Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

39. Trường học

ID 365189
42 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  42 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈnɜː.sər.iskuːl/
n.phr
Trường mẫu giáo
My son goes to nursery school every morning at 8 AM.
Con trai tôi đi trường mẫu giáo mỗi sáng lúc 8 giờ.
Chi tiết
Children start nursery school at age 3.Trẻ bắt đầu học mẫu giáo lúc 3 tuổi.
Đồng nghĩapreschoolkindergarten
Cụm hay dùngattend nursery schoolnursery school teachernursery school education
Dành cho trẻ 3-5 tuổi, không phải nhà trẻ (daycare).
/ˈtiːtʃər/
n.
Giáo viên
English teacher.
Giáo viên tiếng Anh.
Chi tiết
The teacher explained the lesson clearly.Giáo viên giải thích bài học rõ ràng.
Đồng nghĩainstructoreducator
Cụm hay dùngteacher trainingsubstitute teacherteacher's pet
Họ từteach (v)teaching (n)
Giáo viên; instructor dùng cho hướng dẫn viên.
/ˈklɑːs.meɪt/
n
Bạn cùng lớp
My classmate helps me with my homework.
Bạn cùng lớp của tôi giúp tôi làm bài tập về nhà.
Chi tiết
She met her old classmate.Cô ấy gặp lại bạn cùng lớp cũ.
Đồng nghĩaschoolmatepeer
Cụm hay dùngclassmate reunionformer classmate
Bạn cùng lớp, học cùng lớp.
/ˈlaɪbrəri/
n.
Thư viện
Quiet library.
Thư viện yên tĩnh.
Chi tiết
She borrowed a novel from the library.Cô ấy mượn một cuốn tiểu thuyết từ thư viện.
Đồng nghĩaarchivereading room
Cụm hay dùnglibrary cardpublic librarylibrary book
Họ từlibrarian (n)library (n)
Thư viện; archive là kho lưu trữ.
/pɛn/
danh từ
bút viết
I need a pen to write this down.
Tôi cần một cây bút để ghi lại điều này.
Chi tiết
Sign the document with a pen.Ký tài liệu bằng bút mực.
Đồng nghĩaballpointfountain pen
Cụm hay dùngwrite with a penpen and paper
Họ từpenned (v past)penning (v gerund)
Dùng để viết mực, khác với bút chì.
/ˈpɛnsl/
danh từ
bút chì
Please write your name in pencil.
Xin hãy viết tên của bạn bằng bút chì.
Chi tiết
Draw a sketch with a pencil.Vẽ phác thảo bằng bút chì.
Đồng nghĩalead pencilmechanical pencil
Cụm hay dùngsharpen a pencilpencil case
Họ từpenciled (v past)penciling (v gerund)
Dùng viết có thể tẩy xóa.
/ˈruː.lər/
n
Thước
I use a ruler to draw straight lines in my notebook.
Tôi sử dụng thước để vẽ các đường thẳng trong vở của tôi.
Chi tiết
Use a ruler to draw the line.Dùng thước kẻ để vẽ đường thẳng.
Đồng nghĩastraightedgemeasuring stick
Cụm hay dùngmeasure with a rulerdraw a straight line
Họ từrule (v)ruled (adj)
Thước kẻ, thường dùng để đo hoặc kẻ đường thẳng.
/ˈkælkjʊleɪtər/
danh từ
máy tính
I need a calculator for my math homework.
Tôi cần một cái máy tính cho bài tập toán của mình.
Chi tiết
Use a calculator for complex sums.Dùng máy tính cho các phép tính phức tạp.
Đồng nghĩaadding machinecomputer
Cụm hay dùngpocket calculatorscientific calculatorcalculator app
Họ từcalculate (v)calculation (n)calculative (adj)
Máy tính bỏ túi hoặc phần mềm.
/tʃɔːk/
n
Phấn
The teacher writes on the board with chalk every day.
Giáo viên viết trên bảng bằng phấn mỗi ngày.
Chi tiết
The teacher picked up a piece of chalk.Giáo viên nhặt một viên phấn.
Cụm hay dùngwrite with chalkchalk dust
Họ từchalky (adj)chalkboard (n)
Phấn viết bảng, không phải phấn trang điểm.
/ˈstjuːdənt/
n.
Học sinh/sinh viên
Hardworking student.
Sinh viên chăm.
Chi tiết
The student passed the exam.Học sinh đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩapupillearner
Cụm hay dùngstudent loanstudent IDgraduate student
Họ từstudy (v)studious (adj)
Học sinh/sinh viên; pupil thường dùng cho học sinh nhỏ.
