| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈhʌzbənd/
|
n. |
Chồng
Her husband is a chef.
Chồng cô ấy là đầu bếp.
Chi tiếtHer husband is a doctor.Chồng cô ấy là bác sĩ.
Đồng nghĩaspousepartner
Cụm hay dùnghusband and wifemy husband
Chồng, người đàn ông đã kết hôn.
|
— |
|
/ˈɡrænd.sʌn/
|
n |
Cháu trai(của ông bà)
My grandfather loves to play with his grandson every weekend.
Ông tôi thích chơi với cháu trai của ông mỗi cuối tuần.
Chi tiếtHis grandson is five years old.Cháu trai của ông ấy năm tuổi.
Cụm hay dùngmy grandsongrandson's birthdaydear grandson
Họ từgrandson (n)grandsons (pl)
In Vietnamese, 'cháu trai' is used for both grandson and nephew; context clarifies.
|
— |
|
/ˈʌŋkəl/
|
n. |
Cậu/chú/bác
My uncle lives in Hanoi.
Chú tôi sống ở Hà Nội.
Chi tiếtUncle John gave me a gift.Bác John tặng tôi một món quà.
Cụm hay dùnguncle and auntUncle Sam
Cũng dùng để gọi người lớn tuổi thân quen.
|
— |
|
/ɑːnt/
|
n. |
Cô/dì/bác gái
Aunt Mary is here.
Bác Mary ở đây.
Chi tiếtAunt Mary came to visit.Dì Mary đến thăm.
Cụm hay dùngaunt and uncleauntie
Có thể dùng 'auntie' thân mật.
|
— |
|
/niːs/
|
n |
Cháu gái(của cô, dì, chú)
My sister has a lovely niece who is very funny.
Chị tôi có một cháu gái dễ thương và rất hài hước.
Chi tiếtHe walked his niece to school.Anh ấy dẫn cháu gái đến trường.
Cụm hay dùngniece and nephewlittle niece
Từ này dễ nhầm với 'nice' – chú ý phát âm.
|
— |
|
/ˈnɛ.vjuː/
|
n |
Cháu trai(của cô, dì, chú)
My brother's nephew is learning to ride a bike.
Cháu trai của anh tôi đang học đi xe đạp.
Chi tiếtShe bought a toy for her nephew.Cô ấy mua đồ chơi cho cháu trai.
Cụm hay dùngnephew and niecefavorite nephew
Phân biệt: nephew (cháu trai), niece (cháu gái).
|
— |
|
/ˈsʌnɪnlɔː/
|
n |
Con rể
My daughter has a kind son-in-law who helps us.
Con gái tôi có một con rể tốt bụng giúp đỡ chúng tôi.
Chi tiếtHer son-in-law is kind.Con rể của bà ấy tốt bụng.
Cụm hay dùngmy son-in-lawfuture son-in-lawson-in-law's job
Họ từson-in-law (n)sons-in-law (pl)
In Vietnamese, 'con rể' is used; no distinction between husband's or wife's side.
|
— |
|
/ˈdɔː.tərɪnlɔː/
|
n |
Con dâu
My mother loves her daughter-in-law very much.
Mẹ tôi rất yêu con dâu của bà.
Chi tiếtTheir daughter-in-law is a nurse.Con dâu của họ là y tá.
Cụm hay dùngmy daughter-in-lawdaughter-in-law's familybeloved daughter-in-law
Họ từdaughter-in-law (n)daughters-in-law (pl)
In Vietnamese, 'con dâu' is used; no distinction between husband's or wife's side.
|
— |
|
/ˈɡrændˌdɔː.tər/
|
n |
Cháu gái(của ông bà)
My grandmother enjoys telling stories to her granddaughter.
Bà tôi thích kể chuyện cho cháu gái của bà.
Chi tiếtHis granddaughter is adorable.Cháu gái của ông ấy rất đáng yêu.
Cụm hay dùngmy granddaughtergranddaughter's birthdaydear granddaughter
Họ từgranddaughter (n)granddaughters (pl)
In Vietnamese, 'cháu gái' can mean granddaughter or niece; context clarifies.
|
— |
|
/ˈɡrænfɑːðər/
|
n. |
Ông
My grandfather is 80.
Ông tôi 80 tuổi.
Chi tiếtMy grandfather tells great stories.Ông tôi kể chuyện rất hay.
