| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/njuː/
|
adj. |
Mới
I have a new phone.
Tôi có điện thoại mới.
Chi tiếtShe bought a new dress for the party.Cô ấy đã mua một chiếc váy mới cho bữa tiệc.
Đồng nghĩarecentfresh
Cụm hay dùngnew ideanew carnew job
Mới thường mang lại cảm giác tươi mới.
|
— |
|
/ɡʊd/
|
adj. |
Tốt
This is good news.
Đây là tin tốt.
Chi tiếtShe is a good student who studies hard.Cô ấy là một học sinh tốt, chăm chỉ học tập.
Đồng nghĩaexcellentgreat
Cụm hay dùnggood ideagood friendgood job
'Good' thường dùng để đánh giá tích cực.
|
— |
|
/seɪm/
|
adj. |
Giống
Same as before.
Giống như trước.
Chi tiếtIt's all the same to me.Đối với tôi thì như nhau.
Đồng nghĩaidenticalalike
Cụm hay dùngthe same assame time
Họ từsameness (n)
Luôn đi với 'the' khi là tính từ.
|
— |
|
/lɒŋ/
|
adj. |
Dài
Long road ahead.
Đường dài phía trước.
Chi tiếtI long for peace.Tôi khao khát hòa bình.
Đồng nghĩalengthyyearn
Cụm hay dùnglong timelong for
Họ từlength (n)longing (n)
Động từ 'long' thường đi với 'for'.
|
— |
|
/ˈlɪtəl/
|
adj. |
Nhỏ/ít
A little bit more.
Một chút nữa.
Chi tiếtI have little money.Tôi có ít tiền.
Đồng nghĩasmallfew
Cụm hay dùnga littlelittle by little
Họ từlittleness (n)
Phân biệt 'a little' (một chút) và 'little' (ít, hầu như không).
|
— |
|
/haɪ/
|
adj. |
Cao
High mountain.
Núi cao.
Chi tiếtShe got a high score.Cô ấy đạt điểm cao.
Đồng nghĩatalllofty
Cụm hay dùnghigh levelhigh quality
Họ từheight (n)highly (adv)
Khác 'tall' (người/cây cao).
|
— |
|
/ˈkʌlər/
|
n. |
Màu
What color do you like?
Bạn thích màu gì?
Chi tiếtWhat color is your car?Xe của bạn màu gì?
Đồng nghĩahueshade
Cụm hay dùngbright colorcolor scheme
Họ từcolorful (adj)colored (adj)
Màu sắc, thuộc tính thị giác.
|
— |
|
/smɔːl/
|
adj. |
Nhỏ
Small but cute.
Nhỏ mà dễ thương.
Chi tiếtShe has a small dog.Cô ấy có một con chó nhỏ.
Đồng nghĩalittletiny
Cụm hay dùngsmall sizesmall business
Họ từsmallness (n.)smallish (adj.)
Trái nghĩa với 'big' hoặc 'large'.
|
— |
|
/ˈkʌlər/
|
n. |
Màu (UK)
Choose a colour.
Chọn một màu.
Chi tiếtThe colour of the walls is very bright.Màu của những bức tường rất sáng.
Đồng nghĩahueshade
Cụm hay dùngbright colourdark colourcolour palette
Dùng để chỉ màu sắc.
|
— |
|
/bɪɡ/
|
adj. |
To/lớn
That is a big house.
Đó là căn nhà lớn.
Chi tiếtShe has a big heart.Cô ấy có một trái tim rộng lớn.
Đồng nghĩalargehuge
Cụm hay dùngbig dealbig problem
Họ từbigger (comp)biggest (sup)
Thân mật hơn 'large'; dùng cho kích thước, tầm quan trọng.
|
— |
|
/dɑːrk/
|
adj. |
Tối/đậm
Dark blue is nice.
Xanh đậm đẹp.
Chi tiếtHe has dark hair.Anh ấy có mái tóc đen.
Đồng nghĩadimblack
Cụm hay dùngdark nightdark color
Họ từdarkness (n)darken (v)
Có thể chỉ màu sắc hoặc thiếu ánh sáng.
|
— |
|
/oʊld/
|
adj. |
Cũ/già
My grandpa is old.
Ông tôi già.
Chi tiếtThis is an old building.Đây là một tòa nhà cũ.
