| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/biːf/
|
n. |
Thịt bò
Beef noodles for lunch.
Phở bò trưa nay.
Chi tiếtWe had beef for dinner.Chúng tôi ăn thịt bò cho bữa tối.
Đồng nghĩacow meatsteak
Cụm hay dùngroast beefbeef steakground beef
Họ từbeef (n)beefy (adj)beef cattle (n)
Thịt bò, không dùng cho bò sống (cattle).
|
— |
|
/pɔːrk/
|
n. |
Thịt heo
Pork is popular here.
Thịt heo phổ biến ở đây.
Chi tiếtShe cooked pork for the family.Cô ấy nấu thịt heo cho gia đình.
Đồng nghĩapig meatham
Cụm hay dùngpork choproast porkpork belly
Họ từpork (n)porky (adj)porker (n)
Thịt heo, không dùng cho heo sống (pig).
|
— |
|
/ˈbeɪkən/
|
danh từ |
thịt xông khói
I love having bacon with my breakfast.
Tôi thích ăn thịt xông khói với bữa sáng.
Chi tiếtCrispy bacon is my favorite.Thịt xông khói giòn là món yêu thích của tôi.
Đồng nghĩarasherstreaky bacon
Cụm hay dùngbacon and eggsbring home the baconsave someone's bacon
Họ từbacony (adj)bacon fat (n)
Bacon là thịt ba chỉ xông khói, không phải thịt muối.
|
— |
|
/hæm/
|
danh từ |
thịt giăm bông
I like to have ham sandwiches for lunch.
Tôi thích ăn bánh mì kẹp thịt giăm bông cho bữa trưa.
Chi tiếtI had a ham and cheese toastie.Tôi ăn bánh mì kẹp thịt nguội và phô mai.
Đồng nghĩaporkgammon
Cụm hay dùngham sandwichham radioham it up
Họ từhammy (adj)ham-handed (adj)
Ham là thịt đùi heo muối, không phải thịt nguội.
|
— |
|
/ˈjoʊ.ɡərt/
|
n |
Sữa chua
She eats yoghurt for breakfast every morning.
Cô ấy ăn sữa chua cho bữa sáng mỗi sáng.
Chi tiếtI eat yoghurt for breakfast.Tôi ăn sữa chua vào bữa sáng.
Đồng nghĩayogurtcurd
Cụm hay dùngGreek yoghurtfrozen yoghurtyoghurt drink
Họ từyoghurty (adj)yoghurt maker (n)
Có thể viết 'yogurt' (Mỹ) hoặc 'yoghurt' (Anh).
|
— |
|
/paɪ/
|
danh từ |
bánh
She baked a delicious apple pie.
Cô ấy đã nướng một chiếc bánh táo ngon.
Chi tiếtShe baked a cherry pie.Cô ấy nướng một chiếc bánh anh đào.
Đồng nghĩatartpastry
Cụm hay dùngapple piepie chartpie in the sky
Họ từpie crust (n)pie-eyed (adj)
Pie thường có vỏ bánh, tart không có nắp.
|
— |
|
/bred/
|
n. |
Bánh mì
I eat bread for breakfast.
Tôi ăn bánh mì sáng.
Chi tiếtShe bought fresh bread from the bakery.Cô ấy mua bánh mì tươi từ tiệm bánh.
Đồng nghĩaloafbun
Cụm hay dùngbake breadslice of breadbread and butter
Họ từbread (n)breaded (adj)breadwinner (n)
Bánh mì nói chung, không chỉ riêng ổ bánh mì (loaf).
|
— |
|
/keɪk/
|
danh từ |
bánh
I baked a chocolate cake for the party.
Tôi đã nướng một chiếc bánh sô cô la cho bữa tiệc.
Chi tiếtShe made a chocolate cake.Cô ấy làm bánh sô-cô-la.
Cụm hay dùngbake a cakebirthday cake
Bánh ngọt, thường có kem
|
— |
|
/tʃɪp/
|
danh từ |
chi p
The computer needs a new chip.
Máy tính cần một chip mới.
