| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌædæpˈteɪʃn/
|
n |
sự thích nghi
Animal adaptations are remarkable.
Sự thích nghi của động vật rất đáng kinh ngạc.
Chi tiếtAdaptation to climate change is crucial for survival.Sự thích nghi với biến đổi khí hậu là rất quan trọng cho sự sống sót.
Đồng nghĩaadjustmentmodification
Cụm hay dùngadaptation processcultural adaptationbiological adaptation
Thích nghi là cần thiết trong môi trường thay đổi.
|
— |
|
/ˈædvəkeɪt/
|
v |
ủng hộ, bênh vực
Many advocate stricter environmental laws.
Nhiều người ủng hộ luật môi trường nghiêm ngặt hơn.
Chi tiếtShe advocates for environmental protection.Cô ấy ủng hộ việc bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩasupportpromote
Cụm hay dùngadvocate for changeadvocate rightsstrongly advocate
Họ từadvocacy (n)
Ủng hộ có thể tạo ra sự thay đổi tích cực.
|
— |
|
/,kɔmpri'hend/
|
n |
Lĩnh hội
To fully comprehend complex texts, students must develop strong analytical skills.
Để lĩnh hội hoàn toàn các văn bản phức tạp, sinh viên phải phát triển kỹ năng phân tích mạnh mẽ.
Chi tiếtIt's hard to comprehend complex ideas.Thật khó để lĩnh hội những ý tưởng phức tạp.
Đồng nghĩaunderstandgrasp
Cụm hay dùngcomprehend fullydifficult to comprehend
Thường dùng trong học tập và nghiên cứu.
|
— |
|
/kəmˈpraɪz/
|
v |
bao gồm, cấu thành
The committee comprises ten members.
Ủy ban bao gồm mười thành viên.
Chi tiếtThe committee comprises five members.Ủy ban bao gồm năm thành viên.
Đồng nghĩaincludecontain
Cụm hay dùngcomprise ofcomprise various elements
Thường dùng để mô tả cấu trúc.
|
— |
|
/kənˈfɜːrm/
|
v |
xác nhận
Please confirm your attendance by email.
Vui lòng xác nhận sự tham dự của bạn qua email.
Chi tiếtPlease confirm your attendance at the meeting.Vui lòng xác nhận sự tham dự của bạn tại cuộc họp.
Đồng nghĩaverifyvalidate
Cụm hay dùngconfirm receiptconfirm details
Thường dùng trong giao tiếp chính thức.
|
— |
|
/ˈkɒntreri/
|
adj |
trái ngược
Contrary to expectations, sales increased.
Trái ngược với mong đợi, doanh số tăng.
Chi tiếtTheir opinions are contrary to popular belief.Ý kiến của họ trái ngược với niềm tin phổ biến.
Đồng nghĩaoppositeantithetical
Cụm hay dùngcontrary to expectationscontrary views
Dùng để chỉ sự trái ngược trong ý kiến.
|
— |
|
/kənˈvɜːrt/
|
v |
chuyển đổi
Solar panels convert sunlight into electricity.
Tấm pin mặt trời chuyển đổi ánh sáng thành điện.
Chi tiếtThey decided to convert the old barn into a house.Họ quyết định chuyển đổi cái kho cũ thành một ngôi nhà.
Đồng nghĩatransformchange
Cụm hay dùngconvert intoeasily converted
Dùng để chỉ sự chuyển đổi hình thức.
|
— |
|
/,difərenʃi'eiʃn/
|
n |
Sự phân biệt
Differentiation in teaching methods can enhance student engagement and learning outcomes.
Sự phân biệt trong các phương pháp giảng dạy có thể nâng cao sự tham gia và kết quả học tập của sinh viên.
Chi tiếtDifferentiation is key in marketing strategies.Sự phân biệt là chìa khóa trong các chiến lược tiếp thị.
Đồng nghĩadistinctionseparation
Cụm hay dùngproduct differentiationmarket differentiation
Thường dùng trong kinh doanh và giáo dục.
|
— |
|
/dis'pouzəl/
|
adj |
Sự vứt bỏ
Proper disposal of hazardous waste is essential for protecting the environment and public health.
Sự vứt bỏ đúng cách chất thải nguy hại là rất cần thiết để bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng.
Chi tiếtProper disposal of waste is important for the environment.Việc vứt bỏ chất thải đúng cách rất quan trọng cho môi trường.
Đồng nghĩaremovaldiscarding
Cụm hay dùngwaste disposaldisposal method
Thường dùng trong ngữ cảnh môi trường.
|
— |
|
/daɪˈnæmɪk/
|
adj |
năng động, sôi động
Singapore has a dynamic economy.
Singapore có một nền kinh tế năng động.
Chi tiếtThe dynamic market requires quick decisions.Thị trường năng động đòi hỏi quyết định nhanh chóng.