Đồng nghĩaagedancient
Cụm hay dùngold friendold car
Họ từolder (comparative)oldest (superlative)
Trái nghĩa với 'new' và 'young'.
|
— |
|
/hɑːrd/
|
adj. |
Khó
Math is hard.
Toán khó.
Chi tiếtThe rock is very hard.Hòn đá rất cứng.
Đồng nghĩadifficulttough
Cụm hay dùnghard workhard time
Họ từhardness (n)harden (v)
Phân biệt 'hard' (khó) và 'hardly' (hầu như không).
|
— |
|
/bæd/
|
adj. |
Xấu/tệ
Bad weather today.
Thời tiết xấu hôm nay.
Chi tiếtHe is a bad driver.Anh ấy lái xe tồi.
Đồng nghĩapoorterrible
Cụm hay dùngbad newsbad habit
Họ từbadly (adv)badness (n)
So sánh hơn: worse; so sánh nhất: worst.
|
— |
|
/fɑːst/
|
adj. |
Nhanh
Fast car.
Xe nhanh.
Chi tiếtShe is a fast learner.Cô ấy học nhanh.
Đồng nghĩaquickrapid
Cụm hay dùngfast foodfast track
Họ từfasten (v)fastness (n)
Có thể là tính từ hoặc trạng từ; 'fast' không có đuôi -ly.
|
— |
|
/blæk/
|
adj. |
Màu đen
My phone is black.
Điện thoại tôi màu đen.
Chi tiếtThe night is black.Màn đêm màu đen.
Đồng nghĩaebonyjet
Cụm hay dùngblack catblack color
Họ từblackness (n)blackish (adj)
Màu đen, tối nhất.
|
— |
|
/waɪt/
|
adj. |
Màu trắng
Snow is white.
Tuyết màu trắng.
Chi tiếtThe paper is white.Tờ giấy màu trắng.
Đồng nghĩaivorysnowy
Cụm hay dùngwhite shirtwhite snow
Họ từwhiteness (n)whitish (adj)
Màu trắng tinh khiết.
|
— |
|
/lɑːrdʒ/
|
adj. |
Lớn
A large pizza, please.
Một pizza lớn.
Chi tiếtA large number of people attended.Một số lượng lớn người tham dự.
Đồng nghĩabighuge
Cụm hay dùnglarge amountlarge scale
Họ từlargely (adv.)enlarge (v.)
Dùng cho kích thước, số lượng; trái nghĩa small.
|
— |
|
/naɪs/
|
adj. |
Đẹp/dễ chịu
You look nice.
Bạn trông xinh.
Chi tiếtWe had a nice time.Chúng tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ.
Đồng nghĩapleasantkind
Cụm hay dùngnice weathernice to meet you
Họ từnicely (adv)niceness (n)
Từ phổ biến, dùng trong nhiều ngữ cảnh thân thiện.
|
— |
|
/ˈhæpi/
|
adj. |
Vui
I am happy today.
Hôm nay tôi vui.
Chi tiếtShe is happy with her new job.Cô ấy hạnh phúc với công việc mới.
Đồng nghĩagladjoyful
Cụm hay dùnghappy birthdayfeel happy
Họ từhappiness (n)unhappy (adj)
Vui vẻ, hạnh phúc, trạng thái cảm xúc tích cực.
|
— |
|
/ʃɔːrt/
|
adj. |
Ngắn
Short break.
Nghỉ ngắn.
Chi tiếtWe are short of time.Chúng tôi thiếu thời gian.
Đồng nghĩabrieflow
Cụm hay dùngshort storyshort term
Họ từshorten (v)shortly (adv)
Trái nghĩa với 'long' (dài) và 'tall' (cao).
|
— |
|
/loʊ/
|
adj. |
Thấp
Low price.
Giá thấp.
Chi tiếtHe spoke low.Anh ấy nói nhỏ.
Đồng nghĩashortsmall
Cụm hay dùnglow costlow voice
Họ từlower (adj/v)lowest (adj)
Trái nghĩa với 'high'.
|
— |
|
/ˈiːzi/
|
adj. |
Dễ
This is easy.
Cái này dễ.
Chi tiếtTake it easy.Hãy thư giãn.
Đồng nghĩasimpleeffortless
Cụm hay dùngeasy to doeasy life
Họ từeasily (adv)ease (n)
Phân biệt 'easy' (dễ) và 'easily' (một cách dễ dàng).
|
— |
|
/sloʊ/
|
adj. |
Chậm
Slow down.
Chậm lại.