Đồng nghĩagrandpagranddad
Cụm hay dùnggrandfather clockgreat-grandfathergrandfather's advice
Thân mật: grandpa, ông
|
— |
|
/waɪf/
|
n. |
Vợ
His wife is kind.
Vợ anh ấy tốt bụng.
Chi tiếtHis wife is a teacher.Vợ anh ấy là giáo viên.
Đồng nghĩaspousepartner
Cụm hay dùnghusband and wifemy wife
Vợ, người phụ nữ đã kết hôn.
|
— |
|
/ˈfɑːðər/
|
n. |
Bố/cha
My father is a doctor.
Bố tôi là bác sĩ.
Chi tiếtMy father taught me to ride a bike.Bố tôi dạy tôi đi xe đạp.
Đồng nghĩadaddaddy
Cụm hay dùngfather figurefather's daybecome a father
Họ từfatherhood (n)fatherly (adj)
Thân mật: dad, bố
|
— |
|
/ˈmʌðər/
|
n. |
Mẹ
My mother cooks well.
Mẹ tôi nấu ăn ngon.
Chi tiếtShe is a devoted mother.Bà ấy là một người mẹ tận tụy.
Đồng nghĩamommum
Cụm hay dùngmother tonguemother's loveworking mother
Họ từmotherhood (n)motherly (adj)
Thân mật: mom/mum, mẹ
|
— |
|
/ˈdɔːtər/
|
n. |
Con gái
My daughter loves music.
Con gái tôi yêu nhạc.
Chi tiếtShe is a proud mother of a daughter.Cô ấy là mẹ tự hào của một cô con gái.
Đồng nghĩagirloffspring
Cụm hay dùngdaughter's weddingdaughter-in-lawonly daughter
Con gái (của bố mẹ)
|
— |
|
/sʌn/
|
n. |
Con trai
Their son is five.
Con trai họ 5 tuổi.
Chi tiếtTheir son just started school.Con trai họ vừa bắt đầu đi học.
Đồng nghĩaboyoffspring
Cụm hay dùngson and heirson's birthdayonly son
Con trai (của bố mẹ)
|
— |
|
/ˈsɪstər/
|
n. |
Chị/em gái
My sister is a nurse.
Chị tôi là y tá.
Chi tiếtShe is my younger sister.Cô ấy là em gái tôi.
Đồng nghĩasiblingsis
Cụm hay dùngsister citysisterly bondsister-in-law
Họ từsisterhood (n)sisterly (adj)
Chị/em gái, không phân biệt tuổi
|
— |
|
/ˈbrʌðər/
|
n. |
Anh/em trai
I have one brother.
Tôi có một anh trai.
Chi tiếtMy brother is two years older.Anh trai tôi hơn hai tuổi.
Đồng nghĩasiblingbro
Cụm hay dùngbig brotherbrotherly lovebrother-in-law
Họ từbrotherhood (n)brotherly (adj)
Anh/em trai, không phân biệt tuổi
|
— |
|
/ˈɡrænmʌðər/
|
n. |
Bà
Grandmother bakes cookies.
Bà nướng bánh quy.
Chi tiếtShe learned to knit from her grandmother.Cô ấy học đan len từ bà.
Đồng nghĩagrandmagranny
Cụm hay dùnggrandmother's housegreat-grandmothergrandmother's recipe
Thân mật: grandma, bà
|
— |
|
/ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/
|
n |
Anh/em rể, anh/em chồng, anh/em vợ
My brother-in-law is coming to visit us this weekend.
Anh rể của tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào cuối tuần này.
Chi tiếtMy brother-in-law is a doctor.Anh rể tôi là bác sĩ.
Cụm hay dùngmy brother-in-lawbrother-in-law's house
Anh/em rể, hoặc anh/em của vợ/chồng.
|
— |
|
/ˈkʌzən/
|
n. |
Anh chị em họ
My cousin is from Da Nang.
Em họ tôi ở Đà Nẵng.
Chi tiếtWe are first cousins.Chúng tôi là anh em họ hàng đầu.
Cụm hay dùngcousin marriagesecond cousin
Không phân biệt nam nữ; có thể thêm 'male/female' nếu cần.
|
— |
|
/ˈpeərənt/
|
n. |
Phụ huynh
My parents are kind.
Bố mẹ tôi tốt bụng.
