghĩagroupsquad
Cụm hay dùngteam memberteam spirit
Họ từteammate (n)teamwork (n)
Thường dùng trong thể thao hoặc công việc.
/ˈpɜːrsən/
danh từ
người
She is a nice person.
Cô ấy là một người tốt.
Chi tiết
I saw a person outside.Tôi thấy một người ở bên ngoài.
Đồng nghĩaindividualhuman
Cụm hay dùngin personper person
Họ từpersonal (adj)personality (n)
Số nhiều bất quy tắc: people.
/wɔːr/
n
chiến tranh
The war lasted ten years.
Cuộc chiến tranh kéo dài mười năm.
Chi tiết
They fought in the war.Họ đã chiến đấu trong chiến tranh.
Đồng nghĩaconflictbattle
Cụm hay dùngworld warcivil war
Họ từwarrior (n)warlike (adj)
Phân biệt 'war' (chiến tranh) và 'war' (cảnh báo).
/ˈɛn.i.θɪŋ/
đại từ
bất cứ điều gì
I don't have anything to say.
Tôi không có gì để nói.
Chi tiết
I can't see anything.Tôi không thấy gì cả.
Đồng nghĩasomethingwhatever
Cụm hay dùnganything elseanything but
Dùng trong câu phủ định và nghi vấn.
/ˈnʌθɪŋ/
đại từ
không có gì
I have nothing.
Tôi không có gì.
Chi tiết
I have nothing to say.Tôi không có gì để nói.
Đồng nghĩazeronil
Cụm hay dùngnothing elsenothing much
Dùng với động từ số ít.
/ˈprəʊses/
n
quá trình, tiến trình
Learning is a lifelong process.
Học tập là một quá trình suốt đời.
Chi tiết
Follow the process carefully.Làm theo quy trình cẩn thận.
Đồng nghĩaproceduremethod
Cụm hay dùngin the process ofmanufacturing process
Họ từprocess (v)processing (n)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
/rɪˈzʌlt/
danh từ
kết quả
The result is good.
Kết quả thì tốt.
Chi tiết
Hard work results in success.Làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.
Đồng nghĩaoutcomeconsequence
Cụm hay dùngas a resultresult from
Họ từresulting (adj)resultant (adj)
Danh từ chỉ kết quả; động từ đi với 'in' hoặc 'from'.
/ˈɛvriθɪŋ/
đại từ
mọi thứ
Everything is fine.
Mọi thứ đều ổn.
Chi tiết
She means everything to me.Cô ấy là tất cả đối với tôi.
Đồng nghĩaallthe whole
Cụm hay dùngeverything elseeverything about
Dùng với động từ số ít. Không dùng trong câu phủ định (dùng 'nothing').
/fɔːrs/
danh từ
lực lượng
The police force is very strong.
Lực lượng cảnh sát rất mạnh.
Chi tiết
They forced him to leave.Họ buộc anh ta phải rời đi.
Đồng nghĩastrengthcompel
Cụm hay dùngforce of natureforce someone to do
Họ từforced (adj)forceful (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/ˈriː.zən/
danh từ
lý do
What is the reason for your visit?
Lý do bạn đến thăm là gì?
Chi tiết
She reasoned with him.Cô ấy lý luận với anh ta.
Đồng nghĩacausemotive
Cụm hay dùngfor this reasonreason with
Họ từreasonable (adj)reasoning (n)
Danh từ: lý do; động từ: suy luận, thuyết phục.
/ɡaɪ/
danh từ
anh chàng
That guy is my friend.
Anh chàng đó là bạn tôi.
Chi tiết
I saw a guy on the street.Tôi thấy một anh chàng trên phố.
Đồng nghĩamanfellow
Cụm hay dùngnice guybad guy
Họ từguys (plural)
Thân mật, chỉ người nam.
/hɪmˈsɛlf/
đại từ phản thân
bản thân anh ấy
He did it by himself.
Anh ấy đã làm điều đó một mình.
Chi tiết
He did it himself.Anh ấy tự mình làm điều đó.
Đồng nghĩahimhis own self
Cụm hay dùngby himselfto himself
Họ từself (noun)
Đại từ phản thân, nhấn mạnh chủ ngữ.
/ˈmoʊmənt/
danh từ
khoảnh khắc
Can you wait for a moment?
Bạn có thể chờ một khoảnh khắc không?
Chi tiết
That was a special moment.Đó là một khoảnh khắc đặc biệt.
Đồng nghĩainstantsecond
Cụm hay dùngat the momentfor a moment
Họ từmomentary (adj)momentously (adv)
Chỉ một khoảng thời gian ngắn.
/ɪkˈspɪəriəns/
danh từ
kinh nghiệm
I have experience in cooking.
Tôi có kinh nghiệm nấu ăn.
Chi tiết
It was a great experience.Đó là một trải nghiệm tuyệt vời.
Đồng nghĩaknowledgeencounter
Cụm hay dùngwork experiencelife experience
Họ từexperience (v)experienced (adj)
Vừa đếm được vừa không đếm được.
/ˈɪn.trəst/
danh từ
sở thích
I have an interest in music.
Tôi có sở thích về âm nhạc.
Chi tiết
The bank pays 5% interest.Ngân hàng trả lãi suất 5%.
Đồng nghĩacuriosityprofit
Cụm hay dùngtake interestinterest rate
Họ từinterested (adj)interesting (adj)
Nghĩa tài chính: lãi suất.
/dɛθ/
danh từ
cái chết
Death is a part of life.
Cái chết là một phần của cuộc sống.
Chi tiết
He was afraid of death.Anh ấy sợ cái chết.
Đồng nghĩademisepassing
Cụm hay dùngcause of deathdeath sentence
Họ từdie (v)dead (adj)
Danh từ không đếm được thường.
/ɪˈfɛkt/
danh từ
hiệu ứng
The effect of the medicine is quick.
Hiệu ứng của thuốc là nhanh chóng.
Chi tiết
Her speech had a great effect.Bài phát biểu của cô ấy có tác động lớn.
Đồng nghĩaimpactresult
Cụm hay dùngcause and effectside effect
Họ từeffective (adj)effectively (adv)
Đừng nhầm với 'affect' (động từ).
/sɛns/
danh từ
cảm giác
She has a good sense of humor.
Cô ấy có khiếu hài hước tốt.
Chi tiết
That makes sense.Điều đó có lý.
Đồng nghĩafeelingmeaning
Cụm hay dùngsense of humorcommon sense
Họ từsensible (adj)sensitive (adj)
Phân biệt 'sense' (giác quan) và 'scent' (mùi).
/dɪˈvɛl.əp.mənt/
danh từ
sự phát triển
The development of the city is fast.
Sự phát triển của thành phố rất nhanh.
Chi tiết
Economic development is crucial.Phát triển kinh tế rất quan trọng.
Đồng nghĩagrowthprogress
Cụm hay dùngeconomic developmentsoftware development
Họ từdevelop (v)developer (n)
Danh từ không đếm được khi nói về quá trình.
/rɪˈpɔːrt/
n.
báo cáo
The sales report is due on Monday.
Báo cáo kinh doanh cần nộp vào thứ Hai.
Chi tiết
Please send the monthly report by email.Hãy gửi báo cáo hàng tháng qua email.
Đồng nghĩadocumentsummary
Cụm hay dùngwrite a reportsubmit a reportmonthly reportannual report
Họ từreport (v.) báo cáo, thông báoreporter (n.) phóng viên
'Report' vừa là danh từ (báo cáo) vừa là động từ (báo cáo lại). Report to = trực thuộc ai đó.
/maɪnd/
danh từ
tâm trí
I have a good mind.
Tôi có một tâm trí tốt.
Chi tiết
Keep your mind on the task.Tập trung tâm trí vào nhiệm vụ.
Đồng nghĩabrainintellect
Cụm hay dùngstate of mindchange one's mind
Họ từmindful (adj.)mindless (adj.)
Phân biệt 'mind' (tâm trí) và 'brain' (não bộ).
/roʊl/
n
vai trò
Teachers play a crucial role in society.
Giáo viên đóng một vai trò quan trọng trong xã hội.
Chi tiết
What is your role in the team?Vai trò của bạn trong đội là gì?
Đồng nghĩafunctionpart
Cụm hay dùngplay a rolerole model
Họ từrole-play (n/v)
Thường dùng với 'play a role' hoặc 'role in'.
/dɪˈsɪʒən/
danh từ
quyết định
I made a decision.
Tôi đã đưa ra một quyết định.
Chi tiết
It was a tough decision.Đó là một quyết định khó khăn.
Đồng nghĩachoiceverdict
Cụm hay dùngmake a decisionfinal decision
Họ từdecide (v)decisive (adj)
Thường đi với 'make' (make a decision).
/ðəmˈsɛlvz/
đại từ phản thân
chính họ
They can take care of themselves.
Họ có thể tự chăm sóc chính họ.
Chi tiết
They did it themselves.Họ tự làm điều đó.
Đồng nghĩaeach otherpersonally
Cụm hay dùngby themselvesenjoy themselves
Họ từself (n)themself (pron)
Đại từ phản thân số nhiều; dùng cho chủ ngữ số nhiều.
/ˈdɪfərəns/
danh từ
sự khác biệt
What is the difference?
Sự khác biệt là gì?
Chi tiết
There is a big difference.Có một sự khác biệt lớn.
Đồng nghĩadiscrepancycontrast
Cụm hay dùngmake a differencespot the difference
Họ từdifferent (adj)differ (v)
Thường dùng với 'between'.
/ˈɛfərt/
danh từ
nỗ lực
She put a lot of effort into her work.
Cô ấy đã bỏ ra nhiều nỗ lực cho công việc của mình.
Chi tiết
It was a team effort.Đó là nỗ lực của cả đội.
Đồng nghĩaattemptendeavor
Cụm hay dùngmake an effortspare no effort
Họ từeffortless (adj)effortlessly (adv)
Danh từ đếm được/không đếm được; thường dùng 'make an effort'.
/saɪt/
n
địa điểm, công trường
The construction site is open weekdays only.
Công trường xây dựng chỉ mở vào ngày trong tuần.
Chi tiết
Visit our website for details.Truy cập trang web của chúng tôi để biết chi tiết.
Đồng nghĩalocationwebsite
Cụm hay dùngon-siteweb site
Họ từsituate (v)situation (n)
Phân biệt: 'site' là địa điểm; 'sight' là tầm nhìn.
/fɔːrm/
danh từ
hình thức
Please fill out this form.
Vui lòng điền vào mẫu này.
Chi tiết
Ice is a form of water.Băng là một dạng của nước.
Đồng nghĩashapedocument
Cụm hay dùngapplication formform of art
Họ từform (v)formal (adj)
Phân biệt 'form' (mẫu) và 'shape' (hình dạng).
/ˈækʃən/
danh từ
hành động
The movie has a lot of action.
Bộ phim có nhiều hành động.
Chi tiết
His actions were heroic.Hành động của anh ấy rất anh hùng.
Đồng nghĩadeedmove
Cụm hay dùngtake actionlegal action
Họ từact (v)active (adj)
Thường dùng với 'take' (take action).
/ɪˈvɛnt/
danh từ
sự kiện
The event was fun.
Sự kiện thì vui.
Chi tiết
What a surprising turn of events!Thật là một diễn biến bất ngờ!
Đồng nghĩaoccasionhappening
Cụm hay dùngsocial eventsporting event
Họ từeventful (adj)eventually (adv)
Phân biệt: 'event' là sự kiện có tổ chức; 'incident' là sự cố.
/stɑːr/
danh từ
ngôi sao
The star is bright.
Ngôi sao rất sáng.
Chi tiết
She starred in the movie.Cô ấy đóng vai chính trong bộ phim.
Đồng nghĩacelebritylead
Cụm hay dùngmovie starstar in
Họ từstarry (adj)stardom (n)
Star vừa là thiên thể vừa là người nổi tiếng.
/səˈsaɪ.ə.ti/
danh từ
xã hội
We live in a big society.
Chúng ta sống trong một xã hội lớn.
Chi tiết
He is a member of the society.Anh ấy là thành viên của hội.
Đồng nghĩacommunityassociation
Cụm hay dùngmodern societyhigh society
Họ từsocial (adj)socialize (v)
Vừa chỉ xã hội nói chung, vừa chỉ hội nhóm.
/pəˈzɪʃən/
danh từ
vị trí
He is in a good position.
Anh ấy ở một vị trí tốt.
Chi tiết
The ball is in a good position.Quả bóng ở vị trí tốt.
Đồng nghĩalocationrole
Cụm hay dùngjob positionstarting position
Họ từpositional (adj)position (v)
Vừa chỉ vị trí địa lý, vừa chỉ chức vụ.
