| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˈnæləsɪs/
|
danh từ |
sự phân tích, bản phân tích
The report provides a detailed analysis of the market trends.
Báo cáo cung cấp một phân tích chi tiết về xu hướng thị trường.
Chi tiếtWe conducted a statistical analysis.Chúng tôi đã tiến hành phân tích thống kê.
Đồng nghĩaexaminationstudy
Cụm hay dùngdata analysisin-depth analysis
Họ từanalyze (v)analytical (adj)
Số nhiều: analyses.
|
— |
|
/əˈproʊtʃ/
|
n |
cách tiếp cận, phương pháp
A new approach to education has emerged.
Một cách tiếp cận mới về giáo dục đã xuất hiện.
Chi tiếtShe approached the problem carefully.Cô ấy tiếp cận vấn đề một cách cẩn thận.
Đồng nghĩamethodway
Cụm hay dùngtake an approachapproach a problem
Họ từapproachable (adj)
Vừa là động từ (tiếp cận) vừa là danh từ (cách tiếp cận).
|
— |
|
/ˈeriə/
|
n |
lĩnh vực, khu vực, phạm vi
This area of research is rapidly growing.
Lĩnh vực nghiên cứu này đang phát triển nhanh chóng.
Chi tiếtThe area of research is rapidly evolving.Lĩnh vực nghiên cứu đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaregionfield
Cụm hay dùngurban arearural areastudy area
Có thể chỉ địa lý hoặc lĩnh vực chuyên môn.
|
— |
|
/əˈsɛsmənt/
|
danh từ |
sự đánh giá, bản đánh giá
The teacher gave us an assessment of our progress.
Giáo viên đã đưa ra đánh giá về tiến độ của chúng tôi.
Chi tiếtThe assessment showed improvement in student performance.Bản đánh giá cho thấy sự cải thiện trong hiệu suất của học sinh.
Đồng nghĩaevaluationappraisal
Cụm hay dùngperformance assessmentrisk assessment
Họ từassess (v)
Thường dùng trong giáo dục và kinh doanh.
|
— |
|
/əˈsuːm/
|
v |
giả định, cho rằng
We cannot assume that this trend will continue.
Chúng ta không thể giả định rằng xu hướng này sẽ tiếp tục.
Chi tiếtHe assumed the role of leader.Anh ấy đảm nhận vai trò lãnh đạo.
Đồng nghĩapresumesuppose
Cụm hay dùngassume responsibilityassume control
Họ từassumption (n)assuming (adj)
Phân biệt với 'presume': assume ít chắc chắn hơn.
|
— |
|
/əˈθɒrəti/
|
n |
quyền lực, nhà chức trách
Local authorities manage waste collection.
Nhà chức trách địa phương quản lý thu gom rác.
Chi tiếtThe local authority issued a permit.Chính quyền địa phương đã cấp giấy phép.
Đồng nghĩapowerjurisdiction
Cụm hay dùnghave authorityauthority figure
Họ từauthorize (v)authoritative (adj)
Authority thường đi với 'over' (có quyền với ai) hoặc 'to' (có quyền làm gì).
|
— |
|
/əˈveɪləbl/
|
adj |
có sẵn, có thể sử dụng
These resources are available to all students.
Những nguồn tài nguyên này có sẵn cho tất cả sinh viên.
Chi tiếtThe resources are available for all students.Tài nguyên có sẵn cho tất cả sinh viên.
Đồng nghĩaaccessibleobtainable
Cụm hay dùngavailable resourcesavailable optionsavailable data
Thường dùng để chỉ tài nguyên hoặc thông tin.
|
— |
|
/ˈbenɪfɪt/
|
n |
phúc lợi
Health insurance is a key benefit.
Bảo hiểm sức khỏe là một phúc lợi quan trọng.
Chi tiếtThis will benefit everyone.Điều này sẽ có lợi cho mọi người.
Đồng nghĩaadvantageprofit
Cụm hay dùngbenefit frommutual benefit
Họ từbeneficial (adj)beneficiary (n)
Động từ 'benefit' không cần giới từ: 'benefit someone'.
|
— |
|
/ˈkɒnsept/
|
n |
khái niệm, ý tưởng cơ bản
The concept of sustainability is central to this debate.
Khái niệm về tính bền vững là trung tâm của cuộc tranh luận này.
Chi tiếtShe explained the concept clearly.Cô ấy giải thích khái niệm rõ ràng.
Đồng nghĩaideanotion
Cụm hay dùngbasic conceptkey concept
Họ từconceptual (adj)conceptually (adv)
Phân biệt 'concept' (khái niệm) và 'conception' (quan niệm).
|
— |
|
/kənˈsɪstənt/
|
tính từ |
kiên định
Her results are consistent with previous studies.
