Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

35. Đồ ăn

ID 180017
41 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  41 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/biːf/
n.
Thịt bò
Beef noodles for lunch.
Phở bò trưa nay.
Chi tiết
We had beef for dinner.Chúng tôi ăn thịt bò cho bữa tối.
Đồng nghĩacow meatsteak
Cụm hay dùngroast beefbeef steakground beef
Họ từbeef (n)beefy (adj)beef cattle (n)
Thịt bò, không dùng cho bò sống (cattle).
/pɔːrk/
n.
Thịt heo
Pork is popular here.
Thịt heo phổ biến ở đây.
Chi tiết
She cooked pork for the family.Cô ấy nấu thịt heo cho gia đình.
Đồng nghĩapig meatham
Cụm hay dùngpork choproast porkpork belly
Họ từpork (n)porky (adj)porker (n)
Thịt heo, không dùng cho heo sống (pig).
/ˈbeɪkən/
danh từ
thịt xông khói
I love having bacon with my breakfast.
Tôi thích ăn thịt xông khói với bữa sáng.
Chi tiết
Crispy bacon is my favorite.Thịt xông khói giòn là món yêu thích của tôi.
Đồng nghĩarasherstreaky bacon
Cụm hay dùngbacon and eggsbring home the baconsave someone's bacon
Họ từbacony (adj)bacon fat (n)
Bacon là thịt ba chỉ xông khói, không phải thịt muối.
/hæm/
danh từ
thịt giăm bông
I like to have ham sandwiches for lunch.
Tôi thích ăn bánh mì kẹp thịt giăm bông cho bữa trưa.
Chi tiết
I had a ham and cheese toastie.Tôi ăn bánh mì kẹp thịt nguội và phô mai.
Đồng nghĩaporkgammon
Cụm hay dùngham sandwichham radioham it up
Họ từhammy (adj)ham-handed (adj)
Ham là thịt đùi heo muối, không phải thịt nguội.
/ˈjoʊ.ɡərt/
n
Sữa chua
She eats yoghurt for breakfast every morning.
Cô ấy ăn sữa chua cho bữa sáng mỗi sáng.
Chi tiết
I eat yoghurt for breakfast.Tôi ăn sữa chua vào bữa sáng.
Đồng nghĩayogurtcurd
Cụm hay dùngGreek yoghurtfrozen yoghurtyoghurt drink
Họ từyoghurty (adj)yoghurt maker (n)
Có thể viết 'yogurt' (Mỹ) hoặc 'yoghurt' (Anh).
/paɪ/
danh từ
bánh
She baked a delicious apple pie.
Cô ấy đã nướng một chiếc bánh táo ngon.
Chi tiết
She baked a cherry pie.Cô ấy nướng một chiếc bánh anh đào.
Đồng nghĩatartpastry
Cụm hay dùngapple piepie chartpie in the sky
Họ từpie crust (n)pie-eyed (adj)
Pie thường có vỏ bánh, tart không có nắp.
/bred/
n.
Bánh mì
I eat bread for breakfast.
Tôi ăn bánh mì sáng.
Chi tiết
She bought fresh bread from the bakery.Cô ấy mua bánh mì tươi từ tiệm bánh.
Đồng nghĩaloafbun
Cụm hay dùngbake breadslice of breadbread and butter
Họ từbread (n)breaded (adj)breadwinner (n)
Bánh mì nói chung, không chỉ riêng ổ bánh mì (loaf).
/keɪk/
danh từ
bánh
I baked a chocolate cake for the party.
Tôi đã nướng một chiếc bánh sô cô la cho bữa tiệc.
Chi tiết
She made a chocolate cake.Cô ấy làm bánh sô-cô-la.
Cụm hay dùngbake a cakebirthday cake
Bánh ngọt, thường có kem
/tʃɪp/
danh từ
chi p
The computer needs a new chip.
Máy tính cần một chip mới.
Chi tiết
He ate a bag of chips.Anh ấy ăn một túi khoai tây chiên.
Đồng nghĩafrycrisp
Cụm hay dùngpotato chipmicrochipchip in
Họ từchipping (adj)chipper (n)
Ở Anh 'chip' là khoai tây chiên kiểu Pháp.
/ˈbɪs.kɪt/
n
Bánh quy
He enjoys a biscuit with his tea in the afternoon.
Anh ấy thích ăn bánh quy với trà vào buổi chiều.
Chi tiết
She baked chocolate chip biscuits.Cô ấy nướng bánh quy sô-cô-la chip.
Đồng nghĩacookiecracker
Cụm hay dùngbiscuit tinbiscuit cutterbiscuit dough
Họ từbiscuity (adj)biscuit-like (adj)
Anh: bánh quy ngọt; Mỹ: bánh mì nở xốp.