/ˈklɑːsruːm/
n.
Phòng học
Big classroom.
Phòng học lớn.
Chi tiết
The classroom was quiet during the test.Phòng học yên tĩnh trong suốt bài kiểm tra.
Đồng nghĩalecture hallschoolroom
Cụm hay dùngclassroom managementclassroom settingonline classroom
Họ từclass (n)classmate (n)
Phòng học; lecture hall là giảng đường lớn.
/ˈpraɪ.mə.riskuːl/
n.phr
Trường tiểu học
She studies math and science at primary school.
Cô ấy học toán và khoa học ở trường tiểu học.
Chi tiết
He goes to primary school.Anh ấy đi học tiểu học.
Đồng nghĩaelementary schoolgrade school
Cụm hay dùngprimary school studentprimary school teacherprimary education
Cấp 1 (lớp 1-5), không phải trường tiểu học ở VN (có thể khác).
/ˈsɛk.ən.dər.iskuːl/
n.phr
Trường trung học cơ sở
He is a student at the local secondary school in our town.
Cậu ấy là học sinh tại trường trung học cơ sở địa phương trong thị trấn của chúng tôi.
Chi tiết
She is in secondary school.Cô ấy đang học trung học cơ sở.
Đồng nghĩamiddle schooljunior high school
Cụm hay dùngsecondary school studentsecondary educationsecondary school teacher
Cấp 2 (lớp 6-9), không phải trung học phổ thông.
/haɪskuːl/
n.phr
Trường trung học phổ thông
My sister goes to high school every day at 7 AM.
Chị tôi đi đến trường trung học mỗi ngày lúc 7 giờ sáng.
Chi tiết
He graduated from high school.Anh ấy tốt nghiệp trung học phổ thông.
Đồng nghĩasenior high school
Cụm hay dùnghigh school studenthigh school diplomahigh school teacher
Cấp 3 (lớp 10-12), không phải trung học nói chung.
/voʊˈkeɪ.ʃən.əl skuːl/
n.phr
Trường dạy nghề
He studies cooking at a vocational school near his house.
Cậu ấy học nấu ăn tại trường dạy nghề gần nhà.
Chi tiết
He learned welding at vocational school.Anh ấy học hàn ở trường dạy nghề.
Đồng nghĩatrade schooltechnical school
Cụm hay dùngattend vocational schoolvocational school program
Họ từvocational (adj)vocation (n)
Thường chỉ trường dạy nghề kỹ thuật.
/ˈkɒlɪdʒ/
n.
Cao đẳng
College student.
Sinh viên cao đẳng.
Chi tiết
He is attending a local college.Anh ấy đang học tại một trường cao đẳng địa phương.
Đồng nghĩainstituteschool
Cụm hay dùnggo to collegecollege studentcommunity college
Họ từcollegiate (adj)college (n)
Cao đẳng hoặc đại học nhỏ; ở Mỹ thường dùng thay university.
/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/
n.
Đại học
State university.
Đại học công.
Chi tiết
She studies at a prestigious university.Cô ấy học tại một trường đại học danh tiếng.
Đồng nghĩacollegeinstitution
Cụm hay dùngattend universityuniversity degreeuniversity campus
Họ từuniversal (adj)university (n)
Đại học, thường có nhiều trường thành viên.
/ˈprɪnsəpəl/
danh từ
hiệu trưởng
The principal gave a speech.
Hiệu trưởng đã có một bài phát biểu.
Chi tiết
The principal gave a speech.Hiệu trưởng đã có bài phát biểu.
Đồng nghĩaheadmasterheadmistress
Cụm hay dùngschool principalprincipal's officeassistant principal
Là hiệu trưởng trường phổ thông, không phải trường đại học.
/ˈblæk.bɔːd/
n
Bảng đen
The teacher writes on the blackboard during the lesson.
Giáo viên viết trên bảng đen trong giờ học.
Chi tiết
The teacher cleaned the blackboard.Giáo viên lau bảng đen.
Đồng nghĩachalkboardwhiteboard
Cụm hay dùngwrite on the blackboardblackboard eraser
Bảng đen dùng phấn, khác với bảng trắng.
/ˈkʌm.pəs/
n
Com - pa
I need a compass to draw a perfect circle.
Tôi cần một com-pa để vẽ một hình tròn hoàn hảo.
