| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/kɔrs/
|
danh từ |
khóa học
I am taking a course in English.
Tôi đang tham gia một khóa học tiếng Anh.
Chi tiếtShe enrolled in a French course.Cô ấy đăng ký khóa học tiếng Pháp.
Đồng nghĩaclassprogram
Cụm hay dùngtake a coursecourse syllabus
Họ từcoursework (n)coursing (v)
Khóa học ngắn hạn hoặc dài hạn.
|
— |
|
/red/
|
adj. |
Màu đỏ
The rose is red.
Hoa hồng màu đỏ.
Chi tiếtThe apple is red.Quả táo màu đỏ.
Đồng nghĩacrimsonscarlet
Cụm hay dùngred colorred dress
Họ từredness (n)reddish (adj)
Màu đỏ tươi, phổ biến.
|
— |
|
/kriːm/
|
danh từ |
kem
I like to put cream in my coffee.
Tôi thích cho kem vào cà phê của mình.
Chi tiếtShe applied hand cream.Cô ấy thoa kem dưỡng da tay.
Đồng nghĩalotionointment
Cụm hay dùngwhipped creamface creamcream cheese
Họ từcreamy (adj)creaminess (n)
Danh từ không đếm được; 'cream' cũng chỉ màu kem.
|
— |
|
/ˈpɜːrpəl/
|
adj. |
Màu tím
I love purple flowers.
Tôi yêu hoa tím.
Chi tiếtThe eggplant is purple.Quả cà tím màu tím.
Đồng nghĩavioletlavender
Cụm hay dùngpurple grapepurple color
Họ từpurpleness (n)purplish (adj)
Màu tím, sang trọng.
|
— |
|
/blæk/
|
adj. |
Màu đen
My phone is black.
Điện thoại tôi màu đen.
Chi tiếtThe night is black.Màn đêm màu đen.
Đồng nghĩaebonyjet
Cụm hay dùngblack catblack color
Họ từblackness (n)blackish (adj)
Màu đen, tối nhất.
|
— |
|
/ɡreɪ/
|
adj. |
Màu xám (U S)
Gray skies today.
Trời xám hôm nay.
Chi tiếtThe elephant is gray.Con voi màu xám.
Đồng nghĩagreysilver
Cụm hay dùnggray skygray hair
Họ từgrayness (n)grayish (adj)
Màu xám, trung tính.
|
— |
|
/ˈsɪlvər/
|
tính từ |
bạc
She wears a silver ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn bạc.
Chi tiếtShe wore a silver dress.Cô ấy mặc váy bạc.
Cụm hay dùngsilver jewelrysilver medal
Họ từsilvery (adj)
Tính từ: màu bạc
|
— |
|
/ɡoʊld/
|
danh từ |
vàng
Gold is a precious metal.
Vàng là một kim loại quý.
Chi tiếtThe ring is made of gold.Chiếc nhẫn được làm bằng vàng.
Cụm hay dùnggold jewelrygold medal
Họ từgolden (adj)gold (adj)
Kim loại quý màu vàng
|
— |
|
/ˈkɑːpər/
|
danh từ |
đồng (kim loại)
Copper is used in electrical wiring.
Đồng được sử dụng trong dây điện.
Chi tiếtCopper conducts electricity well.Đồng dẫn điện tốt.
Cụm hay dùngcopper wirecopper minecopper coin
Họ từcoppery (adj)copperplate (n)
Kim loại màu nâu đỏ; không đếm được.
|
— |
|
/ɡriːn/
|
adj. |
Màu xanh lá
Grass is green.
Cỏ màu xanh lá.
Chi tiếtShe wore a green dress.Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lá.
Đồng nghĩaemeraldverdant
Cụm hay dùnggreen grassgreen light
Họ từgreenish (adj)greenness (n)
Màu xanh lá cây, cũng chỉ thân thiện môi trường.
|
— |
|
/pɪŋk/
|
adj. |
Màu hồng
Her dress is pink.
Váy cô ấy màu hồng.
Chi tiếtShe wore a pink hat.Cô ấy đội mũ màu hồng.
Đồng nghĩarosecoral
Cụm hay dùngpink dresspink flower
Họ từpinkness (n)pinkish (adj)
Màu hồng, nhẹ nhàng.
|
— |
|
/ˈjeloʊ/
|
adj. |
Màu vàng
Bananas are yellow.
