Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

Động từ thường gặp

ID 295524
193 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  193 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/faɪnd/
v.
Tìm
Find your keys.
Tìm chìa khoá.
Chi tiết
She found a new job.Cô ấy đã tìm được việc mới.
Đồng nghĩadiscoverlocate
Cụm hay dùngfind outfind a way
Họ từfound (past)finding (n)
Bất quy tắc: find - found - found.
/tel/
v.
Nói/kể
Tell me a story.
Kể tôi nghe.
Chi tiết
Tell me your name.Nói cho tôi tên của bạn.
Đồng nghĩainformrelate
Cụm hay dùngtell a storytell the truth
Họ từtold (v)telling (v)
Nói/kể cho ai nghe, cần tân ngữ.
/kɔːl/
v.
Gọi
Call me later.
Gọi tôi sau.
Chi tiết
She called his name.Cô ấy gọi tên anh ấy.
Đồng nghĩaphonesummon
Cụm hay dùngcall backcall off
Họ từcaller (n)calling (n)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
/traɪ/
v.
Thử
Try this food.
Thử món này.
Chi tiết
Let me try it.Để tôi thử nó.
Đồng nghĩaattemptendeavor
Cụm hay dùngtry ontry out
Họ từtrial (n)trying (adj)
Có thể là danh từ: 'give it a try'.
/ɑːsk/
v.
Hỏi
Ask the teacher.
Hỏi cô giáo.
Chi tiết
She asked for help.Cô ấy đã yêu cầu giúp đỡ.
Đồng nghĩainquirerequest
Cụm hay dùngask a questionask for
Họ từasker (n)asking (adj)
Dùng 'ask someone for something'.
/niːd/
v.
Cần
I need help.
Tôi cần giúp.
Chi tiết
There is a need for change.Có nhu cầu thay đổi.
Đồng nghĩarequirenecessity
Cụm hay dùngneed toin need
Họ từneedy (adj)needful (adj)
Động từ 'need' không chia ở thể tiếp diễn.
/fiːl/
v.
Cảm thấy
I feel happy.
Tôi thấy vui.
Chi tiết
The fabric feels soft.Vải có cảm giác mềm mại.
Đồng nghĩasensetouch
Cụm hay dùngfeel likefeel for
Họ từfeeling (n)feelings (n)
Dùng 'feel + tính từ' để diễn tả cảm xúc.
/bɪˈkʌm/
v.
Trở thành
Become a doctor.
Trở thành bác sĩ.
Chi tiết
It became cold.Trời trở nên lạnh.
Đồng nghĩaturn intogrow to be
Cụm hay dùngbecome ofbecome aware
Họ từbecoming (adj)became (past)
Dùng 'become + danh từ/tính từ'.
/liːv/
v.
Rời đi
Leave at 5.
Rời lúc 5 giờ.
Chi tiết
She left the room.Cô ấy rời khỏi phòng.
Đồng nghĩadepartgo
Cụm hay dùngleave homeleave work
Họ từleft (past)leaving (gerund)
Không dùng với 'from' sau leave.
/pʊt/
v.
Đặt
Put the cup here.
Đặt cốc đây.
Chi tiết
She put sugar in her coffee.Cô ấy bỏ đường vào cà phê.
Đồng nghĩaplaceset
Cụm hay dùngput onput away
Họ từputting (gerund)put (past)
Bất quy tắc: put - put - put.
/miːn/
v.
Có nghĩa
What does it mean?
Nó có nghĩa gì?
Chi tiết
I mean what I say.Tôi nói thật lòng.
Đồng nghĩasignifyindicate
Cụm hay dùngmean somethingmean to do
Họ từmeaning (n)meaningful (adj)
Bất quy tắc: mean - meant - meant.
/kiːp/
v.
Giữ
Keep the change.
Giữ tiền lẻ.
Chi tiết
She keeps a diary.Cô ấy giữ nhật ký.
Đồng nghĩaretainhold
Cụm hay dùngkeep quietkeep a secret
Họ từkept (past)keeping (gerund)
Bất quy tắc: keep - kept - kept.
/let/
v.
Để/cho phép
Let me think.
Để tôi nghĩ.
Chi tiết
She let him go.Cô ấy để anh ta đi.
Đồng nghĩaallowpermit
Cụm hay dùnglet golet know
Họ từletting (v-ing)
Theo sau 'let' là động từ nguyên thể không 'to'.
/bɪˈɡɪn/
v.
Bắt đầu
Begin now.
Bắt đầu ngay.
Chi tiết
The movie begins at 8.Bộ phim bắt đầu lúc 8 giờ.
Đồng nghĩastartcommence
Cụm hay dùngbegin withbegin again
Họ từbeginning (n)beginner (n)
Bất quy tắc: begin - began - begun.
/stɑːrt/
v.
Bắt đầu
Start the car.
Khởi động xe.
Chi tiết
The car won't start.Xe không nổ máy.
Đồng nghĩabegincommence
Cụm hay dùngstart overstart with
Họ từstart (n)starter (n)
Đồng nghĩa với 'begin' nhưng 'start' thân mật hơn.
/oʊn/
động từ
sở hữu
I own a car.
Tôi sở hữu một chiếc xe hơi.
Chi tiết
She owns a house.Cô ấy sở hữu một ngôi nhà.
Đồng nghĩapossesshave
Cụm hay dùngown propertyown a business
Họ từowner (n)ownership (n)
Dùng khi nói về sở hữu hợp pháp.
/tɜrn/
động từ
quay
Turn left at the corner.
Quay trái ở góc đường.
Chi tiết
She turned the page.Cô ấy lật trang sách.
Đồng nghĩarotatespin
Cụm hay dùngturn aroundturn off
Họ từturn (n)turning (adj)
Dùng cho cả chuyển động vật lý và thay đổi hướng.
/siːm/
động từ
có vẻ
You seem happy.
Bạn có vẻ vui.
Chi tiết
It seems like a good idea.Có vẻ như đó là một ý kiến hay.
Đồng nghĩaappearlook
Cụm hay dùngseem to beit seems that
Họ từseeming (adj)seemingly (adv)
Thường dùng với 'to be' hoặc 'like'.
/lɪv/
v.
Sống
I live in Hanoi.
Tôi sống ở Hà Nội.
Chi tiết
We live happily.Chúng tôi sống hạnh phúc.
Đồng nghĩaresideexist
Cụm hay dùnglive inlive on
Họ từlife (n)lively (adj)
Phát âm /lɪv/ (động từ) khác với /laɪv/ (tính từ).
/raɪt/
động từ
viết
I write a letter.
Tôi viết một bức thư.
Chi tiết
She writes a blog every day.Cô ấy viết blog mỗi ngày.
Đồng nghĩacomposerecord
Cụm hay dùngwrite downwrite a letter
Họ từwriter (n.)writing (n.)
Động từ bất quy tắc: write - wrote - written.
/bɪˈliːv/
động từ
tin tưởng
I believe in you.
Tôi tin tưởng bạn.
Chi tiết
She believes in ghosts.Cô ấy tin vào ma.
Đồng nghĩatrustaccept
Cụm hay dùngbelieve inbelieve that
Họ từbelief (n)believable (adj)
Thường dùng với 'in' khi nói về niềm tin.
/muːv/
động từ
di chuyển
I want to move to a new house.
Tôi muốn di chuyển đến một ngôi nhà mới.
Chi tiết
It's your move in chess.Đến lượt bạn đi trong cờ vua.
Đồng nghĩashifttransfer
Cụm hay dùngmove housemake a move
Họ từmovement (n)movable (adj)
Move vừa là động từ vừa danh từ.
/hoʊld/
động từ
cầm, nắm
I hold my friend's hand.
Tôi nắm tay bạn của mình.
Chi tiết
They hold a meeting.Họ tổ chức một cuộc họp.
Đồng nghĩagraspgrip
Cụm hay dùnghold onhold a party
Họ từholder (n)hold (n)
Hold có nhiều nghĩa: cầm, nắm, tổ chức.
/brɪŋ/
động từ
mang đến
Please bring your book.
Xin hãy mang sách của bạn.
Chi tiết
This brings joy.Điều này mang lại niềm vui.
Đồng nghĩacarryfetch
Cụm hay dùngbring inbring up
Họ từbringer (n)brought (past)
Phân biệt bring (mang đến) và take (mang đi).
/hɪr/
động từ
nghe
Can you hear me?
Bạn có thể nghe tôi không?
Chi tiết
Did you hear that noise?Bạn có nghe thấy tiếng ồn đó không?
Đồng nghĩalistenperceive
Cụm hay dùnghear abouthear from
Họ từhearing (n.)overhear (v.)
Phân biệt với 'listen' (chú ý lắng nghe).
/ˈhæp.ən/
động từ
xảy ra
What will happen next?
Điều gì sẽ xảy ra tiếp theo?
Chi tiết
Accidents happen.Tai nạn xảy ra.
Đồng nghĩaoccurtake place
Cụm hay dùnghappen tohappen again
Họ từhappening (n)happened (past)
Không dùng bị động với happen.
/prəˈvaɪd/
v.
Cung cấp
Provide a service.
Cung cấp dịch vụ.
Chi tiết
She provided us with tools.Cô ấy cung cấp cho chúng tôi dụng cụ.
Đồng nghĩasupplyoffer
Cụm hay dùngprovide withprovide for
Họ từprovision (n)provider (n)
Thường dùng 'provide someone with something'.
/ɪnˈkluːd/
v.
Bao gồm
Includes lunch.
Bao gồm ăn trưa.
Chi tiết
Does this include drinks?Cái này có bao gồm đồ uống không?
Đồng nghĩacontaincomprise
Cụm hay dùnginclude ininclude withnot include
Họ từinclusion (n.)inclusive (adj.)
