| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɪn.dʒər.i/
|
danh từ |
vết thương
She has a serious injury from the accident.
Cô ấy có một vết thương nghiêm trọng từ vụ tai nạn.
Chi tiếtThe injury was serious.Vết thương nghiêm trọng.
Đồng nghĩawoundharm
Cụm hay dùngserious injurypersonal injury
Họ từinjure (v)injured (adj)
Danh từ đếm được, thường dùng trong y tế.
|
— |
|
/ˈɪnstɪtjuːt/
|
n |
viện, học viện
The Institute of Technology offers advanced courses.
Viện Công nghệ cung cấp các khóa học nâng cao.
Chi tiếtThe institute offers various courses in technology.Viện này cung cấp nhiều khóa học về công nghệ.
Đồng nghĩaacademyorganization
Cụm hay dùngresearch instituteeducational instituteinstitute of technology
Họ từinstitutional (adj)
Dùng để chỉ các tổ chức học thuật.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst.mənt/
|
danh từ |
sự đầu tư
The investment was very profitable.
Sự đầu tư rất có lãi.
Chi tiếtThey made a large investment.Họ đã thực hiện một khoản đầu tư lớn.
Đồng nghĩacapitalventure
Cụm hay dùngmake an investmentinvestment bank
Họ từinvest (v)investor (n)
Có thể là tài chính hoặc thời gian, công sức.
|
— |
|
/ˈaɪtəm/
|
n |
mục, món
There are ten items on the agenda today.
Có mười mục trong chương trình nghị sự hôm nay.
Chi tiếtThis item is on sale.Món này đang giảm giá.
Đồng nghĩaarticleproduct
Cụm hay dùngmenu itemitem number
Món đồ, vật phẩm cụ thể.
|
— |
|
/ˈdʒɜːrnl/
|
n |
tạp chí (khoa học), nhật ký
Her research was published in a top journal.
Nghiên cứu của cô được xuất bản trong một tạp chí hàng đầu.
Chi tiếtShe reads a scientific journal every month.Cô ấy đọc một tạp chí khoa học mỗi tháng.
Đồng nghĩamagazineperiodical
Cụm hay dùngacademic journalresearch journaljournal article
Dùng để chỉ các ấn phẩm khoa học.
|
— |
|
/ˈmeɪn.tən.əns/
|
danh từ |
bảo trì
The maintenance of the building is costly.
Việc bảo trì tòa nhà tốn kém.
Chi tiếtRegular maintenance is essential for the car's performance.Bảo trì thường xuyên là cần thiết cho hiệu suất của xe.
Đồng nghĩaupkeepcare
Cụm hay dùngpreventive maintenanceroutine maintenancemaintenance costs
Họ từmaintain (v)
Dùng trong ngữ cảnh bảo trì.
|
— |
|
/ˈnɔːrməl/
|
adj |
bình thường, thông thường
Body temperature returned to normal levels.
Nhiệt độ cơ thể trở về mức bình thường.
Chi tiếtHer temperature is normal.Nhiệt độ của cô ấy bình thường.
Đồng nghĩausualordinary
Cụm hay dùngnormal lifenormal conditions
Họ từnormally (adv)normalize (v)
Normal trái nghĩa với abnormal (bất thường).
|
— |
|
/əbˈteɪn/
|
v |
có được, thu được
You can obtain a copy from the website.
Bạn có thể có được một bản sao từ trang web.
Chi tiếtObtain permission first.Xin phép trước đã.
Đồng nghĩaacquireget
Cụm hay dùngobtain informationobtain results
Họ từobtainable (adj)obtainment (n)
Không nhầm với 'attain' (đạt được mục tiêu).
|
— |
|
/pɑːrˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/
|
danh từ |
sự tham gia
Participation in class is encouraged.
Sự tham gia trong lớp được khuyến khích.
Chi tiếtHer participation in the project was crucial for its success.Sự tham gia của cô ấy trong dự án là rất quan trọng cho sự thành công.
Đồng nghĩainvolvementengagement
Cụm hay dùngactive participationfull participationparticipation rate
Họ từparticipate (v)
Dùng để chỉ sự tham gia của cá nhân.
|
— |
|
/pərˈsiːv/
|
v |
nhận thức, cảm nhận
How we perceive risk varies by culture.
Cách chúng ta nhận thức rủi ro khác nhau theo nền văn hóa.
Chi tiếtI can perceive a change in her attitude.Tôi có thể nhận thức được sự thay đổi trong thái độ của cô ấy.
Đồng nghĩanoticedetect
Cụm hay dùngperceive differencesperceive risksperceive reality
Dùng để chỉ sự nhận thức.
|
— |
|
/ˈpɒzətɪv/
|
adj |
tích cực, dương tính
Maintain a positive attitude during challenges.
