| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
|
n |
chỗ ở
Book accommodation in advance.
Đặt chỗ ở trước.
Chi tiếtThe hotel provides comfortable accommodation.Khách sạn cung cấp chỗ ở thoải mái.
Đồng nghĩalodginghousing
Cụm hay dùngtemporary accommodationstudent accommodation
Thường dùng khi nói về nơi ở.
|
— |
|
/ə'næləgəs/
|
adj |
Tương tự
The findings from this study are analogous to those observed in previous research on the topic.
Những phát hiện từ nghiên cứu này tương tự như những gì được quan sát trong nghiên cứu trước đó về đề tài.
Chi tiếtThe two theories are analogous in their approach.Hai lý thuyết này tương tự nhau trong cách tiếp cận.
Đồng nghĩasimilarcomparable
Cụm hay dùnganalogous situationanalogous structures
Dùng để chỉ sự tương đồng giữa hai thứ.
|
— |
|
/ænˈtɪsɪpeɪt/
|
v |
dự đoán, mong đợi
We anticipate strong demand for this product.
Chúng tôi dự đoán nhu cầu mạnh đối với sản phẩm này.
Chi tiếtWe anticipate a rise in sales next quarter.Chúng tôi dự đoán doanh số sẽ tăng trong quý tới.
Đồng nghĩaexpectforesee
Cụm hay dùnganticipate problemsanticipate changes
Dùng để thể hiện sự mong đợi.
|
— |
|
/ə'ʃuərəns/
|
n |
Sự chắc chắn
The company provided assurance to its clients regarding the quality of its products and services.
Công ty đã cung cấp sự chắc chắn cho khách hàng về chất lượng sản phẩm và dịch vụ của mình.
Chi tiếtShe spoke with assurance during the interview.Cô ấy nói với sự chắc chắn trong buổi phỏng vấn.
Đồng nghĩaconfidencecertainty
Cụm hay dùngself-assuranceassurance of success
Thường dùng để thể hiện sự tự tin.
|
— |
|
/əˈteɪn/
|
v |
đạt được
Few attain the level of mastery she has achieved.
Ít người đạt được trình độ thành thạo như cô ấy.
Chi tiếtShe worked hard to attain her goals.Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.
Đồng nghĩaachievereach
Cụm hay dùngattain successattain goalsattain knowledge
Họ từattainment (n)
Dùng để chỉ việc đạt được điều gì đó.
|
— |
|
/bɪˈhæf/
|
n |
thay mặt cho (on behalf of)
I am speaking on behalf of the entire team.
Tôi đang nói thay mặt toàn bộ nhóm.
Chi tiếtHe spoke on behalf of the entire team.Anh ấy phát biểu thay mặt cho toàn đội.
Đồng nghĩarepresentingfor the sake of
Cụm hay dùngon behalf ofspeak on behalf
Thường dùng trong giao tiếp chính thức.
|
— |
|
/bʌlk/
|
n |
phần lớn, khối lượng
The bulk of our customers are loyal.
Phần lớn khách hàng của chúng tôi trung thành.
Chi tiếtThe bulk of the work is done by a few people.Phần lớn công việc được thực hiện bởi một vài người.
Đồng nghĩamajoritymass
Cụm hay dùngbulk purchasebulk order
Thường dùng để chỉ số lượng lớn.
|
— |
|
/siːs/
|
động từ |
ngừng lại
The factory will cease operations next month.
Nhà máy sẽ ngừng hoạt động vào tháng tới.
Chi tiếtThe factory will cease operations next month.Nhà máy sẽ ngừng hoạt động vào tháng tới.
Đồng nghĩastophalt
Cụm hay dùngcease firecease operations
Dùng để chỉ sự kết thúc.
|
— |
|
/kou'hiərəns/
|
n |
Gắn kết
Coherence in the argument is crucial for readers to understand the author's main points effectively.
Sự gắn kết trong lập luận là rất quan trọng để người đọc hiểu rõ các điểm chính của tác giả.
Chi tiếtThe coherence of her argument was impressive.Sự gắn kết trong lập luận của cô ấy thật ấn tượng.
Đồng nghĩaunityconsistency
Cụm hay dùngcoherence in writinglack of coherence
Dùng để chỉ sự liên kết trong văn bản.
|
— |
|
/ˌkoʊɪnˈsaɪd/
|
v |
trùng hợp
Their interests coincide on many issues.
Lợi ích của họ trùng hợp về nhiều vấn đề.
Chi tiếtThe events may coincide with the festival.Các sự kiện có thể trùng hợp với lễ hội.
Đồng nghĩaconcuroverlap
Cụm hay dùngcoincide withcoincide in time
Dùng để chỉ sự trùng hợp.
|
— |
|
/kəˈmens/
|
v |
bắt đầu
The ceremony will commence at 8 PM.