Chi tiếtHe ate a bag of chips.Anh ấy ăn một túi khoai tây chiên.
Đồng nghĩafrycrisp
Cụm hay dùngpotato chipmicrochipchip in
Họ từchipping (adj)chipper (n)
Ở Anh 'chip' là khoai tây chiên kiểu Pháp.
|
— |
|
/ˈbɪs.kɪt/
|
n |
Bánh quy
He enjoys a biscuit with his tea in the afternoon.
Anh ấy thích ăn bánh quy với trà vào buổi chiều.
Chi tiếtShe baked chocolate chip biscuits.Cô ấy nướng bánh quy sô-cô-la chip.
Đồng nghĩacookiecracker
Cụm hay dùngbiscuit tinbiscuit cutterbiscuit dough
Họ từbiscuity (adj)biscuit-like (adj)
Anh: bánh quy ngọt; Mỹ: bánh mì nở xốp.
|
— |
|
/ˈnuː.dəl/
|
n |
Mì, bún
I like to eat noodle soup for dinner.
Tôi thích ăn mì cho bữa tối.
Chi tiếtI love chicken noodle soup.Tôi thích súp mì gà.
Đồng nghĩapastavermicelli
Cụm hay dùngnoodle soupinstant noodlesnoodle bar
Họ từnoodly (adj)noodle-like (adj)
Noodle là sợi mì, thường dùng số nhiều 'noodles'.
|
— |
|
/ˈbʌtər/
|
n. |
Bơ
Butter on bread.
Bơ phết bánh mì.
Chi tiếtHe put butter on his toast.Anh ấy phết bơ lên bánh mì nướng.
Đồng nghĩabutterfatmargarine
Cụm hay dùngspread butterbutter knifepeanut butter
Họ từbutter (n)buttery (adj)butterfly (n)
Bơ từ sữa, khác bơ thực vật (margarine).
|
— |
|
/ˈɒlɪv/
|
tính từ |
màu ô liu
She wore an olive dress to the event.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu ô liu đến sự kiện.
Chi tiếtShe wore an olive dress.Cô ấy mặc váy màu ô liu.
Cụm hay dùngolive oilolive brancholive green
Họ từolive tree (n)olive-skinned (adj)
Olive là màu ô liu, không phải xanh lá cây.
|
— |
|
/sɔɪ/
|
n |
Đậu nành
I drink soy milk every morning for breakfast.
Tôi uống sữa đậu nành mỗi sáng cho bữa sáng.
Chi tiếtShe drinks soy milk daily.Cô ấy uống sữa đậu nành hàng ngày.
Đồng nghĩasoyasoybean
Cụm hay dùngsoy saucesoy milksoy protein
Họ từsoybean (n)soy-based (adj)
Soy là đậu nành, còn 'soya' là tên gọi khác.
|
— |
|
/flaʊər/
|
danh từ |
bột
Flour is a key ingredient in baking.
Bột là nguyên liệu chính trong nướng bánh.
Chi tiếtSift the flour before baking.Rây bột trước khi nướng.
Đồng nghĩamealpowder
Cụm hay dùngall-purpose flourflour millflour sack
Họ từfloury (adj)flourish (v)
Flour là bột mì, khác với 'flower' (hoa).
|
— |
|
/lʌntʃ/
|
n |
bữa trưa
I have lunch with colleagues.
Tôi ăn trưa với đồng nghiệp.
Chi tiếtWe had a quick lunch.Chúng tôi ăn trưa nhanh.
Đồng nghĩamidday mealbrunch
Cụm hay dùnghave lunchlunch breakbusiness lunch
Họ từlunchtime (n)lunchbox (n)
Không dùng 'eat lunch' sai, dùng 'have lunch'.
|
— |
|
/mɪnt/
|
danh từ |
bạc hà, nhà máy đúc tiền
The mint produces new coins.
Nhà máy đúc tiền sản xuất các đồng xu mới.
Chi tiếtThe car is in mint condition.Chiếc xe trong tình trạng như mới.
