| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/foʊn/
|
n. |
Điện thoại
My phone is ringing.
Điện thoại tôi đang reo.
Chi tiếtShe left her phone on the table.Cô ấy để quên điện thoại trên bàn.
Đồng nghĩatelephonemobilecell phone
Cụm hay dùnganswer the phonemake a phone call
Có thể là điện thoại bàn hoặc di động.
|
— |
|
/rɪŋ/
|
danh từ |
nhẫn
She wears a gold ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng.
Chi tiếtShe wears a diamond ring.Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.
Đồng nghĩabandcircle
Cụm hay dùngwedding ringring finger
Nhẫn, thường đeo ở ngón tay.
|
— |
|
/hæŋ ʌp/
|
phr |
cúp máy
He hung up after the conversation.
Anh ấy cúp máy sau cuộc trò chuyện.
Chi tiếtShe hung up on me.Cô ấy cúp máy khi tôi đang nói.
Đồng nghĩadisconnectring off
Cụm hay dùnghang up the phonedon't hang up
Họ từhang-up (n)
Hành động kết thúc cuộc gọi.
|
— |
|
/ˈmesɪdʒ/
|
n. |
Tin nhắn
I got your message.
Tôi nhận tin nhắn của bạn.
Chi tiếtI got your message this morning.Tôi nhận được tin nhắn của bạn sáng nay.
Đồng nghĩatextnote
Cụm hay dùngsend a messageleave a message
Họ từmessaging (n)messenger (n)
Dùng cho tin nhắn văn bản, không phải lời nói.
|
— |
|
/ˈvɔɪs.meɪl/
|
n |
thư thoại
She left a voicemail for me.
Cô ấy để lại một thư thoại cho tôi.
Chi tiếtI have three voicemails.Tôi có ba tin nhắn thư thoại.
Đồng nghĩavoice message
Cụm hay dùngleave a voicemailcheck voicemail
Hệ thống ghi âm lời nhắn khi không nghe máy.
|
— |
|
/ˈnʌmbər/
|
n. |
Số
Phone number, please.
Số điện thoại, làm ơn.
Chi tiếtWhat is your house number?Số nhà của bạn là bao nhiêu?
Đồng nghĩadigitfigurenumeral
Cụm hay dùngphone numberhouse number
Họ từnumerical (adj)numberless (adj)
Số đếm, số điện thoại. 'Number' cũng có nghĩa là con số.
|
— |
|
/ˈɑːnsər/
|
n. |
Câu trả lời
The right answer.
Câu trả lời đúng.
Chi tiếtI need an answer now.Tôi cần câu trả lời ngay.
Đồng nghĩareplyresponse
Cụm hay dùnggive an answercorrect answer
Họ từanswer (v)answerable (adj)
Danh từ: câu trả lời.
|
— |
|
/ˈbætəri/
|
danh từ |
pin
The battery is dead.
Pin đã hết.
Chi tiếtMy phone battery is dead.Pin điện thoại của tôi hết rồi.
Đồng nghĩacellpower pack
Cụm hay dùngbattery lifecharge the battery
Họ từbattery-powered (adj)
Pin. Đừng nhầm với 'battery' (tấn công) trong luật.
|
— |
|
/ˈsɪɡnəl/
|
danh từ |
tín hiệu
The signal is strong.
Tín hiệu rất mạnh.
Chi tiếtI lost the signal in the tunnel.Tôi mất tín hiệu trong đường hầm.
Đồng nghĩaindicationcue
Cụm hay dùngsend a signalweak signal
Họ từsign (v)signaling (n)
Thường dùng cho sóng điện thoại hoặc tín hiệu giao tiếp.
|
— |
|
/æp/
|
n. |
Ứng dụng
Download the app.
Tải app về.
Chi tiếtThis app helps you learn English.Ứng dụng này giúp bạn học tiếng Anh.
Đồng nghĩaapplicationprogram
Cụm hay dùngdownload an appmobile app
Họ từapp store (n)app developer (n)
Viết tắt của 'application', thường dùng cho điện thoại.
|
— |
|
/mjuːt/
|
v |
tắt tiếng
I muted the group chat.
