Quay lại BASIC VOCAB FOR IELTS READING 28 DAYS
Bộ từ vựng

Unit 14

31 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  31 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈlɪbərəl/
adj
tự do, phóng khoáng
Liberal arts education broadens the mind.
Giáo dục nghệ thuật tự do mở rộng tâm trí.
Chi tiết
She has a liberal attitude towards education.Cô ấy có thái độ phóng khoáng đối với giáo dục.
Đồng nghĩaprogressivetolerant
Cụm hay dùngliberal valuesliberal artsliberal policies
Thường dùng để chỉ tư tưởng cởi mở.
/ˈlaɪsəns/
n
giấy phép
You need a license to operate a vehicle.
Bạn cần giấy phép để điều khiển phương tiện.
Chi tiết
You need a license to drive a car.Bạn cần giấy phép để lái xe.
Đồng nghĩapermitauthorization
Cụm hay dùngbusiness licensedriver's license
Cần thiết cho nhiều hoạt động hợp pháp.
/ˈlɒdʒɪk/
n
logic
Logic underpins philosophical argument.
Logic là nền tảng cho lập luận triết học.
Chi tiết
Logic helps us understand arguments better.Logic giúp chúng ta hiểu các lập luận tốt hơn.
Đồng nghĩareasoningrationale
Cụm hay dùnglogical reasoninglogic puzzleformal logic
Dùng để chỉ các nguyên tắc suy luận.
/'mɑ:dʤinl/
adj
Ở mép/lề
The marginal benefits of the new policy may not justify the costs associated with its implementation.
Lợi ích ở mép của chính sách mới có thể không biện minh cho chi phí liên quan đến việc thực hiện nó.
Chi tiết
The marginal notes helped clarify the text.Các ghi chú ở lề giúp làm rõ văn bản.
Đồng nghĩaperipheralfringe
Cụm hay dùngmarginal costmarginal benefitmarginal changes
Thường dùng để chỉ điều không quan trọng.
/ˈmedɪkl/
adj
thuộc về y học
Medical research has saved millions of lives.
Nghiên cứu y học đã cứu hàng triệu sinh mạng.
Chi tiết
He is a medical student.Anh ấy là sinh viên y khoa.
Đồng nghĩaclinicalhealthcare
Cụm hay dùngmedical recordmedical treatment
Họ từmedicine (n)medically (adv)
Không dùng 'medical' cho bác sĩ; dùng 'doctor'.
/ˈmentl/
adj
thuộc về tinh thần
Mental health awareness is growing.
Nhận thức về sức khỏe tinh thần đang gia tăng.
Chi tiết
He has mental strength.Anh ấy có sức mạnh tinh thần.
Đồng nghĩapsychologicalintellectual
Cụm hay dùngmental illnessmental calculation
Họ từmentally (adv.)mentality (n.)
Không nhầm với 'mentor' (người hướng dẫn).
/ˈmɒdɪfaɪ/
v
sửa đổi, biến đổi
You can modify the settings as needed.
Bạn có thể sửa đổi cài đặt khi cần.
Chi tiết
You can modify the settings on your phone.Bạn có thể sửa đổi cài đặt trên điện thoại của mình.
Đồng nghĩaalteradjust
Cụm hay dùngmodify behaviormodify a documentmodify an agreement
Họ từmodification (n)modified (adj)
Dùng để chỉ sự thay đổi nhỏ.
/ˈmɒnɪtər/
v
theo dõi, giám sát
Doctors monitor patients' vital signs.
Bác sĩ theo dõi các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.
Chi tiết
He bought a new monitor for gaming.Anh ấy mua màn hình mới để chơi game.
Đồng nghĩascreendisplay
Cụm hay dùngcomputer monitormonitor the situation
Họ từmonitor (v)monitoring (n)
Màn hình máy tính hoặc giám sát. Động từ có nghĩa khác.
/ˈnetwɜːrk/
n
mạng lưới
Build a professional network early.
Xây dựng mạng lưới chuyên nghiệp sớm.
Chi tiết
Social network connects people.Mạng xã hội kết nối mọi người.
Đồng nghĩasystemweb
Cụm hay dùngnetwork of roadscomputer network
Họ từnetworking (n)network (v)
Có thể là danh từ (mạng lưới) hoặc động từ (kết nối mạng).
/ˈnoʊʃn/
n
khái niệm, ý niệm
The notion of free will has been debated for centuries.
Khái niệm về ý chí tự do đã được tranh luận qua nhiều thế kỷ.
Chi tiết
Her notion of success is different from mine.Khái niệm về thành công của cô ấy khác với tôi.
Đồng nghĩaconceptidea
Cụm hay dùngcommon notionpopular notionnotion of freedom
Họ từnotional (adj)
Dùng để diễn đạt ý tưởng trừu tượng.
/əbˈdʒektɪv/
adj
khách quan
Objective reporting builds credibility.
