Quay lại BASIC VOCAB FOR IELTS READING 28 DAYS
Bộ từ vựng

Unit 10

29 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈækses/
n
quyền truy cập, sự tiếp cận
Many rural areas lack access to the internet.
Nhiều vùng nông thôn thiếu khả năng tiếp cận internet.
Chi tiết
Everyone should have access to education.Mọi người đều nên có quyền truy cập vào giáo dục.
Đồng nghĩaentryadmittance
Cụm hay dùngaccess togain accessaccess rights
Liên quan đến quyền và cơ hội.
/ˈædɪkwət/
adj
đủ, thỏa đáng
The funding was not adequate for the project.
Nguồn tài trợ không đủ cho dự án.
Chi tiết
The food was adequate for our needs.Thức ăn đủ cho nhu cầu của chúng tôi.
Đồng nghĩasufficientacceptable
Cụm hay dùngadequate resourcesadequate fundingadequate support
Dùng để chỉ sự đủ đắn.
/ˈænjuəl/
adj
hằng năm
The company holds an annual conference in May.
Công ty tổ chức một hội nghị hằng năm vào tháng 5.
Chi tiết
The annual report is due.Báo cáo thường niên đã đến hạn.
Đồng nghĩayearlyper annum
Cụm hay dùngannual incomeannual event
Họ từannually (adv)annuity (n)
Cũng có thể là danh từ (cây sống một năm).
/əˈprɒksɪmət/
adj
xấp xỉ, ước chừng
The approximate cost is around $500.
Chi phí ước chừng khoảng 500 đô la.
Chi tiết
The approximate cost of the project is $500.Chi phí ước chừng của dự án là 500 đô la.
Đồng nghĩaroughestimated
Cụm hay dùngapproximate valueapproximate numberapproximate location
Dùng khi không cần độ chính xác cao.
/ˈætɪtjuːd/
n
thái độ
A positive attitude helps overcome challenges.
Thái độ tích cực giúp vượt qua thử thách.
Chi tiết
Her attitude towards learning is very positive.Thái độ của cô ấy đối với việc học rất tích cực.
Đồng nghĩamindsetviewpoint
Cụm hay dùngpositive attitudenegative attitudeattitude towards
Thể hiện cảm xúc hoặc suy nghĩ cá nhân.
/əˈtrɪbjuːt/
v
cho là do, gán cho
Critics attribute the success to careful planning.
Các nhà phê bình cho rằng thành công là do lập kế hoạch cẩn thận.
Chi tiết
They attribute their success to hard work.Họ cho rằng thành công của mình là nhờ vào sự chăm chỉ.
Đồng nghĩaascribecredit
Cụm hay dùngattribute successattribute failure
Họ từattribution (n)
Dùng để chỉ nguyên nhân của thành công.
/ˈsɪvl/
adj
thuộc về dân sự, dân chính
Civil rights movements transformed society.
Các phong trào quyền dân sự đã biến đổi xã hội.
Chi tiết
Civil rights are important for all citizens.Quyền công dân rất quan trọng đối với tất cả mọi người.
Đồng nghĩapublicsocial
Cụm hay dùngcivil rightscivil societycivil law
Không nhầm với 'civic', liên quan đến trách nhiệm công dân.
/koʊd/
n
mã, quy tắc
Each product has a unique code.
Mỗi sản phẩm có một mã riêng biệt.
Chi tiết
The computer code needs to be updated.Mã máy tính cần được cập nhật.
Đồng nghĩasystemprotocol
Cụm hay dùngcode of conductsource codemoral code
Có nhiều loại mã khác nhau trong công nghệ.
/kə'mitmənt/
adj
Sự cam kết
The company's commitment to sustainable practices is evident in its environmental policies and initiatives.
Sự cam kết của công ty đối với các thực hành bền vững thể hiện rõ trong các chính sách và sáng kiến môi trường của nó.
Chi tiết
His commitment to the team is admirable.Sự cam kết của anh ấy với đội là đáng ngưỡng mộ.
Đồng nghĩadedicationpromise
Cụm hay dùngstrong commitmentcommitment to excellencecommitment issues
Thể hiện sự nghiêm túc trong hành động.
/,kɔnsen'treiʃn/
n
Sự tập trung
High levels of concentration are essential for students to absorb and retain complex information effectively.
Mức độ tập trung cao là điều cần thiết để sinh viên hấp thụ và ghi nhớ thông tin phức tạp một cách hiệu quả.