Tôi đã tắt tiếng cuộc trò chuyện nhóm.
Chi tiếtMute your microphone during the call.Tắt mic trong cuộc gọi.
Đồng nghĩasilenceturn off sound
Cụm hay dùngmute a conversationmute notifications
Họ từmuted (adj)muting (n)
Tắt tiếng hoặc thông báo.
|
— |
|
/ˈspiː.kər/
|
danh từ |
người nói
She is a native English speaker.
Cô ấy là người nói tiếng Anh bản ngữ.
Chi tiếtThe speaker gave an inspiring talk.Diễn giả đã có một bài nói truyền cảm hứng.
Đồng nghĩatalkerorator
Cụm hay dùngpublic speakerguest speaker
Họ từspeak (v)speech (n)
Người nói, diễn giả; cũng chỉ loa.
|
— |
|
/ˈsmɑːrtfoʊn/
|
n |
điện thoại thông minh
Smartphones have become essential tools.
Điện thoại thông minh đã trở thành công cụ thiết yếu.
Chi tiếtHe bought a new smartphone.Anh ấy mua một chiếc điện thoại thông minh mới.
Đồng nghĩamobile phonecell phone
Cụm hay dùngsmartphone usersmartphone app
Họ từsmart (adj)phone (n)
Điện thoại thông minh có nhiều tính năng.
|
— |
|
/tʌtʃ/
|
động từ |
chạm vào
Please do not touch the painting.
Xin đừng chạm vào bức tranh.
Chi tiếtDon't touch the wet paint.Đừng chạm vào sơn ướt.
Đồng nghĩafeelcontacttap
Cụm hay dùngtouch screenkeep in touch
Họ từtouching (adj)untouched (adj)
Động từ: chạm vào. Cũng có nghĩa là liên lạc.
|
— |
|
/ˈkiː.pæd/
|
n |
bàn phím số
I pressed the wrong key on the keypad.
Tôi bấm nhầm phím trên bàn phím số.
Chi tiếtPress the keypad to enter the code.Nhấn bàn phím số để nhập mã.
Đồng nghĩakeyboarddial pad
Cụm hay dùngnumeric keypadkeypad lock
Họ từkey (n)pad (n)
Bàn phím số trên điện thoại hoặc máy tính.
|
— |
|
/ˈɪə.piːs/
|
n |
ống nghe
The earpiece is too quiet.
Ống nghe quá nhỏ.
Chi tiếtThe earpiece is too quiet.Ống nghe quá nhỏ.
Đồng nghĩareceiverheadset
Cụm hay dùngearpiece volumeearpiece speaker
Họ từear (n)piece (n)
Phần loa nhỏ áp vào tai để nghe.
|
— |
|
/mɪst kɔːl/
|
phr |
cuộc gọi nhỡ
I have three missed calls.
Tôi có ba cuộc gọi nhỡ.
Chi tiếtI have five missed calls.Tôi có năm cuộc gọi nhỡ.
Đồng nghĩaunanswered call
Cụm hay dùngmissed call alertlist of missed calls
Họ từmiss (v)call (n/v)
Cuộc gọi đến nhưng không được trả lời.
|
— |
|
/ˌriːˈdaɪ.əl/
|
v |
gọi lại
I will redial the number.
Tôi sẽ gọi lại số đó.
Chi tiếtPress redial to call again.Nhấn gọi lại để gọi lại.
Đồng nghĩacall backreturn call
Cụm hay dùngredial the numberredial button
Họ từdial (v)redial (n)
Gọi lại số vừa gọi hoặc số cuối cùng.
|
— |
|
/ˈlænd.laɪn/
|
n |
điện thoại bàn
We have a landline at home.
Chúng tôi có điện thoại bàn ở nhà.
Chi tiếtI still use a landline.Tôi vẫn dùng điện thoại bàn.
