| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈmɒnɪtər/
|
v |
theo dõi, giám sát
Doctors monitor patients' vital signs.
Bác sĩ theo dõi các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.
Chi tiếtHe bought a new monitor for gaming.Anh ấy mua màn hình mới để chơi game.
Đồng nghĩascreendisplay
Cụm hay dùngcomputer monitormonitor the situation
Họ từmonitor (v)monitoring (n)
Màn hình máy tính hoặc giám sát. Động từ có nghĩa khác.
|
— |
|
/ˈmɒnɪtər/
|
danh từ |
màn hình
I use a monitor to see my computer screen.
Tôi sử dụng một màn hình để xem màn hình máy tính của mình.
|
— |
|
/ˈmaʊsˌpæd/
|
n.phr |
Tấm lót chuột
I bought a new mousepad for my computer.
Tôi đã mua một tấm lót chuột mới cho máy tính của mình.
Chi tiếtI bought a new mousepad.Tôi đã mua một tấm lót chuột mới.
Đồng nghĩamouse matdesk pad
Cụm hay dùnggaming mousepadmousepad surface
Tấm lót chuột. 'Mousepad' viết liền hoặc 'mouse pad'.
|
— |
|
/ˈprɪn.tər/
|
danh từ |
máy in
The printer is not working.
Máy in không hoạt động.
Chi tiếtThe printer is out of paper.Máy in hết giấy.
Đồng nghĩaprinting device
Cụm hay dùnglaser printerprinter ink
Họ từprint (v)printing (n)
Máy in. Phân biệt với 'printer' (người in) hiếm dùng.
|
— |
|
/ˈskænər/
|
danh từ |
máy quét
I used a scanner to digitize my old photos.
Tôi đã sử dụng một máy quét để số hóa những bức ảnh cũ của mình.
Chi tiếtUse the scanner to digitize photos.Dùng máy quét để số hóa ảnh.
Đồng nghĩaoptical readerscanning device
Cụm hay dùngflatbed scannerdocument scanner
Họ từscan (v)scanning (n)
Máy quét hình ảnh/tài liệu. Phân biệt với 'printer'.
|
— |
|
/ˈoʊ.pən/
|
động từ |
mở
Please open the window.
Xin vui lòng mở cửa sổ.
Chi tiếtOpen the document.Mở tài liệu.
Đồng nghĩalaunchstart
Cụm hay dùngopen a fileopen a program
Họ từopening (n)openable (adj)
Mở (file, chương trình)
|
— |
|
/kloʊs/
|
tính từ |
gần
My house is close to the park.
Nhà tôi gần công viên.
Chi tiếtShe is a close friend.Cô ấy là bạn thân.
Đồng nghĩanearintimate
Cụm hay dùngclose friendclose distance
Họ từclosely (adv)closeness (n)
Gần gũi về khoảng cách hoặc tình cảm.
|
— |
|
/dɪˈliːt/
|
động từ |
xóa
I want to delete this file.
Tôi muốn xóa tệp này.
Chi tiếtPlease delete the old emails.Vui lòng xóa các email cũ.
Đồng nghĩaremoveerase
Cụm hay dùngdelete a filedelete key
Họ từdeletion (n)deleted (adj)
Xóa. Thường dùng trong máy tính. Phân biệt với 'cancel'.
|
— |
|
/ɪnˈsɜrt/
|
động từ |
chèn vào
Please insert your card into the machine.
Vui lòng chèn thẻ của bạn vào máy.
Chi tiếtInsert the key into the lock.Chèn chìa khóa vào ổ khóa.
Đồng nghĩaplaceput in
Cụm hay dùnginsert a coininsert text
Họ từinsertion (n)insertable (adj)
Chèn vào một vị trí cụ thể. Động từ có thể tách rời.
|
— |
|
/mɜːrdʒ/
|
động từ |
hợp nhất
The two companies decided to merge to increase efficiency.
Hai công ty đã quyết định hợp nhất để tăng hiệu quả.
Chi tiếtMerge the two documents into one.Hợp nhất hai tài liệu thành một.
