| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/klɑːs/
|
n. |
Lớp/buổi học
English class.
Lớp tiếng Anh.
Chi tiếtShe is taking a math class.Cô ấy đang học một lớp toán.
Đồng nghĩalessoncoursesession
Cụm hay dùngattend classclass schedulein class
Họ từclassroom (n)classmate (n)classwork (n)
Vừa chỉ buổi học vừa chỉ lớp học.
|
— |
|
/ˈklɑːsruːm/
|
n. |
Phòng học
Big classroom.
Phòng học lớn.
Chi tiếtThe classroom was quiet during the test.Phòng học yên tĩnh trong suốt bài kiểm tra.
Đồng nghĩalecture hallschoolroom
Cụm hay dùngclassroom managementclassroom settingonline classroom
Họ từclass (n)classmate (n)
Phòng học; lecture hall là giảng đường lớn.
|
— |
|
/ˈtɛkstbʊk/
|
danh từ |
sách giáo khoa
The textbook provides comprehensive coverage of the subject.
Sách giáo khoa cung cấp cái nhìn tổng quát về môn học.
Chi tiếtOpen your textbook to page 10.Mở sách giáo khoa trang 10.
Đồng nghĩacoursebookmanual
Cụm hay dùngread a textbooktextbook example
Sách dùng trong học tập chính thức.
|
— |
|
/ˈwɜːkˌbʊk/
|
n |
Sách bài tập
I use my workbook to practice math problems every day.
Tôi sử dụng sách bài tập của mình để luyện tập bài toán mỗi ngày.
Chi tiếtDo the exercises in your workbook.Làm bài tập trong sách bài tập của bạn.
Đồng nghĩaexercise bookpractice book
Cụm hay dùngworkbook exercisescomplete the workbookworkbook page
Sách bài tập có bài tập để làm.
|
— |
|
/ˈrɛf.ər.ənsˌbʊk/
|
n.phr |
Sách tham khảo
I find information in my reference book for my school project.
Tôi tìm thông tin trong sách tham khảo cho dự án trường của mình.
Chi tiếtI need a reference book for my research.Tôi cần một cuốn sách tham khảo cho nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩareference bookhandbookmanual
Cụm hay dùngreference book sectionconsult a reference bookreference book library
Sách tham khảo, dùng để tra cứu.
|
— |
|
/ˈnoʊtbʊk/
|
danh từ |
sổ tay
I write my notes in a notebook.
Tôi ghi chú vào một cuốn sổ tay.
Chi tiếtHe wrote his ideas in a notebook.Anh ấy ghi ý tưởng vào sổ tay.
Đồng nghĩajournalnotepad
Cụm hay dùngnotebook computerspiral notebooknotebook paper
Họ từnotebook (n)note (n/v)notable (adj)
Sổ tay ghi chép.
|
— |
|
/ˈnoʊtˌpæd/
|
n |
Sổ ghi chép
I write my ideas in a notepad when I am brainstorming.
Tôi viết ý tưởng của mình vào sổ ghi chép khi tôi đang suy nghĩ.
Chi tiếtShe jotted down notes on her notepad.Cô ấy ghi chú nhanh vào sổ tay.
Đồng nghĩanotebookpadwriting pad
Cụm hay dùngnotepad and penspiral notepadwrite in notepad
Sổ ghi chép nhỏ, thường dùng ghi nhanh.
|
— |
|
/ˈpɛnsl/
|
danh từ |
bút chì
Please write your name in pencil.
Xin hãy viết tên của bạn bằng bút chì.
Chi tiếtDraw a sketch with a pencil.Vẽ phác thảo bằng bút chì.
Đồng nghĩalead pencilmechanical pencil
Cụm hay dùngsharpen a pencilpencil case
Họ từpenciled (v past)penciling (v gerund)
Dùng viết có thể tẩy xóa.
|
— |
|
/ˈkreɪ.ɒn/
|
n |
Bút chìm à u
Children love to draw with crayons in art class.
Trẻ em thích vẽ bằng bút chì màu trong lớp nghệ thuật.
Chi tiếtThe child drew a picture with crayons.Đứa trẻ vẽ tranh bằng bút sáp màu.
Đồng nghĩacolored pencilwax crayon
Cụm hay dùngcolor with crayonscrayon drawing
Bút sáp màu, thường dùng cho trẻ em.
|
— |
|
/ˈpen.səlˌʃɑː.pən.ər/
|
n.phr |
Đồ gọt bút chì
I use a pencil sharpener to make my pencil sharp.