Đồng nghĩafixed linehome phone
Cụm hay dùnglandline numberlandline service
Họ từland (n)line (n)
Điện thoại có dây cố định trong nhà.
|
— |
|
/sɪm kɑːd/
|
n |
thẻ sim
I need a new sim card.
Tôi cần một thẻ sim mới.
Chi tiếtI need a new sim card.Tôi cần một thẻ sim mới.
Đồng nghĩasubscriber identity module
Cụm hay dùnginsert sim cardsim card tray
Họ từsim (n)card (n)
Thẻ nhỏ lưu thông tin thuê bao di động.
|
— |
|
/ˈbluːtuːθ/
|
danh từ |
công nghệ bluetooth
I use Bluetooth to connect my phone.
Tôi sử dụng Bluetooth để kết nối điện thoại.
Chi tiếtPair your phone via bluetooth.Kết nối điện thoại qua bluetooth.
Cụm hay dùngenable bluetoothbluetooth device
Công nghệ kết nối không dây tầm ngắn.
|
— |
|
/vaɪˈbreɪt/
|
v |
rung
My phone vibrates when I get a message.
Điện thoại tôi rung khi tôi nhận được tin nhắn.
Chi tiếtSet your phone to vibrate.Đặt điện thoại ở chế độ rung.
Đồng nghĩashakequiver
Cụm hay dùngvibrate modephone vibrates
Họ từvibration (n)vibrant (adj)
Chế độ rung thay cho chuông.
|
— |
|
/ˌlaʊdˈspiː.kər/
|
n |
loa phóng thanh
He talked on loudspeaker.
Anh ấy nói chuyện qua loa phóng thanh.
Chi tiếtUse the loudspeaker for a conference call.Dùng loa ngoài cho cuộc gọi hội nghị.
Đồng nghĩaspeakeramplifier
Cụm hay dùngloudspeaker modeturn on loudspeaker
Họ từloud (adj)speak (v)
Loa ngoài phát âm thanh to.
|
— |
|
/ˈhed.fəʊn/
|
n |
tai nghe (chụp tai)
I listen to music with headphones.
Tôi nghe nhạc bằng tai nghe.
Chi tiếtPut on your headphones.Đeo tai nghe vào.
Đồng nghĩaheadsetearphones
Cụm hay dùngheadphone jackwireless headphones
Họ từhead (n)phone (n)
Tai nghe chụp kín tai.
|
— |
|
/ˈɪə.fəʊn/
|
n |
tai nghe (nhét tai)
Put in your earphones.
Đeo tai nghe vào.
Chi tiếtThese earphones are comfortable.Tai nghe này thoải mái.
Đồng nghĩaearbudin-ear monitor
Cụm hay dùngearphone cableearphone tip
Họ từear (n)phone (n)
Tai nghe nhét trong tai.
|
— |
|
/ˈspiː.kər.fəʊn/
|
n |
loa ngoài
Use speakerphone for the group call.
Dùng loa ngoài cho cuộc gọi nhóm.
Chi tiếtPut the call on speakerphone.Đặt cuộc gọi ở chế độ loa ngoài.
Đồng nghĩaloudspeakerhands-free
Cụm hay dùnguse speakerphoneswitch to speakerphone
Thường dùng trong họp nhóm
|
— |
|
/ˈkɒn.fər.əns kɔːl/
|
n |
cuộc gọi hội nghị
We had a conference call with the team.
Chúng tôi có cuộc gọi hội nghị với nhóm.
Chi tiếtWe have a conference call at 3.Chúng tôi có cuộc gọi hội nghị lúc 3 giờ.
Đồng nghĩateleconferencevideo call
Cụm hay dùngschedule a conference calljoin a conference call
Gọi nhiều người cùng lúc
|
— |
|
/ˈvɪd.i.əʊ kɔːl/
|
n |
cuộc gọi video
We had a video call last night.
Chúng tôi đã có một cuộc gọi video tối qua.
Chi tiếtWe had a video call yesterday.Chúng tôi đã có cuộc gọi video hôm qua.
