| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/stɔːrm/
|
n. |
Bão
Big storm coming.
Cơn bão lớn đến.
Chi tiếtThe storm caused power outages.Cơn bão gây mất điện.
Đồng nghĩatempestgale
Cụm hay dùngheavy stormstorm warningstorm damage
Họ từstormy (adj)storm (v)
Bão có gió mạnh và mưa.
|
— |
|
/draʊt/
|
n |
Hạnh án
A drought can cause water shortages for farms and people.
Hạn hán có thể gây ra thiếu nước cho các trang trại và người dân.
Chi tiếtThe drought ruined crops.Hạn hán phá hủy mùa màng.
Đồng nghĩadry spellaridity
Cụm hay dùngsevere droughtdrought conditions
Họ từdrought-stricken (adj)droughty (adj)
Hạn hán, thiếu nước kéo dài.
|
— |
|
/tɔrˈneɪdoʊ/
|
n |
Lốc xoáy
A tornado is a very strong wind that spins quickly.
Một cơn lốc xoáy là gió rất mạnh xoáy nhanh.
Chi tiếtA tornado destroyed the town.Lốc xoáy phá hủy thị trấn.
Đồng nghĩacyclonetwister
Cụm hay dùngtornado warningtornado alley
Họ từtornadic (adj)tornado (n)
Lốc xoáy, thường ở Mỹ.
|
— |
|
/heɪl/
|
n |
mưa đá
Hail fell from the sky.
Mưa đá rơi từ trên trời.
Chi tiếtHail damaged the crops.Mưa đá làm hư hại mùa màng.
Đồng nghĩaice pelletssleet
Cụm hay dùnghail stormhail damagehail stones
Họ từhail (v)hailstone (n)
Mưa đá, khác với sleet (mưa tuyết).
|
— |
|
/djuː/
|
n |
Sương
In the morning, the grass is covered with dew drops.
Vào buổi sáng, cỏ được phủ bởi những giọt sương.
Chi tiếtThe grass was wet with dew.Cỏ ướt đẫm sương.
Đồng nghĩamoisturecondensation
Cụm hay dùngmorning dewdew drops
Họ từdewy (adj)dewiness (n)
Giọt nước nhỏ trên lá/cỏ buổi sáng.
|
— |
|
/mɪst/
|
n |
màn sương
The mist is over the lake.
Màn sương phủ trên hồ.
Chi tiếtThe mist cleared by noon.Màn sương tan vào buổi trưa.
Đồng nghĩafoghaze
Cụm hay dùngthick mistmorning mistmist rises
Họ từmisty (adj)mistiness (n)
Nhẹ hơn fog, thường vào sáng sớm.
|
— |
|
/ˈhjuːmɪd/
|
adj |
ẩm ướt
It is very humid today.
Hôm nay rất ẩm ướt.
Chi tiếtThe tropical climate is humid.Khí hậu nhiệt đới ẩm ướt.
Đồng nghĩamuggydamp
Cụm hay dùnghumid weatherhumid airfeel humid
Họ từhumidity (n)humidify (v)
Cảm giác khó chịu vì ẩm và nóng.
|
— |
|
/draɪ/
|
tính từ |
khô
The clothes are dry now.
Quần áo bây giờ đã khô.
Chi tiếtThe desert is very dry.Sa mạc rất khô.
Đồng nghĩaaridparched
Cụm hay dùngdry weatherdry seasondry air
Họ từdryness (n)dryly (adv)
Khô: trái nghĩa với 'wet'.
|
— |
|
/ˈfɔːrkæst/
|
danh từ |
dự báo
The weather forecast says it will rain tomorrow.
Dự báo thời tiết nói rằng trời sẽ mưa vào ngày mai.
Chi tiếtThe forecast calls for rain.Dự báo nói sẽ có mưa.
Đồng nghĩapredictionoutlook
Cụm hay dùngweather forecasteconomic forecastforecast model
Họ từforecast (v)forecaster (n)
Dự báo có căn cứ, khác với prediction (phỏng đoán).
|
— |
|
/ˈklaɪmət/
|
n. |
Khí hậu
Climate change.
Biến đổi khí hậu.
Chi tiếtWe need to study the climate for better predictions.Chúng ta cần nghiên cứu khí hậu để có dự đoán tốt hơn.
Đồng nghĩaweatheratmosphere
Cụm hay dùngclimate changetropical climate
Họ từclimatic (adj)
Chú ý phân biệt giữa 'climate' và 'weather'.
|
— |
|
/ˈtɛmpərətʃər/
|
danh từ |
nhiệt độ
The temperature is very high.
