Quay lại BASIC VOCAB FOR IELTS READING 28 DAYS
Bộ từ vựng

Unit 18

30 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈækjurət/
adj
chính xác
Accurate measurements are critical in science.
Đo lường chính xác là quan trọng trong khoa học.
Chi tiết
The report was accurate and well-researched.Báo cáo rất chính xác và được nghiên cứu kỹ lưỡng.
Đồng nghĩaexactcorrect
Cụm hay dùngaccurate dataaccurate informationaccurate measurement
Dùng để chỉ sự chính xác trong thông tin.
/ˈæɡrɪɡət/
n
tổng hợp
The aggregate score determines the winner.
Tổng điểm hợp xác định người chiến thắng.
Chi tiết
The aggregate score of the team was impressive.Tổng điểm của đội thật ấn tượng.
Đồng nghĩatotalsum
Cụm hay dùngaggregate dataaggregate demandaggregate supply
Tổng hợp thường dùng trong thống kê và kinh tế.
/æ,lə'keiʃn/
n
Chỉ định
The allocation of resources in education is crucial for ensuring equal opportunities for all students.
Việc chỉ định nguồn lực trong giáo dục là rất quan trọng để đảm bảo cơ hội bình đẳng cho tất cả học sinh.
Chi tiết
The allocation of funds was carefully planned.Việc chỉ định quỹ được lên kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩadistributionassignment
Cụm hay dùngresource allocationbudget allocationallocation strategy
Chỉ định thường liên quan đến ngân sách và tài nguyên.
/əˈsaɪn/
v
giao, chỉ định
The teacher assigned a research project.
Giáo viên đã giao một dự án nghiên cứu.
Chi tiết
I will assign you to lead the project.Tôi sẽ giao bạn lãnh đạo dự án.
Đồng nghĩaallocatedesignate
Cụm hay dùngassign tasksassign rolesassign responsibilities
Giao nhiệm vụ giúp phân chia công việc hiệu quả.
/bɒnd/
n
trái phiếu
Government bonds are considered safe investments.
Trái phiếu chính phủ được coi là đầu tư an toàn.
Chi tiết
There is a special bond between twins.Có một sự gắn kết đặc biệt giữa các cặp song sinh.
Đồng nghĩaconnectiontielink
Cụm hay dùngstrong bondfamily bondbond with someone
Họ từbonding (n)bonded (adj)
Danh từ, chỉ sự gắn kết tình cảm.
/briːf/
adj
ngắn gọn
Please give a brief summary of your findings.
Vui lòng đưa ra một tóm tắt ngắn gọn về phát hiện của bạn.
Chi tiết
Please give a brief summary of the report.Xin vui lòng cung cấp một tóm tắt ngắn gọn của báo cáo.
Đồng nghĩashortconcise
Cụm hay dùngbrief overviewbrief explanation
Dùng để yêu cầu thông tin ngắn gọn.
/ˈkeɪpəbl/
adj
có khả năng
AI systems are increasingly capable of complex tasks.
Hệ thống AI ngày càng có khả năng thực hiện các nhiệm vụ phức tạp.
Chi tiết
She is capable of achieving great things.Cô ấy có khả năng đạt được những điều tuyệt vời.
Đồng nghĩaablecompetent
Cụm hay dùngcapable leadercapable workforcecapable of doing
Có khả năng là điều cần thiết trong công việc.
/saɪt/
v
trích dẫn, viện dẫn
Always cite your sources in academic writing.
Luôn trích dẫn nguồn của bạn trong văn bản học thuật.
Chi tiết
You should cite your sources in the paper.Bạn nên trích dẫn nguồn trong bài viết.
Đồng nghĩaquotereference
Cụm hay dùngcite evidencecite sourcescite a study
Trích dẫn giúp tăng độ tin cậy cho bài viết.
/daɪˈvɜːrsəti/
n
sự đa dạng
Diversity strengthens teams.
Sự đa dạng làm mạnh các đội.
Chi tiết
Cultural diversity enriches society.Sự đa dạng văn hóa làm phong phú xã hội.
Đồng nghĩavarietyheterogeneity
Cụm hay dùngcultural diversitybiological diversitydiversity training
Sự đa dạng là điều cần thiết trong xã hội hiện đại.
/doʊˈmeɪn/
n
lĩnh vực, miền
Privacy concerns are central in the digital domain.
Mối quan ngại về quyền riêng tư là trung tâm trong miền kỹ thuật số.
Chi tiết
She is an expert in the domain of psychology.Cô ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực tâm lý học.
Đồng nghĩafieldarea
Cụm hay dùngdomain of studyonline domain
Dùng để chỉ lĩnh vực chuyên môn.