/beɪs/
danh từ
căn cứ
The base of the tower is strong.
Căn cứ của tháp rất vững chắc.
Chi tiết
His argument is based on facts.Lập luận của anh ấy dựa trên sự thật.
Đồng nghĩafoundationbasis
Cụm hay dùngmilitary basebase on
Họ từbasic (adj)basically (adv)
Phân biệt: 'base' (cơ sở) và 'bass' (âm trầm).
/ækˈtɪv.ɪ.ti/
danh từ
hoạt động
We have a fun activity today.
Hôm nay chúng ta có một hoạt động thú vị.
Chi tiết
There is a lot of activity in the market.Có rất nhiều hoạt động ở chợ.
Đồng nghĩaactionpursuit
Cụm hay dùngphysical activityeconomic activity
Họ từactive (adj)act (v)
Đừng nhầm với 'action' - activity chỉ chung hoạt động, action là hành động cụ thể.
/ˈmætər/
danh từ
vấn đề
What is the matter?
Có vấn đề gì?
Chi tiết
What does it matter?Có gì quan trọng đâu?
Đồng nghĩaissuesubstance
Cụm hay dùngsubject matteras a matter of fact
Họ từmaterial (n/adj)immaterial (adj)
Phân biệt: 'matter' là vấn đề; 'material' là vật liệu.
/ˈev.ri.wʌn/
đại từ
mọi người
Everyone is welcome here.
Mọi người đều được chào đón ở đây.
Chi tiết
Everyone likes her.Mọi người đều thích cô ấy.
Đồng nghĩaeverybodyall
Cụm hay dùngalmost everyoneeveryone else
Họ từevery (adj)everything (pron)
Lưu ý: 'everyone' dùng với động từ số ít.
/nuːz/
danh từ
tin tức
I read the news every day.
Tôi đọc tin tức mỗi ngày.
Chi tiết
Have you heard the news?Bạn đã nghe tin tức chưa?
Đồng nghĩainformationreport
Cụm hay dùngbreaking newsnews report
Họ từnewspaper (n.)newscast (n.)
Luôn dùng số ít, không có 'a news'.
/ˈfɪɡjər/
danh từ
hình dáng
She has a nice figure.
Cô ấy có hình dáng đẹp.
Chi tiết
She has a slim figure.Cô ấy có dáng người mảnh mai.
Đồng nghĩanumbershape
Cụm hay dùngpublic figurefigure out
Họ từfigurative (adj)figurehead (n)
Đa nghĩa, cần ngữ cảnh để hiểu.
/ɪtˈsɛlf/
đại từ
bản thân nó
The book itself is very interesting.
Cuốn sách bản thân nó rất thú vị.
Chi tiết
The problem itself is simple.Bản thân vấn đề thì đơn giản.
Đồng nghĩaits own self
Cụm hay dùngin itselfby itself
Họ từself (n)itself (pron)
Dùng để nhấn mạnh hoặc phản thân.
/əˈtɛnʃən/
danh từ
sự chú ý
Please pay attention.
Xin hãy chú ý.
Chi tiết
The movie got a lot of attention.Bộ phim nhận được nhiều sự chú ý.
Đồng nghĩafocusnotice
Cụm hay dùngpay attentiondraw attention
Họ từattentive (adj.)attentively (adv.)
Thường dùng với 'pay' hoặc 'draw'.
/piːs/
danh từ
mảnh
Can I have a piece of cake?
Tôi có thể lấy một miếng bánh không?
Chi tiết
Piece of paper.Mảnh giấy.
Đồng nghĩabitfragment
Cụm hay dùngpiece of advicepiece of art
Danh từ đếm được; thường dùng với 'of'.
/ˌsɪtʃuˈeɪʃən/
danh từ
tình huống
She was in a difficult situation.
Cô ấy đang trong một tình huống khó khăn.
Chi tiết
The situation has improved.Tình hình đã cải thiện.
Đồng nghĩacircumstancecondition
Cụm hay dùngin a situationhandle the situation
Họ từsituational (adj)
Nhấn âm thứ ba: si-tu-A-tion.
/ˈletər/
n.
Thư
Write a letter.
Viết thư.
Chi tiết
The letter 'A' is first.Chữ cái 'A' là đầu tiên.
Đồng nghĩanotecharacter
Cụm hay dùngcover lettercapital letter
Họ từletter (v)lettering (n)
Phân biệt 'letter' (thư) và 'mail' (thư điện tử).
/sɔːrs/
n
nguồn (tin)
Reliable sources support credibility.
Nguồn đáng tin cậy hỗ trợ uy tín.
Chi tiết
He cited his sources.Anh ấy trích dẫn các nguồn của mình.
Đồng nghĩaoriginsupply
Cụm hay dùngsource of informationreliable source
Họ từsource (v)sourcing (n)
Dùng cho nguồn tài nguyên, thông tin.
/tɜrm/
danh từ
kỳ hạn
The school term is six months.
Kỳ học của trường là sáu tháng.
Chi tiết
The term ends in June.Học kỳ kết thúc vào tháng Sáu.
Đồng nghĩawordsemester
Cụm hay dùngin terms oflong-term
Họ từterm (v)terminology (n)
Phân biệt 'term' (học kỳ) và 'semester' (học kỳ 6 tháng).
/ˈpɪriəd/
n
khoảng thời gian, kỳ
The Renaissance was a period of cultural rebirth.
Thời Phục hưng là một thời kỳ phục sinh văn hóa.
Chi tiết
She is on her period.Cô ấy đang trong kỳ kinh nguyệt.
Đồng nghĩadurationphase
Cụm hay dùngtime periodperiod of time
Họ từperiodic (adj)periodically (adv)
Period cũng chỉ dấu chấm câu trong tiếng Anh Mỹ.
/ˌɔː.ɡən.aɪˈzeɪ.ʃən/
danh từ
tổ chức
She works for a non-profit organization.
Cô ấy làm việc cho một tổ chức phi lợi nhuận.
Chi tiết
Good organization is key to success.Sự sắp xếp tốt là chìa khóa thành công.
Đồng nghĩainstitutionarrangement
Cụm hay dùngbusiness organizationorganization skills
Họ từorganize (v)organizational (adj)
Cả nghĩa tổ chức (nhóm người) và sự sắp xếp.
/ˈkʌltʃər/
n
văn hóa
Each culture has its own traditions and values.
Mỗi nền văn hóa có truyền thống và giá trị riêng.
Chi tiết
Corporate culture affects productivity.Văn hóa doanh nghiệp ảnh hưởng đến năng suất.
Đồng nghĩacustomstraditions
Cụm hay dùngpop culturecultural diversity
Họ từcultural (adj)culturally (adv)
Culture cũng chỉ việc nuôi cấy vi sinh.
/tʃɔɪs/
danh từ
sự lựa chọn
You have a choice.
Bạn có một sự lựa chọn.
Chi tiết
It was a difficult choice.Đó là một lựa chọn khó khăn.
Đồng nghĩaoptionselection
Cụm hay dùngmake a choicefirst choice
Họ từchoose (v)choosy (adj)
Động từ là 'choose', quá khứ 'chose'.
/kɔːz/
danh từ
nguyên nhân
What is the cause?
Nguyên nhân là gì?
Chi tiết
She fought for a good cause.Cô ấy đấu tranh vì một mục đích tốt.
Đồng nghĩareasonmotive
Cụm hay dùngcause and effectroot cause
Họ từcausal (adj)causality (n)
Cả nghĩa nguyên nhân và mục đích (chính nghĩa).
/ˌpɒpjʊˈleɪʃən/
danh từ
dân số
The population is growing.
Dân số đang tăng lên.
Chi tiết
The population of deer is decreasing.Quần thể hươu đang giảm.
Đồng nghĩainhabitantsresidents
Cụm hay dùngpopulation growthpopulation density
Họ từpopulate (v)populous (adj)
Không đếm được; dùng 'the population of'.
/ˈevɪdəns/
n
bằng chứng
Strong evidence convicted the defendant.
Bằng chứng mạnh đã kết án bị cáo.
Chi tiết
There is no evidence of fraud.Không có bằng chứng gian lận.
Đồng nghĩaprooftestimony
Cụm hay dùngevidence ofstrong evidence
Họ từevident (adj)evidently (adv)
Thường dùng trong pháp lý hoặc khoa học.
/ruːl/
danh từ
quy tắc
Follow the rule.
Hãy theo quy tắc.
Chi tiết
It's against the rules.Điều đó vi phạm quy tắc.
Đồng nghĩaregulationlaw
Cụm hay dùngbreak a rulegolden rule
Họ từrule (v)ruler (n)
Động từ 'rule' có nghĩa là cai trị hoặc quyết định.
/ɪˈkɒnəmi/
n
nền kinh tế
The global economy faces significant challenges.
Nền kinh tế toàn cầu đối mặt với những thách thức đáng kể.
Chi tiết
We need to practice economy.Chúng ta cần thực hành tiết kiệm.
Đồng nghĩafinancial systemthrift
Cụm hay dùngmarket economyeconomy class
Họ từeconomic (adj)economist (n)
Phân biệt 'economy' (nền kinh tế) và 'economics' (kinh tế học).
/tʃæns/
danh từ
cơ hội
You have a chance to win the game.
Bạn có cơ hội để thắng trò chơi.
Chi tiết
There is a chance of rain.Có khả năng trời mưa.
Đồng nghĩaopportunitypossibility
Cụm hay dùngtake a chanceby chance
Họ từchance (v)chance (adj)
Phân biệt chance (cơ hội) và opportunity (cơ hội tốt).
/ˈkɒŋɡrɛs/
danh từ
quốc hội
Congress makes the laws.
Quốc hội ban hành các luật.
Chi tiết
She attended a medical congress.Cô ấy tham dự một đại hội y khoa.
Đồng nghĩaparliamentassembly
Cụm hay dùngCongress membercongressional hearing
Họ từcongressional (adj)congressman (n)
Viết hoa khi chỉ cơ quan lập pháp Hoa Kỳ.
/tɑːp/
danh từ
đỉnh, trên cùng
He is at the top.
Anh ấy ở trên cùng.
Chi tiết
She is a top student.Cô ấy là học sinh xuất sắc.
Đồng nghĩapeakbest
Cụm hay dùngtop oftop priority
Họ từtopless (adj)topmost (adj)
Có thể là danh từ, tính từ, động từ.
/sɪˈkjʊrəti/
n
an ninh
Security at airports is strict.
An ninh tại sân bay nghiêm ngặt.
Chi tiết
Job security matters.An toàn công việc quan trọng.
Đồng nghĩasafetyprotection
Cụm hay dùngsecurity guardnational security
Họ từsecure (adj/v)securely (adv)
Security thường dùng trong ngữ cảnh an ninh.
/ˈɔːθər/
danh từ
tác giả
The author wrote a famous book.
Tác giả đã viết một cuốn sách nổi tiếng.
Chi tiết
Who is the author?Ai là tác giả?
Đồng nghĩawritercreator
Cụm hay dùngauthor ofco-author
Họ từauthorship (n)authorize (v)
Nhấn âm đầu, phát âm giống 'aw-thor'.
/wɛst/
danh từ, tính từ
phía tây
The sun sets in the west.
Mặt trời lặn ở phía tây.
Chi tiết
He traveled to the West.Anh ấy đã đi về phía Tây.
Đồng nghĩawestern directionoccident
Cụm hay dùngWest Coastgo west
Họ từwestern (adj)westward (adv)
Viết hoa khi chỉ khu vực địa lý.
/ˈfjuː.tʃər/
danh từ
tương lai
I want to travel in the future.
Tôi muốn đi du lịch trong tương lai.
Chi tiết
Future plans are important.Kế hoạch tương lai rất quan trọng.
Đồng nghĩacomingupcoming
Cụm hay dùngin the futurefuture generation
Họ từfuturistic (adj)futurity (n)
Future có thể là danh từ hoặc tính từ.
/pæst/
danh từ
quá khứ
I remember the past.
Tôi nhớ về quá khứ.
Chi tiết
He walked past me.Anh ấy đi ngang qua tôi.
Đồng nghĩaformerbeyond
Cụm hay dùngin the pastpast year
Họ từpastness (n)
Không nhầm với 'passed' (động từ).
/rɪsk/
danh từ
rủi ro
There is a risk.
Có một rủi ro.
Chi tiết
Don't risk your health.Đừng liều lĩnh với sức khỏe.
Đồng nghĩadangerhazard
Cụm hay dùngtake a riskhigh risk
Họ từrisky (adj)riskiness (n)
Risk vừa là danh từ vừa là động từ.
/ˈɛniˌwʌn/
đại từ
ai đó
Does anyone want to play?
