Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

04. Chủ đề biển

ID 292194
50 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  50 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/siː/
n.
Biển
Swim in the sea.
Bơi biển.
Chi tiết
The sea is calm today.Biển hôm nay yên tĩnh.
Đồng nghĩaoceanmarine
Cụm hay dùngby the seasea watersea level
Họ từseaside (n)seafaring (adj)
Sea nhỏ hơn ocean, thường là vùng biển ven bờ.
/ˈoʊʃən/
danh từ
đại dương
The ocean is very deep.
Đại dương rất sâu.
Chi tiết
The Pacific Ocean is vast.Thái Bình Dương rộng lớn.
Đồng nghĩasea
Cụm hay dùngocean currentocean viewacross the ocean
Họ từoceanic (adj)oceanography (n)
Đại dương lớn hơn sea, có 5 đại dương trên thế giới.
/weɪv/
danh từ
cơn sóng
I saw a big wave at the beach.
Tôi thấy một cơn sóng lớn ở bãi biển.
Chi tiết
The waves crashed on the shore.Sóng vỗ vào bờ.
Đồng nghĩasurgebreaker
Cụm hay dùngwave heightwave powerride a wave
Họ từwavy (adj)wave (v)
Sóng biển, cũng dùng cho sóng âm, sóng điện từ.
/ˈaɪlənd/
danh từ
đảo
We visited an island last summer.
Chúng tôi đã thăm một hòn đảo mùa hè vừa qua.
Chi tiết
They live on a small island.Họ sống trên một hòn đảo nhỏ.
Đồng nghĩaisleislet
Cụm hay dùngdesert islandisland nationon the island
Họ từislander (n)insular (adj)
Đảo lớn nhỏ đều dùng, islet là đảo nhỏ.
/ˈhɑːrbər/
danh từ
bến cảng
The harbor was filled with boats.
Bến cảng đầy những chiếc thuyền.
Chi tiết
He harbored resentment for years.Anh nuôi dưỡng sự oán giận trong nhiều năm.
Đồng nghĩacherishnurture
Cụm hay dùngharbor a grudgeharbor suspicions
Họ từharborer (n)
Thường dùng cho cảm xúc tiêu cực hoặc bí mật.
/ˈlaɪthaʊs/
n
Hải đăng
The lighthouse helps ships find their way at night.
Hải đăng giúp tàu tìm đường vào ban đêm.
Chi tiết
The lighthouse guides ships.Hải đăng dẫn đường cho tàu.
Đồng nghĩabeaconlight tower
Cụm hay dùnglighthouse keeperlighthouse beam
Hải đăng; danh từ ghép.
/ˌsʌbmərˈiːn/
n
Tàu ngầm
The submarine goes deep under the ocean.
Tàu ngầm đi sâu dưới đại dương.
Chi tiết
The submarine dived deep.Tàu ngầm lặn sâu.
Đồng nghĩasubunderwater vessel
Cụm hay dùngnuclear submarinesubmarine crew
Tàu ngầm; cũng là tính từ 'dưới biển'.
/ʃɪp/
danh từ
tàu
The ship is big.
Con tàu thì lớn.
Chi tiết
The ship sails at dawn.Con tàu ra khơi lúc bình minh.
Đồng nghĩavesselboat
Cụm hay dùngcargo shipboard a shipship captain
Họ từshipping (n)shipment (n)
Tàu lớn, thường chở hàng hoặc người; boat nhỏ hơn.
/boʊt/
danh từ
thuyền
We went out on a boat.
Chúng tôi đã ra ngoài bằng thuyền.
Chi tiết
We rented a boat for the day.Chúng tôi thuê thuyền cho cả ngày.
Đồng nghĩavesselcraft
Cụm hay dùngrow a boatmotorboatboat trip
Họ từboating (n)boatman (n)
Thuyền nhỏ hơn ship, thường đi trên sông hồ.
/ˈkæptɪn/
danh từ
thuyền trưởng
The captain gave orders to the crew.
Thuyền trưởng đã ra lệnh cho thủy thủ đoàn.
Chi tiết
The captain gave orders to the crew.Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ.
Đồng nghĩacommanderskipper
Cụm hay dùngship captaincaptain's cabincaptain of the team
Họ từcaptaincy (n)captain (v)
Thuyền trưởng tàu thủy, cũng là đội trưởng.
