Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

67. Thời tiết & Khí hậu mở rộng

40 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  40 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/stɔːrm/
n.
Bão
Big storm coming.
Cơn bão lớn đến.
Chi tiết
The storm caused power outages.Cơn bão gây mất điện.
Đồng nghĩatempestgale
Cụm hay dùngheavy stormstorm warningstorm damage
Họ từstormy (adj)storm (v)
Bão có gió mạnh và mưa.
/draʊt/
n
Hạnh án
A drought can cause water shortages for farms and people.
Hạn hán có thể gây ra thiếu nước cho các trang trại và người dân.
Chi tiết
The drought ruined crops.Hạn hán phá hủy mùa màng.
Đồng nghĩadry spellaridity
Cụm hay dùngsevere droughtdrought conditions
Họ từdrought-stricken (adj)droughty (adj)
Hạn hán, thiếu nước kéo dài.
/tɔrˈneɪdoʊ/
n
Lốc xoáy
A tornado is a very strong wind that spins quickly.
Một cơn lốc xoáy là gió rất mạnh xoáy nhanh.
Chi tiết
A tornado destroyed the town.Lốc xoáy phá hủy thị trấn.
Đồng nghĩacyclonetwister
Cụm hay dùngtornado warningtornado alley
Họ từtornadic (adj)tornado (n)
Lốc xoáy, thường ở Mỹ.
/heɪl/
n
mưa đá
Hail fell from the sky.
Mưa đá rơi từ trên trời.
Chi tiết
Hail damaged the crops.Mưa đá làm hư hại mùa màng.
Đồng nghĩaice pelletssleet
Cụm hay dùnghail stormhail damagehail stones
Họ từhail (v)hailstone (n)
Mưa đá, khác với sleet (mưa tuyết).
/djuː/
n
Sương
In the morning, the grass is covered with dew drops.
Vào buổi sáng, cỏ được phủ bởi những giọt sương.
Chi tiết
The grass was wet with dew.Cỏ ướt đẫm sương.
Đồng nghĩamoisturecondensation
Cụm hay dùngmorning dewdew drops
Họ từdewy (adj)dewiness (n)
Giọt nước nhỏ trên lá/cỏ buổi sáng.
/mɪst/
n
màn sương
The mist is over the lake.
Màn sương phủ trên hồ.
Chi tiết
The mist cleared by noon.Màn sương tan vào buổi trưa.
Đồng nghĩafoghaze
Cụm hay dùngthick mistmorning mistmist rises
Họ từmisty (adj)mistiness (n)
Nhẹ hơn fog, thường vào sáng sớm.
/ˈhjuːmɪd/
adj
ẩm ướt
It is very humid today.
Hôm nay rất ẩm ướt.
Chi tiết
The tropical climate is humid.Khí hậu nhiệt đới ẩm ướt.
Đồng nghĩamuggydamp
Cụm hay dùnghumid weatherhumid airfeel humid
Họ từhumidity (n)humidify (v)
Cảm giác khó chịu vì ẩm và nóng.
/draɪ/
tính từ
khô
The clothes are dry now.
Quần áo bây giờ đã khô.
Chi tiết
The desert is very dry.Sa mạc rất khô.
Đồng nghĩaaridparched
Cụm hay dùngdry weatherdry seasondry air
Họ từdryness (n)dryly (adv)
Khô: trái nghĩa với 'wet'.
/ˈfɔːrkæst/
danh từ
dự báo
The weather forecast says it will rain tomorrow.
Dự báo thời tiết nói rằng trời sẽ mưa vào ngày mai.
Chi tiết
The forecast calls for rain.Dự báo nói sẽ có mưa.
Đồng nghĩapredictionoutlook
Cụm hay dùngweather forecasteconomic forecastforecast model
Họ từforecast (v)forecaster (n)
Dự báo có căn cứ, khác với prediction (phỏng đoán).
/ˈklaɪmət/
n.
Khí hậu
Climate change.
Biến đổi khí hậu.
Chi tiết
We need to study the climate for better predictions.Chúng ta cần nghiên cứu khí hậu để có dự đoán tốt hơn.
Đồng nghĩaweatheratmosphere
Cụm hay dùngclimate changetropical climate
Họ từclimatic (adj)
Chú ý phân biệt giữa 'climate' và 'weather'.