Có ai muốn chơi không?
Chi tiết
Anyone can join.Bất kỳ ai cũng có thể tham gia.
Đồng nghĩaanybodyeverybody
Cụm hay dùnganyone elseanyone who
Họ từanyone (pron)
Anyone dùng trong câu hỏi và phủ định.
/maɪˈsɛlf/
đại từ phản thân
bản thân tôi
I did it myself.
Tôi đã tự làm điều đó.
Chi tiết
I did it myself.Tôi tự làm nó.
Đồng nghĩameI
Cụm hay dùngby myselfenjoy myself
Họ từmyself (pron)
Myself là đại từ phản thân của I.
/rɪˈspɒns/
danh từ
phản hồi
Her response was very thoughtful.
Phản hồi của cô ấy rất chu đáo.
Chi tiết
Her response was positive.Phản hồi của cô ấy tích cực.
Đồng nghĩareplyanswer
Cụm hay dùngin response togive a response
Họ từrespond (v)responsive (adj)
Thường dùng trong giao tiếp hoặc tình huống chính thức.
/ˈfæktər/
n
yếu tố, nhân tố
Several factors contribute to economic growth.
Một số yếu tố góp phần vào tăng trưởng kinh tế.
Chi tiết
Many factors affect health.Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe.
Đồng nghĩaelementcomponent
Cụm hay dùngrisk factordeciding factor
Họ từfactor (v)factorial (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh phân tích.
/ˈmuːvmənt/
danh từ
sự chuyển động
The movement of the car was smooth.
Sự chuyển động của xe rất mượt mà.
Chi tiết
She joined the civil rights movement.Cô ấy tham gia phong trào dân quyền.
Đồng nghĩamotionshift
Cụm hay dùngmake a movementpolitical movement
Họ từmove (v)movable (adj)
Phân biệt: movement là danh từ, move là động từ.
/kənˈsɜrn/
danh từ
mối quan tâm
Health is a major concern.
Sức khỏe là một mối quan tâm lớn.
Chi tiết
This is a matter of concern.Đây là một vấn đề đáng lo ngại.
Đồng nghĩaworryinterest
Cụm hay dùngcause for concernexpress concern
Họ từconcerned (adj)concerning (prep)
Cũng là động từ: 'liên quan đến'.
/lɪst/
danh từ
danh sách
I made a list.
Tôi đã làm một danh sách.
Chi tiết
List the items you need.Liệt kê các món bạn cần.
Đồng nghĩacatalogenumerate
Cụm hay dùngto-do listlist price
Họ từlisting (n)listed (adj)
Đừng nhầm với 'listen' (nghe).
/saɪn/
danh từ
biển hiệu
Look at the sign.
Nhìn vào biển hiệu.
Chi tiết
Please sign here.Vui lòng ký tên ở đây.
Đồng nghĩaindicationsymbol
Cụm hay dùngsign a contractroad sign
Họ từsignature (n)signal (n)
Danh từ chỉ biển báo, động từ chỉ hành động ký.
/ˈmiːdiə/
danh từ
truyền thông
The media is important.
Truyền thông là quan trọng.
Chi tiết
Social media is popular.Mạng xã hội rất phổ biến.
Đồng nghĩapressnews
Cụm hay dùngmass mediamedia coverage
Họ từmedium (singular)
Số nhiều của 'medium', nhưng thường dùng như số ít.
/ˈkwɒləti/
danh từ
chất lượng
This product has good quality.
Sản phẩm này có chất lượng tốt.
Chi tiết
She has many good qualities.Cô ấy có nhiều phẩm chất tốt.
Đồng nghĩastandardattribute
Cụm hay dùngquality controlquality time
Họ từqualify (v)qualitative (adj)
Phân biệt với 'quantity' (số lượng).
/stæf/
danh từ
nhân viên
The staff is very helpful.
Nhân viên rất hữu ích.
Chi tiết
We need more staff.Chúng tôi cần thêm nhân viên.
Đồng nghĩaemployeespersonnel
Cụm hay dùngstaff meetingstaff member
Họ từstaffing (n)staffed (adj)
Danh từ tập hợp, có thể dùng số ít hoặc số nhiều.
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
n
cá nhân, người riêng lẻ
Each individual has unique needs and abilities.
Mỗi cá nhân có nhu cầu và khả năng riêng biệt.
Chi tiết
She has an individual style.Cô ấy có phong cách riêng.
Đồng nghĩapersonalsingle
Cụm hay dùngindividual needsindividual effort
Họ từindividuality (n)individually (adv)
Nhấn âm thứ ba: in-di-VI-dual.
/əˈmaʊnt/
danh từ
số lượng
The amount is too high.
Số lượng quá cao.
Chi tiết
The amount of work is huge.Khối lượng công việc rất lớn.
Đồng nghĩaquantityvolume
Cụm hay dùngamount of timetotal amount
Họ từamount (v)amounted (past)
Dùng với danh từ không đếm được; 'number' dùng với danh từ đếm được.
/θɔt/
danh từ
suy nghĩ
I had a thought about the project.
Tôi đã có một suy nghĩ về dự án.
Chi tiết
She is deep in thought.Cô ấy đang chìm trong suy nghĩ.
Đồng nghĩaideanotion
Cụm hay dùngfood for thoughtthought process
Họ từthink (v)thoughtful (adj)
Phân biệt với 'taught' (dạy) - phát âm khác.
/fʌnd/
danh từ
quỹ
We need a fund for the project.
Chúng tôi cần một quỹ cho dự án.
Chi tiết
They funded the project.Họ đã tài trợ cho dự án.
Đồng nghĩamoneyfinance
Cụm hay dùngraise fundsfund a program
Họ từfunding (n)funder (n)
Danh từ số nhiều 'funds' thường dùng để chỉ tiền.
/əˈproʊtʃ/
n
cách tiếp cận, phương pháp
A new approach to education has emerged.
Một cách tiếp cận mới về giáo dục đã xuất hiện.
Chi tiết
She approached the problem carefully.Cô ấy tiếp cận vấn đề một cách cẩn thận.
Đồng nghĩamethodway
Cụm hay dùngtake an approachapproach a problem
Họ từapproachable (adj)
Vừa là động từ (tiếp cận) vừa là danh từ (cách tiếp cận).
/səkˈsɛs/
danh từ
thành công
Her success is amazing.
Thành công của cô ấy thật tuyệt vời.
Chi tiết
The project was a success.Dự án đã thành công.
Đồng nghĩaachievementtriumph
Cụm hay dùngachieve successsuccess rate
Họ từsucceed (v)successful (adj)
Danh từ không đếm được khi nói chung.
/ˈkærəktər/
n
nhân vật
My favorite character is the hero.
Nhân vật yêu thích của tôi là anh hùng.
Chi tiết
The main character is brave.Nhân vật chính rất dũng cảm.
Đồng nghĩapersonalityfigure
Cụm hay dùngcharacter traitcharacter development
Họ từcharacteristic (adj/n)characterize (v)
Có thể chỉ tính cách hoặc nhân vật trong truyện.
/əˈbɪləti/
danh từ
khả năng
She has the ability to learn quickly.
Cô ấy có khả năng học nhanh.
Chi tiết
His ability is impressive.Khả năng của anh ấy rất ấn tượng.
Đồng nghĩacapabilityskill
Cụm hay dùngability to learnnatural ability
Họ từable (adj)enable (v)
Thường đi với 'to + verb'; phân biệt với 'capacity' (dung lượng).
/ˈsekʃn/
n
phần, mục
The first section of the book covers basics.
Phần đầu của cuốn sách đề cập đến những điều cơ bản.
Chi tiết
This is a quiet section.Đây là một khu vực yên tĩnh.
Đồng nghĩapartsegment
Cụm hay dùngcross sectionsection of the report
Họ từsectional (adj)subsection (n)
Thường dùng cho tài liệu hoặc không gian.
/ˈstændərd/
danh từ
tiêu chuẩn
This is the standard size.
Đây là kích thước tiêu chuẩn.
Chi tiết
Standard procedure.Quy trình chuẩn.
Đồng nghĩanormcriterion
Cụm hay dùngstandard of livingindustry standard
Họ từstandardize (v)standardization (n)
Có thể là danh từ hoặc tính từ.
/əˈnæləsɪs/
danh từ
sự phân tích, bản phân tích
The report provides a detailed analysis of the market trends.
Báo cáo cung cấp một phân tích chi tiết về xu hướng thị trường.
Chi tiết
We conducted a statistical analysis.Chúng tôi đã tiến hành phân tích thống kê.
Đồng nghĩaexaminationstudy
Cụm hay dùngdata analysisin-depth analysis
Họ từanalyze (v)analytical (adj)
Số nhiều: analyses.
/lɒs/
n.
Lỗ/thua lỗ
Heavy losses.
Lỗ nặng.
Chi tiết
He felt a great loss.Anh ấy cảm thấy mất mát lớn.
Đồng nghĩadefeatdamage
Cụm hay dùngweight lossjob loss
Họ từlose (v)lost (adj)
Phân biệt: loss (danh từ) vs lose (động từ).
/ɡroʊθ/
danh từ
tăng trưởng
The growth of plants is fast.
Sự tăng trưởng của cây thì nhanh.
Chi tiết
Personal growth is important.Phát triển cá nhân rất quan trọng.
Đồng nghĩadevelopmentincrease
Cụm hay dùngeconomic growthpopulation growth
Họ từgrow (v)growing (adj)
Dùng cho cả vật chất và tinh thần.
/ˌɑpəˈreɪʃən/
danh từ
hoạt động
The operation was successful.
Hoạt động đã thành công.
Chi tiết
The factory is in operation.Nhà máy đang hoạt động.
Đồng nghĩasurgeryfunctioning
Cụm hay dùngmilitary operationbusiness operations
Họ từoperate (v)operator (n)
Có hai nghĩa chính: y tế và vận hành.
/ˈbenɪfɪt/
n
phúc lợi
Health insurance is a key benefit.
Bảo hiểm sức khỏe là một phúc lợi quan trọng.
Chi tiết
This will benefit everyone.Điều này sẽ có lợi cho mọi người.
Đồng nghĩaadvantageprofit
Cụm hay dùngbenefit frommutual benefit
Họ từbeneficial (adj)beneficiary (n)
Động từ 'benefit' không cần giới từ: 'benefit someone'.
/ˈwʌndər/
danh từ
ngạc nhiên
I wonder what will happen next.
Tôi tự hỏi điều gì sẽ xảy ra tiếp theo.
Chi tiết
She wondered at the view.Cô ấy ngạc nhiên trước cảnh đẹp.
Đồng nghĩapondermarvel
Cụm hay dùngwonder aboutno wonder
Họ từwonderful (adj)wonderment (n)
Wonder + about: tự hỏi về; wonder at: ngạc nhiên về.
/skɪl/
danh từ
kỹ năng
She has a skill for painting.
Cô ấy có kỹ năng vẽ tranh.
Chi tiết
This job requires skill.Công việc này đòi hỏi kỹ năng.
Đồng nghĩaabilityexpertise
Cụm hay dùnglearn a skillskill set
Họ từskilled (adj)skillful (adj)
Chỉ khả năng làm việc gì đó thành thạo.
/hərˈsɛlf/
đại từ phản thân
chính cô ấy
She did it all by herself.
Cô ấy đã làm tất cả một mình.
Chi tiết
She taught herself to cook.Cô ấy tự học nấu ăn.
Cụm hay dùngby herselfenjoyed herselfhurt herself
Họ từher (pron)self (n)
Đại từ phản thân, chỉ chính cô ấy.
/ɪɡˈzæmpl/
danh từ
ví dụ
This is a good example.
Đây là một ví dụ tốt.
Chi tiết
She set a good example for others.Cô ấy là tấm gương tốt cho người khác.
Đồng nghĩainstanceillustration
Cụm hay dùngfor exampleexample sentence
Họ từexemplify (v.)exemplary (adj.)
Thường dùng 'for example' (ví dụ) để minh họa.
/ˈnɒlɪdʒ/
danh từ
kiến thức
Knowledge is power.
Kiến thức là sức mạnh.
Chi tiết
He has good knowledge of math.Anh ấy có kiến thức tốt về toán.
Đồng nghĩaunderstandingawareness
Cụm hay dùngcommon knowledgegain knowledge
Họ từknow (v)knowledgeable (adj)
Knowledge là danh từ không đếm được, không dùng 'a knowledge'.
/sɔːrt/
danh từ
loại, kiểu
What sort is this?
Đây là loại gì?
Chi tiết
Sort the files by date.Sắp xếp các tệp theo ngày.
