| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/pleɪ/
|
động từ |
chơi
Children love to play.
Trẻ em thích chơi.
Chi tiếtChildren play in the park.Trẻ em chơi trong công viên.
Đồng nghĩafrolicperformcompete
Cụm hay dùngplay a gameplay musicplay with
Họ từplayer (n)playful (adj)
Chơi, diễn xuất, hoặc phát nhạc.
|
— |
|
/ˈsɜːrkəs/
|
danh từ |
rạp xiếc
The circus came to town last weekend.
Rạp xiếc đã đến thị trấn vào cuối tuần trước.
Chi tiếtThe circus came to town.Rạp xiếc đến thị trấn.
Đồng nghĩabig topcircus show
Cụm hay dùngcircus tentcircus performercircus act
Rạp xiếc, thường có động vật và diễn viên.
|
— |
|
/ˈsteɪdiəm/
|
danh từ |
sân vận động
The stadium was filled with cheering fans.
Sân vận động đã đầy ắp những người hâm mộ cổ vũ.
Chi tiếtThe concert was held at the stadium.Buổi hòa nhạc tổ chức tại sân vận động.
Đồng nghĩaarenafield
Cụm hay dùngfootball stadiumstadium seating
Sân vận động lớn ngoài trời hoặc trong nhà
|
— |
|
/ˈɔːrkɪstrə/
|
danh từ |
dàn nhạc
The orchestra played beautifully during the concert.
Dàn nhạc đã chơi rất hay trong buổi hòa nhạc.
Chi tiếtThe orchestra played beautifully.Dàn nhạc chơi rất hay.
Đồng nghĩaensembleband
Cụm hay dùngsymphony orchestraorchestra pit
Họ từorchestral (adj)
Dàn nhạc lớn với nhiều nhạc cụ
|
— |
|
/siːn/
|
n |
cảnh phim
The opening scene was breathtaking.
Cảnh mở đầu ngoạn mục.
Chi tiếtThat scene made me cry.Cảnh đó làm tôi khóc.
Đồng nghĩasequencesegment
Cụm hay dùngfilm sceneopening scene
Một phần của phim hoặc kịch
|
— |
|
/ˈɒp.ər.ə/
|
danh từ |
nhà hát
I enjoy going to the opera.
Tôi thích đi xem opera.
Chi tiếtWe went to the opera last night.Tối qua chúng tôi đi nhà hát.
Cụm hay dùngopera houseopera singer
Họ từoperatic (adj)
Nhà hát opera hoặc tác phẩm opera
|
— |
|
/ˈθiːətər/
|
n |
nhà hát
The theater has comfortable seats.
Nhà hát có ghế ngồi thoải mái.
Chi tiếtWe watched a play at the theater last night.Chúng tôi xem một vở kịch tại nhà hát tối qua.
Đồng nghĩaplayhousecinema
Cụm hay dùnggo to the theatertheater performance
Họ từtheatrical (adj)theatre (UK)
Nhà hát hoặc rạp chiếu phim, nơi biểu diễn nghệ thuật.
|
— |
|
/əˈplɔːd/
|
v |
Vỗ tay(tán thưởng)
The audience will applaud after the performance ends.
Khán giả sẽ vỗ tay sau khi buổi biểu diễn kết thúc.
Chi tiếtThe audience applauded the singer.Khán giả vỗ tay tán thưởng ca sĩ.
Đồng nghĩaclapcheer
Cụm hay dùngapplaud loudlyapplaud the performanceapplaud enthusiastically
Họ từapplause (n)
Vỗ tay tán thưởng, thường sau màn trình diễn.
|
— |
|
/pərˈfɔːrm/
|
động từ |
biểu diễn
They perform every weekend.
Họ biểu diễn mỗi cuối tuần.
Chi tiếtThe band will perform tonight.Ban nhạc sẽ biểu diễn tối nay.
Đồng nghĩaactpresent
Cụm hay dùngperform a songperform on stage
Họ từperformance (n)performer (n)
Dùng cho nghệ thuật biểu diễn hoặc làm nhiệm vụ
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt/
|
v |
trưng bày, thể hiện
Patients exhibit similar symptoms.