/ˈfɪʃəmən/
n
Ngư dân
The fisherman catches fish every morning at the lake.
Ngư dân bắt cá mỗi sáng ở hồ.
Chi tiết
The fisherman cast his net.Ngư dân thả lưới.
Đồng nghĩaangler
Cụm hay dùngfisherman's boatfisherman's netfisherman's catch
Họ từfishery (n)fish (v)
Chỉ người đánh cá chuyên nghiệp hoặc giải trí
/ˈlaɪfɡɑːd/
n
Người cứu hộ
The lifeguard watches the swimmers at the beach.
Người cứu hộ quan sát những người bơi ở bờ biển.
Chi tiết
The lifeguard saved a swimmer.Người cứu hộ cứu một người bơi.
Cụm hay dùnglifeguard stationlifeguard on dutycall the lifeguard
Người cứu hộ ở bể bơi hoặc bãi biển
/ˈsiːʃɔːr/
n
Bờ biển
Children play happily at the seashore during summer.
Trẻ em chơi vui vẻ ở bờ biển vào mùa hè.
Chi tiết
We walked along the seashore.Chúng tôi đi dọc bờ biển.
Đồng nghĩacoastshorebeach
Cụm hay dùngalong the seashoreseashore resortseashore town
Vùng đất giáp biển, thường là bãi cát
/biːtʃ/
n.
Bãi biển
Sandy beach.
Bãi biển cát.
Chi tiết
Children are playing on the beach.Trẻ em đang chơi trên bãi biển.
Đồng nghĩashorecoastseaside
Cụm hay dùngsandy beachgo to the beachbeach vacation
Họ từbeach (v)beachy (adj)
Bãi biển có cát, khác với coast (bờ biển nói chung).
/koʊst/
danh từ
bờ biển
We walked along the coast.
Chúng tôi đi bộ dọc theo bờ biển.
Chi tiết
The coast is beautiful in summer.Bờ biển đẹp vào mùa hè.
Đồng nghĩashoreseaboardcoastline
Cụm hay dùngcoast guardcoast to coastrocky coast
Họ từcoastal (adj)coaster (n)
Bờ biển dài, vùng đất giáp biển; beach là bãi tắm.
/ˈsiː.ɡʌl/
n
Mòng biển
A seagull flies above the water looking for food.
Một con mòng biển bay trên mặt nước tìm thức ăn.
Chi tiết
A seagull landed on the pier.Một con mòng biển đáp xuống cầu tàu.
Đồng nghĩagull
Cụm hay dùngseagull flyingseagull's cryflock of seagulls
Chim biển phổ biến, thường thấy ở bờ biển
/weɪl/
danh từ
cá voi
The whale is one of the largest animals on Earth.
Cá voi là một trong những động vật lớn nhất trên Trái Đất.
Chi tiết
A whale breached the surface.Một con cá voi nhảy lên mặt nước.
Đồng nghĩacetaceanorca
Cụm hay dùngwhale watchingblue whale
Cá voi; động vật có vú.
/ʃɑrk/
danh từ
cá mập
The shark is a powerful predator in the ocean.
Cá mập là một kẻ săn mồi mạnh mẽ trong đại dương.
Chi tiết
Sharks are dangerous.Cá mập nguy hiểm.
Đồng nghĩapredatorfish
Cụm hay dùngshark attackshark fin
Cá mập; cũng chỉ kẻ lừa đảo.
/ˈdɒlfɪn/
n
Cá heo
The dolphin jumps out of the water and splashes.
Cá heo nhảy ra khỏi nước và văng nước.
Chi tiết
Dolphins are very intelligent.Cá heo rất thông minh.
Cụm hay dùngdolphin swimmingdolphin showdolphin pod
Động vật có vú thông minh, sống dưới nước
/ˈɑːktəpəs/
n
Bạch tuộc
The octopus has eight arms and lives in the sea.
Bạch tuộc có tám cánh tay và sống dưới biển.
Chi tiết
The octopus has eight arms.Bạch tuộc có tám cánh tay.
Cụm hay dùngoctopus tentaclesoctopus inkoctopus dish
Động vật thân mềm 8 xúc tu, sống ở đáy biển
/fɪʃ/
n.
