Quay lại BASIC VOCAB FOR IELTS READING 28 DAYS
Bộ từ vựng

Unit 03

30 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/əˈnæləsɪs/
danh từ
sự phân tích, bản phân tích
The report provides a detailed analysis of the market trends.
Báo cáo cung cấp một phân tích chi tiết về xu hướng thị trường.
Chi tiết
We conducted a statistical analysis.Chúng tôi đã tiến hành phân tích thống kê.
Đồng nghĩaexaminationstudy
Cụm hay dùngdata analysisin-depth analysis
Họ từanalyze (v)analytical (adj)
Số nhiều: analyses.
/əˈproʊtʃ/
n
cách tiếp cận, phương pháp
A new approach to education has emerged.
Một cách tiếp cận mới về giáo dục đã xuất hiện.
Chi tiết
She approached the problem carefully.Cô ấy tiếp cận vấn đề một cách cẩn thận.
Đồng nghĩamethodway
Cụm hay dùngtake an approachapproach a problem
Họ từapproachable (adj)
Vừa là động từ (tiếp cận) vừa là danh từ (cách tiếp cận).
/ˈeriə/
n
lĩnh vực, khu vực, phạm vi
This area of research is rapidly growing.
Lĩnh vực nghiên cứu này đang phát triển nhanh chóng.
Chi tiết
The area of research is rapidly evolving.Lĩnh vực nghiên cứu đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaregionfield
Cụm hay dùngurban arearural areastudy area
Có thể chỉ địa lý hoặc lĩnh vực chuyên môn.
/əˈsɛsmənt/
danh từ
sự đánh giá, bản đánh giá
The teacher gave us an assessment of our progress.
Giáo viên đã đưa ra đánh giá về tiến độ của chúng tôi.
Chi tiết
The assessment showed improvement in student performance.Bản đánh giá cho thấy sự cải thiện trong hiệu suất của học sinh.
Đồng nghĩaevaluationappraisal
Cụm hay dùngperformance assessmentrisk assessment
Họ từassess (v)
Thường dùng trong giáo dục và kinh doanh.
/əˈsuːm/
v
giả định, cho rằng
We cannot assume that this trend will continue.
Chúng ta không thể giả định rằng xu hướng này sẽ tiếp tục.
Chi tiết
He assumed the role of leader.Anh ấy đảm nhận vai trò lãnh đạo.
Đồng nghĩapresumesuppose
Cụm hay dùngassume responsibilityassume control
Họ từassumption (n)assuming (adj)
Phân biệt với 'presume': assume ít chắc chắn hơn.
/əˈθɒrəti/
n
quyền lực, nhà chức trách
Local authorities manage waste collection.
Nhà chức trách địa phương quản lý thu gom rác.
Chi tiết
The local authority issued a permit.Chính quyền địa phương đã cấp giấy phép.
Đồng nghĩapowerjurisdiction
Cụm hay dùnghave authorityauthority figure
Họ từauthorize (v)authoritative (adj)
Authority thường đi với 'over' (có quyền với ai) hoặc 'to' (có quyền làm gì).
/kənˈsɪstənt/
tính từ
kiên định
Her results are consistent with previous studies.
Kết quả của cô ấy kiên định với các nghiên cứu trước.
Chi tiết
Her performance has been consistent throughout the year.Hiệu suất của cô ấy đã kiên định trong suốt năm.
Đồng nghĩasteadyreliable
Cụm hay dùngconsistent resultsconsistent behavior
Thường dùng để mô tả tính ổn định.
/,kɔnsti'tju:ʃənl/
adj
(Thuộc) hiến pháp
The constitutional rights of citizens are protected by law in democratic societies.
Các quyền hiến pháp của công dân được bảo vệ bởi pháp luật trong các xã hội dân chủ.
Chi tiết
The constitutional rights of citizens must be protected.Các quyền hiến pháp của công dân phải được bảo vệ.
Đồng nghĩalegalstatutory
Cụm hay dùngconstitutional rightsconstitutional law
Thường dùng trong lĩnh vực pháp lý.
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
danh từ
sự phân phối
The distribution of goods is important for the economy.
Sự phân phối hàng hóa là quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiết
The distribution of goods is efficient.Việc phân phối hàng hóa rất hiệu quả.
Đồng nghĩaallocationdispersiondelivery
Cụm hay dùngdistribution channeldistribution networkdistribution center
Họ từdistribute (v)distributor (n)distributive (adj)
Phân phối hàng hóa, tài nguyên.
/ˌiːkəˈnɒmɪk/
tính từ
kinh tế
The economic situation is improving.