/ɪkˈsiːd/
v
vượt quá
Sales exceeded our expectations.
Doanh số vượt quá mong đợi của chúng tôi.
Chi tiết
The cost may exceed your budget.Chi phí có thể vượt quá ngân sách của bạn.
Đồng nghĩasurpassoverstep
Cụm hay dùngexceed expectationsexceed limitsexceed requirements
Dùng để chỉ việc vượt qua giới hạn.
/ɪkˈsplɪsɪt/
adj
rõ ràng, công khai
The instructions are explicit and detailed.
Hướng dẫn rõ ràng và chi tiết.
Chi tiết
The instructions were explicit and easy to follow.Hướng dẫn rất rõ ràng và dễ làm theo.
Đồng nghĩaclearobvious
Cụm hay dùngexplicit instructionsexplicit details
Thường dùng trong hướng dẫn và chỉ dẫn.
/ˌfɜːrðərˈmɔːr/
adv
hơn nữa, ngoài ra
Furthermore, the policy lacks public support.
Hơn nữa, chính sách thiếu sự ủng hộ của công chúng.
Chi tiết
Furthermore, we need to consider the costs.Hơn nữa, chúng ta cần xem xét chi phí.
Đồng nghĩamoreoveradditionally
Cụm hay dùngfurthermore, it is importantfurthermore, we should
Thường dùng để bổ sung thông tin.
/ig'nɔ:/
n
Làm ngơ
It is unwise to ignore the advice of experts when making important decisions.
Thật không khôn ngoan khi làm ngơ lời khuyên của các chuyên gia khi đưa ra quyết định quan trọng.
Chi tiết
He chose to ignore the warning signs.Anh ấy đã chọn làm ngơ những dấu hiệu cảnh báo.
Đồng nghĩadisregardneglect
Cụm hay dùngignore adviceignore a problemignore a request
Làm ngơ có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
/ɪnˈsentɪv/
n
sự khuyến khích
Bonuses serve as incentives for performance.
Tiền thưởng là khuyến khích cho hiệu suất.
Chi tiết
The bonus was a great incentive to work harder.Tiền thưởng là động lực tuyệt vời để làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩamotivationencouragement
Cụm hay dùngfinancial incentiveincentive program
Thường dùng trong kinh doanh.
/ˈɪnsɪdəns/
n
tỷ lệ xảy ra, tần suất
The incidence of diabetes is rising globally.
Tỷ lệ mắc bệnh tiểu đường đang gia tăng trên toàn cầu.
Chi tiết
The incidence of flu increases in winter.Tỷ lệ mắc cúm tăng vào mùa đông.
Đồng nghĩaoccurrencerate
Cụm hay dùnghigh incidenceincidence rate
Thường dùng trong thống kê.
/ɪnˈkɔːrpəreɪt/
v
kết hợp, hợp nhất
The design incorporates traditional elements.
Thiết kế kết hợp các yếu tố truyền thống.
Chi tiết
We need to incorporate more examples in our report.Chúng ta cần kết hợp nhiều ví dụ hơn trong báo cáo.
Đồng nghĩaintegratecombine
Cụm hay dùngincorporate ideasincorporate technology
Thường dùng trong các dự án.
/,inhi'biʃn/
n
Sự hạn chế
The inhibition of certain chemicals can affect the overall functioning of the ecosystem.
Sự hạn chế của một số hóa chất có thể ảnh hưởng đến chức năng tổng thể của hệ sinh thái.
Chi tiết
Her inhibition made it hard for her to speak in public.Sự hạn chế của cô ấy khiến việc nói trước công chúng trở nên khó khăn.
Đồng nghĩarestraintself-consciousness
Cụm hay dùngsocial inhibitioninhibition of behaviorinhibition in learning
Sự hạn chế có thể ảnh hưởng đến giao tiếp.
/ɪˈnɪʃətɪv/
danh từ
sáng kiến
The initiative aims to reduce waste in the community.
Sáng kiến này nhằm giảm thiểu rác thải trong cộng đồng.
Chi tiết
She launched a green initiative.Cô ấy khởi xướng một sáng kiến xanh.
Đồng nghĩaprojectplan
Cụm hay dùngtake initiativenew initiative
Họ từinitiate (v)initiator (n)
Sáng kiến, hành động tiên phong.
/ˈɪntərvl/
n
khoảng cách, khoảng thời gian
Take regular intervals during long study sessions.
Nghỉ giải lao đều đặn trong các buổi học dài.
Chi tiết
There was a long interval between the two performances.Có một khoảng thời gian dài giữa hai buổi biểu diễn.
Đồng nghĩagapbreak
Cụm hay dùnginterval of timeinterval between eventsshort interval
Khoảng thời gian có thể được sử dụng để nghỉ ngơi.