Nhiệt độ rất cao.
Chi tiếtThe temperature dropped suddenly.Nhiệt độ giảm đột ngột.
Đồng nghĩaheatwarmth
Cụm hay dùnghigh temperaturelow temperatureroom temperature
Họ từtemperate (adj)temperature (n)
Nhiệt độ: dùng với 'high/low'.
|
— |
|
/briːz/
|
n |
gió nhẹ
A cool breeze is blowing.
Một cơn gió nhẹ mát đang thổi.
Chi tiếtA breeze rustled the leaves.Một cơn gió nhẹ làm xào xạc lá.
Đồng nghĩawinddraft
Cụm hay dùnggentle breezecool breezesea breeze
Họ từbreezy (adj)breezily (adv)
Gió nhẹ dễ chịu, khác với gust.
|
— |
|
/ɡʌst/
|
n |
cơn gió mạnh
A gust of wind blew my hat.
Một cơn gió mạnh đã thổi bay mũ của tôi.
Chi tiếtA gust blew the hat off.Một cơn gió mạnh thổi bay mũ.
Đồng nghĩablastsquall
Cụm hay dùngstrong gustgust of windsudden gust
Họ từgusty (adj)gustiness (n)
Gió mạnh bất chợt, thường nguy hiểm.
|
— |
|
/reɪn/
|
n. |
Mưa
Heavy rain today.
Mưa to hôm nay.
Chi tiếtThe rain stopped.Mưa đã tạnh.
Đồng nghĩadownpourshower
Cụm hay dùngheavy rainrain dropsrain forest
Họ từrainy (adj)rainfall (n)rain (v)
Danh từ không đếm được; mưa.
|
— |
|
/snoʊ/
|
n. |
Tuyết
It's snowing.
Đang có tuyết.
Chi tiếtThe snow covered the ground.Tuyết phủ kín mặt đất.
Đồng nghĩasnowfallsnowflakes
Cụm hay dùngheavy snowsnow falls
Họ từsnowy (adj)snowing (v)
Tuyết rơi, thường thấy ở xứ lạnh.
|
— |
|
/ˈsʌni/
|
adj. |
Nắng
Sunny day.
Ngày nắng.
Chi tiếtShe has a sunny personality.Cô ấy có tính cách vui vẻ.
Đồng nghĩabrightclear
Cụm hay dùngsunny daysunny weathersunny smile
Họ từsun (n)sunshine (n)sunniness (n)
Tính từ chỉ trời nắng; cũng chỉ tính cách vui vẻ.
|
— |
|
/ˈklaʊdi/
|
adj. |
Nhiều mây
Cloudy sky.
Trời nhiều mây.
Chi tiếtThe forecast says it will be cloudy.Dự báo nói trời sẽ nhiều mây.
Đồng nghĩaovercastgrey
Cụm hay dùngcloudy skycloudy weatherpartly cloudy
Họ từcloud (n)cloudiness (n)
Nhiều mây, có thể dùng cho chất lỏng đục.
|
— |
|
/ˈwɪndi/
|
adj. |
Có gió
Windy beach.
Bãi biển có gió.
Chi tiếtIt's too windy to fly a kite.Trời quá gió để thả diều.
Đồng nghĩabreezyblustery
Cụm hay dùngwindy daywindy conditionswindy city
Họ từwind (n)windiness (n)
Có gió mạnh, khác với breezy (gió nhẹ dễ chịu).
|
— |
|
/ˈreɪni/
|
adj. |
Mưa
Rainy season.
Mùa mưa.
Chi tiếtWe stayed indoors on rainy days.Chúng tôi ở trong nhà vào những ngày mưa.
Đồng nghĩawetshowery
Cụm hay dùngrainy seasonrainy dayrainy weather
Họ từrain (n/v)raininess (n)
Dùng để mô tả thời tiết, không dùng cho vật bị ướt.
|
— |
|
/ˈsnoʊi/
|
adj |
có tuyết
It is snowy in December.
Trời có tuyết vào tháng Mười Hai.
Chi tiếtThe snowy mountains glistened.Những ngọn núi tuyết lấp lánh.
Đồng nghĩawhitewintry
Cụm hay dùngsnowy daysnowy landscapesnowy weather
Họ từsnow (n/v)snowing (v-ing)
Mô tả cảnh có tuyết rơi hoặc phủ.
|
— |
|
/ˌoʊvərˈkæst/
|
adj |
u ám
The sky is overcast.
Bầu trời u ám.