Chuối màu vàng.
Chi tiếtThe banana is yellow.Quả chuối màu vàng.
Đồng nghĩaambergolden
Cụm hay dùngyellow sunyellow flower
Họ từyellowness (n)yellowish (adj)
Màu vàng tươi, nổi bật.
|
— |
|
/braʊn/
|
adj. |
Màu nâu
Brown bread is healthy.
Bánh mì nâu tốt cho sức khoẻ.
Chi tiếtThe dog is brown.Con chó màu nâu.
Đồng nghĩatanchocolate
Cụm hay dùngbrown hairbrown eyes
Họ từbrownness (n)brownish (adj)
Màu nâu, tự nhiên.
|
— |
|
/bluː/
|
adj. |
Màu xanh dương
The sky is blue.
Bầu trời màu xanh.
Chi tiếtThe ocean is blue.Đại dương màu xanh dương.
Đồng nghĩaazurenavy
Cụm hay dùngblue skyblue eyes
Họ từblueness (n)bluish (adj)
Màu xanh dương, khác xanh lá.
|
— |
|
/ˈtʃɛs.nʌt/
|
n/adj |
Màu nâu hạt dẻ
Her dress is a beautiful chestnut color that I like.
Chiếc váy của cô ấy có màu nâu hạt dẻ đẹp mà tôi thích.
Chi tiếtShe has beautiful chestnut eyes.Cô ấy có đôi mắt màu nâu hạt dẻ đẹp.
Đồng nghĩaauburnrusset
Cụm hay dùngchestnut hairroasted chestnutschestnut tree
Họ từchestnut (adj)chestnut (n)
Viết hoa không bắt buộc; vừa là màu vừa là hạt.
|
— |
|
/ˈtɜːr.kɔɪz/
|
n/adj |
Màu ngọc lam
The turquoise water in the sea looks very clear and inviting.
Nước màu ngọc lam trong biển trông rất trong và hấp dẫn.
Chi tiếtThe water is turquoise.Nước có màu ngọc lam.
Đồng nghĩatealcyan
Cụm hay dùngturquoise blueturquoise jewelryturquoise sea
Họ từturquoise (adj)turquoise (n)
Màu xanh ngọc lam; cũng là đá quý.
|
— |
|
/ˈneɪ.vibluː/
|
n.phr |
Màu xanh nước biển
He wears a navy blue shirt for the school event today.
Cậu ấy mặc áo màu xanh nước biển cho sự kiện trường hôm nay.
Chi tiếtHe wore a navy blue tie.Anh ấy đeo cà vạt xanh nước biển.
Đồng nghĩadark blueindigo
Cụm hay dùngnavy blue suitnavy blue paintnavy blue uniform
Họ từnavy (n)navy blue (adj)
Thường viết rời 'navy blue'; màu xanh đậm.
|
— |
|
/braɪtrɛd/
|
n.phr |
(màu)đỏ tươi
She painted her nails bright red for the party tonight.
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ tươi cho bữa tiệc tối nay.
Chi tiếtThe bright red car is fast.Chiếc xe màu đỏ tươi rất nhanh.
Đồng nghĩascarletcrimson
Cụm hay dùngbright red lipstickbright red flagbright red apple
Họ từbright (adj)red (n/adj)
Thường viết rời 'bright red'; màu đỏ rực.
|
— |
|
/ˈvɪv.ɪd/
|
adj |
Rực rỡ
The painting has vivid colors that make it look beautiful.
Bức tranh có màu sắc rực rỡ làm nó trông đẹp.
Chi tiếtShe has a vivid imagination.Cô ấy có trí tưởng tượng phong phú.
Đồng nghĩabrightvibrant
Cụm hay dùngvivid colorvivid memoryvivid imagination
Họ từvividly (adv)vividness (n)
Dùng cho màu sắc, ký ức, trí tưởng tượng.
|
— |
|
/waɪt/
|
adj. |
Màu trắng
Snow is white.
Tuyết màu trắng.
Chi tiếtThe paper is white.Tờ giấy màu trắng.
Đồng nghĩaivorysnowy
Cụm hay dùngwhite shirtwhite snow
Họ từwhiteness (n)whitish (adj)
Màu trắng tinh khiết.
|
— |
Đang tải...