Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

49. Học tập

ID 920798
28 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  28 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/klɑːs/
n.
Lớp/buổi học
English class.
Lớp tiếng Anh.
Chi tiết
She is taking a math class.Cô ấy đang học một lớp toán.
Đồng nghĩalessoncoursesession
Cụm hay dùngattend classclass schedulein class
Họ từclassroom (n)classmate (n)classwork (n)
Vừa chỉ buổi học vừa chỉ lớp học.
/ˈklɑːsruːm/
n.
Phòng học
Big classroom.
Phòng học lớn.
Chi tiết
The classroom was quiet during the test.Phòng học yên tĩnh trong suốt bài kiểm tra.
Đồng nghĩalecture hallschoolroom
Cụm hay dùngclassroom managementclassroom settingonline classroom
Họ từclass (n)classmate (n)
Phòng học; lecture hall là giảng đường lớn.
/ˈtɛkstbʊk/
danh từ
sách giáo khoa
The textbook provides comprehensive coverage of the subject.
Sách giáo khoa cung cấp cái nhìn tổng quát về môn học.
Chi tiết
Open your textbook to page 10.Mở sách giáo khoa trang 10.
Đồng nghĩacoursebookmanual
Cụm hay dùngread a textbooktextbook example
Sách dùng trong học tập chính thức.
/ˈwɜːkˌbʊk/
n
Sách bài tập
I use my workbook to practice math problems every day.
Tôi sử dụng sách bài tập của mình để luyện tập bài toán mỗi ngày.
Chi tiết
Do the exercises in your workbook.Làm bài tập trong sách bài tập của bạn.
Đồng nghĩaexercise bookpractice book
Cụm hay dùngworkbook exercisescomplete the workbookworkbook page
Sách bài tập có bài tập để làm.
/ˈrɛf.ər.ənsˌbʊk/
n.phr
Sách tham khảo
I find information in my reference book for my school project.
Tôi tìm thông tin trong sách tham khảo cho dự án trường của mình.
Chi tiết
I need a reference book for my research.Tôi cần một cuốn sách tham khảo cho nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩareference bookhandbookmanual
Cụm hay dùngreference book sectionconsult a reference bookreference book library
Sách tham khảo, dùng để tra cứu.
/ˈnoʊtbʊk/
danh từ
sổ tay
I write my notes in a notebook.
Tôi ghi chú vào một cuốn sổ tay.
Chi tiết
He wrote his ideas in a notebook.Anh ấy ghi ý tưởng vào sổ tay.
Đồng nghĩajournalnotepad
Cụm hay dùngnotebook computerspiral notebooknotebook paper
Họ từnotebook (n)note (n/v)notable (adj)
Sổ tay ghi chép.
/ˈnoʊtˌpæd/
n
Sổ ghi chép
I write my ideas in a notepad when I am brainstorming.
Tôi viết ý tưởng của mình vào sổ ghi chép khi tôi đang suy nghĩ.
Chi tiết
She jotted down notes on her notepad.Cô ấy ghi chú nhanh vào sổ tay.
Đồng nghĩanotebookpadwriting pad
Cụm hay dùngnotepad and penspiral notepadwrite in notepad
Sổ ghi chép nhỏ, thường dùng ghi nhanh.
/ˈpɛnsl/
danh từ
bút chì
Please write your name in pencil.
Xin hãy viết tên của bạn bằng bút chì.
Chi tiết
Draw a sketch with a pencil.Vẽ phác thảo bằng bút chì.
Đồng nghĩalead pencilmechanical pencil
Cụm hay dùngsharpen a pencilpencil case
Họ từpenciled (v past)penciling (v gerund)
Dùng viết có thể tẩy xóa.
/ˈkreɪ.ɒn/
n
Bút chìm à u
Children love to draw with crayons in art class.
Trẻ em thích vẽ bằng bút chì màu trong lớp nghệ thuật.
Chi tiết
The child drew a picture with crayons.Đứa trẻ vẽ tranh bằng bút sáp màu.
Đồng nghĩacolored pencilwax crayon
Cụm hay dùngcolor with crayonscrayon drawing
Bút sáp màu, thường dùng cho trẻ em.