Đồng nghĩaactiveenergetic
Cụm hay dùngdynamic environmentdynamic processdynamic system
Dùng để chỉ sự thay đổi liên tục.
|
— |
|
/ɪˈlɪmɪneɪt/
|
v |
loại bỏ
Vaccination has eliminated several diseases.
Tiêm chủng đã loại bỏ nhiều bệnh.
Chi tiếtWe need to eliminate waste in our production process.Chúng ta cần loại bỏ rác thải trong quy trình sản xuất.
Đồng nghĩaremovediscard
Cụm hay dùngeliminate competitioneliminate errorseliminate risks
Họ từelimination (n)
Dùng trong ngữ cảnh loại bỏ vấn đề.
|
— |
|
/ɪmˈpɪrɪkl/
|
adj |
dựa trên thực nghiệm
Scientific claims require empirical evidence.
Tuyên bố khoa học đòi hỏi bằng chứng thực nghiệm.
Chi tiếtEmpirical research is data-driven.Nghiên cứu thực nghiệm dựa trên dữ liệu.
Đồng nghĩaobservationalexperimental
Cụm hay dùngempirical dataempirical study
Họ từempirically (adv)empiricism (n)
Đối lập với lý thuyết hoặc suy luận.
|
— |
|
/ˈfaɪnaɪt/
|
adj |
có hạn, hữu hạn
The Earth's resources are finite.
Tài nguyên Trái Đất là hữu hạn.
Chi tiếtResources are finite and must be used wisely.Tài nguyên có hạn và phải được sử dụng khôn ngoan.
Đồng nghĩalimitedrestricted
Cụm hay dùngfinite resourcesfinite time
Thường dùng trong ngữ cảnh tài nguyên.
|
— |
|
/aɪˈdentɪkl/
|
adj |
giống hệt nhau
The twins look identical.
Hai đứa trẻ sinh đôi trông giống hệt nhau.
Chi tiếtThe twins wore identical outfits.Cặp song sinh mặc trang phục giống hệt nhau.
Đồng nghĩasamealike
Cụm hay dùngidentical twinsidentical copiesidentical results
Dùng để chỉ sự giống nhau.
|
— |
|
/ˌaɪdiˈɒlədʒi/
|
n |
hệ tư tưởng
Political ideologies clash in democracies.
Hệ tư tưởng chính trị xung đột trong các nền dân chủ.
Chi tiếtHer ideology influences her political views.Hệ tư tưởng của cô ấy ảnh hưởng đến quan điểm chính trị của cô.
Đồng nghĩabelief systemphilosophy
Cụm hay dùngpolitical ideologysocial ideology
Thường dùng trong chính trị và xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈfɜːr/
|
v |
suy ra, suy luận
From the data, we can infer a trend.
Từ dữ liệu, chúng ta có thể suy luận một xu hướng.
Chi tiếtFrom the data, we can infer the trend in sales.Từ dữ liệu, chúng ta có thể suy ra xu hướng doanh số.
Đồng nghĩadeduceconclude
Cụm hay dùnginfer meaninginfer from context
Dùng để rút ra kết luận từ thông tin.
|
— |
|
/,intə'venʃn/
|
n |
Sự can thiệp
The government’s intervention in the economy aimed to stabilize prices and promote growth.
Sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế nhằm ổn định giá cả và thúc đẩy tăng trưởng.
Chi tiếtThe intervention helped resolve the conflict.Sự can thiệp đã giúp giải quyết xung đột.
Đồng nghĩainvolvementinterference
Cụm hay dùngmilitary interventiongovernment intervention
Thường dùng trong chính trị và xã hội.
|
— |
|
/ˈaɪsəleɪt/
|
v |
tách biệt, cô lập
Patients with infectious diseases are isolated.
Bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm được cô lập.
Chi tiếtHe felt isolated in the new city.Anh ấy cảm thấy bị tách biệt ở thành phố mới.
Đồng nghĩaseparatedetach
Cụm hay dùngisolate a variableisolate oneself
Liên quan đến cảm giác cô đơn hoặc tách biệt.
|
— |
|
/ˈpærədaɪm/
|
n |
mô hình tư duy
Quantum mechanics introduced a new paradigm.
Cơ học lượng tử giới thiệu một mô hình tư duy mới.
Chi tiếtThe paradigm shift changed science.Sự chuyển đổi mô hình đã thay đổi khoa học.
Đồng nghĩamodelframework
Cụm hay dùngparadigm shiftdominant paradigm
Họ từparadigmatic (adj)
Thường dùng trong khoa học và triết học.
|
— |
|
/fəˈnɒmɪnən/
|
n |
hiện tượng
Phenomena are how things appear.
Hiện tượng là cách các sự vật xuất hiện.
Chi tiếtClimate change is a global phenomenon.Biến đổi khí hậu là một hiện tượng toàn cầu.
