Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

64. Điện thoại & Giao tiếp

ID 931393
38 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  38 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/foʊn/
n.
Điện thoại
My phone is ringing.
Điện thoại tôi đang reo.
Chi tiết
She left her phone on the table.Cô ấy để quên điện thoại trên bàn.
Đồng nghĩatelephonemobilecell phone
Cụm hay dùnganswer the phonemake a phone call
Có thể là điện thoại bàn hoặc di động.
/rɪŋ/
danh từ
nhẫn
She wears a gold ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng.
Chi tiết
She wears a diamond ring.Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.
Đồng nghĩabandcircle
Cụm hay dùngwedding ringring finger
Nhẫn, thường đeo ở ngón tay.
/hæŋ ʌp/
phr
cúp máy
He hung up after the conversation.
Anh ấy cúp máy sau cuộc trò chuyện.
Chi tiết
She hung up on me.Cô ấy cúp máy khi tôi đang nói.
Đồng nghĩadisconnectring off
Cụm hay dùnghang up the phonedon't hang up
Họ từhang-up (n)
Hành động kết thúc cuộc gọi.
/ˈmesɪdʒ/
n.
Tin nhắn
I got your message.
Tôi nhận tin nhắn của bạn.
Chi tiết
I got your message this morning.Tôi nhận được tin nhắn của bạn sáng nay.
Đồng nghĩatextnote
Cụm hay dùngsend a messageleave a message
Họ từmessaging (n)messenger (n)
Dùng cho tin nhắn văn bản, không phải lời nói.
/ˈvɔɪs.meɪl/
n
thư thoại
She left a voicemail for me.
Cô ấy để lại một thư thoại cho tôi.
Chi tiết
I have three voicemails.Tôi có ba tin nhắn thư thoại.
Đồng nghĩavoice message
Cụm hay dùngleave a voicemailcheck voicemail
Hệ thống ghi âm lời nhắn khi không nghe máy.
/ˈnʌmbər/
n.
Số
Phone number, please.
Số điện thoại, làm ơn.
Chi tiết
What is your house number?Số nhà của bạn là bao nhiêu?
Đồng nghĩadigitfigurenumeral
Cụm hay dùngphone numberhouse number
Họ từnumerical (adj)numberless (adj)
Số đếm, số điện thoại. 'Number' cũng có nghĩa là con số.
/ˈɑːnsər/
n.
Câu trả lời
The right answer.
Câu trả lời đúng.
Chi tiết
I need an answer now.Tôi cần câu trả lời ngay.
Đồng nghĩareplyresponse
Cụm hay dùnggive an answercorrect answer
Họ từanswer (v)answerable (adj)
Danh từ: câu trả lời.
/ˈbætəri/
danh từ
pin
The battery is dead.
Pin đã hết.
Chi tiết
My phone battery is dead.Pin điện thoại của tôi hết rồi.
Đồng nghĩacellpower pack
Cụm hay dùngbattery lifecharge the battery
Họ từbattery-powered (adj)
Pin. Đừng nhầm với 'battery' (tấn công) trong luật.
/ˈsɪɡnəl/
danh từ
tín hiệu
The signal is strong.
Tín hiệu rất mạnh.
Chi tiết
I lost the signal in the tunnel.Tôi mất tín hiệu trong đường hầm.
Đồng nghĩaindicationcue
Cụm hay dùngsend a signalweak signal
Họ từsign (v)signaling (n)
Thường dùng cho sóng điện thoại hoặc tín hiệu giao tiếp.
/æp/
n.
Ứng dụng
Download the app.
Tải app về.
Chi tiết
This app helps you learn English.Ứng dụng này giúp bạn học tiếng Anh.
Đồng nghĩaapplicationprogram
Cụm hay dùngdownload an appmobile app
Họ từapp store (n)app developer (n)
Viết tắt của 'application', thường dùng cho điện thoại.
/mjuːt/
v
tắt tiếng
I muted the group chat.
Tôi đã tắt tiếng cuộc trò chuyện nhóm.
Chi tiết
Mute your microphone during the call.Tắt mic trong cuộc gọi.
Đồng nghĩasilenceturn off sound
Cụm hay dùngmute a conversationmute notifications
Họ từmuted (adj)muting (n)
Tắt tiếng hoặc thông báo.
/ˈspiː.kər/
danh từ
người nói
She is a native English speaker.
Cô ấy là người nói tiếng Anh bản ngữ.
Chi tiết
The speaker gave an inspiring talk.Diễn giả đã có một bài nói truyền cảm hứng.
Đồng nghĩatalkerorator
Cụm hay dùngpublic speakerguest speaker
Họ từspeak (v)speech (n)
Người nói, diễn giả; cũng chỉ loa.
/ˈsmɑːrtfoʊn/
n
điện thoại thông minh
Smartphones have become essential tools.
Điện thoại thông minh đã trở thành công cụ thiết yếu.
Chi tiết
He bought a new smartphone.Anh ấy mua một chiếc điện thoại thông minh mới.