Tình hình kinh tế đang cải thiện.
Chi tiết
They face economic problems.Họ đối mặt với vấn đề kinh tế.
Đồng nghĩafinancialmonetary
Cụm hay dùngeconomic developmenteconomic crisis
Họ từeconomy (n)economically (adv)
Tính từ; phân biệt với 'economical' (tiết kiệm).
/ˈevɪdəns/
n
bằng chứng
Strong evidence convicted the defendant.
Bằng chứng mạnh đã kết án bị cáo.
Chi tiết
There is no evidence of fraud.Không có bằng chứng gian lận.
Đồng nghĩaprooftestimony
Cụm hay dùngevidence ofstrong evidence
Họ từevident (adj)evidently (adv)
Thường dùng trong pháp lý hoặc khoa học.
/ɪkˈspɔːrt/
v
xuất khẩu
Vietnam exports rice to over 100 countries.
Việt Nam xuất khẩu gạo sang hơn 100 quốc gia.
Chi tiết
They export coffee to many countries worldwide.Họ xuất khẩu cà phê đến nhiều quốc gia trên thế giới.
Đồng nghĩashiptrade
Cụm hay dùngexport goodsexport marketexport regulations
Liên quan đến thương mại quốc tế.
n
Nhân tố
Several factors contribute to climate change, including greenhouse gas emissions and deforestation.
Nhiều nhân tố góp phần vào biến đổi khí hậu, bao gồm khí thải nhà kính và nạn phá rừng.
Chi tiết
Many factors affect climate change.Nhiều nhân tố ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaelementscomponents
Cụm hay dùngkey factorsvarious factorscontributing factors
Thường dùng để chỉ những yếu tố ảnh hưởng.
/faɪˈnænʃəl/
tính từ
tài chính
She gave financial advice to her clients.
Cô ấy đã đưa ra lời khuyên tài chính cho khách hàng.
Chi tiết
We need financial support.Chúng tôi cần hỗ trợ tài chính.
Đồng nghĩamonetaryeconomic
Cụm hay dùngfinancial advisorfinancial crisis
Họ từfinance (n)financially (adv)
Liên quan đến tiền bạc và ngân hàng.
/ˈɪndɪkeɪt/
v
chỉ ra, biểu thị
Recent studies indicate a worrying trend.
Các nghiên cứu gần đây chỉ ra một xu hướng đáng lo ngại.
Chi tiết
Results indicate improvement.Kết quả cho thấy sự cải thiện.
Đồng nghĩashowsuggest
Cụm hay dùngindicate a problemindicate clearly
Họ từindication (n)indicative (adj)
Trang trọng hơn 'show'; thường dùng trong báo cáo.
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
n
cá nhân, người riêng lẻ
Each individual has unique needs and abilities.
Mỗi cá nhân có nhu cầu và khả năng riêng biệt.
Chi tiết
She has an individual style.Cô ấy có phong cách riêng.
Đồng nghĩapersonalsingle
Cụm hay dùngindividual needsindividual effort
Họ từindividuality (n)individually (adv)
Nhấn âm thứ ba: in-di-VI-dual.
/ˈɪʃuː/
n
vấn đề, chủ đề tranh luận
Climate change is a pressing global issue.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu cấp bách.
Chi tiết
The magazine issues monthly.Tạp chí phát hành hàng tháng.
Đồng nghĩaproblemtopic
Cụm hay dùngaddress an issueraise an issue
Họ từissuer (n)issuance (n)
Phân biệt 'issue' (vấn đề) và 'problem' (vấn đề nghiêm trọng hơn).
/ˈleɪbər/
n
lao động, sức lao động
Manual labour remains essential in many industries.
Lao động chân tay vẫn rất cần thiết trong nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiết
Labour is essential for building infrastructure.Lao động là cần thiết để xây dựng cơ sở hạ tầng.
Đồng nghĩaworkemployment
Cụm hay dùngmanual labourskilled labour
Liên quan đến sức lao động trong nền kinh tế.
/ˈliːɡl/
adj
thuộc về pháp luật, hợp pháp
These actions have legal consequences.
Những hành động này có hệ quả pháp lý.
Chi tiết
She works in the legal field.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực pháp lý.
Đồng nghĩalawfullegitimate
Cụm hay dùnglegal advicelegal system
Họ từlegally (adv)illegal (adj)
Trái nghĩa với 'illegal' (bất hợp pháp).
/ˈpɒləsi/
n
chính sách
Policy changes affect millions.
Thay đổi chính sách ảnh hưởng đến hàng triệu người.