Chi tiếtShe became a parent last year.Cô ấy trở thành cha mẹ năm ngoái.
Đồng nghĩamotherfather
Cụm hay dùngsingle parentparental love
Họ từparental (adj)parenting (n)
Thường dùng số nhiều 'parents' để chỉ cả cha và mẹ.
|
— |
|
/ˈrɛlətɪv/
|
danh từ |
người thân
My relative lives in another city.
Người thân của tôi sống ở thành phố khác.
Chi tiếtShe has many relatives abroad.Cô ấy có nhiều người thân ở nước ngoài.
Đồng nghĩakinfamily member
Cụm hay dùngclose relativedistant relative
Họ từrelation (n)relationship (n)
Có thể dùng 'blood relative' để chỉ huyết thống.
|
— |
|
/ˈmʌð.ərɪnlɔː/
|
n |
Mẹc hồng, mẹ vợ
My mother-in-law cooks delicious meals for the family.
Mẹ chồng tôi nấu những bữa ăn ngon cho gia đình.
Chi tiếtHer mother-in-law is very supportive.Mẹ chồng cô ấy rất ủng hộ.
Cụm hay dùngmy mother-in-lawmother-in-law's visitdifficult mother-in-law
Họ từmother-in-law (n)mothers-in-law (pl)
In Vietnamese, 'mẹ chồng' (husband's mother) or 'mẹ vợ' (wife's mother).
|
— |
|
/ˈfɑː.ðərɪnlɔː/
|
n |
Bốc hồng, bố vợ
My father-in-law is a very wise man with good advice.
Bố vợ tôi là một người rất khôn ngoan với những lời khuyên tốt.
Chi tiếtHis father-in-law is a retired teacher.Bố vợ anh ấy là giáo viên đã nghỉ hưu.
Cụm hay dùngmy father-in-lawfather-in-law's advicerespect father-in-law
Họ từfather-in-law (n)fathers-in-law (pl)
In Vietnamese, 'bố chồng' (husband's father) or 'bố vợ' (wife's father).
|
— |
|
/ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː/
|
n |
Chị/em dâu, chị/em chồng, chị/em vợ
My sister-in-law makes delicious cakes for family gatherings.
Chị dâu của tôi làm những chiếc bánh ngon cho các buổi họp mặt gia đình.
Chi tiếtHer sister-in-law visited last week.Chị dâu của cô ấy đã đến thăm tuần trước.
Cụm hay dùngmy sister-in-lawsister-in-law's wedding
Chị/em dâu, hoặc chị/em của vợ/chồng.
|
— |
|
/əˈdɒpt/
|
động từ |
nhận nuôi
They decided to adopt a child.
Họ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ.
Chi tiếtShe was adopted at birth.Cô ấy được nhận nuôi từ khi sinh ra.
Đồng nghĩafostertake in
Cụm hay dùngadopt a petadopt a baby
Họ từadoption (n)adoptive (adj)
Cũng dùng cho thú cưng: 'adopt a dog'.
|
— |
|
/ˈtʃɪldrən/
|
danh từ |
trẻ em
The children are playing outside.
Trẻ em đang chơi bên ngoài.
Chi tiếtThe children are playing outside.Trẻ em đang chơi ngoài sân.
Đồng nghĩakidsyoungstersoffspring
Cụm hay dùngraise childrenchildren's educationchildren's health
Họ từchild (n)childhood (n)childish (adj)
In Vietnamese, 'trẻ em' is general; 'con cái' means one's own children.
|
— |
|
/teɪkkɛərəv/
|
v.phr |
Chăm sóc, quan tâm
I take care of my little brother every day.
Tôi chăm sóc em trai nhỏ của tôi mỗi ngày.
Chi tiếtShe takes care of her elderly mother.Cô ấy chăm sóc mẹ già của mình.
Đồng nghĩalook aftertend to
Cụm hay dùngtake care of the childrentake care of business
Họ từcare (n)careful (adj)
Viết liền 'takecareof' không chuẩn; đúng là 'take care of'.
|
— |
|
/ˈfæm.ə.litriː/
|
n.phr |
Gia phả
We create a family tree to show our relatives.
Chúng tôi tạo một gia phả để chỉ ra họ hàng của chúng tôi.
Chi tiếtHe traced his family tree back to 1800.Anh ấy truy tìm gia phả đến năm 1800.