Đồng nghĩakindarrange
Cụm hay dùngsort outsort of
Họ từsorting (n)sorter (n)
'Sort of' nghĩa là 'hơi hơi' (informal).
/əˈθɒrəti/
n
quyền lực, nhà chức trách
Local authorities manage waste collection.
Nhà chức trách địa phương quản lý thu gom rác.
Chi tiết
The local authority issued a permit.Chính quyền địa phương đã cấp giấy phép.
Đồng nghĩapowerjurisdiction
Cụm hay dùnghave authorityauthority figure
Họ từauthorize (v)authoritative (adj)
Authority thường đi với 'over' (có quyền với ai) hoặc 'to' (có quyền làm gì).
/truːθ/
danh từ
sự thật
The truth is important to know.
Sự thật là điều quan trọng để biết.
Chi tiết
The truth is hard to accept.Sự thật thật khó chấp nhận.
Đồng nghĩafactreality
Cụm hay dùngthe whole truthtruth be told
Họ từtrue (adj.)truthful (adj.)
Không đếm được, nhưng có thể dùng 'a truth' (một sự thật).
/ˈmænɪdʒmənt/
danh từ
quản lý
Management is important for a business.
Quản lý là quan trọng cho một doanh nghiệp.
Chi tiết
She works in management.Cô ấy làm việc trong ban quản lý.
Đồng nghĩaadministrationsupervision
Cụm hay dùngproject managementmanagement team
Họ từmanage (v)manager (n)
Phân biệt 'management' (quản lý) và 'manager' (người quản lý).
/ˈsaɪəns/
danh từ
khoa học
Science is interesting to learn.
Khoa học là một môn học thú vị.
Chi tiết
She studies computer science.Cô ấy học khoa học máy tính.
Đồng nghĩaknowledgediscipline
Cụm hay dùngscience fictionscience lab
Họ từscientist (n)scientific (adj)
Phân biệt với 'conscience' (lương tâm).
/ˈmɛməri/
danh từ
ký ức
I have a good memory.
Tôi có một ký ức tốt.
Chi tiết
The memory of that day.Ký ức về ngày đó.
Đồng nghĩarecollectionremembrance
Cụm hay dùngshort-term memorymemory loss
Họ từmemorize (v)memorial (adj)
Có thể là ký ức hoặc khả năng ghi nhớ.
/ˈtraɪəl/
danh từ
thử nghiệm
The trial was successful.
Cuộc thử nghiệm đã thành công.
Chi tiết
We conducted a clinical trial.Chúng tôi đã tiến hành thử nghiệm lâm sàng.
Đồng nghĩatesthearing
Cụm hay dùngclinical trialtrial and error
Họ từtry (v)trial (v)
Đừng nhầm với 'trail' (đường mòn).
/jʊərˈsɛlf/
đại từ
bản thân bạn
Take care of yourself.
Hãy chăm sóc bản thân bạn.
Chi tiết
Did you hurt yourself?Bạn có làm đau mình không?
Đồng nghĩayouyour own self
Cụm hay dùngby yourselfhelp yourself
Họ từyour (adj)yours (pron)
Dùng để nhấn mạnh hoặc phản thân.
/ˈθɪri/
n
lý thuyết
Einstein's theory of relativity changed physics.
Lý thuyết tương đối của Einstein thay đổi vật lý.
Chi tiết
In theory, it should work.Về lý thuyết, nó sẽ hoạt động.
Đồng nghĩahypothesisprinciple
Cụm hay dùngscientific theorytheory of evolution
Họ từtheoretical (adj)theorize (v)
Phân biệt 'theory' (lý thuyết) và 'hypothesis' (giả thuyết).
/ˈwɛpən/
danh từ
vũ khí
The soldier carried a weapon for protection.
Người lính mang theo một vũ khí để bảo vệ.
Chi tiết
Words can be a weapon.Lời nói có thể là vũ khí.
Đồng nghĩaarmtool
Cụm hay dùngnuclear weaponweapon of mass destruction
Họ từweaponry (n)weaponize (v)
Phân biệt 'weapon' (vũ khí) và 'tool' (công cụ).
/reɪndʒ/
n
phạm vi, dãy
The store offers a wide range of products.
Cửa hàng cung cấp nhiều loại sản phẩm.
Chi tiết
Mountains range along the coast.Những dãy núi trải dài dọc bờ biển.
Đồng nghĩascopevariety
Cụm hay dùnga range ofmountain range
Họ từranging (adj)ranger (n)
Khi là động từ, 'range from... to...'.
/əˈdʌlt/
danh từ
người lớn
An adult can drive a car.
Một người lớn có thể lái xe.
Chi tiết
This movie is for adults.Phim này dành cho người lớn.
Đồng nghĩagrown-upmature
Cụm hay dùngadult educationyoung adult
Họ từadulthood (n)
Nhấn âm thứ hai, không nhầm với 'adult' (tính từ).
/ˈjuːnɪt/
danh từ
đơn vị
One unit is equal to one.
Một đơn vị bằng một.
Chi tiết
The army unit moved out.Đơn vị quân đội di chuyển ra ngoài.
Đồng nghĩacomponentmodule
Cụm hay dùngunit of measurementfamily unit
Họ từunite (v)unity (n)
Danh từ, nhấn âm đầu.
/prəˈdʌkʃən/
danh từ
sản xuất
Production is important.
Sản xuất là quan trọng.
Chi tiết
The film is in production.Bộ phim đang trong quá trình sản xuất.
Đồng nghĩamanufacturingoutput
Cụm hay dùngmass productionproduction line
Họ từproduce (v)productive (adj)
Danh từ, nhấn âm thứ hai.
/weɪt/
danh từ
trọng lượng
My weight is low.
Trọng lượng của tôi thấp.
Chi tiết
He lifted a heavy weight.Anh ấy nâng một vật nặng.
Đồng nghĩaheavinessmass
Cụm hay dùnglose weightgain weightweight loss
Họ từweigh (v.)weighty (adj.)
Phân biệt 'weight' (danh từ) và 'weigh' (động từ).
/bɪt/
danh từ
một chút
Can I have a bit of cake?
Tôi có thể lấy một chút bánh không?
Chi tiết
Wait a bit, please.Đợi một chút nhé.
Đồng nghĩapiecesmall amount
Cụm hay dùnga bit ofbit by bitquite a bit
Họ từbite (v.)bitten (v.)
Phân biệt 'bit' (một chút) và 'bite' (cắn).
/ˈstrʌktʃər/
n
cấu trúc, kết cấu
The structure of the essay should be clear.
Cấu trúc của bài luận cần rõ ràng.
Chi tiết
We need to study the sentence structure.Chúng ta cần nghiên cứu cấu trúc câu.
Đồng nghĩaframeworkorganization
Cụm hay dùngorganizational structurestructure of societysupport structure
Họ từstructural (adj.)restructure (v.)
Có thể là danh từ (cấu trúc) hoặc động từ (xây dựng cấu trúc).
/ɛdʒ/
danh từ
cạnh
Be careful near the edge.
Hãy cẩn thận gần cạnh.
Chi tiết
She edged closer to the door.Cô ấy từ từ tiến gần cửa.
Đồng nghĩaborderrim
Cụm hay dùngon edgecutting edge
Họ từedgy (adj)edging (n)
'On edge' có nghĩa là lo lắng, căng thẳng.
/ˈmɪsɪz/
danh từ
Mrs. Smith is my teacher.
Bà Smith là giáo viên của tôi.
Chi tiết
Please give this to Mrs. Jones.Làm ơn đưa cái này cho bà Jones.
Đồng nghĩaMs.Madam
Cụm hay dùngMrs. SmithMrs. Brown
Họ từMr. (n)Ms. (n)
Viết tắt của Mistress; dùng cho phụ nữ đã kết hôn.
/driːm/
n.
Giấc mơ/ước mơ
Follow your dreams.
Theo đuổi ước mơ.
Chi tiết
She dreams of becoming a doctor.Cô ấy mơ ước trở thành bác sĩ.
Đồng nghĩavisionfantasy
Cụm hay dùngdream ofhave a dream
Họ từdreamer (n)dreamy (adj)
Dream + about khi ngủ, dream + of khi ước mơ.
/ˈmeθəd/
n
phương pháp, cách thức
This method proved more effective than alternatives.
Phương pháp này đã chứng tỏ hiệu quả hơn các lựa chọn khác.
Chi tiết
We need a new method to solve it.Chúng ta cần một phương pháp mới để giải quyết nó.
Đồng nghĩaapproachtechnique
Cụm hay dùngteaching methodscientific method
Họ từmethodical (adj)methodology (n)
Đếm được, thường đi với giới từ 'of'.
/stʌf/
danh từ
đồ vật
I have a lot of stuff in my bag.
Tôi có nhiều đồ vật trong túi.
Chi tiết
What's that stuff on the table?Cái thứ trên bàn là gì vậy?
Đồng nghĩathingsitems
Cụm hay dùngpersonal stuffkitchen stuff
Họ từstuffed (adj)stuffing (n)
Không đếm được, dùng trong văn nói.
/ˈpɜːr.pəs/
danh từ
mục đích
What is the purpose of this meeting?
Mục đích của cuộc họp này là gì?
Chi tiết
She found her purpose in life.Cô ấy tìm thấy mục đích sống.
Đồng nghĩagoalintention
Cụm hay dùngfor the purpose ofon purpose
Họ từpurposeful (adj)purposely (adv)
Phân biệt: 'on purpose' = cố ý, 'purpose' = mục đích.
/ˈoʊnər/
danh từ
người sở hữu
She is the owner of the shop.
Cô ấy là chủ của cửa hàng.
Chi tiết
She is the proud owner of a new house.Cô ấy là chủ sở hữu tự hào của một ngôi nhà mới.
Đồng nghĩapossessorproprietor
Cụm hay dùngbusiness ownerhomeownerowner-occupied
Họ từown (v.)ownership (n.)
Owner nhấn mạnh quyền sở hữu, khác với landlord (chủ nhà cho thuê).
/ˈsɜrfɪs/
danh từ
bề mặt
The surface of the water is calm.
Bề mặt của nước rất yên tĩnh.
Chi tiết
He scratched the surface.Anh ấy làm xước bề mặt.
Đồng nghĩatopface
Cụm hay dùngon the surfacesurface area
Họ từsurface (v)superficial (adj)
Cũng có thể dùng như động từ: nổi lên mặt nước.
/ˈdiːteɪl/
danh từ
chi tiết
Please provide more detail.
Xin vui lòng cung cấp thêm chi tiết.
Chi tiết
He explained every detail.Anh ấy giải thích từng chi tiết.
Đồng nghĩaspecificparticular
Cụm hay dùngin detailgo into detail
Họ từdetailed (adj)detail-oriented (adj)
Thường dùng số nhiều 'details'.
/ˈpætərn/
n
họa tiết
Floral patterns are popular in spring.
Họa tiết hoa phổ biến vào mùa xuân.
Chi tiết
We see a pattern in the data.Chúng tôi thấy một khuôn mẫu trong dữ liệu.
Đồng nghĩadesignmodel
Cụm hay dùngweather patternbehavior pattern
Họ từpatterned (adj)patterning (n)
Có thể chỉ thiết kế trang trí hoặc xu hướng lặp lại.
/ˈtrʌbəl/
danh từ
rắc rối
She is in trouble.
Cô ấy đang gặp rắc rối.
Chi tiết
Don't trouble yourself.Đừng tự làm phiền mình.
Đồng nghĩadifficultyproblem
Cụm hay dùngget into troublecause trouble
Họ từtroublesome (adj)troublemaker (n)
Trouble thường dùng với 'have trouble doing'.
/ˌɪn.stɪˈtjuː.ʃən/
danh từ
cơ sở, tổ chức
This institution is well-known for its research.
Cơ sở này nổi tiếng với nghiên cứu của nó.
Chi tiết
Marriage is a social institution.Hôn nhân là một thể chế xã hội.
Đồng nghĩaorganizationestablishment
Cụm hay dùngeducational institutioninstitution of higher learning
Họ từinstitutional (adj)institutionalize (v)
Thường chỉ tổ chức lớn, chính thức.
/ˈsʌm.bə.di/
đại từ
một ai đó
Somebody left their bag here.
Có ai đó đã để lại túi của họ ở đây.
Chi tiết
I need somebody to help me.Tôi cần ai đó giúp tôi.
Đồng nghĩasomeoneanyone
Cụm hay dùngsomebody elsesomebody's
Dùng trong câu khẳng định; 'anybody' dùng trong phủ định.
/ˈnoʊtɪs/
danh từ
thông báo
I saw the notice on the wall.
Tôi thấy thông báo trên tường.
Chi tiết
I noticed she was wearing a blue dress.Tôi nhận thấy cô ấy mặc một chiếc váy xanh.