Không dùng 'include of' - chỉ 'include' trực tiếp.
/miːt/
động từ
gặp gỡ
I want to meet my friends.
Tôi muốn gặp bạn bè của mình.
Chi tiết
I met my friend yesterday.Tôi đã gặp bạn tôi hôm qua.
Đồng nghĩaencountersee
Cụm hay dùngmeet someonemeet upmeet the deadline
Họ từmeeting (n.)
Phân biệt với 'meat' (thịt) - phát âm giống nhau.
/kənˈtɪn.juː/
động từ
tiếp tục
Please continue with your work.
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn.
Chi tiết
The rain continued all day.Mưa tiếp tục suốt cả ngày.
Đồng nghĩaproceedcarry on
Cụm hay dùngcontinue tocontinue withcontinue doing
Họ từcontinuation (n.)continuous (adj.)
Có thể dùng 'continue to V' hoặc 'continue V-ing'.
/luːz/
động từ
mất
I don't want to lose my keys.
Tôi không muốn mất chìa khóa của mình.
Chi tiết
They lose the game.Họ thua trận đấu.
Đồng nghĩamisplacefail
Cụm hay dùnglose weightlose interest
Họ từloss (n)loser (n)
Phân biệt với 'loose' (lỏng lẻo).
/əˈlaʊ/
v.
Cho phép
Allow me to help.
Cho phép tôi giúp.
Chi tiết
Allow me to help you.Cho phép tôi giúp bạn.
Đồng nghĩapermitlet
Cụm hay dùngallow someone to doallow for
Họ từallowable (adj)allowance (n)
Cấu trúc: allow + tân ngữ + to V.
/tʃeɪndʒ/
động từ
thay đổi
I want to change my clothes.
Tôi muốn thay đổi quần áo.
Chi tiết
Do you have change for a dollar?Bạn có tiền lẻ cho một đô la không?
Đồng nghĩaaltermodify
Cụm hay dùngchange your mindchange of clothes
Họ từchangeable (adj)exchange (v)
Khi là danh từ, 'change' có nghĩa tiền lẻ.
/kriˈeɪt/
v
tạo ra, sáng tạo
Technology creates both opportunities and risks.
Công nghệ tạo ra cả cơ hội và rủi ro.
Chi tiết
God created the world.Chúa tạo ra thế giới.
Đồng nghĩamakeproduce
Cụm hay dùngcreate a plancreate an account
Họ từcreation (n)creative (adj)creator (n)
Quá khứ: 'created'.
/ˈfɑːloʊ/
động từ
theo dõi
I will follow you.
Tôi sẽ theo dõi bạn.
Chi tiết
I follow her on Instagram.Tôi theo dõi cô ấy trên Instagram.
Đồng nghĩatrackpursue
Cụm hay dùngfollow instructionsfollow a leader
Họ từfollower (n)following (n/adj)
Quá khứ: 'followed'.
/liːd/
động từ
dẫn dắt
I will lead the group.
Tôi sẽ dẫn dắt nhóm.
Chi tiết
This road leads to the city.Con đường này dẫn đến thành phố.
Đồng nghĩaguidedirect
Cụm hay dùnglead a teamlead tolead the way
Họ từleader (n)leadership (n)
Phân biệt với 'lead' (chì) phát âm /lɛd/.
/ˌʌn.dərˈstænd/
động từ
hiểu
I understand the lesson.
Tôi hiểu bài học.
Chi tiết
Do you understand me?Bạn có hiểu tôi không?
Đồng nghĩacomprehendgrasp
Cụm hay dùngunderstand clearlyunderstand the problem
Họ từunderstanding (n/adj)misunderstand (v)
Quá khứ là 'understood'.
/spiːk/
động từ
nói
Can you speak English?
Bạn có thể nói tiếng Anh không?
Chi tiết
She spoke to the manager.Cô ấy đã nói chuyện với quản lý.
Đồng nghĩatalksay
Cụm hay dùngspeak a languagespeak up
Họ từspeaker (n)speech (n)
Phân biệt 'speak' (nói chung) và 'talk' (trò chuyện).
/kənˈsɪdər/
v.
Cân nhắc
Please consider it.
Hãy cân nhắc.
Chi tiết
She considered moving abroad.Cô ấy cân nhắc việc chuyển ra nước ngoài.
Đồng nghĩathink aboutweigh
Cụm hay dùngconsider carefullyconsider doing
Họ từconsideration (n)considerate (adj)
Không nhầm với 'considerable' (đáng kể).
/rɪˈmembər/
v.
Nhớ
I remember you.
Tôi nhớ bạn.
Chi tiết
Remember to lock the door.Nhớ khóa cửa nhé.
Đồng nghĩarecallrecollect
Cụm hay dùngremember clearlyremember correctly
Họ từremembrance (n)memorable (adj)
Phân biệt 'remember to V' (nhớ phải làm) và 'remember V-ing' (nhớ đã làm).
/wɪn/
động từ
thắng
I want to win.
Tôi muốn thắng.
Chi tiết
It was a big win.Đó là một chiến thắng lớn.
Đồng nghĩabeattriumph
Cụm hay dùngwin a prizewin against
Họ từwinner (n)winning (adj)
Động từ bất quy tắc: win - won - won.
/daɪ/
động từ
chết
Plants die without water.
Cây chết nếu không có nước.
Chi tiết
He died of cancer.Ông ấy chết vì ung thư.
Đồng nghĩapass awayperish
Cụm hay dùngdie fromdie out
Họ từdeath (n)dead (adj)
Phân biệt 'die' (chết) và 'dye' (nhuộm).
/əˈpɪr/
động từ
xuất hiện
The sun will appear soon.
Mặt trời sẽ xuất hiện sớm.
Chi tiết
It appears to be true.Có vẻ như điều đó đúng.
Đồng nghĩaseemshow up
Cụm hay dùngappear inappear to be
Họ từappearance (n)disappear (v)
Phân biệt 'appear' (xuất hiện) và 'disappear' (biến mất).
/weɪt/
động từ
chờ đợi
Please wait for me.
Xin hãy chờ tôi.
Chi tiết
We had a long wait.Chúng tôi đã chờ lâu.
Đồng nghĩastaydelay
Cụm hay dùngwait forwait in line
Họ từwaiter (n)waitress (n)
Không nhầm với 'weight' (trọng lượng).
/ɡroʊ/
động từ
phát triển, lớn lên
Children grow quickly.
Trẻ em lớn lên nhanh chóng.
Chi tiết
She grows vegetables.Cô ấy trồng rau.
Đồng nghĩaincreaseexpand
Cụm hay dùnggrow upgrow quickly
Họ từgrowth (n)growing (adj)
Vừa là nội động từ (phát triển) vừa là ngoại động từ (trồng).
/səˈdʒest/
v
đề xuất
I suggest a different approach.
Tôi đề xuất một cách tiếp cận khác.
Chi tiết
What do you suggest?Bạn gợi ý gì?
Đồng nghĩaproposerecommend
Cụm hay dùngsuggest doingsuggest that
Họ từsuggestion (n)suggestive (adj)
Sau 'suggest' dùng V-ing hoặc mệnh đề that.
/ɪkˈspekt/
v.
Mong đợi
We expect rain.
Chúng tôi dự đoán mưa.
Chi tiết
We expect rain tomorrow.Chúng tôi dự đoán trời mưa vào ngày mai.
Đồng nghĩaanticipatehope for
Cụm hay dùngexpect toexpect that
Họ từexpectation (n)unexpected (adj)
Không dùng 'expect for'.
/sɛnd/
động từ
gửi
I will send you an email.
Tôi sẽ gửi cho bạn một email.
Chi tiết
They sent a package to the wrong address.Họ đã gửi một gói hàng đến sai địa chỉ.
Đồng nghĩadispatchtransmit
Cụm hay dùngsend a messagesend for
Họ từsender (n)sent (v, past)
Quá khứ và phân từ là 'sent'.
/kənˈtroʊl/
động từ
kiểm soát
You need to control your emotions.
Bạn cần kiểm soát cảm xúc của mình.
Chi tiết
The pilot controls the plane.Phi công điều khiển máy bay.
Đồng nghĩamanageregulate
Cụm hay dùngcontrol yourselfcontrol the situation
Họ từcontrol (n)controller (n)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
/steɪ/
động từ
ở lại
I will stay at home today.
Tôi sẽ ở nhà hôm nay.
Chi tiết
We stayed at a hotel.Chúng tôi ở lại một khách sạn.
Đồng nghĩaremainlinger
Cụm hay dùngstay at homestay calm
Họ từstay (n)staying (adj)
Không dùng 'stay' với tân ngữ trực tiếp.
/bɪld/
động từ
xây dựng
They will build a new house.
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới.
Chi tiết
We need to build trust.Chúng ta cần xây dựng lòng tin.
Đồng nghĩaconstructerect
Cụm hay dùngbuild a relationshipbuild up
Họ từbuilder (n)building (n)
Quá khứ và phân từ là 'built'.
/fɔːl/
động từ
rơi
The leaves fall.
Những chiếc lá rơi.
Chi tiết
She fell down the stairs.Cô ấy ngã xuống cầu thang.
Đồng nghĩadropdescend
Cụm hay dùngfall downfall asleep
Họ từfall (n)fallen (adj)
Động từ bất quy tắc: fall-fell-fallen.
/kʌt/
động từ
cắt
I cut the paper.
Tôi cắt giấy.
Chi tiết
He cut his finger.Anh ấy cắt vào ngón tay.
Đồng nghĩaslicesever
Cụm hay dùngcut offcut down
Họ từcut (n)cutting (adj)
Động từ bất quy tắc: cut-cut-cut.