Đồng nghĩamobile phonecell phone
Cụm hay dùngsmartphone usersmartphone app
Họ từsmart (adj)phone (n)
Điện thoại thông minh có nhiều tính năng.
/tʌtʃ/
động từ
chạm vào
Please do not touch the painting.
Xin đừng chạm vào bức tranh.
Chi tiết
Don't touch the wet paint.Đừng chạm vào sơn ướt.
Đồng nghĩafeelcontacttap
Cụm hay dùngtouch screenkeep in touch
Họ từtouching (adj)untouched (adj)
Động từ: chạm vào. Cũng có nghĩa là liên lạc.
/ˈkiː.pæd/
n
bàn phím số
I pressed the wrong key on the keypad.
Tôi bấm nhầm phím trên bàn phím số.
Chi tiết
Press the keypad to enter the code.Nhấn bàn phím số để nhập mã.
Đồng nghĩakeyboarddial pad
Cụm hay dùngnumeric keypadkeypad lock
Họ từkey (n)pad (n)
Bàn phím số trên điện thoại hoặc máy tính.
/ˈɪə.piːs/
n
ống nghe
The earpiece is too quiet.
Ống nghe quá nhỏ.
Chi tiết
The earpiece is too quiet.Ống nghe quá nhỏ.
Đồng nghĩareceiverheadset
Cụm hay dùngearpiece volumeearpiece speaker
Họ từear (n)piece (n)
Phần loa nhỏ áp vào tai để nghe.
/mɪst kɔːl/
phr
cuộc gọi nhỡ
I have three missed calls.
Tôi có ba cuộc gọi nhỡ.
Chi tiết
I have five missed calls.Tôi có năm cuộc gọi nhỡ.
Đồng nghĩaunanswered call
Cụm hay dùngmissed call alertlist of missed calls
Họ từmiss (v)call (n/v)
Cuộc gọi đến nhưng không được trả lời.
/ˌriːˈdaɪ.əl/
v
gọi lại
I will redial the number.
Tôi sẽ gọi lại số đó.
Chi tiết
Press redial to call again.Nhấn gọi lại để gọi lại.
Đồng nghĩacall backreturn call
Cụm hay dùngredial the numberredial button
Họ từdial (v)redial (n)
Gọi lại số vừa gọi hoặc số cuối cùng.
/ˈlænd.laɪn/
n
điện thoại bàn
We have a landline at home.
Chúng tôi có điện thoại bàn ở nhà.
Chi tiết
I still use a landline.Tôi vẫn dùng điện thoại bàn.
Đồng nghĩafixed linehome phone
Cụm hay dùnglandline numberlandline service
Họ từland (n)line (n)
Điện thoại có dây cố định trong nhà.
/sɪm kɑːd/
n
thẻ sim
I need a new sim card.
Tôi cần một thẻ sim mới.
Chi tiết
I need a new sim card.Tôi cần một thẻ sim mới.
Đồng nghĩasubscriber identity module
Cụm hay dùnginsert sim cardsim card tray
Họ từsim (n)card (n)
Thẻ nhỏ lưu thông tin thuê bao di động.
/ˈbluːtuːθ/
danh từ
công nghệ bluetooth
I use Bluetooth to connect my phone.
Tôi sử dụng Bluetooth để kết nối điện thoại.
Chi tiết
Pair your phone via bluetooth.Kết nối điện thoại qua bluetooth.
Cụm hay dùngenable bluetoothbluetooth device
Công nghệ kết nối không dây tầm ngắn.
/vaɪˈbreɪt/
v
rung
My phone vibrates when I get a message.
Điện thoại tôi rung khi tôi nhận được tin nhắn.
Chi tiết
Set your phone to vibrate.Đặt điện thoại ở chế độ rung.
Đồng nghĩashakequiver
Cụm hay dùngvibrate modephone vibrates
Họ từvibration (n)vibrant (adj)
Chế độ rung thay cho chuông.
/ˌlaʊdˈspiː.kər/
n
loa phóng thanh
He talked on loudspeaker.
Anh ấy nói chuyện qua loa phóng thanh.
Chi tiết
Use the loudspeaker for a conference call.Dùng loa ngoài cho cuộc gọi hội nghị.
Đồng nghĩaspeakeramplifier
Cụm hay dùngloudspeaker modeturn on loudspeaker
Họ từloud (adj)speak (v)
Loa ngoài phát âm thanh to.
/ˈhed.fəʊn/
n
tai nghe (chụp tai)
I listen to music with headphones.
Tôi nghe nhạc bằng tai nghe.
Chi tiết
Put on your headphones.Đeo tai nghe vào.
Đồng nghĩaheadsetearphones
Cụm hay dùngheadphone jackwireless headphones
Họ từhead (n)phone (n)
Tai nghe chụp kín tai.
/ˈɪə.fəʊn/
n
tai nghe (nhét tai)
Put in your earphones.
Đeo tai nghe vào.
Chi tiết
These earphones are comfortable.Tai nghe này thoải mái.
Đồng nghĩaearbudin-ear monitor
Cụm hay dùngearphone cableearphone tip
Họ từear (n)phone (n)
Tai nghe nhét trong tai.