Đồng nghĩaobservedetect
Cụm hay dùngnotice a changefail to notice
Họ từnoticeable (adj.)unnoticed (adj.)
Cũng là danh từ: 'thông báo' (e.g., notice board).
/dɪˈskʌʃn/
n
cuộc thảo luận
The discussion lasted two hours.
Cuộc thảo luận kéo dài hai giờ.
Chi tiết
The discussion focused on climate change.Cuộc thảo luận tập trung vào biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩadebateconversation
Cụm hay dùnghave a discussionjoin a discussion
Họ từdiscuss (v.)discussant (n.)
Nhấn mạnh âm tiết thứ hai: dis-CUS-sion.
/əˈɡriːmənt/
n.
Thoả thuận
Reach an agreement.
Đạt thoả thuận.
Chi tiết
They reached an agreement.Họ đạt được thỏa thuận.
Đồng nghĩacontractdeal
Cụm hay dùngreach an agreementsign an agreement
Họ từagree (v)agreeable (adj)
Nhấn âm thứ hai, không nhầm với 'arrangement'.
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
n
trách nhiệm
Adult life brings new responsibilities.
Cuộc sống người lớn mang lại trách nhiệm mới.
Chi tiết
She took responsibility for the mistake.Cô ấy nhận trách nhiệm về lỗi lầm.
Đồng nghĩadutyobligation
Cụm hay dùngtake responsibilitysense of responsibility
Họ từresponsible (adj.)irresponsible (adj.)
Thường đi với 'take' hoặc 'have'.
/ʃɒt/
danh từ
bức ảnh
I took a shot of the sunset.
Tôi đã chụp một bức ảnh hoàng hôn.
Chi tiết
I need a flu shot.Tôi cần tiêm phòng cúm.
Đồng nghĩainjectionattempt
Cụm hay dùngtake a shotgive it a shot
Họ từshoot (v)shooter (n)
Đồng âm với 'shot' (quá khứ của shoot).
/tæsk/
danh từ
nhiệm vụ
I have a task to complete.
Tôi có một nhiệm vụ cần hoàn thành.
Chi tiết
This task is very challenging.Nhiệm vụ này rất thách thức.
Đồng nghĩaassignmentjob
Cụm hay dùngcomplete a taskdaily tasks
Họ từtaskmaster (n.)task force (n.)
Đồng nghĩa với 'assignment' nhưng thường ngắn hơn.
/riˈæl.ɪ.ti/
danh từ
thực tế
The reality is different from the dream.
Thực tế khác với giấc mơ.
Chi tiết
Virtual reality is popular.Thực tế ảo rất phổ biến.
Đồng nghĩaactualitytruth
Cụm hay dùngin realitybecome a reality
Họ từreal (adj)realistic (adj)
Phân biệt với 'realty' (bất động sản).
/ˈvaɪələns/
danh từ
bạo lực
The movie contains scenes of violence.
Bộ phim có những cảnh bạo lực.
Chi tiết
Domestic violence is a crime.Bạo lực gia đình là tội ác.
Đồng nghĩabrutalityforce
Cụm hay dùngact of violencedomestic violence
Họ từviolent (adj)violently (adv)
Phân biệt với 'violate' (vi phạm).
/θrɛt/
danh từ
mối đe dọa
There is a threat of rain tomorrow.
Có mối đe dọa mưa vào ngày mai.
Chi tiết
He made a threat against her.Anh ta đã đe dọa cô ấy.
Đồng nghĩadangermenace
Cụm hay dùngdeath threatsecurity threat
Họ từthreaten (v.)threatening (adj.)
Có thể là lời nói hoặc hành động đe dọa.
/ˈvɪktɪm/
danh từ
nạn nhân
The victim reported the crime to the police.
Nạn nhân đã báo cáo vụ án cho cảnh sát.
Chi tiết
The victim identified the suspect.Nạn nhân đã nhận dạng nghi phạm.
Đồng nghĩacasualtysufferer
Cụm hay dùngfall victim tovictim of crime
Họ từvictimize (v.)victimization (n.)
Thường dùng trong ngữ cảnh tội phạm hoặc tai nạn.
/ˈæksɛs/
danh từ
truy cập
You need access to the internet.
Bạn cần truy cập internet.
Chi tiết
She accessed the file quickly.Cô ấy đã truy cập tệp nhanh chóng.
Đồng nghĩaentryadmission
Cụm hay dùnggain accessaccess code
Họ từaccessible (adj.)accessibility (n.)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/frʌnt/
danh từ
mặt trước
The front of the house is nice.
Mặt trước của ngôi nhà rất đẹp.
Chi tiết
He sat in the front row.Anh ấy ngồi ở hàng ghế đầu.
Đồng nghĩaforepartanterior
Cụm hay dùngin front offront line
Họ từfrontage (n)frontal (adj)
Phân biệt 'in front of' (trước mặt) và 'opposite' (đối diện).
/nʌn/
đại từ
không ai, không cái gì
I have none.
Tôi không có cái nào.
Chi tiết
I have none left.Tôi không còn cái nào.
Đồng nghĩano onenot any
Cụm hay dùngnone of themnone at all
Họ từnonexistent (adj)
Dùng với số ít hoặc số nhiều tùy ngữ cảnh.
/ˈɒpʃn/
n
lựa chọn
You have several options to choose from.
Bạn có một vài lựa chọn để chọn.
Chi tiết
Keep your options open.Giữ các lựa chọn của bạn mở.
Đồng nghĩachoicealternative
Cụm hay dùngoption to buystock option
Họ từoptional (adj)optionally (adv)
Phân biệt với 'choice': option thường là một trong nhiều khả năng.
/əˈpɪnjən/
danh từ
ý kiến
What is your opinion?
Ý kiến của bạn là gì?
Chi tiết
He asked for my opinion on the matter.Anh ấy hỏi ý kiến của tôi về vấn đề đó.
Đồng nghĩaviewbelief
Cụm hay dùnggive an opinionpublic opinion
Họ từopinionated (adj)
Phân biệt với 'fact' (sự thật).
/spiːtʃ/
n
bài phát biểu
The president gave a powerful speech.
Tổng thống đã phát biểu mạnh mẽ.
Chi tiết
Freedom of speech is important.Tự do ngôn luận rất quan trọng.
Đồng nghĩaaddresstalk
Cụm hay dùngmake a speechspeech therapy
Họ từspeak (v)speaker (n)
Phân biệt với 'talk': speech trang trọng hơn.
/ˈvɜːrʒn/
n
phiên bản
Please use the latest version of the software.
Vui lòng sử dụng phiên bản mới nhất của phần mềm.
Chi tiết
Tell me your version of the story.Kể cho tôi nghe phiên bản câu chuyện của bạn.
Đồng nghĩaeditionvariant
Cụm hay dùngnew versionoriginal version
Họ từversioning (n)
Thường dùng cho phần mềm, sách, hoặc câu chuyện.
/træk/
danh từ
đường ray
The train is on the track.
Tàu đang ở trên đường ray.
Chi tiết
We need to track the package.Chúng tôi cần theo dõi gói hàng.
Đồng nghĩapathfollow
Cụm hay dùngtrack recordkeep track
Họ từtracker (n)tracking (n)
Track vừa là danh từ (đường mòn) vừa là động từ (theo dõi).
/ˈɑːbdʒɛkt/
danh từ
đối tượng
This object is very old.
Đối tượng này rất cũ.
Chi tiết
The object of the game is to score.Mục tiêu của trò chơi là ghi điểm.
Đồng nghĩathingitem
Cụm hay dùngobject of interestphysical object
Họ từobjective (adj/n)
Danh từ chỉ vật thể hoặc mục đích.
/ˈkɔrnər/
danh từ
góc
She turned the corner quickly.
Cô ấy rẽ góc nhanh chóng.
Chi tiết
He sat in the corner of the room.Anh ấy ngồi ở góc phòng.
Đồng nghĩaedgeintersection
Cụm hay dùngaround the cornercorner shop
Họ từcornered (adj)
Có thể dùng như động từ: 'to corner someone' (dồn ai vào đường cùng).
/ˈkɒnsept/
n
khái niệm, ý tưởng cơ bản
The concept of sustainability is central to this debate.
Khái niệm về tính bền vững là trung tâm của cuộc tranh luận này.
Chi tiết
She explained the concept clearly.Cô ấy giải thích khái niệm rõ ràng.
Đồng nghĩaideanotion
Cụm hay dùngbasic conceptkey concept
Họ từconceptual (adj)conceptually (adv)
Phân biệt 'concept' (khái niệm) và 'conception' (quan niệm).
/ˈnoʊ.bə.di/
đại từ
không ai
Nobody knows the answer.
Không ai biết câu trả lời.
Chi tiết
I saw nobody there.Tôi không thấy ai ở đó.
Đồng nghĩano onenone
Cụm hay dùngnobody knowsnobody else
Dùng với động từ số ít, mang nghĩa phủ định.
/ˌkɒnvərˈseɪʃn/
n
cuộc trò chuyện
We had a long conversation about politics.
Chúng tôi có cuộc trò chuyện dài về chính trị.
Chi tiết
She started a conversation with me.Cô ấy bắt chuyện với tôi.
Đồng nghĩachatdiscussion
Cụm hay dùnghave a conversationin conversation
Họ từconversational (adj)conversationally (adv)
Không dùng 'make a conversation' mà dùng 'have'.
/ˈætɪtjuːd/
danh từ
thái độ
Her positive attitude helped the team succeed.
Thái độ tích cực của cô ấy đã giúp đội thành công.
Chi tiết
His attitude is very bad.Thái độ của anh ấy rất tệ.
Đồng nghĩamindsetoutlook
Cụm hay dùngpositive attitudechange attitude
Họ từattitudinal (adj)
Thường đi với tính từ mô tả.
/rɪˈkɔːl/
động từ
nhớ lại
I can't recall where I put my keys.
Tôi không thể nhớ lại nơi tôi để chìa khóa.
Chi tiết
The company recalled the product.Công ty đã triệu hồi sản phẩm.
Đồng nghĩarememberrecollect
Cụm hay dùngrecall detailsrecall a memory
Họ từrecall (n)unrecalled (adj)
Là động từ có quy tắc, quá khứ là 'recalled'.
/əˈnaʊns/
v
công bố
They announced the winners yesterday.
Họ công bố người chiến thắng hôm qua.
Chi tiết
She announced her engagement.Cô ấy thông báo đính hôn.
Đồng nghĩadeclareproclaim
Cụm hay dùngannounce a decisionannounce plans
Họ từannouncement (n.)announcer (n.)
Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.
/steə/
v
Nhìn chằm chằm
It's not polite to stare at someone for a long time without speaking.
Thật không lịch sự khi nhìn chằm chằm vào ai đó trong một thời gian dài mà không nói gì.
Chi tiết
She stared out the window.Cô ấy nhìn chằm chằm ra ngoài cửa sổ.
Đồng nghĩagazeglare
Cụm hay dùngstare atstare into
Họ từstare (n)staring (adj)
Khác với 'look' (nhìn) - 'stare' là nhìn lâu và chăm chú.
/ˈsɒri/
adj.
Xin lỗi
I am sorry for being late.
Tôi xin lỗi vì đến muộn.
Chi tiết
She felt sorry for him.Cô ấy cảm thấy thương hại anh ta.
Đồng nghĩaapologeticregretful
Cụm hay dùngsay sorryfeel sorry
Họ từsorrow (n)sorrowful (adj)
Không nhầm với 'sore' (đau).
/kəmˈpliːt/
v.
Hoàn thành
Complete the task.
Hoàn thành nhiệm vụ.
Chi tiết
It's a complete set.Đó là một bộ đầy đủ.
Đồng nghĩafinishedentire
Cụm hay dùngcomplete successcomplete opposite
Họ từcompletion (n)completely (adv)
Nhấn âm thứ hai, 'com-PLETE'.
/dɪˈpɑːrt.mənt/
n.
phòng ban
She works in the sales department.
Cô ấy làm việc ở phòng kinh doanh.
Chi tiết
The HR department is on the third floor.Phòng nhân sự ở tầng ba.
Đồng nghĩadivisionsection
Cụm hay dùngsales departmentHR departmentaccounting departmenthead of departmentdepartment meeting
Họ từdepartmental (adj. - thuộc phòng ban)departments (số nhiều)
Viết tắt phổ biến: Dept. Các phòng ban hay gặp trong TOEIC: Sales, Marketing, HR (Human Resources), Accounting, IT.
/ɪnˈʃʊərəns/
danh từ
bảo hiểm
I need health insurance.
Tôi cần bảo hiểm sức khỏe.
