Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

40. Màu sắc

ID 636353
20 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kɔrs/
danh từ
khóa học
I am taking a course in English.
Tôi đang tham gia một khóa học tiếng Anh.
Chi tiết
She enrolled in a French course.Cô ấy đăng ký khóa học tiếng Pháp.
Đồng nghĩaclassprogram
Cụm hay dùngtake a coursecourse syllabus
Họ từcoursework (n)coursing (v)
Khóa học ngắn hạn hoặc dài hạn.
/red/
adj.
Màu đỏ
The rose is red.
Hoa hồng màu đỏ.
Chi tiết
The apple is red.Quả táo màu đỏ.
Đồng nghĩacrimsonscarlet
Cụm hay dùngred colorred dress
Họ từredness (n)reddish (adj)
Màu đỏ tươi, phổ biến.
/kriːm/
danh từ
kem
I like to put cream in my coffee.
Tôi thích cho kem vào cà phê của mình.
Chi tiết
She applied hand cream.Cô ấy thoa kem dưỡng da tay.
Đồng nghĩalotionointment
Cụm hay dùngwhipped creamface creamcream cheese
Họ từcreamy (adj)creaminess (n)
Danh từ không đếm được; 'cream' cũng chỉ màu kem.
/ˈpɜːrpəl/
adj.
Màu tím
I love purple flowers.
Tôi yêu hoa tím.
Chi tiết
The eggplant is purple.Quả cà tím màu tím.
Đồng nghĩavioletlavender
Cụm hay dùngpurple grapepurple color
Họ từpurpleness (n)purplish (adj)
Màu tím, sang trọng.
/blæk/
adj.
Màu đen
My phone is black.
Điện thoại tôi màu đen.
Chi tiết
The night is black.Màn đêm màu đen.
Đồng nghĩaebonyjet
Cụm hay dùngblack catblack color
Họ từblackness (n)blackish (adj)
Màu đen, tối nhất.
/ɡreɪ/
adj.
Màu xám (U S)
Gray skies today.
Trời xám hôm nay.
Chi tiết
The elephant is gray.Con voi màu xám.
Đồng nghĩagreysilver
Cụm hay dùnggray skygray hair
Họ từgrayness (n)grayish (adj)
Màu xám, trung tính.
/ˈsɪlvər/
tính từ
bạc
She wears a silver ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn bạc.
Chi tiết
She wore a silver dress.Cô ấy mặc váy bạc.
Cụm hay dùngsilver jewelrysilver medal
Họ từsilvery (adj)
Tính từ: màu bạc
/ɡoʊld/
danh từ
vàng
Gold is a precious metal.
Vàng là một kim loại quý.
Chi tiết
The ring is made of gold.Chiếc nhẫn được làm bằng vàng.
Cụm hay dùnggold jewelrygold medal
Họ từgolden (adj)gold (adj)
Kim loại quý màu vàng
/ˈkɑːpər/
danh từ
đồng (kim loại)
Copper is used in electrical wiring.
Đồng được sử dụng trong dây điện.
Chi tiết
Copper conducts electricity well.Đồng dẫn điện tốt.
Cụm hay dùngcopper wirecopper minecopper coin
Họ từcoppery (adj)copperplate (n)
Kim loại màu nâu đỏ; không đếm được.
/ɡriːn/
adj.
Màu xanh lá
Grass is green.
Cỏ màu xanh lá.
Chi tiết
She wore a green dress.Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lá.
Đồng nghĩaemeraldverdant
Cụm hay dùnggreen grassgreen light
Họ từgreenish (adj)greenness (n)
Màu xanh lá cây, cũng chỉ thân thiện môi trường.
/pɪŋk/
adj.
Màu hồng
Her dress is pink.
Váy cô ấy màu hồng.
Chi tiết
She wore a pink hat.Cô ấy đội mũ màu hồng.
Đồng nghĩarosecoral
Cụm hay dùngpink dresspink flower
Họ từpinkness (n)pinkish (adj)
Màu hồng, nhẹ nhàng.
/ˈjeloʊ/
adj.