/ˈspiː.kər.fəʊn/
n
loa ngoài
Use speakerphone for the group call.
Dùng loa ngoài cho cuộc gọi nhóm.
Chi tiết
Put the call on speakerphone.Đặt cuộc gọi ở chế độ loa ngoài.
Đồng nghĩaloudspeakerhands-free
Cụm hay dùnguse speakerphoneswitch to speakerphone
Thường dùng trong họp nhóm
/ˈkɒn.fər.əns kɔːl/
n
cuộc gọi hội nghị
We had a conference call with the team.
Chúng tôi có cuộc gọi hội nghị với nhóm.
Chi tiết
We have a conference call at 3.Chúng tôi có cuộc gọi hội nghị lúc 3 giờ.
Đồng nghĩateleconferencevideo call
Cụm hay dùngschedule a conference calljoin a conference call
Gọi nhiều người cùng lúc
/ˈvɪd.i.əʊ kɔːl/
n
cuộc gọi video
We had a video call last night.
Chúng tôi đã có một cuộc gọi video tối qua.
Chi tiết
We had a video call yesterday.Chúng tôi đã có cuộc gọi video hôm qua.
Đồng nghĩavideo chatvideo conference
Cụm hay dùngmake a video callvideo call app
Cuộc gọi có hình ảnh trực tiếp.
/rɪŋ bæk/
phr
gọi lại
I will ring you back later.
Tôi sẽ gọi lại bạn sau.
Chi tiết
I'll ring you back later.Tôi sẽ gọi lại bạn sau.
Đồng nghĩacall backreturn a call
Cụm hay dùngring someone backpromise to ring back
Hành động gọi lại sau
/pɪk ʌp/
v
Đón
Can you pick up the children from school after work today?
Bạn có thể đón bọn trẻ từ trường sau giờ làm việc hôm nay không?
Chi tiết
She didn't pick up.Cô ấy không nhấc máy.
Đồng nghĩaanswertake the call
Cụm hay dùngpick up the phonepick up the call
Nhấc máy để trả lời
/pʊt θruː/
phr
kết nối cuộc gọi
The operator put me through to the manager.
Tổng đài kết nối tôi với quản lý.
Chi tiết
Can you put me through to Mr. Smith?Bạn có thể kết nối tôi với ông Smith không?
Đồng nghĩaconnecttransfer
Cụm hay dùngput through a callput someone through
Chuyển cuộc gọi đến người khác
/həʊld ɒn/
phr
giữ máy chờ
Hold on a moment, please.
Làm ơn giữ máy chờ một lát.
Chi tiết
Hold on, I'll check.Giữ máy chờ, tôi sẽ kiểm tra.
Đồng nghĩawaitstay on the line
Cụm hay dùnghold on a momenthold on please
Yêu cầu chờ máy
/hæŋ ɒn/
phr
chờ (giữ máy)
Hang on, I'll check.
Chờ chút, tôi sẽ kiểm tra.
Chi tiết
Hang on, I'm coming.Chờ chút, tôi đến ngay.
Đồng nghĩahold onwait
Cụm hay dùnghang on a secondhang on please
Tương tự hold on, thân mật hơn
/kɔːl bæk/
phr
gọi lại
I'll call you back in five minutes.
Tôi sẽ gọi lại bạn trong năm phút.
Chi tiết
I'll call you back in an hour.Tôi sẽ gọi lại bạn trong một giờ.
Đồng nghĩareturn a callring back
Cụm hay dùngcall someone backpromise to call back
Gọi lại cho ai đó
/fəʊn bʊk/
n
danh bạ điện thoại
I looked up his number in the phone book.
Tôi tra số của anh ấy trong danh bạ.
Chi tiết
Find his number in the phone book.Tìm số của anh ấy trong danh bạ.
Đồng nghĩadirectorycontacts
Cụm hay dùnglook up in the phone bookphone book listing
Danh bạ điện thoại
/ˈeə.ri.ə kəʊd/
n
mã vùng
What is the area code for Hanoi?
Mã vùng của Hà Nội là gì?
Chi tiết
What is the area code for London?Mã vùng của London là gì?
Đồng nghĩadialing codeprefix
Cụm hay dùngenter the area codearea code for New York
Mã vùng điện thoại
/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl kɔːl/
n
cuộc gọi quốc tế
An international call is expensive.
Cuộc gọi quốc tế đắt.
Chi tiết
International calls are expensive.Cuộc gọi quốc tế đắt tiền.
Đồng nghĩaoverseas calllong-distance call
Cụm hay dùngmake an international callinternational call rates
Cuộc gọi ra nước ngoài
/ˈləʊ.kəl kɔːl/
n
cuộc gọi nội hạt
A local call is cheap.
Cuộc gọi nội hạt rẻ.
Chi tiết
Local calls are free.Cuộc gọi nội hạt miễn phí.
Đồng nghĩadomestic callnearby call
Cụm hay dùngmake a local calllocal call charges
Cuộc gọi trong cùng khu vực
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...