Quay lại BASIC VOCAB FOR IELTS READING 28 DAYS
Bộ từ vựng

Unit 16

29 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈæbstrækt/
adj
trừu tượng
Abstract concepts are harder to teach than concrete ones.
Khái niệm trừu tượng khó dạy hơn khái niệm cụ thể.
Chi tiết
The abstract summarizes the findings.Phần tóm tắt tổng kết các phát hiện.
Đồng nghĩasummarysynopsis
Cụm hay dùngwrite an abstractabstract submission
Họ từabstract (adj)abstraction (n)
Thường có ở đầu bài báo khoa học.
/ˈækjurət/
adj
chính xác
Accurate measurements are critical in science.
Đo lường chính xác là quan trọng trong khoa học.
Chi tiết
The report was accurate and well-researched.Báo cáo rất chính xác và được nghiên cứu kỹ lưỡng.
Đồng nghĩaexactcorrect
Cụm hay dùngaccurate dataaccurate informationaccurate measurement
Dùng để chỉ sự chính xác trong thông tin.
/əkˈnɒlɪdʒ/
v
thừa nhận, công nhận
She acknowledged the team's hard work.
Cô ấy thừa nhận công sức làm việc chăm chỉ của nhóm.
Chi tiết
She acknowledged my help.Cô ấy công nhận sự giúp đỡ của tôi.
Đồng nghĩaadmitrecognize
Cụm hay dùngacknowledge receiptacknowledge a fact
Họ từacknowledgment (n)acknowledged (adj)
Trang trọng hơn 'admit'.
/ˈæɡrɪɡət/
n
tổng hợp
The aggregate score determines the winner.
Tổng điểm hợp xác định người chiến thắng.
Chi tiết
The aggregate score of the team was impressive.Tổng điểm của đội thật ấn tượng.
Đồng nghĩatotalsum
Cụm hay dùngaggregate dataaggregate demandaggregate supply
Tổng hợp thường dùng trong thống kê và kinh tế.
/æ,lə'keiʃn/
n
Chỉ định
The allocation of resources in education is crucial for ensuring equal opportunities for all students.
Việc chỉ định nguồn lực trong giáo dục là rất quan trọng để đảm bảo cơ hội bình đẳng cho tất cả học sinh.
Chi tiết
The allocation of funds was carefully planned.Việc chỉ định quỹ được lên kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩadistributionassignment
Cụm hay dùngresource allocationbudget allocationallocation strategy
Chỉ định thường liên quan đến ngân sách và tài nguyên.
/əˈsaɪn/
v
giao, chỉ định
The teacher assigned a research project.
Giáo viên đã giao một dự án nghiên cứu.
Chi tiết
I will assign you to lead the project.Tôi sẽ giao bạn lãnh đạo dự án.
Đồng nghĩaallocatedesignate
Cụm hay dùngassign tasksassign rolesassign responsibilities
Giao nhiệm vụ giúp phân chia công việc hiệu quả.
/əˈtætʃ/
v
đính kèm, gắn vào
Please attach your resume to the email.
Vui lòng đính kèm sơ yếu lý lịch vào email.
Chi tiết
Please attach the file to your email.Vui lòng đính kèm tệp vào email của bạn.
Đồng nghĩajoinconnect
Cụm hay dùngattach filesattach importanceattach significance
Đính kèm thường dùng trong giao tiếp điện tử.
/ˈɔːθər/
n
tác giả
The author won the Nobel Prize for Literature.
Tác giả đã giành giải Nobel Văn học.
Chi tiết
The author of the novel received an award.Tác giả của cuốn tiểu thuyết đã nhận giải thưởng.
Đồng nghĩawritercreator
Cụm hay dùngpublished authorbest-selling authorauthor's note
Họ từauthorship (n)authorize (v)
Tác giả có thể là người viết sách, bài báo.
/bɒnd/
n
trái phiếu
Government bonds are considered safe investments.
Trái phiếu chính phủ được coi là đầu tư an toàn.
Chi tiết
There is a special bond between twins.Có một sự gắn kết đặc biệt giữa các cặp song sinh.
Đồng nghĩaconnectiontielink
Cụm hay dùngstrong bondfamily bondbond with someone
Họ từbonding (n)bonded (adj)
Danh từ, chỉ sự gắn kết tình cảm.
/briːf/
adj
ngắn gọn
Please give a brief summary of your findings.
Vui lòng đưa ra một tóm tắt ngắn gọn về phát hiện của bạn.