Đồng nghĩagenealogypedigree
Cụm hay dùngdraw a family treeresearch family tree
Họ từfamily (n)tree (n)
Viết liền 'familytree' không chuẩn; đúng là 'family tree'.
|
— |
|
/ˌænɪˈvɜːrsəri/
|
danh từ |
kỷ niệm
They celebrated their wedding anniversary.
Họ đã kỷ niệm ngày cưới của mình.
Chi tiếtToday is our fifth anniversary.Hôm nay là kỷ niệm năm năm của chúng tôi.
Đồng nghĩacommemorationcelebration
Cụm hay dùngwedding anniversaryanniversary party
Họ từannual (adj)
Kỷ niệm hàng năm, thường là ngày cưới.
|
— |
|
/ˌkloʊsˈnɪt/
|
adj |
Khăng khít
My family is very close-knit and we support each other.
Gia đình tôi rất khăng khít và chúng tôi hỗ trợ nhau.
Chi tiếtThey are a close-knit group of friends.Họ là một nhóm bạn khăng khít.
Đồng nghĩatight-knitunited
Cụm hay dùngclose-knit familyclose-knit community
Họ từcloseness (n)knit (v)
Thường dùng cho gia đình hoặc cộng đồng gắn bó.
|
— |
|
/ˈstɛpˌtʃaɪld/
|
n |
Con riêng
She loves her stepchild like her own child.
Cô ấy yêu con riêng của mình như con ruột.
Chi tiếtHe loves his stepchild as his own.Anh ấy yêu con riêng như con đẻ.
Cụm hay dùngtreat stepchild fairlystepchild of the family
Họ từstepchildren (pl)stepson (n)stepdaughter (n)
Con riêng của vợ/chồng, không phải con đẻ.
|
— |
|
/ˈhɑːfˌbrʌð.ər/
|
n |
Anh trai, em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
He has a half-brother from his father's side.
Anh ấy có một người anh trai cùng cha.
Chi tiếtHer half-brother is older.Anh cùng mẹ khác cha của cô ấy lớn hơn.
Cụm hay dùnghalf-brother and half-sisterhalf-sibling
Khác với step-sibling: half có chung huyết thống.
|
— |
|
/ˈhɑːfˌsɪs.tər/
|
n |
Chị gái, em gái (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
My half-sister visits us on weekends.
Chị gái cùng mẹ của tôi đến thăm chúng tôi vào cuối tuần.
Chi tiếtShe has a half-sister from her father's side.Cô ấy có một chị cùng cha khác mẹ từ phía bố.
Cụm hay dùnghalf-sister bondhalf-sister relationship
Tương tự half-brother, chỉ khác giới tính.
|
— |
|
/ˈɡɒdˌfɑː.ðər/
|
n |
Cha đỡ đầu
My godfather gives me good advice and support.
Cha đỡ đầu của tôi cho tôi lời khuyên và sự hỗ trợ tốt.
Chi tiếtHe asked his best friend to be the godfather.Anh ấy nhờ bạn thân làm cha đỡ đầu.
Đồng nghĩagodparentsponsor
Cụm hay dùngchoose a godfathergodfather of the child
Họ từgodmother (n)godchild (n)
Cha đỡ đầu trong lễ rửa tội, không phải cha ruột.
|
— |
|
/həˈrɛd.ɪ.tər.i/
|
adj |
Di truyền
Some diseases are hereditary and run in families.
Một số bệnh là di truyền và xảy ra trong các gia đình.
Chi tiếtThe disease is hereditary.Căn bệnh này có tính di truyền.
Đồng nghĩageneticinherited
Cụm hay dùnghereditary diseasehereditary title
Họ từheredity (n)inherit (v)
Di truyền qua gen hoặc truyền từ đời trước.
|
— |
|
/ˈstɛpˌmʌð.ər/
|
n |
Mẹ kế
My stepmother cooks delicious meals for us.
Mẹ kế của tôi nấu những bữa ăn ngon cho chúng tôi.
Chi tiếtHe lives with his stepmother.Anh ấy sống với mẹ kế.
Cụm hay dùngstepmother figurestepmother love
Có thể mang nghĩa tiêu cực trong truyện cổ tích.
|
— |
|
/ˈstɛpˌfɑː.ðər/
|
n |
Cha dượng
Her stepfather helps her with her homework.
Cha dượng của cô ấy giúp cô ấy làm bài tập về nhà.