Fish is fresh today.
Cá tươi hôm nay.
Chi tiết
We ate grilled fish for lunch.Chúng tôi ăn cá nướng cho bữa trưa.
Cụm hay dùngfresh fishcatch fishfish market
Họ từfishing (n)fisherman (n)
Danh từ số nhiều fish (không đổi) hoặc fishes (loài).
/ˈdʒelifɪʃ/
n
Sứa
A jellyfish swims in the ocean water every day.
Một con sứa bơi trong nước biển mỗi ngày.
Chi tiết
A jellyfish washed up on the beach.Một con sứa dạt vào bờ biển.
Cụm hay dùngjellyfish stingjellyfish swarm
Sứa biển, không phải thạch.
/ˈsiˌhɔrs/
n.phr
Cáng ựa
The seahorse is a small fish that looks like a horse.
Cáng ựa là một loại cá nhỏ trông giống như một con ngựa.
Chi tiết
The seahorse wraps its tail around seaweed.Cá ngựa quấn đuôi quanh rong biển.
Cụm hay dùngseahorse swimmingseahorse tailseahorse species
Cá ngựa nhỏ, đuôi cong, bơi thẳng đứng
/ˈsiːwiːd/
n
Rong biển
Seaweed grows in the ocean and is often green or brown.
Rong biển phát triển trong đại dương và thường có màu xanh hoặc nâu.
Chi tiết
Seaweed is used in sushi.Rong biển được dùng trong sushi.
Đồng nghĩaalgae
Cụm hay dùngseaweed saladseaweed extractseaweed on the beach
Rong biển mọc dưới nước, dùng làm thực phẩm
/ˈkɔːrəl/
danh từ
san hô
Coral reefs are vital to marine life.
Rạn san hô rất quan trọng đối với sự sống dưới biển.
Chi tiết
The coral is colorful.San hô có nhiều màu.
Cụm hay dùngcoral reefcoral bleaching
Họ từcoralline (adj)
San hô; cũng là màu hồng cam.
/ˌkɒr.əlˈriːf/
n.phr
Rạn sanh ô
The coral reef is home to many colorful fish and animals.
Rạn sanh ô là nhà của nhiều loại cá và động vật đầy màu sắc.
Chi tiết
Coral reefs are home to many fish.Rạn san hô là nhà của nhiều loài cá.
Cụm hay dùngcoral reef ecosystemcoral reef divingprotect coral reefs
Họ từcoral (n)
Rạn san hô là hệ sinh thái đa dạng dưới biển
/'ʃelfiʃ/
n
Động vật có vỏ
Eating shellfish is popular in coastal areas because they are fresh and delicious.
Ăn động vật có vỏ rất phổ biến ở các khu vực ven biển vì chúng tươi ngon.
Chi tiết
She is allergic to shellfish.Cô ấy bị dị ứng với động vật có vỏ.
Đồng nghĩacrustaceansmollusks
Cụm hay dùngshellfish allergyshellfish farming
Bao gồm tôm, cua, sò, ốc.
/klæm/
n
Nghêu
I like to eat clam soup on cold days.
Tôi thích ăn súp nghêu vào những ngày lạnh.
Chi tiết
We ate clam chowder for lunch.Chúng tôi ăn súp nghêu cho bữa trưa.
Cụm hay dùngclam chowderclam diggingclam shell
Nghêu là loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ
/ˈstɑːrfɪʃ/
n
Sao biển
A starfish has five arms and lives in the ocean.
Một con sao biển có năm cánh tay và sống trong đại dương.
Chi tiết
The starfish has five arms.Sao biển có năm cánh.
Đồng nghĩasea star
Cụm hay dùngstarfish regenerationstarfish species
Sao biển, không phải cá.
/siːl/
danh từ
hải cẩu
The seal is resting on the rock.
Con hải cẩu đang nghỉ ngơi trên đá.
Chi tiết
A seal swam near the boat.Một con hải cẩu bơi gần thuyền.
Đồng nghĩasea lionpinniped
Cụm hay dùngseal colonyseal pup
Động vật; không nhầm với 'seal' (con dấu).