Đồng nghĩapeppermintspearmint
Cụm hay dùngmint teamint saucemint condition
Họ từminty (adj)minted (adj)
Mint vừa là cây bạc hà vừa là nhà máy đúc tiền.
|
— |
|
/vəˈnɪlə/
|
tính từ |
vani
She prefers vanilla ice cream over chocolate.
Cô ấy thích kem vani hơn kem sô cô la.
Chi tiếtHe chose a vanilla life.Anh ấy chọn cuộc sống bình thường.
Đồng nghĩaplainordinary
Cụm hay dùngvanilla extractvanilla beanvanilla ice cream
Họ từvanillin (n)vanilla-flavored (adj)
Vanilla nghĩa bóng là 'bình thường, không đặc sắc'.
|
— |
|
/ˈkændi/
|
danh từ |
kẹo
She loves to eat candy.
Cô ấy thích ăn kẹo.
Chi tiếtShe loves eating candy.Cô ấy thích ăn kẹo.
Đồng nghĩasweetconfectionery
Cụm hay dùngcandy barcotton candyhard candy
Họ từcandied (adj)candy store (n)
Mỹ dùng 'candy', Anh dùng 'sweets'.
|
— |
|
/ˈpɒp.kɔːrn/
|
n |
Bỏng ngô
We eat popcorn while watching movies at home.
Chúng tôi ăn bỏng ngô khi xem phim ở nhà.
Chi tiếtWe ate popcorn during the movie.Chúng tôi ăn bỏng ngô trong lúc xem phim.
Cụm hay dùngbuttered popcornpopcorn machinepopcorn kernel
Bỏng ngô thường ăn ở rạp phim.
|
— |
|
/snæk/
|
n |
Bữa ăn nhẹ
I like to have a snack between meals.
Tôi thích ăn bữa ăn nhẹ giữa các bữa ăn.
Chi tiếtI usually have a snack at 3 PM.Tôi thường ăn nhẹ lúc 3 giờ chiều.
Đồng nghĩatreatbite
Cụm hay dùnghave a snacksnack barhealthy snack
Họ từsnack (v)
Bữa ăn nhẹ giữa các bữa chính.
|
— |
|
/ˈbɑːr.bɪ.kjuː/
|
n |
Tiệc nướng ngoài trời
We have a barbecue party in the garden every summer.
Chúng tôi có tiệc nướng ngoài trời trong vườn mỗi mùa hè.
Chi tiếtWe had a barbecue in the backyard.Chúng tôi tổ chức tiệc nướng ở sân sau.
Đồng nghĩagrillcookout
Cụm hay dùngbarbecue grillbarbecue partybarbecue sauce
Họ từbarbecue (v)barbecued (adj)
Tiệc nướng ngoài trời, thường có thịt nướng.
|
— |
|
/ˌfæstˈfuːd/
|
n.phr |
Thức ăn nhanh
My brother loves to eat fast food on weekends.
Anh trai tôi thích ăn thức ăn nhanh vào cuối tuần.
Chi tiếtFast food is convenient but unhealthy.Thức ăn nhanh tiện lợi nhưng không lành mạnh.
Đồng nghĩajunk foodtakeaway
Cụm hay dùngfast food restaurantfast food chaineat fast food
Thức ăn nhanh, chế biến sẵn, ít dinh dưỡng.
|
— |
|
/ˈdʒʌŋkˌfuːd/
|
n.phr |
Đồ ăn vặt
Eating junk food is not good for your health.
Ăn đồ ăn vặt không tốt cho sức khỏe của bạn.
Chi tiếtEating too much junk food is bad for health.Ăn quá nhiều đồ ăn vặt có hại cho sức khỏe.
Đồng nghĩafast foodsnacks
Cụm hay dùngjunk food addictionjunk food dietavoid junk food
Đồ ăn vặt nhiều calo, ít chất dinh dưỡng.
|
— |
|
/ˈfroʊ.zənˌfuːd/
|
n.phr |
Thực phẩm đông lạnh
I buy frozen food for quick meals during the week.
Tôi mua thực phẩm đông lạnh cho bữa ăn nhanh trong tuần.