/ˈnuː.dəl/
n
Mì, bún
I like to eat noodle soup for dinner.
Tôi thích ăn mì cho bữa tối.
Chi tiết
I love chicken noodle soup.Tôi thích súp mì gà.
Đồng nghĩapastavermicelli
Cụm hay dùngnoodle soupinstant noodlesnoodle bar
Họ từnoodly (adj)noodle-like (adj)
Noodle là sợi mì, thường dùng số nhiều 'noodles'.
/ˈbʌtər/
n.
Butter on bread.
Bơ phết bánh mì.
Chi tiết
He put butter on his toast.Anh ấy phết bơ lên bánh mì nướng.
Đồng nghĩabutterfatmargarine
Cụm hay dùngspread butterbutter knifepeanut butter
Họ từbutter (n)buttery (adj)butterfly (n)
Bơ từ sữa, khác bơ thực vật (margarine).
/ˈɒlɪv/
tính từ
màu ô liu
She wore an olive dress to the event.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu ô liu đến sự kiện.
Chi tiết
She wore an olive dress.Cô ấy mặc váy màu ô liu.
Cụm hay dùngolive oilolive brancholive green
Họ từolive tree (n)olive-skinned (adj)
Olive là màu ô liu, không phải xanh lá cây.
/sɔɪ/
n
Đậu nành
I drink soy milk every morning for breakfast.
Tôi uống sữa đậu nành mỗi sáng cho bữa sáng.
Chi tiết
She drinks soy milk daily.Cô ấy uống sữa đậu nành hàng ngày.
Đồng nghĩasoyasoybean
Cụm hay dùngsoy saucesoy milksoy protein
Họ từsoybean (n)soy-based (adj)
Soy là đậu nành, còn 'soya' là tên gọi khác.
/flaʊər/
danh từ
bột
Flour is a key ingredient in baking.
Bột là nguyên liệu chính trong nướng bánh.
Chi tiết
Sift the flour before baking.Rây bột trước khi nướng.
Đồng nghĩamealpowder
Cụm hay dùngall-purpose flourflour millflour sack
Họ từfloury (adj)flourish (v)
Flour là bột mì, khác với 'flower' (hoa).
/lʌntʃ/
n
bữa trưa
I have lunch with colleagues.
Tôi ăn trưa với đồng nghiệp.
Chi tiết
We had a quick lunch.Chúng tôi ăn trưa nhanh.
Đồng nghĩamidday mealbrunch
Cụm hay dùnghave lunchlunch breakbusiness lunch
Họ từlunchtime (n)lunchbox (n)
Không dùng 'eat lunch' sai, dùng 'have lunch'.
/mɪnt/
danh từ
bạc hà, nhà máy đúc tiền
The mint produces new coins.
Nhà máy đúc tiền sản xuất các đồng xu mới.
Chi tiết
The car is in mint condition.Chiếc xe trong tình trạng như mới.
Đồng nghĩapeppermintspearmint
Cụm hay dùngmint teamint saucemint condition
Họ từminty (adj)minted (adj)
Mint vừa là cây bạc hà vừa là nhà máy đúc tiền.
/vəˈnɪlə/
tính từ
vani
She prefers vanilla ice cream over chocolate.
Cô ấy thích kem vani hơn kem sô cô la.
Chi tiết
He chose a vanilla life.Anh ấy chọn cuộc sống bình thường.
Đồng nghĩaplainordinary
Cụm hay dùngvanilla extractvanilla beanvanilla ice cream
Họ từvanillin (n)vanilla-flavored (adj)
Vanilla nghĩa bóng là 'bình thường, không đặc sắc'.
/ˈkændi/
danh từ
kẹo
She loves to eat candy.
Cô ấy thích ăn kẹo.
Chi tiết
She loves eating candy.Cô ấy thích ăn kẹo.
Đồng nghĩasweetconfectionery
Cụm hay dùngcandy barcotton candyhard candy
Họ từcandied (adj)candy store (n)
Mỹ dùng 'candy', Anh dùng 'sweets'.
/ˈpɒp.kɔːrn/
n
Bỏng ngô
We eat popcorn while watching movies at home.
Chúng tôi ăn bỏng ngô khi xem phim ở nhà.
Chi tiết
We ate popcorn during the movie.Chúng tôi ăn bỏng ngô trong lúc xem phim.
Cụm hay dùngbuttered popcornpopcorn machinepopcorn kernel
Bỏng ngô thường ăn ở rạp phim.
/snæk/
n
Bữa ăn nhẹ
I like to have a snack between meals.
Tôi thích ăn bữa ăn nhẹ giữa các bữa ăn.
Chi tiết
I usually have a snack at 3 PM.Tôi thường ăn nhẹ lúc 3 giờ chiều.