/ˈtɛmpərətʃər/
danh từ
nhiệt độ
The temperature is very high.
Nhiệt độ rất cao.
Chi tiết
The temperature dropped suddenly.Nhiệt độ giảm đột ngột.
Đồng nghĩaheatwarmth
Cụm hay dùnghigh temperaturelow temperatureroom temperature
Họ từtemperate (adj)temperature (n)
Nhiệt độ: dùng với 'high/low'.
/briːz/
n
gió nhẹ
A cool breeze is blowing.
Một cơn gió nhẹ mát đang thổi.
Chi tiết
A breeze rustled the leaves.Một cơn gió nhẹ làm xào xạc lá.
Đồng nghĩawinddraft
Cụm hay dùnggentle breezecool breezesea breeze
Họ từbreezy (adj)breezily (adv)
Gió nhẹ dễ chịu, khác với gust.
/ɡʌst/
n
cơn gió mạnh
A gust of wind blew my hat.
Một cơn gió mạnh đã thổi bay mũ của tôi.
Chi tiết
A gust blew the hat off.Một cơn gió mạnh thổi bay mũ.
Đồng nghĩablastsquall
Cụm hay dùngstrong gustgust of windsudden gust
Họ từgusty (adj)gustiness (n)
Gió mạnh bất chợt, thường nguy hiểm.
/reɪn/
n.
Mưa
Heavy rain today.
Mưa to hôm nay.
Chi tiết
The rain stopped.Mưa đã tạnh.
Đồng nghĩadownpourshower
Cụm hay dùngheavy rainrain dropsrain forest
Họ từrainy (adj)rainfall (n)rain (v)
Danh từ không đếm được; mưa.
/snoʊ/
n.
Tuyết
It's snowing.
Đang có tuyết.
Chi tiết
The snow covered the ground.Tuyết phủ kín mặt đất.
Đồng nghĩasnowfallsnowflakes
Cụm hay dùngheavy snowsnow falls
Họ từsnowy (adj)snowing (v)
Tuyết rơi, thường thấy ở xứ lạnh.
/ˈsʌni/
adj.
Nắng
Sunny day.
Ngày nắng.
Chi tiết
She has a sunny personality.Cô ấy có tính cách vui vẻ.
Đồng nghĩabrightclear
Cụm hay dùngsunny daysunny weathersunny smile
Họ từsun (n)sunshine (n)sunniness (n)
Tính từ chỉ trời nắng; cũng chỉ tính cách vui vẻ.
/ˈklaʊdi/
adj.
Nhiều mây
Cloudy sky.
Trời nhiều mây.
Chi tiết
The forecast says it will be cloudy.Dự báo nói trời sẽ nhiều mây.
Đồng nghĩaovercastgrey
Cụm hay dùngcloudy skycloudy weatherpartly cloudy
Họ từcloud (n)cloudiness (n)
Nhiều mây, có thể dùng cho chất lỏng đục.
/ˈwɪndi/
adj.
Có gió
Windy beach.
Bãi biển có gió.
Chi tiết
It's too windy to fly a kite.Trời quá gió để thả diều.
Đồng nghĩabreezyblustery
Cụm hay dùngwindy daywindy conditionswindy city
Họ từwind (n)windiness (n)
Có gió mạnh, khác với breezy (gió nhẹ dễ chịu).
/ˈreɪni/
adj.
Mưa
Rainy season.
Mùa mưa.
Chi tiết
We stayed indoors on rainy days.Chúng tôi ở trong nhà vào những ngày mưa.
Đồng nghĩawetshowery
Cụm hay dùngrainy seasonrainy dayrainy weather
Họ từrain (n/v)raininess (n)
Dùng để mô tả thời tiết, không dùng cho vật bị ướt.
/ˈsnoʊi/
adj
có tuyết
It is snowy in December.
Trời có tuyết vào tháng Mười Hai.
Chi tiết
The snowy mountains glistened.Những ngọn núi tuyết lấp lánh.
Đồng nghĩawhitewintry
Cụm hay dùngsnowy daysnowy landscapesnowy weather
Họ từsnow (n/v)snowing (v-ing)
Mô tả cảnh có tuyết rơi hoặc phủ.
/ˌoʊvərˈkæst/
adj
u ám
The sky is overcast.
