| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈwɪntər/
|
n. |
Mùa đông
Cold winter.
Mùa đông lạnh.
Chi tiếtWinter is my favorite season.Mùa đông là mùa yêu thích của tôi.
Đồng nghĩacold seasonwintertime
Cụm hay dùngwinter weatherwinter sports
Họ từwintry (adj)winterize (v)
Mùa đông, thời tiết lạnh giá.
|
— |
|
/ˈkændl/
|
danh từ |
nến
She lit a candle to create a cozy atmosphere.
Cô ấy thắp một cây nến để tạo ra bầu không khí ấm cúng.
Chi tiếtShe lit a candle for dinner.Cô ấy thắp nến cho bữa tối.
Đồng nghĩataperwax light
Cụm hay dùnglight a candlecandle flameblow out a candle
Họ từcandlestick (n)candlelight (n)candlemaker (n)
Dùng 'candle' cho nến thường, không dùng cho nến thơm (scented candle).
|
— |
|
/snoʊ/
|
n. |
Tuyết
It's snowing.
Đang có tuyết.
Chi tiếtThe snow covered the ground.Tuyết phủ kín mặt đất.
Đồng nghĩasnowfallsnowflakes
Cụm hay dùngheavy snowsnow falls
Họ từsnowy (adj)snowing (v)
Tuyết rơi, thường thấy ở xứ lạnh.
|
— |
|
/sæk/
|
n |
Bao, túi
I put the groceries in a large sack for carrying.
Tôi để thực phẩm vào một cái bao lớn để mang.
Chi tiếtHe carried a sack of rice.Anh ấy mang một bao gạo.
Đồng nghĩabagpouch
Cụm hay dùnga sack of potatoespack a sacksack race
Họ từsack (v) - sa thảisackful (n)
Sack là bao tải lớn, khác với túi nhỏ (bag).
|
— |
|
/kɑrd/
|
danh từ |
thẻ
I have a birthday card for you.
Tôi có một tấm thiệp sinh nhật cho bạn.
Chi tiếtHe paid with a card.Anh ấy thanh toán bằng thẻ.
Đồng nghĩaticketidentification
Cụm hay dùngcredit cardcard game
Thẻ, có thể là thẻ tín dụng hoặc thẻ bài.
|
— |
|
/ˈfaɪərˌpleɪs/
|
danh từ |
lò sưởi
The fireplace added warmth to the cozy living room.
Lò sưởi đã thêm sự ấm áp cho phòng khách ấm cúng.
Chi tiếtThey gathered around the fireplace.Họ quây quần bên lò sưởi.
Đồng nghĩahearthfireside
Cụm hay dùngsit by the fireplacefireplace mantelwood-burning fireplace
Họ từfireplace (n)fireplace screen (n)
Chỉ lò sưởi trong nhà, không dùng cho lò ngoài trời (fire pit).
|
— |
|
/ˈtʃɪm.ni/
|
n |
Ống khói
The smoke comes out of the chimney on cold days.
Khói thoát ra từ ống khói vào những ngày lạnh.
Chi tiếtSanta climbs down the chimney.Ông già Noel trèo xuống ống khói.
Đồng nghĩafluesmokestack
Cụm hay dùngchimney sweepchimney smokechimney pot
Họ từchimney (n)chimneyed (adj)
Ống khói trên mái nhà, không phải ống xả (exhaust pipe).
|
— |
|
/ɡɪft/
|
danh từ |
quà tặng
I have a gift for you.
Tôi có một món quà cho bạn.
Chi tiếtShe gave me a gift.Cô ấy tặng tôi một món quà.
Đồng nghĩapresentdonation
Cụm hay dùngbirthday giftgift card
Họ từgifted (adj)
Đồ tặng, không phải tài năng
|
— |
|
/ˈkrɪs·məs/
|
danh từ |
Giáng sinh
Christmas is in December.
Giáng sinh vào tháng Mười Hai.
Chi tiếtWe celebrate Christmas with family.Chúng tôi đón Giáng sinh cùng gia đình.
Đồng nghĩaXmasNoel
Cụm hay dùngChristmas treeChristmas Eve
Lễ Giáng sinh, ngày 25/12.
|
— |
|
/ˈɔːrnəmənt/
|
n |
đồ trang trí
Christmas ornaments hung from the tree.
Đồ trang trí Giáng Sinh treo trên cây.
Chi tiếtWe hung ornaments on the tree.Chúng tôi treo đồ trang trí lên cây.