Tôi dùng đồ gọt bút chì để gọt bút chì.
Chi tiếtPlease sharpen your pencil with the sharpener.Hãy gọt bút chì bằng đồ gọt.
Đồng nghĩasharpener
Cụm hay dùnguse a pencil sharpenerelectric pencil sharpener
Họ từsharpen (v)
Thường dùng 'sharpener' ngắn gọn hơn.
|
— |
|
/ɪˈreɪ.zər/
|
n |
Cục tẩy
I use an eraser to correct my mistakes in the notebook.
Tôi sử dụng cục tẩy để sửa lỗi trong quyển vở.
Chi tiếtUse an eraser to correct mistakes.Dùng cục tẩy để sửa lỗi.
Đồng nghĩarubbereraser rubber
Cụm hay dùngeraser shavingspencil eraserwhiteboard eraser
Họ từerase (v)erasable (adj)
Cục tẩy cho bút chì, không phải tẩy bút bi.
|
— |
|
/pɛn/
|
danh từ |
bút viết
I need a pen to write this down.
Tôi cần một cây bút để ghi lại điều này.
Chi tiếtSign the document with a pen.Ký tài liệu bằng bút mực.
Đồng nghĩaballpointfountain pen
Cụm hay dùngwrite with a penpen and paper
Họ từpenned (v past)penning (v gerund)
Dùng để viết mực, khác với bút chì.
|
— |
|
/ˌbɔːl.pɔɪntˈpen/
|
n |
Bút bi
I write my homework with a ballpoint pen every day.
Tôi viết bài tập về nhà bằng bút bi mỗi ngày.
Chi tiếtHe signed with a ballpoint pen.Anh ấy ký bằng bút bi.
Đồng nghĩapenbiro
Cụm hay dùngwrite with a ballpoint penblue ballpoint pen
Bút bi dùng mực dầu, viết trơn.
|
— |
|
/ˈpeɪpər/
|
danh từ |
giấy
I need a piece of paper.
Tôi cần một mảnh giấy.
Chi tiếtShe wrote a note on paper.Cô ấy viết ghi chú trên giấy.
Đồng nghĩasheetdocument
Cụm hay dùngpiece of paperpaper workpaper bag
Họ từpapery (adj)paperless (adj)paperback (n)
Giấy viết, giấy tờ, hoặc báo chí.
|
— |
|
/dɛsk/
|
danh từ |
bàn làm việc
I study at my desk.
Tôi học ở bàn làm việc của mình.
Chi tiếtHe cleared his desk before leaving.Anh ấy dọn bàn làm việc trước khi về.
Đồng nghĩatableworkstation
Cụm hay dùngdesk lampdesk jobdesk drawer
Họ từdesktop (n)desk (n)deskbound (adj)
Bàn làm việc thường có ngăn kéo.
|
— |
|
/mæp/
|
danh từ |
bản đồ
I have a map of the city.
Tôi có một bản đồ của thành phố.
Chi tiếtWe used a map to find the way.Chúng tôi dùng bản đồ để tìm đường.
Đồng nghĩachartatlas
Cụm hay dùngread a mapworld mapmap out
Họ từmapping (n)mapper (n)map (v)
Bản đồ địa lý hoặc bản đồ tư duy.
|
— |
|
/ɡluː/
|
n |
Keo
I need glue to stick these pieces of paper together.
Tôi cần keo để dán những mảnh giấy này lại với nhau.
Chi tiếtUse glue to stick the paper.Dùng keo để dán giấy.
Đồng nghĩaadhesivepaste
Cụm hay dùngapply glueglue stick
Họ từglue (v)gluey (adj)
Keo dán, có thể dạng lỏng hoặc que.
|
— |
|
/ˈsɪz.əz/
|
n |
Kéo
I use scissors to cut the paper into small pieces.
Tôi dùng kéo để cắt giấy thành những mảnh nhỏ.
Chi tiếtCut the paper with scissors.Cắt giấy bằng kéo.
Đồng nghĩashearsclippers
Cụm hay dùngcut with scissorspair of scissors
Dụng cụ cắt có hai lưỡi, luôn dùng số nhiều.
|
— |
|
/ˈruː.lər/
|
n |
Thước
I use a ruler to draw straight lines in my notebook.