Kết quả của cô ấy kiên định với các nghiên cứu trước.
Chi tiếtHer performance has been consistent throughout the year.Hiệu suất của cô ấy đã kiên định trong suốt năm.
Đồng nghĩasteadyreliable
Cụm hay dùngconsistent resultsconsistent behavior
Thường dùng để mô tả tính ổn định.
|
— |
|
/,kɔnsti'tju:ʃənl/
|
adj |
(Thuộc) hiến pháp
The constitutional rights of citizens are protected by law in democratic societies.
Các quyền hiến pháp của công dân được bảo vệ bởi pháp luật trong các xã hội dân chủ.
Chi tiếtThe constitutional rights of citizens must be protected.Các quyền hiến pháp của công dân phải được bảo vệ.
Đồng nghĩalegalstatutory
Cụm hay dùngconstitutional rightsconstitutional law
Thường dùng trong lĩnh vực pháp lý.
|
— |
|
/ˈkɒntekst/
|
n |
bối cảnh, hoàn cảnh
These findings must be understood in context.
Những phát hiện này phải được hiểu trong bối cảnh.
Chi tiếtThe word has different meanings in different contexts.Từ này có nghĩa khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau.
Đồng nghĩasettingbackground
Cụm hay dùngin contextout of context
Họ từcontextual (adj)contextualize (v)
Quan trọng khi học từ vựng: nhớ ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˈkɒntrækt/
|
n |
hợp đồng
They signed a five-year contract last week.
Họ đã ký hợp đồng năm năm vào tuần trước.
Chi tiếtThey signed a contract for the project.Họ đã ký hợp đồng cho dự án.
Đồng nghĩaagreementdeal
Cụm hay dùnglegal contractemployment contract
Cần đọc kỹ trước khi ký.
|
— |
|
/kriˈeɪt/
|
v |
tạo ra, sáng tạo
Technology creates both opportunities and risks.
Công nghệ tạo ra cả cơ hội và rủi ro.
Chi tiếtGod created the world.Chúa tạo ra thế giới.
Đồng nghĩamakeproduce
Cụm hay dùngcreate a plancreate an account
Họ từcreation (n)creative (adj)creator (n)
Quá khứ: 'created'.
|
— |
|
/ˈdeɪtə/
|
n |
dữ liệu, số liệu
The data show a significant increase since 2010.
Dữ liệu cho thấy sự gia tăng đáng kể kể từ năm 2010.
Chi tiếtWe need more data.Chúng tôi cần thêm dữ liệu.
Đồng nghĩainformationfacts
Cụm hay dùngdata analysisdata set
Họ từdatabase (n)data processing
Số nhiều, nhưng thường dùng số ít.
|
— |
|
/ˌdɛfɪˈnɪʃən/
|
danh từ |
định nghĩa
The definition of success varies for everyone.
Định nghĩa về thành công khác nhau với mỗi người.
Chi tiếtThe definition of 'success' varies by person.Định nghĩa về 'thành công' khác nhau tùy người.
Đồng nghĩaexplanationdescription
Cụm hay dùngprovide a definitionclear definition
Cần chính xác và dễ hiểu.
|
— |
| n |
Lấy được (từ)
Many English words derive from Latin, reflecting the historical influence of the language.
Nhiều từ tiếng Anh lấy được từ tiếng Latinh, phản ánh ảnh hưởng lịch sử của ngôn ngữ này.
Chi tiếtYou can derive benefits from this program.Bạn có thể lấy được lợi ích từ chương trình này.
Đồng nghĩaobtainextract
Cụm hay dùngderive from experiencederive benefits
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
|
— | |
|
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
|
danh từ |
sự phân phối
The distribution of goods is important for the economy.
Sự phân phối hàng hóa là quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiếtThe distribution of goods is efficient.Việc phân phối hàng hóa rất hiệu quả.
Đồng nghĩaallocationdispersiondelivery
Cụm hay dùngdistribution channeldistribution networkdistribution center
Họ từdistribute (v)distributor (n)distributive (adj)
Phân phối hàng hóa, tài nguyên.
|
— |
|
/ˌiːkəˈnɒmɪk/
|
tính từ |
kinh tế
The economic situation is improving.
Tình hình kinh tế đang cải thiện.
Chi tiếtThey face economic problems.Họ đối mặt với vấn đề kinh tế.
Đồng nghĩafinancialmonetary
Cụm hay dùngeconomic developmenteconomic crisis
Họ từeconomy (n)economically (adv)
Tính từ; phân biệt với 'economical' (tiết kiệm).
|
— |
|
/ɪnˈvaɪrənmənt/
|
n |
môi trường
Protecting the environment requires collective action.
Bảo vệ môi trường đòi hỏi hành động tập thể.