Bầu trời u ám.
Chi tiết
The sky was overcast all day.Bầu trời u ám cả ngày.
Đồng nghĩacloudygloomy
Cụm hay dùngovercast skyovercast dayremain overcast
Họ từovercastness (n)
Trời u ám, nhiều mây, có thể sắp mưa.
/ˈfriːzɪŋ/
adj
đóng băng
It is freezing outside.
Bên ngoài đang đóng băng.
Chi tiết
It's freezing outside tonight.Tối nay ngoài trời rất lạnh.
Đồng nghĩaicyfrigid
Cụm hay dùngfreezing coldfreezing temperaturefreezing point
Họ từfreeze (v)frozen (adj)
Rất lạnh, dưới 0°C, nước đóng băng.
/ˈbɔɪlɪŋ/
adj
nóng như thiêu
It is boiling in summer.
Trời nóng như thiêu vào mùa hè.
Chi tiết
The desert sun is boiling.Mặt trời sa mạc nóng như thiêu.
Đồng nghĩascorchingsweltering
Cụm hay dùngboiling hotboiling summerboiling water
Họ từboil (v)boiled (adj)
Nóng cực độ, như nước sôi.
/ˈtʃɪli/
adj
se lạnh
It is chilly this morning.
Sáng nay trời se lạnh.
Chi tiết
A chilly breeze blew in.Một cơn gió se lạnh thổi vào.
Đồng nghĩacoolcrisp
Cụm hay dùngchilly morningchilly windfeel chilly
Họ từchill (n/v)chilliness (n)
Lạnh nhẹ, se lạnh, dễ chịu hơn cold.
/ˈdrɪzəl/
n
mưa phùn
A light drizzle is falling.
Mưa phùn nhẹ đang rơi.
Chi tiết
The drizzle lasted for hours.Mưa phùn kéo dài hàng giờ.
Đồng nghĩasprinklemist
Cụm hay dùnglight drizzledrizzle raindrizzle falls
Họ từdrizzly (adj)drizzling (v-ing)
Mưa nhỏ hạt, rả rích, không ào ạt.
/ˈdaʊn.pɔːr/
n
Mưa lớn
There was a downpour last night that flooded the streets.
Đã có mưa lớn tối qua làm ngập đường phố.
Chi tiết
We got caught in a downpour.Chúng tôi bị mắc mưa lớn.
Đồng nghĩacloudburstdeluge
Cụm hay dùngheavy downpoursudden downpour
Họ từpour (v)downpouring (adj)
Mưa rất to, thường đột ngột.
/ˈθʌndərstɔːrm/
n
bão có sấm chớp
A thunderstorm woke me up.
Một cơn bão có sấm chớp đã đánh thức tôi.
Chi tiết
The thunderstorm woke everyone up.Cơn bão có sấm chớp đánh thức mọi người.
Đồng nghĩatempeststorm
Cụm hay dùngsevere thunderstormthunderstorm warningthunderstorm passes
Họ từthunder (n)stormy (adj)
Bão kèm sấm sét, mưa lớn, gió mạnh.
/ˈblɪz.ərd/
n
Bão tuyết
The blizzard made it difficult to see the road ahead.
Bão tuyết làm khó nhìn thấy con đường phía trước.
Chi tiết
The blizzard closed all roads.Bão tuyết đã đóng cửa tất cả các con đường.
Đồng nghĩasnowstormwhiteout
Cụm hay dùngsevere blizzardblizzard conditions
Họ từblizzardy (adj)blizzarding (v)
Bão tuyết mạnh, tầm nhìn thấp.
/aɪs/
danh từ
đá
I like ice in my drink.
Tôi thích đá trong đồ uống của mình.
Chi tiết
The lake was covered with ice.Hồ bị phủ đầy băng.
Đồng nghĩafrostglacier
Cụm hay dùngice cubeice creambreak the ice
Họ từicy (adj)icily (adv)
Đá đông lạnh, không phải đá quý (gemstone).
/sliːt/
n
Mưa tuyết
It is sleet today, so we need to stay inside.
Hôm nay có mưa tuyết, nên chúng ta cần ở trong nhà.
Chi tiết
Sleet made the roads slippery.Mưa tuyết làm đường trơn trượt.