Đồng nghĩacombineunite
Cụm hay dùngmerge filesmerge two companies
Họ từmerger (n)merging (adj)
Hợp nhất hai hoặc nhiều thứ thành một. Thường dùng trong kinh doanh và CNTT.
|
— |
|
/ˈhelp.laɪn/
|
n |
Đường dây trợ giúp
You can call the helpline for support anytime.
Bạn có thể gọi đường dây trợ giúp bất cứ lúc nào.
Chi tiếtContact the helpline for assistance.Liên hệ đường dây trợ giúp để được hỗ trợ.
Đồng nghĩahotlinesupport line
Cụm hay dùngcall the helplinehelpline number
Đường dây trợ giúp qua điện thoại. Thường miễn phí.
|
— |
|
/ˈhɑːdˌdɪsk/
|
n.phr |
Ổ cứng
The hard disk stores all my important files.
Ổ cứng lưu trữ tất cả các tệp quan trọng của tôi.
Chi tiếtMy hard disk is almost full.Ổ cứng của tôi gần đầy.
Đồng nghĩahard drivehard disk drive
Cụm hay dùngexternal hard diskhard disk capacity
Ổ cứng lưu trữ dữ liệu máy tính.
|
— |
|
/ˈsɒft.weər/
|
danh từ |
phần mềm
I need new software.
Tôi cần phần mềm mới.
Chi tiếtThis software is free.Phần mềm này miễn phí.
Đồng nghĩaprogramapplication
Cụm hay dùnginstall softwaresoftware update
Phần mềm, không đếm được
|
— |
|
/ˌsiː.diːˈrɒm/
|
n |
Đĩa C D dữ liệu
I use a CD-ROM to install the software.
Tôi sử dụng đĩa CD dữ liệu để cài đặt phần mềm.
Chi tiếtThe software comes on a CD-ROM.Phần mềm đi kèm trên đĩa CD-ROM.
Đồng nghĩacompact discoptical disc
Cụm hay dùngCD-ROM driveinstall from CD-ROM
Đĩa CD chỉ đọc, ít dùng hiện nay.
|
— |
|
/ˈtʊl.bɑːr/
|
danh từ |
thanh công cụ
The toolbar contains various editing options.
Thanh công cụ chứa nhiều tùy chọn chỉnh sửa khác nhau.
Chi tiếtClick the icon on the toolbar.Nhấp vào biểu tượng trên thanh công cụ.
Đồng nghĩaribbonmenu bar
Cụm hay dùngtoolbar buttoncustomize toolbar
Thanh công cụ trong phần mềm. Một từ ghép: tool + bar.
|
— |
|
/ˈdeɪtəˌbeɪs/
|
danh từ |
cơ sở dữ liệu
I use a database for my work.
Tôi sử dụng một cơ sở dữ liệu cho công việc của mình.
Chi tiếtThe database contains customer records.Cơ sở dữ liệu chứa hồ sơ khách hàng.
Đồng nghĩadata storerepository
Cụm hay dùngdatabase managementupdate the database
Họ từdatabase (adj)
Cơ sở dữ liệu. Thường dùng trong tin học.
|
— |
|
/ˈhækər/
|
danh từ |
tin tặc
The hacker managed to breach the security system.
Tin tặc đã thành công trong việc xâm nhập hệ thống bảo mật.
Chi tiếtThe hacker stole personal data.Tin tặc đã đánh cắp dữ liệu cá nhân.
Đồng nghĩacybercriminalintruder
Cụm hay dùnghacker attackethical hacker
Họ từhack (v)hacking (n)
Tin tặc xâm nhập hệ thống. 'Ethical hacker' là người kiểm tra bảo mật.
|
— |
|
/seɪv/
|
động từ |
tiết kiệm
I want to save money.
Tôi muốn tiết kiệm tiền.
Chi tiếtSave your work often.Lưu công việc thường xuyên.
Đồng nghĩastorekeep
Cụm hay dùngsave a filesave changes
Họ từsaving (n)saver (n)
Lưu lại, tiết kiệm
|
— |
|
/sɪˈlekt/
|
v |
chọn, lựa chọn
Select three options from the menu.
