| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɜːrθkweɪk/
|
danh từ |
động đất
The earthquake caused significant damage to the buildings.
Động đất đã gây ra thiệt hại đáng kể cho các tòa nhà.
Chi tiếtThe earthquake measured 7.0.Trận động đất mạnh 7.0 độ.
Đồng nghĩatremorquake
Cụm hay dùngearthquake struckearthquake magnitude
Họ từearthquake (adj)seismic (adj)
Động đất, thường đo bằng magnitude.
|
— |
|
/ˈæftərˌʃɒk/
|
n |
Dư chấn
An aftershock can happen after a big earthquake in the same area.
Một dư chấn có thể xảy ra sau một trận động đất lớn ở cùng khu vực.
Chi tiếtAftershocks continued for days.Dư chấn tiếp diễn nhiều ngày.
Đồng nghĩatremorafterquake
Cụm hay dùngaftershock hitaftershock sequence
Họ từaftershock (n)shock (n)
Dư chấn sau động đất chính.
|
— |
|
/flʌd/
|
danh từ |
lũ lụt
The flood caused a lot of damage.
Lũ lụt đã gây ra nhiều thiệt hại.
Chi tiếtHeavy rain caused a flood.Mưa lớn gây lũ lụt.
Đồng nghĩadelugeinundation
Cụm hay dùngflash floodflood warning
Họ từflooded (adj)flooding (n)
Thường dùng với 'flash' chỉ lũ quét.
|
— |
|
/draʊt/
|
n |
Hạnh án
A drought can cause water shortages for farms and people.
Hạn hán có thể gây ra thiếu nước cho các trang trại và người dân.
Chi tiếtThe drought ruined crops.Hạn hán phá hủy mùa màng.
Đồng nghĩadry spellaridity
Cụm hay dùngsevere droughtdrought conditions
Họ từdrought-stricken (adj)droughty (adj)
Hạn hán, thiếu nước kéo dài.
|
— |
|
/ˈfæmɪn/
|
n |
Nạn đói
Famine can occur when there is not enough food for everyone.
Nạn đói có thể xảy ra khi không có đủ thực phẩm cho mọi người.
Chi tiếtFamine affected millions.Nạn đói ảnh hưởng hàng triệu người.
Đồng nghĩastarvationfood shortage
Cụm hay dùngfamine relieffamine struck
Họ từfamine (n)famished (adj)
Nạn đói, thiếu lương thực trầm trọng.
|
— |
|
/ˈævəˌlæntʃ/
|
n |
Tuyết lở
An avalanche can happen in the mountains during winter.
Một trận tuyết lở có thể xảy ra ở núi vào mùa đông.
Chi tiếtThe avalanche buried the village.Trận tuyết lở chôn vùi ngôi làng.
Đồng nghĩasnowslidelandslide
Cụm hay dùngavalanche warningavalanche risk
Họ từavalanche (v)avalanche-prone (adj)
Tuyết lở, thường ở vùng núi.
|
— |
|
/ˈblɪz.ərd/
|
n |
Bão tuyết
The blizzard made it difficult to see the road ahead.
Bão tuyết làm khó nhìn thấy con đường phía trước.
Chi tiếtThe blizzard closed all roads.Bão tuyết đã đóng cửa tất cả các con đường.
Đồng nghĩasnowstormwhiteout
Cụm hay dùngsevere blizzardblizzard conditions
Họ từblizzardy (adj)blizzarding (v)
Bão tuyết mạnh, tầm nhìn thấp.
|
— |
|
/tɔrˈneɪdoʊ/
|
n |
Lốc xoáy
A tornado is a very strong wind that spins quickly.
Một cơn lốc xoáy là gió rất mạnh xoáy nhanh.
Chi tiếtA tornado destroyed the town.Lốc xoáy phá hủy thị trấn.
Đồng nghĩacyclonetwister
Cụm hay dùngtornado warningtornado alley
Họ từtornadic (adj)tornado (n)
Lốc xoáy, thường ở Mỹ.
|
— |
|
/ˈfɔːrɪstˌfaɪər/
|
n.phr |
Cháy rừng
A forest fire can destroy many trees and animals.
Một trận cháy rừng có thể phá hủy nhiều cây cối và động vật.
