Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

47. Động vật

ID 884138
44 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  44 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈpɪɡ.lɪt/
n
Lợn con
The piglet runs around the farm and plays with its friends.
Lợn con chạy quanh trang trại và chơi với bạn bè của nó.
Chi tiết
The piglet followed its mother.Lợn con đi theo mẹ.
Đồng nghĩapiglingshoatsuckling pig
Cụm hay dùngcute pigletpiglet squealsow and piglets
Họ từpig (n)piglet (n)
Lợn con còn bú mẹ.
/saʊ/
n
Lợn cái
The sow takes care of her piglets in the pen.
Lợn cái chăm sóc lợn con trong chuồng.
Chi tiết
The sow gave birth to ten piglets.Lợn nái sinh mười lợn con.
Đồng nghĩafemale pigbrood sowgilt
Cụm hay dùngsow farrowingsow pensow's ear
Họ từsow (n)sow (v)
Lợn nái trưởng thành; 'gilt' là lợn cái chưa đẻ.
/pɪɡ/
danh từ
con lợn
The pig is often raised for its meat.
Con lợn thường được nuôi để lấy thịt.
Chi tiết
The pig rolled in the mud.Con lợn lăn trong bùn.
Đồng nghĩahogswineboar
Cụm hay dùngpig farmpigstypig out
Họ từpig (n)piglet (n)piggish (adj)
Lợn thường; 'hog' là lợn lớn nuôi lấy thịt.
/dʌk/
danh từ
vịt
The duck swam gracefully across the pond.
Con vịt bơi lội duyên dáng qua ao.
Chi tiết
A duck swam across the lake.Một con vịt bơi qua hồ.
Đồng nghĩamallardtealwaterfowl
Cụm hay dùngduck huntingduck pondlame duck
Họ từduck (n)duckling (n)
Vịt trời thường gọi 'mallard'; vịt nhà là 'domestic duck'.
/ˈænɪməl/
danh từ
động vật
The animal is very cute.
Con vật này rất dễ thương.
Chi tiết
Many animals live in the forest.Nhiều động vật sống trong rừng.
Đồng nghĩacreaturebeast
Cụm hay dùngwild animaldomestic animalanimal rights
Động vật nói chung; beast thường chỉ thú lớn.
/ɡoʊt/
danh từ
con dê
The goat climbed the steep hill effortlessly.
Con dê đã leo lên ngọn đồi dốc một cách dễ dàng.
Chi tiết
The goat climbed the rocky cliff.Con dê leo lên vách đá.
Đồng nghĩabilly goatnanny goatkid
Cụm hay dùnggoat cheesegoat herdget one's goat
Họ từgoat (n)goatee (n)
Dê; 'kid' là dê con.
/hɔrs/
danh từ
con ngựa
The horse is running.
Con ngựa đang chạy.
Chi tiết
She learned to ride a horse at age ten.Cô ấy học cưỡi ngựa lúc mười tuổi.
Đồng nghĩasteedpony
Cụm hay dùngride a horsehorse racinghorseback riding
Steed: ngựa chiến; pony: ngựa nhỏ.
/ɡuːs/
n
Ngỗng
The goose swims in the pond and quacks loudly.
Ngỗng bơi trong ao và kêu to.
Chi tiết
A goose honked loudly.Một con ngỗng kêu ồm ộp.
Đồng nghĩagandergoslingwaterfowl
Cụm hay dùnggoose feathersgoose chasegoose bumps
Họ từgoose (n)geese (pl)
Ngỗng cái; ngỗng đực là 'gander', ngỗng con là 'gosling'.
/ˈdɒŋ.ki/
n
Lừa
The donkey carries heavy loads for the farmer every day.
Lừa mang những gánh nặng nặng cho người nông dân mỗi ngày.
Chi tiết
The donkey carried heavy loads.Con lừa chở hàng nặng.
Đồng nghĩaassburromoke
Cụm hay dùngdonkey cartdonkey workdonkey's years
Họ từdonkey (n)donkey-like (adj)
Lừa nhà; 'burro' là lừa nhỏ dùng thồ hàng.
/ʃiːp/
danh từ
cừu
The farmer has a flock of sheep grazing in the field.
Người nông dân có một đàn cừu đang gặm cỏ trên cánh đồng.
Chi tiết
Sheep graze in the meadow.Cừu gặm cỏ trên đồng.
Đồng nghĩaeweramlamb
Cụm hay dùnga flock of sheepsheep farmingblack sheep
Họ từsheep (n)sheepish (adj)
Số nhiều giữ nguyên 'sheep'.
/ɒks/
n
The ox helps the farmer plow the fields in spring.
Bò giúp người nông dân cày ruộng vào mùa xuân.
Chi tiết
The ox pulled the plow slowly.Con bò kéo cày chậm rãi.