Chi tiếtThe sky was overcast all day.Bầu trời u ám cả ngày.
Đồng nghĩacloudygloomy
Cụm hay dùngovercast skyovercast dayremain overcast
Họ từovercastness (n)
Trời u ám, nhiều mây, có thể sắp mưa.
|
— |
|
/ˈfriːzɪŋ/
|
adj |
đóng băng
It is freezing outside.
Bên ngoài đang đóng băng.
Chi tiếtIt's freezing outside tonight.Tối nay ngoài trời rất lạnh.
Đồng nghĩaicyfrigid
Cụm hay dùngfreezing coldfreezing temperaturefreezing point
Họ từfreeze (v)frozen (adj)
Rất lạnh, dưới 0°C, nước đóng băng.
|
— |
|
/ˈbɔɪlɪŋ/
|
adj |
nóng như thiêu
It is boiling in summer.
Trời nóng như thiêu vào mùa hè.
Chi tiếtThe desert sun is boiling.Mặt trời sa mạc nóng như thiêu.
Đồng nghĩascorchingsweltering
Cụm hay dùngboiling hotboiling summerboiling water
Họ từboil (v)boiled (adj)
Nóng cực độ, như nước sôi.
|
— |
|
/ˈtʃɪli/
|
adj |
se lạnh
It is chilly this morning.
Sáng nay trời se lạnh.
Chi tiếtA chilly breeze blew in.Một cơn gió se lạnh thổi vào.
Đồng nghĩacoolcrisp
Cụm hay dùngchilly morningchilly windfeel chilly
Họ từchill (n/v)chilliness (n)
Lạnh nhẹ, se lạnh, dễ chịu hơn cold.
|
— |
|
/ˈdrɪzəl/
|
n |
mưa phùn
A light drizzle is falling.
Mưa phùn nhẹ đang rơi.
Chi tiếtThe drizzle lasted for hours.Mưa phùn kéo dài hàng giờ.
Đồng nghĩasprinklemist
Cụm hay dùnglight drizzledrizzle raindrizzle falls
Họ từdrizzly (adj)drizzling (v-ing)
Mưa nhỏ hạt, rả rích, không ào ạt.
|
— |
|
/ˈdaʊn.pɔːr/
|
n |
Mưa lớn
There was a downpour last night that flooded the streets.
Đã có mưa lớn tối qua làm ngập đường phố.
Chi tiếtWe got caught in a downpour.Chúng tôi bị mắc mưa lớn.
Đồng nghĩacloudburstdeluge
Cụm hay dùngheavy downpoursudden downpour
Họ từpour (v)downpouring (adj)
Mưa rất to, thường đột ngột.
|
— |
|
/ˈθʌndərstɔːrm/
|
n |
bão có sấm chớp
A thunderstorm woke me up.
Một cơn bão có sấm chớp đã đánh thức tôi.
Chi tiếtThe thunderstorm woke everyone up.Cơn bão có sấm chớp đánh thức mọi người.
Đồng nghĩatempeststorm
Cụm hay dùngsevere thunderstormthunderstorm warningthunderstorm passes
Họ từthunder (n)stormy (adj)
Bão kèm sấm sét, mưa lớn, gió mạnh.
|
— |
|
/ˈblɪz.ərd/
|
n |
Bão tuyết
The blizzard made it difficult to see the road ahead.
Bão tuyết làm khó nhìn thấy con đường phía trước.
Chi tiếtThe blizzard closed all roads.Bão tuyết đã đóng cửa tất cả các con đường.
Đồng nghĩasnowstormwhiteout
Cụm hay dùngsevere blizzardblizzard conditions
Họ từblizzardy (adj)blizzarding (v)
Bão tuyết mạnh, tầm nhìn thấp.
|
— |
|
/aɪs/
|
danh từ |
đá
I like ice in my drink.
Tôi thích đá trong đồ uống của mình.
Chi tiếtThe lake was covered with ice.Hồ bị phủ đầy băng.
Đồng nghĩafrostglacier
Cụm hay dùngice cubeice creambreak the ice
Họ từicy (adj)icily (adv)
Đá đông lạnh, không phải đá quý (gemstone).
|
— |
|
/sliːt/
|
n |
Mưa tuyết
It is sleet today, so we need to stay inside.
Hôm nay có mưa tuyết, nên chúng ta cần ở trong nhà.
Chi tiếtSleet made the roads slippery.Mưa tuyết làm đường trơn trượt.