Chi tiếtThe turtle is slow compared to the rabbit.Con rùa chậm hơn so với con thỏ.
Đồng nghĩaleisurelysluggish
Cụm hay dùngslow paceslow downslow response
Chậm có thể chỉ tốc độ hoặc thời gian.
|
— |
|
/bluː/
|
adj. |
Màu xanh dương
The sky is blue.
Bầu trời màu xanh.
Chi tiếtThe ocean is blue.Đại dương màu xanh dương.
Đồng nghĩaazurenavy
Cụm hay dùngblue skyblue eyes
Họ từblueness (n)bluish (adj)
Màu xanh dương, khác xanh lá.
|
— |
|
/ɡriːn/
|
adj. |
Màu xanh lá
Grass is green.
Cỏ màu xanh lá.
Chi tiếtShe wore a green dress.Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lá.
Đồng nghĩaemeraldverdant
Cụm hay dùnggreen grassgreen light
Họ từgreenish (adj)greenness (n)
Màu xanh lá cây, cũng chỉ thân thiện môi trường.
|
— |
|
/jʌŋ/
|
adj. |
Trẻ
She is young.
Cô ấy trẻ.
Chi tiếtYoung people love music.Người trẻ yêu âm nhạc.
Đồng nghĩayouthfuljuvenile
Cụm hay dùngyoung ageyoung adult
Họ từyouth (n.)youngster (n.)
Trái nghĩa old; dùng cho người, động vật.
|
— |
|
/ˈbjuːtɪfəl/
|
adj. |
Đẹp
She is beautiful.
Cô ấy đẹp.
Chi tiếtShe has a beautiful voice.Cô ấy có giọng hát hay.
Đồng nghĩagorgeouslovely
Cụm hay dùngbeautiful daybeautiful woman
Họ từbeauty (n)beautifully (adv)
Dùng cho cả người và vật.
|
— |
|
/red/
|
adj. |
Màu đỏ
The rose is red.
Hoa hồng màu đỏ.
Chi tiếtThe apple is red.Quả táo màu đỏ.
Đồng nghĩacrimsonscarlet
Cụm hay dùngred colorred dress
Họ từredness (n)reddish (adj)
Màu đỏ tươi, phổ biến.
|
— |
|
/braʊn/
|
adj. |
Màu nâu
Brown bread is healthy.
Bánh mì nâu tốt cho sức khoẻ.
Chi tiếtThe dog is brown.Con chó màu nâu.
Đồng nghĩatanchocolate
Cụm hay dùngbrown hairbrown eyes
Họ từbrownness (n)brownish (adj)
Màu nâu, tự nhiên.
|
— |
|
/koʊld/
|
adj. |
Lạnh
It is cold outside.
Bên ngoài lạnh.
Chi tiếtHe gave a cold stare.Anh ta nhìn lạnh lùng.
Đồng nghĩachillyfreezing
Cụm hay dùngcold watercold weathercold drink
Họ từcoldness (n)coldly (adv)cold (n)
Cũng dùng cho thái độ lạnh lùng.
|
— |
|
/ˈtaɪərd/
|
adj. |
Mệt
I am tired.
Tôi mệt.
Chi tiếtI'm tired after work.Tôi mệt sau giờ làm.
Đồng nghĩaexhaustedweary
Cụm hay dùngfeel tiredtired oftired eyes
Họ từtire (v)tiring (adj)tiredness (n)
Có thể chỉ mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần.
|
— |
|
/hɒt/
|
adj. |
Nóng
Hot weather today.
Hôm nay nóng.
Chi tiếtThe soup is hot.Súp nóng.
Đồng nghĩawarmscorching
Cụm hay dùnghot weatherhot coffeehot topic
Họ từheat (n)hotly (adv)hotness (n)
Có thể chỉ nhiệt độ hoặc tính chất gây tranh cãi.
|
— |
|
/ˈjeloʊ/
|
adj. |
Màu vàng
Bananas are yellow.
Chuối màu vàng.
Chi tiếtThe banana is yellow.Quả chuối màu vàng.
Đồng nghĩaambergolden
Cụm hay dùngyellow sunyellow flower
Họ từyellowness (n)yellowish (adj)
Màu vàng tươi, nổi bật.
|
— |
|
/sæd/
|
adj. |
Buồn
Don't be sad.
Đừng buồn.
Chi tiếtShe felt sad after the movie.Cô ấy cảm thấy buồn sau bộ phim.