Chi tiết
Use a compass to draw a perfect circle.Dùng compa để vẽ hình tròn hoàn hảo.
Đồng nghĩapair of compasses
Cụm hay dùngdraw a circle with a compasscompass set
Dụng cụ vẽ hình tròn, không phải la bàn.
/ˈhɪstri/
n
lịch sử
History teaches us about the past.
Lịch sử dạy chúng ta về quá khứ.
Chi tiết
He is interested in ancient history.Anh ấy quan tâm đến lịch sử cổ đại.
Đồng nghĩapastchronicle
Cụm hay dùnghistory classworld historymake history
Họ từhistoric (adj)historical (adj)
Lịch sử; historic mang nghĩa quan trọng.
/ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/
danh từ
kinh tế học
I study economics at university.
Tôi học kinh tế học ở trường đại học.
Chi tiết
He is majoring in economics.Anh ấy đang học chuyên ngành kinh tế học.
Cụm hay dùngstudy economicseconomics professoreconomics major
Họ từeconomic (adj)economist (n)
Là môn khoa học xã hội, không phải kinh tế (economy).
/ˈkɛmɪstri/
danh từ
hóa học
I study chemistry in school.
Tôi học hóa học ở trường.
Chi tiết
She loves studying chemistry.Cô ấy thích học hóa học.
Cụm hay dùngchemistry labchemistry classchemistry experiment
Họ từchemical (adj)chemist (n)
Môn khoa học tự nhiên, không phải hóa chất (chemicals).
/baɪˈɑːlədʒi/
danh từ
sinh học
I study biology in school.
Tôi học sinh học ở trường.
Chi tiết
He is a biology teacher.Anh ấy là giáo viên sinh học.
Cụm hay dùngbiology majorbiology textbookbiology lab
Họ từbiological (adj)biologist (n)
Môn khoa học về sự sống, không phải sinh vật (organism).
/ɪt/
pron.
Nó (vật)
It is a cat.
Đó là một con mèo.
Chi tiết
It is raining outside.Trời đang mưa.
Cụm hay dùngit isit seemsit takes
Họ từits (possessive)itself (reflexive)
Đại từ cho vật, không dùng cho người.
/dʒiˈɒɡrəfi/
danh từ
địa lý
Geography is an important subject in school.
Địa lý là một môn học quan trọng ở trường.
Chi tiết
She is studying geography.Cô ấy đang học địa lý.
Cụm hay dùnggeography classgeography teacherphysical geography
Họ từgeographic (adj)geographer (n)
Môn nghiên cứu về Trái Đất, không phải bản đồ (map).
/ɑːrt/
n
nghệ thuật
Art enriches our lives.
Nghệ thuật làm phong phú cuộc sống chúng ta.
Chi tiết
She loves modern art.Cô ấy yêu thích nghệ thuật hiện đại.
Đồng nghĩafine artscraft
Cụm hay dùngart gallerywork of artart class
Họ từartist (n)artistic (adj)
Nghệ thuật; fine arts là mỹ thuật.
/feɪl/
động từ
thất bại
I fail to understand this problem.
Tôi không hiểu vấn đề này.
Chi tiết
He failed the math test.Anh ấy thi trượt môn toán.
Đồng nghĩaflunknot pass
Cụm hay dùngfail an examfail a classfail to meet requirements
Họ từfailure (n)failing (adj)
Dùng cho thi trượt, không dùng cho thất bại trong cuộc sống.
/pæs/
động từ
qua
I will pass the test.
Tôi sẽ qua bài kiểm tra.
Chi tiết
She passed the driving test.Cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra lái xe.
Đồng nghĩasucceedclear
Cụm hay dùngpass an exampass a testpass with flying colors
Họ từpassing (adj)passed (v past)
Dùng cho vượt qua kỳ thi, không dùng cho vượt qua khó khăn.
/ˈɡrædʒueɪt/
động từ
tốt nghiệp
I will graduate next year.
Tôi sẽ tốt nghiệp năm sau.
Chi tiết
She will graduate next year.Cô ấy sẽ tốt nghiệp vào năm tới.
Đồng nghĩacompletefinish
Cụm hay dùnggraduate from universitygraduate with honorsgraduate student
Họ từgraduation (n)graduated (adj)
Chỉ dùng cho tốt nghiệp, không dùng cho hoàn thành khóa học ngắn.
/dɪˈɡriː/
danh từ
bằng cấp
She has a degree in art.
Cô ấy có bằng cấp về nghệ thuật.