Chi tiếtFrozen food is easy to prepare.Thực phẩm đông lạnh dễ chế biến.
Đồng nghĩafrozen mealsTV dinners
Cụm hay dùngfrozen food sectionfrozen food aislebuy frozen food
Thực phẩm đông lạnh, bảo quản lâu.
|
— |
|
/ˈhɛlθˌfuːd/
|
n.phr |
Thực phẩm tự nhiên
She prefers health food to junk food for her diet.
Cô ấy thích thực phẩm tự nhiên hơn đồ ăn vặt cho chế độ ăn.
Chi tiếtShe only eats health food.Cô ấy chỉ ăn thực phẩm tự nhiên.
Đồng nghĩaorganic foodnatural food
Cụm hay dùnghealth food storehealth food dieteat health food
Thực phẩm tự nhiên, tốt cho sức khỏe.
|
— |
|
/dɪˈstɪŋk.tɪv/
|
adj |
Đặc trưng, khác biệt
This restaurant has a distinctive style and delicious food.
Nhà hàng này có phong cách đặc trưng và món ăn ngon.
Chi tiếtThe dish has a distinctive flavor.Món ăn có hương vị đặc trưng.
Đồng nghĩauniquecharacteristic
Cụm hay dùngdistinctive featuredistinctive styledistinctive taste
Họ từdistinct (adj)distinction (n)
Đặc trưng, dễ nhận biết.
|
— |
|
/ˈfleɪ.vər/
|
danh từ |
hương vị
The flavor of the dish was exquisite.
Hương vị của món ăn thật tuyệt vời.
Chi tiếtThis ice cream has a rich flavor.Kem này có hương vị đậm đà.
Đồng nghĩatastesavor
Cụm hay dùngflavor profileartificial flavorflavor of the month
Họ từflavorful (adj)flavorless (adj)
Flavor là hương vị, còn 'taste' là vị giác.
|
— |
|
/ˈbæl.ənstˈdaɪ.ət/
|
n.phr |
Chế độ ăn uống cân bằng
A balanced diet includes fruits, vegetables, and proteins.
Chế độ ăn uống cân bằng bao gồm trái cây, rau và protein.
Chi tiếtA balanced diet includes fruits and vegetables.Chế độ ăn cân bằng bao gồm trái cây và rau.
Đồng nghĩahealthy dietnutritious diet
Cụm hay dùngeat a balanced dietmaintain a balanced dietbalanced diet plan
Chế độ ăn uống cân bằng dinh dưỡng.
|
— |
|
/steɪl/
|
adj |
Ôi, thiu
The bread is stale and not good to eat now.
Bánh mì đã ôi và không ngon để ăn nữa.
Chi tiếtThe bread is stale; we need fresh ones.Bánh mì bị thiu rồi; chúng ta cần bánh mới.
Đồng nghĩaoldmusty
Cụm hay dùngstale breadstale airgo stale
Họ từstaleness (n)
Thức ăn để lâu mất độ tươi, thường là bánh mì.
|
— |
|
/ˈsaʊ.ər/
|
adj |
Chua
The milk is sour, so we cannot drink it.
Sữa đã chua, vì vậy chúng ta không thể uống.
Chi tiếtThe lemon is very sour.Quả chanh rất chua.
Đồng nghĩaacidictart
Cụm hay dùngsour tastesour milksour candy
Họ từsourness (n)sourly (adv)
Vị chua, thường do lên men hoặc chanh.
|
— |
|
/bɜːrnt/
|
adj |
Cháy, khét
The toast is burnt and tastes very bad.
Bánh mì nướng đã cháy và rất tệ.
Chi tiếtI forgot the toast and it got burnt.Tôi quên bánh mì nướng và nó bị cháy.
Đồng nghĩacharredscorched
Cụm hay dùngburnt toastburnt foodburnt smell
Họ từburn (v)burning (adj)
Cháy do nấu quá lửa, có mùi khét.
|
— |
|
/ˌoʊ.vərˈdʌn/
|
adj |
Quách ín, rục
The vegetables are overdone and too soft to eat.