Chi tiết
Please give a brief summary of the report.Xin vui lòng cung cấp một tóm tắt ngắn gọn của báo cáo.
Đồng nghĩashortconcise
Cụm hay dùngbrief overviewbrief explanation
Dùng để yêu cầu thông tin ngắn gọn.
/ˈkeɪpəbl/
adj
có khả năng
AI systems are increasingly capable of complex tasks.
Hệ thống AI ngày càng có khả năng thực hiện các nhiệm vụ phức tạp.
Chi tiết
She is capable of achieving great things.Cô ấy có khả năng đạt được những điều tuyệt vời.
Đồng nghĩaablecompetent
Cụm hay dùngcapable leadercapable workforcecapable of doing
Có khả năng là điều cần thiết trong công việc.
/saɪt/
v
trích dẫn, viện dẫn
Always cite your sources in academic writing.
Luôn trích dẫn nguồn của bạn trong văn bản học thuật.
Chi tiết
You should cite your sources in the paper.Bạn nên trích dẫn nguồn trong bài viết.
Đồng nghĩaquotereference
Cụm hay dùngcite evidencecite sourcescite a study
Trích dẫn giúp tăng độ tin cậy cho bài viết.
/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/
n
phân biệt đối xử
Anti-discrimination laws protect minorities.
Luật chống phân biệt đối xử bảo vệ các dân tộc thiểu số.
Chi tiết
Discrimination based on race is illegal.Phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc là bất hợp pháp.
Đồng nghĩabiasprejudice
Cụm hay dùnggender discriminationracial discriminationdiscrimination laws
Phân biệt đối xử là vấn đề xã hội nghiêm trọng.
/dɪˈspleɪ/
v
trưng bày, hiển thị
The museum displays ancient artifacts.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật cổ đại.
Chi tiết
They will display their artwork at the gallery.Họ sẽ trưng bày tác phẩm nghệ thuật của mình tại phòng triển lãm.
Đồng nghĩaexhibitshow
Cụm hay dùngdisplay informationdisplay skills
Dùng để chỉ hành động trưng bày.
/daɪˈvɜːrsəti/
n
sự đa dạng
Diversity strengthens teams.
Sự đa dạng làm mạnh các đội.
Chi tiết
Cultural diversity enriches society.Sự đa dạng văn hóa làm phong phú xã hội.
Đồng nghĩavarietyheterogeneity
Cụm hay dùngcultural diversitybiological diversitydiversity training
Sự đa dạng là điều cần thiết trong xã hội hiện đại.
/doʊˈmeɪn/
n
lĩnh vực, miền
Privacy concerns are central in the digital domain.
Mối quan ngại về quyền riêng tư là trung tâm trong miền kỹ thuật số.
Chi tiết
She is an expert in the domain of psychology.Cô ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực tâm lý học.
Đồng nghĩafieldarea
Cụm hay dùngdomain of studyonline domain
Dùng để chỉ lĩnh vực chuyên môn.
/i'diʃn/
n
Sự chỉnh sửa
The latest edition of the journal includes several important research findings on climate change.
Phiên bản mới nhất của tạp chí bao gồm một số phát hiện nghiên cứu quan trọng về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
The latest edition of the book includes new chapters.Phiên bản mới nhất của cuốn sách có thêm các chương mới.
Đồng nghĩaversionrelease
Cụm hay dùnglatest editionspecial editionlimited edition
Phiên bản thường được cập nhật theo thời gian.
/ɪnˈhæns/
v
nâng cao, cải thiện
Sleep enhances cognitive performance.
Giấc ngủ nâng cao hiệu suất nhận thức.
Chi tiết
We can enhance our skills through practice.Chúng ta có thể nâng cao kỹ năng qua thực hành.
Đồng nghĩaimproveboost
Cụm hay dùngenhance performanceenhance qualityenhance experience
Họ từenhancement (n)
Dùng khi nói về việc cải thiện.
/ɪˈsteɪt/
n
bất động sản, di sản
Real estate prices have risen sharply.
Giá bất động sản đã tăng mạnh.
Chi tiết
He inherited a large estate from his parents.Anh ấy thừa kế một bất động sản lớn từ cha mẹ.
Đồng nghĩapropertyland
Cụm hay dùngreal estateestate planningestate agent
Bất động sản có thể là nhà hoặc đất.
/ɪkˈsiːd/
v
vượt quá
Sales exceeded our expectations.
Doanh số vượt quá mong đợi của chúng tôi.