Bệnh nhân thể hiện các triệu chứng tương tự.
Chi tiếtThe gallery will exhibit new paintings.Phòng trưng bày sẽ trưng bày tranh mới.
Đồng nghĩadisplayshow
Cụm hay dùngexhibit artworkmuseum exhibit
Họ từexhibition (n)exhibitor (n)
Trưng bày cho công chúng xem
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt/
|
v |
trưng bày
The museum exhibits modern art.
Bảo tàng trưng bày nghệ thuật hiện đại.
|
— |
|
/ˈɑːtˌɡæl.ər.i/
|
n.phr |
Phòng triển lãm
We visit the artgallery to see the new paintings.
Chúng tôi thăm phòng triển lãm để xem những bức tranh mới.
Chi tiếtWe went to an art gallery.Chúng tôi đến một phòng triển lãm.
Đồng nghĩaart museumexhibition hall
Cụm hay dùngart gallery openingvisit an art gallerymodern art gallery
Phòng triển lãm nghệ thuật, thường trưng bày tranh.
|
— |
|
/ˈkɒmədi/
|
n |
hài kịch
Comedies relieve stress.
Hài kịch giải tỏa căng thẳng.
Chi tiếtI love watching comedy shows.Tôi thích xem chương trình hài.
Đồng nghĩahumorfarce
Cụm hay dùngstand-up comedycomedy film
Họ từcomedian (n)comic (adj)
Thể loại hài, gây cười
|
— |
|
/ˈtʃeɪm.bəˌmjuː.zɪk/
|
n.phr |
Nhạc thính phòng
They enjoy listening to chamber music in the evening.
Họ thích nghe nhạc thính phòng vào buổi tối.
Chi tiếtThey played chamber music.Họ chơi nhạc thính phòng.
Đồng nghĩachamber ensembleclassical chamber
Cụm hay dùngchamber music concertchamber music groupchamber music piece
Nhạc thính phòng, dành cho nhóm nhỏ.
|
— |
|
/kəˈsiːnoʊ/
|
danh từ |
sòng bạc
We went to the casino.
Chúng tôi đã đến sòng bạc.
Chi tiếtHe lost a lot of money at the casino.Anh ta mất nhiều tiền ở sòng bạc.
Đồng nghĩagambling housegaming establishment
Cụm hay dùngcasino gamblingvisit a casino
Sòng bạc, nơi đánh bạc hợp pháp, thường có máy đánh bạc.
|
— |
|
/pʌb/
|
danh từ |
quán rượu
They went to the pub after work.
Họ đã đến quán rượu sau giờ làm.
Chi tiếtWe met at the local pub.Chúng tôi gặp ở quán rượu địa phương.
Đồng nghĩabartavern
Cụm hay dùnggo to the pubpub food
Quán rượu kiểu Anh, thường có đồ ăn nhẹ
|
— |
|
/ˈkɒn.sətˌhɔːl/
|
n.phr |
Phòng hoành ạ c
The concert hall is full of people waiting for the show.
Phòng hòa nhạc đầy người đang chờ buổi biểu diễn.
Chi tiếtThe concert hall was full.Phòng hòa nhạc đã đầy.
Đồng nghĩaauditoriummusic hall
Cụm hay dùngconcert hall acousticsconcert hall stageconcert hall seating
Phòng hòa nhạc, nơi biểu diễn âm nhạc.
|
— |
|
/ɡeɪm/
|
n. |
Trò chơi
Play games.
Chơi game.
Chi tiếtThe soccer game was exciting.Trận bóng đá rất thú vị.
Đồng nghĩamatchcontest
Cụm hay dùngvideo gamegame plan
Họ từgaming (n)gamey (adj)
Có thể chỉ trò chơi hoặc môn thể thao.
|
— |
|
/pərˈfɔːrməns/
|
n |
buổi biểu diễn
The performance received standing ovation.
Buổi biểu diễn nhận được sự đứng hoan hô.
