| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈfestɪvl/
|
n |
lễ hội
Music festivals attract thousands.
Lễ hội âm nhạc thu hút hàng nghìn người.
Chi tiếtThe festival lasts three days.Lễ hội kéo dài ba ngày.
Đồng nghĩacelebrationcarnival
Cụm hay dùngmusic festivalharvest festival
Họ từfestive (adj)festivity (n)
Sự kiện văn hóa có lễ hội.
|
— |
|
/ˈhɒlədeɪ/
|
n. |
Kỳ nghỉ
Summer holiday.
Kỳ nghỉ hè.
Chi tiếtWe are planning a holiday to the beach.Chúng tôi đang lên kế hoạch cho kỳ nghỉ ở biển.
Đồng nghĩavacationbreaktime off
Cụm hay dùnggo on holidaypublic holidayholiday destination
Họ từholidaymaker (n)holidaying (v-ing)
Ở Anh dùng 'holiday', Mỹ thường dùng 'vacation'.
|
— |
|
/ˈfaɪəwɜːks/
|
n |
pháo hoa
The fireworks were beautiful.
Pháo hoa rất đẹp.
Chi tiếtThe fireworks lit up the sky.Pháo hoa thắp sáng bầu trời.
Cụm hay dùngfireworks displayset off fireworks
Pháo hoa thường dùng trong lễ hội.
|
— |
|
/ˈlæn.tən/
|
n |
Lồng đèn
We hang a lantern in the garden every night.
Chúng tôi treo một lồng đèn trong vườn mỗi tối.
Chi tiếtThe lantern glowed softly in the dark.Chiếc lồng đèn phát sáng dịu nhẹ trong bóng tối.
Đồng nghĩalamplight
Cụm hay dùngpaper lanternlight a lantern
Lồng đèn, thường làm bằng giấy hoặc nhựa.
|
— |
|
/dæns/
|
động từ |
nhảy múa
They like to dance at parties.
Họ thích nhảy múa tại các bữa tiệc.
Chi tiếtShe loves to dance.Cô ấy thích nhảy.
Đồng nghĩaswaygrooveboogie
Cụm hay dùngdance to musicdance floordance class
Họ từdancer (n)dancing (n)
Nhảy múa theo nhạc.
|
— |
|
/ˈmjuːzɪk/
|
n |
âm nhạc
Music brings people together.
Âm nhạc đoàn kết mọi người.
Chi tiếtShe loves classical music.Cô ấy yêu nhạc cổ điển.
Đồng nghĩamelodytune
Cụm hay dùnglisten to musicplay musicmusic genre
Họ từmusical (adj)musician (n)
Âm nhạc nói chung, không phải bài hát cụ thể.
|
— |
|
/ˌdekəˈreɪʃn/
|
n |
sự trang trí
Tet decorations brighten Vietnamese homes.
Trang trí Tết làm sáng nhà Việt.
Chi tiếtThe room needs some decoration.Căn phòng cần một số trang trí.
Đồng nghĩaornamentadornment
Cụm hay dùngChristmas decorationwall decoration
Họ từdecorate (v)decorative (adj)
Sự trang trí, đồ trang trí.
|
— |
|
/ˈfæmɪli ˈɡæðərɪŋ/
|
n |
buổi họp mặt gia đình
We have a family gathering on Sunday.
Chúng tôi có buổi họp mặt gia đình vào Chủ nhật.
Chi tiếtWe have a family gathering every Sunday.Chúng tôi họp mặt gia đình mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩafamily reunionget-together
Cụm hay dùngannual family gatheringhost a family gathering
Buổi tụ họp gia đình thân mật.
|
— |
|
/njuː jɪər/
|
n |
năm mới
Happy New Year!
Chúc mừng năm mới!
Chi tiếtHappy New Year!Chúc mừng năm mới!
Cụm hay dùngNew Year's EveNew Year resolution
Ngày đầu năm mới, thường là lễ.
|
— |
|
/ˈbɜːθdeɪ ˈpɑːti/
|
n |
bữa tiệc sinh nhật
I have a birthday party today.
Hôm nay tôi có bữa tiệc sinh nhật.
Chi tiếtShe invited friends to her birthday party.Cô ấy mời bạn đến tiệc sinh nhật.
Cụm hay dùngthrow a birthday partybirthday party decorations
Bữa tiệc mừng sinh nhật.
|
— |
|
/ˈdekəreɪt/
|
v |
trang trí
They decorated the room for the party.
Họ trang trí phòng cho bữa tiệc.
Chi tiếtThey decorate the tree every year.Họ trang trí cây thông mỗi năm.
Đồng nghĩaadornornament
Cụm hay dùngdecorate the housedecorate with lights
Họ từdecoration (n)decorative (adj)
Trang trí, làm đẹp bằng cách thêm đồ vật.
|
— |
|
/wɛr/
|
động từ |
mặc, mang
I like to wear comfortable clothes.
Tôi thích mặc quần áo thoải mái.
Chi tiếtShe wears a red dress.Cô ấy mặc váy đỏ.
Đồng nghĩaput ondon
Cụm hay dùngwear clotheswear glasses
Họ từwearing (adj)worn (adj)
Mặc quần áo hoặc đeo phụ kiện.
|
— |
|
/kʊk/
|
động từ |
nấu ăn
I love to cook dinner.
