| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/məˈtʃʊr/
|
adj |
trưởng thành
A mature approach to conflict is essential.
Cách tiếp cận trưởng thành đối với xung đột là cần thiết.
Chi tiếtShe is a mature adult who makes wise decisions.Cô ấy là một người trưởng thành biết đưa ra quyết định khôn ngoan.
Đồng nghĩagrown-updeveloped
Cụm hay dùngmature audiencemature decisionmature relationship
Họ từmaturity (n)maturely (adv)
Dùng để chỉ người hoặc ý tưởng phát triển.
|
— |
|
/,mi:di'eiʃn/
|
n |
Sự dàn xếp
Mediation is often used to resolve conflicts between parties in a constructive manner.
Sự dàn xếp thường được sử dụng để giải quyết xung đột giữa các bên theo cách xây dựng.
Chi tiếtMediation can help both sides reach an agreement.Sự dàn xếp có thể giúp cả hai bên đạt được thỏa thuận.
Đồng nghĩanegotiationarbitration
Cụm hay dùngmediation processmediation sessionmediation agreement
Thường liên quan đến việc giải quyết tranh chấp.
|
— |
|
/ˈmiːdiəm/
|
n |
phương tiện
Television is a powerful medium.
Truyền hình là một phương tiện mạnh mẽ.
Chi tiếtTelevision is a popular medium for news.Truyền hình là một phương tiện phổ biến để đưa tin.
Đồng nghĩamethodmeans
Cụm hay dùngmedium of exchangemedium sizedigital medium
Họ từmedium (n)mediocre (adj)
Dùng để chỉ các phương tiện truyền thông.
|
— |
|
/ˈmɪlɪtri/
|
adj |
quân sự
Military spending has increased globally.
Chi tiêu quân sự đã tăng trên toàn cầu.
Chi tiếtThe military presence increased during the conflict.Sự hiện diện quân sự tăng lên trong thời gian xung đột.
Đồng nghĩaarmeddefensive
Cụm hay dùngmilitary actionmilitary servicemilitary strategy
Dùng để chỉ các hoạt động hoặc tổ chức quân đội.
|
— |
|
/ˈmɪnɪml/
|
adj |
tối thiểu
The impact was minimal.
Tác động ở mức tối thiểu.
Chi tiếtHe only made a minimal effort to complete the task.Anh ấy chỉ nỗ lực tối thiểu để hoàn thành nhiệm vụ.
Đồng nghĩaleastsmallest
Cụm hay dùngminimal impactminimal costminimal effort
Thường dùng để chỉ mức độ thấp nhất.
|
— |
|
/ˈmjuːtʃuəl/
|
adj |
tương hỗ, lẫn nhau
Successful partnerships require mutual respect.
Quan hệ đối tác thành công đòi hỏi sự tôn trọng lẫn nhau.
Chi tiếtThey have a mutual respect for each other.Họ có sự tôn trọng lẫn nhau.
Đồng nghĩasharedjoint
Cụm hay dùngmutual understandingmutual benefitsmutual friends
Họ từmutuality (n)
Dùng để chỉ mối quan hệ giữa hai bên.
|
— |
|
/nɔːrm/
|
n |
chuẩn mực
Social norms vary across cultures.
Chuẩn mực xã hội khác nhau giữa các nền văn hóa.
Chi tiếtHonesty is a norm in our culture.Sự trung thực là một chuẩn mực trong văn hóa của chúng tôi.
Đồng nghĩastandardcriterion
Cụm hay dùngsocial normcultural normnorm of behavior
Họ từnormalize (v)normality (n)
Dùng để chỉ quy tắc xã hội.
|
— |
|
/ˌoʊvərˈlæp/
|
v |
chồng chéo, trùng
Their responsibilities overlap somewhat.
Trách nhiệm của họ phần nào chồng chéo.
Chi tiếtThe two circles overlap slightly.Hai hình tròn chồng chéo một chút.
Đồng nghĩaintersectcover
Cụm hay dùngoverlap areasoverlap in interestssignificant overlap
Thường dùng trong ngữ cảnh hình học.
|
— |
|
/ˈpæsɪv/
|
adj |
thụ động
Passive smoking can also harm health.
Hút thuốc thụ động cũng có thể gây hại cho sức khỏe.
Chi tiếtHe has a passive role in the project.Anh ấy có vai trò thụ động trong dự án.
Đồng nghĩainactivesubmissive
Cụm hay dùngpassive voicepassive resistancepassive income
Họ từpassivity (n)passively (adv)
Dùng để chỉ sự không chủ động.
|
— |
|
/ˈpɔːrʃn/
|
n |
khẩu phần
Restaurant portions are often too large.
Khẩu phần nhà hàng thường quá lớn.
Chi tiếtShe ate a large portion of the cake.Cô ấy đã ăn một khẩu phần lớn bánh.