Buổi lễ sẽ bắt đầu lúc 8 giờ tối.
Chi tiếtThey will commence the project next week.Họ sẽ bắt đầu dự án vào tuần tới.
Đồng nghĩabegininitiate
Cụm hay dùngcommence operationscommence work
Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.
|
— |
|
/,inkəm'pætəbl/
|
adj |
Không tương thích
Certain software programs are often incompatible with older operating systems, causing functionality issues.
Một số chương trình phần mềm thường không tương thích với hệ điều hành cũ hơn, gây ra vấn đề về chức năng.
Chi tiếtTheir ideas are incompatible with each other.Ý tưởng của họ không tương thích với nhau.
Đồng nghĩainconsistentconflicting
Cụm hay dùngincompatible softwareincompatible beliefs
Dùng để chỉ sự không tương thích.
|
— |
|
/kənˈkʌrənt/
|
adj |
đồng thời
Multiple concurrent projects strain resources.
Nhiều dự án đồng thời gây căng thẳng nguồn lực.
Chi tiếtThe two events were concurrent.Hai sự kiện diễn ra đồng thời.
Đồng nghĩasimultaneoussynchronous
Cụm hay dùngconcurrent eventsconcurrent programs
Dùng để chỉ sự xảy ra cùng lúc.
|
— |
|
/kənˈfaɪn/
|
v |
giới hạn, hạn chế
Please confine your comments to the topic.
Vui lòng giới hạn nhận xét của bạn vào chủ đề.
Chi tiếtWe need to confine our discussion to the main topic.Chúng ta cần giới hạn cuộc thảo luận vào chủ đề chính.
Đồng nghĩarestrictlimit
Cụm hay dùngconfine to a topicconfine activities
Dùng để chỉ sự hạn chế trong một ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˈkɒntrəvɜːrsi/
|
n |
tranh cãi
The story generated controversy.
Câu chuyện tạo ra tranh cãi.
Chi tiếtThe controversy over climate change continues to grow.Cuộc tranh cãi về biến đổi khí hậu vẫn tiếp tục gia tăng.
Đồng nghĩadebatedispute
Cụm hay dùngpublic controversycontroversial issue
Dùng để chỉ những vấn đề gây tranh cãi.
|
— |
|
/kənˈvɜːrs/
|
v |
trò chuyện
They conversed in fluent French.
Họ trò chuyện bằng tiếng Pháp lưu loát.
Chi tiếtThey often converse about their favorite books.Họ thường trò chuyện về những cuốn sách yêu thích.
Đồng nghĩachatdiscuss
Cụm hay dùngfrequently converseconverse openlyconverse casually
Dùng để chỉ việc trò chuyện thân mật.
|
— |
|
/dɪˈvaɪs/
|
n |
thiết bị
Wearable devices monitor health.
Thiết bị đeo theo dõi sức khỏe.
Chi tiếtThis device helps to monitor your heart rate.Thiết bị này giúp theo dõi nhịp tim của bạn.
Đồng nghĩagadgetinstrument
Cụm hay dùngelectronic devicesmart devicemedical device
Thường dùng để chỉ các công cụ công nghệ.
|
— |
|
/dɪˈvoʊt/
|
v |
cống hiến, dành cho
She devoted her career to education.
Cô ấy cống hiến sự nghiệp cho giáo dục.
Chi tiếtShe decided to devote her life to helping others.Cô ấy quyết định cống hiến cuộc đời cho việc giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩadedicatecommit
Cụm hay dùngdevote timedevote energydevote resources
Thường đi kèm với danh từ chỉ thời gian hoặc nỗ lực.
|
— |
|
/dɪˈmɪnɪʃ/
|
v |
giảm bớt
Public trust in institutions has diminished.
Lòng tin của công chúng vào các tổ chức đã giảm.
Chi tiếtThe noise did not diminish her enjoyment of the concert.Tiếng ồn không làm giảm bớt niềm vui của cô ấy khi xem hòa nhạc.
Đồng nghĩareducelessen
Cụm hay dùngdiminish graduallydiminish significantlydiminish the impact
Thường dùng để chỉ sự giảm bớt về mức độ.
|
— |
|
/dis'tɔ:ʃn/
|
n |
Sự bóp méo
The distortion of data can lead to incorrect conclusions in scientific research and policy-making.
Sự bóp méo dữ liệu có thể dẫn đến những kết luận sai lầm trong nghiên cứu khoa học và ra quyết định chính sách.
Chi tiếtThe distortion of the image made it hard to see clearly.Sự bóp méo của hình ảnh khiến việc nhìn rõ trở nên khó khăn.