/ˈpen.səlˌʃɑː.pən.ər/
n.phr
Đồ gọt bút chì
I use a pencil sharpener to make my pencil sharp.
Tôi dùng đồ gọt bút chì để gọt bút chì.
Chi tiết
Please sharpen your pencil with the sharpener.Hãy gọt bút chì bằng đồ gọt.
Đồng nghĩasharpener
Cụm hay dùnguse a pencil sharpenerelectric pencil sharpener
Họ từsharpen (v)
Thường dùng 'sharpener' ngắn gọn hơn.
/ɪˈreɪ.zər/
n
Cục tẩy
I use an eraser to correct my mistakes in the notebook.
Tôi sử dụng cục tẩy để sửa lỗi trong quyển vở.
Chi tiết
Use an eraser to correct mistakes.Dùng cục tẩy để sửa lỗi.
Đồng nghĩarubbereraser rubber
Cụm hay dùngeraser shavingspencil eraserwhiteboard eraser
Họ từerase (v)erasable (adj)
Cục tẩy cho bút chì, không phải tẩy bút bi.
/pɛn/
danh từ
bút viết
I need a pen to write this down.
Tôi cần một cây bút để ghi lại điều này.
Chi tiết
Sign the document with a pen.Ký tài liệu bằng bút mực.
Đồng nghĩaballpointfountain pen
Cụm hay dùngwrite with a penpen and paper
Họ từpenned (v past)penning (v gerund)
Dùng để viết mực, khác với bút chì.
/ˌbɔːl.pɔɪntˈpen/
n
Bút bi
I write my homework with a ballpoint pen every day.
Tôi viết bài tập về nhà bằng bút bi mỗi ngày.
Chi tiết
He signed with a ballpoint pen.Anh ấy ký bằng bút bi.
Đồng nghĩapenbiro
Cụm hay dùngwrite with a ballpoint penblue ballpoint pen
Bút bi dùng mực dầu, viết trơn.
/ˈpeɪpər/
danh từ
giấy
I need a piece of paper.
Tôi cần một mảnh giấy.
Chi tiết
She wrote a note on paper.Cô ấy viết ghi chú trên giấy.
Đồng nghĩasheetdocument
Cụm hay dùngpiece of paperpaper workpaper bag
Họ từpapery (adj)paperless (adj)paperback (n)
Giấy viết, giấy tờ, hoặc báo chí.
/dɛsk/
danh từ
bàn làm việc
I study at my desk.
Tôi học ở bàn làm việc của mình.
Chi tiết
He cleared his desk before leaving.Anh ấy dọn bàn làm việc trước khi về.
Đồng nghĩatableworkstation
Cụm hay dùngdesk lampdesk jobdesk drawer
Họ từdesktop (n)desk (n)deskbound (adj)
Bàn làm việc thường có ngăn kéo.
/mæp/
danh từ
bản đồ
I have a map of the city.
Tôi có một bản đồ của thành phố.
Chi tiết
We used a map to find the way.Chúng tôi dùng bản đồ để tìm đường.
Đồng nghĩachartatlas
Cụm hay dùngread a mapworld mapmap out
Họ từmapping (n)mapper (n)map (v)
Bản đồ địa lý hoặc bản đồ tư duy.
/ɡluː/
n
Keo
I need glue to stick these pieces of paper together.
Tôi cần keo để dán những mảnh giấy này lại với nhau.
Chi tiết
Use glue to stick the paper.Dùng keo để dán giấy.
Đồng nghĩaadhesivepaste
Cụm hay dùngapply glueglue stick
Họ từglue (v)gluey (adj)
Keo dán, có thể dạng lỏng hoặc que.
/ˈsɪz.əz/
n
Kéo
I use scissors to cut the paper into small pieces.
Tôi dùng kéo để cắt giấy thành những mảnh nhỏ.
Chi tiết
Cut the paper with scissors.Cắt giấy bằng kéo.
Đồng nghĩashearsclippers
Cụm hay dùngcut with scissorspair of scissors
Dụng cụ cắt có hai lưỡi, luôn dùng số nhiều.
