Quay lại BASIC VOCAB FOR IELTS READING 28 DAYS
Bộ từ vựng

Unit 13

29 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌækəˈdemɪk/
adj
thuộc về học thuật
Academic standards have risen.
Tiêu chuẩn học thuật đã tăng.
Chi tiết
She is pursuing an academic career in biology.Cô ấy đang theo đuổi sự nghiệp học thuật trong sinh học.
Đồng nghĩascholarlyeducational
Cụm hay dùngacademic performanceacademic researchacademic institution
Thường dùng để chỉ lĩnh vực học thuật.
/ə'dʤʌstmənt/
adj
Sự điều chỉnh
An adjustment to the curriculum may be necessary to better meet the needs of diverse learners.
Một sự điều chỉnh đối với chương trình học có thể cần thiết để đáp ứng tốt hơn nhu cầu của những người học đa dạng.
Chi tiết
He made an adjustment to his schedule.Anh ấy đã điều chỉnh lịch trình của mình.
Đồng nghĩamodificationalteration
Cụm hay dùngmake an adjustmentadjustment periodminor adjustment
Dùng để chỉ sự thay đổi nhỏ.
/ˈɔːltər/
v
thay đổi, sửa đổi
The new policy will alter how we work.
Chính sách mới sẽ thay đổi cách chúng ta làm việc.
Chi tiết
You can alter your plans if necessary.Bạn có thể thay đổi kế hoạch của mình nếu cần thiết.
Đồng nghĩachangemodify
Cụm hay dùngalter the designalter the course
Thường dùng trong thiết kế.
/əˈmendmənt/
n
tu chính
Constitutional amendments require supermajorities.
Tu chính hiến pháp đòi hỏi đa số tuyệt đối.
Chi tiết
The amendment improved the rights of citizens.Tu chính đã cải thiện quyền lợi của công dân.
Đồng nghĩachangerevision
Cụm hay dùngconstitutional amendmentpropose an amendmentamendment process
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
/əˈwer/
adj
nhận thức được
Consumers are increasingly aware of environmental issues.
Người tiêu dùng ngày càng nhận thức về các vấn đề môi trường.
Chi tiết
She is aware of the risks involved.Cô ấy nhận thức được những rủi ro liên quan.
Đồng nghĩaconsciousinformed
Cụm hay dùngbe aware ofbecome awarefully aware
Dùng để chỉ sự nhận thức về vấn đề.
/kəˈpæsəti/
n
năng lực, sức chứa
The hospital is operating at full capacity.
Bệnh viện đang hoạt động hết công suất.
Chi tiết
The stadium has a seating capacity of 50,000.Sân vận động có sức chứa 50.000 chỗ ngồi.
Đồng nghĩaabilityvolume
Cụm hay dùngfull capacitymaximum capacitycapacity building
Dùng để chỉ khả năng hoặc sức chứa.
/ˈtʃæləndʒ/
n
thử thách
Climate change is the defining challenge of our era.
Biến đổi khí hậu là thử thách định nghĩa thời đại chúng ta.
Chi tiết
Climbing the mountain was a real challenge.Leo núi là một thử thách thực sự.
Đồng nghĩatestdifficulty
Cụm hay dùngface a challengechallenge yourselfovercome a challenge
Dùng để chỉ những thử thách trong cuộc sống.
/klɔːz/
n
điều khoản, mệnh đề
The contract contains a confidentiality clause.
Hợp đồng có một điều khoản bảo mật.
Chi tiết
The contract includes a clause about payment terms.Hợp đồng bao gồm một điều khoản về điều kiện thanh toán.
Đồng nghĩaprovisionstipulation
Cụm hay dùngcontract clauselegal clause
Thường dùng trong văn bản pháp lý.
/ˈkɒmpaʊnd/
n
hợp chất, sự kết hợp
Water is a compound of hydrogen and oxygen.
Nước là hợp chất của hydro và oxy.
Chi tiết
Water is a compound of hydrogen and oxygen.Nước là hợp chất của hydro và oxy.
Đồng nghĩamixturecombination
Cụm hay dùngchemical compoundorganic compoundcompound interest
Dùng để chỉ hợp chất hóa học.
/ˈkɒnflɪkt/
n
xung đột, mâu thuẫn
There is conflict between economic and environmental goals.
Có xung đột giữa mục tiêu kinh tế và môi trường.
Chi tiết
The conflict lasted for many years.Xung đột kéo dài nhiều năm.