Chi tiếtThe forest fire destroyed many trees.Cháy rừng đã phá hủy nhiều cây.
Đồng nghĩawildfireblaze
Cụm hay dùngforest fire preventionfight a forest fire
Họ từforest (n)fire (n)
Viết rời, chỉ cháy rừng tự nhiên.
|
— |
|
/ˈhɜːrɪkeɪn/
|
danh từ |
bão lớn
The hurricane caused a lot of damage.
Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại.
Chi tiếtHurricanes are common in the Atlantic.Bão lớn thường xảy ra ở Đại Tây Dương.
Đồng nghĩacyclonetyphoon
Cụm hay dùnghurricane seasonhurricane forcehurricane warning
Họ từhurricane (n)
Bão lớn hình thành trên biển nhiệt đới.
|
— |
|
/stɔːrm/
|
n. |
Bão
Big storm coming.
Cơn bão lớn đến.
Chi tiếtThe storm caused power outages.Cơn bão gây mất điện.
Đồng nghĩatempestgale
Cụm hay dùngheavy stormstorm warningstorm damage
Họ từstormy (adj)storm (v)
Bão có gió mạnh và mưa.
|
— |
|
/ɪˌvækjuˈeɪʃən/
|
n |
Sự sơ tán
The evacuation of the town was necessary for safety.
Việc sơ tán thị trấn là cần thiết cho sự an toàn.
Chi tiếtThe evacuation was successful.Cuộc sơ tán thành công.
Đồng nghĩawithdrawalretreat
Cụm hay dùngevacuation orderemergency evacuation
Họ từevacuate (v)evacuee (n)
Sơ tán người khỏi vùng nguy hiểm.
|
— |
|
/ɪˈvækjuˌeɪt/
|
v |
Sơ tán
We need to evacuate the building quickly during the fire.
Chúng ta cần sơ tán tòa nhà nhanh chóng trong lúc cháy.
Chi tiếtThey evacuated the building.Họ sơ tán tòa nhà.
Đồng nghĩawithdrawclear out
Cụm hay dùngevacuate the areaevacuate residents
Họ từevacuation (n)evacuee (n)
Động từ: sơ tán người hoặc nơi.
|
— |
|
/ˌkætəˈstrɒfɪk/
|
adj |
Thảm khốc
The storm caused catastrophic damage to the city.
Cơn bão gây ra thiệt hại thảm khốc cho thành phố.
Chi tiếtThe storm caused catastrophic flooding.Cơn bão gây lũ lụt thảm khốc.
Đồng nghĩadisastrousdevastating
Cụm hay dùngcatastrophic eventcatastrophic damage
Họ từcatastrophe (n)catastrophically (adv)
Thảm khốc, mức độ rất nghiêm trọng.
|
— |
|
/ˈneɪʃənˌwaɪd/
|
trạng từ |
trên toàn quốc
The campaign was successful nationwide.
Chiến dịch đã thành công trên toàn quốc.
Chi tiếtThe product launched nationwide.Sản phẩm ra mắt trên toàn quốc.
Đồng nghĩacountrywidenational
Cụm hay dùngnationwide campaignnationwide strike
Họ từnation (n)national (adj)
Dùng như trạng từ, đứng cuối câu.
|
— |
|
/prɪˈkɔːʃən/
|
n |
Sự phòng ngừa
Taking precautions can help keep everyone safe.
Thực hiện sự phòng ngừa có thể giúp mọi người an toàn.
Chi tiếtWear a mask as a precaution.Đeo khẩu trang như biện pháp phòng ngừa.
Đồng nghĩasafeguardpreventive measure
Cụm hay dùngtake precautionssafety precaution
Họ từprecautionary (adj)precautious (adj)
Hành động phòng ngừa trước rủi ro.
|
— |
|
/faɪər/
|
danh từ |
lửa
The fire is very hot.
Lửa rất nóng.
Chi tiếtHe fired his gun.Anh ấy đã bắn súng.
Đồng nghĩaflameblaze
Cụm hay dùngcatch fireon fire
Họ từfirefighter (n)fireplace (n)
Fire có nhiều nghĩa, nhớ ngữ cảnh.
|
— |
Đang tải...