Đưa tin khách quan xây dựng uy tín.
Chi tiết
An objective view helps in making fair decisions.Một cái nhìn khách quan giúp đưa ra quyết định công bằng.
Đồng nghĩaimpartialunbiased
Cụm hay dùngobjective analysisobjective criteriaobjective reality
Họ từobjectivity (n)
Dùng để thể hiện sự công bằng.
/,ɔ:fien'teiʃn/
n
Sự định hướng
The orientation of students towards practical skills is essential for their future employment opportunities.
Sự định hướng của sinh viên về các kỹ năng thực tiễn là rất cần thiết cho cơ hội việc làm trong tương lai.
Chi tiết
The orientation of the project was clearly defined.Sự định hướng của dự án được xác định rõ ràng.
Đồng nghĩadirectionguidance
Cụm hay dùngcultural orientationcareer orientationorientation session
Thường dùng trong giáo dục và nghề nghiệp.
/pərˈspektɪv/
n
quan điểm, góc nhìn
Try to see things from another perspective.
Hãy cố gắng nhìn mọi thứ từ một quan điểm khác.
Chi tiết
Her perspective on the issue is very insightful.Quan điểm của cô ấy về vấn đề này rất sâu sắc.
Đồng nghĩaviewpointangle
Cụm hay dùngdifferent perspectiveunique perspectivecultural perspective
Dùng để chỉ cách nhìn nhận khác nhau.
/prɪˈsaɪs/
adj
chính xác, cụ thể
The instructions must be precise.
Hướng dẫn phải chính xác.
Chi tiết
Her measurements were precise and reliable.Các phép đo của cô ấy rất chính xác và đáng tin cậy.
Đồng nghĩaexactspecific
Cụm hay dùngprecise measurementprecise languageprecise time
Dùng để chỉ sự chính xác.
/praɪm/
adj
chính, hàng đầu
Health is of prime importance.
Sức khỏe là quan trọng hàng đầu.
Chi tiết
He is the prime suspect in the case.Anh ấy là nghi phạm chính trong vụ án.
Đồng nghĩamainchief
Cụm hay dùngprime exampleprime importance
Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng.
/saɪˈkɒlədʒi/
n
tâm lý học
Psychology helps us understand human behavior.
Tâm lý học giúp chúng ta hiểu hành vi con người.
Chi tiết
Psychology helps us understand human actions.Tâm lý học giúp chúng ta hiểu hành động của con người.
Đồng nghĩamental sciencebehavioral science
Cụm hay dùngpsychology degreepsychology researchclinical psychology
Dùng để chỉ lĩnh vực nghiên cứu tâm lý.
/pərˈsuː/
v
theo đuổi
She decided to pursue a career in medicine.
Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp y học.
Chi tiết
She decided to pursue her dreams.Cô ấy quyết định theo đuổi ước mơ của mình.
Đồng nghĩachasefollow
Cụm hay dùngpursue a goalpursue a career
Thường dùng khi nói về mục tiêu cá nhân.
/ˈreɪʃioʊ/
n
tỷ lệ
The teacher-to-student ratio is 1:20.
Tỷ lệ giáo viên trên sinh viên là 1:20.
Chi tiết
The ratio of boys to girls is two to one.Tỷ lệ nam và nữ là hai trên một.
Đồng nghĩaproportionfraction
Cụm hay dùnginterest ratiodebt-to-equity ratioprofit ratio
Tỷ lệ thường được sử dụng trong toán học và thống kê.
/rɪˈdʒekt/
v
từ chối, bác bỏ
The committee rejected the proposal.
Ủy ban đã bác bỏ đề xuất.
Chi tiết
They decided to reject the proposal.Họ quyết định từ chối đề xuất.
Đồng nghĩadismissdecline
Cụm hay dùngreject an offerreject a claim
Dùng khi không đồng ý với điều gì đó.
/ˈrevənjuː/
n
doanh thu
Government revenue comes mainly from taxes.
Doanh thu chính phủ chủ yếu từ thuế.
Chi tiết
The company reported a significant increase in revenue.Công ty đã báo cáo sự gia tăng đáng kể về doanh thu.
Đồng nghĩaincomeearnings
Cụm hay dùngannual revenuerevenue growthrevenue stream
Họ từrevenues (n)
Dùng để chỉ doanh thu của công ty.
/stə'biliti/
n
Sự ổn định
Economic stability is vital for fostering growth and attracting foreign investment in a country.
Sự ổn định kinh tế là rất quan trọng để thúc đẩy tăng trưởng và thu hút đầu tư nước ngoài vào một quốc gia.
Chi tiết
Economic stability is crucial for growth.Sự ổn định kinh tế là rất quan trọng cho sự phát triển.
Đồng nghĩasteadinesssecurity
Cụm hay dùngfinancial stabilitypolitical stabilitystability index
Họ từstabilize (v)stable (adj)
Sự ổn định là điều cần thiết trong nhiều lĩnh vực.