Chi tiết
The cost may exceed your budget.Chi phí có thể vượt quá ngân sách của bạn.
Đồng nghĩasurpassoverstep
Cụm hay dùngexceed expectationsexceed limitsexceed requirements
Dùng để chỉ việc vượt qua giới hạn.
/ˈekspɜːrt/
n
chuyên gia
Experts disagree on the best approach.
Các chuyên gia bất đồng về cách tiếp cận tốt nhất.
Chi tiết
She gave expert advice.Cô ấy đưa ra lời khuyên chuyên môn.
Đồng nghĩaspecialistauthority
Cụm hay dùngexpert opinionexpert witness
Họ từexpertise (n)expertly (adv)
Nhấn âm đầu, âm 'p' rõ.
/ɪkˈsplɪsɪt/
adj
rõ ràng, công khai
The instructions are explicit and detailed.
Hướng dẫn rõ ràng và chi tiết.
Chi tiết
The instructions were explicit and easy to follow.Hướng dẫn rất rõ ràng và dễ làm theo.
Đồng nghĩaclearobvious
Cụm hay dùngexplicit instructionsexplicit details
Thường dùng trong hướng dẫn và chỉ dẫn.
/ˈfedərəl/
adj
thuộc về liên bang
Federal law overrides state law in this case.
Luật liên bang thay thế luật bang trong trường hợp này.
Chi tiết
Federal law prohibits that.Luật liên bang cấm điều đó.
Đồng nghĩanationalcentral
Cụm hay dùngfederal agencyfederal court
Họ từfederation (n)federalism (n)
Thường dùng trong bối cảnh chính trị Mỹ.
/fiː/
n
phí, lệ phí
There is no fee for joining the group.
Không có phí khi tham gia nhóm.
Chi tiết
The fee for the course is quite reasonable.Phí cho khóa học khá hợp lý.
Đồng nghĩachargecost
Cụm hay dùngregistration feeservice feeentrance fee
Phí thường liên quan đến dịch vụ hoặc sự kiện.
/flexibility/
n
Tính linh hoạt
Flexibility in work hours can lead to increased productivity and employee satisfaction.
Tính linh hoạt trong giờ làm việc có thể dẫn đến năng suất cao hơn và sự hài lòng của nhân viên.
Chi tiết
Her flexibility allows her to adapt to new situations quickly.Sự linh hoạt của cô ấy cho phép cô thích nghi với tình huống mới nhanh chóng.
Đồng nghĩaadaptabilityversatility
Cụm hay dùngflexibility in workflexibility of rulesflexibility in thinking
Họ từflexible (adj)flexibly (adv)
Tính linh hoạt rất quan trọng trong công việc.
/ˌfɜːrðərˈmɔːr/
adv
hơn nữa, ngoài ra
Furthermore, the policy lacks public support.
Hơn nữa, chính sách thiếu sự ủng hộ của công chúng.
Chi tiết
Furthermore, we need to consider the costs.Hơn nữa, chúng ta cần xem xét chi phí.
Đồng nghĩamoreoveradditionally
Cụm hay dùngfurthermore, it is importantfurthermore, we should
Thường dùng để bổ sung thông tin.
/ˈdʒendər/
n
giới tính
Gender equality remains an important goal.
Bình đẳng giới tính vẫn là một mục tiêu quan trọng.
Chi tiết
Gender roles can vary across cultures.Vai trò giới có thể khác nhau giữa các nền văn hóa.
Đồng nghĩasexgender identity
Cụm hay dùnggender equalitygender discrimination
Thường dùng trong xã hội học.
/ig'nɔ:/
n
Làm ngơ
It is unwise to ignore the advice of experts when making important decisions.
Thật không khôn ngoan khi làm ngơ lời khuyên của các chuyên gia khi đưa ra quyết định quan trọng.
Chi tiết
He chose to ignore the warning signs.Anh ấy đã chọn làm ngơ những dấu hiệu cảnh báo.
Đồng nghĩadisregardneglect
Cụm hay dùngignore adviceignore a problemignore a request
Làm ngơ có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
/ɪnˈsentɪv/
n
sự khuyến khích
Bonuses serve as incentives for performance.
Tiền thưởng là khuyến khích cho hiệu suất.
Chi tiết
The bonus was a great incentive to work harder.Tiền thưởng là động lực tuyệt vời để làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩamotivationencouragement
Cụm hay dùngfinancial incentiveincentive program
Thường dùng trong kinh doanh.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...