/riːtʃ/
động từ
đạt được
I want to reach my goals.
Tôi muốn đạt được mục tiêu của mình.
Chi tiết
We reached the summit at noon.Chúng tôi đạt tới đỉnh vào buổi trưa.
Đồng nghĩaarrive atattain
Cụm hay dùngreach a goalreach an agreement
Họ từreachable (adj)unreachable (adj)
Động từ này có thể dùng cả nghĩa đen và bóng.
/rɪˈmeɪn/
động từ
giữ lại
Please remain seated.
Xin vui lòng giữ nguyên vị trí ngồi.
Chi tiết
Only a few problems remain.Chỉ còn lại vài vấn đề.
Đồng nghĩastaycontinue
Cụm hay dùngremain calmremain silent
Họ từremaining (adj)remains (n)
Thường dùng với tính từ để chỉ trạng thái.
/kɪl/
động từ
giết
Do not kill the insects.
Đừng giết côn trùng.
Chi tiết
Smoking can kill you.Hút thuốc có thể giết bạn.
Đồng nghĩamurderslay
Cụm hay dùngkill timekill a rumor
Họ từkiller (n)killing (adj)
Có nghĩa bóng như 'giết thời gian'.
/reɪz/
n.
Tăng lương
Ask for a raise.
Xin tăng lương.
Chi tiết
They plan to raise prices.Họ dự định tăng giá.
Đồng nghĩaliftincrease
Cụm hay dùngraise a questionraise children
Họ từraiser (n)raised (adj)
Không nhầm với 'rise' (tự tăng lên).
/dɪˈsaɪd/
v.
Quyết định
Decide quickly.
Quyết định nhanh.
Chi tiết
She decided on the blue dress.Cô ấy quyết định chọn váy xanh.
Đồng nghĩachoosedetermine
Cụm hay dùngdecide todecide on
Họ từdecision (n)decisive (adj)
Động từ; theo sau bởi 'to + V' hoặc 'on + N'.
/dɪˈveləp/
v.
Phát triển
Develop new skills.
Phát triển kỹ năng.
Chi tiết
She developed a new app.Cô ấy phát triển một ứng dụng mới.
Đồng nghĩagrowevolve
Cụm hay dùngdevelop skillsdevelop a plan
Họ từdevelopment (n)developer (n)
Vừa mang nghĩa tự phát triển vừa mang nghĩa chủ động phát triển.
/rɪˈkwaɪər/
v.
Yêu cầu
Require ID.
Yêu cầu CMND.
Chi tiết
The rules require all students to attend.Nội quy yêu cầu tất cả học sinh tham dự.
Đồng nghĩaneeddemand
Cụm hay dùngrequire somethingrequire someone to do
Họ từrequirement (n)required (adj)
Dùng khi nói về điều kiện bắt buộc.
/ɪkˈspleɪn/
v
giải thích
Could you explain this concept?
Bạn có thể giải thích khái niệm này không?
Chi tiết
He explained why he was late.Anh ấy giải thích tại sao anh ấy đến muộn.
Đồng nghĩaclarifyelaborate
Cụm hay dùngexplain something toexplain why
Họ từexplanation (n)explanatory (adj)
Cấu trúc: explain + something + to + someone.
/reɪt/
động từ
đánh giá
I rate this book five stars.
Tôi đánh giá cuốn sách này năm sao.
Chi tiết
He drove at a steady rate.Anh ấy lái xe với tốc độ ổn định.
Đồng nghĩaspeedpercentage
Cụm hay dùnginterest rateexchange rate
Họ từrating (n.)rate (v.)
Phân biệt 'rate' (tỷ lệ) và 'ratio' (tỉ số).
/hoʊp/
động từ
hy vọng
I hope for good news.
Tôi hy vọng có tin tốt.
Chi tiết
We hope for good news.Chúng tôi hy vọng tin tốt.
Đồng nghĩawishexpect
Cụm hay dùnghope tohope for
Họ từhopeful (adj)hopeless (adj)
Sau 'hope' có thể dùng hiện tại đơn hoặc tương lai đơn.
/θæŋk/
v
cảm ơn
I want to thank you for your help.
Tôi muốn cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ.
Chi tiết
I thanked him for his help.Tôi cảm ơn anh ấy vì sự giúp đỡ.
Đồng nghĩaappreciateacknowledge
Cụm hay dùngthank youthank someone for
Họ từthanks (n)thankful (adj)
Thường dùng 'thank you' là lịch sự.
/breɪk/
động từ
phá vỡ
Be careful not to break the glass.
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ cái ly.
Chi tiết
She broke her leg.Cô ấy bị gãy chân.
Đồng nghĩashattercrack
Cụm hay dùngbreak a recordbreak the law
Họ từbreakable (adj)breakage (n)
Động từ bất quy tắc: break - broke - broken.
/ˈkæri/
động từ
mang
I carry my bag to school.
Tôi mang cặp đến trường.
Chi tiết
He carries a gun.Anh ta mang theo súng.
Đồng nghĩatransportbear
Cụm hay dùngcarry a loadcarry a weapon
Họ từcarrier (n)carry-on (adj/n)
Động từ bất quy tắc: carry - carried - carried.
/iːt/
v.
Ăn
I eat rice.
Tôi ăn cơm.
Chi tiết
Let's eat out tonight.Tối nay chúng ta ăn ngoài nhé.
Đồng nghĩaconsumedine
Cụm hay dùngeat luncheat well
Họ từeater (n)edible (adj)
Eat là động từ bất quy tắc: eat - ate - eaten.
/tiːtʃ/
v.
Dạy
She teaches math.
Cô ấy dạy Toán.
Chi tiết
He taught me to swim.Anh ấy đã dạy tôi bơi.
Đồng nghĩainstructeducate
Cụm hay dùngteach studentsteach a lesson
Họ từteacher (n)teaching (n)
Teach là động từ bất quy tắc: teach - taught - taught.
/əˈɡriː/
v
đồng ý
We agree on most issues.
Chúng tôi đồng ý về hầu hết các vấn đề.
Chi tiết
They agreed to help.Họ đồng ý giúp đỡ.
Đồng nghĩaconcurconsent
Cụm hay dùngagree withagree to
Họ từagreement (n)agreeable (adj)
Phân biệt 'agree to' (hành động) và 'agree with' (quan điểm).
/dʒɔɪn/
động từ
tham gia
You can join us for lunch.
Bạn có thể tham gia cùng chúng tôi ăn trưa.
Chi tiết
Join the two pieces together.Nối hai mảnh lại với nhau.
Đồng nghĩaconnectunite
Cụm hay dùngjoin a groupjoin forces
Họ từjoint (adj)joiner (n)
Có thể dùng cho tham gia hoặc nối vật lý.
/hɪt/
động từ
đánh
He hit the ball with a bat.
Anh ấy đã đánh bóng bằng gậy.
Chi tiết
The song was a big hit.Bài hát đó đã thành công lớn.
Đồng nghĩastrikesmash
Cụm hay dùnghit someonehit the target
Họ từhit (n)hitter (n)
Lưu ý: 'hit' là động từ bất quy tắc (hit-hit-hit).
/prəˈduːs/
động từ
sản xuất
Farmers produce fruits and vegetables.
Nông dân sản xuất trái cây và rau quả.
Chi tiết
She produced a new film.Cô ấy sản xuất một bộ phim mới.
Đồng nghĩamanufacturecreate
Cụm hay dùngproduce goodsproduce results
Họ từproduction (n)producer (n)
Đừng nhầm với 'product' (sản phẩm) - produce là động từ.
/dɪˈskraɪb/
v
miêu tả
Describe your hometown in detail.
Miêu tả quê hương của bạn chi tiết.
Chi tiết
Can you describe him?Bạn có thể miêu tả anh ấy không?
Đồng nghĩadepictportray
Cụm hay dùngdescribe in detaildescribe as
Họ từdescription (n)descriptive (adj)
Động từ; thường đi với tân ngữ trực tiếp.
/ˈkʌvər/
động từ
bao phủ
Please cover the book.
Xin hãy bao phủ quyển sách.
Chi tiết
The book cover is red.Bìa sách màu đỏ.
Đồng nghĩaoverlayblanket
Cụm hay dùngcover upcover story
Họ từcoverage (n)covering (n)
Khi là động từ, nhấn âm 1; danh từ cũng vậy.
/kætʃ/
động từ
bắt, nắm
Can you catch the ball?
Bạn có thể bắt bóng không?
Chi tiết
I didn't catch your name.Tôi không nghe rõ tên bạn.
Đồng nghĩagrabcapture
Cụm hay dùngcatch a coldcatch a bus
Họ từcatch (n.)catching (adj.)
Có nhiều nghĩa: bắt, hiểu, mắc bệnh.
/ˈrɪəlaɪz/
v.
Nhận ra
I realize my mistake.
Tôi nhận ra sai lầm.
Chi tiết
She realized her dream.Cô ấy thực hiện ước mơ của mình.
Đồng nghĩarecognizeunderstand
Cụm hay dùngrealize the importancerealize a goal
Họ từrealization (n)realizable (adj)
Realize có hai nghĩa: nhận ra và thực hiện.
/drɔː/
động từ
vẽ
I like to draw pictures.
Tôi thích vẽ tranh.
Chi tiết
He drew his sword.Anh ta rút kiếm ra.
Đồng nghĩasketchpull
Cụm hay dùngdraw a picturedraw attention
Họ từdrawing (n)drawer (n)
Động từ bất quy tắc: draw-drew-drawn.
/ɪnˈkriːs/
v.
Tăng
Increase sales.
Tăng doanh số.
Chi tiết
There is an increase in sales.Có sự gia tăng doanh số.