Màu vàng
Bananas are yellow.
Chuối màu vàng.
Chi tiết
The banana is yellow.Quả chuối màu vàng.
Đồng nghĩaambergolden
Cụm hay dùngyellow sunyellow flower
Họ từyellowness (n)yellowish (adj)
Màu vàng tươi, nổi bật.
/braʊn/
adj.
Màu nâu
Brown bread is healthy.
Bánh mì nâu tốt cho sức khoẻ.
Chi tiết
The dog is brown.Con chó màu nâu.
Đồng nghĩatanchocolate
Cụm hay dùngbrown hairbrown eyes
Họ từbrownness (n)brownish (adj)
Màu nâu, tự nhiên.
/bluː/
adj.
Màu xanh dương
The sky is blue.
Bầu trời màu xanh.
Chi tiết
The ocean is blue.Đại dương màu xanh dương.
Đồng nghĩaazurenavy
Cụm hay dùngblue skyblue eyes
Họ từblueness (n)bluish (adj)
Màu xanh dương, khác xanh lá.
/ˈtʃɛs.nʌt/
n/adj
Màu nâu hạt dẻ
Her dress is a beautiful chestnut color that I like.
Chiếc váy của cô ấy có màu nâu hạt dẻ đẹp mà tôi thích.
Chi tiết
She has beautiful chestnut eyes.Cô ấy có đôi mắt màu nâu hạt dẻ đẹp.
Đồng nghĩaauburnrusset
Cụm hay dùngchestnut hairroasted chestnutschestnut tree
Họ từchestnut (adj)chestnut (n)
Viết hoa không bắt buộc; vừa là màu vừa là hạt.
/ˈtɜːr.kɔɪz/
n/adj
Màu ngọc lam
The turquoise water in the sea looks very clear and inviting.
Nước màu ngọc lam trong biển trông rất trong và hấp dẫn.
Chi tiết
The water is turquoise.Nước có màu ngọc lam.
Đồng nghĩatealcyan
Cụm hay dùngturquoise blueturquoise jewelryturquoise sea
Họ từturquoise (adj)turquoise (n)
Màu xanh ngọc lam; cũng là đá quý.
/ˈneɪ.vibluː/
n.phr
Màu xanh nước biển
He wears a navy blue shirt for the school event today.
Cậu ấy mặc áo màu xanh nước biển cho sự kiện trường hôm nay.
Chi tiết
He wore a navy blue tie.Anh ấy đeo cà vạt xanh nước biển.
Đồng nghĩadark blueindigo
Cụm hay dùngnavy blue suitnavy blue paintnavy blue uniform
Họ từnavy (n)navy blue (adj)
Thường viết rời 'navy blue'; màu xanh đậm.
/braɪtrɛd/
n.phr
(màu)đỏ tươi
She painted her nails bright red for the party tonight.
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ tươi cho bữa tiệc tối nay.
Chi tiết
The bright red car is fast.Chiếc xe màu đỏ tươi rất nhanh.
Đồng nghĩascarletcrimson
Cụm hay dùngbright red lipstickbright red flagbright red apple
Họ từbright (adj)red (n/adj)
Thường viết rời 'bright red'; màu đỏ rực.
/ˈvɪv.ɪd/
adj
Rực rỡ
The painting has vivid colors that make it look beautiful.
Bức tranh có màu sắc rực rỡ làm nó trông đẹp.
Chi tiết
She has a vivid imagination.Cô ấy có trí tưởng tượng phong phú.
Đồng nghĩabrightvibrant
Cụm hay dùngvivid colorvivid memoryvivid imagination
Họ từvividly (adv)vividness (n)
Dùng cho màu sắc, ký ức, trí tưởng tượng.
/waɪt/
adj.
Màu trắng
Snow is white.
Tuyết màu trắng.
Chi tiết
The paper is white.Tờ giấy màu trắng.
Đồng nghĩaivorysnowy
Cụm hay dùngwhite shirtwhite snow
Họ từwhiteness (n)whitish (adj)
Màu trắng tinh khiết.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...