Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

56. Thảm họa thiên nhiên

ID 959654
17 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  17 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈɜːrθkweɪk/
danh từ
động đất
The earthquake caused significant damage to the buildings.
Động đất đã gây ra thiệt hại đáng kể cho các tòa nhà.
Chi tiết
The earthquake measured 7.0.Trận động đất mạnh 7.0 độ.
Đồng nghĩatremorquake
Cụm hay dùngearthquake struckearthquake magnitude
Họ từearthquake (adj)seismic (adj)
Động đất, thường đo bằng magnitude.
/ˈæftərˌʃɒk/
n
Dư chấn
An aftershock can happen after a big earthquake in the same area.
Một dư chấn có thể xảy ra sau một trận động đất lớn ở cùng khu vực.
Chi tiết
Aftershocks continued for days.Dư chấn tiếp diễn nhiều ngày.
Đồng nghĩatremorafterquake
Cụm hay dùngaftershock hitaftershock sequence
Họ từaftershock (n)shock (n)
Dư chấn sau động đất chính.
/flʌd/
danh từ
lũ lụt
The flood caused a lot of damage.
Lũ lụt đã gây ra nhiều thiệt hại.
Chi tiết
Heavy rain caused a flood.Mưa lớn gây lũ lụt.
Đồng nghĩadelugeinundation
Cụm hay dùngflash floodflood warning
Họ từflooded (adj)flooding (n)
Thường dùng với 'flash' chỉ lũ quét.
/draʊt/
n
Hạnh án
A drought can cause water shortages for farms and people.
Hạn hán có thể gây ra thiếu nước cho các trang trại và người dân.
Chi tiết
The drought ruined crops.Hạn hán phá hủy mùa màng.
Đồng nghĩadry spellaridity
Cụm hay dùngsevere droughtdrought conditions
Họ từdrought-stricken (adj)droughty (adj)
Hạn hán, thiếu nước kéo dài.
/ˈfæmɪn/
n
Nạn đói
Famine can occur when there is not enough food for everyone.
Nạn đói có thể xảy ra khi không có đủ thực phẩm cho mọi người.
Chi tiết
Famine affected millions.Nạn đói ảnh hưởng hàng triệu người.
Đồng nghĩastarvationfood shortage
Cụm hay dùngfamine relieffamine struck
Họ từfamine (n)famished (adj)
Nạn đói, thiếu lương thực trầm trọng.
/ˈævəˌlæntʃ/
n
Tuyết lở
An avalanche can happen in the mountains during winter.
Một trận tuyết lở có thể xảy ra ở núi vào mùa đông.
Chi tiết
The avalanche buried the village.Trận tuyết lở chôn vùi ngôi làng.
Đồng nghĩasnowslidelandslide
Cụm hay dùngavalanche warningavalanche risk
Họ từavalanche (v)avalanche-prone (adj)
Tuyết lở, thường ở vùng núi.
/ˈblɪz.ərd/
n
Bão tuyết
The blizzard made it difficult to see the road ahead.
Bão tuyết làm khó nhìn thấy con đường phía trước.
Chi tiết
The blizzard closed all roads.Bão tuyết đã đóng cửa tất cả các con đường.
Đồng nghĩasnowstormwhiteout
Cụm hay dùngsevere blizzardblizzard conditions
Họ từblizzardy (adj)blizzarding (v)
Bão tuyết mạnh, tầm nhìn thấp.
/tɔrˈneɪdoʊ/
n
Lốc xoáy
A tornado is a very strong wind that spins quickly.
Một cơn lốc xoáy là gió rất mạnh xoáy nhanh.
Chi tiết
A tornado destroyed the town.Lốc xoáy phá hủy thị trấn.
Đồng nghĩacyclonetwister
Cụm hay dùngtornado warningtornado alley
Họ từtornadic (adj)tornado (n)
Lốc xoáy, thường ở Mỹ.
/ˈfɔːrɪstˌfaɪər/
n.phr
Cháy rừng
A forest fire can destroy many trees and animals.