Đồng nghĩarisegrow
Cụm hay dùngincrease byincrease in
Họ từincreasing (adj)increasingly (adv)
Increase vừa là động từ vừa là danh từ.
/ˈfoʊkəs/
v
tập trung vào
Researchers focus on early childhood development.
Các nhà nghiên cứu tập trung vào sự phát triển trẻ thơ.
Chi tiết
Please focus on your work.Hãy tập trung vào công việc của bạn.
Đồng nghĩaconcentratecenter
Cụm hay dùngfocus onmain focus
Họ từfocused (adj)focusing (n)
Dùng 'focus on' thay vì 'focus in'.
/diːl/
n.
Giao dịch/thoả thuận
Big deal.
Giao dịch lớn.
Chi tiết
It's a good deal.Đó là một thỏa thuận tốt.
Đồng nghĩaagreementbargain
Cụm hay dùngmake a dealbig deal
Họ từdealer (n)dealing (n)
Cũng là động từ: deal with (giải quyết).
/drɒp/
động từ
thả, rơi
Please drop the ball.
Xin hãy thả quả bóng.
Chi tiết
A drop of rain fell.Một giọt mưa rơi xuống.
Đồng nghĩafalldecline
Cụm hay dùngdrop offdrop by
Họ từdroplet (n)dropped (v past)
Phân biệt 'drop' (rơi) và 'fall' (ngã).
/fɪl/
động từ
lấp đầy
Please fill the glass with water.
Xin hãy lấp đầy cốc bằng nước.
Chi tiết
Please fill out the form.Vui lòng điền vào mẫu đơn.
Đồng nghĩastuffcomplete
Cụm hay dùngfill infill up
Họ từfilling (n/adj)refill (v/n)
Phân biệt với 'feel' (cảm thấy).
/faɪt/
động từ
đánh nhau
They will fight for their rights.
Họ sẽ đấu tranh cho quyền lợi của mình.
Chi tiết
He got into a fight.Anh ta đã đánh nhau.
Đồng nghĩabattlestruggle
Cụm hay dùngfight forfight against
Họ từfighter (n)fighting (adj)
Động từ bất quy tắc: fight-fought-fought.
/ˌrɛprɪˈzɛnt/
động từ
đại diện
I represent my school in the competition.
Tôi đại diện cho trường của mình trong cuộc thi.
Chi tiết
This graph represents data.Biểu đồ này biểu diễn dữ liệu.
Đồng nghĩastand fordepict
Cụm hay dùngrepresent asrepresent in
Họ từrepresentation (n)representative (n/adj)
Nhấn âm cuối, không nhầm với 'present'.
/siːk/
v
tìm kiếm, theo đuổi
Many people seek professional advice for stress.
Nhiều người tìm kiếm lời khuyên chuyên nghiệp về stress.
Chi tiết
They seek the truth.Họ tìm kiếm sự thật.
Đồng nghĩasearch forlook for
Cụm hay dùngseek adviceseek help
Họ từseeker (n)seeking (n)
Động từ bất quy tắc: seek-sought-sought.
/prəˈtekt/
v.
Bảo vệ
Protect children.
Bảo vệ trẻ em.
Chi tiết
The law protects citizens.Luật pháp bảo vệ công dân.
Đồng nghĩadefendshield
Cụm hay dùngprotect fromprotect against
Họ từprotection (n)protective (adj)
Thường đi với 'from' hoặc 'against'.
/ˈen.tər/
động từ
vào
Please enter the room.
Xin vui lòng vào phòng.
Chi tiết
He entered the competition last week.Anh ấy tham gia cuộc thi tuần trước.
Đồng nghĩago injoin
Cụm hay dùngenter a buildingenter data
Họ từentry (n)entrance (n)
Phân biệt: 'enter' là động từ, 'entrance' là danh từ.
/raɪz/
động từ
tăng lên
The sun will rise in the morning.
Mặt trời sẽ mọc vào buổi sáng.
Chi tiết
The sun rises in the east.Mặt trời mọc ở phía đông.
Đồng nghĩaincreasego up
Cụm hay dùngrise uprise in price
Họ từrise (n)rising (adj)
Không dùng với tân ngữ; khác với 'raise'.
/prɪˈpeər/
v.
Chuẩn bị
Prepare for exam.
Chuẩn bị thi.
Chi tiết
She prepared a delicious meal.Cô ấy chuẩn bị một bữa ăn ngon.
Đồng nghĩaarrangeget ready
Cụm hay dùngprepare forprepare to do
Họ từpreparation (n)preparatory (adj)
Có thể dùng với 'for' hoặc 'to V'.
/əkˈsept/
v.
Chấp nhận
Accept the offer.
Chấp nhận đề nghị.
Chi tiết
He accepted the job offer.Anh ấy đã chấp nhận lời mời làm việc.
Đồng nghĩareceiveagree to
Cụm hay dùngaccept responsibilityaccept an invitation
Họ từacceptance (n)acceptable (adj)
Đừng nhầm với 'except' (ngoại trừ).
/dɪˈtɜrmɪn/
động từ
xác định
We need to determine the cause.
Chúng ta cần xác định nguyên nhân.
Chi tiết
Her attitude determined the outcome.Thái độ của cô ấy quyết định kết quả.
Đồng nghĩadecideascertain
Cụm hay dùngdetermine a factordetermine to do
Họ từdetermination (n)determined (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
/aɪˈdentɪfaɪ/
v
xác định, nhận dạng
We must identify the root causes first.
Chúng ta phải xác định nguyên nhân gốc rễ trước.
Chi tiết
Scientists identify a new species.Các nhà khoa học xác định một loài mới.
Đồng nghĩarecognizedistinguish
Cụm hay dùngidentify a problemidentify with someone
Họ từidentification (n)identifiable (adj)
Phân biệt 'identify' (nhận dạng) và 'recognize' (nhận ra).
/əˈkɜːr/
v
xảy ra, diễn ra
These events occur once every century.
Những sự kiện này xảy ra một lần mỗi thế kỷ.
Chi tiết
An idea occurred to me.Một ý tưởng xuất hiện trong đầu tôi.
Đồng nghĩahappentake place
Cụm hay dùngoccur to someoneoccur frequently
Họ từoccurrence (n)
Không dùng ở thể bị động.
/ˈɪndɪkeɪt/
v
chỉ ra, biểu thị
Recent studies indicate a worrying trend.
Các nghiên cứu gần đây chỉ ra một xu hướng đáng lo ngại.
Chi tiết
Results indicate improvement.Kết quả cho thấy sự cải thiện.
Đồng nghĩashowsuggest
Cụm hay dùngindicate a problemindicate clearly
Họ từindication (n)indicative (adj)
Trang trọng hơn 'show'; thường dùng trong báo cáo.
/ˈrek.əɡ.naɪz/
động từ
nhận ra
I can recognize her by her voice.
Tôi có thể nhận ra cô ấy qua giọng nói.
Chi tiết
They recognize his talent.Họ công nhận tài năng của anh ấy.
Đồng nghĩaidentifyacknowledge
Cụm hay dùngrecognize asrecognize the importance
Họ từrecognition (n)recognizable (adj)
Nhấn mạnh việc nhận ra từ ký ức.
/laɪ/
động từ
nằm, nói dối
He likes to lie on the grass.
Anh ấy thích nằm trên cỏ.
Chi tiết
He told a lie.Anh ấy đã nói dối.
Đồng nghĩafalsehooddeceive
Cụm hay dùngtell a liewhite lie
Họ từliar (n)
Phân biệt với 'lie' (nằm) - quá khứ là lay.
/ˈɑːrɡjuː/
động từ
tranh luận
They often argue about politics.
Họ thường tranh luận về chính trị.
Chi tiết
Lawyers argue the case in court.Luật sư tranh luận vụ án tại tòa.
Đồng nghĩadisputedebate
Cụm hay dùngargue withargue against
Họ từargument (n)argumentative (adj)
Khác với 'discuss' (thảo luận) – 'argue' thường mang tính đối đầu.
/əˈtæk/
động từ
tấn công
The dog will attack if it feels threatened.
Con chó sẽ tấn công nếu nó cảm thấy bị đe dọa.
Chi tiết
He attacked the problem.Anh ấy giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩaassaultassail
Cụm hay dùngattack someoneheart attack
Họ từattacker (n)attack (n)
Có thể dùng nghĩa bóng: tấn công vấn đề.
/leɪ/
động từ
đặt
Please lay the book on the shelf.
Xin hãy đặt cuốn sách lên kệ.
Chi tiết
Hens lay eggs.Gà mái đẻ trứng.
Đồng nghĩaplaceput
Cụm hay dùnglay downlay off
Họ từlayer (n)laid (past)
Không nhầm với 'lie' (nằm).
/əˈraɪv/
v.
Đến
Arrive on time.
Đến đúng giờ.
Chi tiết
She arrived home late.Cô ấy về nhà muộn.
Đồng nghĩareachget to
Cụm hay dùngarrive atarrive in
Họ từarrival (n)
Dùng 'arrive at' cho địa điểm nhỏ, 'arrive in' cho thành phố/quốc gia.
/fərˈɡet/
v.
Quên
Don't forget!
Đừng quên!
Chi tiết
I forgot to call her.Tôi quên gọi cho cô ấy.
Đồng nghĩaoverlookneglect
Cụm hay dùngforget aboutforget to do
Họ từforgetful (adj)unforgettable (adj)
Phân biệt 'forget' (quên) và 'leave' (để quên đồ ở đâu).
/dɪˈskʌs/
v.
Thảo luận
Discuss the plan.
Thảo luận kế hoạch.
Chi tiết
They discussed the issue for hours.Họ đã thảo luận vấn đề hàng giờ.