Đồng nghĩadeformationmisrepresentation
Cụm hay dùngsound distortionimage distortiondistortion of facts
Thường dùng trong nghệ thuật hoặc truyền thông.
|
— |
|
/djuˈreɪʃn/
|
n |
thời gian, độ dài
The duration of the meeting is 90 minutes.
Thời gian cuộc họp là 90 phút.
Chi tiếtThe duration of the movie is two hours.Thời gian của bộ phim là hai giờ.
Đồng nghĩalengthperiod
Cụm hay dùngduration of timeshort durationlong duration
Dùng để chỉ khoảng thời gian.
|
— |
|
/i'rouʤn/
|
n |
Xói mòn
Soil erosion is a significant environmental issue that affects agricultural productivity globally.
Xói mòn đất là một vấn đề môi trường quan trọng ảnh hưởng đến năng suất nông nghiệp toàn cầu.
Chi tiếtErosion can lead to loss of fertile land.Xói mòn có thể dẫn đến mất đất màu mỡ.
Đồng nghĩawearing awaydeterioration
Cụm hay dùngsoil erosioncoastal erosionerosion control
Liên quan đến sự thay đổi tự nhiên của môi trường.
|
— |
|
/ˈɛθɪkl/
|
tính từ |
đạo đức
It is important to make ethical decisions.
Việc đưa ra quyết định đạo đức là rất quan trọng.
Chi tiếtShe made an ethical decision to help others.Cô đã đưa ra quyết định đạo đức để giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩamoralprincipled
Cụm hay dùngethical standardsethical dilemma
Thường liên quan đến quyết định và hành động.
|
— |
|
/ˈfɔːrmæt/
|
n |
định dạng
Save the file in PDF format.
Lưu tập tin ở định dạng PDF.
Chi tiếtThe format of the document needs to be changed.Định dạng của tài liệu cần phải thay đổi.
Đồng nghĩalayoutstructure
Cụm hay dùngfile formatformat a documentformat for printing
Dùng để chỉ cách sắp xếp.
|
— |
|
/ˈfaʊndɪd/
|
v |
thành lập (found, past)
The company was founded in 1995.
Công ty được thành lập năm 1995.
Chi tiếtThe organization was founded in 1990.Tổ chức này được thành lập vào năm 1990.
Đồng nghĩaestablishset up
Cụm hay dùngfounded organizationfounded companyfounded institution
Thường dùng khi nói về tổ chức hoặc công ty.
|
— |
|
/ɪnˈhɪərənt/
|
adj. |
Vốn có
Inherent risk.
Rủi ro vốn có.
Chi tiếtTrust is inherent in a good relationship.Sự tin tưởng vốn có trong một mối quan hệ tốt.
Đồng nghĩaintrinsicessential
Cụm hay dùnginherent qualitiesinherent risksinherent characteristics
Thường dùng để mô tả đặc điểm tự nhiên.
|
— |
|
/ˈɪnsaɪt/
|
n. |
Cái nhìn sâu sắc
Valuable insight.
Hiểu biết sâu sắc.
Chi tiếtHis insight into the problem was impressive.Cái nhìn sâu sắc của anh ấy về vấn đề rất ấn tượng.
Đồng nghĩaunderstandingawareness
Cụm hay dùnggain insightprovide insightinsight into
Họ từinsightful (adj)
Thường dùng để chỉ sự hiểu biết sâu sắc.
|
— |
|
/ˈɪntɪɡrəl/
|
adj |
tích hợp, không thể tách rời
Trust is an integral part of any relationship.
Niềm tin là phần không thể tách rời của bất kỳ mối quan hệ nào.
Chi tiếtWater is integral to life.Nước là phần không thể thiếu cho sự sống.
Đồng nghĩaessentialnecessary
Cụm hay dùngintegral partintegral role
Dùng để chỉ điều không thể thiếu.
|
— |
|
/ˌɪntərˈmiːdiət/
|
adj |
trung cấp, ở giữa
This is an intermediate-level course.
Đây là khóa học cấp độ trung cấp.
Chi tiếtShe is at an intermediate level in her studies.Cô ấy đang ở trình độ trung cấp trong học tập.
Đồng nghĩamediummoderate
Cụm hay dùngintermediate levelintermediate skills
Dùng để mô tả trình độ học vấn hoặc kỹ năng.
|
— |
|
/ˈmænjuəl/
|
n |
sách hướng dẫn
Read the manual before assembling the device.
Đọc sách hướng dẫn trước khi lắp ráp thiết bị.
Chi tiếtI read the manual before assembling the furniture.Tôi đã đọc sách hướng dẫn trước khi lắp ráp đồ nội thất.
Đồng nghĩaguidebookhandbook
Cụm hay dùnguser manualinstruction manual
Dùng để chỉ hướng dẫn sử dụng.
|
— |
Đang tải...