Đồng nghĩaice pelletswintry mix
Cụm hay dùngsleet stormsleet and snow
Họ từsleety (adj)sleeting (v)
Mưa tuyết, hạt băng nhỏ.
/ˈhiːtweɪv/
n
đợt nóng
A heatwave is coming next week.
Một đợt nóng sắp đến vào tuần sau.
Chi tiết
A heatwave gripped the city.Một đợt nóng bao trùm thành phố.
Đồng nghĩahot spellscorcher
Cụm hay dùngprolonged heatwaveheatwave conditionsheatwave hits
Họ từheat (n/v)wave (n)
Đợt nóng kéo dài nhiều ngày.
/koʊld frʌnt/
n
không khí lạnh
A cold front arrived yesterday.
Một đợt không khí lạnh đã đến hôm qua.
Chi tiết
A cold front is approaching.Một khối không khí lạnh đang đến gần.
Đồng nghĩacold snapcold spell
Cụm hay dùngcold front moves incold front arrivescold front brings
Họ từcold (adj)front (n)
Khối không khí lạnh di chuyển đến.
/bəˈrɒmɪtər/
n
phong vũ biểu
The barometer shows low pressure.
Phong vũ biểu chỉ áp suất thấp.
Chi tiết
The barometer indicates rain.Phong vũ biểu chỉ trời sắp mưa.
Đồng nghĩapressure gaugeweather glass
Cụm hay dùngbarometer readingbarometer fallsbarometer rises
Họ từbarometric (adj)barometry (n)
Dụng cụ đo áp suất khí quyển.
/ˈprɛʃər/
danh từ
áp lực
She feels a lot of pressure at work.
Cô ấy cảm thấy rất nhiều áp lực ở nơi làm việc.
Chi tiết
He works well under pressure.Anh ấy làm việc tốt dưới áp lực.
Đồng nghĩastressstrain
Cụm hay dùngunder pressureblood pressurepeer pressure
Họ từpress (v)pressurized (adj)
Áp lực tinh thần hoặc vật lý, tùy ngữ cảnh.
/klaʊd/
n.
Mây
Dark clouds.
Mây đen.
Chi tiết
The sky is full of clouds.Bầu trời đầy mây.
Đồng nghĩanimbuscumulus
Cụm hay dùngdark cloudcloud coverin the clouds
Họ từcloudy (adj)cloudless (adj)
Mây: 'cloudy' là trời nhiều mây.
/skaɪ/
danh từ
bầu trời
The sky is blue today.
Bầu trời hôm nay màu xanh.
Chi tiết
Birds flew across the sky.Chim bay ngang bầu trời.
Đồng nghĩaheavensfirmament
Cụm hay dùngblue skynight skysky high
Họ từskylight (n)skyscraper (n)
Bầu trời, thường dùng số ít, không có mạo từ 'the' khi nói chung.
/sʌn/
n.
Mặt trời
The sun is bright.
Mặt trời chói.
Chi tiết
The sun is shining.Mặt trời đang chiếu sáng.
Đồng nghĩastarsunlight
Cụm hay dùngthe sun risessun raysunder the sun
Họ từsunny (adj)sunlight (n)sunset (n)
Danh từ riêng thường có 'the'; mặt trời.
/muːn/
danh từ
mặt trăng
The moon is bright tonight.
Mặt trăng sáng tối nay.
Chi tiết
The moon is bright tonight.Trăng sáng đêm nay.
Đồng nghĩasatellite
Cụm hay dùngfull moonmoon landing
Họ từmoonlight (n)moonlit (adj)
Mặt trăng, viết thường
/wɪnd/
n.
Gió
Strong wind.
Gió mạnh.
Chi tiết
The wind is strong today.Hôm nay gió mạnh.
Đồng nghĩabreezegust
Cụm hay dùngstrong windwind blowsagainst the wind
Họ từwindy (adj)windless (adj)
Gió: thường dùng với 'strong' hoặc 'light'.
/ˈweðər/
n.
Thời tiết
Nice weather today.
Thời tiết đẹp.
Chi tiết
The weather is nice today.Thời tiết hôm nay đẹp.
Đồng nghĩaclimateconditions
Cụm hay dùngbad weatherweather forecastweather report
Họ từweather (v)weatherproof (adj)
Không đếm được; thời tiết trong ngắn hạn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...