Chọn ba lựa chọn từ thực đơn.
Chi tiếtSelect the text.Chọn văn bản.
Đồng nghĩachoosepick
Cụm hay dùngselect an optionselect all
Họ từselection (n)selective (adj)
Chọn, lựa chọn
|
— |
|
/sɪˈlɛkt/
|
động từ |
chọn
Please select your favorite color.
Vui lòng chọn màu yêu thích của bạn.
|
— |
|
/ˈkɒp.i/
|
danh từ |
bản sao
Can I have a copy of the book?
Tôi có thể có một bản sao của cuốn sách không?
Chi tiếtPlease send me a copy of the report.Vui lòng gửi tôi một bản sao của báo cáo.
Đồng nghĩaduplicatereplica
Cụm hay dùngmake a copycopy and paste
Họ từcopy (v)copycat (n)
Bản sao. Động từ là 'copy'. Phân biệt với 'copyright'.
|
— |
|
/kəmˈpjuːtər/
|
n. |
Máy tính
I work on a computer.
Tôi làm việc trên máy tính.
Chi tiếtShe works on her computer all day.Cô ấy làm việc trên máy tính cả ngày.
Đồng nghĩaPClaptop
Cụm hay dùnguse a computercomputer screencomputer program
Họ từcomputing (n)computerize (v)computational (adj)
Máy tính để bàn hoặc xách tay.
|
— |
|
/ˈlæptɒp/
|
n. |
La p top
I bought a new laptop.
Tôi mua laptop mới.
Chi tiếtI need a new laptop.Tôi cần một cái laptop mới.
Đồng nghĩanotebookportable computer
Cụm hay dùnglaptop computerlaptop bag
Máy tính xách tay
|
— |
|
/ˈspiː.kər/
|
danh từ |
người nói
She is a native English speaker.
Cô ấy là người nói tiếng Anh bản ngữ.
Chi tiếtThe speaker gave an inspiring talk.Diễn giả đã có một bài nói truyền cảm hứng.
Đồng nghĩatalkerorator
Cụm hay dùngpublic speakerguest speaker
Họ từspeak (v)speech (n)
Người nói, diễn giả; cũng chỉ loa.
|
— |
|
/faɪl/
|
danh từ |
tập tin
I saved the file.
Tôi đã lưu tập tin.
Chi tiếtPlease attach the file.Vui lòng đính kèm tập tin.
Đồng nghĩadocumentrecord
Cụm hay dùngsave a fileopen a file
Tập tin, file máy tính
|
— |
|
/ˈdɪskˌdraɪv/
|
n.phr |
Ổ đĩa
The disk drive reads data from the disk.
Ổ đĩa đọc dữ liệu từ đĩa.
Chi tiếtThe disk drive is not working.Ổ đĩa không hoạt động.
Đồng nghĩadisk driveoptical drive
Cụm hay dùnginternal disk drivedisk drive failure
Ổ đĩa đọc/ghi đĩa, thường là CD/DVD.
|
— |
|
/ˈbætəri/
|
danh từ |
pin
The battery is dead.
Pin đã hết.
Chi tiếtMy phone battery is dead.Pin điện thoại của tôi hết rồi.
Đồng nghĩacellpower pack
Cụm hay dùngbattery lifecharge the battery
Họ từbattery-powered (adj)
Pin. Đừng nhầm với 'battery' (tấn công) trong luật.
|
— |
|
/klɪk/
|
động từ |
nhấp chuột
Click here to start.
Nhấp chuột vào đây để bắt đầu.
Chi tiếtClick the icon to open.Nhấp vào biểu tượng để mở.
Đồng nghĩapresstap
Cụm hay dùngclick a buttonclick on a link
Họ từclickable (adj)
Nhấp chuột, thường dùng trong máy tính
|
— |
|
/taɪp/
|
danh từ |
loại
What type of music do you like?
Bạn thích loại nhạc nào?
Chi tiếtWhat type of music do you like?Bạn thích loại nhạc nào?