Duy trì thái độ tích cực trong những thử thách.
Chi tiếtThe test result was positive.Kết quả xét nghiệm là dương tính.
Đồng nghĩaoptimisticfavorable
Cụm hay dùngpositive feedbackpositive thinking
Họ từpositively (adv.)positivity (n.)
Trong y học, 'positive' có nghĩa là dương tính.
|
— |
|
/pəˈtenʃl/
|
n |
tiềm năng, khả năng
This technology has great potential.
Công nghệ này có tiềm năng lớn.
Chi tiếtShe has great potential as a leader.Cô ấy có tiềm năng lớn làm lãnh đạo.
Đồng nghĩapossiblelatent
Cụm hay dùngpotential riskpotential customerrealize potential
Họ từpotentially (adv)potentiality (n)
Dùng cho khả năng chưa xảy ra.
|
— |
|
/ˈpriːviəs/
|
adj |
trước, có trước
Refer to your previous notes for context.
Tham khảo các ghi chú trước của bạn để biết bối cảnh.
Chi tiếtHer previous job was in finance.Công việc trước đây của cô ấy là trong lĩnh vực tài chính.
Đồng nghĩapriorformer
Cụm hay dùngprevious experienceprevious owner
Họ từpreviously (adv)
Trái nghĩa với 'next' hoặc 'following'.
|
— |
|
/ˈpraɪmeri/
|
adj |
chính, hàng đầu
Education is the primary focus of the policy.
Giáo dục là trọng tâm chính của chính sách.
Chi tiếtShe teaches at a primary school.Cô ấy dạy ở một trường tiểu học.
Đồng nghĩamainprincipal
Cụm hay dùngprimary schoolprimary reason
Họ từprimarily (adv)primary (n)
Khi là danh từ, 'primary' nghĩa là bầu cử sơ bộ.
|
— |
|
/ˈpɜːrtʃəs/
|
v |
mua, sắm
Consumers purchase more online than in stores.
Người tiêu dùng mua sắm trực tuyến nhiều hơn ở cửa hàng.
Chi tiếtI plan to purchase a new laptop next month.Tôi dự định mua một chiếc laptop mới vào tháng tới.
Đồng nghĩabuyacquire
Cụm hay dùngpurchase orderpurchase agreementonline purchase
Dùng để chỉ hành động mua sắm.
|
— |
|
/reɪndʒ/
|
n |
phạm vi, dãy
The store offers a wide range of products.
Cửa hàng cung cấp nhiều loại sản phẩm.
Chi tiếtMountains range along the coast.Những dãy núi trải dài dọc bờ biển.
Đồng nghĩascopevariety
Cụm hay dùnga range ofmountain range
Họ từranging (adj)ranger (n)
Khi là động từ, 'range from... to...'.
|
— |
|
/ˈriːdʒən/
|
n |
vùng, miền
This region is known for its wine production.
Vùng này nổi tiếng với sản xuất rượu vang.
Chi tiếtThe tropical region is hot.Vùng nhiệt đới nóng.
Đồng nghĩaareazone
Cụm hay dùngautonomous regioncoastal region
Họ từregional (adj)regionally (adv)
Phân biệt: region (vùng rộng) vs area (khu vực nhỏ hơn).
|
— |
|
/ˌreɡjuˈleɪʃn/
|
n |
sự điều tiết
Media regulation balances rights and harm.
Điều tiết truyền thông cân bằng quyền và tác hại.
Chi tiếtNew regulations were introduced to protect the environment.Các quy định mới được đưa ra để bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩarulelaw
Cụm hay dùngsafety regulationgovernment regulationregulation compliance
Họ từregulate (v)
Dùng để chỉ các quy tắc hoặc luật lệ.
|
— |
|
/ˈreləvənt/
|
adj |
có liên quan, thích hợp
Provide only relevant information.
Chỉ cung cấp thông tin liên quan.
Chi tiếtHis experience is relevant to the job.Kinh nghiệm của anh ấy có liên quan đến công việc.
Đồng nghĩapertinentapplicable
Cụm hay dùngrelevant informationrelevant skillsrelevant experience
Có liên quan giúp tăng tính thuyết phục.
|
— |
|
/ˈrɛz.ɪ.dənt/
|
danh từ |
cư dân
She is a long-term resident of this area.
Cô ấy là cư dân lâu dài của khu vực này.
Chi tiếtHe is a local resident.Anh ấy là cư dân địa phương.
Đồng nghĩainhabitantdweller
Cụm hay dùngpermanent residentresident permit
Họ từresidence (n)residential (adj)
Nhấn âm đầu, không đọc âm 't' cuối rõ.
|
— |
|
/ˈriːsɔːrs/
|
n |
nguồn lực, tài nguyên
Natural resources should be used responsibly.