/ˈtɜːr.tl/
danh từ
rùa
The turtle slowly made its way to the water.
Con rùa từ từ tiến về phía nước.
Chi tiết
The turtle swam slowly.Con rùa bơi chậm.
Đồng nghĩatortoisesea turtle
Cụm hay dùngturtle shellturtle nest
Rùa biển; 'tortoise' là rùa cạn.
/kræb/
n
Cua
The crab walks sideways on the sandy beach.
Con cua đi ngang trên bãi biển cát.
Chi tiết
The crab crawled sideways.Con cua bò ngang.
Cụm hay dùngcrab legscrab trapcrab meat
Cua có mai cứng và càng, sống ở biển hoặc nước ngọt
/sænd/
danh từ
cát
The beach is covered with soft sand.
Bãi biển được phủ một lớp cát mềm.
Chi tiết
The sand is hot.Cát nóng.
Đồng nghĩagritgranules
Cụm hay dùngfine sandsand dunes
Họ từsandy (adj)sandiness (n)
Không đếm được; 'sands' chỉ sa mạc.
/ˈsʌnʃaɪn/
danh từ
ánh nắng
The sunshine brightened up the entire room.
Ánh nắng làm sáng bừng cả căn phòng.
Chi tiết
We sat in the sunshine.Chúng tôi ngồi dưới ánh nắng.
Đồng nghĩasunlightsunbeams
Cụm hay dùngenjoy the sunshinebright sunshine
Họ từsunshiny (adj)
Không đếm được; ánh nắng trực tiếp.
/swɪm/
động từ
bơi
I love to swim in the ocean during summer.
Tôi thích bơi trong đại dương vào mùa hè.
Chi tiết
Fish swim in the sea.Cá bơi trong biển.
Đồng nghĩabathefloat
Cụm hay dùngswim acrossswim lapsgo swimming
Họ từswam (past)swum (past part.)swimmer (n)
Di chuyển trong nước bằng tay chân.
/seɪl/
động từ
đi thuyền
They plan to sail around the world next year.
Họ dự định đi thuyền vòng quanh thế giới vào năm tới.
Chi tiết
They sail every weekend.Họ đi thuyền mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩanavigatecruise
Cụm hay dùngsail a boatsail acrossset sail
Họ từsailed (past)sailing (n)sailor (n)
Điều khiển thuyền buồm; di chuyển trên nước nhờ gió.
/ˈbiːtʃbɔːl/
n
bóng biển
We played with a beachball on the sand all afternoon.
Chúng tôi đã chơi với một quả bóng biển trên cát cả buổi chiều.
Chi tiết
Kids are playing with a beachball.Bọn trẻ đang chơi bóng biển.
Cụm hay dùngplay beachballinflate a beachball
Bóng chơi ở biển, thường to và nhẹ.
/ˈsnɔːrkl/
v
lặn với ống thở
We will snorkel to see colorful fish in the water.
Chúng tôi sẽ lặn với ống thở để xem cá đầy màu sắc trong nước.
Chi tiết
We snorkeled near the coral reef.Chúng tôi lặn ống thở gần rạn san hô.
Đồng nghĩadiveswim underwater
Cụm hay dùngsnorkel in the seago snorkeling
Họ từsnorkeling (n)snorkeler (n)
Lặn với ống thở, không phải lặn sâu.
/ˈkɜrɪnt/
tính từ
hiện tại
This is the current situation.
Đây là tình huống hiện tại.
Chi tiết
What is the current time?Bây giờ là mấy giờ?
Đồng nghĩapresentexistingongoing
Cụm hay dùngcurrent situationcurrent eventscurrent price
Họ từcurrently (adv)currency (n)
Tính từ, không nhầm với danh từ 'dòng chảy'.
/ˈsændi/
tính từ
cát, có cát
The beach was sandy and perfect for sunbathing.
Bãi biển thì có cát và hoàn hảo cho việc tắm nắng.
Chi tiết
The path is sandy.Con đường đầy cát.
Đồng nghĩagrittysandy-colored
Cụm hay dùngsandy beachsandy soil
Họ từsand (n)sandiness (n)
Tính từ mô tả có cát hoặc màu cát.
/ʃɛl/
danh từ
vỏ
The shell of the egg is fragile.