Tôi sử dụng thước để vẽ các đường thẳng trong vở của tôi.
Chi tiếtUse a ruler to draw the line.Dùng thước kẻ để vẽ đường thẳng.
Đồng nghĩastraightedgemeasuring stick
Cụm hay dùngmeasure with a rulerdraw a straight line
Họ từrule (v)ruled (adj)
Thước kẻ, thường dùng để đo hoặc kẻ đường thẳng.
|
— |
|
/prəˈtræk.tər/
|
n |
Thước đo góc
A protractor helps me measure angles in my math class.
Thước đo góc giúp tôi đo các góc trong lớp toán.
Chi tiếtMeasure the angle with a protractor.Đo góc bằng thước đo góc.
Đồng nghĩaangle measurergoniometer
Cụm hay dùngmeasure an angle with a protractoruse a protractor
Thước đo góc, hình bán nguyệt có vạch độ.
|
— |
|
/ɪŋk/
|
danh từ |
mực
I need ink for my pen.
Tôi cần mực cho bút của mình.
Chi tiếtThe pen ran out of ink.Cây bút hết mực.
Cụm hay dùngink cartridgeink stainwrite in ink
Họ từinky (adj)inkwell (n)
Mực viết, không phải mực in (printer ink).
|
— |
|
/tʃɔːk/
|
n |
Phấn
The teacher writes on the board with chalk every day.
Giáo viên viết trên bảng bằng phấn mỗi ngày.
Chi tiếtThe teacher picked up a piece of chalk.Giáo viên nhặt một viên phấn.
Cụm hay dùngwrite with chalkchalk dust
Họ từchalky (adj)chalkboard (n)
Phấn viết bảng, không phải phấn trang điểm.
|
— |
|
/ˈfoʊldər/
|
danh từ |
thư mục
I saved the document in a new folder.
Tôi đã lưu tài liệu vào một thư mục mới.
Chi tiếtSave the file in a folder.Lưu tệp vào một thư mục.
Đồng nghĩadirectorybinder
Cụm hay dùngcreate a folderfolder icon
Thư mục trên máy tính hoặc bìa hồ sơ. Không nhầm với 'file'.
|
— |
|
/rɪˈsɜːrtʃ/
|
n |
nghiên cứu
Recent research challenges this assumption.
Nghiên cứu gần đây thách thức giả định này.
Chi tiếtThey research the topic.Họ nghiên cứu chủ đề.
Đồng nghĩastudyinvestigation
Cụm hay dùngresearch projectresearch into
Họ từresearcher (n)researching (adj)
Vừa là danh từ không đếm được, vừa là động từ.
|
— |
|
/ˈɑːrtɪkl/
|
danh từ |
bài viết
I read an article in the newspaper.
Tôi đã đọc một bài viết trên báo.
Chi tiếtThe article is about climate.Bài báo nói về khí hậu.
Đồng nghĩapieceessay
Cụm hay dùngwrite an articlenews article
Họ từarticle (n)articulate (v)
Cũng là từ loại trong ngữ pháp (a, an, the).
|
— |
|
/ˈraɪtɪŋ/
|
n. |
Viết
Creative writing.
Viết sáng tạo.
Chi tiếtI need to finish my writing.Tôi cần hoàn thành bài viết của mình.
Đồng nghĩacompositionscript
Cụm hay dùngcreative writingwriting skills
Họ từwrite (v)writer (n)
Danh từ không đếm được khi chỉ hoạt động.
|
— |
|
/ˈriːdɪŋ/
|
n. |
Đọc sách
Reading is fun.
Đọc sách vui.
Chi tiếtThis is a good reading.Đây là một bài đọc hay.
Đồng nghĩaperusalstudy
Cụm hay dùngreading comprehensionreading material
Họ từread (v.)reader (n.)
Danh từ 'reading' thường không đếm được khi chỉ hành động.
|
— |
|
/ˈlɪt.ər.ə.tʃər/
|
danh từ |
văn học
She loves reading literature.
Cô ấy thích đọc văn học.
Chi tiếtRead the medical literature.Đọc tài liệu y khoa.
Đồng nghĩawritingworks
Cụm hay dùngclassical literaturescientific literature
Họ từliterary (adj)literate (adj)
Danh từ không đếm được, chỉ tác phẩm viết.
|
— |
Đang tải...