Quay lại 02 · A2 — Elementary
‹ ›

59. Collocations A2 – Education & Work

25 từ A2 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈkʌmpəni/
n.
Công ty
Tech company.
Công ty công nghệ.
Chi tiết
I enjoy your company.Tôi thích sự đồng hành của bạn.
Đồng nghĩafirmcorporation
Cụm hay dùngkeep companycompany policy
Họ từcompanion (n)accompany (v)
Vừa chỉ tổ chức kinh doanh, vừa chỉ sự ở cùng ai đó.
—
/prəˈvaɪd/
v.
Cung cấp
Provide a service.
Cung cấp dịch vụ.
Chi tiết
She provided us with tools.Cô ấy cung cấp cho chúng tôi dụng cụ.
Đồng nghĩasupplyoffer
Cụm hay dùngprovide withprovide for
Họ từprovision (n)provider (n)
Thường dùng 'provide someone with something'.
—
/dɪˈveləp/
v.
Phát triển
Develop new skills.
Phát triển kỹ năng.
Chi tiết
She developed a new app.Cô ấy phát triển một ứng dụng mới.
Đồng nghĩagrowevolve
Cụm hay dùngdevelop skillsdevelop a plan
Họ từdevelopment (n)developer (n)
Vừa mang nghĩa tự phát triển vừa mang nghĩa chủ động phát triển.
—
/ɪnˈkriːs/
v.
Tăng
Increase sales.
Tăng doanh số.
Chi tiết
There is an increase in sales.Có sự gia tăng doanh số.
Đồng nghĩarisegrow
Cụm hay dùngincrease byincrease in
Họ từincreasing (adj)increasingly (adv)
Increase vừa là động từ vừa là danh từ.
—
/rɪˈkwaɪər/
v.
Yêu cầu
Require ID.
Yêu cầu CMND.
Chi tiết
The rules require all students to attend.Nội quy yêu cầu tất cả học sinh tham dự.
Đồng nghĩaneeddemand
Cụm hay dùngrequire somethingrequire someone to do
Họ từrequirement (n)required (adj)
Dùng khi nói về điều kiện bắt buộc.
—
/ˈɒfər/
v.
Mời/đề nghị
Offer a job.
Mời làm việc.
Chi tiết
He offered me a ride.Anh ấy đề nghị cho tôi đi nhờ.
Đồng nghĩaproposesuggest
Cụm hay dùngoffer helpjob offer
Họ từoffering (n)
Đề nghị hoặc mời ai đó làm gì.
—
/əˈveɪləbəl/
adj.
Có sẵn
Available now.
Có ngay.
Chi tiết
Is this seat available?Ghế này còn trống không?
Đồng nghĩaaccessibleobtainable
Cụm hay dùngavailable resourcesavailable online
Họ từavailability (n)unavailable (adj)
Nhấn âm thứ hai, không phải âm đầu.
—
/ˈkʌstəmər/
n.
Khách hàng
Happy customer.
Khách hàng vui.
Chi tiết
The customer is always right.Khách hàng luôn luôn đúng.
Đồng nghĩaclientbuyer
Cụm hay dùngcustomer serviceregular customer
Họ từcustom (n)
Khách hàng mua hàng hoặc dịch vụ.
—
/ɪnˈvɒlv/
v.
Liên quan
Involves teamwork.
Liên quan đến teamwork.
Chi tiết
The project involves many people.Dự án liên quan đến nhiều người.
Đồng nghĩaincludeentail
Cụm hay dùnginvolve ininvolve doing
Họ từinvolvement (n)involved (adj)
Liên quan, bao gồm hoặc khiến ai đó tham gia.
—
/ˈmiːtɪŋ/
n.
Cuộc họp
Meeting at 9 AM.
Họp lúc 9 giờ sáng.
Chi tiết
The meeting starts at 10.Cuộc họp bắt đầu lúc 10 giờ.
Đồng nghĩaconferencegathering
Cụm hay dùnghold a meetingattend a meeting
Họ từmeet (v)
Cuộc họp, thường là công việc.