Đồng nghĩatalk aboutdebate
Cụm hay dùngdiscuss a topicdiscuss with someone
Họ từdiscussion (n.)discussant (n.)
Không dùng 'discuss about', chỉ 'discuss something'.
/tʃek/
động từ
kiểm tra
Please check your answers.
Xin vui lòng kiểm tra câu trả lời của bạn.
Chi tiết
Check the oil level.Kiểm tra mức dầu.
Đồng nghĩaverifyinspect
Cụm hay dùngcheck for errorscheck in
Họ từcheck (n)checklist (n)
Đừng nhầm với 'cheque' (séc) trong tiếng Anh-Anh.
/kəmˈpɛr/
động từ
so sánh
I want to compare these two pictures.
Tôi muốn so sánh hai bức tranh này.
Chi tiết
She compared him to a lion.Cô ấy so sánh anh ta với một con sư tử.
Đồng nghĩacontrastliken
Cụm hay dùngcompare withcompare to
Họ từcomparison (n)comparable (adj)
Dùng 'compare to' khi chỉ sự tương đồng, 'compare with' khi xem xét khác biệt.
/ækt/
động từ
hành động
You must act quickly.
Bạn phải hành động nhanh chóng.
Chi tiết
She acts in a play.Cô ấy diễn trong một vở kịch.
Đồng nghĩaperformdeed
Cụm hay dùngact outact as
Họ từaction (n)actor (n)
Act vừa là động từ (hành động/diễn) vừa là danh từ (hành vi/hồi kịch).
/rɪˈmuːv/
động từ
gỡ bỏ
Please remove your shoes before entering.
Xin vui lòng gỡ bỏ giày trước khi vào.
Chi tiết
He removed his hat.Anh ấy bỏ mũ ra.
Đồng nghĩaeliminatetake off
Cụm hay dùngremove obstaclesremove from office
Họ từremoval (n)removable (adj)
Khác với 'move' (di chuyển), 'remove' nhấn mạnh việc lấy đi hoặc loại bỏ.
/kleɪm/
động từ
khẳng định
He claims to be an expert.
Anh ấy khẳng định mình là một chuyên gia.
Chi tiết
He claimed the prize.Anh ấy yêu cầu giải thưởng.
Đồng nghĩaassertdemand
Cụm hay dùngclaim responsibilityclaim damages
Họ từclaim (n)claimant (n)
Vừa là động từ (tuyên bố, yêu cầu) vừa là danh từ (yêu sách).
/mɪs/
động từ
nhớ
I miss my friends.
Tôi nhớ bạn bè của mình.
Chi tiết
Don't miss the bus.Đừng lỡ xe buýt.
Đồng nghĩalong forskip
Cụm hay dùngmiss a chancemiss someone
Họ từmissing (adj)
Miss viết hoa là danh xưng cho phụ nữ chưa kết hôn.
/ɡɛs/
động từ
đoán
Can you guess the answer?
Bạn có thể đoán câu trả lời không?
Chi tiết
I guess she is right.Tôi đoán cô ấy đúng.
Đồng nghĩaestimatesuppose
Cụm hay dùngguess the answertake a guess
Họ từguess (n)guesswork (n)
Có thể dùng như động từ hoặc danh từ.
/pruːv/
động từ
chứng minh
You need to prove your identity.
Bạn cần chứng minh danh tính của mình.
Chi tiết
The test proved positive.Kết quả xét nghiệm cho thấy dương tính.
Đồng nghĩademonstrateverify
Cụm hay dùngprove a pointprove oneself
Họ từproof (n)proven (adj)
Phân biệt 'prove' (chứng minh) và 'proof' (bằng chứng).
/ɪˈmædʒɪn/
v.
Tưởng tượng
Imagine the future.
Tưởng tượng tương lai.
Chi tiết
Can you imagine living there?Bạn có thể tưởng tượng sống ở đó không?
Đồng nghĩaenvisionpicture
Cụm hay dùngimagine thatimagine yourself
Họ từimagination (n)imaginative (adj)
Có thể dùng với 'can' để hỏi khả năng tưởng tượng.
/kənˈteɪn/
v.
Chứa
Contains sugar.
Có chứa đường.
Chi tiết
This drink contains sugar.Đồ uống này chứa đường.
Đồng nghĩaholdinclude
Cụm hay dùngcontain informationcontain a virus
Họ từcontainer (n)containment (n)
Không nhầm với 'content' (nội dung).
/əˈvɔɪd/
động từ
tránh
Try to avoid making mistakes.
Cố gắng tránh mắc lỗi.
Chi tiết
He avoided the question.Anh ấy tránh câu hỏi.
Đồng nghĩaevadeshun
Cụm hay dùngavoid conflictavoid mistakes
Họ từavoidance (n)avoidable (adj)
Sau 'avoid' dùng danh động từ (V-ing).
/meɪnˈteɪn/
v
duy trì, bảo trì
It's important to maintain regular exercise.
Quan trọng là phải duy trì việc tập thể dục đều đặn.
Chi tiết
He maintains his car regularly.Anh ấy bảo dưỡng xe thường xuyên.
Đồng nghĩakeeppreserve
Cụm hay dùngmaintain ordermaintain a relationship
Họ từmaintenance (n)maintainable (adj)
Không nhầm với 'sustain' (duy trì lâu dài hơn).
/ɪˈstæblɪʃ/
v
thành lập, thiết lập
The university was established in 1923.
Trường đại học được thành lập vào năm 1923.
Chi tiết
The rule was established long ago.Quy tắc đã được thiết lập từ lâu.
Đồng nghĩafoundset up
Cụm hay dùngestablish a businessestablish contact
Họ từestablishment (n)established (adj)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'es-TAB-lish'.
/rɪˈspɒnd/
v
phản hồi, đáp lại
Governments must respond quickly to natural disasters.
Chính phủ phải phản hồi nhanh chóng với thiên tai.
Chi tiết
He didn't respond to the question.Anh ấy không trả lời câu hỏi.
Đồng nghĩareplyanswer
Cụm hay dùngrespond quicklyrespond to a request
Họ từresponse (n)responsive (adj)
Thường dùng với giới từ 'to'.
/rɪˈviːl/
v
tiết lộ, hé lộ
The study reveals interesting patterns.
Nghiên cứu tiết lộ những mẫu hình thú vị.
Chi tiết
The test revealed the truth.Bài kiểm tra hé lộ sự thật.
Đồng nghĩadiscloseuncover
Cụm hay dùngreveal informationreveal a plan
Họ từrevelation (n)revealing (adj)
Không nhầm với 'conceal' (che giấu).
/ˈmænɪdʒ/
v.
Quản lý/xoay xở
Manage time well.
Quản lý thời gian.
Chi tiết
I managed to finish on time.Tôi đã xoay xở để hoàn thành đúng giờ.
Đồng nghĩahandlerun
Cụm hay dùngmanage a projectmanage to do
Họ từmanagement (n)manager (n)
Có nghĩa là quản lý hoặc xoay xở làm gì.
/əˈplaɪ/
động từ
nộp đơn
I want to apply for the job.
Tôi muốn nộp đơn cho công việc.
Chi tiết
Apply the cream to your skin.Thoa kem lên da của bạn.
Đồng nghĩasubmituse
Cụm hay dùngapply forapply to
Họ từapplication (n)applicant (n)
Có hai nghĩa: nộp đơn và bôi/thoa.
/dɪˈskʌvər/
v
khám phá
Columbus discovered America in 1492.
Columbus khám phá châu Mỹ năm 1492.
Chi tiết
Scientists discover new species.Các nhà khoa học khám phá loài mới.
Đồng nghĩafinduncover
Cụm hay dùngdiscover a secretdiscover the truth
Họ từdiscovery (n)discoverer (n)
Nhấn âm thứ hai, không nhầm với 'invent' (phát minh).
/əˈfekt/
v
ảnh hưởng đến
Climate change affects every region differently.
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến mỗi vùng khác nhau.
Chi tiết
The new law affects everyone.Luật mới ảnh hưởng mọi người.
Đồng nghĩainfluenceimpact
Cụm hay dùngaffect the resultaffect health
Họ từeffect (n)affection (n)
Động từ, phân biệt với 'effect' (danh từ).
/ˈmɛnʃən/
động từ
đề cập
Please mention your experience in the interview.
Vui lòng đề cập đến kinh nghiệm của bạn trong buổi phỏng vấn.
Chi tiết
She made no mention of it.Cô ấy không hề đề cập đến nó.
Đồng nghĩarefer tocite
Cụm hay dùngmention thatspecial mention
Họ từmentioned (adj)unmentioned (adj)
Thường dùng 'mention something to someone'.
/ˈwʌri/
động từ
lo lắng
Don't worry about the small things.
Đừng lo lắng về những điều nhỏ nhặt.
Chi tiết
Money is a constant worry.Tiền bạc là nỗi lo thường trực.
Đồng nghĩafretconcern
Cụm hay dùngworry aboutcause worry
Họ từworried (adj)worrying (adj)
Dùng 'worry about' khi lo lắng về điều gì.
/ʃeɪk/
động từ
lắc, rung
He likes to shake hands with everyone he meets.
Anh ấy thích bắt tay với mọi người mà anh gặp.
Chi tiết
He shook his head.Anh ấy lắc đầu.
Đồng nghĩavibratetremble
Cụm hay dùngshake handsshake off
Họ từshaky (adj)shaker (n)
Có thể là ngoại động từ hoặc nội động từ.
/ɪmˈpruːv/
v.
Cải thiện
Improve your English.
Cải thiện tiếng Anh.
Chi tiết
The new system improved efficiency.Hệ thống mới đã cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩaenhanceupgrade
Cụm hay dùngimprove performanceimprove skills
Họ từimprovement (n)improved (adj)
Động từ có thể dùng với tân ngữ hoặc không.