Đồng nghĩatreatbite
Cụm hay dùnghave a snacksnack barhealthy snack
Họ từsnack (v)
Bữa ăn nhẹ giữa các bữa chính.
/ˈbɑːr.bɪ.kjuː/
n
Tiệc nướng ngoài trời
We have a barbecue party in the garden every summer.
Chúng tôi có tiệc nướng ngoài trời trong vườn mỗi mùa hè.
Chi tiết
We had a barbecue in the backyard.Chúng tôi tổ chức tiệc nướng ở sân sau.
Đồng nghĩagrillcookout
Cụm hay dùngbarbecue grillbarbecue partybarbecue sauce
Họ từbarbecue (v)barbecued (adj)
Tiệc nướng ngoài trời, thường có thịt nướng.
/ˌfæstˈfuːd/
n.phr
Thức ăn nhanh
My brother loves to eat fast food on weekends.
Anh trai tôi thích ăn thức ăn nhanh vào cuối tuần.
Chi tiết
Fast food is convenient but unhealthy.Thức ăn nhanh tiện lợi nhưng không lành mạnh.
Đồng nghĩajunk foodtakeaway
Cụm hay dùngfast food restaurantfast food chaineat fast food
Thức ăn nhanh, chế biến sẵn, ít dinh dưỡng.
/ˈdʒʌŋkˌfuːd/
n.phr
Đồ ăn vặt
Eating junk food is not good for your health.
Ăn đồ ăn vặt không tốt cho sức khỏe của bạn.
Chi tiết
Eating too much junk food is bad for health.Ăn quá nhiều đồ ăn vặt có hại cho sức khỏe.
Đồng nghĩafast foodsnacks
Cụm hay dùngjunk food addictionjunk food dietavoid junk food
Đồ ăn vặt nhiều calo, ít chất dinh dưỡng.
/ˈfroʊ.zənˌfuːd/
n.phr
Thực phẩm đông lạnh
I buy frozen food for quick meals during the week.
Tôi mua thực phẩm đông lạnh cho bữa ăn nhanh trong tuần.
Chi tiết
Frozen food is easy to prepare.Thực phẩm đông lạnh dễ chế biến.
Đồng nghĩafrozen mealsTV dinners
Cụm hay dùngfrozen food sectionfrozen food aislebuy frozen food
Thực phẩm đông lạnh, bảo quản lâu.
/ˈhɛlθˌfuːd/
n.phr
Thực phẩm tự nhiên
She prefers health food to junk food for her diet.
Cô ấy thích thực phẩm tự nhiên hơn đồ ăn vặt cho chế độ ăn.
Chi tiết
She only eats health food.Cô ấy chỉ ăn thực phẩm tự nhiên.
Đồng nghĩaorganic foodnatural food
Cụm hay dùnghealth food storehealth food dieteat health food
Thực phẩm tự nhiên, tốt cho sức khỏe.
/dɪˈstɪŋk.tɪv/
adj
Đặc trưng, khác biệt
This restaurant has a distinctive style and delicious food.
Nhà hàng này có phong cách đặc trưng và món ăn ngon.
Chi tiết
The dish has a distinctive flavor.Món ăn có hương vị đặc trưng.
Đồng nghĩauniquecharacteristic
Cụm hay dùngdistinctive featuredistinctive styledistinctive taste
Họ từdistinct (adj)distinction (n)
Đặc trưng, dễ nhận biết.
/ˈfleɪ.vər/
danh từ
hương vị
The flavor of the dish was exquisite.
Hương vị của món ăn thật tuyệt vời.
Chi tiết
This ice cream has a rich flavor.Kem này có hương vị đậm đà.
Đồng nghĩatastesavor
Cụm hay dùngflavor profileartificial flavorflavor of the month
Họ từflavorful (adj)flavorless (adj)
Flavor là hương vị, còn 'taste' là vị giác.
/ˈbæl.ənstˈdaɪ.ət/
n.phr
Chế độ ăn uống cân bằng
A balanced diet includes fruits, vegetables, and proteins.
Chế độ ăn uống cân bằng bao gồm trái cây, rau và protein.
Chi tiết
A balanced diet includes fruits and vegetables.Chế độ ăn cân bằng bao gồm trái cây và rau.
Đồng nghĩahealthy dietnutritious diet
Cụm hay dùngeat a balanced dietmaintain a balanced dietbalanced diet plan
Chế độ ăn uống cân bằng dinh dưỡng.
/steɪl/
adj
Ôi, thiu
The bread is stale and not good to eat now.
Bánh mì đã ôi và không ngon để ăn nữa.
Chi tiết
The bread is stale; we need fresh ones.Bánh mì bị thiu rồi; chúng ta cần bánh mới.
Đồng nghĩaoldmusty
Cụm hay dùngstale breadstale airgo stale
Họ từstaleness (n)
Thức ăn để lâu mất độ tươi, thường là bánh mì.