Chi tiết
Government policy on education.Chính sách của chính phủ về giáo dục.
Đồng nghĩaruleregulation
Cụm hay dùngforeign policyinsurance policy
Họ từpolicyholder (n)
Có hai nghĩa: chính sách (tổ chức) và hợp đồng bảo hiểm.
/ˈprɪnsəpl/
n
nguyên tắc, nguyên lý
Equality is a fundamental principle of democracy.
Bình đẳng là một nguyên tắc cơ bản của dân chủ.
Chi tiết
We must apply the principle of fairness.Chúng ta phải áp dụng nguyên tắc công bằng.
Đồng nghĩaruletenet
Cụm hay dùngmoral principlein principle
Họ từprincipled (adj.)
Đừng nhầm với 'principal' (hiệu trưởng).
/prəˈsiːdʒər/
danh từ
thủ tục
The procedure must be followed carefully.
Thủ tục phải được thực hiện cẩn thận.
Chi tiết
What is the correct procedure?Thủ tục đúng là gì?
Đồng nghĩaprocessprotocol
Cụm hay dùngstandard procedurelegal procedure
Họ từprocedural (adj)proceed (v)
Đếm được; thường dùng với 'for'.
/ˈprəʊses/
n
quá trình, tiến trình
Learning is a lifelong process.
Học tập là một quá trình suốt đời.
Chi tiết
Follow the process carefully.Làm theo quy trình cẩn thận.
Đồng nghĩaproceduremethod
Cụm hay dùngin the process ofmanufacturing process
Họ từprocess (v)processing (n)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
/rɪˈkwaɪər/
v
yêu cầu, đòi hỏi
This task requires careful planning.
Nhiệm vụ này đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.
Chi tiết
I require assistance with this task.Tôi yêu cầu sự giúp đỡ với nhiệm vụ này.
Đồng nghĩademandneed
Cụm hay dùngrequire supportrequire information
Thường dùng để chỉ yêu cầu cụ thể.
/rɪˈsɜːrtʃ/
n
nghiên cứu
Recent research challenges this assumption.
Nghiên cứu gần đây thách thức giả định này.
Chi tiết
They research the topic.Họ nghiên cứu chủ đề.
Đồng nghĩastudyinvestigation
Cụm hay dùngresearch projectresearch into
Họ từresearcher (n)researching (adj)
Vừa là danh từ không đếm được, vừa là động từ.
/spəˈsɪfɪk/
adj
cụ thể, riêng biệt
Can you give a specific example?
Bạn có thể đưa ra một ví dụ cụ thể không?
Chi tiết
He has a specific plan.Anh ấy có một kế hoạch cụ thể.
Đồng nghĩaparticularprecise
Cụm hay dùngspecific tospecific details
Họ từspecifically (adv)specify (v)
Trái nghĩa với 'general' (chung chung).
/ˈveriəbl/
n
biến số
Researchers must control for confounding variables.
Nhà nghiên cứu phải kiểm soát các biến số gây nhiễu.
Chi tiết
Temperature is a variable in this experiment.Nhiệt độ là một biến số trong thí nghiệm này.
Đồng nghĩafactorelement
Cụm hay dùngindependent variabledependent variablevariable rate
Biến số có thể thay đổi trong các tình huống khác nhau.
/ɪnˈvɒlv/
v
liên quan, bao gồm
This project involves collaboration with three universities.
Dự án này liên quan đến sự hợp tác với ba trường đại học.
Chi tiết
The project will involve many different teams.Dự án sẽ liên quan đến nhiều đội khác nhau.
Đồng nghĩaincludeengage
Cụm hay dùnginvolve participantsinvolve risksinvolve changes
Dùng để chỉ sự liên quan hoặc bao gồm.
/ˈdeɪtə/
n
dữ liệu, số liệu
The data show a significant increase since 2010.
Dữ liệu cho thấy sự gia tăng đáng kể kể từ năm 2010.
Chi tiết
We need more data.Chúng tôi cần thêm dữ liệu.
Đồng nghĩainformationfacts
Cụm hay dùngdata analysisdata set
Họ từdatabase (n)data processing
Số nhiều, nhưng thường dùng số ít.
/əˈkɜːr/
v
xảy ra, diễn ra
These events occur once every century.
Những sự kiện này xảy ra một lần mỗi thế kỷ.
Chi tiết
An idea occurred to me.Một ý tưởng xuất hiện trong đầu tôi.
Đồng nghĩahappentake place
Cụm hay dùngoccur to someoneoccur frequently
Họ từoccurrence (n)
Không dùng ở thể bị động.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...