| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/dʒuːs/
|
n. |
Nước ép
Orange juice please.
Nước cam, làm ơn.
Chi tiếtFresh juice is healthy.Nước ép tươi rất tốt cho sức khỏe.
Cụm hay dùngorange juicefruit juice
Họ từjuicy (adj)juicer (n)
Nước ép trái cây; không phải nước ngọt có ga.
|
— |
|
/ˌlɛm.əˈneɪd/
|
n |
Nước chanh
I like to drink lemonade on hot summer days.
Tôi thích uống nước chanh vào những ngày hè nóng.
Chi tiếtShe sells lemonade at the fair.Cô ấy bán nước chanh ở hội chợ.
Đồng nghĩacitrus drinklemon squash
Cụm hay dùngmake lemonadehomemade lemonadelemonade stand
Nước chanh pha đường, thường uống mát.
|
— |
|
/bɪər/
|
n. |
Bia
He drinks beer.
Anh ấy uống bia.
Chi tiếtHe ordered a cold beer.Anh ấy gọi một cốc bia lạnh.
Cụm hay dùngdrink beerbeer bottle
Họ từbeery (adj)beer belly (n)
Bia; 'bia' trong tiếng Việt thường là bia hơi.
|
— |
|
/ˈsoʊdə/
|
n |
Sô - đa
He enjoys a cold soda after playing soccer.
Cậu ấy thích một chai sô - đa lạnh sau khi chơi bóng đá.
Chi tiếtI'd like a soda with ice.Tôi muốn một lon soda đá.
Đồng nghĩapopfizzy drink
Cụm hay dùngsoda waterclub sodasoda can
Đồ uống có ga, thường ngọt.
|
— |
|
/ˈsaɪdər/
|
n |
Rượu táo
She drinks cider because it tastes sweet and fruity.
Cô ấy uống rượu táo vì nó có vị ngọt và trái cây.
Chi tiếtWe drank cider at the orchard.Chúng tôi uống rượu táo ở vườn cây.
Đồng nghĩahard ciderapple cider
Cụm hay dùnghot cidercider vinegarcider press
Rượu táo, có thể có cồn hoặc không.
|
— |
|
/rʌm/
|
n |
Rượu rum
He made a cocktail with rum and fresh fruit juice.
Anh ấy làm một ly cocktail với rượu rum và nước trái cây tươi.
Chi tiếtHe ordered a rum on the rocks.Anh ấy gọi rượu rum đá.
Cụm hay dùngrum and cokedark rumrum bottle
Rượu mạnh từ mía, thường pha cocktail.
|
— |
|
/ˈʤɪnʤəreɪl/
|
n.phr |
Nước gừng
I like to drink ginger ale with my lunch every day.
Tôi thích uống nước gừng với bữa trưa mỗi ngày.
Chi tiếtGinger ale helps settle my stomach.Nước gừng giúp dịu dạ dày.
Đồng nghĩaginger sodaginger drink
Cụm hay dùngginger ale mixerdry ginger aleginger ale can
Nước gừng có ga, thường uống giải khát.
|
— |
|
/ʃæmˈpeɪn/
|
danh từ |
rượu sâm panh
They celebrated the occasion with a bottle of champagne.
Họ đã ăn mừng dịp này bằng một chai rượu sâm panh.
Chi tiếtThey popped open a bottle of champagne.Họ mở một chai sâm panh.
Đồng nghĩasparkling winebubbly
Cụm hay dùngglass of champagnechampagne toast
Rượu sâm panh, thường dùng trong lễ mừng.
|
— |
|
/ˈbɪtər/
|
adj |
Đắng
This chocolate is too bitter for my taste, I prefer sweet.
Sô cô la này quá đắng với khẩu vị của tôi, tôi thích ngọt.
Chi tiếtThe medicine left a bitter aftertaste.Thuốc để lại vị đắng.
Đồng nghĩasharpacrid
Cụm hay dùngbitter tastebitter coffeebitter cold
Họ từbitterly (adv)bitterness (n)
Vị đắng, thường dùng cho thực phẩm hoặc cảm xúc.
|
— |
|
/mɔːlt/
|
n |
Mạch nha
Malt is used to make beer and some sweet snacks.
Mạch nha được dùng để làm bia và một số món ăn ngọt.
Chi tiếtThis beer is made from malt.Bia này làm từ mạch nha.
Cụm hay dùngmalt whiskeymalt vinegarmalt extract
Họ từmalted (adj)
Mạch nha, dùng làm bia hoặc rượu mạnh.
|
— |
|
/ˈbɑːr.li/
|
n |
Lúa mạch
Barley is a common grain used in many foods and drinks.
Lúa mạch là một loại ngũ cốc phổ biến trong nhiều món ăn và đồ uống.