Đồng nghĩapiecesegment
Cụm hay dùngportion sizeportion controllarge portion
Dùng để chỉ một phần của cái gì đó.
|
— |
|
/prɪˈlɪmɪneri/
|
adj |
sơ bộ, ban đầu
These are only preliminary findings.
Đây chỉ là những phát hiện sơ bộ.
Chi tiếtThe preliminary results were promising.Kết quả sơ bộ rất hứa hẹn.
Đồng nghĩainitialintroductory
Cụm hay dùngpreliminary findingspreliminary research
Thường dùng để chỉ các bước đầu trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈproʊtəkɒl/
|
n |
nghị định thư
The Kyoto Protocol predated current agreements.
Nghị định thư Kyoto có trước các thỏa thuận hiện tại.
Chi tiếtThe protocol for the meeting was followed.Nghị định thư cho cuộc họp đã được tuân thủ.
Đồng nghĩaagreementprocedure
Cụm hay dùngfollow protocolestablish protocolprotocol guidelines
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc khoa học.
|
— |
|
/ˈkwɒlɪtətɪv/
|
adj |
định tính
Qualitative research explores subjective experience.
Nghiên cứu định tính khám phá trải nghiệm chủ quan.
Chi tiếtThe study focused on qualitative data.Nghiên cứu tập trung vào dữ liệu định tính.
Đồng nghĩadescriptivesubjective
Cụm hay dùngqualitative analysisqualitative research
Khác với dữ liệu định lượng.
|
— |
|
/rɪˈfaɪn/
|
v |
tinh chế, cải tiến
We need to refine our approach.
Chúng ta cần cải tiến cách tiếp cận.
Chi tiếtThey refine the oil to remove impurities.Họ tinh chế dầu để loại bỏ tạp chất.
Đồng nghĩaimprovepurify
Cụm hay dùngrefine a processrefine skills
Thường dùng trong công nghiệp và nghệ thuật.
|
— |
|
/rɪˈlæks/
|
v |
thư giãn
Take time to relax after intense work.
Dành thời gian thư giãn sau công việc căng thẳng.
Chi tiếtI relax by listening to music.Tôi thư giãn bằng cách nghe nhạc.
Đồng nghĩaunwindchill
Cụm hay dùngrelax at homerelax your mindrelax and enjoy
Họ từrelaxation (n)relaxed (adj)relaxing (adj)
Không dùng 'relax' với tân ngữ trực tiếp.
|
— |
|
/ris'treint/
|
n |
Sự gò bó
Restraint in consumption is essential for sustainable development and environmental protection.
Sự gò bó trong tiêu thụ là cần thiết cho phát triển bền vững và bảo vệ môi trường.
Chi tiếtHe showed great restraint during the argument.Anh ấy đã thể hiện sự gò bó lớn trong cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩaself-controlmoderation
Cụm hay dùngexercise restraintshow restraintrestraint measures
Liên quan đến việc kiềm chế hành động.
|
— |
|
/ˌrevəˈluːʃn/
|
n |
cách mạng
The revolution transformed the regime.
Cách mạng biến đổi chế độ.
Chi tiếtThe revolution changed the country's government.Cách mạng đã thay đổi chính phủ của đất nước.
Đồng nghĩauprisingrebellion
Cụm hay dùngpolitical revolutionsocial revolutionindustrial revolution
Thường liên quan đến thay đổi lớn trong xã hội.
|
— |
|
/ˈrɪdʒɪd/
|
adj |
cứng nhắc, không linh hoạt
Rigid policies can stifle creativity.
Chính sách cứng nhắc có thể kìm hãm sáng tạo.
Chi tiếtThe rules are too rigid and need to be changed.Các quy tắc quá cứng nhắc và cần phải thay đổi.
Đồng nghĩainflexiblestrict
Cụm hay dùngrigid structurerigid rulesrigid mindset
Dùng để chỉ tính cách hoặc quy tắc không linh hoạt.
|
— |
|
/ruːt/
|
n |
tuyến đường
Choose the most efficient route.
Chọn tuyến đường hiệu quả nhất.
Chi tiếtWe took the coastal route.Chúng tôi đi theo đường ven biển.
Đồng nghĩapathitinerary
Cụm hay dùngbus routescenic route
Đường đi, lộ trình, thường có sẵn.
|
— |
|
/səˈnɑːrioʊ/
|
n |
kịch bản, tình huống
Let's consider the worst-case scenario.
Hãy xem xét kịch bản tệ nhất.
Chi tiếtIn this scenario, everyone must cooperate.Trong tình huống này, mọi người phải hợp tác.
Đồng nghĩasituationcase
Cụm hay dùngrealistic scenarioworst-case scenariohypothetical scenario
Thường dùng trong các bài thuyết trình hoặc phân tích.
|
— |
|
/sfɪr/
|
n |
lĩnh vực, phạm vi
She excels in the political sphere.
