Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

30. Đồ uống

ID 245367
20 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/dʒuːs/
n.
Nước ép
Orange juice please.
Nước cam, làm ơn.
Chi tiết
Fresh juice is healthy.Nước ép tươi rất tốt cho sức khỏe.
Cụm hay dùngorange juicefruit juice
Họ từjuicy (adj)juicer (n)
Nước ép trái cây; không phải nước ngọt có ga.
/ˌlɛm.əˈneɪd/
n
Nước chanh
I like to drink lemonade on hot summer days.
Tôi thích uống nước chanh vào những ngày hè nóng.
Chi tiết
She sells lemonade at the fair.Cô ấy bán nước chanh ở hội chợ.
Đồng nghĩacitrus drinklemon squash
Cụm hay dùngmake lemonadehomemade lemonadelemonade stand
Nước chanh pha đường, thường uống mát.
/bɪər/
n.
Bia
He drinks beer.
Anh ấy uống bia.
Chi tiết
He ordered a cold beer.Anh ấy gọi một cốc bia lạnh.
Cụm hay dùngdrink beerbeer bottle
Họ từbeery (adj)beer belly (n)
Bia; 'bia' trong tiếng Việt thường là bia hơi.
/ˈsoʊdə/
n
Sô - đa
He enjoys a cold soda after playing soccer.
Cậu ấy thích một chai sô - đa lạnh sau khi chơi bóng đá.
Chi tiết
I'd like a soda with ice.Tôi muốn một lon soda đá.
Đồng nghĩapopfizzy drink
Cụm hay dùngsoda waterclub sodasoda can
Đồ uống có ga, thường ngọt.
/ˈsaɪdər/
n
Rượu táo
She drinks cider because it tastes sweet and fruity.
Cô ấy uống rượu táo vì nó có vị ngọt và trái cây.
Chi tiết
We drank cider at the orchard.Chúng tôi uống rượu táo ở vườn cây.
Đồng nghĩahard ciderapple cider
Cụm hay dùnghot cidercider vinegarcider press
Rượu táo, có thể có cồn hoặc không.
/rʌm/
n
Rượu rum
He made a cocktail with rum and fresh fruit juice.
Anh ấy làm một ly cocktail với rượu rum và nước trái cây tươi.
Chi tiết
He ordered a rum on the rocks.Anh ấy gọi rượu rum đá.
Cụm hay dùngrum and cokedark rumrum bottle
Rượu mạnh từ mía, thường pha cocktail.
/ˈʤɪnʤəreɪl/
n.phr
Nước gừng
I like to drink ginger ale with my lunch every day.
Tôi thích uống nước gừng với bữa trưa mỗi ngày.
Chi tiết
Ginger ale helps settle my stomach.Nước gừng giúp dịu dạ dày.
Đồng nghĩaginger sodaginger drink
Cụm hay dùngginger ale mixerdry ginger aleginger ale can
Nước gừng có ga, thường uống giải khát.
/ʃæmˈpeɪn/
danh từ
rượu sâm panh
They celebrated the occasion with a bottle of champagne.
Họ đã ăn mừng dịp này bằng một chai rượu sâm panh.
Chi tiết
They popped open a bottle of champagne.Họ mở một chai sâm panh.
Đồng nghĩasparkling winebubbly
Cụm hay dùngglass of champagnechampagne toast
Rượu sâm panh, thường dùng trong lễ mừng.
/ˈbɪtər/
adj
Đắng
This chocolate is too bitter for my taste, I prefer sweet.
Sô cô la này quá đắng với khẩu vị của tôi, tôi thích ngọt.
Chi tiết
The medicine left a bitter aftertaste.Thuốc để lại vị đắng.
Đồng nghĩasharpacrid
Cụm hay dùngbitter tastebitter coffeebitter cold
Họ từbitterly (adv)bitterness (n)
Vị đắng, thường dùng cho thực phẩm hoặc cảm xúc.
/mɔːlt/
n
Mạch nha
Malt is used to make beer and some sweet snacks.
Mạch nha được dùng để làm bia và một số món ăn ngọt.
Chi tiết
This beer is made from malt.Bia này làm từ mạch nha.
Cụm hay dùngmalt whiskeymalt vinegarmalt extract
Họ từmalted (adj)
Mạch nha, dùng làm bia hoặc rượu mạnh.
/ˈbɑːr.li/
n
Lúa mạch
Barley is a common grain used in many foods and drinks.
Lúa mạch là một loại ngũ cốc phổ biến trong nhiều món ăn và đồ uống.