Đồng nghĩabullocksteerbovine
Cụm hay dùngox cartox teamstrong as an ox
Họ từox (n)oxen (pl)
Bò đực thiến dùng kéo cày; số nhiều 'oxen'.
/dɔɡ/
danh từ
chó
My dog is very friendly.
Chó của tôi rất thân thiện.
Chi tiết
My dog loves to play fetch.Con chó của tôi thích chơi trò ném bóng.
Đồng nghĩacaninepooch
Cụm hay dùngwalk the dogdog foodstray dog
Chó; từ thân mật: pooch.
/kæt/
danh từ
mèo
The cat is sleeping.
Con mèo đang ngủ.
Chi tiết
The cat curled up on the sofa.Con mèo cuộn tròn trên ghế sofa.
Đồng nghĩafelinekitty
Cụm hay dùngpet catstray catcat food
Feline: thuộc họ mèo; kitty: thân mật.
/ˈtʃɪkɪn/
n.
Fried chicken is tasty.
Gà rán ngon.
Chi tiết
We had roasted chicken for dinner.Chúng tôi ăn gà quay cho bữa tối.
Đồng nghĩafowlpoultry
Cụm hay dùngfried chickenchicken soupraise chickens
Vừa chỉ con gà vừa chỉ thịt gà.
/ˈruː.stər/
n
Gà trống
The rooster crows every morning to wake us up.
Gà trống gáy mỗi sáng để đánh thức chúng tôi.
Chi tiết
The rooster crowed at dawn.Con gà trống gáy lúc bình minh.
Đồng nghĩacockcockerel
Cụm hay dùngrooster crowsrooster strutsrooster comb
Họ từrooster (n)hen (n)chick (n)
Gà trống trưởng thành, thường gáy vào sáng sớm.
/hɛn/
n
Gà mái
The hen lays eggs in the coop every day.
Gà mái đẻ trứng trong chuồng mỗi ngày.
Chi tiết
The hen sat on her eggs.Con gà mái ấp trứng.
Đồng nghĩachickenlayer
Cụm hay dùnghen lays eggsbroody henhen house
Họ từhen (n)rooster (n)chick (n)
Gà mái, thường đẻ trứng.
/kaʊ/
danh từ
The cow grazed peacefully in the field.
Con bò gặm cỏ một cách bình yên trên cánh đồng.
Chi tiết
The cow gave birth to a calf.Con bò sinh ra một con bê.
Đồng nghĩabovineheifersteer
Cụm hay dùngcow milkcow pasturesacred cow
Họ từcow (n)cowboy (n)
Bò cái; bò đực là 'bull' hoặc 'ox'.
/bʊl/
danh từ
bò đực
The bull charged at the matador during the event.
Con bò đực đã lao vào đấu sĩ trong sự kiện.
Chi tiết
The bull charged at the matador.Con bò đực lao vào đấu sĩ.
Đồng nghĩaoxsteer
Cụm hay dùngbull marketbullfightbull's eye
Ox: bò thiến; steer: bò đực non; bull: bò đực trưởng thành.
/kɑːf/
n
The calf drinks milk from its mother every morning.
Bê uống sữa từ mẹ nó mỗi sáng.
Chi tiết
The calf followed its mother.Con bê đi theo mẹ.
Đồng nghĩayoung cowveal
Cụm hay dùngcalf musclecalf ropingcow and calf
Họ từcalf (n)calves (pl)cow (n)
Bê con, cũng chỉ bắp chân người.
/ˈræbɪt/
danh từ
thỏ
The rabbit hopped across the field.
Con thỏ nhảy qua cánh đồng.
Chi tiết
The rabbit hopped away.Con thỏ nhảy đi.
Đồng nghĩabunnyhare
Cụm hay dùngrabbit holepet rabbit
Thỏ nhà, tai dài, đuôi ngắn
/aʊl/
n
The owl hoots at night when it is hunting.
Cú kêu vào ban đêm khi nó đi săn.
Chi tiết
An owl hooted in the dark.Một con cú kêu trong bóng tối.
Đồng nghĩanight birdhoot owl
Cụm hay dùngowl hootswise owlnight owl
Họ từowl (n)owlet (n)owlish (adj)
Cú mèo, biểu tượng của sự thông thái.
/dɪr/
danh từ
hươu
We saw a deer while hiking in the forest.
Chúng tôi đã thấy một con hươu khi đi bộ đường dài trong rừng.
Chi tiết
A deer leaped over the fence.Một con hươu nhảy qua hàng rào.
Đồng nghĩastagdoefawn
Cụm hay dùnga herd of deerdeer huntingdeer antlers
Họ từdeer (n)deerskin (n)
Số nhiều giữ nguyên 'deer'.