Cô ấy xuất sắc trong lĩnh vực chính trị.
Chi tiếtHe works in the sphere of education.Anh ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục.
Đồng nghĩafielddomain
Cụm hay dùngsphere of influencesphere of activitypublic sphere
Thường dùng để chỉ lĩnh vực chuyên môn.
|
— |
|
/səˈbɔːrdɪnət/
|
adj |
cấp dưới, phụ thuộc
Junior staff have subordinate roles.
Nhân viên cấp dưới có vai trò phụ thuộc.
Chi tiếtHe is a subordinate employee in the company.Anh ấy là một nhân viên cấp dưới trong công ty.
Đồng nghĩajuniorinferior
Cụm hay dùngsubordinate rolesubordinate positionsubordinate clause
Dùng để chỉ vị trí trong tổ chức.
|
— |
|
/,sʌpli'mentl/
|
adj |
Bổ sung
Supplementary materials can enhance students' understanding of complex topics in the curriculum.
Các tài liệu bổ sung có thể nâng cao sự hiểu biết của học sinh về các chủ đề phức tạp trong chương trình học.
Chi tiếtShe provided supplementary materials for the course.Cô ấy đã cung cấp tài liệu bổ sung cho khóa học.
Đồng nghĩaadditionalextra
Cụm hay dùngsupplementary informationsupplementary resourcessupplementary support
Thường dùng để chỉ thông tin thêm.
|
— |
|
/səˈspend/
|
v |
đình chỉ
The match was suspended due to rain.
Trận đấu bị đình chỉ do mưa.
Chi tiếtThey decided to suspend the meeting.Họ quyết định đình chỉ cuộc họp.
Đồng nghĩapauseinterrupt
Cụm hay dùngsuspend operationssuspend a licensesuspend a project
Dùng để chỉ việc tạm dừng hoạt động.
|
— |
|
/tiːm/
|
n |
đội, nhóm
A strong team can achieve remarkable things.
Một đội mạnh có thể đạt được những điều phi thường.
Chi tiếtShe is a team player.Cô ấy là người chơi đồng đội.
Đồng nghĩagroupsquad
Cụm hay dùngteam memberteam spirit
Họ từteammate (n)teamwork (n)
Thường dùng trong thể thao hoặc công việc.
|
— |
|
/ˈtempəreri/
|
adj |
tạm thời
This is only a temporary solution.
Đây chỉ là giải pháp tạm thời.
Chi tiếtThis is a temporary solution to the problem.Đây là một giải pháp tạm thời cho vấn đề.
Đồng nghĩaprovisionalshort-term
Cụm hay dùngtemporary jobtemporary measuretemporary accommodation
Dùng khi nói về sự không bền vững.
|
— |
|
/ˈtrɪɡər/
|
v |
kích hoạt
Stress can trigger health problems.
Stress có thể kích hoạt vấn đề sức khỏe.
Chi tiếtThe news triggered a wave of protests.Tin tức đã kích hoạt một làn sóng biểu tình.
Đồng nghĩaactivateinitiate
Cụm hay dùngtrigger an eventtrigger a reactiontrigger a response
Thường dùng trong ngữ cảnh sự kiện hoặc phản ứng.
|
— |
|
/ˈjuːnɪfaɪ/
|
v |
thống nhất
A common goal can unify a team.
Một mục tiêu chung có thể thống nhất một đội.
Chi tiếtThe goal is to unify the community.Mục tiêu là thống nhất cộng đồng.
Đồng nghĩamergeintegrate
Cụm hay dùngunify effortsunify ideasunify a team
Dùng để chỉ sự kết hợp hoặc hợp nhất.
|
— |
|
/,vaiə'leiʃn/
|
n |
Sự vi phạm
A violation of the regulations can result in severe penalties for the offending party.
Sự vi phạm quy định có thể dẫn đến hình phạt nặng nề cho bên vi phạm.
Chi tiếtThe violation of the agreement led to serious consequences.Sự vi phạm thỏa thuận đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Đồng nghĩabreachtransgression
Cụm hay dùngserious violationviolation of rightsviolation of rules
Thường liên quan đến pháp luật hoặc quy định.
|
— |
|
/ˈvɪʒn/
|
n |
tầm nhìn
Great leaders share a compelling vision.
Những nhà lãnh đạo vĩ đại chia sẻ một tầm nhìn thuyết phục.
Chi tiếtHe has a clear vision for the future.Anh ấy có tầm nhìn rõ ràng cho tương lai.
Đồng nghĩasighteyesight
Cụm hay dùnghave visionblurred vision
Họ từvisual (adj)visually (adv)
Vision có thể chỉ thị lực hoặc tầm nhìn xa.
|
— |
Đang tải...