Đồng nghĩaeventoccurrence
Cụm hay dùngnatural phenomenonsocial phenomenonscientific phenomenon
Dùng để chỉ sự kiện đáng chú ý.
|
— |
|
/praɪˈɒrəti/
|
n |
sự ưu tiên
Education should be a national priority.
Giáo dục nên là một ưu tiên quốc gia.
Chi tiếtSafety is my top priority.An toàn là sự ưu tiên hàng đầu của tôi.
Đồng nghĩaimportancepreference
Cụm hay dùngset prioritiespriority listtop priority
Dùng để chỉ sự quan trọng.
|
— |
|
/prəˈhɪbɪt/
|
v |
cấm
Smoking is prohibited in public buildings.
Hút thuốc bị cấm trong các tòa nhà công cộng.
Chi tiếtThe law prohibits smoking in public places.Luật cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
Đồng nghĩabanforbid
Cụm hay dùngprohibit accessprohibit useprohibit behavior
Dùng để chỉ sự cấm đoán.
|
— |
|
/kwəʊˈteɪ.ʃən/
|
danh từ |
trích dẫn
He included a quotation from a famous author.
Anh ấy đã đưa vào một trích dẫn từ một tác giả nổi tiếng.
Chi tiếtHe included a quotation from Shakespeare in his essay.Anh ấy đã đưa vào một trích dẫn từ Shakespeare trong bài luận của mình.
Đồng nghĩacitationexcerpt
Cụm hay dùngfamous quotationdirect quotationquotation marks
Họ từquote (v)quoted (adj)
Dùng để chỉ các trích dẫn nổi tiếng.
|
— |
|
/rɪˈliːs/
|
v |
thả ra, phát hành
The new album will be released in May.
Album mới sẽ được phát hành vào tháng 5.
Chi tiếtThey released the prisoner yesterday.Họ đã thả tù nhân hôm qua.
Đồng nghĩaissuefree
Cụm hay dùngrelease a statementrelease a film
Họ từrelease (n)released (adj)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
|
— |
|
/rɪˈvɜːrs/
|
v |
đảo ngược
It is hard to reverse climate change.
Khó để đảo ngược biến đổi khí hậu.
Chi tiếtYou can reverse the decision if needed.Bạn có thể đảo ngược quyết định nếu cần thiết.
Đồng nghĩainvertturn back
Cụm hay dùngreverse directionreverse coursereverse order
Họ từreversal (n)reversed (adj)
Dùng để chỉ sự đảo ngược.
|
— |
|
/,simju'leiʃn/
|
n |
Sự mô phỏng
The simulation of real-world scenarios helps students understand complex concepts more effectively.
Sự mô phỏng các tình huống thực tế giúp sinh viên hiểu các khái niệm phức tạp một cách hiệu quả hơn.
Chi tiếtThe simulation showed how the weather might change.Mô phỏng cho thấy thời tiết có thể thay đổi như thế nào.
Đồng nghĩaimitationreplication
Cụm hay dùngcomputer simulationrealistic simulation
Thường dùng trong khoa học và giáo dục.
|
— |
|
/ˈsoʊlli/
|
trạng từ |
chỉ
She is solely responsible for the project.
Cô ấy hoàn toàn chịu trách nhiệm cho dự án.
Chi tiếtShe is solely responsible for the project.Cô ấy hoàn toàn chịu trách nhiệm cho dự án.
Đồng nghĩaonlyexclusively
Cụm hay dùngsolely focusedsolely responsiblesolely for
Thường dùng để nhấn mạnh sự độc quyền.
|
— |
|
/sək'sesiv/
|
adj |
Liên tiếp
The study tracked successive generations to analyze changes in health and lifestyle.
Nghiên cứu theo dõi các thế hệ liên tiếp để phân tích sự thay đổi về sức khỏe và lối sống.
Chi tiếtThe successive waves crashed onto the shore.Những đợt sóng liên tiếp đổ vào bờ.
Đồng nghĩaconsecutivesequential
Cụm hay dùngsuccessive generationssuccessive events
Dùng để mô tả sự liên tục.
|
— |
|
/juˈniːk/
|
adj |
độc đáo, duy nhất
Each fingerprint is unique.
Mỗi dấu vân tay là độc đáo.
Chi tiếtHer painting is truly unique.Bức tranh của cô ấy thật sự độc đáo.
Đồng nghĩadistinctivesingular
Cụm hay dùngunique opportunityunique feature
Thường dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.
|
— |
|
/ˈθiːsɪs/
|
n |
luận điểm, luận văn
Her thesis explores climate change impacts.
Luận văn của cô ấy khám phá tác động biến đổi khí hậu.
Chi tiếtHis thesis argues a new perspective.Luận văn của anh ấy lập luận một góc nhìn mới.
Đồng nghĩadissertationpaper
Cụm hay dùngdefend a thesisthesis statement
Họ từtheorize (v)theoretical (adj)
Số nhiều: theses. Thesis thường cho thạc sĩ, dissertation cho tiến sĩ.
|
— |
Đang tải...