/bæt/
danh từ
gậy bóng chày
He swung the bat and hit the ball.
Anh ấy vung gậy và đánh trúng bóng.
Chi tiết
He hit the ball with a wooden bat.Anh ấy đánh bóng bằng gậy gỗ.
Đồng nghĩabaseball batcricket batclub
Cụm hay dùngswing a batbat and ballbatting average
Họ từbat (n)batter (n)
Nghĩa này là gậy bóng chày; con dơi là 'bat' khác.
/mɪŋk/
n
Chồn vi z on
The mink swims quickly in the cold water.
Chồn vi z on bơi nhanh trong nước lạnh.
Chi tiết
She wore a mink stole.Cô ấy đeo khăn choàng lông chồn.
Đồng nghĩaweaselermine
Cụm hay dùngmink coatmink farmmink fur
Họ từmink (n)minks (pl)
Chồn vizon, lông dùng làm áo khoác.
/ˈmʌŋki/
danh từ
khỉ
The monkey swung from tree to tree.
Con khỉ đu từ cây này sang cây khác.
Chi tiết
The monkey climbed the tree quickly.Con khỉ trèo cây nhanh chóng.
Đồng nghĩaprimateapesimian
Cụm hay dùngmonkey businessmonkey barsa troop of monkeys
Họ từmonkey (n)monkeyish (adj)
Thường chỉ khỉ đuôi dài; 'ape' là vượn không đuôi.
/sneɪk/
danh từ
rắn
The snake slithered across the path.
Con rắn trườn qua con đường.
Chi tiết
A snake slithered across the path.Một con rắn trườn qua đường.
Đồng nghĩaserpentvipercobra
Cụm hay dùngsnake bitesnake charmersnake in the grass
Họ từsnake (n)snaky (adj)
Rắn nói chung; 'viper' là rắn độc.
/ˈlɪz.ərd/
n
Thằn lằn
The lizard sunbathes on the rock in the sun.
Thằn lằn tắm nắng trên đá dưới ánh mặt trời.
Chi tiết
A lizard scurried across the wall.Một con thằn lằn chạy qua tường.
Đồng nghĩareptilegecko
Cụm hay dùnglizard sunbathinglizard taillizard skin
Họ từlizard (n)lizards (pl)lizard-like (adj)
Thằn lằn, thường thấy ở vùng nhiệt đới.
/dʒəˈræf/
n
Hươu cao cổ
The giraffe eats leaves from tall trees in the zoo.
Hươu cao cổ ăn lá từ cây cao trong sở thú.
Chi tiết
The giraffe ate leaves from the tree.Hươu cao cổ ăn lá từ cây.
Cụm hay dùngtall giraffegiraffe neck
Động vật có cổ dài, sống ở châu Phi
/bɛr/
động từ
chịu đựng
I can't bear the noise.
Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn.
Chi tiết
I can't bear the noise anymore.Tôi không thể chịu được tiếng ồn nữa.
Đồng nghĩaenduretolerate
Cụm hay dùngbear the painbear responsibilitycan't bear
Họ từbearable (adj)unbearable (adj)
Động từ: chịu đựng; bearable: có thể chịu được.
/ˈraɪ.noʊ/
n
Tê giác
The rhino has thick skin and lives in the savanna.
Tê giác có da dày và sống ở savanna.
Chi tiết
The rhino wallowed in the mud.Con tê giác lăn lộn trong bùn.
Đồng nghĩarhinoceros
Cụm hay dùngrhino hornrhino chargewhite rhino
Họ từrhino (n)rhinos (pl)rhinoceros (n)
Tê giác, có sừng trên mũi.
/ˈɛlɪfənt/
danh từ
voi
The elephant is the largest land animal.
Voi là loài động vật trên cạn lớn nhất.
Chi tiết
An elephant sprayed water with its trunk.Một con voi phun nước bằng vòi.
Đồng nghĩapachydermtuskerjumbo
Cụm hay dùngelephant herdelephant trunkwhite elephant
Họ từelephant (n)elephantine (adj)
Voi châu Á nhỏ hơn voi châu Phi.
/ˈpæn.θər/
n
Báo đen
The panther moves silently through the dark forest.
Báo đen di chuyển lặng lẽ trong rừng tối.
Chi tiết
A panther stalked its prey.Một con báo đen rình mồi.
Đồng nghĩablack pantherleopard
Cụm hay dùngpanther growlpanther stealthblack panther
Họ từpanther (n)panthers (pl)pantherine (adj)
Báo đen, thực chất là báo hoa mai đen.
/ˈlɛp.ərd/
n
Báo
The leopard is fast and hunts for food at night.
Báo nhanh và săn mồi vào ban đêm.
Chi tiết
The leopard climbed a tree.Con báo leo lên cây.