Đồng nghĩaice pelletswintry mix
Cụm hay dùngsleet stormsleet and snow
Họ từsleety (adj)sleeting (v)
Mưa tuyết, hạt băng nhỏ.
|
— |
|
/ˈhiːtweɪv/
|
n |
đợt nóng
A heatwave is coming next week.
Một đợt nóng sắp đến vào tuần sau.
Chi tiếtA heatwave gripped the city.Một đợt nóng bao trùm thành phố.
Đồng nghĩahot spellscorcher
Cụm hay dùngprolonged heatwaveheatwave conditionsheatwave hits
Họ từheat (n/v)wave (n)
Đợt nóng kéo dài nhiều ngày.
|
— |
|
/koʊld frʌnt/
|
n |
không khí lạnh
A cold front arrived yesterday.
Một đợt không khí lạnh đã đến hôm qua.
Chi tiếtA cold front is approaching.Một khối không khí lạnh đang đến gần.
Đồng nghĩacold snapcold spell
Cụm hay dùngcold front moves incold front arrivescold front brings
Họ từcold (adj)front (n)
Khối không khí lạnh di chuyển đến.
|
— |
|
/bəˈrɒmɪtər/
|
n |
phong vũ biểu
The barometer shows low pressure.
Phong vũ biểu chỉ áp suất thấp.
Chi tiếtThe barometer indicates rain.Phong vũ biểu chỉ trời sắp mưa.
Đồng nghĩapressure gaugeweather glass
Cụm hay dùngbarometer readingbarometer fallsbarometer rises
Họ từbarometric (adj)barometry (n)
Dụng cụ đo áp suất khí quyển.
|
— |
|
/ˈprɛʃər/
|
danh từ |
áp lực
She feels a lot of pressure at work.
Cô ấy cảm thấy rất nhiều áp lực ở nơi làm việc.
Chi tiếtHe works well under pressure.Anh ấy làm việc tốt dưới áp lực.
Đồng nghĩastressstrain
Cụm hay dùngunder pressureblood pressurepeer pressure
Họ từpress (v)pressurized (adj)
Áp lực tinh thần hoặc vật lý, tùy ngữ cảnh.
|
— |
|
/klaʊd/
|
n. |
Mây
Dark clouds.
Mây đen.
Chi tiếtThe sky is full of clouds.Bầu trời đầy mây.
Đồng nghĩanimbuscumulus
Cụm hay dùngdark cloudcloud coverin the clouds
Họ từcloudy (adj)cloudless (adj)
Mây: 'cloudy' là trời nhiều mây.
|
— |
|
/skaɪ/
|
danh từ |
bầu trời
The sky is blue today.
Bầu trời hôm nay màu xanh.
Chi tiếtBirds flew across the sky.Chim bay ngang bầu trời.
Đồng nghĩaheavensfirmament
Cụm hay dùngblue skynight skysky high
Họ từskylight (n)skyscraper (n)
Bầu trời, thường dùng số ít, không có mạo từ 'the' khi nói chung.
|
— |
|
/sʌn/
|
n. |
Mặt trời
The sun is bright.
Mặt trời chói.
Chi tiếtThe sun is shining.Mặt trời đang chiếu sáng.
Đồng nghĩastarsunlight
Cụm hay dùngthe sun risessun raysunder the sun
Họ từsunny (adj)sunlight (n)sunset (n)
Danh từ riêng thường có 'the'; mặt trời.
|
— |
|
/muːn/
|
danh từ |
mặt trăng
The moon is bright tonight.
Mặt trăng sáng tối nay.
Chi tiếtThe moon is bright tonight.Trăng sáng đêm nay.
Đồng nghĩasatellite
Cụm hay dùngfull moonmoon landing
Họ từmoonlight (n)moonlit (adj)
Mặt trăng, viết thường
|
— |
|
/wɪnd/
|
n. |
Gió
Strong wind.
Gió mạnh.
Chi tiếtThe wind is strong today.Hôm nay gió mạnh.
Đồng nghĩabreezegust
Cụm hay dùngstrong windwind blowsagainst the wind
Họ từwindy (adj)windless (adj)
Gió: thường dùng với 'strong' hoặc 'light'.
|
— |
|
/ˈweðər/
|
n. |
Thời tiết
Nice weather today.
Thời tiết đẹp.
Chi tiếtThe weather is nice today.Thời tiết hôm nay đẹp.
Đồng nghĩaclimateconditions
Cụm hay dùngbad weatherweather forecastweather report
Họ từweather (v)weatherproof (adj)
Không đếm được; thời tiết trong ngắn hạn.
|
— |
Đang tải...