Một trận cháy rừng có thể phá hủy nhiều cây cối và động vật.
Chi tiết
The forest fire destroyed many trees.Cháy rừng đã phá hủy nhiều cây.
Đồng nghĩawildfireblaze
Cụm hay dùngforest fire preventionfight a forest fire
Họ từforest (n)fire (n)
Viết rời, chỉ cháy rừng tự nhiên.
/ˈhɜːrɪkeɪn/
danh từ
bão lớn
The hurricane caused a lot of damage.
Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại.
Chi tiết
Hurricanes are common in the Atlantic.Bão lớn thường xảy ra ở Đại Tây Dương.
Đồng nghĩacyclonetyphoon
Cụm hay dùnghurricane seasonhurricane forcehurricane warning
Họ từhurricane (n)
Bão lớn hình thành trên biển nhiệt đới.
/stɔːrm/
n.
Bão
Big storm coming.
Cơn bão lớn đến.
Chi tiết
The storm caused power outages.Cơn bão gây mất điện.
Đồng nghĩatempestgale
Cụm hay dùngheavy stormstorm warningstorm damage
Họ từstormy (adj)storm (v)
Bão có gió mạnh và mưa.
/ɪˌvækjuˈeɪʃən/
n
Sự sơ tán
The evacuation of the town was necessary for safety.
Việc sơ tán thị trấn là cần thiết cho sự an toàn.
Chi tiết
The evacuation was successful.Cuộc sơ tán thành công.
Đồng nghĩawithdrawalretreat
Cụm hay dùngevacuation orderemergency evacuation
Họ từevacuate (v)evacuee (n)
Sơ tán người khỏi vùng nguy hiểm.
/ɪˈvækjuˌeɪt/
v
Sơ tán
We need to evacuate the building quickly during the fire.
Chúng ta cần sơ tán tòa nhà nhanh chóng trong lúc cháy.
Chi tiết
They evacuated the building.Họ sơ tán tòa nhà.
Đồng nghĩawithdrawclear out
Cụm hay dùngevacuate the areaevacuate residents
Họ từevacuation (n)evacuee (n)
Động từ: sơ tán người hoặc nơi.
/ˌkætəˈstrɒfɪk/
adj
Thảm khốc
The storm caused catastrophic damage to the city.
Cơn bão gây ra thiệt hại thảm khốc cho thành phố.
Chi tiết
The storm caused catastrophic flooding.Cơn bão gây lũ lụt thảm khốc.
Đồng nghĩadisastrousdevastating
Cụm hay dùngcatastrophic eventcatastrophic damage
Họ từcatastrophe (n)catastrophically (adv)
Thảm khốc, mức độ rất nghiêm trọng.
/ˈneɪʃənˌwaɪd/
trạng từ
trên toàn quốc
The campaign was successful nationwide.
Chiến dịch đã thành công trên toàn quốc.
Chi tiết
The product launched nationwide.Sản phẩm ra mắt trên toàn quốc.
Đồng nghĩacountrywidenational
Cụm hay dùngnationwide campaignnationwide strike
Họ từnation (n)national (adj)
Dùng như trạng từ, đứng cuối câu.
/prɪˈkɔːʃən/
n
Sự phòng ngừa
Taking precautions can help keep everyone safe.
Thực hiện sự phòng ngừa có thể giúp mọi người an toàn.
Chi tiết
Wear a mask as a precaution.Đeo khẩu trang như biện pháp phòng ngừa.
Đồng nghĩasafeguardpreventive measure
Cụm hay dùngtake precautionssafety precaution
Họ từprecautionary (adj)precautious (adj)
Hành động phòng ngừa trước rủi ro.
/faɪər/
danh từ
lửa
The fire is very hot.
Lửa rất nóng.
Chi tiết
He fired his gun.Anh ấy đã bắn súng.
Đồng nghĩaflameblaze
Cụm hay dùngcatch fireon fire
Họ từfirefighter (n)fireplace (n)
Fire có nhiều nghĩa, nhớ ngữ cảnh.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...