Chi tiếtShe has a stepfather and a stepmother.Cô ấy có cha dượng và mẹ kế.
Cụm hay dùngstepfather rolestepfather relationship
Tiền tố 'step-' chỉ quan hệ do tái hôn.
|
— |
|
/ˈɔːr.fən/
|
n |
Trẻ mồ côi
The orphan lives in a small house with other children.
Trẻ mồ côi sống trong một ngôi nhà nhỏ với những đứa trẻ khác.
Chi tiếtThe orphan was adopted by a loving family.Đứa trẻ mồ côi được một gia đình yêu thương nhận nuôi.
Đồng nghĩawaiffoundling
Cụm hay dùngorphan childorphanage
Họ từorphanage (n)orphaned (adj)
Trẻ mồ côi, mất cả cha lẫn mẹ hoặc một trong hai.
|
— |
|
/ˌdʒɛnəˈreɪʃən/
|
danh từ |
thế hệ
My generation loves technology.
Thế hệ của tôi yêu công nghệ.
|
— |
|
/ˌdʒenəˈreɪʃn/
|
n |
thế hệ
Each generation faces unique challenges.
Mỗi thế hệ đối mặt với những thử thách độc đáo.
Chi tiếtThis generation is tech-savvy.Thế hệ này rất rành công nghệ.
Đồng nghĩaage groupcohortera
Cụm hay dùnggeneration gapnext generationyounger generation
Họ từgenerational (adj)intergenerational (adj)
In Vietnamese, 'thế hệ' is used similarly, e.g., 'thế hệ trẻ'.
|
— |
|
/ˈfæməli/
|
n. |
Gia đình
I love my family.
Tôi yêu gia đình mình.
Chi tiếtHer family is very large.Gia đình cô ấy rất đông.
Đồng nghĩahouseholdrelatives
Cụm hay dùngfamily memberfamily reunion
Họ từfamilial (adj)familiar (adj)
Dùng để chỉ nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân.
|
— |
|
/tʃaɪld/
|
n. |
Trẻ con
The child is sleeping.
Đứa bé đang ngủ.
Chi tiếtThey have three children.Họ có ba đứa con.
Đồng nghĩakidoffspring
Cụm hay dùngonly childchild care
Họ từchildhood (n)childish (adj)
Số nhiều bất quy tắc: children.
|
— |
|
/kɪd/
|
danh từ |
trẻ con
The kid is playing outside.
Đứa trẻ đang chơi bên ngoài.
Chi tiếtHe is just a kid.Nó chỉ là một đứa trẻ.
Đồng nghĩachildyoungster
Cụm hay dùngkid brotherkid sister
Họ từkidding (v)kidnap (v)
Thân mật hơn 'child'.
|
— |
|
/ɡɜrl/
|
danh từ |
cô gái
The girl is happy.
Cô gái thì hạnh phúc.
Chi tiếtShe has a little girl.Cô ấy có một bé gái.
Đồng nghĩafemaleyoung woman
Cụm hay dùnglittle girlgirl friend
Họ từgirlhood (n)girly (adj)
Chỉ người nữ trẻ, thường dưới 18 tuổi.
|
— |
|
/bɔɪ/
|
danh từ |
cậu bé
The boy is playing.
Cậu bé đang chơi.
Chi tiếtHe is a smart boy.Nó là một cậu bé thông minh.
Đồng nghĩaladyouth
Cụm hay dùnglittle boyyoung boy
Họ từboyhood (n)boyish (adj)
Từ này chỉ trẻ em nam, không dùng cho người lớn.
|
— |
|
/ˈbeɪbi/
|
n. |
Em bé
The baby is crying.
Em bé đang khóc.
Chi tiếtShe had a baby boy.Cô ấy sinh một bé trai.
Đồng nghĩainfantnewborn
Cụm hay dùngbaby girlbaby shower
Họ từbabysit (v.)babyish (adj.)
Cũng dùng để gọi người yêu (thân mật).
|
— |
|
/mɒm/
|
n. |
Mẹ (thân mật)
Mom is in the kitchen.
Mẹ đang trong bếp.
Chi tiếtI love my mom.Tôi yêu mẹ tôi.
Đồng nghĩamothermum
Cụm hay dùngstay-at-home mommom and dad
Họ từmommy (n)
Thân mật, dùng trong gia đình.
|
— |
Đang tải...