Chi tiếtWe must protect the environment.Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩasurroundingshabitat
Cụm hay dùngprotect the environmentnatural environment
Họ từenvironmental (adj)environmentally (adv)
Môi trường xung quanh
|
— |
|
/ɪˈstæblɪʃ/
|
v |
thành lập, thiết lập
The university was established in 1923.
Trường đại học được thành lập vào năm 1923.
Chi tiếtThe rule was established long ago.Quy tắc đã được thiết lập từ lâu.
Đồng nghĩafoundset up
Cụm hay dùngestablish a businessestablish contact
Họ từestablishment (n)established (adj)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'es-TAB-lish'.
|
— |
|
/ˈestɪmeɪt/
|
v |
ước tính, ước lượng
Experts estimate the cost at $5 million.
Các chuyên gia ước tính chi phí khoảng 5 triệu đô la.
Chi tiếtI estimate the cost will be around $100.Tôi ước tính chi phí sẽ khoảng 100 đô la.
Đồng nghĩaapproximatecalculate
Cụm hay dùngestimate costestimate timerough estimate
Họ từestimation (n)
Dùng để đưa ra con số gần đúng.
|
— |
|
/ˈevɪdəns/
|
n |
bằng chứng
Strong evidence convicted the defendant.
Bằng chứng mạnh đã kết án bị cáo.
Chi tiếtThere is no evidence of fraud.Không có bằng chứng gian lận.
Đồng nghĩaprooftestimony
Cụm hay dùngevidence ofstrong evidence
Họ từevident (adj)evidently (adv)
Thường dùng trong pháp lý hoặc khoa học.
|
— |
|
/ɪkˈspɔːrt/
|
v |
xuất khẩu
Vietnam exports rice to over 100 countries.
Việt Nam xuất khẩu gạo sang hơn 100 quốc gia.
Chi tiếtThey export coffee to many countries worldwide.Họ xuất khẩu cà phê đến nhiều quốc gia trên thế giới.
Đồng nghĩashiptrade
Cụm hay dùngexport goodsexport marketexport regulations
Liên quan đến thương mại quốc tế.
|
— |
|
/ˈfæktər/
|
n |
yếu tố, nhân tố
Several factors contribute to economic growth.
Một số yếu tố góp phần vào tăng trưởng kinh tế.
Chi tiếtMany factors affect health.Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe.
Đồng nghĩaelementcomponent
Cụm hay dùngrisk factordeciding factor
Họ từfactor (v)factorial (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh phân tích.
|
— |
|
/faɪˈnænʃəl/
|
tính từ |
tài chính
She gave financial advice to her clients.
Cô ấy đã đưa ra lời khuyên tài chính cho khách hàng.
Chi tiếtWe need financial support.Chúng tôi cần hỗ trợ tài chính.
Đồng nghĩamonetaryeconomic
Cụm hay dùngfinancial advisorfinancial crisis
Họ từfinance (n)financially (adv)
Liên quan đến tiền bạc và ngân hàng.
|
— |
|
/ˈfɔːmjələ/
|
n |
công thức, phương thức
There is no simple formula for happiness.
Không có công thức đơn giản nào cho hạnh phúc.
Chi tiếtThe formula for calculating area is length times width.Công thức tính diện tích là chiều dài nhân với chiều rộng.
Đồng nghĩaequationmethod
Cụm hay dùngmathematical formulachemical formulaformula for success
Dùng để chỉ các quy tắc hoặc phương pháp giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/ˈfʌŋkʃn/
|
n |
chức năng, vai trò
Schools serve multiple functions in society.
Trường học phục vụ nhiều chức năng trong xã hội.
Chi tiếtThe machine functions well.Máy hoạt động tốt.
Đồng nghĩapurposeoperate
Cụm hay dùngperform a functionfunction properly
Họ từfunctional (adj)dysfunction (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/aɪˈdentɪfaɪ/
|
v |
xác định, nhận dạng
We must identify the root causes first.
Chúng ta phải xác định nguyên nhân gốc rễ trước.
Chi tiếtScientists identify a new species.Các nhà khoa học xác định một loài mới.
Đồng nghĩarecognizedistinguish
Cụm hay dùngidentify a problemidentify with someone
Họ từidentification (n)identifiable (adj)
Phân biệt 'identify' (nhận dạng) và 'recognize' (nhận ra).
|
— |
|
/ˈɪnkʌm/
|
n |
thu nhập
Household income has risen over the past decade.
Thu nhập hộ gia đình đã tăng trong thập kỷ qua.
Chi tiếtHis main income is from teaching.Thu nhập chính của anh ấy từ việc dạy học.
Đồng nghĩaearningssalary
Cụm hay dùngannual incomelow income
Họ từincoming (adj)
Income là thu nhập nói chung, không chỉ lương.
|
— |
Đang tải...