| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/kiːp-fɪt/
|
n |
Thể dục
I do yoga to keep fit and healthy every week.
Tôi tập yoga để giữ dáng và khỏe mạnh mỗi tuần.
Chi tiếtShe attends keep-fit every morning.Cô ấy tham gia thể dục mỗi sáng.
Đồng nghĩaexercisefitness
Cụm hay dùngkeep-fit classdo keep-fit
Họ từkeep fit (v phrase)
Danh từ ghép, thường dùng 'fitness' hơn.
|
— |
|
/ˈrɛɡjələr/
|
tính từ |
thường xuyên
I have a regular job.
Tôi có một công việc thường xuyên.
Chi tiếtHe is a regular visitor to the gym.Anh ấy là khách thường xuyên đến phòng gym.
Đồng nghĩaroutinefrequent
Cụm hay dùngregular exerciseregular customerregular basis
Họ từregularly (adv)regularity (n)irregular (adj)
Thường xuyên, đều đặn; trái nghĩa: irregular.
|
— |
|
/ˌdaɪ.əˈbiː.tiːz/
|
danh từ |
bệnh tiểu đường
Diabetes can be managed with proper diet.
Bệnh tiểu đường có thể được kiểm soát bằng chế độ ăn uống hợp lý.
Chi tiếtHe has diabetes and needs insulin.Anh ấy bị tiểu đường và cần insulin.
Đồng nghĩasugar diabeteshyperglycemia
Cụm hay dùngtype 1 diabetestype 2 diabetesdiabetes management
Họ từdiabetic (adj/n)
Bệnh tiểu đường, liên quan đến insulin.
|
— |
|
/ˌdaɪɪˈtɪʃən/
|
n |
Chuyên gia về dinh dưỡng
A dietitian helps people choose healthy foods every day.
Một chuyên gia dinh dưỡng giúp mọi người chọn thực phẩm lành mạnh mỗi ngày.
Chi tiếtThe dietitian recommended a balanced meal plan.Chuyên gia dinh dưỡng đề xuất kế hoạch bữa ăn cân bằng.
Đồng nghĩanutritionistdietary expert
Cụm hay dùngconsult a dietitianregistered dietitianclinical dietitian
Họ từdietetics (n)
Chuyên gia dinh dưỡng có chứng chỉ.
|
— |
|
/ˈɡɔɪtər/
|
n |
Bướu cổ
A goiter is a swelling in the neck due to thyroid problems.
Bướu cổ là một sự sưng ở cổ do vấn đề tuyến giáp.
Chi tiếtIodized salt prevents goiter.Muối i-ốt ngăn ngừa bướu cổ.
Đồng nghĩathyroid enlargement
Cụm hay dùnggoiter treatmentgoiter surgeryendemic goiter
Họ từgoitrous (adj)
Bướu cổ do thiếu i-ốt.
|
— |
|
/ˈbɒdi/
|
n. |
Cơ thể
Take care of your body.
Chăm sóc cơ thể bạn.
Chi tiếtExercise keeps your body healthy.Tập thể dục giữ cơ thể bạn khỏe mạnh.
Đồng nghĩaphysiquefigure
Cụm hay dùngbody languagebody weightbody part
Họ từbodily (adj)embody (v)bodywork (n)
Cơ thể người, cũng dùng cho vật thể.
|
— |
|
/θɪn/
|
tính từ |
mỏng
She wore a thin jacket in the spring.
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác mỏng vào mùa xuân.
Chi tiếtShe cut a thin slice of bread.Cô ấy cắt một lát bánh mì mỏng.
Đồng nghĩaslimnarrow
Cụm hay dùngthin slicethin layerthin out
Họ từthinner (adj)thinness (n)thinly (adv)
Dùng cho vật mỏng hoặc người gầy.
|
— |
|
/ˈdaɪəteri/
|
tính từ |
thuộc chế độ ăn
She has specific dietary restrictions.
Cô ấy có những hạn chế chế độ ăn uống cụ thể.
Chi tiếtDietary changes can improve health.Thay đổi chế độ ăn có thể cải thiện sức khỏe.
Đồng nghĩanutritionalalimentary
Cụm hay dùngdietary fiberdietary supplementdietary habits
Họ từdiet (n)dietary (adj)
Liên quan đến chế độ ăn uống.
|
— |
|
/fæt/
|
tính từ |
mập
The cat is fat.
Con mèo thì mập.
Chi tiếtThe cat is very fat and lazy.Con mèo rất mập và lười.
Đồng nghĩaoverweightobese
Cụm hay dùngfat contentfat chancefat tissue
Họ từfatty (adj)fatten (v)fatness (n)
Mập, béo; cũng là chất béo trong thực phẩm.
|
— |
|
/ˌoʊvərˈweɪt/
|
adj |
Béo, thừa cân
Many children are overweight because they eat too much junk food.