/staɪl/
n
phong cách
Writing style varies between academic disciplines.
Phong cách viết khác nhau giữa các ngành học thuật.
Chi tiết
Her style of writing is very unique.Phong cách viết của cô ấy rất độc đáo.
Đồng nghĩamannerapproach
Cụm hay dùngfashion stylewriting styleartistic style
Họ từstylish (adj)stylize (v)
Phong cách có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực khác nhau.
/,sʌbsti'tju:ʃn/
n
Sự thay thế
The substitution of traditional methods with modern techniques can enhance productivity in various industries.
Sự thay thế các phương pháp truyền thống bằng các kỹ thuật hiện đại có thể nâng cao năng suất trong nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiết
Substitution of ingredients can change the recipe.Sự thay thế nguyên liệu có thể thay đổi công thức.
Đồng nghĩareplacementexchange
Cụm hay dùngsubstitution effectsubstitution methodsubstitution rate
Sự thay thế thường xảy ra trong nấu ăn và kinh tế.
/səˈsteɪnəbl/
adj
bền vững
Sustainable development balances growth and ecology.
Phát triển bền vững cân bằng tăng trưởng và sinh thái.
Chi tiết
We need sustainable solutions for our energy needs.Chúng ta cần các giải pháp bền vững cho nhu cầu năng lượng.
Đồng nghĩadurableviable
Cụm hay dùngsustainable developmentsustainable practicessustainable resources
Bền vững liên quan đến sự lâu dài.
/sim'bɔlik/
adj
Mang tính biểu tượng
The use of colors in art can be highly symbolic, conveying deep meanings to the audience.
Việc sử dụng màu sắc trong nghệ thuật có thể mang tính biểu tượng, truyền đạt ý nghĩa sâu sắc cho khán giả.
Chi tiết
The dove is a symbolic representation of peace.Bồ câu là biểu tượng mang tính biểu tượng của hòa bình.
Đồng nghĩarepresentativefigurative
Cụm hay dùngsymbolic meaningsymbolic gesturesymbolic representation
Mang tính biểu tượng thường được dùng trong nghệ thuật.
/ˈtɑːrɡɪt/
n
mục tiêu
They missed their sales target by 10%.
Họ lỡ mục tiêu bán hàng 10%.
Chi tiết
The target audience is young adults.Đối tượng mục tiêu là thanh niên.
Đồng nghĩagoalobjective
Cụm hay dùngset a targettarget market
Họ từtarget (v)targeted (adj)
Vừa là danh từ (mục tiêu) vừa là động từ (nhắm vào).
/trænˈzɪʃən/
n.
Quá trình chuyển
Smooth transition.
Chuyển đổi mượt.
Chi tiết
The transition to renewable energy is essential.Quá trình chuyển đổi sang năng lượng tái tạo là cần thiết.
Đồng nghĩachangeshift
Cụm hay dùngtransition periodtransition phasesmooth transition
Quá trình chuyển thường cần thời gian.
/trend/
n
xu hướng
There is a growing trend towards remote work.
Có một xu hướng ngày càng tăng về làm việc từ xa.
Chi tiết
There is a growing trend towards remote work.Có một xu hướng ngày càng tăng về làm việc từ xa.
Đồng nghĩatendencymovement
Cụm hay dùngcurrent trendmarket trendsocial trend
Dùng để chỉ sự thay đổi trong xã hội.
/ˈvɜːrʒn/
n
phiên bản
Please use the latest version of the software.
Vui lòng sử dụng phiên bản mới nhất của phần mềm.
Chi tiết
Tell me your version of the story.Kể cho tôi nghe phiên bản câu chuyện của bạn.
Đồng nghĩaeditionvariant
Cụm hay dùngnew versionoriginal version
Họ từversioning (n)
Thường dùng cho phần mềm, sách, hoặc câu chuyện.
/ˈwelfer/
n
phúc lợi xã hội
The welfare system supports the vulnerable.
Hệ thống phúc lợi xã hội hỗ trợ những người dễ tổn thương.
Chi tiết
The welfare system supports those in need.Hệ thống phúc lợi hỗ trợ những người cần giúp đỡ.
Đồng nghĩawell-beingbenefit
Cụm hay dùngsocial welfarewelfare programwelfare state
Thường liên quan đến chính sách xã hội.
/werˈæz/
conj
trong khi đó
Whereas some prefer cities, others love rural life.
Trong khi một số người thích thành phố, những người khác yêu cuộc sống nông thôn.
Chi tiết
He likes coffee, whereas she prefers tea.Anh ấy thích cà phê, trong khi đó cô ấy thích trà.
Đồng nghĩawhilealthough
Cụm hay dùngwhereas clausewhereas statement
Dùng để so sánh hai ý kiến khác nhau.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...