Chi tiết
Car insurance is expensive.Bảo hiểm xe hơi đắt.
Đồng nghĩacoverageprotection
Cụm hay dùngbuy insurancelife insurance
Họ từinsure (v)insured (adj)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'in-sure-ance'.
/ˈsteɪtəs/
n
địa vị
Social status influences self-perception.
Địa vị xã hội ảnh hưởng đến tự nhận thức.
Chi tiết
He has high social status.Anh ấy có địa vị xã hội cao.
Đồng nghĩaconditionrank
Cụm hay dùngstatus updatemarital status
Họ từstatus quo (n phrase)
Không nhầm với 'statue' (tượng).
/ˈfiːtʃər/
n
đặc điểm, tính năng
The phone has several new features.
Chiếc điện thoại có nhiều tính năng mới.
Chi tiết
Her best feature is her smile.Đặc điểm đẹp nhất của cô ấy là nụ cười.
Đồng nghĩacharacteristicattribute
Cụm hay dùngkey featurespecial feature
Họ từfeature (v)featureless (adj)
Nhấn âm đầu, 'ea' đọc là 'i:'.
/vəˈraɪəti/
danh từ
đa dạng
There is a variety of fruits in the market.
Có nhiều loại trái cây trong chợ.
Chi tiết
She likes variety in her work.Cô ấy thích sự đa dạng trong công việc.
Đồng nghĩadiversityassortment
Cụm hay dùnga variety ofvariety show
Họ từvary (v)various (adj)
Nhấn âm thứ hai: va-RI-e-ty.
/bɪˈɡɪnɪŋ/
danh từ
khởi đầu
In the beginning, it was hard.
Vào khởi đầu, điều đó rất khó.
Chi tiết
A good beginning is important.Một khởi đầu tốt rất quan trọng.
Đồng nghĩastartonset
Cụm hay dùngfrom the beginningbeginning stage
Họ từbegin (v)beginner (n)
Có hai 'n' ở cuối, đừng viết thiếu.
/ˈɑːrɡjumənt/
n
cuộc tranh cãi
They had an argument over money.
Họ có cuộc tranh cãi về tiền.
Chi tiết
His argument was convincing.Lý lẽ của anh ấy thuyết phục.
Đồng nghĩadisputereasoning
Cụm hay dùnghave an argumentstrong argument
Họ từargue (v)argumentative (adj)
Nhấn âm đầu, 'gu' như 'gâu'.
/ˈelɪmənt/
n
yếu tố, thành phần
Trust is a key element of any relationship.
Sự tin tưởng là một yếu tố quan trọng của bất kỳ mối quan hệ nào.
Chi tiết
Trust is a key element in a relationship.Niềm tin là yếu tố chính trong một mối quan hệ.
Đồng nghĩacomponentfactor
Cụm hay dùngkey elementelement of surprise
Họ từelementary (adj)elemental (adj)
Trong hóa học: nguyên tố; trong đời sống: yếu tố.
/dɪˈfaɪn/
v
định nghĩa, xác định rõ
Let me define what I mean by success.
Hãy để tôi định nghĩa thành công mà tôi đang nói đến.
Chi tiết
The rules define the game.Các quy tắc định nghĩa trò chơi.
Đồng nghĩaexplainclarify
Cụm hay dùngdefine clearlydefine a term
Họ từdefinition (n)definable (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
/kæmp/
danh từ
trại
We went to camp in the summer.
Chúng tôi đã đi cắm trại vào mùa hè.
Chi tiết
The summer camp was fun.Trại hè rất vui.
Đồng nghĩacampsiteencampment
Cụm hay dùnggo campingcamp fire
Họ từcamping (n)camper (n)
Phát âm ngắn, 'a' như 'ăm'.
/ˈbæt.əl/
danh từ
trận chiến
The battle was very difficult.
Trận chiến rất khó khăn.
Chi tiết
It's a battle against time.Đó là cuộc chiến với thời gian.
Đồng nghĩafightconflict
Cụm hay dùngwin a battlebattle field
Họ từbattle (v)battler (n)
Phân biệt với 'bottle' (chai) - phát âm khác.
/hoʊl/
danh từ
lỗ
There is a hole in the ground.
Có một cái lỗ trên mặt đất.
Chi tiết
He dug a hole in the ground.Anh ấy đào một cái lỗ dưới đất.
Đồng nghĩaopeninggap
Cụm hay dùngdig a holefill a hole
Họ từholey (adj)holed (v past)
Phân biệt với 'whole' (toàn bộ) - phát âm khác.
/ˈkɒnflɪkt/
danh từ
xung đột
There was a conflict between the teams.
Có một xung đột giữa các đội.
Chi tiết
They had a conflict of interest.Họ có xung đột lợi ích.
Đồng nghĩadisputeclash
Cụm hay dùngarmed conflictconflict resolution
Họ từconflict (v)conflicting (adj)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
/ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/
danh từ
cuộc điều tra
The police started an investigation.
Cảnh sát đã bắt đầu một cuộc điều tra.
Chi tiết
The investigation took several months.Cuộc điều tra kéo dài vài tháng.
Đồng nghĩainquiryprobe
Cụm hay dùnglaunch an investigationunder investigation
Họ từinvestigate (v)investigator (n)
Nhấn âm thứ ba: in-ves-ti-GA-tion.
/stɪk/
danh từ
cái gậy
He picked up a stick.
Anh ấy nhặt một cái gậy.
Chi tiết
He picked up a stick.Anh ấy nhặt một cây gậy.
Đồng nghĩaadherebranch
Cụm hay dùngstick tostick together
Họ từsticky (adj)stuck (v past)
Phân biệt: 'stick' (dính) và 'stick' (cây gậy) cùng từ nhưng khác nghĩa.
/ˈkraɪsɪs/
danh từ
khủng hoảng
The country is facing a financial crisis.
Quốc gia đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng tài chính.
Chi tiết
She handled the crisis well.Cô ấy xử lý khủng hoảng tốt.
Đồng nghĩaemergencydisaster
Cụm hay dùngfinancial crisiscrisis management
Họ từcritical (adj)critic (n)
Số nhiều bất quy tắc: crises.
/ˌpɒsəˈbɪləti/
danh từ
khả năng
There is a possibility of rain tomorrow.
Có khả năng sẽ có mưa vào ngày mai.
Chi tiết
We considered every possibility.Chúng tôi xem xét mọi khả năng.
Đồng nghĩachancelikelihood
Cụm hay dùngstrong possibilitypossibility of
Họ từpossible (adj)possibly (adv)
Nhấn âm thứ ba, 'bi'.
/klʌb/
danh từ
câu lạc bộ
I joined a club.
Tôi đã tham gia một câu lạc bộ.
Chi tiết
He hit the ball with a club.Anh ấy đánh bóng bằng gậy.
Đồng nghĩaassociationsociety
Cụm hay dùngjoin a clubgolf club
Họ từclubhouse (n)
Nhớ: 'club' vừa là câu lạc bộ vừa là gậy đánh golf.
/ˈdɪstrɪkt/
danh từ
quận
This district is very busy.
Quận này rất đông đúc.
Chi tiết
The business district is busy.Khu thương mại rất đông đúc.
Đồng nghĩaarearegion
Cụm hay dùngschool districtdistrict court
Họ từdistricting (n)
Phân biệt: 'district' (hành chính) và 'area' (khu vực chung).
/ˈkɒntrækt/
n.
Hợp đồng
Sign the contract.
Ký hợp đồng.
Chi tiết
The contract expires soon.Hợp đồng sắp hết hạn.
Đồng nghĩaagreementdeal
Cụm hay dùngsign a contractbreach of contract
Họ từcontractual (adj)contractor (n)
Nhấn âm đầu: 'CONtract' (danh từ).
/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
n
sự giao tiếp
Communication is key to relationships.
Giao tiếp là chìa khóa của các mối quan hệ.
Chi tiết
Good communication skills.Kỹ năng giao tiếp tốt.
Đồng nghĩainteractioncorrespondence
Cụm hay dùngmeans of communicationcommunication skills
Họ từcommunicate (v)communicative (adj)
Nhấn âm thứ ba: -NI-.
/ˈdɪstəns/
danh từ
khoảng cách
The distance is long.
Khoảng cách thì xa.
Chi tiết
Keep a safe distance.Giữ khoảng cách an toàn.
Đồng nghĩalengthgap
Cụm hay dùngdistance betweenlong distance
Họ từdistant (adj)distantly (adv)
Distance có thể là khoảng cách vật lý hoặc thời gian.
/ˈriːdər/
danh từ
người đọc
She is a good reader.
Cô ấy là một người đọc tốt.
Chi tiết
The reader can choose.Người đọc có thể chọn.
Đồng nghĩabookwormaudience
Cụm hay dùnge-readerreader response
Họ từread (v)readership (n)
Phân biệt: 'reader' (người đọc) và 'lecturer' (giảng viên).
/ˈvɪʒn/
n
tầm nhìn
Great leaders share a compelling vision.
Những nhà lãnh đạo vĩ đại chia sẻ một tầm nhìn thuyết phục.
Chi tiết
He has a clear vision for the future.Anh ấy có tầm nhìn rõ ràng cho tương lai.
Đồng nghĩasighteyesight
Cụm hay dùnghave visionblurred vision
Họ từvisual (adj)visually (adv)
Vision có thể chỉ thị lực hoặc tầm nhìn xa.
/ˈprɛz.əns/
danh từ
sự hiện diện
Her presence makes me happy.
Sự hiện diện của cô ấy làm tôi hạnh phúc.
Chi tiết
He has a strong stage presence.Anh ấy có sự hiện diện mạnh mẽ trên sân khấu.
Đồng nghĩaattendanceexistence
Cụm hay dùngin the presence ofmilitary presence
Họ từpresent (adj)presently (adv)
Phân biệt: 'presence' (hiện diện) và 'presents' (quà tặng).
/strɛŋkθ/
danh từ
sức mạnh
His strength is impressive.
Sức mạnh của anh ấy thật ấn tượng.
Chi tiết
Patience is her strength.Kiên nhẫn là điểm mạnh của cô ấy.
Đồng nghĩapowerforce
Cụm hay dùngstrength traininginner strength
Họ từstrong (adj)strengthen (v)
Đừng nhầm với 'length' (chiều dài).
/spɑt/
danh từ
điểm
This is a nice spot for a picnic.
Đây là một điểm đẹp để dã ngoại.
Chi tiết
Can you spot the difference?Bạn có thấy sự khác biệt không?
Đồng nghĩanoticedetect
Cụm hay dùngspot someone doingspot a problem
Họ từspotless (adj)spotted (adj)
Spot cũng là danh từ chỉ chấm, điểm.
/ʃeɪp/
danh từ
hình dạng
The shape of the table is round.
Hình dạng của cái bàn là hình tròn.
Chi tiết
She is in good shape.Cô ấy có thể trạng tốt.
Đồng nghĩaformfigure
Cụm hay dùngin shapetake shape
Họ từshapely (adj)shapeless (adj)
'Shape' còn nghĩa là thể trạng (in good shape).
/ˈrɛz.ɪ.dənt/
danh từ
cư dân
She is a long-term resident of this area.
Cô ấy là cư dân lâu dài của khu vực này.
Chi tiết
He is a local resident.Anh ấy là cư dân địa phương.
Đồng nghĩainhabitantdweller
Cụm hay dùngpermanent residentresident permit
Họ từresidence (n)residential (adj)
Nhấn âm đầu, không đọc âm 't' cuối rõ.
/trəˈdɪʃn/
n
truyền thống
Family traditions strengthen bonds.
Truyền thống gia đình làm mạnh mối quan hệ.
Chi tiết
They follow family tradition.Họ theo truyền thống gia đình.
Đồng nghĩacustomheritage
Cụm hay dùngcultural traditionlong tradition
Họ từtraditional (adj)traditionally (adv)
Phân biệt với 'tradition' và 'custom'.
/kraʊd/
danh từ
đám đông
A large crowd gathered for the concert.
Một đám đông lớn đã tập trung cho buổi hòa nhạc.
Chi tiết
Fans crowded the stadium.Người hâm mộ chen kín sân vận động.
Đồng nghĩathrongmob
Cụm hay dùngcrowd controlcrowd of people
Họ từcrowded (adj)crowding (n)
Đừng nhầm với 'crown' (vương miện).
/tekst/
n
văn bản, đoạn văn
Analyze the text for its main themes.
Phân tích văn bản để tìm các chủ đề chính.
Chi tiết
She sent a text message.Cô ấy gửi một tin nhắn văn bản.
Đồng nghĩapassagecontent
Cụm hay dùngtext messagetext editor
Họ từtextual (adj)textbook (n)
Nhớ 'text' là văn bản, không phải 'sách giáo khoa'.