Chi tiết
Concentration is key to studying effectively.Sự tập trung là chìa khóa để học hiệu quả.
Đồng nghĩafocusattention
Cụm hay dùnghigh concentrationconcentration levelconcentration span
Cần thiết cho việc học và làm việc.
/'kɔnfərəns/
n
Hội thảo
The annual conference brings together experts to discuss the latest developments in the field of education.
Hội thảo thường niên quy tụ các chuyên gia để thảo luận về những phát triển mới nhất trong lĩnh vực giáo dục.
Chi tiết
The conference will cover various topics.Hội thảo sẽ đề cập đến nhiều chủ đề khác nhau.
Đồng nghĩameetingsymposium
Cụm hay dùnginternational conferenceacademic conferenceconference call
Thường có nhiều diễn giả tham gia.
/ˈkɒntræst/
n
sự tương phản, đối lập
There is a striking contrast between the two regions.
Có một sự tương phản nổi bật giữa hai vùng.
Chi tiết
There is a clear contrast between the two paintings.Có sự tương phản rõ ràng giữa hai bức tranh.
Đồng nghĩadifferencedistinction
Cụm hay dùngsharp contrastcontrast betweenin contrast
Dùng để so sánh hai hoặc nhiều đối tượng.
/ˈsaɪkl/
n
chu kỳ
The water cycle is essential to life on Earth.
Chu kỳ nước là thiết yếu cho sự sống trên Trái Đất.
Chi tiết
The life cycle of a butterfly is fascinating.Chu kỳ sống của một con bướm thật thú vị.
Đồng nghĩasequencepattern
Cụm hay dùnglife cyclecycle of events
Dùng để chỉ các chu kỳ lặp lại.
/dɪˈbeɪt/
n
cuộc tranh luận
The debate over immigration continues.
Cuộc tranh luận về nhập cư vẫn tiếp tục.
Chi tiết
The debate was intense and engaging.Cuộc tranh luận rất gay gắt và hấp dẫn.
Đồng nghĩadiscussionargument
Cụm hay dùngpublic debatedebate topicdebate team
Thường có nhiều quan điểm khác nhau.
/dɪˈspaɪt/
prep
mặc dù
Despite the challenges, progress has been made.
Mặc dù có những thách thức, đã có những tiến bộ.
Chi tiết
Despite the rain, we went for a walk.Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.
Đồng nghĩain spite ofnotwithstanding
Cụm hay dùngdespite the factdespite challengesdespite difficulties
Dùng để thể hiện sự kiên cường.
/dɪˈmenʃn/
n
chiều, khía cạnh
This issue has both economic and social dimensions.
Vấn đề này có cả khía cạnh kinh tế và xã hội.
Chi tiết
We need to consider every dimension of the problem.Chúng ta cần xem xét mọi khía cạnh của vấn đề.
Đồng nghĩaaspectfacet
Cụm hay dùngsocial dimensioneconomic dimensionspatial dimension
Dùng để chỉ các khía cạnh khác nhau.
/dəˈmestɪk/
adj
thuộc về trong nước, gia đình
Domestic demand has grown significantly.
Nhu cầu trong nước đã tăng đáng kể.
Chi tiết
She does domestic work.Cô ấy làm việc nhà.
Đồng nghĩainternalhousehold
Cụm hay dùngdomestic violencedomestic market
Họ từdomesticate (v)domesticity (n)
Trái nghĩa với 'international' hoặc 'wild'.
/ɪˈmɜːrdʒ/
v
xuất hiện, nổi lên
New patterns have emerged from the data.
Những mẫu hình mới đã xuất hiện từ dữ liệu.
Chi tiết
New evidence emerged in the case.Bằng chứng mới xuất hiện trong vụ án.
Đồng nghĩaappearsurface
Cụm hay dùngemerge fromemerge as
Họ từemergence (n)emergent (adj)
Thường dùng với 'from' chỉ nơi xuất phát.
/ˈerər/
n
lỗi, sai sót
A small error can have major consequences.
Một sai sót nhỏ có thể có hậu quả lớn.
Chi tiết
There was an error in the calculations.Có một lỗi trong các phép tính.
Đồng nghĩamistakefault
Cụm hay dùnghuman errorerror messagecritical error
Cần kiểm tra kỹ lưỡng để tránh sai sót.
/ˈeθnɪk/
adj
thuộc về dân tộc
Vietnam has 54 ethnic groups.