Vỏ của quả trứng rất mỏng manh.
Chi tiết
She found a beautiful shell on the beach.Cô ấy nhặt được một vỏ sò đẹp trên bãi biển.
Đồng nghĩaseashellhusk
Cụm hay dùngshell collectionshell necklaceegg shell
Họ từshell (v)shellfish (n)
Vỏ cứng của động vật có vỏ, cũng là vỏ trứng.
/kaɪt/
n
diều
Children love to fly kites on the windy beach.
Trẻ em thích thả diều trên bãi biển có gió.
Chi tiết
The children flew kites on the beach.Bọn trẻ thả diều trên bãi biển.
Cụm hay dùngfly a kitekite festival
Họ từkiting (n)
Diều, không phải 'kite' trong 'kite surfing'.
/ˈæŋkər/
danh từ
mỏ neo
The ship dropped anchor near the shore.
Con tàu đã thả mỏ neo gần bờ.
Chi tiết
The ship dropped anchor.Tàu thả neo.
Đồng nghĩamooringkedge
Cụm hay dùngdrop anchorweigh anchor
Họ từanchor (v)anchorage (n)
Mỏ neo; cũng là người dẫn chương trình.
/ˈsʌnbeɪð/
v
tắm nắng
I enjoy to sunbathe and relax by the sea.
Tôi thích tắm nắng và thư giãn bên biển.
Chi tiết
She sunbathes every afternoon.Cô ấy tắm nắng mỗi buổi chiều.
Đồng nghĩatanbask
Cụm hay dùngsunbathe on the beachsunbathe in the sun
Họ từsunbather (n)sunbathing (n)
Tắm nắng, không phải tắm biển.
/ədˈvɛnʧər/
danh từ
cuộc phiêu lưu
We went on an adventure last summer.
Chúng tôi đã có một cuộc phiêu lưu vào mùa hè năm ngoái.
Chi tiết
They set off on an adventure.Họ lên đường phiêu lưu.
Đồng nghĩaexploitquestjourney
Cụm hay dùngadventure storyadventure travelsense of adventure
Họ từadventurous (adj)adventurer (n)
Cuộc phiêu lưu thú vị, có thể mạo hiểm.
/ˈfɪʃɪŋ/
danh từ
câu cá
I enjoy fishing on weekends.
Tôi thích câu cá vào cuối tuần.
Chi tiết
Fishing is relaxing.Câu cá rất thư giãn.
Đồng nghĩaangling
Cụm hay dùnggo fishingfishing rodfishing trip
Họ từfish (v)fisherman (n)
Hoạt động câu cá, không phải đánh bắt công nghiệp.
/ˈsændˌkæsəl/
n
lâu đài cát
They built a giant sandcastle with towers and walls.
Họ đã xây một lâu đài cát khổng lồ với tháp và tường.
Chi tiết
The kids built a huge sandcastle.Bọn trẻ xây một lâu đài cát khổng lồ.
Cụm hay dùngbuild a sandcastlesandcastle competition
Lâu đài cát, thường xây trên bãi biển.
/taɪd/
danh từ
thủy triều
The tide comes in and out twice a day.
Thủy triều lên xuống hai lần một ngày.
Chi tiết
The tide is coming in.Thủy triều đang lên.
Đồng nghĩaebb and flowcurrent
Cụm hay dùnghigh tidelow tide
Họ từtidal (adj)
Thủy triều; 'tide' cũng chỉ xu hướng.
/floʊt/
động từ
nổi
The boat will float on the surface of the water.
Chiếc thuyền sẽ nổi trên bề mặt nước.
Chi tiết
Wood floats on water.Gỗ nổi trên nước.
Đồng nghĩadriftstay afloat
Cụm hay dùngfloat on waterfloat away
Họ từfloating (adj)floatation (n)
Động từ: nổi trên bề mặt.
/ˈsʌnset/
danh từ
hoàng hôn
We watched the sunset from the beach.
Chúng tôi đã ngắm hoàng hôn từ bãi biển.
Chi tiết
The sunset was beautiful.Hoàng hôn thật đẹp.
Đồng nghĩadusksundown
Cụm hay dùngwatch the sunsetsunset colors
Thời điểm; 'sunset' cũng là tính từ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...