/prəˈtɛkʃən/
danh từ
sự bảo vệ
We need protection.
Chúng ta cần sự bảo vệ.
Chi tiết
The forest provides protection for wildlife.Rừng cung cấp sự bảo vệ cho động vật hoang dã.
Đồng nghĩadefensesafety
Cụm hay dùngunder protectionenvironmental protection
Họ từprotect (v)protective (adj)
Danh từ của động từ 'protect'.
/ˈbeɪsɪs/
danh từ
cơ sở
This is the basis of the plan.
Đây là cơ sở của kế hoạch.
Chi tiết
We meet on a weekly basis.Chúng tôi gặp nhau hàng tuần.
Đồng nghĩafoundationbase
Cụm hay dùngon a regular basisbasis for
Họ từbasic (adj)basically (adv)
Số nhiều: bases (ˈbeɪsiːz).
/ˈtɑːrɡɪt/
n
mục tiêu
They missed their sales target by 10%.
Họ lỡ mục tiêu bán hàng 10%.
Chi tiết
The target audience is young adults.Đối tượng mục tiêu là thanh niên.
Đồng nghĩagoalobjective
Cụm hay dùngset a targettarget market
Họ từtarget (v)targeted (adj)
Vừa là danh từ (mục tiêu) vừa là động từ (nhắm vào).
/ˌʌndərˈstændɪŋ/
danh từ
sự hiểu biết
I have a good understanding of English.
Tôi có sự hiểu biết tốt về tiếng Anh.
Chi tiết
We reached an understanding.Chúng tôi đã đạt được sự thỏa thuận.
Đồng nghĩacomprehensionagreement
Cụm hay dùngmutual understandingbeyond understanding
Họ từunderstand (v)misunderstanding (n)
Có thể là danh từ hoặc tính từ (thấu hiểu).
/dɪˈmænd/
danh từ
nhu cầu
There is a high demand for this product.
Có nhu cầu cao cho sản phẩm này.
Chi tiết
The workers made demands for better pay.Công nhân đưa ra yêu cầu tăng lương.
Đồng nghĩaneedrequirement
Cụm hay dùngin demandmeet demand
Họ từdemand (v)demanding (adj)
Danh từ đếm được/không đếm được tùy ngữ cảnh.
/fəˈsɪlɪti/
danh từ
cơ sở, tiện nghi
The hotel has many facilities for guests.
Khách sạn có nhiều tiện nghi cho khách.
Chi tiết
He has a facility for languages.Anh ấy có năng khiếu về ngôn ngữ.
Đồng nghĩaamenityresource
Cụm hay dùngsports facilityhealthcare facility
Họ từfacilitate (v)facilitator (n)
Số nhiều 'facilities' thường dùng hơn.
/ədˈvæntɪdʒ/
danh từ
lợi thế
Having a car is an advantage.
Có xe hơi là một lợi thế.
Chi tiết
Take advantage of the sale.Tận dụng đợt giảm giá.
Đồng nghĩabenefitedge
Cụm hay dùngtake advantage ofhave an advantage
Họ từadvantageous (adj)disadvantage (n)
Phân biệt: 'advantage' là lợi thế, 'benefit' là lợi ích.
/ˈlɪv.ɪŋ/
danh từ
cuộc sống
Living in the city is exciting.
Sống ở thành phố thật thú vị.
Chi tiết
He earns a living as a writer.Anh ấy kiếm sống bằng nghề viết.
Đồng nghĩaalivelivelihood
Cụm hay dùngliving roomcost of living
Họ từlive (v)life (n)
Là danh từ khi nói về 'kiếm sống'.
/ˈlɪmɪt/
danh từ
giới hạn
There is a limit to how much you can spend.
Có một giới hạn về số tiền bạn có thể chi tiêu.
Chi tiết
We must set a time limit.Chúng ta phải đặt ra giới hạn thời gian.
Đồng nghĩaboundarycap
Cụm hay dùngage limitoff limits
Họ từlimit (v.)limited (adj.)
Phân biệt 'limit' (giới hạn) và 'limitation' (hạn chế).
/prəˈsiːdʒər/
danh từ
thủ tục
The procedure must be followed carefully.
Thủ tục phải được thực hiện cẩn thận.
Chi tiết
What is the correct procedure?Thủ tục đúng là gì?
Đồng nghĩaprocessprotocol
Cụm hay dùngstandard procedurelegal procedure
Họ từprocedural (adj)proceed (v)
Đếm được; thường dùng với 'for'.
/ˈfeɪljər/
danh từ
sự thất bại
His failure to arrive on time was surprising.
Sự thất bại của anh ấy trong việc đến đúng giờ thật bất ngờ.
Chi tiết
He was a failure as a teacher.Anh ấy là một giáo viên thất bại.
Đồng nghĩadefeatcollapse
Cụm hay dùngadmit failureheart failure
Họ từfail (v)failed (adj)
Có thể đếm được khi chỉ người/vật thất bại.
/aɪˈdɛntɪti/
danh từ
danh tính
Your identity is important to you.
Danh tính của bạn rất quan trọng đối với bạn.
Chi tiết
Cultural identity is important.Bản sắc văn hóa rất quan trọng.
Đồng nghĩaindividualitypersonality
Cụm hay dùngidentity cardsense of identity
Họ từidentify (v)identification (n)
Phân biệt với 'identification' (giấy tờ tùy thân).
/tekˈniːk/
n
kỹ thuật, phương pháp
New techniques have transformed surgery.
Các kỹ thuật mới đã biến đổi phẫu thuật.
Chi tiết
This technique improves efficiency.Kỹ thuật này cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩamethodapproach
Cụm hay dùngadvanced techniquetechnique for
Họ từtechnical (adj)technician (n)
Phân biệt với 'technology' (công nghệ).
/ˈprɪnsəpl/
n
nguyên tắc, nguyên lý
Equality is a fundamental principle of democracy.
Bình đẳng là một nguyên tắc cơ bản của dân chủ.
Chi tiết
We must apply the principle of fairness.Chúng ta phải áp dụng nguyên tắc công bằng.
Đồng nghĩaruletenet
Cụm hay dùngmoral principlein principle
Họ từprincipled (adj.)
Đừng nhầm với 'principal' (hiệu trưởng).
/ˈæspekt/
n
khía cạnh, mặt
Consider every aspect of the proposal carefully.
Hãy xem xét cẩn thận mọi khía cạnh của đề xuất.
Chi tiết
The financial aspect is important.Khía cạnh tài chính rất quan trọng.
Đồng nghĩafacetangle
Cụm hay dùngconsider an aspectpositive aspect
Họ từaspectual (adj)
Thường dùng với 'of'.
/ˈmɜrdər/
danh từ
giết người
The movie was about a murder mystery.
Bộ phim nói về một vụ án giết người bí ẩn.
Chi tiết
They murdered the victim.Họ đã giết nạn nhân.
Đồng nghĩahomicidekill
Cụm hay dùngcommit murdermurder charge
Họ từmurderer (n.)murderous (adj)
Phân biệt với 'manslaughter' (ngộ sát).
/bɪˈliːf/
danh từ
niềm tin
Her belief in herself helped her succeed.
Niềm tin của cô ấy vào bản thân đã giúp cô ấy thành công.
Chi tiết
She has strong religious beliefs.Cô ấy có niềm tin tôn giáo mạnh mẽ.
Đồng nghĩafaithconviction
Cụm hay dùngstrong beliefpopular belief
Họ từbelieve (v.)believable (adj)
Động từ là 'believe'.
/əˈfɛr/
danh từ
vấn đề
The affair was a major topic in the news.
Vấn đề này là một chủ đề lớn trên tin tức.
Chi tiết
The affair caused a scandal.Vụ việc gây ra một vụ bê bối.
Đồng nghĩamatterincident
Cụm hay dùnglove affairstate of affairs
Họ từaffairs (n, pl.)
Số nhiều 'affairs' chỉ công việc chung.
/loʊˈkeɪʃən/
danh từ
vị trí
What is your location?
Vị trí của bạn là gì?
Chi tiết
We need to find a new location for the office.Chúng tôi cần tìm một địa điểm mới cho văn phòng.
Đồng nghĩaplacesite
Cụm hay dùngprime locationlocation tracking
Họ từlocate (v)relocate (v)
Phân biệt với 'position' (vị trí chính xác hơn).
/kəˈmɪt.i/
danh từ
ủy ban
The committee meets every month.
Ủy ban họp mỗi tháng.
Chi tiết
She was elected to the committee.Cô ấy được bầu vào ủy ban.
Đồng nghĩaboardpanel
Cụm hay dùngcommittee meetingcommittee member
Họ từcommitteeman (n)subcommittee (n)
Động từ đi với 'meets' (số ít).
/ˈdɒkjumənt/
n
tài liệu, văn bản
Please bring the relevant documents to the meeting.
Vui lòng mang theo các tài liệu liên quan đến cuộc họp.
Chi tiết
I need to find a document.Tôi cần tìm một tài liệu.
Đồng nghĩafilepaper
Cụm hay dùngofficial documentdocument management
Họ từdocumentation (n)documentary (adj/n)
Nhấn trọng âm ở âm tiết đầu.
/kənˈstrʌkʃən/
danh từ
xây dựng
The construction of the building will take several months.
Việc xây dựng tòa nhà sẽ mất vài tháng.
Chi tiết
He works in construction.Anh ấy làm trong ngành xây dựng.
Đồng nghĩabuildingassembly
Cụm hay dùngconstruction siteunder construction
Họ từconstruct (v.)constructive (adj.)
Nhấn âm thứ hai.
/spiːd/
danh từ
tốc độ
The speed of the car is fast.
Tốc độ của xe hơi là nhanh.
Chi tiết
Speed is important in racing.Tốc độ rất quan trọng trong đua xe.
Đồng nghĩavelocitypace
Cụm hay dùngspeed limithigh speed
Họ từspeedy (adj)speedometer (n)
Không dùng 'speed' cho tốc độ internet? Thực tế có dùng.
/kəˈnɛk.ʃən/
danh từ
kết nối
I have a good connection.
Tôi có một kết nối tốt.
Chi tiết
There is a connection between diet and health.Có mối liên hệ giữa chế độ ăn và sức khỏe.
Đồng nghĩalinktie
Cụm hay dùngdirect connectionlose connection
Họ từconnect (v)connective (adj)
Có thể dùng cho cả vật lý và trừu tượng.
/ˈbækɡraʊnd/
danh từ
nền tảng
She has a background in art.
Cô ấy có nền tảng về nghệ thuật.
Chi tiết
The photo has a blue background.Bức ảnh có nền xanh.
Đồng nghĩaupbringingsetting
Cụm hay dùngbackground checkbackground information
Họ từbackground (v)backgrounder (n)
Phân biệt với 'foreground' (tiền cảnh).
/juːθ/
danh từ
thế hệ trẻ
Youth is the time to learn.
Tuổi trẻ là thời gian để học hỏi.
Chi tiết
The youth of today are tech-savvy.Giới trẻ ngày nay rành công nghệ.
Đồng nghĩaadolescenceyoung people
Cụm hay dùngyouth centeryouth unemployment
Họ từyoung (adj)youthful (adj)
Là danh từ không đếm được khi chỉ giai đoạn tuổi trẻ.
/ˈkɒntekst/
n
bối cảnh, hoàn cảnh
These findings must be understood in context.
Những phát hiện này phải được hiểu trong bối cảnh.
Chi tiết
The word has different meanings in different contexts.Từ này có nghĩa khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau.
Đồng nghĩasettingbackground
Cụm hay dùngin contextout of context
Họ từcontextual (adj)contextualize (v)
Quan trọng khi học từ vựng: nhớ ngữ cảnh.
/ɪnˈtɛl.ɪ.dʒəns/
danh từ
trí tuệ
She has a high level of intelligence.
Cô ấy có mức độ trí tuệ cao.
Chi tiết
Intelligence gathered from spies.Tình báo thu thập từ gián điệp.
Đồng nghĩaintellectwit
Cụm hay dùngartificial intelligenceintelligence test
Họ từintelligent (adj.)intelligently (adv.)
Nhấn âm thứ hai.
/ˈɪnfluəns/
danh từ
ảnh hưởng
Music has a big influence on me.
Âm nhạc có ảnh hưởng lớn đến tôi.
Chi tiết
Under the influence of alcohol.Dưới ảnh hưởng của rượu.
Đồng nghĩaimpactsway
Cụm hay dùnghave influenceunder influence
Họ từinfluential (adj)influence (v)
Nhấn trọng âm ở âm tiết đầu.
/riˈækʃən/
danh từ
phản ứng
His reaction to the news was surprising.