Đồng nghĩakindsort
Cụm hay dùngtype ofdifferent types
Họ từtypical (adj)typically (adv)
Loại, thể loại
|
— |
|
/maʊs/
|
danh từ |
chuột
I have a computer mouse.
Tôi có một chuột máy tính.
Chi tiếtThe cat caught a mouse.Con mèo bắt được một con chuột.
Đồng nghĩarodentcomputer mouse
Cụm hay dùngwireless mousemouse click
Họ từmice (pl)mousy (adj)
Chuột (động vật hoặc máy tính). Số nhiều bất quy tắc: mice.
|
— |
|
/ˈkiː.bɔːrd/
|
danh từ |
bàn phím
I need a new keyboard for my computer.
Tôi cần một bàn phím mới cho máy tính của mình.
Chi tiếtI need a new keyboard.Tôi cần một bàn phím mới.
Đồng nghĩakeypadinput device
Cụm hay dùngkeyboard shortcutwireless keyboard
Họ từkeyboardist (n)
Bàn phím máy tính hoặc đàn. Nhấn mạnh 'board' không phải 'boad'.
|
— |
|
/ˈmaʊsˌmæt/
|
n.phr |
Miếng lót chuột
I use a mousemat to make my mouse move smoothly.
Tôi sử dụng miếng lót chuột để chuột di chuyển mượt mà.
Chi tiếtI need a new mousemat for my desk.Tôi cần một miếng lót chuột mới cho bàn làm việc.
Đồng nghĩamouse padmouse mat
Cụm hay dùnggaming mousematuse a mousemat
Miếng lót chuột, giúp chuột di chuyển dễ dàng.
|
— |
|
/kiː/
|
danh từ |
chìa khóa
This is my house key.
Đây là chìa khóa nhà của tôi.
Chi tiếtI lost my car key.Tôi bị mất chìa khóa xe.
Đồng nghĩaopenerpassword
Cụm hay dùnghouse keykey to success
Họ từkey (adj)keyboard (n)
Chìa khóa hoặc yếu tố quan trọng. Đừng nhầm với 'quay' (keyboard).
|
— |
|
/ʃʌtdaʊn/
|
phrasalv |
Tắt máy
I always shutdown my computer before going to bed.
Tôi luôn tắt máy tính trước khi đi ngủ.
Chi tiếtPlease shutdown your laptop before leaving.Vui lòng tắt máy tính xách tay trước khi rời đi.
Đồng nghĩaturn offpower down
Cụm hay dùngshutdown the computersystem shutdown
Họ từshutdown (n)
Tắt máy hoàn toàn, khác với sleep.
|
— |
|
/ˈfoʊldər/
|
danh từ |
thư mục
I saved the document in a new folder.
Tôi đã lưu tài liệu vào một thư mục mới.
Chi tiếtSave the file in a folder.Lưu tệp vào một thư mục.
Đồng nghĩadirectorybinder
Cụm hay dùngcreate a folderfolder icon
Thư mục trên máy tính hoặc bìa hồ sơ. Không nhầm với 'file'.
|
— |
|
/prɪnt/
|
động từ |
in ấn
I will print the document.
Tôi sẽ in tài liệu.
Chi tiếtPrint the report.In báo cáo.
Đồng nghĩapublishoutput
Cụm hay dùngprint a documentprint out
Họ từprinter (n)printing (n)
In ấn, in ra giấy
|
— |
|
/ˈproʊɡræm/
|
danh từ |
chương trình
I watch a program on TV.
Tôi xem một chương trình trên TV.
Chi tiếtI need to install a program.Tôi cần cài một chương trình.
Đồng nghĩaapplicationsoftware
Cụm hay dùngrun a programwrite a program
Họ từprogrammer (n)programming (n)
Chương trình máy tính
|
— |
|
/sɜːrtʃ/
|
động từ |
tìm kiếm
I will search for my keys.
Tôi sẽ tìm kiếm chìa khóa của mình.
Chi tiếtSearch the web for answers.Tìm kiếm trên web để có câu trả lời.
