Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

34. Giáng sinh

ID 260568
18 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  18 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈwɪntər/
n.
Mùa đông
Cold winter.
Mùa đông lạnh.
Chi tiết
Winter is my favorite season.Mùa đông là mùa yêu thích của tôi.
Đồng nghĩacold seasonwintertime
Cụm hay dùngwinter weatherwinter sports
Họ từwintry (adj)winterize (v)
Mùa đông, thời tiết lạnh giá.
/ˈkændl/
danh từ
nến
She lit a candle to create a cozy atmosphere.
Cô ấy thắp một cây nến để tạo ra bầu không khí ấm cúng.
Chi tiết
She lit a candle for dinner.Cô ấy thắp nến cho bữa tối.
Đồng nghĩataperwax light
Cụm hay dùnglight a candlecandle flameblow out a candle
Họ từcandlestick (n)candlelight (n)candlemaker (n)
Dùng 'candle' cho nến thường, không dùng cho nến thơm (scented candle).
/snoʊ/
n.
Tuyết
It's snowing.
Đang có tuyết.
Chi tiết
The snow covered the ground.Tuyết phủ kín mặt đất.
Đồng nghĩasnowfallsnowflakes
Cụm hay dùngheavy snowsnow falls
Họ từsnowy (adj)snowing (v)
Tuyết rơi, thường thấy ở xứ lạnh.
/sæk/
n
Bao, túi
I put the groceries in a large sack for carrying.
Tôi để thực phẩm vào một cái bao lớn để mang.
Chi tiết
He carried a sack of rice.Anh ấy mang một bao gạo.
Đồng nghĩabagpouch
Cụm hay dùnga sack of potatoespack a sacksack race
Họ từsack (v) - sa thảisackful (n)
Sack là bao tải lớn, khác với túi nhỏ (bag).
/kɑrd/
danh từ
thẻ
I have a birthday card for you.
Tôi có một tấm thiệp sinh nhật cho bạn.
Chi tiết
He paid with a card.Anh ấy thanh toán bằng thẻ.
Đồng nghĩaticketidentification
Cụm hay dùngcredit cardcard game
Thẻ, có thể là thẻ tín dụng hoặc thẻ bài.
/ˈfaɪərˌpleɪs/
danh từ
lò sưởi
The fireplace added warmth to the cozy living room.
Lò sưởi đã thêm sự ấm áp cho phòng khách ấm cúng.
Chi tiết
They gathered around the fireplace.Họ quây quần bên lò sưởi.
Đồng nghĩahearthfireside
Cụm hay dùngsit by the fireplacefireplace mantelwood-burning fireplace
Họ từfireplace (n)fireplace screen (n)
Chỉ lò sưởi trong nhà, không dùng cho lò ngoài trời (fire pit).
/ˈtʃɪm.ni/
n
Ống khói
The smoke comes out of the chimney on cold days.
Khói thoát ra từ ống khói vào những ngày lạnh.
Chi tiết
Santa climbs down the chimney.Ông già Noel trèo xuống ống khói.
Đồng nghĩafluesmokestack
Cụm hay dùngchimney sweepchimney smokechimney pot
Họ từchimney (n)chimneyed (adj)
Ống khói trên mái nhà, không phải ống xả (exhaust pipe).
/ɡɪft/
danh từ
quà tặng
I have a gift for you.
Tôi có một món quà cho bạn.
Chi tiết
She gave me a gift.Cô ấy tặng tôi một món quà.
Đồng nghĩapresentdonation
Cụm hay dùngbirthday giftgift card
Họ từgifted (adj)
Đồ tặng, không phải tài năng
/ˈkrɪs·məs/
danh từ
Giáng sinh
Christmas is in December.
Giáng sinh vào tháng Mười Hai.
Chi tiết
We celebrate Christmas with family.Chúng tôi đón Giáng sinh cùng gia đình.
Đồng nghĩaXmasNoel
Cụm hay dùngChristmas treeChristmas Eve
Lễ Giáng sinh, ngày 25/12.
/ˈɔːrnəmənt/
n
đồ trang trí
Christmas ornaments hung from the tree.
Đồ trang trí Giáng Sinh treo trên cây.
Chi tiết
We hung ornaments on the tree.Chúng tôi treo đồ trang trí lên cây.