/ɪɡˈzɪst/
động từ
tồn tại
Do aliens exist?
Có người ngoài hành tinh tồn tại không?
Chi tiết
They exist on little money.Họ sống nhờ ít tiền.
Đồng nghĩalivebe
Cụm hay dùngexist inexist on
Họ từexistence (n)existing (adj)
Không dùng ở thể tiếp diễn (không nói 'is existing').
/rɪˈflekt/
v.
Phản ánh
Reflect on results.
Suy ngẫm về kết quả.
Chi tiết
His actions reflect his values.Hành động của anh ấy phản ánh giá trị của anh ấy.
Đồng nghĩamirrorshow
Cụm hay dùngreflect onreflect light
Họ từreflection (n)reflective (adj)
Có thể dùng với 'on' nghĩa là suy ngẫm.
/wɪʃ/
động từ
ước
I wish for happiness.
Tôi ước có hạnh phúc.
Chi tiết
She wishes to apply.Cô ấy mong muốn nộp đơn.
Đồng nghĩadesirehope
Cụm hay dùngwish formake a wish
Họ từwishful (adj)wish (n)
Dùng 'wish' cho điều không có thật ở hiện tại.
/biːt/
động từ
đánh bại
I can beat my friend in chess.
Tôi có thể đánh bại bạn tôi trong cờ vua.
Chi tiết
Our team beat the rivals.Đội chúng tôi đánh bại đối thủ.
Đồng nghĩadefeatstrike
Cụm hay dùngbeat someonebeat a record
Họ từbeating (n)beaten (adj)
Quá khứ: beat; quá khứ phân từ: beaten.
/smaɪl/
động từ
cười
She smiled when she saw her friend.
Cô ấy cười khi thấy bạn mình.
Chi tiết
He smiled with satisfaction.Anh ấy mỉm cười hài lòng.
Đồng nghĩagrinbeam
Cụm hay dùngsmile broadlysmile at someone
Họ từsmile (n.)smiling (adj.)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
/tɛnd/
động từ
chăm sóc
I tend to my garden every weekend.
Tôi chăm sóc vườn của mình mỗi cuối tuần.
Chi tiết
She tends the garden daily.Cô ấy chăm sóc vườn hàng ngày.
Đồng nghĩainclinecare for
Cụm hay dùngtend totend towards
Họ từtendency (n)tender (n)
Khi là 'chăm sóc' thường dùng với người/vật.
/prɪˈvent/
v.
Ngăn chặn
Prevent accidents.
Ngăn tai nạn.
Chi tiết
The fence prevents animals from escaping.Hàng rào ngăn động vật trốn thoát.
Đồng nghĩastopavoid
Cụm hay dùngprevent someone from doingprevent accidents
Họ từprevention (n)preventive (adj)
Thường dùng cấu trúc 'prevent + O + from + V-ing'.
/rɪˈliːs/
v
thả ra, phát hành
The new album will be released in May.
Album mới sẽ được phát hành vào tháng 5.
Chi tiết
They released the prisoner yesterday.Họ đã thả tù nhân hôm qua.
Đồng nghĩaissuefree
Cụm hay dùngrelease a statementrelease a film
Họ từrelease (n)released (adj)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
/voʊt/
động từ
bỏ phiếu
I will vote tomorrow.
Tôi sẽ bỏ phiếu vào ngày mai.
Chi tiết
The vote was unanimous.Cuộc bỏ phiếu nhất trí.
Đồng nghĩaballotcast a ballot
Cụm hay dùngvote for someoneright to vote
Họ từvoter (n)voting (n)
Vừa là danh từ (lá phiếu) vừa là động từ (bỏ phiếu).
/əˈsuːm/
v
giả định, cho rằng
We cannot assume that this trend will continue.
Chúng ta không thể giả định rằng xu hướng này sẽ tiếp tục.
Chi tiết
He assumed the role of leader.Anh ấy đảm nhận vai trò lãnh đạo.
Đồng nghĩapresumesuppose
Cụm hay dùngassume responsibilityassume control
Họ từassumption (n)assuming (adj)
Phân biệt với 'presume': assume ít chắc chắn hơn.
/ˈpʌblɪʃ/
v
xuất bản
They published the story online first.
Họ xuất bản câu chuyện trực tuyến trước.
Chi tiết
The journal publishes research articles.Tạp chí công bố các bài báo nghiên cứu.
Đồng nghĩaissuerelease
Cụm hay dùngpublish a bookpublish online
Họ từpublisher (n)publication (n)
Phân biệt với 'public' (công cộng).
/ədˈmɪt/
động từ
thừa nhận
You must admit the truth.
Bạn phải thừa nhận sự thật.
Chi tiết
The school admits new students.Trường nhận học sinh mới.
Đồng nghĩaconfessacknowledge
Cụm hay dùngadmit toadmit defeat
Họ từadmission (n)admittedly (adv)
Nhấn mạnh việc thừa nhận điều gì đó, thường là tiêu cực.
/rɪˈleɪt/
động từ
liên quan
I can relate to your experiences.
Tôi có thể liên quan đến những trải nghiệm của bạn.
Chi tiết
She related the events clearly.Cô ấy kể lại các sự kiện rõ ràng.
Đồng nghĩaconnectassociate
Cụm hay dùngrelate to somethingrelate a story
Họ từrelation (n)relative (adj/n)
Thường dùng 'relate to' để chỉ sự liên quan hoặc đồng cảm.
/ˈsʌfər/
động từ
chịu đựng
Many people suffer from anxiety.
Nhiều người chịu đựng chứng lo âu.
Chi tiết
The company suffered losses.Công ty chịu tổn thất.
Đồng nghĩaendureundergo
Cụm hay dùngsuffer fromsuffer damage
Họ từsuffering (n)sufferer (n)
Thường đi với 'from' để chỉ nguyên nhân.
/əˈtʃiːv/
v.
Đạt được
Achieve success.
Đạt thành công.
Chi tiết
They achieved great success.Họ đã đạt được thành công lớn.
Đồng nghĩaaccomplishattain
Cụm hay dùngachieve a goalachieve success
Họ từachievement (n)achievable (adj)
Thường dùng với nỗ lực và kết quả tích cực.
/kənˈdʌkt/
v
tiến hành, thực hiện
Scientists conduct experiments to test hypotheses.
Các nhà khoa học tiến hành thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết.
Chi tiết
He conducts the orchestra well.Anh ấy chỉ huy dàn nhạc tốt.
Đồng nghĩacarry outlead
Cụm hay dùngconduct researchconduct a survey
Họ từconductor (n.)conductive (adj)
Phân biệt với 'conduct' (n.) /ˈkɑn.dʌkt/ nghĩa là hạnh kiểm.
/straɪk/
động từ
đình công, tấn công
Workers decided to strike for better pay.
Công nhân quyết định đình công để có lương tốt hơn.
Chi tiết
He struck the ball hard.Anh ấy đánh bóng mạnh.
Đồng nghĩahitprotest
Cụm hay dùnggo on strikestrike a deal
Họ từstriker (n)striking (adj)
Vừa là động từ (đánh) vừa là danh từ (cuộc đình công).
/əˈtɛnd/
động từ
tham dự
I will attend the meeting tomorrow.
Tôi sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai.
Chi tiết
Please attend to your work.Xin hãy chú ý vào công việc của bạn.
Đồng nghĩaparticipateheed
Cụm hay dùngattend a conferenceattend to details
Họ từattendance (n)attendant (n)
Không nhầm với 'tend' (chăm sóc).
/ɪɡˈzæmɪn/
động từ
kiểm tra
The doctor will examine you now.
Bác sĩ sẽ kiểm tra bạn ngay bây giờ.
Chi tiết
We need to examine the evidence.Chúng ta cần xem xét bằng chứng.
Đồng nghĩainspectanalyze
Cụm hay dùngexamine carefullyexamine the data
Họ từexamination (n)examiner (n)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'exa-mine'.
/rɪˈfjuːz/
v.
Từ chối
Refuse politely.
Từ chối lịch sự.
Chi tiết
He refused to answer.Anh ấy từ chối trả lời.
Đồng nghĩadeclinereject
Cụm hay dùngrefuse an invitationrefuse to do
Họ từrefusal (n)refuser (n)
Khác với 'refuse' (rác) đọc là /ˈrefjuːs/.
/ˌɪntrəˈduːs/
v
giới thiệu
Let me introduce my colleague.
Hãy để tôi giới thiệu đồng nghiệp của tôi.
Chi tiết
They introduced a new product.Họ giới thiệu một sản phẩm mới.
Đồng nghĩapresentacquaint
Cụm hay dùngintroduce someone tointroduce a topic
Họ từintroduction (n)introductory (adj)
Dùng 'introduce to' khi giới thiệu người với người.
/ɪkˈspres/
v
bày tỏ
Art helps us express emotions.
Nghệ thuật giúp chúng ta bày tỏ cảm xúc.
Chi tiết
Send it by express mail.Gửi nó bằng thư chuyển phát nhanh.
Đồng nghĩavoiceconvey
Cụm hay dùngexpress yourselfexpress train
Họ từexpression (n)expressive (adj)
Từ này vừa là động từ vừa là tính từ.
/ɡeɪn/
động từ
đạt được, thu được
He wants to gain more experience.
Anh ấy muốn có thêm kinh nghiệm.
Chi tiết
He gained weight.Anh ấy tăng cân.
Đồng nghĩaobtainacquire
Cụm hay dùnggain knowledgegain access
Họ từgain (n)gainer (n)
Đồng âm với 'gait'? Không, 'gain' /ɡeɪn/.
/læk/
động từ
thiếu
They lack the necessary skills.