Đồng nghĩaunhappysorrowful
Cụm hay dùngfeel sadlook sadsad news
Họ từsadness (n)sadly (adv)
Mức độ nhẹ hơn 'depressed'.
|
— |
|
/wɔːrm/
|
adj. |
Ấm
Warm clothes for winter.
Quần áo ấm cho mùa đông.
Chi tiếtThey gave us a warm welcome.Họ chào đón chúng tôi nồng nhiệt.
Đồng nghĩaheatedcozy
Cụm hay dùngwarm weatherwarm welcomewarm clothes
Họ từwarmth (n)warmly (adv)warm (v)
Cảm giác dễ chịu; cũng chỉ sự thân thiện.
|
— |
|
/kuːl/
|
adj. |
Mát/ngầu
Cool wind in summer.
Gió mát mùa hè.
Chi tiếtThat jacket looks cool.Cái áo khoác đó trông ngầu.
Đồng nghĩachillytrendy
Cụm hay dùngcool breezecool guycool down
Họ từcoolness (n)coolly (adv)cool (v)
Vừa chỉ nhiệt độ mát vừa chỉ phong cách ngầu.
|
— |
|
/ˈɒrɪndʒ/
|
adj. |
Màu cam
Orange juice is orange.
Nước cam màu cam.
Chi tiếtShe wore an orange dress.Cô ấy mặc một chiếc váy màu cam.
Đồng nghĩaambertangerine
Cụm hay dùngorange juiceorange color
Họ từorange (n)orangey (adj)
Vừa là tính từ chỉ màu cam, vừa là danh từ chỉ quả cam.
|
— |
|
/ˈhʌŋɡri/
|
adj. |
Đói
I am hungry.
Tôi đói.
Chi tiếtThe kids are hungry for dinner.Bọn trẻ đói bụng chờ bữa tối.
Đồng nghĩastarvingfamished
Cụm hay dùngfeel hungryhungry forgo hungry
Họ từhunger (n)hungrily (adv)
'Starving' mạnh hơn, thường dùng phóng đại.
|
— |
|
/ɡreɪ/
|
adj. |
Màu xám
The cat is grey.
Con mèo màu xám.
Chi tiếtThe sky turned grey before the storm.Bầu trời chuyển sang màu xám trước cơn bão.
Đồng nghĩaashslate
Cụm hay dùnggrey areagrey mattergrey hair
Màu xám thường liên quan đến sự buồn bã.
|
— |
|
/ɡreɪ/
|
adj. |
Màu xám (U S)
Gray skies today.
Trời xám hôm nay.
Chi tiếtThe elephant is gray.Con voi màu xám.
Đồng nghĩagreysilver
Cụm hay dùnggray skygray hair
Họ từgrayness (n)grayish (adj)
Màu xám, trung tính.
|
— |
|
/ˈæŋɡri/
|
adj. |
Tức giận
He is angry.
Anh ấy tức giận.
Chi tiếtHe was angry about the delay.Anh ấy tức giận vì sự chậm trễ.
Đồng nghĩafuriousirritated
Cụm hay dùngget angryangry atangry voice
Họ từanger (n)angrily (adv)
Mạnh hơn 'upset', thường kèm hành động.
|
— |
|
/pɪŋk/
|
adj. |
Màu hồng
Her dress is pink.
Váy cô ấy màu hồng.
Chi tiếtShe wore a pink hat.Cô ấy đội mũ màu hồng.
Đồng nghĩarosecoral
Cụm hay dùngpink dresspink flower
Họ từpinkness (n)pinkish (adj)
Màu hồng, nhẹ nhàng.
|
— |
|
/ˈpɜːrpəl/
|
adj. |
Màu tím
I love purple flowers.
Tôi yêu hoa tím.
Chi tiếtThe eggplant is purple.Quả cà tím màu tím.
Đồng nghĩavioletlavender
Cụm hay dùngpurple grapepurple color
Họ từpurpleness (n)purplish (adj)
Màu tím, sang trọng.
|
— |
|
/ˈθɜːrsti/
|
adj. |
Khát
I am thirsty.
Tôi khát.
Chi tiếtAfter running, I was very thirsty.Sau khi chạy, tôi rất khát.
Đồng nghĩaparcheddry
Cụm hay dùngfeel thirstythirsty forthirsty work
Họ từthirst (n)thirstily (adv)
Chỉ khát nước, không dùng cho khát khao.
|
— |
Đang tải...