Đồng nghĩadecorationadornment
Cụm hay dùngChristmas ornamentornamental plant
Họ từornamental (adj)ornamentation (n)
Đồ trang trí, thường dùng trong dịp lễ.
|
— |
|
/paɪntriː/
|
n.phr |
Cây thông
The pinetree is tall and green in the forest.
Cây thông cao và xanh trong rừng.
Chi tiếtThe pine tree is tall and green.Cây thông cao và xanh.
Đồng nghĩapineconifer
Cụm hay dùngpine tree forestpine tree needlepine tree cone
Họ từpine (n)pinewood (n)
Cây thông thường xanh, khác cây thông rụng lá (larch).
|
— |
|
/slɛd/
|
v |
Xe trượt tuyết
Children love to sled down the snowy hill.
Trẻ em thích trượt xe xuống đồi tuyết.
Chi tiếtKids love to sled in winter.Trẻ em thích trượt tuyết vào mùa đông.
Đồng nghĩasledgetoboggan
Cụm hay dùngride a sledsled down a hilldog sled
Họ từsled (v)sledding (n)
Xe trượt tuyết nhỏ, khác xe trượt có động cơ (snowmobile).
|
— |
|
/bɛl/
|
danh từ |
chuông
The bell rang at noon.
Chuông đã rung vào buổi trưa.
Chi tiếtThe bell rang at noon.Chuông reo vào buổi trưa.
Đồng nghĩachimegong
Cụm hay dùngring a bellbell tower
Chuông, phát ra âm thanh khi rung.
|
— |
|
/ˈsnoʊˌfleɪk/
|
n |
Bông tuyết
A snowflake falls gently from the sky.
Một bông tuyết rơi nhẹ nhàng từ bầu trời.
Chi tiếtA snowflake landed on her nose.Một bông tuyết đáp xuống mũi cô ấy.
Đồng nghĩasnow crystalflurry
Cụm hay dùngsnowflake patternsnowflake ornamenteach snowflake is unique
Họ từsnowflake (n)snowflaked (adj)
Bông tuyết riêng lẻ, không phải tuyết rơi (snowfall).
|
— |
|
/riːθ/
|
n |
Vòng hoa
She hangs a wreath on the front door.
Cô treo một vòng hoa ở cửa trước.
Chi tiếtShe made a wreath for the door.Cô ấy làm vòng hoa để treo cửa.
Đồng nghĩagarlandchaplet
Cụm hay dùngChristmas wreathhang a wreathwreath of flowers
Họ từwreath (n)wreathe (v)
Vòng hoa trang trí, thường treo cửa, không phải vòng hoa đội đầu (crown).
|
— |
|
/skɑːrf/
|
n |
Khăn choàng cổ
He wears a warm scarf in the winter.
Anh ấy đeo một chiếc khăn choàng ấm trong mùa đông.
Chi tiếtHe wrapped a scarf around his neck.Anh ấy quàng khăn quanh cổ.
Đồng nghĩamufflershawl
Cụm hay dùngwear a scarfknit a scarfscarf and gloves
Họ từscarf (n)scarves (pl)
Khăn choàng cổ dài, khác khăn quàng cổ hình vuông (bandana).
|
— |
|
/ˈkrɪs.məstriː/
|
n.phr |
Cây thông Giáng Sinh
They decorate the Christmastree with colorful lights.
Họ trang trí cây thông Giáng Sinh bằng đèn màu.
Chi tiếtWe put gifts under the Christmas tree.Chúng tôi đặt quà dưới cây thông Noel.
Đồng nghĩaChristmas treeYule tree
Cụm hay dùngdecorate the Christmas treeChristmas tree lightsChristmas tree ornament
Họ từChristmas tree (n)
Cây thông Noel thường là cây nhân tạo hoặc thật.
|
— |
|
/ˈkrɪs.məskɑːrd/
|
n.phr |
Thiệp Giáng sinh
I send a Christmascard to my friend every year.
Tôi gửi thiệp Giáng sinh cho bạn tôi mỗi năm.
Chi tiếtI received a Christmas card from her.Tôi nhận được thiệp Giáng sinh từ cô ấy.
Đồng nghĩaChristmas cardholiday card
Cụm hay dùngsend a Christmas cardChristmas card listhandmade Christmas card
Họ từChristmas card (n)
Thiệp Giáng sinh gửi qua bưu điện, khác thiệp điện tử (e-card).
|
— |
Đang tải...