—
/ˈmænɪdʒ/
v.
Quản lý/xoay xở
Manage time well.
Quản lý thời gian.
Chi tiết
I managed to finish on time.Tôi đã xoay xở để hoàn thành đúng giờ.
Đồng nghĩahandlerun
Cụm hay dùngmanage a projectmanage to do
Họ từmanagement (n)manager (n)
Có nghĩa là quản lý hoặc xoay xở làm gì.
—
/dɪˈskʌs/
v.
Thảo luận
Discuss the plan.
Thảo luận kế hoạch.
Chi tiết
They discussed the issue for hours.Họ đã thảo luận vấn đề hàng giờ.
Đồng nghĩatalk aboutdebate
Cụm hay dùngdiscuss a topicdiscuss with someone
Họ từdiscussion (n.)discussant (n.)
Không dùng 'discuss about', chỉ 'discuss something'.
—
/ˈlɔːjər/
n.
Luật sư
Hire a lawyer.
Thuê luật sư.
Chi tiết
The lawyer defended him.Luật sư đã bào chữa cho anh ta.
Đồng nghĩaattorneycounselor
Cụm hay dùnghire a lawyerdefense lawyer
Họ từlaw (n)legal (adj)
Từ này chỉ người hành nghề luật.
—
/ˈɪntərvjuː/
n.
Phỏng vấn
Job interview.
Phỏng vấn xin việc.
Chi tiết
The interview lasted an hour.Cuộc phỏng vấn kéo dài một giờ.
Đồng nghĩameetingtalk
Cụm hay dùngjob interviewinterview process
Họ từinterviewer (n)interviewee (n)
Cũng có thể dùng làm động từ.
—
/ˈfɑːrmər/
n.
Nông dân
Hard-working farmer.
Nông dân chăm chỉ.
Chi tiết
The farmer grows wheat and corn.Nông dân trồng lúa mì và ngô.
Đồng nghĩaagriculturistrancher
Cụm hay dùngorganic farmerfarmer's marketwork as a farmer
Họ từfarm (n/v)farming (n)
Nông dân, không dùng cho chủ trang trại lớn (rancher).
—
/tæsk/
n.
nhiệm vụ, công việc được giao
She has three tasks to do today.
Cô ấy có ba nhiệm vụ cần làm hôm nay.
Chi tiết
The task was easy for him.Nhiệm vụ đó dễ dàng với anh ấy.
Đồng nghĩadutyassignment
Cụm hay dùngcomplete a taskassign a taskdaily taskfinish a task
Họ từtasked (adj.) được giao nhiệm vụ
'Task' thường dùng cho việc cụ thể, ngắn hạn. Khác với 'project' là dự án dài hơi.
—
/ˈprɑː.dʒekt/
n.
dự án
Our project ends next Friday.
Dự án của chúng tôi kết thúc vào thứ Sáu tuần sau.
Chi tiết
He joined the new project team.Anh ấy tham gia nhóm dự án mới.
Đồng nghĩaplaninitiative
Cụm hay dùngwork on a projectlead a projectproject deadlinecomplete a project
Họ từprojected (adj.) dự kiến
'Project' là dự án có nhiều bước, nhiều người. Khác 'task' (việc lẻ).
—
/ˈfɪn.ɪʃ/
v.
hoàn thành, làm xong
I will finish the report today.
Tôi sẽ làm xong báo cáo hôm nay.
Chi tiết
Did you finish your work?Bạn làm xong việc chưa?
Đồng nghĩacompleteend
Cụm hay dùngfinish workfinish a taskfinish on timefinish early
Họ từfinished (adj.) đã hoàn thành
Trái nghĩa: start/begin. Sau 'finish' dùng V-ing: finish doing.
—
/kəmˈpliːt/
v.
hoàn thành, hoàn tất
We must complete the form now.
Chúng ta phải hoàn thành mẫu đơn ngay bây giờ.
Chi tiết
She completed all her tasks.Cô ấy đã hoàn thành tất cả nhiệm vụ.