Họ thiếu kỹ năng cần thiết.
Chi tiết
The project lacks funding.Dự án thiếu kinh phí.
Đồng nghĩaneedbe short of
Cụm hay dùnglack oflack experience
Họ từlacking (adj)lack (n)
Lack thường đi với 'of' khi là danh từ.
/haɪd/
động từ
trốn, giấu
I hide the gift in my room.
Tôi giấu món quà trong phòng.
Chi tiết
The cat hides.Con mèo trốn.
Đồng nghĩaconcealcover
Cụm hay dùnghide fromhide away
Họ từhidden (adj)hiding (n)
Quá khứ: hid, quá khứ phân từ: hidden.
/əˈtɛmpt/
động từ
cố gắng
I will attempt to finish the project by Friday.
Tôi sẽ cố gắng hoàn thành dự án trước thứ Sáu.
Chi tiết
He made an attempt to escape.Anh ta đã cố gắng trốn thoát.
Đồng nghĩatryendeavor
Cụm hay dùngattempt to domake an attempt
Họ từattempted (adj)attempt (n)
Attempt thường trang trọng hơn try.
/ɪˈmɜːrdʒ/
v
xuất hiện, nổi lên
New patterns have emerged from the data.
Những mẫu hình mới đã xuất hiện từ dữ liệu.
Chi tiết
New evidence emerged in the case.Bằng chứng mới xuất hiện trong vụ án.
Đồng nghĩaappearsurface
Cụm hay dùngemerge fromemerge as
Họ từemergence (n)emergent (adj)
Thường dùng với 'from' chỉ nơi xuất phát.
/kənˈtrɪbjuːt/
v
đóng góp
Several factors contribute to this trend.
Một số yếu tố đóng góp vào xu hướng này.
Chi tiết
Exercise contributes to good health.Tập thể dục góp phần vào sức khỏe tốt.
Đồng nghĩadonateprovide
Cụm hay dùngcontribute tocontribute money
Họ từcontribution (n)contributor (n)
Thường dùng với giới từ 'to'.
/ˈɑːpəreɪt/
động từ
vận hành
They operate the machinery with great care.
Họ vận hành máy móc với sự cẩn thận lớn.
Chi tiết
The surgeon will operate tomorrow.Bác sĩ phẫu thuật sẽ mổ ngày mai.
Đồng nghĩarunfunction
Cụm hay dùngoperate a vehicleoperate on
Họ từoperation (n)operator (n)
Khi nói về phẫu thuật, dùng 'operate on someone'.
/kəˈlɛkt/
động từ
thu thập
I like to collect stamps from different countries.
Tôi thích thu thập tem từ các quốc gia khác nhau.
Chi tiết
Please collect the papers from the table.Làm ơn thu dọn giấy tờ trên bàn.
Đồng nghĩagatheraccumulate
Cụm hay dùngcollect datacollect money
Họ từcollection (n)collector (n)
Có thể dùng với 'up' để nhấn mạnh.
/əbˈzɜːrv/
động từ
quan sát
We can observe the stars tonight.
Chúng ta có thể quan sát các vì sao tối nay.
Chi tiết
We must observe the rules.Chúng ta phải tuân thủ các quy tắc.
Đồng nghĩawatchnotice
Cụm hay dùngobserve carefullyobserve a holiday
Họ từobservation (n)observer (n)
Vừa có nghĩa 'quan sát' vừa 'tuân thủ'.
/ˈsɛtəl/
động từ
giải quyết
They decided to settle their differences amicably.
Họ quyết định giải quyết những khác biệt của mình một cách hòa bình.
Chi tiết
He settled in New York after college.Anh ấy định cư ở New York sau khi học đại học.
Đồng nghĩaresolveestablish
Cụm hay dùngsettle downsettle a bill
Họ từsettlement (n)settler (n)
Có nhiều nghĩa, thường dùng với 'down'.
/prəˈmoʊt/
v
thăng chức
She was promoted to manager last year.
Cô ấy được thăng chức quản lý năm ngoái.
Chi tiết
She was promoted to manager.Cô ấy được thăng chức lên quản lý.
Đồng nghĩaencourageadvertise
Cụm hay dùngpromote a productpromote growth
Họ từpromotion (n)promotional (adj)
Khi nói về công việc, dùng 'promote to'.
/lɪft/
động từ
nâng lên
Can you lift this box for me?
Bạn có thể nâng cái hộp này giúp tôi không?
Chi tiết
She lifted her head and smiled.Cô ấy ngẩng đầu lên và mỉm cười.
Đồng nghĩaraisehoist
Cụm hay dùnglift weightslift a ban
Họ từlift (n.)lift-off (n.)
Ở Anh, 'lift' còn là thang máy.
/ˈdemənstreɪt/
v
chứng minh, biểu hiện
The results demonstrate the effectiveness of the method.
Kết quả chứng minh hiệu quả của phương pháp.
Chi tiết
Thousands demonstrated for peace.Hàng ngàn người biểu tình vì hòa bình.
Đồng nghĩashowprotest
Cụm hay dùngdemonstrate clearlydemonstrate against
Họ từdemonstration (n.)demonstrator (n.)
Có hai nghĩa: chứng minh và biểu tình.
/ɪɡˈnɔr/
động từ
phớt lờ
You should not ignore the warning signs.
Bạn không nên phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo.
Chi tiết
She ignored my advice.Cô ấy phớt lờ lời khuyên của tôi.
Đồng nghĩadisregardoverlook
Cụm hay dùngignore completelyignore the fact
Họ từignorant (adj)ignorance (n.)
Không nhầm với 'neglect' - neglect là bỏ bê.
/kraɪ/
động từ
khóc
The baby started to cry when it was hungry.
Em bé bắt đầu khóc khi đói.
Chi tiết
He cried out in pain.Anh ấy la hét vì đau.
Đồng nghĩaweepshout
Cụm hay dùngcry for helpcry over
Họ từcry (n.)crying (adj.)
Phân biệt 'cry' (khóc) và 'sob' (nức nở).
/sərˈvaɪv/
v
sống sót, tồn tại
Only the strongest companies survived the recession.
Chỉ những công ty mạnh nhất sống sót qua suy thoái.
Chi tiết
Plants need water to survive.Cây cần nước để tồn tại.
Đồng nghĩaendureoutlive
Cụm hay dùngsurvive an accidentsurvive on
Họ từsurvival (n.)survivor (n.)
Nhấn âm thứ hai: sur-VIVE.
/ˈmæri/
v.
kết hôn, cưới
They plan to marry next year.
Họ dự định kết hôn vào năm sau.
Chi tiết
He married his childhood friend.Anh ấy cưới bạn thời thơ ấu.
Đồng nghĩawedget married
Cụm hay dùngmarry someonemarry into
Họ từmarriage (n)married (adj)
Không dùng 'marry with', chỉ 'marry someone'.
/ɪnˈsɪst/
v.
khăng khăng, nhất quyết
He insists on paying the bill.
Anh ấy nhất quyết trả hóa đơn.
Chi tiết
She insists that she is right.Cô ấy khăng khăng rằng mình đúng.
Đồng nghĩademandassert
Cụm hay dùnginsist oninsist that
Họ từinsistence (n)insistent (adj)
Theo sau là 'on + V-ing' hoặc mệnh đề that.
/krɔs/
động từ
băng qua
I will cross the street.
Tôi sẽ băng qua đường.
Chi tiết
They crossed the finish line.Họ đã vượt qua vạch đích.
Đồng nghĩatraversespan
Cụm hay dùngcross the roadcross borders
Họ từcrossing (n)crosswise (adv)
Đừng nhầm với 'across' (giới từ).
/bloʊ/
động từ
thổi, đánh
I will blow out the candles.
Tôi sẽ thổi tắt nến.
Chi tiết
He blew out the candles.Anh ấy thổi nến.
Đồng nghĩagustblast
Cụm hay dùngblow a whistleblow up
Họ từblew (past)blown (pp)
Động từ bất quy tắc: blow-blew-blown.
/ɪnˈɡeɪdʒ/
động từ
tham gia, thu hút
It's important to engage students in the learning process.
Việc thu hút học sinh vào quá trình học là rất quan trọng.
Chi tiết
He engaged in conversation.Anh ấy tham gia vào cuộc trò chuyện.
Đồng nghĩaattractinvolve
Cụm hay dùngengage inengage with
Họ từengagement (n)engaging (adj)
Dùng 'engage in' cho hoạt động, 'engage with' cho người.
/dɪˈstrɔɪ/
động từ
phá hủy
The storm could destroy many homes.
Cơn bão có thể phá hủy nhiều ngôi nhà.
Chi tiết
They destroyed all evidence.Họ đã tiêu hủy mọi bằng chứng.
Đồng nghĩademolishruin
Cụm hay dùngdestroy completelydestroy the enemy
Họ từdestruction (n)destructive (adj)
Mạnh hơn 'damage' (làm hư hại).
/dɪˈnaɪ/
v
phủ nhận
He denied any involvement in the incident.
Ông ấy phủ nhận bất kỳ sự liên quan nào đến sự cố.
Chi tiết
They denied him access to the building.Họ từ chối cho anh ta vào tòa nhà.
Đồng nghĩarefutereject
Cụm hay dùngdeny doingdeny someone something
Họ từdenial (n)undeniable (adj)
Sau 'deny' dùng V-ing, không dùng to V.
/ˈθretn/
v.
đe dọa, hăm dọa
He threatened to call the police.
Anh ta đe dọa sẽ gọi cảnh sát.
Chi tiết
The storm threatens the coast.Cơn bão đe dọa bờ biển.
Đồng nghĩaintimidatemenace
Cụm hay dùngthreaten to dothreaten with
Họ từthreat (n)threatening (adj)
Dùng với 'to + V' hoặc 'with + N'.