Tôi thích nấu bữa tối.
Chi tiếtI cook pasta every Sunday.Tôi nấu mì ống mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩapreparemake
Cụm hay dùngcook dinnercook a mealcook up
Họ từcooker (n)cooking (n)
Nấu nướng bằng nhiệt.
|
— |
|
/ɪnˈdʒɔɪ/
|
động từ |
thích
I enjoy reading books.
Tôi thích đọc sách.
Chi tiếtEnjoy your meal!Chúc bạn ngon miệng!
Đồng nghĩalikeloverelish
Cụm hay dùngenjoy doingenjoy yourselfenjoy the view
Họ từenjoyable (adj)enjoyment (n)
Thích thú, tận hưởng điều gì.
|
— |
|
/trəˈdɪʃənl/
|
tính từ |
truyền thống
They wear traditional clothes during the festival.
Họ mặc trang phục truyền thống trong lễ hội.
Chi tiếtThey wore traditional costumes.Họ mặc trang phục truyền thống.
Đồng nghĩaconventionalcustomary
Cụm hay dùngtraditional musictraditional values
Họ từtradition (n)traditionally (adv)
Liên quan đến phong tục lâu đời.
|
— |
|
/ˈkʌlərfəl/
|
adj |
nhiều màu sắc
The parade is very colorful.
Cuộc diễu hành rất nhiều màu sắc.
Chi tiếtShe wore a colorful dress.Cô ấy mặc một chiếc váy nhiều màu sắc.
Đồng nghĩavibrantbright
Cụm hay dùngcolorful decorationscolorful personality
Họ từcolor (n)colorfully (adv)
Dùng cho cả màu sắc và tính cách.
|
— |
|
/æt naɪt/
|
adv |
vào ban đêm
The fireworks are at night.
Pháo hoa vào ban đêm.
Chi tiếtOwls hunt at night.Cú săn mồi vào ban đêm.
Đồng nghĩaduring the nightnighttime
Cụm hay dùngwork at nightgo out at night
Chỉ thời gian cụ thể trong đêm.
|
— |
|
/ɪn ðə ˈmɔːnɪŋ/
|
adv |
vào buổi sáng
We go to the temple in the morning.
Chúng tôi đi đền vào buổi sáng.
Chi tiếtI always exercise in the morning.Tôi luôn tập thể dục vào buổi sáng.
Đồng nghĩain the a.m.early in the day
Cụm hay dùngin the morning routinein the morning hours
Dùng với 'in' cho buổi sáng nói chung.
|
— |
|
/æt həʊm/
|
adv |
ở nhà
We have the party at home.
Chúng tôi có bữa tiệc ở nhà.
Chi tiếtShe is working at home today.Hôm nay cô ấy làm việc ở nhà.
Đồng nghĩaindoorsinside
Cụm hay dùngstay at homefeel at home
Họ từhome (n)homely (adj)
Dùng 'at' cho địa điểm cụ thể.
|
— |
|
/ɒn taɪm/
|
adv |
đúng giờ
The ceremony starts on time.
Buổi lễ bắt đầu đúng giờ.
Chi tiếtThe train left on time.Tàu rời đi đúng giờ.
Đồng nghĩapunctualprompt
Cụm hay dùngarrive on timefinish on time
Họ từtimely (adj)time (n)
Không nhầm với 'in time' (kịp lúc).
|
— |
|
/wɪð ˈfæmɪli/
|
adv |
với gia đình
I spend Tet with family.
Tôi trải qua Tết với gia đình.
Chi tiếtI love holidays with family.Tôi yêu những ngày lễ với gia đình.
Đồng nghĩaamong familyalongside family
Cụm hay dùngspend time with familydinner with family
Họ từfamily (n)familial (adj)
Dùng 'with' để chỉ cùng nhau.
|
— |
|
/ˈluːnər njuː jɪər/
|
n |
Tết Nguyên đán
Lunar New Year is in January or February.
Tết Nguyên đán vào tháng Một hoặc tháng Hai.
Chi tiếtLunar New Year is in January or February.Tết Nguyên đán vào tháng 1 hoặc 2.
Đồng nghĩaChinese New YearTet
Cụm hay dùngcelebrate Lunar New YearLunar New Year holiday
Tết Nguyên đán, thường viết hoa.
|
— |
|
/mɪd ˈɔːtəm ˈfɛstɪvəl/
|
n |
Tết Trung thu
Children love the Mid-Autumn Festival.
Trẻ em yêu thích Tết Trung thu.
Chi tiếtChildren carry lanterns during Mid-Autumn Festival.Trẻ em rước đèn trong Tết Trung thu.
Đồng nghĩaMoon FestivalLantern Festival
Cụm hay dùngcelebrate Mid-Autumn FestivalMid-Autumn Festival mooncakes
Tết Trung thu, rằm tháng 8 âm lịch.
|
— |
|
/fiːst/
|
n |
bữa tiệc
Tết is celebrated with a family feast.
Tết được kỷ niệm bằng một bữa tiệc gia đình.
Chi tiếtThey prepared a feast for the guests.Họ chuẩn bị một bữa tiệc lớn cho khách.
Đồng nghĩabanquetlarge meal
Cụm hay dùnghold a feastwedding feast
Họ từfeast (v)feasting (n)
Bữa tiệc lớn, thường có nhiều món.
|
— |
Đang tải...