Việt Nam có 54 nhóm dân tộc.
Chi tiết
The festival celebrates ethnic diversity.Lễ hội kỷ niệm sự đa dạng dân tộc.
Đồng nghĩaracialcultural
Cụm hay dùngethnic groupethnic identity
Thường dùng khi nói về văn hóa.
/ɡoʊl/
n
mục tiêu, mục đích
Set clear goals to stay motivated.
Đặt mục tiêu rõ ràng để duy trì động lực.
Chi tiết
Her goal is to become a doctor.Mục tiêu của cô ấy là trở thành bác sĩ.
Đồng nghĩaobjectiveaim
Cụm hay dùngset a goalachieve a goalgoal-oriented
Dùng để chỉ những gì bạn muốn đạt được.
/ɡrænt/
n
khoản trợ cấp, sự cho phép
Students may apply for government grants.
Sinh viên có thể nộp đơn xin trợ cấp chính phủ.
Chi tiết
The foundation granted her a scholarship.Quỹ đã cấp cho cô ấy học bổng.
Đồng nghĩaawardallowance
Cụm hay dùnggrant permissionresearch grantgrant a request
Họ từgrantee (n)grantor (n)
Cấp phát hoặc trợ cấp chính thức.
/hens/
adv
do đó, vì vậy
The system is outdated; hence the need for reform.
Hệ thống đã lỗi thời; do đó cần phải cải cách.
Chi tiết
It was raining; hence, we stayed indoors.Trời mưa; do đó, chúng tôi ở trong nhà.
Đồng nghĩathereforethus
Cụm hay dùnghenceforthhence the reasonhence the conclusion
Dùng để chỉ nguyên nhân và kết quả.
/haɪˈpɒθəsɪs/
n
giả thuyết
The hypothesis was tested through experiments.
Giả thuyết được kiểm tra qua thí nghiệm.
Chi tiết
We need to formulate a hypothesis.Chúng ta cần xây dựng một giả thuyết.
Đồng nghĩatheoryassumption
Cụm hay dùngtest a hypothesisnull hypothesis
Họ từhypothesize (v)hypothetical (adj)
Số nhiều: hypotheses.
/,implimen'teiʃn/
n
Sự triển khai
The successful implementation of the new policy required careful planning and coordination among departments.
Việc triển khai thành công chính sách mới đòi hỏi sự lập kế hoạch và phối hợp cẩn thận giữa các phòng ban.
Chi tiết
The implementation of the new policy was successful.Việc triển khai chính sách mới đã thành công.
Đồng nghĩaexecutionenforcement
Cụm hay dùngimplementation plansuccessful implementationimplementation process
Cần có kế hoạch rõ ràng để triển khai.
/ˌɪmplɪˈkeɪʃn/
n
hàm ý, hệ quả
The findings have important implications for policy.
Phát hiện có những hàm ý quan trọng đối với chính sách.
Chi tiết
The implication of this decision is significant.Hệ quả của quyết định này là rất quan trọng.
Đồng nghĩaconsequenceresult
Cụm hay dùngsocial implicationlegal implicationimplication of findings
Dùng để chỉ hệ quả.
/ɪmˈpoʊz/
v
áp đặt, đưa ra (luật)
New restrictions were imposed on travel.
Các hạn chế mới được áp đặt lên việc đi lại.
Chi tiết
The government decided to impose new taxes.Chính phủ đã quyết định áp đặt thuế mới.
Đồng nghĩaenforcedictate
Cụm hay dùngimpose restrictionsimpose a fineimpose rules
Họ từimposition (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh luật pháp.
/ˌɪntɪˈɡreɪʃn/
n
sự hòa nhập
Integration policies vary by country.
Chính sách hòa nhập khác nhau theo quốc gia.
Chi tiết
Integration of cultures can enrich society.Sự hòa nhập của các nền văn hóa có thể làm phong phú xã hội.
Đồng nghĩamergingunification
Cụm hay dùngcultural integrationintegration processsocial integration
Thể hiện sự kết nối giữa các phần.
/ɪnˈtɜːrnl/
adj
bên trong, nội bộ
The company conducted an internal review.
Công ty đã tiến hành một đánh giá nội bộ.
Chi tiết
The internal structure of the building is complex.Cấu trúc bên trong của tòa nhà rất phức tạp.
Đồng nghĩainnerinside
Cụm hay dùnginternal conflictinternal affairs
Dùng để chỉ điều bên trong.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...