/ˈsaʊ.ər/
adj
Chua
The milk is sour, so we cannot drink it.
Sữa đã chua, vì vậy chúng ta không thể uống.
Chi tiết
The lemon is very sour.Quả chanh rất chua.
Đồng nghĩaacidictart
Cụm hay dùngsour tastesour milksour candy
Họ từsourness (n)sourly (adv)
Vị chua, thường do lên men hoặc chanh.
/bɜːrnt/
adj
Cháy, khét
The toast is burnt and tastes very bad.
Bánh mì nướng đã cháy và rất tệ.
Chi tiết
I forgot the toast and it got burnt.Tôi quên bánh mì nướng và nó bị cháy.
Đồng nghĩacharredscorched
Cụm hay dùngburnt toastburnt foodburnt smell
Họ từburn (v)burning (adj)
Cháy do nấu quá lửa, có mùi khét.
/ˌoʊ.vərˈdʌn/
adj
Quách ín, rục
The vegetables are overdone and too soft to eat.
Rau đã quách ín và quá mềm để ăn.
Chi tiết
The steak was overdone and tough.Miếng bít tết bị nấu quá chín và dai.
Đồng nghĩaovercookedexcessive
Cụm hay dùngoverdone steakoverdone pastaoverdone makeup
Họ từoverdo (v)
Nấu quá chín, mềm nhũn hoặc khô.
/ˌʌn.dərˈdʌn/
adj
Chưa chín, tái
The chicken is underdone and not safe to eat.
Gà chưa chín và không an toàn để ăn.
Chi tiết
The chicken is underdone; cook it longer.Gà còn sống; hãy nấu thêm.
Đồng nghĩaundercookedrare
Cụm hay dùngunderdone meatunderdone breadunderdone cake
Chưa chín hẳn, còn sống bên trong.
/fʊl/
tính từ
đầy
The glass is full.
Cái ly đầy.
Chi tiết
I can't eat more; I'm full.Tôi không thể ăn thêm; tôi no rồi.
Đồng nghĩastuffedsated
Cụm hay dùngfeel fullfull stomachfull up
Họ từfullness (n)fully (adv)
Dùng khi ăn no, không dùng cho đồ vật.
/viːl/
n
Thịt bê
Veal is a type of meat from young cows.
Thịt bê là một loại thịt từ bò con.
Chi tiết
Veal is often used in Italian cuisine.Thịt bê thường được dùng trong ẩm thực Ý.
Đồng nghĩacalf meat
Cụm hay dùngveal cutletveal stewveal parmesan
Thịt bê non, mềm và nhạt màu.
/ˈsɪər.i.əl/
n
Ngũ cốc
I eat cereal with milk every morning for breakfast.
Tôi ăn ngũ cốc với sữa mỗi sáng cho bữa sáng.
Chi tiết
I had cereal for breakfast.Tôi ăn ngũ cốc vào bữa sáng.
Đồng nghĩagrainbreakfast cereal
Cụm hay dùngeat cerealbowl of cerealcereal box
Họ từcereal (adj)
Ngũ cốc ăn sáng, không phải lúa mì thô.
/ˈhɒtdɒɡ/
n.phr
Bánh mì kẹp xúc xích
He enjoys a hotdog at the baseball game.
Anh ấy thích ăn bánh mì kẹp xúc xích ở trận bóng chày.
Chi tiết
He bought a hotdog at the fair.Anh ấy mua một cái bánh mì kẹp xúc xích ở hội chợ.
Đồng nghĩafrankfurterwiener
Cụm hay dùngeat a hotdoghotdog bunhotdog stand
Bánh mì kẹp xúc xích, không phải chó nóng.
/fuːd/
n.
Đồ ăn
I love Vietnamese food.
Tôi yêu đồ ăn Việt.
Chi tiết
We need to buy some food.Chúng ta cần mua một ít thức ăn.
Đồng nghĩamealcuisine
Cụm hay dùngfast foodfood industry
Họ từfoods (plural)
Danh từ không đếm được thường dùng.
/eɡ/
n.
Trứng
Eggs are healthy.
Trứng tốt cho sức khoẻ.
Chi tiết
The hen laid an egg.Con gà mái đẻ một quả trứng.
Đồng nghĩaovumspawn
Cụm hay dùngboiled eggegg white
Họ từeggshell (n.)eggplant (n.)
Số nhiều là 'eggs'.
/ˈʃʊɡər/
n.
Đường
Add sugar to coffee.
Thêm đường vào cà phê.
Chi tiết
Sugar is sweet.Đường thì ngọt.
Đồng nghĩasweetenersucrose
Cụm hay dùngsugar caneblood sugar
Họ từsugary (adj.)sugar-free (adj.)
Không đếm được; 'a sugar' = một viên đường.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...