Đồng nghĩadisputestruggle
Cụm hay dùngarmed conflictconflict resolutionconflict of interest
Dùng để chỉ sự mâu thuẫn giữa các bên.
/,kɔnsəl'teiʃn/
n
Sự cố vấn
The consultation process involved various stakeholders to ensure diverse perspectives were considered.
Quá trình cố vấn bao gồm nhiều bên liên quan để đảm bảo các quan điểm đa dạng được xem xét.
Chi tiết
The consultation helped clarify the issues.Cuộc cố vấn đã giúp làm rõ các vấn đề.
Đồng nghĩadiscussionadvice
Cụm hay dùnghold a consultationconsultation processpublic consultation
Dùng để chỉ cuộc họp để thảo luận.
/ˈkɒntækt/
n
sự liên hệ, tiếp xúc
Maintain regular contact with your supervisor.
Duy trì liên hệ thường xuyên với người giám sát.
Chi tiết
He made contact with the company.Anh ấy đã liên hệ với công ty.
Đồng nghĩacommunicationconnection
Cụm hay dùngmake contactstay in contactlose contact
Dùng để chỉ sự liên hệ giữa người với người.
/dɪˈklaɪn/
v
giảm, từ chối
Birth rates have declined in many countries.
Tỷ lệ sinh đã giảm ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
Sales began to decline last year.Doanh số bắt đầu giảm vào năm ngoái.
Đồng nghĩadecreaserefuse
Cụm hay dùngdecline in salessharp declinesteady decline
Dùng để chỉ sự giảm sút hoặc từ chối.
/dis'kreʃn/
n
Sự thận trọng
The researcher exercised discretion in sharing sensitive data to protect participants' privacy.
Nhà nghiên cứu đã thực hiện sự thận trọng khi chia sẻ dữ liệu nhạy cảm để bảo vệ quyền riêng tư của người tham gia.
Chi tiết
She showed discretion in her decision-making.Cô ấy đã thể hiện sự thận trọng trong việc ra quyết định.
Đồng nghĩacautionjudgment
Cụm hay dùngexercise discretiondiscretionary powerdiscretion in decision-making
Dùng để chỉ sự thận trọng trong hành động.
/drɑːft/
n
bản nháp, dự thảo
The first draft needs significant revision.
Bản nháp đầu tiên cần sửa đổi đáng kể.
Chi tiết
I need to revise this draft before submission.Tôi cần sửa bản nháp này trước khi nộp.
Đồng nghĩaoutlinesketch
Cụm hay dùngdraft proposaldraft reportinitial draft
Dùng để chỉ bản nháp chưa hoàn chỉnh.
/ɪˈneɪbl/
v
cho phép, làm cho có thể
Technology enables remote collaboration.
Công nghệ cho phép cộng tác từ xa.
Chi tiết
This software will enable better communication.Phần mềm này sẽ cho phép giao tiếp tốt hơn.
Đồng nghĩaallowfacilitate
Cụm hay dùngenable accessenable featuresenable communication
Dùng để chỉ sự cho phép hoặc tạo điều kiện.
/ˈenərdʒi/
n
năng lượng
Renewable energy is the future of power generation.
Năng lượng tái tạo là tương lai của ngành phát điện.
Chi tiết
Solar energy is clean.Năng lượng mặt trời sạch.
Đồng nghĩapowervigor
Cụm hay dùngrenewable energysave energy
Họ từenergetic (adj)energize (v)
Năng lượng, sức mạnh
/in'fɔ:smənt/
adj
Sự thúc ép
The enforcement of environmental regulations is crucial for protecting natural resources effectively.
Sự thúc ép các quy định môi trường là rất quan trọng để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên một cách hiệu quả.
Chi tiết
The enforcement of laws is crucial for safety.Việc thúc ép luật pháp là rất quan trọng cho an toàn.
Đồng nghĩaimplementationexecution
Cụm hay dùnglaw enforcementenforcement agencystrict enforcement
Dùng để chỉ sự thực thi luật pháp.
/ˈentəti/
n
thực thể
The company is a separate legal entity.
Công ty là một thực thể pháp lý riêng biệt.
Chi tiết
The company is a legal entity.Công ty là một thực thể pháp lý.
Đồng nghĩabeingorganization
Cụm hay dùnglegal entitybusiness entity
Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
/ɪˈkwɪvələnt/
adj
tương đương
One mile is equivalent to 1.6 kilometers.
Một dặm tương đương 1,6 ki-lô-mét.
Chi tiết
This amount is equivalent to five dollars.Số tiền này tương đương với năm đô la.