Nhiều trẻ em thừa cân vì chúng ăn quá nhiều thức ăn nhanh.
Chi tiếtHe is slightly overweight for his height.Anh ấy hơi thừa cân so với chiều cao.
Đồng nghĩaobeseheavy
Cụm hay dùngoverweight personoverweight baggagebecome overweight
Họ từoverweight (adj)overweight (n)
Thừa cân, nặng hơn bình thường.
|
— |
|
/ˈiːtɪŋdɪsˈɔːrdər/
|
n.phr |
Rối loạn ăn uống
She has an eating disorder that makes her very weak and tired.
Cô ấy bị rối loạn ăn uống khiến cô rất yếu và mệt mỏi.
Chi tiếtShe was diagnosed with an eating disorder.Cô ấy được chẩn đoán mắc rối loạn ăn uống.
Đồng nghĩaanorexiabulimia
Cụm hay dùngsuffer from an eating disordertreat eating disorders
Rối loạn ăn uống, bệnh tâm lý.
|
— |
|
/ˈnuːtriənt/
|
n |
Chất dinh dưỡng
Fruits and vegetables are rich in important nutrients for our health.
Trái cây và rau quả giàu chất dinh dưỡng quan trọng cho sức khỏe của chúng ta.
Chi tiếtVegetables provide many nutrients.Rau cung cấp nhiều chất dinh dưỡng.
Đồng nghĩanourishmentfood substance
Cụm hay dùngessential nutrientnutrient-richabsorb nutrients
Họ từnutrition (n)nutritious (adj)
Chất dinh dưỡng cần cho cơ thể.
|
— |
|
/ɪnˈɡriːdiənt/
|
n |
Thành phần, nguyên liệu
Water is an important ingredient in many recipes for cooking.
Nước là một thành phần quan trọng trong nhiều công thức nấu ăn.
Chi tiếtFlour is a basic ingredient in baking.Bột mì là nguyên liệu cơ bản trong làm bánh.
Đồng nghĩacomponentelement
Cụm hay dùngkey ingredientingredient listnatural ingredients
Họ từingredient (n)
Thành phần trong công thức nấu ăn.
|
— |
|
/ˈælərdʒi/
|
danh từ |
dị ứng
She has a severe allergy to peanuts.
Cô ấy bị dị ứng nặng với đậu phộng.
Chi tiếtShe has a peanut allergy.Cô ấy bị dị ứng đậu phộng.
Đồng nghĩahypersensitivityintolerance
Cụm hay dùnghave an allergyallergy test
Họ từallergic (adj)allergen (n)
Dị ứng, phản ứng quá mức của cơ thể.
|
— |
|
/ˌoʊvərˈiːt/
|
v |
Ăn quánh i ề u
Sometimes people overeat during holidays and feel uncomfortable afterward.
Đôi khi mọi người ăn quá nhiều trong các kỳ nghỉ và cảm thấy khó chịu sau đó.
Chi tiếtMany people overeat during holidays.Nhiều người ăn quá nhiều trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩabingegorge
Cụm hay dùngtend to overeatovereat at partiesavoid overeating
Họ từovereating (n)overeater (n)
Ăn quá nhiều, không kiểm soát.
|
— |
|
/njuˈtrɪʃəs/
|
adj |
Bổ dưỡng
Eating nutritious food helps us stay strong and healthy every day.
Ăn thực phẩm bổ dưỡng giúp chúng ta khỏe mạnh và khỏe mạnh mỗi ngày.
Chi tiếtThis soup is very nutritious.Món súp này rất bổ dưỡng.
Đồng nghĩahealthynourishing
Cụm hay dùngnutritious mealnutritious foodhighly nutritious
Họ từnutrition (n)nutrient (n)
Bổ dưỡng, giàu dinh dưỡng.
|
— |
|
/ˌvɛdʒɪˈtɛəriən/
|
danh từ |
người ăn chay
She has been a vegetarian for over five years.
Cô ấy đã ăn chay hơn năm năm.
Chi tiếtShe is a vegetarian for ethical reasons.Cô ấy ăn chay vì lý do đạo đức.
Đồng nghĩaveganherbivore
Cụm hay dùngvegetarian dietvegetarian restaurantstrict vegetarian
Họ từvegetarianism (n)vegetarian (adj)
Người ăn chay, không ăn thịt.
|
— |
|
/ˈmɪnərəl/
|
danh từ |
khoáng chất
Salt is a common mineral found in nature.
Muối là một khoáng chất phổ biến được tìm thấy trong tự nhiên.
Chi tiếtThis water contains many minerals.Nước này chứa nhiều khoáng chất.
Đồng nghĩaelementsnutrients
Cụm hay dùngmineral watermineral depositessential minerals
Họ từmineralize (v)mineralization (n)
Khoáng chất tự nhiên, không phải hóa chất.
|
— |
Đang tải...