Đồng nghĩafinishaccomplish
Cụm hay dùngcomplete a taskcomplete a projectcomplete the formcomplete on time
Họ từcompletion (n.) sự hoàn thànhcompleted (adj.) đã hoàn thành
'Complete' và 'finish' gần nghĩa nhưng 'complete' thường nhấn vào việc không còn thiếu sót gì.
—
/prɪˈper/
v.
chuẩn bị
Please prepare the slides for tomorrow.
Hãy chuẩn bị slide cho ngày mai.
Chi tiết
He prepared the meeting room early.Anh ấy chuẩn bị phòng họp sớm.
Đồng nghĩaget readyarrange
Cụm hay dùngprepare a reportprepare for a meetingprepare documentsprepare in advance
Họ từpreparation (n.) sự chuẩn bịprepared (adj.) đã sẵn sàng
'Prepare' thường đi với for: prepare for a meeting. Hay gặp trong TOEIC Part 3 khi bàn về cuộc họp.
—
/ˈhæn.dəl/
v.
xử lý, giải quyết
Can you handle this customer complaint?
Bạn có thể xử lý khiếu nại này không?
Chi tiết
He handled the situation calmly.Anh ấy xử lý tình huống một cách bình tĩnh.
Đồng nghĩadeal withmanage
Cụm hay dùnghandle a complainthandle a situationhandle pressurehandle tasks
Họ từhandler (n.) người xử lý
'Handle' = xử lý một tình huống hoặc vấn đề phát sinh. Hay gặp khi nói về dịch vụ khách hàng.
—
/ˈɔːr.ɡə.naɪz/
v.
tổ chức, sắp xếp
She organized all the office files.
Cô ấy sắp xếp tất cả hồ sơ văn phòng.
Chi tiết
They organized a team lunch.Họ tổ chức một bữa trưa cho cả nhóm.
Đồng nghĩaarrangecoordinate
Cụm hay dùngorganize filesorganize a meetingorganize a scheduleorganize a team
Họ từorganization (n.) tổ chứcorganized (adj.) ngăn nắp, có tổ chức
'Organize' nhấn vào việc sắp xếp có hệ thống. Organized (adj.) = người ngăn nắp, có tổ chức.
—
/tʃek/
v.
kiểm tra, xem lại
Please check the email before sending.
Hãy kiểm tra email trước khi gửi.
Chi tiết
He checked the report twice.Anh ấy kiểm tra báo cáo hai lần.
Đồng nghĩaverifyreview
Cụm hay dùngcheck an emailcheck for errorscheck a listdouble-check
Họ từcheck (n.) sự kiểm trachecklist (n.) danh sách kiểm tra
'Double-check' = kiểm tra lại lần nữa. Hay dùng để xác nhận thông tin trong cuộc họp.
—
/səbˈmɪt/
v.
nộp, gửi (tài liệu, báo cáo)
Please submit the report by Friday.
Hãy nộp báo cáo trước thứ Sáu.
Chi tiết
She submitted her application online.Cô ấy nộp đơn đăng ký trực tuyến.
Đồng nghĩahand insend in
Cụm hay dùngsubmit a reportsubmit a formsubmit on timesubmit documents
Họ từsubmission (n.) sự nộp, bản nộp
'Submit' = nộp chính thức. Dùng thay 'give' khi nộp tài liệu cho cấp trên hoặc tổ chức.
—
/ˈkɑː.pi/
v.
sao chép, photocopy
Can you copy this file for me?
Bạn có thể sao chép tập tin này cho tôi không?
Chi tiết
She copied the report for everyone.Cô ấy photocopy báo cáo cho mọi người.
Đồng nghĩaduplicatephotocopy
Cụm hay dùngcopy a filecopy a documentmake a copycopy and paste
Họ từcopy (n.) bản saocopycat (n.) kẻ bắt chước
'Copy' vừa nghĩa sao chép file kỹ thuật số vừa nghĩa photocopy tài liệu giấy.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...