Phản ứng của anh ấy với tin tức thật bất ngờ.
Chi tiết
The reaction was positive.Phản hồi rất tích cực.
Đồng nghĩaresponsefeedback
Cụm hay dùngchemical reactionreaction time
Họ từreact (v.)reactive (adj.)
Nhấn âm thứ hai.
/ˈkɒntækt/
danh từ
liên lạc
You can contact me.
Bạn có thể liên lạc với tôi.
Chi tiết
Eye contact is important.Giao tiếp bằng mắt rất quan trọng.
Đồng nghĩaconnectioncommunication
Cụm hay dùngmake contactin contact
Họ từcontact (v)contactless (adj)
Danh từ không đếm được khi nghĩa trừu tượng.
/ˈkætəɡɔːri/
n
loại, danh mục
Books are organized by category in the library.
Sách được sắp xếp theo danh mục trong thư viện.
Chi tiết
Please select the correct category.Vui lòng chọn đúng danh mục.
Đồng nghĩaclassgrouptype
Cụm hay dùngcategory ofin a categorycategory error
Họ từcategorize (v)categorization (n)categorical (adj)
Số nhiều: categories. Nhấn âm thứ nhất.
/ˈfʌŋkʃn/
n
chức năng, vai trò
Schools serve multiple functions in society.
Trường học phục vụ nhiều chức năng trong xã hội.
Chi tiết
The machine functions well.Máy hoạt động tốt.
Đồng nghĩapurposeoperate
Cụm hay dùngperform a functionfunction properly
Họ từfunctional (adj)dysfunction (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/ˈdʒʌstɪs/
danh từ
công lý
Everyone deserves justice.
Mọi người đều xứng đáng với công lý.
Chi tiết
The court ensures justice.Tòa án đảm bảo công lý.
Đồng nghĩafairnessrighteousness
Cụm hay dùngsocial justicebring to justice
Họ từjust (adj)injustice (n)
Không đếm được khi nghĩa trừu tượng.
/pɛr/
danh từ
cặp
I bought a pair of shoes.
Tôi đã mua một cặp giày.
Chi tiết
They make a good pair.Họ tạo thành một cặp đẹp.
Đồng nghĩacoupleduo
Cụm hay dùnga pair ofin pairs
Họ từpair (v)pair up
Luôn đi với 'a pair of' cho vật có đôi.
/ˈvɪktəri/
danh từ
chiến thắng
The team celebrated their victory.
Đội bóng đã ăn mừng chiến thắng của họ.
Chi tiết
It was a hard-fought victory.Đó là một chiến thắng khó khăn.
Đồng nghĩatriumphwin
Cụm hay dùngwin a victoryvictory over
Họ từvictorious (adj)victor (n)
Không dùng cho chiến thắng nhỏ; dùng 'win' cho thường ngày.
/ˈprɒmɪs/
danh từ
lời hứa
I made a promise to help him.
Tôi đã hứa sẽ giúp anh ấy.
Chi tiết
Keep your promise.Giữ lời hứa của bạn.
Đồng nghĩapledgevow
Cụm hay dùngmake a promisebreak a promise
Họ từpromising (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/hel/
n.
địa ngục; hoàn cảnh tồi tệ
The war was a living hell.
Cuộc chiến là một địa ngục trần gian.
Chi tiết
What the hell are you doing?Cậu đang làm cái quái gì thế?
Đồng nghĩainfernopurgatorytorment
Cụm hay dùnggo to hellhell on earthlike hell
Họ từhellish (adj)hellishly (adv)
Từ này có thể dùng để nhấn mạnh cảm xúc mạnh (thô tục nhẹ).
/səˈplaɪ/
danh từ
cung cấp
We need more supply.
Chúng tôi cần nhiều hàng hơn.
Chi tiết
They supply food to the refugees.Họ cung cấp thực phẩm cho người tị nạn.
Đồng nghĩaprovidestock
Cụm hay dùngsupply and demandsupply with
Họ từsupplier (n)supplies (n pl)
Danh từ số nhiều 'supplies' nghĩa là vật tư.
/ˈprɑɡrɛs/
danh từ
tiến bộ
We are making progress in our studies.
Chúng tôi đang tiến bộ trong việc học.
Chi tiết
The project is in progress.Dự án đang tiến hành.
Đồng nghĩaadvancementdevelopment
Cụm hay dùngmake progresswork in progress
Họ từprogressive (adj)progressively (adv)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
/ˈbɒtəm/
danh từ
đáy
The bottom of the box is broken.
Đáy của hộp bị hỏng.
Chi tiết
He fell to the bottom.Anh ấy rơi xuống đáy.
Đồng nghĩabaselowest part
Cụm hay dùngat the bottombottom line
Họ từbottomless (adj)bottommost (adj)
Trái nghĩa với 'top'.
/bɜrθ/
danh từ
sự ra đời
The birth of her baby was joyful.
Sự ra đời của em bé của cô ấy thật vui vẻ.
Chi tiết
What is your date of birth?Ngày sinh của bạn là gì?
Đồng nghĩadeliverynativity
Cụm hay dùnggive birthdate of birth
Họ từbirthday (n)birthplace (n)
Không nhầm với 'berth' (giường tàu).
/əˈbjuːz/
động từ
lạm dụng
He should not abuse his power.
Anh ấy không nên lạm dụng quyền lực của mình.
Chi tiết
He abused his power.Anh ta lạm dụng quyền lực.
Đồng nghĩamistreatmentmisuse
Cụm hay dùngdrug abuseverbal abuse
Họ từabusive (adj)abuser (n)
Danh từ và động từ đều có nghĩa tiêu cực.
/ˈdæmɪdʒ/
danh từ
thiệt hại
The storm caused a lot of damage.
Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại.
Chi tiết
There is no damage to the car.Không có hư hại gì cho xe.
Đồng nghĩaharminjury
Cụm hay dùngproperty damagebrain damage
Họ từdamage (v)damaging (adj)
Damage là danh từ không đếm được khi chỉ sự hư hại.
/ɪkˈspreʃn/
n
sự bày tỏ, biểu thức
Her facial expression showed surprise.
Biểu cảm khuôn mặt cô ấy cho thấy sự ngạc nhiên.
Chi tiết
This is a common expression.Đây là một thành ngữ phổ biến.
Đồng nghĩaphraselook
Cụm hay dùngfacial expressionfreedom of expression
Họ từexpress (v)expressive (adj)
Vừa chỉ nét mặt vừa chỉ cách diễn đạt.
/heɪt/
động từ
ghét
I hate waiting in line.
Tôi ghét phải chờ đợi trong hàng.
Chi tiết
She hates spiders.Cô ấy ghét nhện.
Đồng nghĩadetestloathe
Cụm hay dùnghate crimehate speech
Họ từhate (n)hateful (adj)
Hate mạnh hơn dislike; có thể dùng với V-ing.
/ˈsɛʃən/
danh từ
buổi họp
The session starts at 10.
Buổi họp bắt đầu lúc 10 giờ.
Chi tiết
The court session starts.Phiên tòa bắt đầu.
Đồng nghĩameetingperiod
Cụm hay dùngtraining sessionrecording session
Họ từsessional (adj)
Thường dùng cho các hoạt động có thời gian cố định.
/ɪmˈpɔːrtəns/
danh từ
tầm quan trọng
The importance of education is clear.
Tầm quan trọng của giáo dục là rõ ràng.
Chi tiết
He stressed the importance of teamwork.Anh ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm.
Đồng nghĩasignificancevalue
Cụm hay dùnggreat importanceimportance of
Họ từimportant (adj)importantly (adv)
Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai.
/dɪˈzaɪər/
danh từ
mong muốn
She has a strong desire to succeed.
Cô ấy có một mong muốn mạnh mẽ để thành công.
Chi tiết
His desire for success is strong.Khát khao thành công của anh ấy rất mạnh.
Đồng nghĩawishlonging
Cụm hay dùngstrong desiredesire for
Họ từdesire (v)desirable (adj)
Có thể dùng như danh từ hoặc động từ.
/ˈdeɪndʒər/
danh từ
mối nguy
There is a danger of flooding in the area.
Có nguy cơ lũ lụt trong khu vực.
Chi tiết
He is in danger.Anh ấy đang gặp nguy hiểm.
Đồng nghĩariskthreat
Cụm hay dùngdanger zonein danger
Họ từdangerous (adj)endanger (v)
Danh từ không đếm được khi chỉ khái niệm chung.
/ˈjuːniən/
danh từ
liên minh
They formed a union.
Họ đã thành lập một liên minh.
Chi tiết
The European Union is a political union.Liên minh châu Âu là một liên minh chính trị.
Đồng nghĩaallianceassociation
Cụm hay dùngtrade unioncredit union
Họ từunite (v)unity (n)
Viết hoa 'Union' khi chỉ tổ chức cụ thể.
/eɪd/
danh từ
trợ giúp
He needs aid to complete the task.
Anh ấy cần trợ giúp để hoàn thành nhiệm vụ.
Chi tiết
He came to my aid quickly.Anh ấy đến giúp tôi nhanh chóng.
Đồng nghĩaassistancehelp
Cụm hay dùngfirst aidfinancial aid
Họ từaid (v)aider (n)
Đồng nghĩa với 'help' nhưng trang trọng hơn.
/θiːm/
danh từ
chủ đề
The theme of the party is summer.
Chủ đề của bữa tiệc là mùa hè.
Chi tiết
What is the theme of the party?Chủ đề của bữa tiệc là gì?
Đồng nghĩatopicsubject
Cụm hay dùngcentral themetheme song
Họ từthematic (adj)thematically (adv)
Phân biệt 'theme' (chủ đề) và 'thesis' (luận văn).
/prəˈpoʊzəl/
n.
Đề xuất
Business proposal.
Đề xuất kinh doanh.
Chi tiết
The proposal was rejected.Đề xuất đã bị từ chối.
Đồng nghĩasuggestionoffer
Cụm hay dùngmake a proposalaccept a proposal
Họ từpropose (v.)proposed (adj.)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'pro-'.
/ˈmiː.nɪŋ/
danh từ
ý nghĩa
What is the meaning of this word?
Ý nghĩa của từ này là gì?
Chi tiết
I don't get the meaning.Tôi không hiểu ý nghĩa.
Đồng nghĩasignificancesense
Cụm hay dùngdeep meaningliteral meaning
Họ từmean (v)meaningful (adj)
Danh từ của động từ 'mean'.
/kəˈmɪtmənt/
danh từ
cam kết
He has a commitment to his job.
Anh ấy có một cam kết với công việc của mình.
Chi tiết
I admire her commitment.Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của cô ấy.
Đồng nghĩadedicationpledge
Cụm hay dùngstrong commitmentmake a commitment
Họ từcommit (v)committed (adj)
Nhấn âm thứ hai: com-MIT-ment.
/kənˈkluːʒən/
danh từ
kết luận
The conclusion of the report was very clear.
Kết luận của báo cáo rất rõ ràng.
Chi tiết
The conclusion of the story was sad.Kết thúc câu chuyện thật buồn.
Đồng nghĩaendinginference
Cụm hay dùngdraw a conclusionreach a conclusion
Họ từconclude (v)conclusive (adj)
Phân biệt 'conclusion' (kết luận) và 'end' (kết thúc).
/ˈʃæd.oʊ/
danh từ
bóng
The tree casts a long shadow.
Cái cây tạo ra một cái bóng dài.
Chi tiết
He lived in his brother's shadow.Anh ấy sống dưới cái bóng của anh trai.
Đồng nghĩashadesilhouette
Cụm hay dùngshadow of doubtin the shadow
Họ từshadowy (adj)overshadow (v)
Phân biệt 'shadow' (bóng của vật) và 'shade' (bóng râm).
/maɪˈnɔːrɪti/
danh từ
thiểu số
The minority group has its own culture.
Nhóm thiểu số có văn hóa riêng của họ.
Chi tiết
They are in the minority.Họ thuộc thiểu số.
Đồng nghĩasmaller groupfew
Cụm hay dùngminority groupbe in the minority
Họ từminor (adj.)minority (adj.)
Nhấn âm thứ ba: /maɪˈnɔːrəti/.
/ˈkɒnsɪkwens/
n
hậu quả, kết quả
There are serious consequences to ignoring warnings.
Có hậu quả nghiêm trọng khi bỏ qua các cảnh báo.
Chi tiết
He faced the consequences.Anh ấy đối mặt với hậu quả.
Đồng nghĩaresultoutcome
Cụm hay dùngas a consequencenegative consequence
Họ từconsequent (adj.)consequently (adv.)
Phân biệt với 'consequent' (adj.) và 'consequently' (adv.).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...