/dəˈrɛkt/
động từ
chỉ dẫn
Can you direct me to the station?
Bạn có thể chỉ dẫn tôi đến nhà ga không?
Chi tiết
Can you direct me to the station?Bạn có thể chỉ đường cho tôi đến ga không?
Đồng nghĩaguidelead
Cụm hay dùngdirect a filmdirect traffic
Họ từdirection (n)director (n)
Có thể là động từ hoặc tính từ.
/ɪkˈstɛnd/
động từ
mở rộng
They plan to extend the deadline for submissions.
Họ dự định mở rộng thời hạn nộp bài.
Chi tiết
The garden extends to the river.Khu vườn kéo dài đến sông.
Đồng nghĩalengthenprolong
Cụm hay dùngextend an invitationextend a contract
Họ từextension (n)extensive (adj)
Có thể dùng với tân ngữ hoặc không.
/kəmˈbaɪn/
động từ
kết hợp
You can combine these two ingredients.
Bạn có thể kết hợp hai nguyên liệu này.
Chi tiết
The two companies combined forces.Hai công ty đã hợp lực.
Đồng nghĩamergeuniteblend
Cụm hay dùngcombine withcombine effortscombine resources
Họ từcombination (n)combined (adj)
Động từ này nhấn mạnh sự hòa trộn hoặc hợp nhất.
/dɪˈpɛnd/
động từ
phụ thuộc
Your success will depend on your hard work and dedication.
Thành công của bạn sẽ phụ thuộc vào sự chăm chỉ và cống hiến của bạn.
Chi tiết
You can depend on me.Bạn có thể tin tưởng vào tôi.
Đồng nghĩarelyhinge
Cụm hay dùngdepend ondepend heavily
Họ từdependent (adj)dependence (n)
Thường dùng với 'on/upon'. 'It depends' là câu cửa miệng.
/ɡræb/
động từ
nắm lấy
Please grab a seat before the show starts.
Xin hãy nắm lấy chỗ ngồi trước khi buổi biểu diễn bắt đầu.
Chi tiết
Let's grab a coffee.Hãy uống cà phê nhanh nhé.
Đồng nghĩaseizesnatch
Cụm hay dùnggrab a bitegrab attention
Họ từgrab (n)
Mang tính đột ngột, nhanh chóng.
/rɪˈmaɪnd/
động từ
nhắc nhở
Please remind me to call her later.
Xin hãy nhắc tôi gọi cho cô ấy sau.
Chi tiết
This song reminds me of my childhood.Bài hát này gợi cho tôi nhớ về tuổi thơ.
Đồng nghĩapromptcuejog
Cụm hay dùngremind someone ofremind someone toremind about
Họ từreminder (n)remindful (adj)
Cấu trúc: remind + tân ngữ + of/about/to V.
/ɪksˈtʃeɪndʒ/
v.
đổi hàng, trao đổi
Can I exchange this for a larger size?
Tôi có thể đổi cái này sang size lớn hơn không?
Chi tiết
She exchanged the broken item.Cô ấy đã đổi món hàng bị hỏng.
Đồng nghĩaswapreplace
Cụm hay dùngexchange a productexchange policyexchange forexchange receipt
Họ từexchange (n.) sự trao đổi, đổi hàngexchangeable (adj.) có thể đổi được
'Exchange' (đổi hàng) khác với 'refund' (hoàn tiền). Cần giữ biên lai khi đổi hàng.
/ˈhaɪər/
v.
Tuyển/thuê
Hire an expert.
Thuê chuyên gia.
Chi tiết
He works for hire.Anh ấy làm việc theo hợp đồng.
Đồng nghĩaemployrecruit
Cụm hay dùnghire someonefor hire
Họ từhiring (n)hirer (n)
Khác với 'rent' (thuê đồ vật).
/ʃʌt/
động từ
đóng lại
Please shut the door when you leave.
Xin hãy đóng cửa khi bạn ra ngoài.
Chi tiết
The store is shut today.Cửa hàng đóng cửa hôm nay.
Đồng nghĩacloselock
Cụm hay dùngshut downshut up
Họ từshutter (n)shutdown (n)
Bất quy tắc: shut - shut - shut.
/liːn/
động từ
nghiêng
He leaned against the wall while waiting.
Anh ấy dựa vào tường trong khi chờ đợi.
Chi tiết
She leaned forward to listen.Cô ấy nghiêng người về phía trước để nghe.
Đồng nghĩabendtilt
Cụm hay dùnglean againstlean over
Họ từlean (adj)leaning (n)
Lean vừa là động từ (dựa) vừa là tính từ (nạc, gầy).
/ɪnˈtɛnd/
động từ
dự định
I intend to travel to Europe next summer.
Tôi dự định đi du lịch châu Âu vào mùa hè tới.
Chi tiết
This gift is intended for you.Món quà này dành cho bạn.
Đồng nghĩaplanaim
Cụm hay dùngintend to dointend for
Họ từintention (n)intended (adj)
Thường theo sau bởi 'to + verb'.
/ɪkˈsplɔːr/
động từ
khám phá
We will explore the city tomorrow.
Chúng ta sẽ khám phá thành phố vào ngày mai.
Chi tiết
Let's explore new ideas.Hãy khám phá ý tưởng mới.
Đồng nghĩainvestigateexamine
Cụm hay dùngexplore the areaexplore options
Họ từexploration (n)explorer (n)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'ex-plore'.
/əbˈteɪn/
v
có được, thu được
You can obtain a copy from the website.
Bạn có thể có được một bản sao từ trang web.
Chi tiết
Obtain permission first.Xin phép trước đã.
Đồng nghĩaacquireget
Cụm hay dùngobtain informationobtain results
Họ từobtainable (adj)obtainment (n)
Không nhầm với 'attain' (đạt được mục tiêu).
/ɪkˈspænd/
v
mở rộng
The company plans to expand into Asian markets.
Công ty có kế hoạch mở rộng sang các thị trường châu Á.
Chi tiết
Metals expand when heated.Kim loại nở ra khi bị đốt nóng.
Đồng nghĩaenlargeextend
Cụm hay dùngexpand businessexpand knowledge
Họ từexpansion (n)expansive (adj)
Trái nghĩa: 'contract' (co lại).
/rɪˈpiːt/
động từ
lặp lại
Please repeat the question.
Xin hãy lặp lại câu hỏi.
Chi tiết
History repeats itself.Lịch sử lặp lại chính nó.
Đồng nghĩareiterateredo
Cụm hay dùngrepeat after merepeat a mistake
Họ từrepetition (n)repetitive (adj)
Nhấn âm thứ hai, không phải 're-peat'.
/səˈraʊnd/
động từ
bao quanh
Trees surround the house.
Cây cối bao quanh ngôi nhà.
Chi tiết
Police surrounded the building.Cảnh sát vây quanh tòa nhà.
Đồng nghĩaencircleenclose
Cụm hay dùngsurround bysurround with
Họ từsurrounding (adj)surroundings (n)
Phân biệt với 'around' (xung quanh).
/,disə'piə/
n
biến mất
Many species are at risk of disappearing due to habitat destruction and climate change.
Nhiều loài đang có nguy cơ biến mất do sự phá hủy môi trường sống và biến đổi khí hậu.
Chi tiết
My keys have disappeared again.Chìa khóa của tôi lại biến mất rồi.
Đồng nghĩavanishfade
Cụm hay dùngdisappear fromdisappear into
Họ từdisappearance (n)
Không dùng ở thể bị động.
/ˈstrʌɡ.əl/
động từ
đấu tranh
She had to struggle to finish her homework on time.
Cô ấy phải đấu tranh để hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.
Chi tiết
She struggled to lift the box.Cô ấy vật lộn để nâng cái hộp.
Đồng nghĩafightstrive
Cụm hay dùngstruggle withstruggle against
Họ từstruggle (n)struggling (adj)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
/bɪˈlɔːŋ/
động từ
thuộc về
These books belong to the library.
Những cuốn sách này thuộc về thư viện.
Chi tiết
Where do you belong?Bạn thuộc về nơi nào?
Đồng nghĩapertainbe part of
Cụm hay dùngbelong tobelong in
Họ từbelonging (n.)belongings (n. pl.)
Luôn đi với giới từ 'to' khi chỉ sở hữu.
/əkˈnɒlɪdʒ/
v
thừa nhận, công nhận
She acknowledged the team's hard work.
Cô ấy thừa nhận công sức làm việc chăm chỉ của nhóm.
Chi tiết
She acknowledged my help.Cô ấy công nhận sự giúp đỡ của tôi.
Đồng nghĩaadmitrecognize
Cụm hay dùngacknowledge receiptacknowledge a fact
Họ từacknowledgment (n)acknowledged (adj)
Trang trọng hơn 'admit'.
/kənˈkluːd/
v
kết luận, kết thúc
The author concludes that more research is needed.
Tác giả kết luận rằng cần thêm nghiên cứu.
Chi tiết
The meeting concluded at noon.Cuộc họp kết thúc vào trưa.
Đồng nghĩafinishdeduce
Cụm hay dùngconclude withconclude that
Họ từconclusion (n)conclusive (adj)
Trang trọng hơn 'finish' và 'end'.
/prɪˈdɪkt/
v
dự đoán
Economists predict modest growth this year.
Các nhà kinh tế dự đoán mức tăng trưởng vừa phải năm nay.
Chi tiết
Experts predict a recession.Các chuyên gia dự đoán suy thoái.
Đồng nghĩaforecastanticipate
Cụm hay dùngpredict the outcomepredict the future
Họ từprediction (n)predictable (adj)
Nhấn âm thứ hai: pre-DICT.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...