Đồng nghĩapanthercheetah
Cụm hay dùngleopard spotsleopard printleopard cub
Họ từleopard (n)leopards (pl)leopardess (n)
Báo hoa mai, có đốm đen trên lông vàng.
/ˈtaɪɡər/
danh từ
hổ
The tiger is a powerful animal.
Con hổ là một loài động vật mạnh mẽ.
Chi tiết
Tigers are endangered in the wild.Hổ đang có nguy cơ tuyệt chủng trong tự nhiên.
Cụm hay dùngtiger cubtiger stripetiger conservation
Không có từ đồng nghĩa phổ biến; hổ.
/ˈlaɪən/
danh từ
sư tử
The lion is known as the king of the jungle.
Sư tử được biết đến là vua của rừng rậm.
Chi tiết
The lion is the king of the jungle.Sư tử là chúa tể rừng xanh.
Cụm hay dùnglion's manelion pridelion roar
Sư tử; pride: đàn sư tử.
/fɒks/
danh từ
cáo
The fox is very clever.
Con cáo rất thông minh.
Chi tiết
The fox sneaked into the henhouse.Con cáo lẻn vào chuồng gà.
Đồng nghĩavixensly
Cụm hay dùngfox huntfox fursly as a fox
Vixen: cáo cái; sly: xảo quyệt (thường so sánh).
/ˈdaɪ.nəˌsɔːr/
n
Khủng long
The dinosaur is a big animal that lived long ago.
Khủng long là một động vật lớn sống từ lâu.
Chi tiết
The dinosaur roared loudly.Con khủng long gầm rống.
Đồng nghĩaprehistoric reptile
Cụm hay dùngdinosaur fossildinosaur extinctiondinosaur skeleton
Họ từdinosaur (n)dinosaurs (pl)dinosaurian (adj)
Khủng long, sống cách đây hàng triệu năm.
/ˈtɜːr.tl/
danh từ
rùa
The turtle slowly made its way to the water.
Con rùa từ từ tiến về phía nước.
Chi tiết
The turtle swam slowly.Con rùa bơi chậm.
Đồng nghĩatortoisesea turtle
Cụm hay dùngturtle shellturtle nest
Rùa biển; 'tortoise' là rùa cạn.
/sneɪl/
n
Ốc sên
The snail moves slowly on the green leaf.
Ốc sên di chuyển chậm trên lá xanh.
Chi tiết
The snail left a slimy trail.Con ốc sên để lại vệt nhớt.
Đồng nghĩagastropodslug
Cụm hay dùngsnail shellsnail pacesnail trail
Họ từsnail (n)snails (pl)snail-like (adj)
Ốc sên, di chuyển rất chậm.
/kroʊ/
n
Quạ
The crow is black and often sits in trees.
Quạ có màu đen và thường ngồi trên cây.
Chi tiết
A crow perched on the fence.Một con quạ đậu trên hàng rào.
Đồng nghĩaravenrook
Cụm hay dùngcrow cawscrow flockcrow's nest
Họ từcrow (n)crows (pl)crow-like (adj)
Quạ, có lông đen và tiếng kêu 'caw'.
/ˈpær.ət/
n
Vẹt
The parrot can talk and has bright colors.
Vẹt có thể nói và có màu sắc rực rỡ.
Chi tiết
The parrot repeated my words.Con vẹt lặp lại lời tôi.
Đồng nghĩamacawcockatoo
Cụm hay dùngparrot talksparrot mimicparrot cage
Họ từparrot (n)parrots (pl)parrotry (n)
Vẹt, biết bắt chước tiếng người.
/bɜːrd/
danh từ
chim
The bird is singing in the tree.
Con chim đang hót trên cây.
Chi tiết
Birds fly south for winter.Chim bay về phương nam trú đông.
Đồng nghĩafowlavian
Cụm hay dùngbird speciesbird watching
Họ từbirdie (n)birdlike (adj)
Từ cơ bản, dễ nhớ.
/fiːd/
động từ
cho ăn
I feed my dog every day.
Tôi cho chó ăn mỗi ngày.
Chi tiết
The farmer feeds the cows hay.Người nông dân cho bò ăn cỏ khô.
Đồng nghĩanourishsupply
Cụm hay dùngfeed onfeed the baby
Họ từfood (n)feeder (n)
Động từ bất quy tắc: feed-fed-fed.
/waɪld/
tính từ
hoang dã
The wild animals are fascinating.
Những con vật hoang dã thật hấp dẫn.
Chi tiết
He had a wild idea.Anh ấy có một ý tưởng điên rồ.
Đồng nghĩauntamedferal
Cụm hay dùngwild animalwild flower
Họ từwildly (adv)wildness (n)
Cũng có nghĩa 'điên rồ' trong văn nói.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...