Chi tiếtThe car's performance is good.Hiệu suất của xe rất tốt.
Đồng nghĩashowexecution
Cụm hay dùngjob performanceperformance review
Họ từperform (v)performer (n)
Vừa chỉ nghệ thuật vừa chỉ hiệu suất công việc.
|
— |
|
/tiːˈviː/
|
danh từ |
ti vi
I watch TV every evening.
Tôi xem ti vi mỗi buổi tối.
Chi tiếtThe TV is broken.Cái tivi bị hỏng.
Đồng nghĩatelevisiontelly
Cụm hay dùngwatch TVTV show
Họ từtelevision (n)TV (abbr)
Viết tắt của television; thường dùng trong đời sống hàng ngày.
|
— |
|
/steɪdʒ/
|
danh từ |
sân khấu
The actors are on the stage.
Các diễn viên đang ở trên sân khấu.
Chi tiếtShe performed on stage.Cô ấy đã biểu diễn trên sân khấu.
Đồng nghĩaphaseplatform
Cụm hay dùngstage of developmentstage a play
Họ từstaging (n)backstage (n)
Vừa là danh từ chỉ nơi biểu diễn, vừa chỉ bước tiến trình.
|
— |
|
/ˈreɪdioʊ/
|
danh từ |
đài phát thanh
I listen to the radio every day.
Tôi nghe đài phát thanh mỗi ngày.
Chi tiếtThe radio is too loud.Đài radio quá to.
Đồng nghĩabroadcastwireless
Cụm hay dùngradio stationturn on the radio
Họ từradio (v)radioactive (adj)
Nhấn âm đầu, âm 'o' dài.
|
— |
|
/ˌmæɡəˈziːn/
|
n. |
Tạp chí
Fashion magazine.
Tạp chí thời trang.
Chi tiếtShe works for a fashion magazine.Cô ấy làm việc cho một tạp chí thời trang.
Đồng nghĩajournalperiodical
Cụm hay dùngmagazine articlemagazine subscription
Đếm được, phát âm nhấn âm cuối.
|
— |
|
/ˈnjuːzpeɪpər/
|
n. |
Báo
Daily newspaper.
Báo hàng ngày.
Chi tiếtShe works for a local newspaper.Cô ấy làm việc cho một tờ báo địa phương.
Đồng nghĩajournaldaily
Cụm hay dùngdaily newspapernewspaper article
Họ từnews (n.)newsprint (n.)
Phân biệt với 'news' (tin tức) - 'newspaper' là vật thể.
|
— |
|
/ˈfoʊtəˌgræf/
|
danh từ |
bức ảnh
She took a beautiful photograph of the sunset.
Cô ấy đã chụp một bức ảnh đẹp của hoàng hôn.
Chi tiếtThis photograph is very old.Bức ảnh này rất cũ.
Đồng nghĩaphotopicture
Cụm hay dùngtake a photographblack-and-white photograph
Họ từphotographer (n)photography (n)
Có thể viết tắt là 'photo'.
|
— |
|
/ˈstjuːdiəʊ/
|
danh từ |
phòng thu
He works in a music studio.
Anh ấy làm việc trong một phòng thu âm nhạc.
Chi tiếtThe artist has a studio.Họa sĩ có một xưởng vẽ.
Đồng nghĩaworkshopatelier
Cụm hay dùngrecording studioart studio
Họ từstudio (n)
Studio có thể là phòng thu âm hoặc xưởng nghệ thuật.
|
— |
|
/ˈnɑːvəl/
|
danh từ |
tiểu thuyết
I am reading a novel about friendship.
Tôi đang đọc một tiểu thuyết về tình bạn.
Chi tiếtHis novel became a bestseller.Tiểu thuyết của anh ấy trở thành sách bán chạy.
Đồng nghĩafictionbook
Cụm hay dùngwrite a novelnovel series
Họ từnovelist (n)novella (n)
Đừng nhầm với 'novel' (tính từ) nghĩa là mới lạ.
|
— |
Đang tải...