Rau đã quách ín và quá mềm để ăn.
Chi tiếtThe steak was overdone and tough.Miếng bít tết bị nấu quá chín và dai.
Đồng nghĩaovercookedexcessive
Cụm hay dùngoverdone steakoverdone pastaoverdone makeup
Họ từoverdo (v)
Nấu quá chín, mềm nhũn hoặc khô.
|
— |
|
/ˌʌn.dərˈdʌn/
|
adj |
Chưa chín, tái
The chicken is underdone and not safe to eat.
Gà chưa chín và không an toàn để ăn.
Chi tiếtThe chicken is underdone; cook it longer.Gà còn sống; hãy nấu thêm.
Đồng nghĩaundercookedrare
Cụm hay dùngunderdone meatunderdone breadunderdone cake
Chưa chín hẳn, còn sống bên trong.
|
— |
|
/fʊl/
|
tính từ |
đầy
The glass is full.
Cái ly đầy.
Chi tiếtI can't eat more; I'm full.Tôi không thể ăn thêm; tôi no rồi.
Đồng nghĩastuffedsated
Cụm hay dùngfeel fullfull stomachfull up
Họ từfullness (n)fully (adv)
Dùng khi ăn no, không dùng cho đồ vật.
|
— |
|
/viːl/
|
n |
Thịt bê
Veal is a type of meat from young cows.
Thịt bê là một loại thịt từ bò con.
Chi tiếtVeal is often used in Italian cuisine.Thịt bê thường được dùng trong ẩm thực Ý.
Đồng nghĩacalf meat
Cụm hay dùngveal cutletveal stewveal parmesan
Thịt bê non, mềm và nhạt màu.
|
— |
|
/ˈsɪər.i.əl/
|
n |
Ngũ cốc
I eat cereal with milk every morning for breakfast.
Tôi ăn ngũ cốc với sữa mỗi sáng cho bữa sáng.
Chi tiếtI had cereal for breakfast.Tôi ăn ngũ cốc vào bữa sáng.
Đồng nghĩagrainbreakfast cereal
Cụm hay dùngeat cerealbowl of cerealcereal box
Họ từcereal (adj)
Ngũ cốc ăn sáng, không phải lúa mì thô.
|
— |
|
/ˈhɒtdɒɡ/
|
n.phr |
Bánh mì kẹp xúc xích
He enjoys a hotdog at the baseball game.
Anh ấy thích ăn bánh mì kẹp xúc xích ở trận bóng chày.
Chi tiếtHe bought a hotdog at the fair.Anh ấy mua một cái bánh mì kẹp xúc xích ở hội chợ.
Đồng nghĩafrankfurterwiener
Cụm hay dùngeat a hotdoghotdog bunhotdog stand
Bánh mì kẹp xúc xích, không phải chó nóng.
|
— |
|
/fuːd/
|
n. |
Đồ ăn
I love Vietnamese food.
Tôi yêu đồ ăn Việt.
Chi tiếtWe need to buy some food.Chúng ta cần mua một ít thức ăn.
Đồng nghĩamealcuisine
Cụm hay dùngfast foodfood industry
Họ từfoods (plural)
Danh từ không đếm được thường dùng.
|
— |
|
/eɡ/
|
n. |
Trứng
Eggs are healthy.
Trứng tốt cho sức khoẻ.
Chi tiếtThe hen laid an egg.Con gà mái đẻ một quả trứng.
Đồng nghĩaovumspawn
Cụm hay dùngboiled eggegg white
Họ từeggshell (n.)eggplant (n.)
Số nhiều là 'eggs'.
|
— |
|
/ˈʃʊɡər/
|
n. |
Đường
Add sugar to coffee.
Thêm đường vào cà phê.
Chi tiếtSugar is sweet.Đường thì ngọt.
Đồng nghĩasweetenersucrose
Cụm hay dùngsugar caneblood sugar
Họ từsugary (adj.)sugar-free (adj.)
Không đếm được; 'a sugar' = một viên đường.
|
— |
Đang tải...