Chi tiết
He received a degree in engineering.Anh ấy nhận bằng kỹ sư.
Đồng nghĩadiplomacertificate
Cụm hay dùngearn a degreedegree programbachelor's degree
Họ từdegree (n)graduate (v)
Bằng cấp; diploma thường là bằng tốt nghiệp.
/ˈpleɪ.ɡraʊnd/
n
Sân chơi
The children play on the playground after school every day.
Bọn trẻ chơi ở sân chơi sau giờ học mỗi ngày.
Chi tiết
Kids are playing on the playground.Trẻ em đang chơi ở sân chơi.
Đồng nghĩaplay arearecreation ground
Cụm hay dùngplayground equipmentschool playground
Họ từplay (v)ground (n)
Sân chơi có thiết bị cho trẻ em.
/ˈjuːnɪfɔːrm/
adj
đồng nhất
The quality must be uniform across all products.
Chất lượng phải đồng nhất trên tất cả sản phẩm.
Chi tiết
Students must wear uniforms.Học sinh phải mặc đồng phục.
Đồng nghĩaoutfitattire
Cụm hay dùngschool uniformwear a uniformuniform policy
Họ từuniformed (adj)uniformity (n)
Đồng phục thường đồng bộ, không phải quần áo thường.
/ˈjuːnɪfɔːrm/
n
đồng phục
Many schools require uniforms.
Nhiều trường yêu cầu đồng phục.
/ɡreɪd/
danh từ
điểm số
I got a good grade in math.
Tôi được điểm tốt trong môn toán.
/ɡreɪd/
n
điểm số
Grades alone don't reflect true ability.
Điểm số một mình không phản ánh khả năng thật.
Chi tiết
He received an A grade.Anh ấy nhận điểm A.
Đồng nghĩascoremark
Cụm hay dùngget a good gradefinal gradegrade point average
Họ từgrading (n)graded (adj)
Thường dùng cho điểm số ở trường, không phải điểm trong game.
/fɔːmˈtiː.tʃər/
n.phr
Giáo viên chủ nhiệm
Our form teacher helps us with our homework every week.
Giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi giúp chúng tôi làm bài tập mỗi tuần.
Chi tiết
The form teacher checks attendance daily.Giáo viên chủ nhiệm kiểm tra điểm danh hàng ngày.
Đồng nghĩahomeroom teacherclass teacher
Cụm hay dùngform teacher meetingour form teacher
Họ từform (n)teacher (n)
Giáo viên phụ trách một lớp cố định.
/ˈprɒk.tər/
n
Giám thị
The proctor watches the students during the exam carefully.
Giám thị theo dõi học sinh trong kỳ thi một cách cẩn thận.
Chi tiết
The proctor monitored the test.Giám thị giám sát bài kiểm tra.
Đồng nghĩainvigilatorsupervisor
Cụm hay dùngexam proctorproctor duty
Họ từproctorial (adj)proctoring (n)
Giám thị trong phòng thi.
/skuːlbæg/
n.phr
Cặp
I carry my schoolbag to class every morning.
Tôi mang cặp đến lớp mỗi sáng.
Chi tiết
She carries a blue schoolbag.Cô ấy mang một cặp màu xanh.
Đồng nghĩabackpackbook bag
Cụm hay dùngpack schoolbagheavy schoolbag
Họ từschool (n)bag (n)
Cặp sách đeo vai hoặc xách tay.
/diːn/
danh từ
trưởng khoa
The dean gave a speech.
Trưởng khoa đã có một bài phát biểu.
Chi tiết
The dean approved the new course.Trưởng khoa đã phê duyệt khóa học mới.
Đồng nghĩadepartment head
Cụm hay dùngdean of studentsdean's officeassociate dean
Là trưởng khoa ở đại học, không phải hiệu trưởng.
/ˈlesən/
n.
Bài học
Today's lesson.
Bài học hôm nay.
Chi tiết
I have a piano lesson this afternoon.Tôi có một buổi học piano chiều nay.
Đồng nghĩaclasssession
Cụm hay dùngtake a lessonlesson planlearn a lesson
Họ từlessen (v)lesson (n)
Bài học; class có thể chỉ buổi học.
/skuːl/
n.
Trường học
Go to school.
Đi học.
Chi tiết
The school is new.Ngôi trường mới.
Đồng nghĩaacademyinstitution
Cụm hay dùnghigh schoolschool year
Họ từschooling (n)schoolboy (n)
Có thể là danh từ hoặc động từ (dạy dỗ).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...