Đồng nghĩavideo chatvideo conference
Cụm hay dùngmake a video callvideo call app
Cuộc gọi có hình ảnh trực tiếp.
|
— |
|
/rɪŋ bæk/
|
phr |
gọi lại
I will ring you back later.
Tôi sẽ gọi lại bạn sau.
Chi tiếtI'll ring you back later.Tôi sẽ gọi lại bạn sau.
Đồng nghĩacall backreturn a call
Cụm hay dùngring someone backpromise to ring back
Hành động gọi lại sau
|
— |
|
/pɪk ʌp/
|
v |
Đón
Can you pick up the children from school after work today?
Bạn có thể đón bọn trẻ từ trường sau giờ làm việc hôm nay không?
Chi tiếtShe didn't pick up.Cô ấy không nhấc máy.
Đồng nghĩaanswertake the call
Cụm hay dùngpick up the phonepick up the call
Nhấc máy để trả lời
|
— |
|
/pʊt θruː/
|
phr |
kết nối cuộc gọi
The operator put me through to the manager.
Tổng đài kết nối tôi với quản lý.
Chi tiếtCan you put me through to Mr. Smith?Bạn có thể kết nối tôi với ông Smith không?
Đồng nghĩaconnecttransfer
Cụm hay dùngput through a callput someone through
Chuyển cuộc gọi đến người khác
|
— |
|
/həʊld ɒn/
|
phr |
giữ máy chờ
Hold on a moment, please.
Làm ơn giữ máy chờ một lát.
Chi tiếtHold on, I'll check.Giữ máy chờ, tôi sẽ kiểm tra.
Đồng nghĩawaitstay on the line
Cụm hay dùnghold on a momenthold on please
Yêu cầu chờ máy
|
— |
|
/hæŋ ɒn/
|
phr |
chờ (giữ máy)
Hang on, I'll check.
Chờ chút, tôi sẽ kiểm tra.
Chi tiếtHang on, I'm coming.Chờ chút, tôi đến ngay.
Đồng nghĩahold onwait
Cụm hay dùnghang on a secondhang on please
Tương tự hold on, thân mật hơn
|
— |
|
/kɔːl bæk/
|
phr |
gọi lại
I'll call you back in five minutes.
Tôi sẽ gọi lại bạn trong năm phút.
Chi tiếtI'll call you back in an hour.Tôi sẽ gọi lại bạn trong một giờ.
Đồng nghĩareturn a callring back
Cụm hay dùngcall someone backpromise to call back
Gọi lại cho ai đó
|
— |
|
/fəʊn bʊk/
|
n |
danh bạ điện thoại
I looked up his number in the phone book.
Tôi tra số của anh ấy trong danh bạ.
Chi tiếtFind his number in the phone book.Tìm số của anh ấy trong danh bạ.
Đồng nghĩadirectorycontacts
Cụm hay dùnglook up in the phone bookphone book listing
Danh bạ điện thoại
|
— |
|
/ˈeə.ri.ə kəʊd/
|
n |
mã vùng
What is the area code for Hanoi?
Mã vùng của Hà Nội là gì?
Chi tiếtWhat is the area code for London?Mã vùng của London là gì?
Đồng nghĩadialing codeprefix
Cụm hay dùngenter the area codearea code for New York
Mã vùng điện thoại
|
— |
|
/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl kɔːl/
|
n |
cuộc gọi quốc tế
An international call is expensive.
Cuộc gọi quốc tế đắt.
Chi tiếtInternational calls are expensive.Cuộc gọi quốc tế đắt tiền.
Đồng nghĩaoverseas calllong-distance call
Cụm hay dùngmake an international callinternational call rates
Cuộc gọi ra nước ngoài
|
— |
|
/ˈləʊ.kəl kɔːl/
|
n |
cuộc gọi nội hạt
A local call is cheap.
Cuộc gọi nội hạt rẻ.
Chi tiếtLocal calls are free.Cuộc gọi nội hạt miễn phí.
Đồng nghĩadomestic callnearby call
Cụm hay dùngmake a local calllocal call charges
Cuộc gọi trong cùng khu vực
|
— |
Đang tải...