/,mouti'veiʃn/
n
Động lực
Understanding the motivation behind students' choices can improve educational strategies and outcomes.
Hiểu động lực đứng sau sự lựa chọn của học sinh có thể cải thiện chiến lược và kết quả giáo dục.
Chi tiết
Her motivation to succeed drives her to work hard.Động lực thành công thúc đẩy cô làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩainspirationdrive
Cụm hay dùngintrinsic motivationextrinsic motivationmotivation to learn
Động lực rất quan trọng trong học tập.
/ˈnjuːtrəl/
adj
trung lập
The mediator must remain neutral.
Người hòa giải phải duy trì trung lập.
Chi tiết
The judge remained neutral during the trial.Thẩm phán giữ thái độ trung lập trong phiên tòa.
Đồng nghĩaimpartialunbiased
Cụm hay dùngneutral positionneutral opinion
Dùng để chỉ sự công bằng và không thiên vị.
/ˌnevərðəˈles/
adv
tuy nhiên, dù vậy
It rained; nevertheless, the event went ahead.
Trời mưa; tuy nhiên, sự kiện vẫn tiếp tục.
Chi tiết
It was raining; nevertheless, we went for a walk.Trời đang mưa; tuy nhiên, chúng tôi vẫn đi dạo.
Đồng nghĩanonethelessstill
Cụm hay dùngnevertheless importantnevertheless truenevertheless surprising
Từ này thường dùng để nhấn mạnh sự trái ngược.
/prɪˈsiːd/
v
đi trước, có trước
Thunder is often preceded by lightning.
Sấm thường có chớp đi trước.
Chi tiết
The meeting will precede the conference.Cuộc họp sẽ diễn ra trước hội nghị.
Đồng nghĩaantecedelead
Cụm hay dùngprecede an eventprecede a discussionprecede a decision
Dùng để chỉ thứ tự thời gian.
/pri'zʌmpʃn/
n
Sự giả định
The presumption that all students learn at the same pace can lead to ineffective teaching methods.
Sự giả định rằng tất cả học sinh học cùng một tốc độ có thể dẫn đến các phương pháp giảng dạy không hiệu quả.
Chi tiết
His presumption that everyone agreed was incorrect.Sự giả định của anh ấy rằng mọi người đều đồng ý là sai.
Đồng nghĩaassumptionbelief
Cụm hay dùngpresumption of innocencepresumption of guiltcommon presumption
Giả định có thể dẫn đến hiểu lầm.
/ˈræʃənl/
adj
hợp lý, có lý trí
Make rational decisions, not emotional ones.
Đưa ra quyết định hợp lý, không phải cảm tính.
Chi tiết
A rational decision is often the best one.Một quyết định hợp lý thường là tốt nhất.
Đồng nghĩalogicalreasonable
Cụm hay dùngrational thinkingrational choicerational behavior
Dùng để chỉ sự hợp lý.
/skoʊp/
n
phạm vi
The scope of the project has expanded.
Phạm vi của dự án đã được mở rộng.
Chi tiết
The scope of the project is large.Phạm vi của dự án rất lớn.
Đồng nghĩaextentrange
Cụm hay dùngscope of workscope for improvement
Dùng để chỉ giới hạn của một vấn đề.
/səb'saidəns/
adj
Phụ trợ
The company established a subsidiary to manage its operations in the international market.
Công ty đã thành lập một công ty phụ trợ để quản lý hoạt động của mình trên thị trường quốc tế.
Chi tiết
The subsidiary company provides additional resources.Công ty phụ trợ cung cấp thêm nguồn lực.
Đồng nghĩaauxiliarysupporting
Cụm hay dùngsubsidiary rolesubsidiary companysubsidiary services
Công ty phụ trợ thường hỗ trợ công ty chính.
/treɪs/
v
lần theo, dò tìm
Investigators traced the email to its source.
Các nhà điều tra lần theo email đến nguồn gốc.
Chi tiết
The detective will trace the missing person.Thám tử sẽ lần theo người mất tích.
Đồng nghĩatrackfollow
Cụm hay dùngtrace backtrace evidencetrace a call
Dùng để chỉ việc tìm kiếm thông tin.
/,ʌndə'laiiɳ/
n
Ngụ ý
The underlying causes of climate change must be addressed to create effective solutions.
Các nguyên nhân ngụ ý của biến đổi khí hậu phải được giải quyết để tạo ra các giải pháp hiệu quả.
Chi tiết
The underlying issue is lack of communication.Vấn đề ngụ ý là thiếu giao tiếp.
Đồng nghĩafundamentalbasic
Cụm hay dùngunderlying causeunderlying principleunderlying factors
Ngụ ý thường không rõ ràng ngay lập tức.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...