Chi tiếtBarley is a common cereal grain.Lúa mạch là ngũ cốc phổ biến.
Cụm hay dùngbarley soupbarley waterbarley field
Lúa mạch, dùng nấu cháo hoặc làm bia.
|
— |
|
/dɪˈstɪləri/
|
n |
Nhàm áy rượu
The distillery produces different types of whiskey and other spirits.
Nhà máy rượu sản xuất nhiều loại rượu whiskey và các loại đồ uống khác.
Chi tiếtThe distillery produces fine gin.Nhà máy sản xuất gin hảo hạng.
Đồng nghĩabrewerystill house
Cụm hay dùngwhiskey distilleryvisit a distillerydistillery tour
Họ từdistill (v)distillation (n)
Nhà máy sản xuất rượu mạnh bằng chưng cất.
|
— |
|
/ˈkɒfi/
|
n. |
Cà phê
I love Vietnamese coffee.
Tôi yêu cà phê Việt.
Chi tiếtWould you like a coffee?Bạn có muốn một ly cà phê không?
Đồng nghĩajavabrew
Cụm hay dùngcup of coffeecoffee shop
Họ từcoffeehouse (n)coffeemaker (n)
Không đếm được khi nói về chất lỏng, nhưng 'a coffee' là một ly.
|
— |
|
/mɪlk/
|
n. |
Sữa
Drink milk daily.
Uống sữa hàng ngày.
Chi tiếtI like warm milk before bed.Tôi thích sữa ấm trước khi ngủ.
Cụm hay dùngdrink milkmilk carton
Họ từmilky (adj)milkman (n)
Sữa bò phổ biến; 'sữa' trong tiếng Việt rộng hơn.
|
— |
|
/tiː/
|
n. |
Trà
I drink tea every morning.
Tôi uống trà mỗi sáng.
Chi tiếtWould you like some tea?Bạn có muốn uống trà không?
Cụm hay dùngcup of teatea leaves
Họ từteapot (n)teacup (n)
Trà nói chung; 'trà' thường chỉ trà xanh VN.
|
— |
|
/rɛdwaɪn/
|
n.phr |
Rượu vang đỏ
Red wine is often served with dinner in many restaurants.
Rượu vang đỏ thường được phục vụ với bữa tối ở nhiều nhà hàng.
Chi tiếtShe paired steak with red wine.Cô ấy kết hợp bít tết với vang đỏ.
Đồng nghĩaclaretBurgundy
Cụm hay dùngred wine glassred wine vinegarred wine sauce
Rượu vang đỏ, làm từ nho đỏ, uống với thịt đỏ.
|
— |
|
/ˌnɑːnˌæl.kəˈhɒl.ɪk/
|
adj |
Không cồn
She prefers non-alcoholic drinks at parties and gatherings.
Cô ấy thích đồ uống không cồn tại các bữa tiệc và buổi gặp gỡ.
Chi tiếtI'll have a non-alcoholic beverage.Tôi sẽ uống đồ uống không cồn.
Đồng nghĩaalcohol-freesoft
Cụm hay dùngnon-alcoholic beernon-alcoholic drinknon-alcoholic cocktail
Không chứa cồn, an toàn cho người lái xe.
|
— |
|
/ˌfʊlˈkriːm/
|
adj |
Nguyên kem
I always buy full-cream milk for my coffee and cereal.
Tôi luôn mua sữa nguyên kem cho cà phê và ngũ cốc của mình.
Chi tiếtFull-cream milk is richer than skim.Sữa nguyên kem béo hơn sữa tách béo.
Đồng nghĩawhole milkfull-fat
Cụm hay dùngfull-cream milkfull-cream yogurtfull-cream cheese
Nguyên kem, chứa chất béo sữa tự nhiên.
|
— |
|
/ˈhɜːrbəl/
|
tính từ |
thảo dược
He prefers herbal tea over regular tea.
Anh ấy thích trà thảo dược hơn trà thông thường.
Chi tiếtShe prefers herbal remedies.Cô ấy thích các phương thuốc thảo dược.
Đồng nghĩabotanicalplant-based
Cụm hay dùngherbal teaherbal medicine
Họ từherb (n)herbalist (n)
Liên quan đến thảo mộc; thường dùng trong y học.
|
— |
|
/ˈmɪn.ər.əlˈwɔː.tər/
|
n.phr |
Nước khoáng
Mineral water is refreshing and good for your health.
Nước khoáng rất mát và tốt cho sức khỏe của bạn.
Chi tiếtShe prefers mineral water to tap water.Cô ấy thích nước khoáng hơn nước máy.
Đồng nghĩasparkling waterspring water
Cụm hay dùngbottled mineral watermineral water brandstill mineral water
Nước khoáng, có ga hoặc không, giàu khoáng chất.
|
— |
Đang tải...