Đồng nghĩaequalcomparable
Cụm hay dùngequivalent amountequivalent valueequivalent terms
Dùng để so sánh giá trị.
/ˌiːvəˈluːʃn/
n
tiến hóa
Evolution explains species diversity.
Tiến hóa giải thích đa dạng loài.
Chi tiết
The evolution of technology has changed our lives.Sự tiến hóa của công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩadevelopmentprogress
Cụm hay dùngtheory of evolutionevolutionary processrapid evolution
Dùng để chỉ sự phát triển theo thời gian.
/ɪkˈspænʃən/
danh từ
sự mở rộng
The expansion of the city has led to more traffic.
Sự mở rộng của thành phố đã dẫn đến nhiều giao thông hơn.
Chi tiết
The expansion of the city has led to more traffic.Sự mở rộng của thành phố đã dẫn đến nhiều giao thông hơn.
Đồng nghĩagrowthincrease
Cụm hay dùngeconomic expansionexpansion planrapid expansion
Dùng để chỉ sự gia tăng quy mô.
/iks'pouʤə/
n
Sự phơi nhiễm
Long-term exposure to pollutants can have serious health consequences for individuals and communities.
Sự phơi nhiễm lâu dài với các chất ô nhiễm có thể gây ra hậu quả sức khỏe nghiêm trọng cho cá nhân và cộng đồng.
Chi tiết
Exposure to sunlight can cause skin damage.Sự phơi nhiễm với ánh nắng mặt trời có thể gây hại cho da.
Đồng nghĩavulnerabilitycontact
Cụm hay dùngsun exposureexposure to risklong-term exposure
Dùng để chỉ sự tiếp xúc với điều có hại.
/ɪkˈstɜːrnl/
adj
bên ngoài
External factors influenced the result.
Các yếu tố bên ngoài đã ảnh hưởng đến kết quả.
Chi tiết
The external features of the building are very attractive.Các đặc điểm bên ngoài của tòa nhà rất hấp dẫn.
Đồng nghĩaouteroutside
Cụm hay dùngexternal factorsexternal appearanceexternal environment
Dùng để chỉ những gì không nằm trong.
/fəˈsɪlɪteɪt/
v
tạo điều kiện thuận lợi
Technology facilitates global communication.
Công nghệ tạo điều kiện thuận lợi cho giao tiếp toàn cầu.
Chi tiết
Technology can facilitate communication.Công nghệ có thể tạo điều kiện thuận lợi cho giao tiếp.
Đồng nghĩaassistease
Cụm hay dùngfacilitate learningfacilitate discussionfacilitate access
Dùng khi nói về sự hỗ trợ.
/ˌfʌndəˈmentl/
adj
cơ bản, nền tảng
Honesty is fundamental to trust.
Sự trung thực là nền tảng của niềm tin.
Chi tiết
Reading is a fundamental skill for learning.Đọc là một kỹ năng cơ bản để học.
Đồng nghĩabasicessential
Cụm hay dùngfundamental principlefundamental rightsfundamental changes
Dùng để chỉ điều cơ bản.
/ˈdʒenəreɪt/
v
tạo ra, sinh ra
Solar panels generate clean electricity.
Tấm pin mặt trời tạo ra điện sạch.
Chi tiết
Gió có thể tạo ra điện.
Đồng nghĩaproducecreate
Cụm hay dùnggenerate energygenerate incomegenerate ideas
Dùng để chỉ sự tạo ra.
/ˌdʒenəˈreɪʃn/
n
thế hệ
Each generation faces unique challenges.
Mỗi thế hệ đối mặt với những thử thách độc đáo.
Chi tiết
This generation is tech-savvy.Thế hệ này rất rành công nghệ.
Đồng nghĩaage groupcohortera
Cụm hay dùnggeneration gapnext generationyounger generation
Họ từgenerational (adj)intergenerational (adj)
In Vietnamese, 'thế hệ' is used similarly, e.g., 'thế hệ trẻ'.
/ˈɪmɪdʒ/
n
hình ảnh, ấn tượng
The company's public image improved.
Hình ảnh công chúng của công ty đã được cải thiện.
Chi tiết
The image of the sunset was breathtaking.Hình ảnh của hoàng hôn thật tuyệt đẹp.
Đồng nghĩapicturephoto
Cụm hay dùngdigital imagemental imageimage quality
Họ từimagine (v)imaginary (adj)
Hình ảnh có thể là thực hoặc tưởng tượng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...