Tài nguyên thiên nhiên nên được sử dụng có trách nhiệm.
Chi tiếtWater is a vital resource.Nước là tài nguyên thiết yếu.
Đồng nghĩaassetsupply
Cụm hay dùngnatural resourceshuman resources
Họ từresourceful (adj)resourcefulness (n)
Tài nguyên, nguồn lực
|
— |
|
/rɪˈstrɪkt/
|
v |
hạn chế, giới hạn
New rules restrict the use of plastic bags.
Các quy định mới hạn chế việc sử dụng túi nhựa.
Chi tiếtThe law aims to restrict smoking in public areas.Luật này nhằm hạn chế việc hút thuốc ở nơi công cộng.
Đồng nghĩalimitconstrain
Cụm hay dùngrestrict accessrestrict movementrestrict usage
Hạn chế thường nhằm bảo vệ hoặc kiểm soát.
|
— |
|
/si:k/
|
n |
Tìm kiếm
The knowledge and skills acquired during education are often sought after by employers in various fields.
Kiến thức và kỹ năng có được trong giáo dục thường được tìm kiếm bởi các nhà tuyển dụng trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiếtThe sought information was hard to find.Thông tin được tìm kiếm rất khó tìm.
Đồng nghĩadesiredsearched
Cụm hay dùngsought aftersought informationsought solution
Thường dùng để chỉ những thứ được tìm kiếm.
|
— |
|
/sɪˈlekt/
|
v |
chọn, lựa chọn
Select three options from the menu.
Chọn ba lựa chọn từ thực đơn.
Chi tiếtSelect the text.Chọn văn bản.
Đồng nghĩachoosepick
Cụm hay dùngselect an optionselect all
Họ từselection (n)selective (adj)
Chọn, lựa chọn
|
— |
|
/saɪt/
|
n |
địa điểm, công trường
The construction site is open weekdays only.
Công trường xây dựng chỉ mở vào ngày trong tuần.
Chi tiếtVisit our website for details.Truy cập trang web của chúng tôi để biết chi tiết.
Đồng nghĩalocationwebsite
Cụm hay dùngon-siteweb site
Họ từsituate (v)situation (n)
Phân biệt: 'site' là địa điểm; 'sight' là tầm nhìn.
|
— |
|
/ˈstrætədʒi/
|
n |
chiến lược
A clear strategy is essential for success.
Một chiến lược rõ ràng là cần thiết cho thành công.
Chi tiếtWe need a new strategy for growth.Chúng tôi cần một chiến lược mới cho tăng trưởng.
Đồng nghĩaplanapproach
Cụm hay dùngdevelop a strategymarketing strategy
Họ từstrategic (adj)strategist (n)
Kế hoạch dài hạn để đạt mục tiêu.
|
— |
|
/ˈsɜːrveɪ/
|
n |
khảo sát, nghiên cứu (số liệu)
A recent survey shows growing concern.
Một khảo sát gần đây cho thấy mối quan ngại ngày càng tăng.
Chi tiếtThe survey shows high satisfaction.Khảo sát cho thấy sự hài lòng cao.
Đồng nghĩapollstudy
Cụm hay dùngconduct a surveysurvey resultsonline survey
Họ từsurveyor (n)surveying (n)
Thu thập ý kiến hoặc dữ liệu.
|
— |
|
/tekst/
|
n |
văn bản, đoạn văn
Analyze the text for its main themes.
Phân tích văn bản để tìm các chủ đề chính.
Chi tiếtShe sent a text message.Cô ấy gửi một tin nhắn văn bản.
Đồng nghĩapassagecontent
Cụm hay dùngtext messagetext editor
Họ từtextual (adj)textbook (n)
Nhớ 'text' là văn bản, không phải 'sách giáo khoa'.
|
— |
|
/trəˈdɪʃənl/
|
tính từ |
truyền thống
They wear traditional clothes during the festival.
Họ mặc trang phục truyền thống trong lễ hội.
Chi tiếtThey wore traditional costumes.Họ mặc trang phục truyền thống.
Đồng nghĩaconventionalcustomary
Cụm hay dùngtraditional musictraditional values
Họ từtradition (n)traditionally (adv)
Liên quan đến phong tục lâu đời.
|
— |
|
/trænsˈfɜːr/
|
v |
chuyển giao, di chuyển
You can transfer money instantly online.
Bạn có thể chuyển tiền ngay lập tức trực tuyến.
Chi tiếtI need to transfer the call.Tôi cần chuyển cuộc gọi.
Đồng nghĩamoveshift
Cụm hay dùngtransfer moneytransfer filestransfer to another department
Họ từtransferable (adj)transference (n)
Chuyển, di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
|
— |
Đang tải...