Chi tiết
Barley is a common cereal grain.Lúa mạch là ngũ cốc phổ biến.
Cụm hay dùngbarley soupbarley waterbarley field
Lúa mạch, dùng nấu cháo hoặc làm bia.
/dɪˈstɪləri/
n
Nhàm áy rượu
The distillery produces different types of whiskey and other spirits.
Nhà máy rượu sản xuất nhiều loại rượu whiskey và các loại đồ uống khác.
Chi tiết
The distillery produces fine gin.Nhà máy sản xuất gin hảo hạng.
Đồng nghĩabrewerystill house
Cụm hay dùngwhiskey distilleryvisit a distillerydistillery tour
Họ từdistill (v)distillation (n)
Nhà máy sản xuất rượu mạnh bằng chưng cất.
/ˈkɒfi/
n.
Cà phê
I love Vietnamese coffee.
Tôi yêu cà phê Việt.
Chi tiết
Would you like a coffee?Bạn có muốn một ly cà phê không?
Đồng nghĩajavabrew
Cụm hay dùngcup of coffeecoffee shop
Họ từcoffeehouse (n)coffeemaker (n)
Không đếm được khi nói về chất lỏng, nhưng 'a coffee' là một ly.
/mɪlk/
n.
Sữa
Drink milk daily.
Uống sữa hàng ngày.
Chi tiết
I like warm milk before bed.Tôi thích sữa ấm trước khi ngủ.
Cụm hay dùngdrink milkmilk carton
Họ từmilky (adj)milkman (n)
Sữa bò phổ biến; 'sữa' trong tiếng Việt rộng hơn.
/tiː/
n.
Trà
I drink tea every morning.
Tôi uống trà mỗi sáng.
Chi tiết
Would you like some tea?Bạn có muốn uống trà không?
Cụm hay dùngcup of teatea leaves
Họ từteapot (n)teacup (n)
Trà nói chung; 'trà' thường chỉ trà xanh VN.
/rɛdwaɪn/
n.phr
Rượu vang đỏ
Red wine is often served with dinner in many restaurants.
Rượu vang đỏ thường được phục vụ với bữa tối ở nhiều nhà hàng.
Chi tiết
She paired steak with red wine.Cô ấy kết hợp bít tết với vang đỏ.
Đồng nghĩaclaretBurgundy
Cụm hay dùngred wine glassred wine vinegarred wine sauce
Rượu vang đỏ, làm từ nho đỏ, uống với thịt đỏ.
/ˌnɑːnˌæl.kəˈhɒl.ɪk/
adj
Không cồn
She prefers non-alcoholic drinks at parties and gatherings.
Cô ấy thích đồ uống không cồn tại các bữa tiệc và buổi gặp gỡ.
Chi tiết
I'll have a non-alcoholic beverage.Tôi sẽ uống đồ uống không cồn.
Đồng nghĩaalcohol-freesoft
Cụm hay dùngnon-alcoholic beernon-alcoholic drinknon-alcoholic cocktail
Không chứa cồn, an toàn cho người lái xe.
/ˌfʊlˈkriːm/
adj
Nguyên kem
I always buy full-cream milk for my coffee and cereal.
Tôi luôn mua sữa nguyên kem cho cà phê và ngũ cốc của mình.
Chi tiết
Full-cream milk is richer than skim.Sữa nguyên kem béo hơn sữa tách béo.
Đồng nghĩawhole milkfull-fat
Cụm hay dùngfull-cream milkfull-cream yogurtfull-cream cheese
Nguyên kem, chứa chất béo sữa tự nhiên.
/ˈhɜːrbəl/
tính từ
thảo dược
He prefers herbal tea over regular tea.
Anh ấy thích trà thảo dược hơn trà thông thường.
Chi tiết
She prefers herbal remedies.Cô ấy thích các phương thuốc thảo dược.
Đồng nghĩabotanicalplant-based
Cụm hay dùngherbal teaherbal medicine
Họ từherb (n)herbalist (n)
Liên quan đến thảo mộc; thường dùng trong y học.
/ˈmɪn.ər.əlˈwɔː.tər/
n.phr
Nước khoáng
Mineral water is refreshing and good for your health.
Nước khoáng rất mát và tốt cho sức khỏe của bạn.
Chi tiết
She prefers mineral water to tap water.Cô ấy thích nước khoáng hơn nước máy.
Đồng nghĩasparkling waterspring water
Cụm hay dùngbottled mineral watermineral water brandstill mineral water
Nước khoáng, có ga hoặc không, giàu khoáng chất.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...