Đồng nghĩadecorationadornment
Cụm hay dùngChristmas ornamentornamental plant
Họ từornamental (adj)ornamentation (n)
Đồ trang trí, thường dùng trong dịp lễ.
/paɪntriː/
n.phr
Cây thông
The pinetree is tall and green in the forest.
Cây thông cao và xanh trong rừng.
Chi tiết
The pine tree is tall and green.Cây thông cao và xanh.
Đồng nghĩapineconifer
Cụm hay dùngpine tree forestpine tree needlepine tree cone
Họ từpine (n)pinewood (n)
Cây thông thường xanh, khác cây thông rụng lá (larch).
/slɛd/
v
Xe trượt tuyết
Children love to sled down the snowy hill.
Trẻ em thích trượt xe xuống đồi tuyết.
Chi tiết
Kids love to sled in winter.Trẻ em thích trượt tuyết vào mùa đông.
Đồng nghĩasledgetoboggan
Cụm hay dùngride a sledsled down a hilldog sled
Họ từsled (v)sledding (n)
Xe trượt tuyết nhỏ, khác xe trượt có động cơ (snowmobile).
/bɛl/
danh từ
chuông
The bell rang at noon.
Chuông đã rung vào buổi trưa.
Chi tiết
The bell rang at noon.Chuông reo vào buổi trưa.
Đồng nghĩachimegong
Cụm hay dùngring a bellbell tower
Chuông, phát ra âm thanh khi rung.
/ˈsnoʊˌfleɪk/
n
Bông tuyết
A snowflake falls gently from the sky.
Một bông tuyết rơi nhẹ nhàng từ bầu trời.
Chi tiết
A snowflake landed on her nose.Một bông tuyết đáp xuống mũi cô ấy.
Đồng nghĩasnow crystalflurry
Cụm hay dùngsnowflake patternsnowflake ornamenteach snowflake is unique
Họ từsnowflake (n)snowflaked (adj)
Bông tuyết riêng lẻ, không phải tuyết rơi (snowfall).
/riːθ/
n
Vòng hoa
She hangs a wreath on the front door.
Cô treo một vòng hoa ở cửa trước.
Chi tiết
She made a wreath for the door.Cô ấy làm vòng hoa để treo cửa.
Đồng nghĩagarlandchaplet
Cụm hay dùngChristmas wreathhang a wreathwreath of flowers
Họ từwreath (n)wreathe (v)
Vòng hoa trang trí, thường treo cửa, không phải vòng hoa đội đầu (crown).
/skɑːrf/
n
Khăn choàng cổ
He wears a warm scarf in the winter.
Anh ấy đeo một chiếc khăn choàng ấm trong mùa đông.
Chi tiết
He wrapped a scarf around his neck.Anh ấy quàng khăn quanh cổ.
Đồng nghĩamufflershawl
Cụm hay dùngwear a scarfknit a scarfscarf and gloves
Họ từscarf (n)scarves (pl)
Khăn choàng cổ dài, khác khăn quàng cổ hình vuông (bandana).
/ˈkrɪs.məstriː/
n.phr
Cây thông Giáng Sinh
They decorate the Christmastree with colorful lights.
Họ trang trí cây thông Giáng Sinh bằng đèn màu.
Chi tiết
We put gifts under the Christmas tree.Chúng tôi đặt quà dưới cây thông Noel.
Đồng nghĩaChristmas treeYule tree
Cụm hay dùngdecorate the Christmas treeChristmas tree lightsChristmas tree ornament
Họ từChristmas tree (n)
Cây thông Noel thường là cây nhân tạo hoặc thật.
/ˈkrɪs.məskɑːrd/
n.phr
Thiệp Giáng sinh
I send a Christmascard to my friend every year.
Tôi gửi thiệp Giáng sinh cho bạn tôi mỗi năm.
Chi tiết
I received a Christmas card from her.Tôi nhận được thiệp Giáng sinh từ cô ấy.
Đồng nghĩaChristmas cardholiday card
Cụm hay dùngsend a Christmas cardChristmas card listhandmade Christmas card
Họ từChristmas card (n)
Thiệp Giáng sinh gửi qua bưu điện, khác thiệp điện tử (e-card).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...