Đồng nghĩalook forseek
Cụm hay dùngsearch forsearch online
Họ từsearch (n)searcher (n)
Tìm kiếm thông tin hoặc vật
|
— |
|
/skriːn/
|
danh từ |
màn hình
The screen is very bright.
Màn hình rất sáng.
Chi tiếtThe screen is too bright.Màn hình sáng quá.
Đồng nghĩadisplaymonitor
Cụm hay dùngtouch screenscreen resolution
Họ từscreen (v)screening (n)
Màn hình. Cũng có nghĩa là che chắn hoặc kiểm tra.
|
— |
|
/ˈdeɪtə/
|
n |
dữ liệu, số liệu
The data show a significant increase since 2010.
Dữ liệu cho thấy sự gia tăng đáng kể kể từ năm 2010.
Chi tiếtWe need more data.Chúng tôi cần thêm dữ liệu.
Đồng nghĩainformationfacts
Cụm hay dùngdata analysisdata set
Họ từdatabase (n)data processing
Số nhiều, nhưng thường dùng số ít.
|
— |
|
/ˈɪmɪdʒ/
|
danh từ |
hình ảnh
I like this image.
Tôi thích hình ảnh này.
Chi tiếtHe has a positive self-image.Anh ấy có hình ảnh bản thân tích cực.
Đồng nghĩapicturephoto
Cụm hay dùngpublic imageimage processing
Họ từimagery (n)imagine (v)
Không nhầm với 'imagination'.
|
— |
|
/ˈkæmərə/
|
danh từ |
máy ảnh
I have a camera.
Tôi có một máy ảnh.
Chi tiếtThe camera is recording.Máy quay đang ghi hình.
Đồng nghĩacamcorderphotographic device
Cụm hay dùngdigital camerasecurity cameracamera phone
Họ từcameraman (n.)camera work (n.)
Phân biệt 'camera' (máy ảnh) và 'camcorder' (máy quay phim).
|
— |
|
/məˈʃiːn/
|
danh từ |
máy móc
The machine is working.
Máy móc đang hoạt động.
Chi tiếtHe operates a heavy machine at the factory.Anh ấy vận hành một máy hạng nặng tại nhà máy.
Đồng nghĩaappliancedevice
Cụm hay dùngvending machinesewing machinemachine learning
Họ từmachinery (n.)machinist (n.)
Machine thường chỉ thiết bị cơ khí, machinery là tập hợp máy móc.
|
— |
|
/ˈtaɪtl/
|
danh từ |
tiêu đề
What is the title of the book?
Tiêu đề của cuốn sách là gì?
Chi tiếtShe has the title of Director.Cô ấy có chức danh Giám đốc.
Đồng nghĩanameheading
Cụm hay dùngjob titletitle page
Họ từentitle (v)subtitle (n)
Cũng có nghĩa là danh hiệu trong thể thao.
|
— |
|
/ˌæplɪˈkeɪʃən/
|
n. |
Đơn xin
Job application.
Đơn xin việc.
Chi tiếtThis app has many applications.Ứng dụng này có nhiều ứng dụng.
Đồng nghĩaformuse
Cụm hay dùngapplication formsoftware application
Họ từapply (v)applicant (n)
Application có hai nghĩa: đơn xin và ứng dụng phần mềm.
|
— |
|
/dɪˈvaɪs/
|
danh từ |
thiết bị
This device helps me study.
Thiết bị này giúp tôi học tập.
Chi tiếtHe invented a new device.Anh ấy phát minh ra một thiết bị mới.
Đồng nghĩagadgetappliance
Cụm hay dùngelectronic devicemedical device
Họ từdevise (v)deviceful (adj)
Phân biệt với 'devise' (động từ).
|
— |
|
/koʊd/
|
danh từ |
mã
I need the code to open the door.
Tôi cần mã để mở cửa.
Chi tiếtHe follows a strict code of conduct.Anh ấy tuân theo quy tắc ứng xử nghiêm ngặt.
Đồng nghĩacipherrules
Cụm hay dùngpostal codecode of ethics
Họ từcode (v)encode (v)
Có nhiều nghĩa: mã số, luật lệ, hoặc mã máy tính.
|
— |
Đang tải...