/ˈruː.lər/
n
Thước
I use a ruler to draw straight lines in my notebook.
Tôi sử dụng thước để vẽ các đường thẳng trong vở của tôi.
Chi tiết
Use a ruler to draw the line.Dùng thước kẻ để vẽ đường thẳng.
Đồng nghĩastraightedgemeasuring stick
Cụm hay dùngmeasure with a rulerdraw a straight line
Họ từrule (v)ruled (adj)
Thước kẻ, thường dùng để đo hoặc kẻ đường thẳng.
/prəˈtræk.tər/
n
Thước đo góc
A protractor helps me measure angles in my math class.
Thước đo góc giúp tôi đo các góc trong lớp toán.
Chi tiết
Measure the angle with a protractor.Đo góc bằng thước đo góc.
Đồng nghĩaangle measurergoniometer
Cụm hay dùngmeasure an angle with a protractoruse a protractor
Thước đo góc, hình bán nguyệt có vạch độ.
/ɪŋk/
danh từ
mực
I need ink for my pen.
Tôi cần mực cho bút của mình.
Chi tiết
The pen ran out of ink.Cây bút hết mực.
Cụm hay dùngink cartridgeink stainwrite in ink
Họ từinky (adj)inkwell (n)
Mực viết, không phải mực in (printer ink).
/tʃɔːk/
n
Phấn
The teacher writes on the board with chalk every day.
Giáo viên viết trên bảng bằng phấn mỗi ngày.
Chi tiết
The teacher picked up a piece of chalk.Giáo viên nhặt một viên phấn.
Cụm hay dùngwrite with chalkchalk dust
Họ từchalky (adj)chalkboard (n)
Phấn viết bảng, không phải phấn trang điểm.
/ˈfoʊldər/
danh từ
thư mục
I saved the document in a new folder.
Tôi đã lưu tài liệu vào một thư mục mới.
Chi tiết
Save the file in a folder.Lưu tệp vào một thư mục.
Đồng nghĩadirectorybinder
Cụm hay dùngcreate a folderfolder icon
Thư mục trên máy tính hoặc bìa hồ sơ. Không nhầm với 'file'.
/rɪˈsɜːrtʃ/
n
nghiên cứu
Recent research challenges this assumption.
Nghiên cứu gần đây thách thức giả định này.
Chi tiết
They research the topic.Họ nghiên cứu chủ đề.
Đồng nghĩastudyinvestigation
Cụm hay dùngresearch projectresearch into
Họ từresearcher (n)researching (adj)
Vừa là danh từ không đếm được, vừa là động từ.
/ˈɑːrtɪkl/
danh từ
bài viết
I read an article in the newspaper.
Tôi đã đọc một bài viết trên báo.
Chi tiết
The article is about climate.Bài báo nói về khí hậu.
Đồng nghĩapieceessay
Cụm hay dùngwrite an articlenews article
Họ từarticle (n)articulate (v)
Cũng là từ loại trong ngữ pháp (a, an, the).
/ˈraɪtɪŋ/
n.
Viết
Creative writing.
Viết sáng tạo.
Chi tiết
I need to finish my writing.Tôi cần hoàn thành bài viết của mình.
Đồng nghĩacompositionscript
Cụm hay dùngcreative writingwriting skills
Họ từwrite (v)writer (n)
Danh từ không đếm được khi chỉ hoạt động.
/ˈriːdɪŋ/
n.
Đọc sách
Reading is fun.
Đọc sách vui.
Chi tiết
This is a good reading.Đây là một bài đọc hay.
Đồng nghĩaperusalstudy
Cụm hay dùngreading comprehensionreading material
Họ từread (v.)reader (n.)
Danh từ 'reading' thường không đếm được khi chỉ hành động.
/ˈlɪt.ər.ə.tʃər/
danh từ
văn học
She loves reading literature.
Cô ấy thích đọc văn học.
Chi tiết
Read the medical literature.Đọc tài liệu y khoa.
Đồng nghĩawritingworks
Cụm hay dùngclassical literaturescientific literature
Họ từliterary (adj)literate (adj)
Danh từ không đếm được, chỉ tác phẩm viết.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...